Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện phân bổ 8,7 tỷ đồng tại Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 10/02/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 15:28:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,821,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,270,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6232E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5246E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp, cấp III trở lên, trong đó phần xây dựng công trình là loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) có các hạng mục như sau: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước (cống, rãnh, mương) và phần lắp đặt thiết bị có các hạng mục chính sau: Thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp và hệ thống xử lý nước thải.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp III.Lưu ý:- Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.- Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng có tính chất tương tự, cấp IV thì được coi như 01 hợp đồng có tính chất tương tự cấp III và quy mô hợp đồng tương tự được lấy theo hợp đồng cấp IV có giá trị nhỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật: Điện, cơ điện.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Cấp thoát nước, môi trường nước.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực định giá xây dựng, hạng III.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực khảo sát địa hình, hạng III.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô thùng 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô thùng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy rải 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy xúc 2,3m3/gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Trạm trộn 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Máy ép thủy lực 130 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Máy bơm nước 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 38-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng hạ tầng khu tái định cư xã An Dục, An Tràng phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện phân bổ 8,7 tỷ đồng tại Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 10/02/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - 01 bộ hồ sơ dự thầu hoàn chỉnh theo yêu cầu của E-HSMT và các nội dung nhà thầu đã kê khai và cam kết trong E-HSDT khi được mời vào thương thảo hợp đồng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực thi công công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Các tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị thí nghiệm mà nhà thầu dự kiến đề xuất trong quá trình thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 02276545556. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ; địa chỉ: Số 215, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3 863 272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị của nhà thầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 0227 3831 774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP - NỀN MẶT ĐƯỜNG (PHẦN XD KHU AN DỤC) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 23,394 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21,0708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21,0708 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 131,502 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K85 khu cây xanh dày 50cm bằng đất hữu cơ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,3232 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40,9191 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40,9191 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40,92 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,247 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,247 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,25 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,9067 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,099 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 89,3618 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32,4794 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 19,8453 | 100m3 |
| 17 | Đất mua về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 682,413 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20,1446 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 11,9107 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 74,442 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 74,442 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm bù vênh mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 17,84 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,6261 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,62 | 100tấn |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 338,18 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 82,5 | m2 |
| 27 | Biển báo hình tam giác KT: 0,7*0,7*0,7m(báo giá HN Qúy II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 26 | biển |
| 28 | Biển báo chữ nhật KT 0,6*0,6m(báo giá HN Qúy II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,2 | m2 |
| 29 | Cột biển báo(báo giá HN Qúy II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 140,6 | m |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 46 | cái |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vét rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 38,59 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,6304 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 63,39 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,8664 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 96,475 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 96,475 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9,6475 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4.410 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bê tông lót vỉa hè đá 2x4, vữa bê tông mác 100 (trừ thêm S trên mặt rãnh, cửa thu, tường ô cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 334,96 | m3 |
| 40 | Lát vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400x30 ( đã bao gồm lớp vữa xi măng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5.011,96 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 48,78 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,4345 | 100m2 |
| 43 | Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 68,29 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 243,9 | m2 |
| 45 | Xây ô cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 35,69 | m3 |
| 46 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 174 | m³ |
| 47 | Trồng cây xanh H>=2m, D=8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,74 | 100 cây |
| 48 | Trồng cỏ khuôn viên lô đất cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,4 | 100m2 |
| 49 | Cỏ khuôn viên lô đất cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,4 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 99,67 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bó vỉa hàm ếch, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0654 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 16,609 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 58,02 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,2776 | 100m2 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 249,175 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 249,175 | tấn |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 24,9175 | 10 tấn/1km |
| 58 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2.278 | m |
| 59 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3611 | tấn |
| 60 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3611 | tấn |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 178,05 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 178,05 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,7884 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 409,2022 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.886,31 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 757,68 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 122,54 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,0727 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 15,4166 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 121,58 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,167 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,3536 | 100m2 |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 303,95 | tấn |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 303,95 | tấn |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30,395 | 10 tấn/1km |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.895 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3802 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1672 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 33,19 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 46,48 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2194 | 100m2 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 76,93 | m3 |
| 83 | Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 350,63 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 22,89 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,0877 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,9341 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 29,51 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,049 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9988 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,4153 | 100m2 |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 73,775 | tấn |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 73,775 | tấn |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,3775 | 10 tấn/1km |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 278 | 1 cấu kiện |
| 95 | Láng đáy ga bằng VXM M100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 93,8 | m2 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,82 | m3 |
| 97 | Lắp đặt đế cống BTCT (2 đế/1 đốt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 36 | 1 cấu kiện |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | 1 đoạn ống |
| 99 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 17 | 1 mối nối |
| 100 | Quét nhựa đường bao ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 55,95 | m2 |
| 101 | Cung cấp đế cống BTCT D800 đúc sẵn (BG HN-II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 36 | cấu kiện |
| 102 | Cung cấp ống cống D800 tải trọng HL93, L=1m(BG HN-II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cấu kiện |
| 103 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,7144 | 100m |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,99 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,02 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1227 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,04 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1403 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,616 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,71 | 100m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0136 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0053 | 100m3 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,69 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,04 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1206 | 100m2 |
| 116 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 11,94 | m3 |
| 117 | Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 42,1 | m2 |
| 118 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,24 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1937 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cốt thép thang ga D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0713 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2983 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1653 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,108 | 100m2 |
| 125 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,5 | tấn |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,5 | tấn |
| 127 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | cấu kiện |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9,6 | m2 |
| 130 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 147,375 | 100m |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 120,26 | m3 |
| 132 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9,6678 | 100m2 |
| 133 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 309 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 141,5 | m3 |
| 135 | Khe lún kè bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20,16 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,34 | 100m |
| 137 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1078 | 100m² |
| 138 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 45,9333 | 100m |
| 139 | Thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 652,62 | kg |
| 140 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 826,8 | m2 |
| 141 | Rải vải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10,4728 | 100m2 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,3072 | 100m3 |
| 143 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | ca |
| 144 | Thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,3072 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN C19 (PHẦN XD KHU AN DỤC) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,6261 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (PHẦN XD KHU AN DỤC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-90độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhanh gang EE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,6 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,1 | 100m |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ gang DN100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE DN50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,1 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE DN110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt nối nhanh BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hỏa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép DN80 dày 4mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn HDPE DN110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lọc rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối nhanh BE DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối nhanh EE DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê thép DN100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bíchDN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 235,45 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 235,45 | m3 |
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,72 | 100m2 |
| 46 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,72 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1281 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,117 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,032 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4613 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0887 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,3414 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0352 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1661 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14,476 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,024 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,6067 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1597 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,9407 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8175 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4013 | tấn |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,3518 | tấn |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,3518 | tấn |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,7352 | 10 tấn/1km |
| 65 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 52 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN SINH HOẠT VÀ THÍ NGHIỆM ĐIỆN (PHẦN XD KHU AN DỤC) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì cắt có tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,012 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0534 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0228 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3014 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2196 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,012 | m3 |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,26 | m3 |
| 15 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9 | m3 |
| 16 | Bốc xếp ván gỗ cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2948 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0534 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0228 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2948 | 100 cây |
| 21 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0762 | 100 cây |
| 22 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 23 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,67 | kg |
| 24 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1 | kg |
| 25 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,16 | kg |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0267 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1 | 10 cọc |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,01 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,01 | 100m3 |
| 30 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 31 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,29 | kg |
| 32 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18,02 | kg |
| 33 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,345 | kg |
| 34 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,63 | kg |
| 35 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,34 | kg |
| 36 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2431 | 100kg |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0135 | 100kg |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | 10 cọc |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4608 | 100m3 |
| 42 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 55,8272 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 55,8272 | m3 |
| 44 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.280 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,28 | 1000v |
| 46 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 64 | 1m2 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,64 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4608 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0567 | 100m3 |
| 50 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,9391 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,1061 | m3 |
| 52 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 140 | viên |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,14 | 1000v |
| 54 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | 1m2 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,07 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0567 | 100m3 |
| 57 | Cột điện bê tông li tâm 14D -13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cột |
| 58 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 mối nối |
| 59 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cột |
| 60 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 349,96 | kg |
| 61 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 62 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 89,68 | kg |
| 63 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 64 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 27,9 | kg |
| 65 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 66 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,03 | kg |
| 67 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 68 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 99,82 | kg |
| 69 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 70 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 59,39 | kg |
| 71 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 72 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 53,56 | kg |
| 73 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 74 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21,677 | kg |
| 75 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 76 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 22,38 | kg |
| 77 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 78 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 54,47 | kg |
| 79 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 80 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 31 | kg |
| 81 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 82 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,04 | kg |
| 83 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 84 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 24,19 | kg |
| 85 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 86 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 19,89 | kg |
| 87 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 88 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13 | quả |
| 89 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,3 | 10 sứ |
| 90 | Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | chuỗi |
| 91 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 bộ cách điện |
| 92 | Khóa néo 3 bu lông N-357 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 93 | Móc treo chữ U MT-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 94 | Mắt nối trung gian MT-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 95 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 122 | mét |
| 96 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,122 | 1 km dây |
| 97 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 98 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 99 | Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | mét |
| 100 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | 1 m |
| 101 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 102 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 103 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | mét |
| 104 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | 1 m |
| 105 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | cái |
| 106 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 10 đầu cốt |
| 107 | Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 108 | Biển đề cấm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 109 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 110 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,92 | tấn |
| 111 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,19 | tấn |
| 112 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,679 | tấn |
| 113 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,872 | tấn |
| 114 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,176 | tấn |
| 115 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,057 | tấn |
| 116 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2037 | tấn |
| 117 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2616 | tấn |
| 118 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 102 | mét |
| 119 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,02 | 100m |
| 120 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 121 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 122 | Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 123 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 124 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 125 | Ống thép Fi 130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | mét |
| 126 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1 | 100m |
| 127 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 102 | mét |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,02 | 100m |
| 129 | Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | viên |
| 130 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cọc |
| 131 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 132 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cuộn |
| 133 | Băng cao su lưu hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cuộn |
| 134 | Băng keo PVC chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cuộn |
| 135 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 136 | Biển đề tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 137 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 138 | Bulong thép mạ F10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 139 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 140 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | ca |
| 141 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | chuyến |
| 142 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,92 | tấn |
| 143 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,19 | tấn |
| 144 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,679 | tấn |
| 145 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,872 | tấn |
| 146 | Thí nghiệm cầu dao, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 147 | Thí nghiệm cầu chì cắt có tải 35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 148 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 149 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | sợi |
| 150 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13 | cái |
| 151 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | bát |
| 152 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 vị trí |
| 153 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 154 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 máy |
| 155 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 156 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,1671 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2975 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0329 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1982 | tấn |
| 161 | Bulong móng M28x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,02 | kg |
| 162 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,077 | 100m2 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,4186 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,954 | m3 |
| 165 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | Cái |
| 166 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8,01 | kg |
| 167 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12,34 | kg |
| 168 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3 | kg |
| 169 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,157 | kg |
| 170 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2035 | 100kg |
| 171 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3 | 10 cọc |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,03 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,03 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 175 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 176 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | chuyến |
| 177 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | tấn |
| 178 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | tấn |
| 179 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | tấn |
| 180 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | tấn |
| 181 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21 | mét |
| 182 | Đầu cáp Ebowl 1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 bộ |
| 183 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 184 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 49 | mét |
| 185 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 49 | 1 m |
| 186 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | mét |
| 187 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | 1 m |
| 188 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | 1 m |
| 190 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | 1 m |
| 192 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 193 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 194 | Cách điện bọc đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 195 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 196 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 197 | Cách điện bọc đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 198 | Biển đề tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 199 | Biển cấm trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 200 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 201 | Aptomat 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 cái |
| 203 | Aptomat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 cái |
| 205 | Aptomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 cái |
| 207 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 cái |
| 209 | Máy biến dòng 250/5A(n=1,ccx=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 bộ |
| 211 | Ampe kế 0-250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 213 | Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 215 | Chuyển mạch Von-Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 217 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 218 | Công tơ 3 pha điện tử 3x5A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 220 | Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 222 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 223 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 m |
| 225 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 11 | cái |
| 226 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 227 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | mét |
| 228 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | mét |
| 229 | ống xoắn nhựa F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | mét |
| 230 | Băng dính cách điện cuộn to | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cuộn |
| 231 | Vít 3x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | cái |
| 232 | Đầu cốt đồng F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cái |
| 233 | Cốt nối thẳng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | cái |
| 234 | Cốt nối thẳng M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 235 | Bu lông F6x25+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 236 | Bu lông F8x40+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 237 | Dây buộc nhựa dài 13cm Utylux | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | cái |
| 238 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 239 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi tủ RMU, cầu chì tự rơi cắt có tải cột câu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 240 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | máy |
| 241 | Thí nghiệm mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | mẫu |
| 242 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | mẫu |
| 243 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | sợi |
| 244 | Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 245 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 246 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 247 | Thí nghiệm Vonkế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 248 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 249 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 250 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 251 | Thí nghiệm Aptomat 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 252 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 253 | Thí nghiệm Aptomat 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 254 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 255 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,3984 | 100m3 |
| 256 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 411,7256 | m3 |
| 257 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9.440 | viên |
| 258 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9,44 | 1000v |
| 259 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 411,7256 | m3 |
| 260 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 472 | 1m2 |
| 261 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,72 | 100m2 |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,3984 | 100m3 |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,243 | 100m3 |
| 264 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 29,739 | m3 |
| 265 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 26,169 | m3 |
| 266 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 600 | viên |
| 267 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6 | 1000v |
| 268 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | 1m2 |
| 269 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3 | 100m2 |
| 270 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,243 | 100m3 |
| 271 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2936 | 100m3 |
| 272 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1449 | 100m2 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,764 | m3 |
| 274 | Bu lông móng M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | bộ |
| 275 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10,5 | m |
| 276 | Êcu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 56 | cái |
| 277 | Ống nhựa F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 28 | m |
| 278 | Cút nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 28 | cái |
| 279 | Rông đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 28 | cái |
| 280 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | Cái |
| 281 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 51,1 | kg |
| 282 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,4 | kg |
| 283 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,24 | kg |
| 284 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,511 | 100kg |
| 285 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,14 | 100m3 |
| 286 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,14 | 100m3 |
| 287 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,4 | 10 cọc |
| 288 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 198 | m |
| 289 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,98 | 100m |
| 290 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 362 | m |
| 291 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,62 | 100m |
| 292 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 293 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | cái |
| 294 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 295 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 296 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 297 | Vỏ tủ KT: 1100x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 299 | Aptomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 cái |
| 301 | Thanh cái 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,636 | kg |
| 302 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,12 | 10 m |
| 303 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 304 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | m |
| 305 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | 1 m |
| 306 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | cái |
| 307 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 10 đầu cốt |
| 308 | Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 309 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 310 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | mét |
| 311 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 48 | cái |
| 312 | Aptomat 1 pha 20A/200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 cái |
| 314 | Thanh cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | mét |
| 315 | Vỏ tủ KT: 1100x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 316 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 tủ |
| 317 | Aptomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 cái |
| 319 | Thanh cái 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,816 | kg |
| 320 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,72 | 10 m |
| 321 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | bộ |
| 322 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | m |
| 323 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | 1 m |
| 324 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 60 | cái |
| 325 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 10 đầu cốt |
| 326 | Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 48 | cái |
| 327 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 48 | cái |
| 328 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 144 | mét |
| 329 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 384 | cái |
| 330 | Aptomat 1 pha 20A/200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 48 | cái |
| 331 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 48 | 1 cái |
| 332 | Thanh cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | mét |
| 333 | Ống nhựa xoắn F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 198 | mét |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,98 | 100m |
| 335 | Ống nhựa xoắn F110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 362 | mét |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,62 | 100m |
| 337 | Ống nhựa xoắn F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.620 | mét |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 16,2 | 100m |
| 339 | Ống thép mạ kẽm F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | mét |
| 340 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | 10m |
| 341 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | cuộn |
| 342 | Sơn đánh số hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | kg |
| 343 | Bút lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 344 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21 | m |
| 345 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21 | 1 m |
| 346 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | cái |
| 347 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 348 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 560 | m |
| 349 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 560 | m |
| 350 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | cái |
| 351 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 352 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 94 | viên |
| 353 | Bốc xếp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1 | tấn |
| 354 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,162 | tấn |
| 355 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,954 | tấn |
| 356 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,03 | tấn |
| 357 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3486 | tấn |
| 358 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2862 | tấn |
| 359 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 360 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | chuyến |
| 361 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1 | tấn |
| 362 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,162 | tấn |
| 363 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,954 | tấn |
| 364 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0024 | 100m3 |
| 365 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0189 | 100m2 |
| 366 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,234 | m3 |
| 367 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0005 | 100m3 |
| 368 | Bu lông móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 369 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,5 | m |
| 370 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,172 | 100m3 |
| 371 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,896 | 100m2 |
| 372 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 15,68 | m3 |
| 373 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,016 | 100m3 |
| 374 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | bộ |
| 375 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | Cái |
| 376 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 106,8 | kg |
| 377 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | kg |
| 378 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,4 | kg |
| 379 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,068 | 100kg |
| 380 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | 10 cọc |
| 381 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4 | 100m3 |
| 382 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4 | 100m3 |
| 383 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 384 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,3 | kg |
| 385 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | kg |
| 386 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,32 | kg |
| 387 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,073 | 100kg |
| 388 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 389 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 390 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | 10 cọc |
| 391 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,6656 | 100m3 |
| 392 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 565,2504 | m3 |
| 393 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12.960 | viên |
| 394 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12,96 | 1000v |
| 395 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 565,2504 | m3 |
| 396 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 648 | 1m2 |
| 397 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,48 | 100m2 |
| 398 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,6656 | 100m3 |
| 399 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6399 | 100m3 |
| 400 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 78,3127 | m3 |
| 401 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 68,9117 | m3 |
| 402 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.580 | viên |
| 403 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,58 | 1000v |
| 404 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 79 | 1m2 |
| 405 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,79 | 100m2 |
| 406 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6399 | 100m3 |
| 407 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ (thiết bị ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 408 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 409 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 410 | Cột thép Bát giác, Tròn côn cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | cột |
| 411 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | 1 cột |
| 412 | Đèn Led công suất 120W DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | bộ |
| 413 | Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | bộ |
| 414 | Cầu đấu dây, thanh bắt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | cái |
| 415 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | 1 bảng |
| 416 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | 1 cửa |
| 417 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | 1cột |
| 418 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | m |
| 419 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | 1 m |
| 420 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 421 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 422 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | mét |
| 423 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 450 | mét |
| 424 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 868 | mét |
| 425 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,15 | 100m |
| 426 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,5 | 100m |
| 427 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8,68 | 100m |
| 428 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 429 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 120 | cái |
| 430 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 208 | cái |
| 431 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 432 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | 10 đầu cốt |
| 433 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20,8 | 10 đầu cốt |
| 434 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 320 | mét |
| 435 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,2 | 100m |
| 436 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 160 | cái |
| 437 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.334 | m |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,34 | 100m |
| 439 | Ống thép mạ kẽm F60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 79 | mét |
| 440 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,9 | 10m |
| 441 | Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 100 | mét |
| 442 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 100 | m |
| 443 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.319 | m |
| 444 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.319 | m |
| 445 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 80 | cái |
| 446 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | 10 đầu cốt |
| 447 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cuộn |
| 448 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 145 | viên |
| 449 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,17 | tấn |
| 450 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,78 | tấn |
| 451 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,351 | tấn |
| 452 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,434 | tấn |
| 453 | Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 454 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 455 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | chuyến |
| 456 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,17 | tấn |
| 457 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,78 | tấn |
| 458 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 459 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 460 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 461 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 462 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 vị trí |
| 463 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 464 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 48 | cái |
| 465 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 48 | cái |
| 466 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | bộ |
| 467 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 vị trí |
| 468 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | sợi |
| 469 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | 1 vị trí |
| 470 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,1513 | 100m3 |
| 471 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,0075 | 100m3 |
| 472 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,61 | 100m |
| 473 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,35 | 100m |
| 474 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 17,018 | m3 |
| 475 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,129 | 100m3 |
| 476 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,541 | m3 |
| 477 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,021 | 100m2 |
| 478 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,443 | m3 |
| 479 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,151 | m3 |
| 480 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0215 | 100m2 |
| 481 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,148 | m3 |
| 482 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,009 | 100m2 |
| 483 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,027 | tấn |
| 484 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | 1 cấu kiện |
| 485 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,85 | m2 |
| 486 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,25 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN XD KHU AN DỤC) | |||
| 1 | Thuê cọc Cừ larsen IV tiêu chuẩn JIS dài 6m (dự kiến thuê trong 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 17.640 | md |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển cọc cừ , vận chuyển vật tư thiết bị từ kho của bên cho thuê đến công trình và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.176 | md |
| 3 | Thuê văng chống H300x300x10x15 (dự kiến 133,6 md, trọng lượng 250kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4.008 | md |
| 4 | Vật tư phụ oxy , ga , que hàn , gỗ …. Tính bằng 4% vật tư chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 160,32 | kg |
| 5 | Giá đỡ bằng bản mã, bên B thu hồi sau khi thi công song | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cái |
| 6 | Thuê máy phát điện 3 pha (bên thuê cấp dầu) cho ép nhổ cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | ca |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển thép hình , vật tư phụ đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | chuyến |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,88 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,88 | 100m |
| 10 | Thi công lắp đặt văng chống : H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 33.400 | kg |
| 11 | Vận chuyển máy phát điện ép và nhổ cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển máy móc thiết bị cả đi và về (áp dụng cho 1 bộ máy ép ) - đến ép cừ rồi , đến nhổ cừ và về (không ngắt quãng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | chuyến |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,6348 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,5392 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3814 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,7002 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,7262 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,007 | 100m |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0504 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5018 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9445 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0871 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0291 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,042 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3203 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,8829 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0116 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0088 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2218 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Quét dung dịch SIKA chống thấm 3 lớp thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 35,304 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21,4832 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,568 | m2 |
| 34 | Tôn tấm đậy nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,72 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10,92 | 100m |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0262 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,73 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0508 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0352 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3079 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,944 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0414 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4256 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 100m |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1305 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1816 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,628 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,1942 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0167 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,8956 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,6 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,386 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,7 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,22 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2304 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0475 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0393 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1307 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0604 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0443 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2605 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0153 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0113 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0655 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,2028 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 34,1542 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 31,114 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 34,1542 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 31,114 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0631 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0631 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1358 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,72 | m |
| 74 | Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,3 | m |
| 75 | Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38 mm, thanh chịu lực dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38 mm, thanh chịu lực dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,765 | m2 cấu kiện |
| 78 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX 18x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8,2 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống Huỳnh quang 1,2m - 36W -220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | m |
| 87 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (PHẦN XD KHU AN DỤC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,18 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối nhanh BE 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE DN110mmx4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van chặn DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Hố van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 16 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN TB KHU AN DỤC) | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Cụm thiết bị xử lý chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 5 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 7 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Giá thể vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4 | m3 |
| 9 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | Cái |
| 10 | Bơm Airlift | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Bơm elift | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Ống lắng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Máng thu nước + tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 14 | Bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 15 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 17 | Hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 18 | Cáp điện động lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 19 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 20 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 22 | Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 23 | Hệ thống đường ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 24 | Phụ kiện cơ khí phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 25 | Chi phí nhân công vận chuyển và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 26 | Chi phí nuôi cấy ví sinh, vận hành chạy thử và đào tạo chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (PHẦN TB KHU AN DỤC) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV/630A, ngoài trời Polymer trọn bộ ( Cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cảnh báo sự cố sớm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 24kV/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 180kA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | máy |
| 6 | Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA/s: - 1 ngăn cầu dao phụ tải; - 1 ngăn cầu dao kèm bệ chì ra máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chì HRC 24kV 8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Cảm biến nhiệt độ Cymax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ trạm trụ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | tủ |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẤP - NỀN MẶT ĐƯỜNG (PHẦN XD KHU AN TRÀNG) | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 46,6442 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 36,4673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 36,4673 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 328,5334 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K85 khu cây xanh dày 50cm bằng đất hữu cơ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10,1769 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 37,7468 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,1359 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2812 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 42,1639 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 42,1639 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 144,6602 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 33,5631 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 19,1656 | 100m3 |
| 14 | Đất mua về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2.108,2148 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 16,8633 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10,0866 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 64,2482 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 64,2482 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10,6784 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 20km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10,6784 | 100tấn |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 264,08 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 71,25 | m2 |
| 23 | Biển báo hình tam giác KT: 0,7*0,7*0,7m(báo giá HN Qúy II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 25 | biển |
| 24 | Biển báo chữ nhật KT 0,6*0,6m(báo giá HN Qúy II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,76 | m2 |
| 25 | Cột biển báo(báo giá HN Qúy II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 125,5 | m |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 41 | cái |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vét rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 28,5968 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,4316 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 46,9804 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,1243 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 117,451 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 117,451 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 11,7451 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3.268 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót vỉa hè, mác 150 ( trừ thêm S trên mặt rãnh, cửa thu, tường ô cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 240,35 | m3 |
| 36 | Lát vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400x30 ( đã bao gồm lớp vữa xi măng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3.526,7664 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 28,0174 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,547 | 100m2 |
| 39 | Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 39,224 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 140,087 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 36,51 | m3 |
| 42 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 178 | m³ |
| 43 | Trồng cây xanh H>=2m, D=8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,78 | 100 cây |
| 44 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30,84 | 100m2 |
| 45 | Cỏ khuôn viên lô đất cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3.084 | m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 71,142 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bó vỉa hàm ếch, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0967 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12,1406 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40,7186 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,6341 | 100m2 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 177,855 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 177,855 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 17,7855 | 10 tấn/1km |
| 54 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.634 | m |
| 55 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5338 | tấn |
| 56 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5338 | tấn |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 116,701 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 116,701 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,483 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 241,769 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.098,95 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 496,6 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 80,376 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,6368 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10,116 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 79,856 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8,6682 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,1731 | 100m2 |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 199,64 | tấn |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 199,64 | tấn |
| 71 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 19,964 | 10 tấn/1km |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.242 | 1 cấu kiện |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 26,57 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 37,5 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9493 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 57,22 | m3 |
| 77 | Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 251,8475 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 17,67 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8741 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,2804 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 23,6 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,3891 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,7196 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,0568 | 100m2 |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 59 | tấn |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 59 | tấn |
| 87 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,9 | 10 tấn/1km |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 225 | 1 cấu kiện |
| 89 | Láng đáy ga bằng VXM M100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 67,4 | m2 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,63 | m3 |
| 91 | Lắp đặt đế cống BTCT (2 đế/1 đốt cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 52 | 1 cấu kiện |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 26 | 1 đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 25 | 1 mối nối |
| 94 | Quét nhựa đường bao ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 80,82 | m2 |
| 95 | Cung cấp đế cống BTCT D800 đúc sẵn (BG HN-II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 52 | cấu kiện |
| 96 | Cung cấp ống cống D800 tải trọng HL93, L=1m(BG HN-II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 26 | cấu kiện |
| 97 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,7144 | 100m |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,99 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,02 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1227 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,04 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1403 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,594 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,184 | 100m |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,85 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,27 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2171 | 100m2 |
| 108 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 23,55 | m3 |
| 109 | Trát tường dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 91,9742 | m2 |
| 110 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,03 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3486 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cốt thép thang ga D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1549 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,537 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,24 | m3 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2975 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1944 | 100m2 |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8,1 | tấn |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8,1 | tấn |
| 119 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,81 | 10 tấn/1km |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 54 | cấu kiện |
| 121 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 17,28 | m2 |
| 122 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 128,6438 | 100m |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 150,942 | m3 |
| 124 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,0359 | 100m2 |
| 125 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 414,138 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 123,498 | m3 |
| 127 | Khe lún kè bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32,76 | m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2 | 100m |
| 129 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0966 | 100m² |
| 130 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 39,1667 | 100m |
| 131 | Thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 556,48 | kg |
| 132 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 705 | m2 |
| 133 | Rải vải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8,93 | 100m2 |
| 134 | Đắp bờ vây thi công kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,82 | 100m3 |
| 135 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | ca |
| 136 | Thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,82 | 100m3 |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8,31 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 11,53 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4954 | tấn |
| 140 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,186 | 100m2 |
| 141 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây máng thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 34,31 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 155,96 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1803 | tấn |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1916 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,42 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0412 | tấn |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,066 | 100m2 |
| 149 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,05 | tấn |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,05 | tấn |
| 151 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,105 | 10 tấn/1km |
| 152 | Lắp dựng thanh văng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | 1 cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BTN C19 (PHẦN XD KHU AN TRÀNG) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10,6784 | 100tấn |
| K | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (PHẦN XD KHU AN TRÀNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110-45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhanh gang EE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,38 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,38 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ gang DN100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE DN50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9,3 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE DN110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt nối nhanh BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hỏa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép DN80 dày 4mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn HDPE DN110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lọc rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối nhanh BE DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối nhanh EE DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê thép DN100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bíchDN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | cặp bích |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 295,58 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 295,58 | m3 |
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,96 | 100m2 |
| 46 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,96 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5837 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1183 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8002 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 15,928 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,872 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,7156 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,8542 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2693 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,925 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0424 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5186 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0352 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2792 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN SINH HOẠT VÀ THÍ NGHIỆM ĐIỆN (PHẦN XD KHU AN TRÀNG) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì cắt có tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14,024 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1068 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0456 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6028 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4392 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14,024 | m3 |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,52 | m3 |
| 15 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8 | m3 |
| 16 | Bốc xếp ván gỗ cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5896 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1068 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0456 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5896 | 100 cây |
| 21 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1524 | 100 cây |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14,58 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,503 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,938 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1344 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0873 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,39 | 100m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9819 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8016 | 100m3 |
| 30 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14,58 | m3 |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển bê tông chèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,503 | m3 |
| 32 | Bốc xếp đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,938 | m3 |
| 33 | Bốc xếp ván gỗ cốp pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6192 | m3 |
| 34 | Bốc xếp cốt thép d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1344 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cốt thép d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0873 | tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,938 | m3 |
| 37 | Vận chuyển gỗ bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6192 | 100 cây |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2217 | 100 cây |
| 39 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | Cái |
| 40 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,35 | kg |
| 41 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | kg |
| 42 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8 | kg |
| 43 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1335 | 100kg |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | 10 cọc |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,05 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,05 | 100m3 |
| 47 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 48 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,29 | kg |
| 49 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18,02 | kg |
| 50 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,08 | kg |
| 51 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,55 | kg |
| 52 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,34 | kg |
| 53 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2431 | 100kg |
| 54 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0108 | 100kg |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | 10 cọc |
| 58 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 59 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,29 | kg |
| 60 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18,02 | kg |
| 61 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,345 | kg |
| 62 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,63 | kg |
| 63 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,34 | kg |
| 64 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2431 | 100kg |
| 65 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0135 | 100kg |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 68 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | 10 cọc |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3483 | 100m3 |
| 70 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 42,6259 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 34,83 | m3 |
| 72 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 860 | viên |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,86 | 1000v |
| 74 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 43 | 1m2 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,43 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3483 | 100m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2592 | 100m3 |
| 78 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 31,7216 | m3 |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 27,9136 | m3 |
| 80 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 640 | viên |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,64 | 1000v |
| 82 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | 1m2 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,32 | 100m2 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2592 | 100m3 |
| 85 | Cột điện bê tông li tâm 14C -11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cột |
| 86 | Cột điện bê tông li tâm 14D -13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cột |
| 87 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | 1 mối nối |
| 88 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | cột |
| 89 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 328,68 | kg |
| 90 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 91 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 339,3 | kg |
| 92 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 93 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 97,59 | kg |
| 94 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 95 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18,97 | kg |
| 96 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 97 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 23,32 | kg |
| 98 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 99 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 27,9 | kg |
| 100 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 101 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 51,96 | kg |
| 102 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 bộ |
| 103 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 201,24 | kg |
| 104 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 bộ |
| 105 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,03 | kg |
| 106 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 107 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 99,82 | kg |
| 108 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 109 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 59,39 | kg |
| 110 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 111 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 61,94 | kg |
| 112 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 113 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21,677 | kg |
| 114 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 115 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 44,76 | kg |
| 116 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 117 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 108,94 | kg |
| 118 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 119 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 62 | kg |
| 120 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 121 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14,08 | kg |
| 122 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | bộ |
| 123 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 48,38 | kg |
| 124 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 125 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 39,78 | kg |
| 126 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 127 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 38 | quả |
| 128 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,8 | 10 sứ |
| 129 | Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | chuỗi |
| 130 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | 1 bộ cách điện |
| 131 | Khóa néo 3 bu lông N-357 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 132 | Móc treo chữ U MT-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 36 | cái |
| 133 | Mắt nối trung gian MT-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 134 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.275 | mét |
| 135 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,275 | 1 km dây |
| 136 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 137 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 138 | Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | mét |
| 139 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | 1 m |
| 140 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 141 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 142 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | mét |
| 143 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | 1 m |
| 144 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cái |
| 145 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 10 đầu cốt |
| 146 | Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 147 | Biển đề cấm, biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | cái |
| 148 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | 1 bộ |
| 149 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 19,28 | tấn |
| 150 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,56 | tấn |
| 151 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,935 | tấn |
| 152 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,663 | tấn |
| 153 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,784 | tấn |
| 154 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,168 | tấn |
| 155 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2805 | tấn |
| 156 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4989 | tấn |
| 157 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 106 | mét |
| 158 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,06 | 100m |
| 159 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 160 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 161 | Đầu cáp Tplug-in 50- 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 162 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 163 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 164 | Ống thép Fi 130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 35 | mét |
| 165 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,35 | 100m |
| 166 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 106 | mét |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,06 | 100m |
| 168 | Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21 | viên |
| 169 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21 | cọc |
| 170 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 171 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cuộn |
| 172 | Băng cao su lưu hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cuộn |
| 173 | Băng keo PVC chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cuộn |
| 174 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 175 | Biển đề tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 176 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 177 | Bulong thép mạ F10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 178 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 179 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | ca |
| 180 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | chuyến |
| 181 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 19,28 | tấn |
| 182 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,56 | tấn |
| 183 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,935 | tấn |
| 184 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,663 | tấn |
| 185 | Thí nghiệm cầu dao, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 186 | Thí nghiệm cầu chì cắt có tải 35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 187 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 188 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | sợi |
| 189 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 38 | cái |
| 190 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | bát |
| 191 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | 1 vị trí |
| 192 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 193 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 máy |
| 194 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 195 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,1671 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2975 | m3 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0329 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1982 | tấn |
| 200 | Bulong móng M28x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,02 | kg |
| 201 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,077 | 100m2 |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,4186 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,954 | m3 |
| 204 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | Cái |
| 205 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8,01 | kg |
| 206 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12,34 | kg |
| 207 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3 | kg |
| 208 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,157 | kg |
| 209 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2035 | 100kg |
| 210 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3 | 10 cọc |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,03 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,03 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 214 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 215 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | chuyến |
| 216 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | tấn |
| 217 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | tấn |
| 218 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | tấn |
| 219 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | tấn |
| 220 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 12/20(24)kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21 | mét |
| 221 | Đầu cáp Ebowl 1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 bộ |
| 222 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 223 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 49 | mét |
| 224 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 49 | 1 m |
| 225 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | mét |
| 226 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | 1 m |
| 227 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | cái |
| 228 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 229 | Cách điện bọc đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | cái |
| 230 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 231 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 232 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | m |
| 233 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | 1 m |
| 234 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 235 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 236 | Dây đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | mét |
| 237 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | 1 m |
| 238 | Biển đề tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 239 | Biển cấm trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 240 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 bộ |
| 241 | Aptomat 3 pha 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 cái |
| 243 | Aptomat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 1 cái |
| 245 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 246 | Máy biến dòng 500/5A(n=1,ccx=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 bộ |
| 248 | Ampe kế 0-500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 250 | Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 252 | Chuyển mạch Von-Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 254 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 255 | Công tơ 3 pha điện tử 3x5A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tơ 3 pha có biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 257 | Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 259 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 260 | Dây đồng 0,6/1kV- Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | m |
| 261 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | 1 m |
| 262 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 11 | cái |
| 263 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 264 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | mét |
| 265 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | mét |
| 266 | ống xoắn nhựa F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | mét |
| 267 | Băng dính cách điện cuộn to | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cuộn |
| 268 | Vít 3x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | cái |
| 269 | Đầu cốt đồng F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cái |
| 270 | Cốt nối thẳng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | cái |
| 271 | Cốt nối thẳng M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 272 | Bu lông F6x25+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 273 | Bu lông F8x40+rong đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 274 | Dây buộc nhựa dài 13cm Utylux | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | cái |
| 275 | Thí nghiệm cầu dao tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 276 | Thí nghiệm cầu chì tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 277 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | máy |
| 278 | Thí nghiệm mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | mẫu |
| 279 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | mẫu |
| 280 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | sợi |
| 281 | Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 282 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 283 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 284 | Thí nghiệm Vonkế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 285 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 286 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 287 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 288 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 289 | Thí nghiệm Aptomat 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 290 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 291 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,2408 | 100m3 |
| 292 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 513,7847 | m3 |
| 293 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 11.780 | viên |
| 294 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 11,78 | 1000v |
| 295 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 513,7847 | m3 |
| 296 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 589 | 1m2 |
| 297 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,89 | 100m2 |
| 298 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,2408 | 100m3 |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5751 | 100m3 |
| 300 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 70,3823 | m3 |
| 301 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 61,9333 | m3 |
| 302 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.420 | viên |
| 303 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,42 | 1000v |
| 304 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 71 | 1m2 |
| 305 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,71 | 100m2 |
| 306 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5751 | 100m3 |
| 307 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3696 | 100m3 |
| 308 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0414 | 100m2 |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,504 | m3 |
| 310 | Bu lông móng M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 311 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | m |
| 312 | Êcu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 16 | cái |
| 313 | Ống nhựa F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | m |
| 314 | Cút nối ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 315 | Rông đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 316 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 24 | Cái |
| 317 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 87,6 | kg |
| 318 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,4 | kg |
| 319 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,84 | kg |
| 320 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,876 | 100kg |
| 321 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,24 | 100m3 |
| 322 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,24 | 100m3 |
| 323 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,4 | 10 cọc |
| 324 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 167 | m |
| 325 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,67 | 100m |
| 326 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 333 | m |
| 327 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,33 | 100m |
| 328 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 254 | m |
| 329 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,54 | 100m |
| 330 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 331 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 332 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | cái |
| 333 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 34 | cái |
| 334 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 335 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 336 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 337 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 338 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 339 | Vỏ tủ KT: 1100x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | cái |
| 340 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | 1 tủ |
| 341 | Aptomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | cái |
| 342 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | 1 cái |
| 343 | Thanh cái 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,452 | kg |
| 344 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,84 | 10 m |
| 345 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | bộ |
| 346 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21 | m |
| 347 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21 | 1 m |
| 348 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 70 | cái |
| 349 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | 10 đầu cốt |
| 350 | Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 49 | cái |
| 351 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 49 | cái |
| 352 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 147 | mét |
| 353 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 392 | cái |
| 354 | Aptomat 1 pha 20A/200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 49 | cái |
| 355 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 49 | 1 cái |
| 356 | Thanh cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,5 | mét |
| 357 | Vỏ tủ KT: 1100x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 359 | Aptomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 360 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 cái |
| 361 | Thanh cái 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,636 | kg |
| 362 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,12 | 10 m |
| 363 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 364 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | m |
| 365 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | 1 m |
| 366 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | cái |
| 367 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 10 đầu cốt |
| 368 | Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 369 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 370 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 24 | mét |
| 371 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 64 | cái |
| 372 | Aptomat 1 pha 20A/200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 373 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | 1 cái |
| 374 | Thanh cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | mét |
| 375 | Vỏ tủ KT: 1350x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 376 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | 1 tủ |
| 377 | Aptomat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 378 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | 1 cái |
| 379 | Thanh cái 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,544 | kg |
| 380 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,48 | 10 m |
| 381 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 382 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | m |
| 383 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | 1 m |
| 384 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 40 | cái |
| 385 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | 10 đầu cốt |
| 386 | Công tơ 1 pha điện tử 10/40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 44 | cái |
| 387 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 44 | cái |
| 388 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 132 | mét |
| 389 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 352 | cái |
| 390 | Aptomat 1 pha 20A/200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 44 | cái |
| 391 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 44 | 1 cái |
| 392 | Thanh cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | mét |
| 393 | Ống nhựa xoắn F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 500 | mét |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | 100m |
| 395 | Ống nhựa xoắn F110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 254 | mét |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,54 | 100m |
| 397 | Ống nhựa xoắn F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3.030 | mét |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 30,3 | 100m |
| 399 | Ống thép mạ kẽm F100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 71 | mét |
| 400 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,1 | 10m |
| 401 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | cuộn |
| 402 | Sơn đánh số hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | kg |
| 403 | Bút lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 404 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 36 | m |
| 405 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 36 | 1 m |
| 406 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 24 | cái |
| 407 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 408 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 754 | m |
| 409 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 754 | m |
| 410 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 24 | cái |
| 411 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 412 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 118 | viên |
| 413 | Bốc xếp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1 | tấn |
| 414 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,105 | tấn |
| 415 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,636 | tấn |
| 416 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,03 | tấn |
| 417 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6315 | tấn |
| 418 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4908 | tấn |
| 419 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | ca |
| 420 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | chuyến |
| 421 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1 | tấn |
| 422 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,105 | tấn |
| 423 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,636 | tấn |
| 424 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0024 | 100m3 |
| 425 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0189 | 100m2 |
| 426 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,234 | m3 |
| 427 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0005 | 100m3 |
| 428 | Bu lông móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 429 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,5 | m |
| 430 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1376 | 100m3 |
| 431 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,7168 | 100m2 |
| 432 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12,544 | m3 |
| 433 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0128 | 100m3 |
| 434 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | bộ |
| 435 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | Cái |
| 436 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 85,44 | kg |
| 437 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,2 | kg |
| 438 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,12 | kg |
| 439 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8544 | 100kg |
| 440 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,2 | 10 cọc |
| 441 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,32 | 100m3 |
| 442 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,32 | 100m3 |
| 443 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 444 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,3 | kg |
| 445 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | kg |
| 446 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,32 | kg |
| 447 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,073 | 100kg |
| 448 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 449 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,02 | 100m3 |
| 450 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2 | 10 cọc |
| 451 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,3768 | 100m3 |
| 452 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 409,1087 | m3 |
| 453 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9.380 | viên |
| 454 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9,38 | 1000v |
| 455 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 409,1087 | m3 |
| 456 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 469 | 1m2 |
| 457 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,69 | 100m2 |
| 458 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,3768 | 100m3 |
| 459 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4374 | 100m3 |
| 460 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 53,5302 | m3 |
| 461 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 47,1042 | m3 |
| 462 | Gạch đặc 220x100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.080 | viên |
| 463 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,08 | 1000v |
| 464 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 54 | 1m2 |
| 465 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,54 | 100m2 |
| 466 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4374 | 100m3 |
| 467 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng trọn bộ (thiết bị ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 468 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 469 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 470 | Cột thép Bát giác, Tròn côn cần đơn, D151/58mm, H=8m tôn dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | cột |
| 471 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | 1 cột |
| 472 | Đèn Led công suất 120W DIM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | bộ |
| 473 | Bảng điện đấu nối + 01 át 6A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | bộ |
| 474 | Cầu đấu dây, thanh bắt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | cái |
| 475 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | 1 bảng |
| 476 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | 1 cửa |
| 477 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | 1cột |
| 478 | Dây đồng Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | m |
| 479 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | 1 m |
| 480 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 481 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 482 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | mét |
| 483 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 401 | mét |
| 484 | Cáp ngầm 0,6-1kV Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 275 | mét |
| 485 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,15 | 100m |
| 486 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,01 | 100m |
| 487 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,75 | 100m |
| 488 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 489 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 120 | cái |
| 490 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 144 | cái |
| 491 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 492 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | 10 đầu cốt |
| 493 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 494 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 256 | mét |
| 495 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,56 | 100m |
| 496 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 128 | cái |
| 497 | Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 991 | m |
| 498 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9,91 | 100m |
| 499 | Ống thép mạ kẽm F60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 54 | mét |
| 500 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,4 | 10m |
| 501 | Dây đồng M10 nối tiếp địa bảng điện xuống chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 80 | mét |
| 502 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 80 | m |
| 503 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 976 | m |
| 504 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 976 | m |
| 505 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 64 | cái |
| 506 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 507 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cuộn |
| 508 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 104 | viên |
| 509 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,89 | tấn |
| 510 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,84 | tấn |
| 511 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,267 | tấn |
| 512 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,152 | tấn |
| 513 | Vận chuyển vật tư, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 514 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | ca |
| 515 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | chuyến |
| 516 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,89 | tấn |
| 517 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,84 | tấn |
| 518 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | cái |
| 519 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 49 | cái |
| 520 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 49 | cái |
| 521 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21 | bộ |
| 522 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | 1 vị trí |
| 523 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 524 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 525 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 526 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 527 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | 1 vị trí |
| 528 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 529 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 44 | cái |
| 530 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 44 | cái |
| 531 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | bộ |
| 532 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | 1 vị trí |
| 533 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | sợi |
| 534 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | 1 vị trí |
| 535 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,473 | 100m3 |
| 536 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,3292 | 100m3 |
| 537 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 11,52 | 100m |
| 538 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,35 | 100m |
| 539 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 74,8792 | m3 |
| 540 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5676 | 100m3 |
| 541 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,3804 | m3 |
| 542 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0924 | 100m2 |
| 543 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10,7492 | m3 |
| 544 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6644 | m3 |
| 545 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0946 | 100m2 |
| 546 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6512 | m3 |
| 547 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0396 | 100m2 |
| 548 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1188 | tấn |
| 549 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 22 | 1 cấu kiện |
| 550 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 34,54 | m2 |
| 551 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,5 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN XD KHU AN TRÀNG) | |||
| 1 | Thuê cọc Cừ larsen IV tiêu chuẩn JIS dài 6m (dự kiến thuê trong 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 18.360 | md |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển cọc cừ , vận chuyển vật tư thiết bị từ kho của bên cho thuê đến công trình và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1.224 | md |
| 3 | Thuê văng chống H300x300x10x15 (dự kiến 159.2 md, trọng lượng 250kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4.776 | md |
| 4 | Vật tư phụ oxy , ga , que hàn , gỗ …. Tính bằng 4% vật tư chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 191,04 | kg |
| 5 | Giá đỡ bằng bản mã, bên B thu hồi sau khi thi công song | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cái |
| 6 | Thuê máy phát điện 3 pha (bên thuê cấp dầu) cho ép nhổ cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | ca |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển thép hình , vật tư phụ đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | chuyến |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,12 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6,12 | 100m |
| 10 | Thi công lắp đặt văng chống : H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 39.800 | kg |
| 11 | Vận chuyển máy phát điện ép và nhổ cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển máy móc thiết bị cả đi và về (áp dụng cho 1 bộ máy ép ) - đến ép cừ rồi , đến nhổ cừ và về (không ngắt quãng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | chuyến |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,895 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 21,056 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,6518 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,1056 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,1056 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,7958 | 100m |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0478 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,449 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,7881 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0862 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0277 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0107 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3027 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,7245 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0111 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0116 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1846 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Quét dung dịch SIKA chống thấm 3 lớp thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 33,116 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20,4232 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12,72 | m2 |
| 34 | Tôn tấm đậy nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,72 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 13,568 | 100m |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0276 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,392 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0552 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,044 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4016 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4,944 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0463 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4788 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | 100m |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1372 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1016 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,66 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2372 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0187 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,8956 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,8956 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,6414 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 9,1191 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,28 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,252 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0475 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0393 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1307 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0638 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,047 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2772 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0153 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0113 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0655 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,4854 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 38,3917 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 33,318 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 38,3917 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 33,318 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0612 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0612 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1408 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3,61 | m |
| 74 | Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 7,8 | m |
| 75 | Cửa đi hai cánh mở mở quay hệ Xingfa, phụ kiện Kinglong đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, thanh chịu lực dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | m2 |
| 76 | Cửa sổ hai cánh mở mở quay hệ Xingfa, phụ kiện Kinglong đồng bộ, kính an toàn 6.38mm, thanh chịu lực dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2,765 | m2 cấu kiện |
| 78 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng INOX 18x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 8,2 | kg |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1,0752 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống Huỳnh quang 1,2m - 36W -220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | m |
| 87 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (PHẦN XD KHU AN TRÀNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,18 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 0,84 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 5,98 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối nhanh BE 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông 1 đầu bích HDPE DN110mmx4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van chặn DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Hố van điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | lô |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI (PHẦN TB KHU AN TRÀNG) | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Cụm thiết bị xử lý chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 5 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 7 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Giá thể vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | m3 |
| 9 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | Cái |
| 10 | Bơm Airlift | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Bơm elift | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Ống lắng trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Máng thu nước + tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 14 | Bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 15 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Cái |
| 17 | Hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 18 | Cáp điện động lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 19 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 20 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Cái |
| 22 | Hệ thống đường ống bằng vật liệu SUS304-SCH5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 23 | Hệ thống đường ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 24 | Phụ kiện cơ khí phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 25 | Chi phí nhân công vận chuyển và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| 26 | Chi phí nuôi cấy ví sinh, vận hành chạy thử và đào tạo chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | Hệ |
| P | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN (PHẦN TB KHU AN TRÀNG) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV/630A, ngoài trời Polymer trọn bộ ( Cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cảnh báo sự cố sớm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 24kV/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 320kA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | máy |
| 6 | Tủ trung thế 2 ngăn 24kV-630A-20kVA/s: - 1 ngăn cầu dao phụ tải - 1 ngăn cầu dao kèm bệ chì ra máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chì HRC 24kV 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Cảm biến nhiệt độ Cymax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ trạm trụ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của HSMT và bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6232E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5246E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp, cấp III trở lên, trong đó phần xây dựng công trình là loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) có các hạng mục như sau: Đường giao thông (mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước (cống, rãnh, mương) và phần lắp đặt thiết bị có các hạng mục chính sau: Thi công lắp đặt đường dây, trạm biến áp và hệ thống xử lý nước thải.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chứng thực):+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp là nhà thầu phụ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chủ đầu tư, hợp đồng thầu phụ thi công xây dựng công trình, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh loại công trình và cấp công trình liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, bản vẽ thi công...+ Đối với nhà thầu cung cấp hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa vụ hợp đồng thì phải cung cấp Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp III.Lưu ý:- Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu các tài liệu nêu trên phục vụ cho đánh giá và làm rõ HSDT.- Nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng có tính chất tương tự, cấp IV thì được coi như 01 hợp đồng có tính chất tương tự cấp III và quy mô hợp đồng tương tự được lấy theo hợp đồng cấp IV có giá trị nhỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Hạ tầng kỹ thuật, giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 3 | Chỉ huy phó công trình phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật: Điện, cơ điện.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực giám sát đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Cấp thoát nước, môi trường nước.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Điện, cơ điện.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực định giá xây dựng, hạng III.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông.- Có Chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực khảo sát địa hình, hạng III.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 3 | Máy đào 0,50 m3 | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 4 | Máy đào 1,25 m3 | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 12 | Máy lu rung 25T | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 13 | Máy lu bánh hơi 16T | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 17 | Ô tô thùng 2,5 T | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 18 | Ô tô thùng 7T | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 20 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 21 | Máy ủi 110 CV | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 22 | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 23 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 24 | Máy rải 130 -140 CV | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 25 | Máy rải 50- 60 m3/h | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 26 | Máy xúc 2,3m3/gầu | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 27 | Trạm trộn 80 tấn/h | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 28 | Nồi nấu nhựa | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 29 | Lò nấu sơn | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 30 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 31 | Cẩu 10 tấn | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 32 | Cần cẩu bánh xích 25T | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 33 | Máy gia nhiệt D315mm | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 34 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 35 | Máy phát điện 3 pha | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 36 | Máy ép thủy lực 130 T | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
| 37 | Máy bơm nước 5 CV | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 2 |
| 38 | Máy ép đầu cốt | Thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và xem yêu cầu tại điểm b khoản Mục 2 Chương III của Hồ sơ mời thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi