Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm trang thiết bị lấy mẫu hiện trường và phòng thí nghiệm; hệ thống quan trắc tự động, liên tục; trung tâm điều hành tiếp nhận dữ liệu quan trắc môi trường; bảng LED thông báo thông tin dữ liệu môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm trang thiết bị lấy mẫu hiện trường và phòng thí nghiệm; hệ thống quan trắc tự động, liên tục; trung tâm điều hành tiếp nhận dữ liệu quan trắc môi trường; bảng LED thông báo thông tin dữ liệu môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn sự nghiệp Trung ương hỗ trợ 50% và nguồn vốn sự nghiệp tỉnh đối ứng 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 15:43:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,683,493,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các Hợp đồng tương tự phải có hạng mục đáp ứng:- Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước mặt hoặc nước biển, có giá trị ≥ 07 tỷ; - Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc tự động không khí xung quanh, có giá trị ≥ 06 tỷ; - Hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm, có giá trị ≥ 08 tỷ.Nhà thầu cung cấp các tài liệu được công chứng/chứng thực hợp lệ như sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); và+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Mục 3 Chương V, E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp, môi trường, điện – điện tử, tự động hóa.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình; và-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý và hướng dẫn sử dụng thiết bị quan trắc tự động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Môi trường, điện – điện tử, tự động hóa.-Có kinh nghiệm quản lý, lắp đặt hệ thống các trạm quan trắc tự động tại Việt Nam trong 02 năm gần đây.-Có chứng nhận được đào tạo về thiết bị chính của tối thiểu một hãng sản xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý và hướng dẫn sử dụng thiết bị phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu trình độ thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: Hóa học, Vật lý, sinh học, môi trường, điện, điện tử.-Có xác nhận về kinh nghiệm quản lý hoặc làm việc tại một phòng thí nghiệm tại Việt Nam trong vòng 02 năm gần đây.-Có chứng nhận được đào tạo về an toàn phòng thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Công nghệ thông tin hoặc viễn thông-Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu (Datalogger). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Điện - Điện tử, Điều khiển tự động, Cấp thoát nước, Môi trường, hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm trang thiết bị lấy mẫu hiện trường và phòng thí nghiệm; hệ thống quan trắc tự động, liên tục; trung tâm điều hành tiếp nhận dữ liệu quan trắc môi trường; bảng LED thông báo thông tin dữ liệu môi trường Dự án Mở rộng, nâng cấp hệ thống quan trắc, chia sẻ cơ sở dữ liệu và quản lý môi trường thông minh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn sự nghiệp Trung ương hỗ trợ 50% và nguồn vốn sự nghiệp tỉnh đối ứng 50% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng đáp ứng thông số, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và các tài liệu kỹ thuật chứng minh; - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 về lĩnh vực quan trắc tự động môi trường của tổ chức hợp pháp tại Việt Nam chứng nhận cho nhà thầu (Tuỳ theo phần công việc khác nhau mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh). - Giấy đăng ký kinh doanh đã được đăng ký ngành nghề về cung cấp, mua bán máy móc, thiết bị ngành khoa học công nghệ phục vụ trong lĩnh vực phòng thí nghiệm, môi trường (Tuỳ theo phần công việc khác nhau mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh). - Giấy chứng nhận đăng ký bản quyền/quyền tác giả của phần mềm quan trắc dữ liệu môi trường do cục bản quyền tác giả chứng nhận. - Đối với các thiết bị chính của gói thầu bao gồm: 1. Phòng Thí nghiệm Thiết bị lấy mẫu bụi dung tích lớn và bộ phụ kiện lấy mẫu PM10, PM2.5 Hệ thống thiết bị lấy mẫu bụi và khí thải ống khói Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ GC/MS Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử. Bộ chưng cất đạm 2. Trạm Quan trắc không khí xung quanh Máy phân tích khí SO2 Máy phân tích khí NO2 Máy phân tích khí CO Máy phân tích O3 Máy đo bụi PM10, PM2.5, TSP Hệ thống hòa trộn, tạo khí chuẩn, hệ thống trích mẫu, khí chuẩn Thiết bị đo đa chỉ tiêu Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT 3. Trạm quan trắc tự động nước mặt (2 trạm) Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT Đầu đo COD chuyên dụng cho nước nhiễm mặn Đầu đo Nitrate chuyên dụng cho nước nhiễm mặn Đầu đo TSS chuyên dụng cho nước nhiễm mặn Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ Đầu đo DO Đầu đo Độ dẫn Máy phân tích Amoni Máy lấy mẫu tự động 4. Trạm quan trắc tự động nước biển ven bờ (2 trạm) Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT Đầu đo TSS chuyên dụng cho nước nhiễm mặn Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ Đầu đo DO Máy phân tích Amoni Máy phân tích Orthophosphate (PO43--P) Máy đo dầu trong nước Máy lấy mẫu tự động Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa chào thầu có nhà sản xuất (nhãn hiệu), xuất xứ rõ ràng, hợp lệ, chưa qua sử dụng, mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau; - Cam kết cung cấp CO, CQ (bản sao) đối với các thiết bị chính của gói thầu và hàng hóa nước ngoài. Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản gốc) đối với các hàng hóa trong nước được bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa. Đối với các vật tư phụ, vật tư tiêu hao, nhỏ lẻ thì nhà thầu phải có cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng. - Cung cấp catologue, bản vẽ (nếu có), và bản dịch thuật; - Cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng thiết bị của đơn vị độc lập. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí dự phòng, chi phí vận hành (điện nước, internet, vật tư tiêu hao,…) của toàn bộ hạng mục thiết bị trong thời gian thi công, lắp đặt, vận hành và bảo hành; chi phí hiệu chuẩn kiểm định thiết bị bởi cơ quan chức năng thiết bị trước khi nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. + Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp như các thiết bị chính của gói thầu cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (bao gồm các thiết bị phụ trợ còn lại ngoài danh mục thiết bị chính), đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 870.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 478A, đường Mậu Thân, khóm 3, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 52A Lê Lợi, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3851 490; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3862 289. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 3, đường 19 tháng 5, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943 862457 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A/Nâng cấp hạ tầng CNTT và phần mềm tiếp nhận dữ liệu/ I-Hệ thống hạ tầng tiếp nhận dữ liệu/ Hệ thống máy chủ server | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 2 | Thiết bị lưu trữ | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 3 | Tường lửa | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạng | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 5 | Tủ rack 19" | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 6 | Bộ Lưu Điện UPS 2KVA | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 7 | Tivi | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 8 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 9 | II-Phần mềm/ WinSvrSTDCore 2019 | 8 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 10 | WinSvrCAL 2019 | 5 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 11 | Win Pro 10 64Bit | 2 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 12 | Phần mềm diệt virus (dùng cho Server và Workstation) | 10 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 13 | Phần mềm quản lý dữ liệu quan trắc trên nền web & mobile | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 14 | B/ Thiết bị phân tích và hiện trường/ I-Thiết bị quan trắc hiện trườngThiết bị lấy mẫu bụi dung tích lớn và bộ phụ kiện lấy mẫu TSP, PM10, PM2.5 | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 15 | Hệ thống thiết bị lấy mẫu bụi và khí thải ống khói | 1 | Hệ thống | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 16 | II-Thiết bị phòng thí nghiệm/ 1.Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ GC/MS/ Thân máy sắc ký khí GC | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 17 | Bộ bơm mẫu chia dòng/không chia dòng Split/Splitless Injector với bộ điều khiển khí tự động EFC | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 18 | Đầu dò khối phổ 01 tứ cực | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 19 | 1.4.Hệ thống bộ đưa mẫu tự động/ Bộ phận đưa mẫu lỏng tự động ≥100 vị trí | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 20 | Bộ giải hấp nhiệt dùng cho phân tích các hợp chất hữu cơ trong không khí - khí thải kèm theo bộ lấy mẫu tự động 72 vị trí | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 21 | Máy tính và phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 22 | 1.6.Phụ kiện lắp đặt/ Bình khí He tinh khiết | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 23 | Bình khí Nito tinh khiết | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 24 | Bộ kit lắp đặt GC | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 25 | Bộ lọc khí đầu dò MS | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 26 | Cột sắc ký | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 27 | Chất chuẩn kèm theo để hướng dẫn sử dụng vận hành máy | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 28 | Bộ lưu điện online UPS 10KVA | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 29 | Bộ vật tư tiêu hao 2 năm vận hành GCMS | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 30 | 2.Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử/ Mô đun quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng ngọn lửa | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 31 | Mô đun quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphite | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 32 | Bộ nguyên tử hóa hơi lạnh hydride | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 33 | Phần mềm điều khiển, xử lý dữ liệu | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 34 | Các phụ kiện lắp đặt – thiết bị phụ trợ vận hành | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 35 | pH kế để bàn | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 36 | Máy cất nước 1 lần | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 37 | Bộ chưng cất đạm | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 38 | Máy li tâm | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 39 | Tủ sấy | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 40 | Máy lắc ngang | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 41 | Lò nung | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 42 | Tủ ấm vi sinh | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 43 | C/Trạm quan trắc tự động không khí xung quanh (1 trạm)/ I-Danh mục thiết bị/ Máy phân tích khí SO2 | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 44 | Máy phân tích khí NO2 | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 45 | Máy phân tích khí CO | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 46 | Máy phân tích O3 | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 47 | Máy đo bụi PM10, PM2.5, TSP | 1 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 48 | Hệ thống hòa trộn, tạo khí chuẩn, hệ thống trích mẫu, khí chuẩn | 1 | Hệ thống | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 49 | Thiết bị đo đa chỉ tiêu | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 50 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT | 1 | Thiết bị | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 51 | II-Thiết bị phụ trợ hoàn thiện hệ thống/ Nhà lắp ghép dạng container | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 52 | Hàng rào bảo vệ nhà trạm quan trắc | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 53 | Bộ lưu điện 3KVA/2.7KW | 1 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 54 | Hệ thống chống sét trực tiếp cho nhà trạm | 1 | Hệ thống | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 55 | Thiết bị phụ trợ cho trạm | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 56 | Vật tư tiêu hao cho các máy phân tích trong 01 năm vận hành máy đầu tiên | 1 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 57 | D/Trạm quan trắc tự động nước mặt (2 trạm)/ I-Hệ thống tủ quan trắc tự động liên tục/ Tủ điện và phụ kiện | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 58 | Bộ hiển thị các chỉ tiêu | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 59 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT | 2 | Thiết bị | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 60 | Bộ lưu điện | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 61 | II-Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, DO, Độ dẫn, Amoni, Nitrate, Máy lấy mẫu tự động, Camera giám sát, Báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường/ Đầu đo COD chuyên dụng cho nước nhiễm mặn | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 62 | Đầu đo Nitrate chuyên dụng cho nước nhiễm mặn | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 63 | Đầu đo TSS chuyên dụng cho nước nhiễm mặn | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 64 | Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 65 | Đầu đo DO | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 66 | Đầu đo Độ dẫn | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 67 | Máy phân tích Amoni | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 68 | Máy lấy mẫu tự động | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 69 | Hệ thống camera giám sát | 2 | Hệ thống | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 70 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 2 | Hệ thống | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 71 | Vật tư thi công ngoài hiện trường | 2 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 72 | III/Xây dựng nhà trạm/ Xây dựng nhà trạm tường gạch, mái đổ bê tông cốt thép | 2 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 73 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh | 2 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 74 | Làm hệ phao nổi | 2 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 75 | IV/Vật tư tiêu hao/ Điện cực cho đầu dò pH | 4 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 76 | Phụ tùng thay thế cho cảm biến DO Màng đo thay thế | 4 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 77 | Phụ tùng thay thế cho cảm biến Độ dẫn | 4 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 78 | Phụ tùng thay thế và hóa chất thay thế cho Thiết bị phân tích Amoni | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 79 | E/Trạm quan trắc tự động nước biển ven bờ (2 trạm)/ I- Hệ thống tủ quan trắc tự động liên tục chất lượng nước biển ven bờ/ Tủ điện và phụ kiện | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 80 | Bộ hiển thị các chỉ tiêu | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 81 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT | 2 | Thiết bị | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 82 | Bộ lưu điện | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 83 | II/ Các thiết bị bên ngoài tủ: TSS, pH, Nhiệt độ, DO, Ammonium, Phosphate, Dầu trong nước, Máy lấy mẫu tự động, Camera giám sát, Báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường/ Đầu đo TSS chuyên dụng cho nước nhiễm mặn | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 84 | Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 85 | Đầu đo DO | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 86 | Máy phân tích Amoni | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 87 | Máy phân tích Orthophosphate (PO43--P) | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 88 | Máy đo dầu trong nước | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 89 | Máy lấy mẫu tự động | 2 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 90 | Hệ thống camera giám sát | 2 | Hệ thống | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 91 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 2 | Hệ thống | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 92 | Vật tư thi công ngoài hiện trường | 2 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 93 | III/ Xây dựng nhà trạm/ Xây dựng nhà trạm tường gạch, mái đổ bê tông cốt thép | 2 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 94 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh | 2 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 95 | Làm hệ phao nổi | 2 | Gói | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 96 | IV/Vật tư tiêu hao/ Điện cực cho đầu dò pH | 4 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 97 | Phụ tùng thay thế cho cảm biến DO | 4 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 98 | Phụ tùng thay thế và hóa chất thay thế cho Thiết bị phân tích Amoni | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 99 | Phụ tùng thay thế và hóa chất thay thế cho Thiết bị phân tích Orthophosphate (PO43--P) | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 100 | Phụ tùng thay thế cho Thiết bị đo dầu trong nước | 2 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 101 | F/Màn hình hiển thị thông tin/ Màn hình LED | 5 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 102 | Bộ điều khiển, xử lý hình ảnh | 5 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 103 | Máy tính Scada cho bảng LED | 5 | Bộ | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị | ||
| 104 | Trụ đỡ bảng LED | 5 | Cái | Mục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các Hợp đồng tương tự phải có hạng mục đáp ứng:- Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước mặt hoặc nước biển, có giá trị ≥ 07 tỷ; - Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc tự động không khí xung quanh, có giá trị ≥ 06 tỷ; - Hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm, có giá trị ≥ 08 tỷ.Nhà thầu cung cấp các tài liệu được công chứng/chứng thực hợp lệ như sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); và+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Mục 3 Chương V, E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp, môi trường, điện – điện tử, tự động hóa.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình; và-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý và hướng dẫn sử dụng thiết bị quan trắc tự động | 1 | -Tối thiểu trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Môi trường, điện – điện tử, tự động hóa.-Có kinh nghiệm quản lý, lắp đặt hệ thống các trạm quan trắc tự động tại Việt Nam trong 02 năm gần đây.-Có chứng nhận được đào tạo về thiết bị chính của tối thiểu một hãng sản xuất. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý và hướng dẫn sử dụng thiết bị phòng thí nghiệm | 1 | -Tối thiểu trình độ thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: Hóa học, Vật lý, sinh học, môi trường, điện, điện tử.-Có xác nhận về kinh nghiệm quản lý hoặc làm việc tại một phòng thí nghiệm tại Việt Nam trong vòng 02 năm gần đây.-Có chứng nhận được đào tạo về an toàn phòng thí nghiệm. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập trình hệ thống | 2 | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Công nghệ thông tin hoặc viễn thông-Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu (Datalogger). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Điện - Điện tử, Điều khiển tự động, Cấp thoát nước, Môi trường, hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi