Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 15:08:00 đến ngày 2021-11-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,301,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng có các hạng mục, san nền, thoát nước, điện chiếu sáng, trồng cây xanh, xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | X28 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật khu thương mại, dịch vụ ẩm thực hồ Đồng Cả, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý III/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8088 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8005 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1332 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0034 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 18 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5415 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5251 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4121 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,087 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3105 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9468 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,352 | m |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8465 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,713 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,012 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,207 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,869 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1025 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m |
| 46 | Con sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5145 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,076 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8125 | 1m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1647 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 59 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 60 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1034 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8424 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,042 | m2 |
| 65 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8125 | m2 |
| 66 | Trát tường bể dày 1,0 cm, vữa XM M75, PCB40 ( trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8125 | m2 |
| 67 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8125 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 72 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0879 | m3 |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 86 | van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van xoay chiều - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van xoay chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xoay chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 107 | Lắp thoát sàn INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối- Đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt Si phông nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Si phông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn sát trần LED D220 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho BNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200; 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat aptomat RCBO-1p+1N-20a, 30MA; 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat MCCB-3p-32a, 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCCB-3p-40a, 15ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Cầu chì 2A và đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Dây dẫn điện 2x10mm2 (dây đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 140 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| B | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9616 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m3 |
| 13 | Khung móng M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột thép cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 15 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột >10,5m (chụp đầu cột + lọng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m (LED- P=500W-ip 64; nhiệt độ màu 5000k) tương đương Đèn pha LED 1000W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m3 |
| 20 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | phụ kiện cho tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
| 23 | Khung móng M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp dựng cột đèn sân vườn DC06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cột |
| 25 | Lắp cần đèn kép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cần đèn |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 27 | Lắp đèn sân vườn LED- P=50W-ip 64; nhiệt độ màu 5000k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bộ |
| 29 | Rải cáp ngầm 3x25+1x16mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4497 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,97 | m |
| 31 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,4 | m |
| 33 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Luồn dây lên đèn 2x4mm2 (đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 35 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 (đèn sân vườn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m |
| 36 | Dây đồng tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 39 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0905 | 100m3 |
| 40 | Đắp Cát đen rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2052 | m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0652 | 100m3 |
| 42 | Gạch báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.945 | Viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | 1000v |
| 44 | Ni lông báo cáp (loại khổ 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,67 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,101 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0253 | 100m3 |
| C | CÂY XANH + LÁT GẠCH | |||
| 1 | Trồng cây bàng đài Loan đường kính TB 15-17cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cây |
| 2 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 3 | Trồng cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây sao đen-đường kính tb 15-17cm, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 6 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2882 | 100 m2 |
| 7 | Đất màu trồng cỏ (dày 8cm): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,3056 | m3 |
| 8 | Đào đất trồng cây - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,936 | 100m3 |
| 9 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | 100m2/năm |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0714 | 100m2/lần |
| 11 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,713 | 100m2/lần |
| 12 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100cây/lần |
| 13 | Đào nền bãi xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4963 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào tận dụng đem đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4963 | 100m3 |
| 15 | Xới xáo nền bãi xe - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7745 | 100m3 |
| 16 | San đầm bãi xe, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7745 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,235 | m3 |
| 18 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,9 | m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,03 | m3 |
| 21 | Đá bó vỉa Xanh (KT 20x30x1000mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | m |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | 100m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc hữu cơ 0,2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đem đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1553 | 100m3 |
| 6 | San đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0872 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0181 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | 100m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE FD32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt van tưới - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 30 | Lắp đặt HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khoá - Đường kính63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 34 | Van chụp bảo vệ ty van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Đai khởi thủy + Điểm đấu nối nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 36 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1996 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1996 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0755 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9226 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 42 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m3 |
| 43 | Bê tông mũ tường ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4923 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ mũ tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,767 | 1m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2476 | m3 |
| 54 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,977 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m3 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100tấn |
| 62 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100tấn |
| 63 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100tấn |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7568 | 1m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,567 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4336 | m3 |
| F | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3337 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,749 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6566 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2923 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1911 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2901 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7183 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8989 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7853 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9912 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,4569 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2348 | m2 |
| 23 | Đắp vữa mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179,82 | m |
| 25 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2855 | tấn |
| 26 | Bản táp KT: 90x120x5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,528 | kg |
| 27 | Bulong thép nở D14mm, dài 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3728 | m2 |
| 29 | Sơn tính điện lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.285,5 | kg |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,6917 | m2 |
| 31 | Trồng cây trúc 20cm1/khóm (1 khóm gồm 3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | khóm |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0287 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4301 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8669 | m3 |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0424 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,72 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2366 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7263 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6668 | 1m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1789 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4527 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | m3 |
| 56 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5683 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8164 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5668 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4266 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6027 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,46 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0293 | m2 |
| 66 | Cổng INOX tự động ( Thân cổng cao 1,6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp, trụ chính hộp 56x35x0,8mm, thanh chéo hộp 45x30x0,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | md |
| 67 | Mô tơ không đường ray (F833) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Công chuyên chở + lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 69 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8732 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1789 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 75 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4527 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | m3 |
| 81 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5683 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8164 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5668 | m3 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4266 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6027 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,46 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0293 | m2 |
| 91 | Cổng INOX tự động ( Thân cổng cao 1,6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp, trụ chính hộp 56x35x0,8mm, thanh chéo hộp 45x30x0,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 92 | Mô tơ không đường ray (F833) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Công chuyên chở + lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| G | LAN CAN | |||
| 1 | Cắt nền lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2416 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 ( đổ bù phần bê tông đã phá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 (lát bù phần đã phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4931 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3935 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6334 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3111 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 19 | Gia công lan can hình hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9793 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.979,3 | kg |
| 22 | Bu lông D16, L=45cm Nhân công định vị lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| H | DI CHUYỂN MỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Thu hồi cáp ngầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 3 | Đào hố huyệt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,25 | 1m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả đất hố huyệt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5425 | 100m3 |
| 5 | Bốc hài cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | mộ |
| 6 | Tiểu sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 7 | Găng tay cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | bộ |
| 8 | Khẩu trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 9 | Vải đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m2 |
| 10 | Vận chuyển hài cốt về nghĩa trang thành phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chuyến |
| 11 | Đào hố xây mộ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát đáy khu mộ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 13 | Xây tường hố huyệt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,715 | m3 |
| 14 | Trát tường trong hố huyệt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,028 | m2 |
| 15 | Hạ huyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | công |
| 16 | Lấp cát hố huyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3109 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 20 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 21 | Xây thân khu mộ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | m3 |
| 22 | Bát hương gốm, đường kính 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Trát thân mộ dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | m2 |
| 24 | Bia mộ kích thước 25x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng có các hạng mục, san nền, thoát nước, điện chiếu sáng, trồng cây xanh, xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 5,5CV | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 70 CV | 1 |
| 5 | Máy nén khí | ≥ 600 m3/h | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 50 L | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | X28 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi