Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163046-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211162889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện phân bổ 8,7 tỷ đồng tại Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 10/02/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 15:28:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,821,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,270,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6232E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5246E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp, cấp III trở lên, trong đó phần xây dựng công trình là loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) có các hạng mục như sau: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước (cống, rãnh, mương) và phần lắp đặt thiết bị có các hạng mục chính sau: Thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp và hệ thống xử lý nước thải.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp III.Lưu ý:- Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.- Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng có tính chất tương tự, cấp IV thì được coi như 01 hợp đồng có tính chất tương tự cấp III và quy mô hợp đồng tương tự được lấy theo hợp đồng cấp IV có giá trị nhỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật: Điện, cơ điện.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Cấp thoát nước, môi trường nước.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực định giá xây dựng, hạng III.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực khảo sát địa hình, hạng III.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô thùng 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô thùng 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy rải 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy xúc 2,3m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
27-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
28-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
29-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
30-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
31-Cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
32-Cần cẩu bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
35-Máy phát điện 3 pha
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
36-Máy ép thủy lực 130 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
37-Máy bơm nước 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
38-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư xã An Dục, An Tràng phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện phân bổ 8,7 tỷ đồng tại Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 10/02/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI , địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 61 đường Kim Hoàng, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276545556.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng An Thái; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61, đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh; địa chỉ: Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Thái Bình; địa chỉ: Số 138, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng An Thái; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 61, đường Kim Hoàng, xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp Đức Thành; địa chỉ: Lô 55, ngõ 560, đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI , địa chỉ: Số nhà 14 ngõ 61 đường Kim Hoàng, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276545556.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo yêu cầu của E-HSMT và các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276545556.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP - NỀN MẶT ĐƯỜNG (PHẦN XD KHU AN DỤC)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm23,394100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21,0708100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21,0708100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm131,502100m3
5Đắp đất K85 khu cây xanh dày 50cm bằng đất hữu cơ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,3232100m3
6Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40,9191100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40,9191100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40,92100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,247100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,247100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,25100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,9067100m3
13Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,099100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm89,3618100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm32,4794100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm19,8453100m3
17Đất mua về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm682,413m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20,1446100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11,9107100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm74,442100m2
21Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm74,442100m2
22Rải thảm bù vênh mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm17,84100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,6261100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,62100tấn
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm338,18m2
26Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm82,5m2
27Biển báo hình tam giác KT: 0,7*0,7*0,7m(báo giá HN Qúy II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm26biển
28Biển báo chữ nhật KT 0,6*0,6m(báo giá HN Qúy II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,2m2
29Cột biển báo(báo giá HN Qúy II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm140,6m
30Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm46cái
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vét rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm38,59m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh vétMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,6304100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm63,39m3
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,8664100m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm96,475tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm96,475tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9,647510 tấn/1km
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4.4101 cấu kiện
39Bê tông lót vỉa hè đá 2x4, vữa bê tông mác 100 (trừ thêm S trên mặt rãnh, cửa thu, tường ô cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm334,96m3
40Lát vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400x30 ( đã bao gồm lớp vữa xi măng )Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5.011,96m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm48,78m3
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,4345100m2
43Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm68,29m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm243,9m2
45Xây ô cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm35,69m3
46Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm174
47Trồng cây xanh H>=2m, D=8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,74100 cây
48Trồng cỏ khuôn viên lô đất cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,4100m2
49Cỏ khuôn viên lô đất cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,4m2
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm99,67m3
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bó vỉa hàm ếch, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0654tấn
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm16,609100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm58,02m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,2776100m2
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm249,175tấn
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm249,175tấn
57Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm24,917510 tấn/1km
58Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2.278m
59Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3611tấn
60Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3611tấn
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm178,05m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm178,05m3
63Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,7884100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm409,2022m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.886,31m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm757,68m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm122,54m3
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,0727tấn
69Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm15,4166100m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm121,58m3
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,167tấn
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,3536100m2
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm303,95tấn
74Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm303,95tấn
75Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30,39510 tấn/1km
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.8951 cấu kiện
77Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3802100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1672100m3
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm33,19m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm46,48m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,2194100m2
82Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm76,93m3
83Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm350,63m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm22,89m3
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,0877tấn
86Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,9341100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm29,51m3
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,049tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,9988tấn
90Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,4153100m2
91Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm73,775tấn
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm73,775tấn
93Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,377510 tấn/1km
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2781 cấu kiện
95Láng đáy ga bằng VXM M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm93,8m2
96Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,82m3
97Lắp đặt đế cống BTCT (2 đế/1 đốt cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm361 cấu kiện
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm181 đoạn ống
99Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm171 mối nối
100Quét nhựa đường bao ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm55,95m2
101Cung cấp đế cống BTCT D800 đúc sẵn (BG HN-II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm36cấu kiện
102Cung cấp ống cống D800 tải trọng HL93, L=1m(BG HN-II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cấu kiện
103Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,7144100m
104Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,99m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,02m3
106Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1227100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,04m3
108Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1403100m2
109Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,616100m
110Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,71100m
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0136100m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0053100m3
113Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,69m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,04m3
115Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1206100m2
116Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11,94m3
117Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm42,1m2
118Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,24m3
119Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1937tấn
120Lắp đặt cốt thép thang ga D16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0713tấn
121Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2983100m2
122Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,8m3
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1653tấn
124Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,108100m2
125Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,5tấn
126Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,5tấn
127Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4510 tấn/1km
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30cấu kiện
129Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9,6m2
130Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm147,375100m
131Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm120,26m3
132Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9,6678100m2
133Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm309m3
134Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm141,5m3
135Khe lún kè bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20,16m2
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,34100m
137Rải vải địa kỹ thuật bọc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1078100m²
138Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm45,9333100m
139Thép buộc D6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm652,62kg
140Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm826,8m2
141Rải vải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10,4728100m2
142Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,3072100m3
143Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10ca
144Thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,3072100m3
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN C19 (PHẦN XD KHU AN DỤC)
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,6261100tấn
C HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (PHẦN XD KHU AN DỤC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,6100m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-90độMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-45độMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
5Lắp đặt nối nhanh gang EE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
6Lắp đặt BU HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
7Lắp đặt bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5cặp bích
8Lắp đặt bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5cặp bích
9Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,6100m
10Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,6100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,1100m
12Lắp đai khởi thuỷ gang DN100x40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
13Lắp đặt tê HDPE DN50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
14Lắp đặt cút HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
15Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
16Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
17Lắp đặt van ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
18Lắp đặt nối thẳng HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12cái
19Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
20Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,1100m
21Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,1100m
22Lắp đặt tê HDPE DN110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
23Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,06100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,03100m
25Lắp đặt van hai chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
26Lắp đặt BU HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
27Lắp đặt bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cặp bích
28Lắp đặt nối nhanh BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
29Lắp đặt trụ cứu hỏa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,04100m
31Lắp đặt ống thép DN80 dày 4mmmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,01100m
32Lắp đặt côn HDPE DN110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
33Lắp đặt lọc rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
35Lắp đặt van mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
36Lắp đặt nối nhanh BE DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
37Lắp đặt nối nhanh EE DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
38Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2100m
40Lắp đặt tê thép DN100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
41Lắp đặt van mặt bíchDN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
42Lắp đặt bích thép rỗng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5cặp bích
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm235,45m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm235,45m3
45Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,72100m2
46Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,72100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1281100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,117m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,032tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4613m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0887m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,3414m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0352tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1661m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14,476m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,024m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,6067m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1597100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,9407m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,8175m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4013tấn
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,3518tấn
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,3518tấn
64Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,735210 tấn/1km
65Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm521 cấu kiện
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN SINH HOẠT VÀ THÍ NGHIỆM ĐIỆN (PHẦN XD KHU AN DỤC)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 bộ
2Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm23 pha
4Lắp đặt cầu chì cắt có tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,012m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,26m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,9m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0534tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0228tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,22100m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3014100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2196100m3
13Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,012m3
14Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,26m3
15Bốc xếp đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,9m3
16Bốc xếp ván gỗ cốp phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2948m3
17Bốc xếp cốt thép d=8Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0534tấn
18Bốc xếp cốt thép d=12Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0228tấn
19Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,9m3
20Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2948100 cây
21Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0762100 cây
22Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
23Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,67kg
24Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1kg
25Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,16kg
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0267100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,110 cọc
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,01100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,01100m3
30Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
31Thép tròn D14 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,29kg
32Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18,02kg
33Thép tròn D8 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,345kg
34Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,63kg
35Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,34kg
36Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2431100kg
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0135100kg
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m3
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,210 cọc
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4608100m3
42Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm55,8272m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm55,8272m3
44Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.280viên
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,281000v
46Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm641m2
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,64100m2
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4608100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0567100m3
50Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,9391m3
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,1061m3
52Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm140viên
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,141000v
54Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71m2
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,07100m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0567100m3
57Cột điện bê tông li tâm 14D -13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cột
58Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 mối nối
59Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cột
60Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm349,96kg
61Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
62Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm89,68kg
63Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
64Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm27,9kg
65Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
66Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,03kg
67Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
68Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm99,82kg
69Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
70Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm59,39kg
71Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
72Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm53,56kg
73Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
74Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21,677kg
75Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
76Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm22,38kg
77Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
78Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm54,47kg
79Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
80Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm31kg
81Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
82Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,04kg
83Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
84Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm24,19kg
85Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
86Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm19,89kg
87Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
88Sứ đứng gốm 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13quả
89Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,310 sứ
90Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6chuỗi
91Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 bộ cách điện
92Khóa néo 3 bu lông N-357Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
93Móc treo chữ U MT-7Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12cái
94Mắt nối trung gian MT-7Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
95Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm122mét
96Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1221 km dây
97Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
98Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,610 đầu cốt
99Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9mét
100Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm91 m
101Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cái
102Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,810 đầu cốt
103Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20mét
104Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm201 m
105Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10cái
106Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm110 đầu cốt
107Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa PenetroxMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
108Biển đề cấm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
109Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 bộ
110Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,92tấn
111Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,19tấn
112Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,679tấn
113Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,872tấn
114Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,176tấn
115Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,057tấn
116Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2037tấn
117Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2616tấn
118Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm102mét
119Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,02100m
120Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
121Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 đầu cáp (3 pha)
122Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
123Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 đầu cáp (3 pha)
124Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
125Ống thép Fi 130Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10mét
126Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1100m
127Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm102mét
128Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,02100m
129Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20viên
130Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20cọc
131Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
132Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cuộn
133Băng cao su lưu hóaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cuộn
134Băng keo PVC chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cuộn
135Biển báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
136Biển đề tên cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
137Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 bộ
138Bulong thép mạ F10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
139Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
140Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2ca
141Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1chuyến
142Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,92tấn
143Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,19tấn
144Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,679tấn
145Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,872tấn
146Thí nghiệm cầu dao, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
147Thí nghiệm cầu chì cắt có tải 35kv, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
148Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
149Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2sợi
150Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13cái
151Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6bát
152Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 vị trí
153Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
154Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 máy
155Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 tủ
156Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 bộ
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,1671m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2975m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0329tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1982tấn
161Bulong móng M28x800Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,02kg
162Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,077100m2
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,4186m3
164Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,954m3
165Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3Cái
166Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8,01kg
167Thép tròn D14 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12,34kg
168Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3kg
169Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,157kg
170Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2035100kg
171Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,310 cọc
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,03100m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,03100m3
174Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
175Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
176Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1chuyến
177Bốc xếp cách điện, phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5tấn
178Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5tấn
179Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3tấn
180Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3tấn
181Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21mét
182Đầu cáp Ebowl 1x50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 bộ
183Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 đầu cáp (3 pha)
184Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm49mét
185Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm491 m
186Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7mét
187Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71 m
188Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10m
189Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm101 m
190Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm15m
191Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm151 m
192Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cái
193Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,810 đầu cốt
194Cách điện bọc đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cái
195Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12cái
196Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,210 đầu cốt
197Cách điện bọc đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12cái
198Biển đề tên Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
199Biển cấm trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
200Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 bộ
201Aptomat 3 pha 300AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
202Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 cái
203Aptomat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
204Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 cái
205Aptomat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
206Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 cái
207Aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
208Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 cái
209Máy biến dòng 250/5A(n=1,ccx=0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
210Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 bộ
211Ampe kế 0-250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
212Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
213Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
214Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
215Chuyển mạch Von-AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
216Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 bộ
217Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
218Công tơ 3 pha điện tử 3x5A/380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
219Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
220Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
221Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
222Thu lôi van hạ thế GZ500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
223Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6m
224Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 m
225Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11cái
226Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,110 đầu cốt
227Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30mét
228Dây PVC ruột đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3mét
229ống xoắn nhựa F10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8mét
230Băng dính cách điện cuộn toMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cuộn
231Vít 3x27Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30cái
232Đầu cốt đồng F5Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20cái
233Cốt nối thẳng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7cái
234Cốt nối thẳng M3Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
235Bu lông F6x25+rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
236Bu lông F8x40+rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12cái
237Dây buộc nhựa dài 13cm UtyluxMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10cái
238Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
239Thí nghiệm cầu chì tự rơi tủ RMU, cầu chì tự rơi cắt có tải cột câu đấuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
240Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1máy
241Thí nghiệm mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1mẫu
242Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1mẫu
243Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1sợi
244Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
245Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
246Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
247Thí nghiệm VonkếMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
248Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
249Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
250Thí nghiệm Aptomat 300AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
251Thí nghiệm Aptomat 125AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
252Thí nghiệm Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
253Thí nghiệm Aptomat 50AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
254Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
255Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,3984100m3
256Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm411,7256m3
257Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9.440viên
258Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9,441000v
259Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm411,7256m3
260Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4721m2
261Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,72100m2
262Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,3984100m3
263Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,243100m3
264Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm29,739m3
265Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm26,169m3
266Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm600viên
267Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,61000v
268Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm301m2
269Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3100m2
270Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,243100m3
271Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,2936100m3
272Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1449100m2
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,764m3
274Bu lông móng M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7bộ
275Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10,5m
276Êcu M16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm56cái
277Ống nhựa F100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm28m
278Cút nối ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm28cái
279Rông đenMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm28cái
280Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14Cái
281Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm51,1kg
282Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,4kg
283Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,24kg
284Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,511100kg
285Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,14100m3
286Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,14100m3
287Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,410 cọc
288Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm198m
289Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,98100m
290Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm362m
291Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,62100m
292Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cái
293Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30cái
294Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
295Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,810 đầu cốt
296Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,810 đầu cốt
297Vỏ tủ KT: 1100x800x350Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
298Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 tủ
299Aptomat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
300Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 cái
301Thanh cái 200AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,636kg
302Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1210 m
303Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
304Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3m
305Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm31 m
306Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10cái
307Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm110 đầu cốt
308Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
309Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
310Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18mét
311Đầu cốt đồng F6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm48cái
312Aptomat 1 pha 20A/200VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
313Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 cái
314Thanh cài ATMMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5mét
315Vỏ tủ KT: 1100x800x350Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
316Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 tủ
317Aptomat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
318Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 cái
319Thanh cái 200AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,816kg
320Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,7210 m
321Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6bộ
322Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18m
323Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm181 m
324Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm60cái
325Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm610 đầu cốt
326Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm48cái
327Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm48cái
328Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm144mét
329Đầu cốt đồng F6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm384cái
330Aptomat 1 pha 20A/200VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm48cái
331Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm481 cái
332Thanh cài ATMMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3mét
333Ống nhựa xoắn F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm198mét
334Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,98100m
335Ống nhựa xoắn F110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm362mét
336Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,62100m
337Ống nhựa xoắn F32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.620mét
338Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm16,2100m
339Ống thép mạ kẽm F100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30mét
340Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm310m
341Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14cuộn
342Sơn đánh số hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2kg
343Bút lôngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
344Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21m
345Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm211 m
346Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14cái
347Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,410 đầu cốt
348Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm560m
349Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm560m
350Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14cái
351Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,410 đầu cốt
352Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm94viên
353Bốc xếp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1tấn
354Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,162tấn
355Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,954tấn
356Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,03tấn
357Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3486tấn
358Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2862tấn
359Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
360Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1chuyến
361Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1tấn
362Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,162tấn
363Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,954tấn
364Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0024100m3
365Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0189100m2
366Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,234m3
367Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0005100m3
368Bu lông móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
369Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,5m
370Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,172100m3
371Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,896100m2
372Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm15,68m3
373Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,016100m3
374Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40bộ
375Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40Cái
376Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm106,8kg
377Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4kg
378Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,4kg
379Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,068100kg
380Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm410 cọc
381Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4100m3
382Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4100m3
383Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
384Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,3kg
385Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2kg
386Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,32kg
387Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,073100kg
388Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m3
389Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m3
390Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,210 cọc
391Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,6656100m3
392Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm565,2504m3
393Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12.960viên
394Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12,961000v
395Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm565,2504m3
396Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6481m2
397Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,48100m2
398Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,6656100m3
399Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,6399100m3
400Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm78,3127m3
401Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm68,9117m3
402Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.580viên
403Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,581000v
404Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm791m2
405Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,79100m2
406Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,6399100m3
407Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ (thiết bị ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 tủ
408Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
409Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 tủ
410Cột thép Bát giác, Tròn côn cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40cột
411Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm401 cột
412Đèn Led công suất 120W DIMMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40bộ
413Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1PMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40bộ
414Cầu đấu dây, thanh bắt ATMMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40cái
415Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm401 bảng
416Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm401 cửa
417Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm401cột
418Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3m
419Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm31 m
420Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
421Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,610 đầu cốt
422Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm15mét
423Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm450mét
424Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm868mét
425Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,15100m
426Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,5100m
427Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8,68100m
428Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
429Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm120cái
430Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm208cái
431Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,810 đầu cốt
432Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1210 đầu cốt
433Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20,810 đầu cốt
434Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm320mét
435Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,2100m
436Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm160cái
437Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.334m
438Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,34100m
439Ống thép mạ kẽm F60Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm79mét
440Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,910m
441Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm100mét
442Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm100m
443Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.319m
444Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.319m
445Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm80cái
446Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm810 đầu cốt
447Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20cuộn
448Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm145viên
449Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,17tấn
450Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,78tấn
451Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,351tấn
452Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,434tấn
453Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
454Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
455Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1chuyến
456Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,17tấn
457Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,78tấn
458Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
459Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
460Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
461Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
462Thí nghiệm tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 vị trí
463Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
464Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm48cái
465Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm48cái
466Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18bộ
467Thí nghiệm tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 vị trí
468Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5sợi
469Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm401 vị trí
470Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,1513100m3
471Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,0075100m3
472Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160/125mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,61100m
473Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,35100m
474Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm17,018m3
475Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,129100m3
476Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,541m3
477Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,021100m2
478Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,443m3
479Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,151m3
480Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0215100m2
481Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,148m3
482Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,009100m2
483Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,027tấn
484Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm51 cấu kiện
485Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,85m2
486Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,25m2
E HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN XD KHU AN DỤC)
1Thuê cọc Cừ larsen IV tiêu chuẩn JIS dài 6m (dự kiến thuê trong 30 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm17.640md
2Bốc xếp và vận chuyển cọc cừ , vận chuyển vật tư thiết bị từ kho của bên cho thuê đến công trình và vềMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.176md
3Thuê văng chống H300x300x10x15 (dự kiến 133,6 md, trọng lượng 250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4.008md
4Vật tư phụ oxy , ga , que hàn , gỗ …. Tính bằng 4% vật tư chínhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm160,32kg
5Giá đỡ bằng bản mã, bên B thu hồi sau khi thi công songMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20cái
6Thuê máy phát điện 3 pha (bên thuê cấp dầu) cho ép nhổ cừMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14ca
7Bốc xếp và vận chuyển thép hình , vật tư phụ đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2chuyến
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,88100m
9Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,88100m
10Thi công lắp đặt văng chống : H300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm33.400kg
11Vận chuyển máy phát điện ép và nhổ cừMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4chuyến
12Vận chuyển máy móc thiết bị cả đi và về (áp dụng cho 1 bộ máy ép ) - đến ép cừ rồi , đến nhổ cừ và về (không ngắt quãng )Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4chuyến
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,6348100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,5392m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3814100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,7002100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,7262100m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,007100m
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0504100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5018m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,9445m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0871tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0291100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,042tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3203m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,8829m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0116100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0088tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2218m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
31Quét dung dịch SIKA chống thấm 3 lớp thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm35,304m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21,4832m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,568m2
34Tôn tấm đậy nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,72m2
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10,92100m
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0262100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,73m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0508100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0352tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3079tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,944m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0414100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4256m3
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2100m
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1305100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1816tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,628m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,1942m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0167100m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,8956m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,6m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,386m3
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,7m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,22100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2304m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0475100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0393tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1307m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0604100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0443tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2605m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0153100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0113tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0655m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,2028m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm34,1542m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm31,114m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm34,1542m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm31,114m2
70Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0631tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0631tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1358100m2
73Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,72m
74Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,3m
75Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38 mm, thanh chịu lực dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2m2
76Cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38 mm, thanh chịu lực dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,2m2
77Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,765m2 cấu kiện
78Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX 18x18Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8,2kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,2m2
80Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạt, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
82Lắp đặt ô cắm đôi, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
83Lắp đặt đèn ống Huỳnh quang 1,2m - 36W -220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
84Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20m
85Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10m
86Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20m
87Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
88Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20m
89Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20m
90Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (PHẦN XD KHU AN DỤC)
1Lắp đặt ống thép đen DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,9100m
2Lắp đặt ống thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,18100m
5Thử áp lực đường ống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,9100m
6Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,44100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20cái
8Lắp đặt cút thép DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
10Lắp đặt mối nối nhanh BE 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
11Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE DN110mmx4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
12Lắp đặt bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9cặp bích
13Lắp đặt van chặn DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
14Hố van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
15Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
16Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN TB KHU AN DỤC)
1Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
2Bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
3Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
4Cụm thiết bị xử lý chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
5Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
6Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
7Đĩa phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4Cái
8Giá thể vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4m3
9Đĩa phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6Cái
10Bơm AirliftMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
11Bơm eliftMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
12Ống lắng trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
13Máng thu nước + tấm chắn bọtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
14Bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
15Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
16Đồng hồ đo lưu lượng đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
17Hệ thống điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
18Cáp điện động lựcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
19Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
20Bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
21Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
22Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5SMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
23Hệ thống đường ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
24Phụ kiện cơ khí phụMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
25Chi phí nhân công vận chuyển và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
26Chi phí nuôi cấy ví sinh, vận hành chạy thử và đào tạo chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (PHẦN TB KHU AN DỤC)
1Cầu dao cách ly 24kV/630A, ngoài trời Polymer trọn bộ ( Cầu dao, giá đỡ, cần thao tác)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
2Bộ cảnh báo sự cố sớmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
3Thu lôi van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
4Cầu chì cắt có tải 24kV/100AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
5Máy biến áp 180kA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1máy
6Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA/s: - 1 ngăn cầu dao phụ tải; - 1 ngăn cầu dao kèm bệ chì ra máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
7Cầu chì HRC 24kV 8AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
8Cảm biến nhiệt độ CymaxMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
9Điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
10Vỏ tủ trạm trụ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1tủ
I HẠNG MỤC: SAN LẤP - NỀN MẶT ĐƯỜNG (PHẦN XD KHU AN TRÀNG)
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm46,6442100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm36,4673100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm36,4673100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm328,5334100m3
5Đắp đất K85 khu cây xanh dày 50cm bằng đất hữu cơ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10,1769100m3
6Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm37,7468100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,1359100m3
8Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,2812100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm42,1639100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm42,1639100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm144,6602100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm33,5631100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm19,1656100m3
14Đất mua về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2.108,2148m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm16,8633100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10,0866100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm64,2482100m2
18Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm64,2482100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10,6784100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10,6784100tấn
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm264,08m2
22Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71,25m2
23Biển báo hình tam giác KT: 0,7*0,7*0,7m(báo giá HN Qúy II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm25biển
24Biển báo chữ nhật KT 0,6*0,6m(báo giá HN Qúy II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,76m2
25Cột biển báo(báo giá HN Qúy II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm125,5m
26Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm41cái
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vét rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm28,5968m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh vétMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,4316100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm46,9804m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,1243100m2
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm117,451tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm117,451tấn
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11,745110 tấn/1km
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3.2681 cấu kiện
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót vỉa hè, mác 150 ( trừ thêm S trên mặt rãnh, cửa thu, tường ô cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm240,35m3
36Lát vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400x30 ( đã bao gồm lớp vữa xi măng )Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3.526,7664m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm28,0174m3
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,547100m2
39Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm39,224m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm140,087m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm36,51m3
42Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm178
43Trồng cây xanh H>=2m, D=8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,78100 cây
44Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30,84100m2
45Cỏ khuôn viên lô đất cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3.084m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71,142m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bó vỉa hàm ếch, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0967tấn
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12,1406100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40,7186m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,6341100m2
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm177,855tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm177,855tấn
53Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm17,785510 tấn/1km
54Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.634m
55Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5338tấn
56Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5338tấn
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm116,701m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm116,701m3
59Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,483100m2
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm241,769m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.098,95m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm496,6m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm80,376m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,6368tấn
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10,116100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm79,856m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8,6682tấn
68Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,1731100m2
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm199,64tấn
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm199,64tấn
71Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm19,96410 tấn/1km
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.2421 cấu kiện
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm26,57m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm37,5m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,9493100m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm57,22m3
77Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm251,8475m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm17,67m3
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,8741tấn
80Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,2804100m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm23,6m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,3891tấn
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,7196tấn
84Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,0568100m2
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm59tấn
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm59tấn
87Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,910 tấn/1km
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2251 cấu kiện
89Láng đáy ga bằng VXM M100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm67,4m2
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,63m3
91Lắp đặt đế cống BTCT (2 đế/1 đốt cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm521 cấu kiện
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm261 đoạn ống
93Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm251 mối nối
94Quét nhựa đường bao ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm80,82m2
95Cung cấp đế cống BTCT D800 đúc sẵn (BG HN-II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm52cấu kiện
96Cung cấp ống cống D800 tải trọng HL93, L=1m(BG HN-II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm26cấu kiện
97Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,7144100m
98Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,99m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,02m3
100Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1227100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,04m3
102Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1403100m2
103Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,594100m
104Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,184100m
105Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,85m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,27m3
107Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2171100m2
108Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm23,55m3
109Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm91,9742m2
110Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,03m3
111Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3486tấn
112Lắp đặt cốt thép thang ga D16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1549tấn
113Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,537100m2
114Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,24m3
115Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2975tấn
116Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1944100m2
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8,1tấn
118Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8,1tấn
119Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,8110 tấn/1km
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm54cấu kiện
121Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm17,28m2
122Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm128,6438100m
123Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm150,942m3
124Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,0359100m2
125Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm414,138m3
126Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm123,498m3
127Khe lún kè bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm32,76m2
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,2100m
129Rải vải địa kỹ thuật bọc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0966100m²
130Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm39,1667100m
131Thép buộc D6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm556,48kg
132Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm705m2
133Rải vải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8,93100m2
134Đắp bờ vây thi công kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,82100m3
135Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10ca
136Thanh thảiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,82100m3
137Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8,31m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11,53m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4954tấn
140Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,186100m2
141Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây máng thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm34,31m3
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm155,96m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1803tấn
145Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1916100m2
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,42m3
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0412tấn
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,066100m2
149Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,05tấn
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,05tấn
151Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,10510 tấn/1km
152Lắp dựng thanh văng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm201 cấu kiện
J HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN C19 (PHẦN XD KHU AN TRÀNG)
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10,6784100tấn
K HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (PHẦN XD KHU AN TRÀNG)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,38100m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-45độMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
4Lắp đặt nối nhanh gang EE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
5Lắp đặt BU HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
6Lắp đặt bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5cặp bích
7Lắp đặt bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5cặp bích
8Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,38100m
9Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,38100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9,3100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,45100m
12Lắp đai khởi thuỷ gang DN100x40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
13Lắp đặt tê HDPE DN50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
14Lắp đặt cút HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
15Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
16Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
17Lắp đặt van ren DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
18Lắp đặt nối thẳng HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cái
19Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5cái
20Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9,3100m
21Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9,3100m
22Lắp đặt tê HDPE DN110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
23Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,04100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m
25Lắp đặt van hai chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
26Lắp đặt BU HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
27Lắp đặt bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cặp bích
28Lắp đặt nối nhanh BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
29Lắp đặt trụ cứu hỏa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,04100m
31Lắp đặt ống thép DN80 dày 4mmmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,01100m
32Lắp đặt côn HDPE DN110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
33Lắp đặt lọc rác DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
35Lắp đặt van mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
36Lắp đặt nối nhanh BE DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
37Lắp đặt nối nhanh EE DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
38Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2100m
40Lắp đặt tê thép DN100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
41Lắp đặt van mặt bíchDN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
42Lắp đặt bích thép rỗng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5cặp bích
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm295,58m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm295,58m3
45Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,96100m2
46Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,96100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5837m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1183m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,8002m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm15,928m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,872m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,7156m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,8542m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2693m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,925m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0424tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5186tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0352tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2792100m2
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN SINH HOẠT VÀ THÍ NGHIỆM ĐIỆN (PHẦN XD KHU AN TRÀNG)
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 bộ
2Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm23 pha
4Lắp đặt cầu chì cắt có tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14,024m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,52m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,8m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1068tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0456tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,44100m2
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,6028100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4392100m3
13Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14,024m3
14Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,52m3
15Bốc xếp đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,8m3
16Bốc xếp ván gỗ cốp phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5896m3
17Bốc xếp cốt thép d=8Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1068tấn
18Bốc xếp cốt thép d=12Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0456tấn
19Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,8m3
20Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5896100 cây
21Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1524100 cây
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14,58m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,503m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,938m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1344tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0873tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,39100m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,9819100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,8016100m3
30Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14,58m3
31Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,503m3
32Bốc xếp đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,938m3
33Bốc xếp ván gỗ cốp phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,6192m3
34Bốc xếp cốt thép d=8Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1344tấn
35Bốc xếp cốt thép d=12Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0873tấn
36Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,938m3
37Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,6192100 cây
38Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2217100 cây
39Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5Cái
40Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,35kg
41Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5kg
42Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,8kg
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1335100kg
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,510 cọc
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,05100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,05100m3
47Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
48Thép tròn D14 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,29kg
49Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18,02kg
50Thép tròn D8 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,08kg
51Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,55kg
52Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,34kg
53Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2431100kg
54Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0108100kg
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m3
57Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,210 cọc
58Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
59Thép tròn D14 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,29kg
60Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18,02kg
61Thép tròn D8 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,345kg
62Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,63kg
63Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,34kg
64Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2431100kg
65Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0135100kg
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m3
68Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,210 cọc
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3483100m3
70Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm42,6259m3
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm34,83m3
72Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm860viên
73Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,861000v
74Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm431m2
75Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,43100m2
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3483100m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2592100m3
78Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm31,7216m3
79Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm27,9136m3
80Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm640viên
81Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,641000v
82Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm321m2
83Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,32100m2
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2592100m3
85Cột điện bê tông li tâm 14C -11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cột
86Cột điện bê tông li tâm 14D -13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cột
87Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm101 mối nối
88Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14cột
89Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm328,68kg
90Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
91Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm339,3kg
92Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
93Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm97,59kg
94Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
95Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18,97kg
96Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
97Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm23,32kg
98Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
99Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm27,9kg
100Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
101Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm51,96kg
102Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 bộ
103Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm201,24kg
104Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 bộ
105Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,03kg
106Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
107Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm99,82kg
108Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
109Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm59,39kg
110Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
111Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61,94kg
112Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
113Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21,677kg
114Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
115Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm44,76kg
116Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
117Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm108,94kg
118Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
119Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm62kg
120Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
121Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14,08kg
122Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8bộ
123Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm48,38kg
124Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
125Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm39,78kg
126Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
127Sứ đứng gốm 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm38quả
128Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,810 sứ
129Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18chuỗi
130Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm181 bộ cách điện
131Khóa néo 3 bu lông N-357Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cái
132Móc treo chữ U MT-7Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm36cái
133Mắt nối trung gian MT-7Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cái
134Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.275mét
135Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,2751 km dây
136Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cái
137Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,810 đầu cốt
138Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9mét
139Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm91 m
140Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cái
141Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,810 đầu cốt
142Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40mét
143Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm401 m
144Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20cái
145Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm210 đầu cốt
146Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa PenetroxMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
147Biển đề cấm, biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7cái
148Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71 bộ
149Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm19,28tấn
150Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,56tấn
151Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,935tấn
152Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,663tấn
153Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,784tấn
154Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,168tấn
155Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2805tấn
156Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4989tấn
157Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm106mét
158Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,06100m
159Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
160Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 đầu cáp (3 pha)
161Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
162Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 đầu cáp (3 pha)
163Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
164Ống thép Fi 130Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm35mét
165Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,35100m
166Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm106mét
167Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,06100m
168Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21viên
169Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21cọc
170Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
171Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cuộn
172Băng cao su lưu hóaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cuộn
173Băng keo PVC chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cuộn
174Biển báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
175Biển đề tên cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
176Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 bộ
177Bulong thép mạ F10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
178Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
179Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2ca
180Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1chuyến
181Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm19,28tấn
182Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,56tấn
183Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,935tấn
184Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,663tấn
185Thí nghiệm cầu dao, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
186Thí nghiệm cầu chì cắt có tải 35kv, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
187Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
188Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2sợi
189Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm38cái
190Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18bát
191Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71 vị trí
192Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
193Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 máy
194Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 tủ
195Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 bộ
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,1671m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2975m3
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0329tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1982tấn
200Bulong móng M28x800Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,02kg
201Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,077100m2
202Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,4186m3
203Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,954m3
204Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3Cái
205Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8,01kg
206Thép tròn D14 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12,34kg
207Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3kg
208Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,157kg
209Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2035100kg
210Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,310 cọc
211Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,03100m3
212Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,03100m3
213Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
214Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
215Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1chuyến
216Bốc xếp cách điện, phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5tấn
217Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5tấn
218Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3tấn
219Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3tấn
220Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21mét
221Đầu cáp Ebowl 1x50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 bộ
222Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 đầu cáp (3 pha)
223Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm49mét
224Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm491 m
225Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7mét
226Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71 m
227Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14cái
228Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,410 đầu cốt
229Cách điện bọc đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14cái
230Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12cái
231Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,210 đầu cốt
232Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10m
233Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm101 m
234Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
235Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,410 đầu cốt
236Dây đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm15mét
237Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm151 m
238Biển đề tên Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
239Biển cấm trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
240Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 bộ
241Aptomat 3 pha 500AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
242Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 cái
243Aptomat 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
244Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21 cái
245Aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
246Máy biến dòng 500/5A(n=1,ccx=0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
247Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 bộ
248Ampe kế 0-500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
249Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
250Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
251Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
252Chuyển mạch Von-AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
253Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 bộ
254Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
255Công tơ 3 pha điện tử 3x5A/380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
256Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
257Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
258Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
259Thu lôi van hạ thế GZ500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
260Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6m
261Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61 m
262Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11cái
263Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,110 đầu cốt
264Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30mét
265Dây PVC ruột đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3mét
266ống xoắn nhựa F10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8mét
267Băng dính cách điện cuộn toMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cuộn
268Vít 3x27Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30cái
269Đầu cốt đồng F5Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20cái
270Cốt nối thẳng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7cái
271Cốt nối thẳng M3Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
272Bu lông F6x25+rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
273Bu lông F8x40+rong đenMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12cái
274Dây buộc nhựa dài 13cm UtyluxMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10cái
275Thí nghiệm cầu dao tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
276Thí nghiệm cầu chì tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
277Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1máy
278Thí nghiệm mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1mẫu
279Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1mẫu
280Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1sợi
281Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
282Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
283Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
284Thí nghiệm VonkếMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
285Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
286Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
287Thí nghiệm Aptomat 500AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
288Thí nghiệm Aptomat 250AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
289Thí nghiệm Aptomat 50AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
290Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
291Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,2408100m3
292Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm513,7847m3
293Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11.780viên
294Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11,781000v
295Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm513,7847m3
296Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5891m2
297Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,89100m2
298Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,2408100m3
299Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5751100m3
300Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm70,3823m3
301Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm61,9333m3
302Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.420viên
303Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,421000v
304Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm711m2
305Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,71100m2
306Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5751100m3
307Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3696100m3
308Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0414100m2
309Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,504m3
310Bu lông móng M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
311Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3m
312Êcu M16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm16cái
313Ống nhựa F100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8m
314Cút nối ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
315Rông đenMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
316Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm24Cái
317Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm87,6kg
318Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,4kg
319Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,84kg
320Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,876100kg
321Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,24100m3
322Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,24100m3
323Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,410 cọc
324Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm167m
325Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,67100m
326Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm333m
327Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,33100m
328Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm254m
329Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,54100m
330Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18cái
331Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
332Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30cái
333Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm34cái
334Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
335Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,810 đầu cốt
336Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,610 đầu cốt
337Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,410 đầu cốt
338Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,810 đầu cốt
339Vỏ tủ KT: 1100x800x350Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7cái
340Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71 tủ
341Aptomat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7cái
342Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71 cái
343Thanh cái 200AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,452kg
344Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,8410 m
345Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7bộ
346Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21m
347Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm211 m
348Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm70cái
349Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm710 đầu cốt
350Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm49cái
351Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm49cái
352Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm147mét
353Đầu cốt đồng F6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm392cái
354Aptomat 1 pha 20A/200VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm49cái
355Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm491 cái
356Thanh cài ATMMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,5mét
357Vỏ tủ KT: 1100x800x350Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
358Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 tủ
359Aptomat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
360Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 cái
361Thanh cái 200AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,636kg
362Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1210 m
363Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
364Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3m
365Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm31 m
366Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10cái
367Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm110 đầu cốt
368Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
369Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
370Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm24mét
371Đầu cốt đồng F6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm64cái
372Aptomat 1 pha 20A/200VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
373Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm81 cái
374Thanh cài ATMMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5mét
375Vỏ tủ KT: 1350x800x350Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
376Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm41 tủ
377Aptomat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
378Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm41 cái
379Thanh cái 200AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,544kg
380Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4810 m
381Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
382Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12m
383Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm121 m
384Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm40cái
385Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm410 đầu cốt
386Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm44cái
387Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm44cái
388Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm132mét
389Đầu cốt đồng F6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm352cái
390Aptomat 1 pha 20A/200VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm44cái
391Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm441 cái
392Thanh cài ATMMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2mét
393Ống nhựa xoắn F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm500mét
394Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5100m
395Ống nhựa xoắn F110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm254mét
396Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,54100m
397Ống nhựa xoắn F32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3.030mét
398Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm30,3100m
399Ống thép mạ kẽm F100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71mét
400Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,110m
401Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14cuộn
402Sơn đánh số hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2kg
403Bút lôngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
404Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm36m
405Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm361 m
406Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm24cái
407Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,410 đầu cốt
408Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm754m
409Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm754m
410Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm24cái
411Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,410 đầu cốt
412Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm118viên
413Bốc xếp cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1tấn
414Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,105tấn
415Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,636tấn
416Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,03tấn
417Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,6315tấn
418Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4908tấn
419Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2ca
420Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1chuyến
421Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1tấn
422Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,105tấn
423Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,636tấn
424Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0024100m3
425Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0189100m2
426Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,234m3
427Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0005100m3
428Bu lông móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
429Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,5m
430Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1376100m3
431Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,7168100m2
432Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12,544m3
433Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0128100m3
434Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm32bộ
435Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm32Cái
436Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm85,44kg
437Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,2kg
438Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,12kg
439Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,8544100kg
440Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,210 cọc
441Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,32100m3
442Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,32100m3
443Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
444Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,3kg
445Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2kg
446Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,32kg
447Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,073100kg
448Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m3
449Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,02100m3
450Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,210 cọc
451Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,3768100m3
452Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm409,1087m3
453Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9.380viên
454Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9,381000v
455Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm409,1087m3
456Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4691m2
457Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,69100m2
458Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,3768100m3
459Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4374100m3
460Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm53,5302m3
461Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm47,1042m3
462Gạch đặc 220x100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.080viên
463Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,081000v
464Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm541m2
465Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,54100m2
466Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4374100m3
467Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ (thiết bị ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 tủ
468Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
469Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 tủ
470Cột thép Bát giác, Tròn côn cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm32cột
471Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm321 cột
472Đèn Led công suất 120W DIMMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm32bộ
473Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1PMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm32bộ
474Cầu đấu dây, thanh bắt ATMMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm32cái
475Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm321 bảng
476Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm321 cửa
477Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm321cột
478Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3m
479Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm31 m
480Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cái
481Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,610 đầu cốt
482Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm15mét
483Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm401mét
484Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm275mét
485Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,15100m
486Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,01100m
487Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,75100m
488Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
489Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm120cái
490Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm144cái
491Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,810 đầu cốt
492Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1210 đầu cốt
493Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14,410 đầu cốt
494Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm256mét
495Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,56100m
496Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm128cái
497Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm991m
498Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9,91100m
499Ống thép mạ kẽm F60Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm54mét
500Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,410m
501Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm80mét
502Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm80m
503Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm976m
504Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm976m
505Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm64cái
506Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,410 đầu cốt
507Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20cuộn
508Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm104viên
509Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,89tấn
510Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,84tấn
511Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,267tấn
512Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,152tấn
513Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
514Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1ca
515Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1chuyến
516Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,89tấn
517Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,84tấn
518Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7cái
519Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm49cái
520Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm49cái
521Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21bộ
522Thí nghiệm tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm71 vị trí
523Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
524Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
525Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8cái
526Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
527Thí nghiệm tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11 vị trí
528Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
529Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm44cái
530Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm44cái
531Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12bộ
532Thí nghiệm tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm41 vị trí
533Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6sợi
534Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm321 vị trí
535Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,473100m3
536Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,3292100m3
537Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160/125mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm11,52100m
538Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,35100m
539Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm74,8792m3
540Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,5676100m3
541Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,3804m3
542Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0924100m2
543Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10,7492m3
544Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,6644m3
545Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0946100m2
546Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,6512m3
547Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0396100m2
548Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1188tấn
549Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm221 cấu kiện
550Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm34,54m2
551Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,5m2
M HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN XD KHU AN TRÀNG)
1Thuê cọc Cừ larsen IV tiêu chuẩn JIS dài 6m (dự kiến thuê trong 30 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm18.360md
2Bốc xếp và vận chuyển cọc cừ , vận chuyển vật tư thiết bị từ kho của bên cho thuê đến công trình và vềMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1.224md
3Thuê văng chống H300x300x10x15 (dự kiến 159.2 md, trọng lượng 250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4.776md
4Vật tư phụ oxy , ga , que hàn , gỗ …. Tính bằng 4% vật tư chínhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm191,04kg
5Giá đỡ bằng bản mã, bên B thu hồi sau khi thi công songMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20cái
6Thuê máy phát điện 3 pha (bên thuê cấp dầu) cho ép nhổ cừMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm14ca
7Bốc xếp và vận chuyển thép hình , vật tư phụ đến và điMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2chuyến
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,12100m
9Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6,12100m
10Thi công lắp đặt văng chống : H300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm39.800kg
11Vận chuyển máy phát điện ép và nhổ cừMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4chuyến
12Vận chuyển máy móc thiết bị cả đi và về (áp dụng cho 1 bộ máy ép ) - đến ép cừ rồi , đến nhổ cừ và về (không ngắt quãng )Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4chuyến
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,895100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm21,056m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,6518100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,1056100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,1056100m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,7958100m
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0478100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,449m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,7881m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0862tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0277100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0107tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,3027m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,7245m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0111100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0116tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1846m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
31Quét dung dịch SIKA chống thấm 3 lớp thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm33,116m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20,4232m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12,72m2
34Tôn tấm đậy nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,72m2
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm13,568100m
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0276100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,392m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0552100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,044tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4016tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4,944m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0463100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,4788m3
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2100m
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1372100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1016tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,66m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,2372m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0187100m3
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,8956m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,8956m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,6414m3
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm9,1191m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,28100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,252m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0475100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0393tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1307m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0638100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,047tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,2772m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0153100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0113tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0655m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,4854m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm38,3917m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm33,318m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm38,3917m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm33,318m2
70Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0612tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,0612tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,1408100m2
73Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3,61m
74Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm7,8m
75Cửa đi hai cánh mở mở quay hệ Xingfa, phụ kiện Kinglong đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, thanh chịu lực dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2m2
76Cửa sổ hai cánh mở mở quay hệ Xingfa, phụ kiện Kinglong đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, thanh chịu lực dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,2m2
77Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2,765m2 cấu kiện
78Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX 18x18Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm8,2kg
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1,0752m2
80Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạt, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
82Lắp đặt ô cắm đôi, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
83Lắp đặt đèn ống Huỳnh quang 1,2m - 36W -220VMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
84Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20m
85Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm10m
86Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20m
87Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
88Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20m
89Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20m
90Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (PHẦN XD KHU AN TRÀNG)
1Lắp đặt ống thép đen DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,84100m
2Lắp đặt ống thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,82100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,18100m
5Thử áp lực đường ống D150Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm0,84100m
6Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm5,98100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm20cái
8Lắp đặt cút thép DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
10Lắp đặt mối nối nhanh BE 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
11Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE DN110mmx4Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
12Lắp đặt bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm6cặp bích
13Lắp đặt van chặn DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
14Hố van điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2cái
15Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4cái
16Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN TB KHU AN TRÀNG)
1Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
2Bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
3Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
4Cụm thiết bị xử lý chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
5Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
6Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
7Đĩa phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm4Cái
8Giá thể vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1m3
9Đĩa phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm12Cái
10Bơm AirliftMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
11Bơm eliftMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
12Ống lắng trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
13Máng thu nước + tấm chắn bọtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
14Bơm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
15Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm3cái
16Đồng hồ đo lưu lượng đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Cái
17Hệ thống điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
18Cáp điện động lựcMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
19Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
20Bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1cái
21Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2Cái
22Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5SMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
23Hệ thống đường ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
24Phụ kiện cơ khí phụMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
25Chi phí nhân công vận chuyển và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
26Chi phí nuôi cấy ví sinh, vận hành chạy thử và đào tạo chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1Hệ
P HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (PHẦN TB KHU AN TRÀNG)
1Cầu dao cách ly 24kV/630A, ngoài trời Polymer trọn bộ ( Cầu dao, giá đỡ, cần thao tác)Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
2Bộ cảnh báo sự cố sớmMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
3Thu lôi van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
4Cầu chì cắt có tải 24kV/100AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
5Máy biến áp 320kA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1máy
6Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA/s: - 1 ngăn cầu dao phụ tải - 1 ngăn cầu dao kèm bệ chì ra máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
7Cầu chì HRC 24kV 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
8Cảm biến nhiệt độ CymaxMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
9Điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
10Vỏ tủ trạm trụ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6232E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5246E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp, cấp III trở lên, trong đó phần xây dựng công trình là loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) có các hạng mục như sau: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước (cống, rãnh, mương) và phần lắp đặt thiết bị có các hạng mục chính sau: Thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp và hệ thống xử lý nước thải.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp III.Lưu ý:- Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.- Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng có tính chất tương tự, cấp IV thì được coi như 01 hợp đồng có tính chất tương tự cấp III và quy mô hợp đồng tương tự được lấy theo hợp đồng cấp IV có giá trị nhỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).75
2 Chỉ huy phó công trình phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).55
3 Chỉ huy phó công trình phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật: Điện, cơ điện.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Cấp thoát nước, môi trường nước.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực định giá xây dựng, hạng III.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
8 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
9 Cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực khảo sát địa hình, hạng III.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
2 Máy thủy bình Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
3 Máy đào 0,50 m3 Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
4 Máy đào 1,25 m3 Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
6 Máy dầm dùi 1,5 kW Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
7 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
9 Máy hàn 23 kW Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
10 Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
11 Máy lu bánh thép 10T Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
12 Máy lu rung 25T Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
13 Máy lu bánh hơi 16T Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
15 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
16 Ô tô tưới nước 5 m3 Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
17 Ô tô thùng 2,5 T Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
18 Ô tô thùng 7T Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
19 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
20 Ô tô tự đổ 10T Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
21 Máy ủi 110 CV Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
22 Máy nén khí ≥ 360 m3/h Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
23 Máy phun nhựa đường 190 CV Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
24 Máy rải 130 -140 CV Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
25 Máy rải 50- 60 m3/h Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
26 Máy xúc 2,3m3/gầu Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
27 Trạm trộn 80 tấn/h Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
28 Nồi nấu nhựa Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
29 Lò nấu sơn Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
30 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
31 Cẩu 10 tấn Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
32 Cần cẩu bánh xích 25T Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
33 Máy gia nhiệt D315mm Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
34 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
35 Máy phát điện 3 pha Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
36 Máy ép thủy lực 130 T Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
37 Máy bơm nước 5 CV Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu2
38 Máy ép đầu cốt Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->