Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149611-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211149360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 15:08:00 đến ngày 2021-11-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,301,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng có các hạng mục, san nền, thoát nước, điện chiếu sáng, trồng cây xanh, xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị X28
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật khu thương mại, dịch vụ ẩm thực hồ Đồng Cả, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Quản lý đô thị thành phố (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng Thương mại In&Out; Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý III/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì (số nhà 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố VIệt Trì, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8088m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8005m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1332m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1939100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3371tấn
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m3
12Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0034m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1613m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
18Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9293m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5415m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5251100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4121tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,087m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3105m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9468m3
33Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5345100m2
36Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V18,352m
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8465m2
38Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,414m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,713m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,012m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,207m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,869m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1025m2
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,18m
46Con sơn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,5145m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,076m2
49Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
50Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
51Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
52Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
53Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,81251m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,16471m3
58Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
59Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024m3
60ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
62Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1034m3
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8424m2
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,042m2
65Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8125m2
66Trát tường bể dày 1,0 cm, vữa XM M75, PCB40 ( trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8125m2
67Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V11,8125m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2576m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
72Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
74Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,0879m3
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
86van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van xoay chiều - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van xoay chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt van xoay chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
97Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
107Lắp thoát sàn INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Cầu chắn rác D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối- Đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
120Lắp đặt Si phông nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt Si phông - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt đèn sát trần LED D220 15WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho BNNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200; 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Tủ điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt các automat aptomat RCBO-1p+1N-20a, 30MA; 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt các automat MCCB-3p-32a, 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt các automat MCCB-3p-40a, 15kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Cầu chì 2A và đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Dây dẫn điện 2x10mm2 (dây đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
137Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
138Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
139Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
140Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
B CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,17281m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m3
7Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,96161m3
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
9Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6144100m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m3
13Khung móng M30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp dựng cột thép cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
15Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột >10,5m (chụp đầu cột + lọng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
16Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m (LED- P=500W-ip 64; nhiệt độ màu 5000k) tương đương Đèn pha LED 1000W)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,641m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m3
20Gia công, đóng cọc chống sét V63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
22phụ kiện cho tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2
23Khung móng M16x260x260x500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
24Lắp dựng cột đèn sân vườn DC06Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cột
25Lắp cần đèn kép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V321 cần đèn
26Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32bảng
27Lắp đèn sân vườn LED- P=50W-ip 64; nhiệt độ màu 5000kMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
28Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
29Rải cáp ngầm 3x25+1x16mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4497100m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,97m
31Rải cáp ngầm 4x10mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,644100m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V664,4m
33Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Luồn dây lên đèn 2x4mm2 (đèn cao áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
35Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 (đèn sân vườn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m
36Dây đồng tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,644100m
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
38Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
39Đào rãnh cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0905100m3
40Đắp Cát đen rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V102,2052m3
41Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0652100m3
42Gạch báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9.945Viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9,9451000v
44Ni lông báo cáp (loại khổ 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V663,67m
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V199,101100m2
46Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0253100m3
C CÂY XANH + LÁT GẠCH
1Trồng cây bàng đài Loan đường kính TB 15-17cm- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V41cây
2Trồng cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V29cây
3Trồng cây hồng lộcMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
4Trồng cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,7832100m2
5Trồng cây sao đen-đường kính tb 15-17cm, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
6Trồng cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V52,2882100 m2
7Đất màu trồng cỏ (dày 8cm):Mô tả kỹ thuật theo chương V418,3056m3
8Đào đất trồng cây - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,936100m3
9Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7832100m2/năm
10Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V54,0714100m2/lần
11Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V44,713100m2/lần
12Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100cây/lần
13Đào nền bãi xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4963100m3
14Vận chuyển đất đào tận dụng đem đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4963100m3
15Xới xáo nền bãi xe - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7745100m3
16San đầm bãi xe, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7745100m3
17Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V293,235m3
18Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.954,9m2
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,061m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,03m3
21Đá bó vỉa Xanh (KT 20x30x1000mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V601m
22Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803100m3
D SAN NỀN
1Bóc hữu cơ 0,2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,903100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,903100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1843100m3
4Vận chuyển đất đem đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,029100m3
5Vận chuyển đất- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1553100m3
6San đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0872100m3
7Đào khai thác đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60,0181100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V60,0181100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V131,04100m
E CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2263m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5852m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1337m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
9Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1171m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
12Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100 m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE FD32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
16Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp đặt van tưới - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
22Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
28Lắp đặt HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Lắp đặt HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
30Lắp đặt HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
31Lắp đặt van khoá - Đường kính63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt côn nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp bích thép rỗng - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
34Van chụp bảo vệ ty vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Đai khởi thủy + Điểm đấu nối nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1
36Đào kênh mương - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1996100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1996100m3
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,07551m3
40Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9226m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
42Xây hố van, hố ga, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,905m3
43Bê tông mũ tường ga, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4923m3
44Ván khuôn gỗ mũ tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3461m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
49Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m
50Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,7671m3
53Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,2476m3
54Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,977m3
55Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
56Bê tông sản xuất bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,212m3
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,06100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m2
61Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100tấn
62Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100tấn
63Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003100tấn
64Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,75681m3
66Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,567m3
67Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,4336m3
F CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3337100m3
2Đào móng rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,351m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,749m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6566m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2457tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3045tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2923m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1911m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2901100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,384tấn
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7183100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8989100m3
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7268m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6776100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1057tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5082tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7853m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9912m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V586,4569m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,2348m2
23Đắp vữa mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.179,82m
25Gia công lan can thép hộp mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2855tấn
26Bản táp KT: 90x120x5mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V30,528kg
27Bulong thép nở D14mm, dài 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V97,3728m2
29Sơn tính điện lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2.285,5kg
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V788,6917m2
31Trồng cây trúc 20cm1/khóm (1 khóm gồm 3 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V288khóm
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0287100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,43011m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8669m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0424m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,55m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,72m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2366m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4453100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7263tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1161cấu kiện
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3359100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,66681m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,20641m3
45Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7968m3
46Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1789m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
50Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2718m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
54Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4527m3
55Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,173m3
56Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5683m3
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1033100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
60Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8164m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5668m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4266m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6027m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,46m
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,0293m2
66Cổng INOX tự động ( Thân cổng cao 1,6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp, trụ chính hộp 56x35x0,8mm, thanh chéo hộp 45x30x0,7mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5md
67Mô tơ không đường ray (F833)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Công chuyên chở + lắp đặt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
69Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,87321m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7968m3
71Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1789m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
75Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2718m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
79Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4527m3
80Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,173m3
81Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5683m3
82Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1033100m2
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
85Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8164m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5668m3
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4266m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6027m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,46m
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,0293m2
91Cổng INOX tự động ( Thân cổng cao 1,6m làm bằng hợp kim nhôm cao cấp, trụ chính hộp 56x35x0,8mm, thanh chéo hộp 45x30x0,7mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6md
92Mô tơ không đường ray (F833)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Công chuyên chở + lắp đặt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
G LAN CAN
1Cắt nền lát gạch terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1610m
2Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2416m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 ( đổ bù phần bê tông đã phá)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
6Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 (lát bù phần đã phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4931100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,014m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5508m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3063100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3935tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6334m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,603100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8033tấn
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3111100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
19Gia công lan can hình hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,9793tấn
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
21Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.979,3kg
22Bu lông D16, L=45cm Nhân công định vị lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
H DI CHUYỂN MỘ
1Tháo dỡ cột đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
2Thu hồi cáp ngầm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
3Đào hố huyệt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V254,251m3
4Đắp hoàn trả đất hố huyệt, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5425100m3
5Bốc hài cốtMô tả kỹ thuật theo chương V113mộ
6Tiểu sànhMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
7Găng tay cao suMô tả kỹ thuật theo chương V226bộ
8Khẩu trangMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
9Vải đỏMô tả kỹ thuật theo chương V226m2
10Vận chuyển hài cốt về nghĩa trang thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V20chuyến
11Đào hố xây mộ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,71m3
12Đắp cát đáy khu mộ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
13Xây tường hố huyệt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,715m3
14Trát tường trong hố huyệt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,028m2
15Hạ huyệtMô tả kỹ thuật theo chương V22,6công
16Lấp cát hố huyệtMô tả kỹ thuật theo chương V22,3109m3
17Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m3
18Bốc xếp các loại vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
20Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
21Xây thân khu mộ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0347m3
22Bát hương gốm, đường kính 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Trát thân mộ dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6105m2
24Bia mộ kích thước 25x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng có các hạng mục, san nền, thoát nước, điện chiếu sáng, trồng cây xanh, xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên31
4 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về quản lý chất lượng công trình31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 25 tấn2
2 Máy đầm cóc ≥ 5,5CV3
3 Máy đào ≥ 0,8 m32
4 Máy ủi ≥ 70 CV1
5 Máy nén khí ≥ 600 m3/h2
6 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn4
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
8 Máy hàn điện 23kW2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
10 Máy trộn vữa ≥ 50 L1
11 Máy đầm dùi ≥1,5KW3
12 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
13 Máy thủy bình X281
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->