Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm trang thiết bị lấy mẫu hiện trường và phòng thí nghiệm; hệ thống quan trắc tự động, liên tục; trung tâm điều hành tiếp nhận dữ liệu quan trắc môi trường; bảng LED thông báo thông tin dữ liệu môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166891-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm trang thiết bị lấy mẫu hiện trường và phòng thí nghiệm; hệ thống quan trắc tự động, liên tục; trung tâm điều hành tiếp nhận dữ liệu quan trắc môi trường; bảng LED thông báo thông tin dữ liệu môi trường
Số hiệu KHLCNT 20211077153
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn sự nghiệp Trung ương hỗ trợ 50% và nguồn vốn sự nghiệp tỉnh đối ứng 50%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 15:43:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,683,493,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các Hợp đồng tương tự phải có hạng mục đáp ứng:- Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước mặt hoặc nước biển, có giá trị ≥ 07 tỷ; - Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc tự động không khí xung quanh, có giá trị ≥ 06 tỷ; - Hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm, có giá trị ≥ 08 tỷ.Nhà thầu cung cấp các tài liệu được công chứng/chứng thực hợp lệ như sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); và+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Mục 3 Chương V, E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp, môi trường, điện – điện tử, tự động hóa.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình; và-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý và hướng dẫn sử dụng thiết bị quan trắc tự động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Môi trường, điện – điện tử, tự động hóa.-Có kinh nghiệm quản lý, lắp đặt hệ thống các trạm quan trắc tự động tại Việt Nam trong 02 năm gần đây.-Có chứng nhận được đào tạo về thiết bị chính của tối thiểu một hãng sản xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý và hướng dẫn sử dụng thiết bị phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu trình độ thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: Hóa học, Vật lý, sinh học, môi trường, điện, điện tử.-Có xác nhận về kinh nghiệm quản lý hoặc làm việc tại một phòng thí nghiệm tại Việt Nam trong vòng 02 năm gần đây.-Có chứng nhận được đào tạo về an toàn phòng thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập trình hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Công nghệ thông tin hoặc viễn thông-Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu (Datalogger).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Điện - Điện tử, Điều khiển tự động, Cấp thoát nước, Môi trường, hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm trang thiết bị lấy mẫu hiện trường và phòng thí nghiệm; hệ thống quan trắc tự động, liên tục; trung tâm điều hành tiếp nhận dữ liệu quan trắc môi trường; bảng LED thông báo thông tin dữ liệu môi trường
Dự án Mở rộng, nâng cấp hệ thống quan trắc, chia sẻ cơ sở dữ liệu và quản lý môi trường thông minh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
13 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn sự nghiệp Trung ương hỗ trợ 50% và nguồn vốn sự nghiệp tỉnh đối ứng 50%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 478A, đường Mậu Thân, khóm 3, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn, Địa chỉ: 440/10 Bình Long, phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trà Vinh, Địa chỉ: Số 231, hẻm 312, Phan Đình Phùng, K1, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 478A, đường Mậu Thân, khóm 3, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 478A, Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 478A, đường Mậu Thân, khóm 3, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng đáp ứng thông số, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và các tài liệu kỹ thuật chứng minh; - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 về lĩnh vực quan trắc tự động môi trường của tổ chức hợp pháp tại Việt Nam chứng nhận cho nhà thầu (Tuỳ theo phần công việc khác nhau mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh). - Giấy đăng ký kinh doanh đã được đăng ký ngành nghề về cung cấp, mua bán máy móc, thiết bị ngành khoa học công nghệ phục vụ trong lĩnh vực phòng thí nghiệm, môi trường (Tuỳ theo phần công việc khác nhau mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh). - Giấy chứng nhận đăng ký bản quyền/quyền tác giả của phần mềm quan trắc dữ liệu môi trường do cục bản quyền tác giả chứng nhận. - Đối với các thiết bị chính của gói thầu bao gồm: 1. Phòng Thí nghiệm Thiết bị lấy mẫu bụi dung tích lớn và bộ phụ kiện lấy mẫu PM10, PM2.5 Hệ thống thiết bị lấy mẫu bụi và khí thải ống khói Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ GC/MS Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử. Bộ chưng cất đạm 2. Trạm Quan trắc không khí xung quanh Máy phân tích khí SO2 Máy phân tích khí NO2 Máy phân tích khí CO Máy phân tích O3 Máy đo bụi PM10, PM2.5, TSP Hệ thống hòa trộn, tạo khí chuẩn, hệ thống trích mẫu, khí chuẩn Thiết bị đo đa chỉ tiêu Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT 3. Trạm quan trắc tự động nước mặt (2 trạm) Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT Đầu đo COD chuyên dụng cho nước nhiễm mặn Đầu đo Nitrate chuyên dụng cho nước nhiễm mặn Đầu đo TSS chuyên dụng cho nước nhiễm mặn Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ Đầu đo DO Đầu đo Độ dẫn Máy phân tích Amoni Máy lấy mẫu tự động 4. Trạm quan trắc tự động nước biển ven bờ (2 trạm) Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT Đầu đo TSS chuyên dụng cho nước nhiễm mặn Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ Đầu đo DO Máy phân tích Amoni Máy phân tích Orthophosphate (PO43--P) Máy đo dầu trong nước Máy lấy mẫu tự động Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu có nhà sản xuất (nhãn hiệu), xuất xứ rõ ràng, hợp lệ, chưa qua sử dụng, mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau; - Cam kết cung cấp CO, CQ (bản sao) đối với các thiết bị chính của gói thầu và hàng hóa nước ngoài. Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản gốc) đối với các hàng hóa trong nước được bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa. Đối với các vật tư phụ, vật tư tiêu hao, nhỏ lẻ thì nhà thầu phải có cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng. - Cung cấp catologue, bản vẽ (nếu có), và bản dịch thuật; - Cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng thiết bị của đơn vị độc lập.
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí dự phòng, chi phí vận hành (điện nước, internet, vật tư tiêu hao,…) của toàn bộ hạng mục thiết bị trong thời gian thi công, lắp đặt, vận hành và bảo hành; chi phí hiệu chuẩn kiểm định thiết bị bởi cơ quan chức năng thiết bị trước khi nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. + Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥36 tháng.
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp như các thiết bị chính của gói thầu cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (bao gồm các thiết bị phụ trợ còn lại ngoài danh mục thiết bị chính), đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 870.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 478A, đường Mậu Thân, khóm 3, phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 52A Lê Lợi, Phường 4, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3851 490;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3862 289.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 3, đường 19 tháng 5, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 02943 862457
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A/Nâng cấp hạ tầng CNTT và phần mềm tiếp nhận dữ liệu/ I-Hệ thống hạ tầng tiếp nhận dữ liệu/ Hệ thống máy chủ server2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
2Thiết bị lưu trữ1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
3Tường lửa1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
4Thiết bị chuyển mạng1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
5Tủ rack 19"1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
6Bộ Lưu Điện UPS 2KVA1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
7Tivi2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
8Máy tính để bàn2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
9II-Phần mềm/ WinSvrSTDCore 20198GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
10WinSvrCAL 20195GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
11Win Pro 10 64Bit2GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
12Phần mềm diệt virus (dùng cho Server và Workstation)10GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
13Phần mềm quản lý dữ liệu quan trắc trên nền web & mobile1GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
14B/ Thiết bị phân tích và hiện trường/ I-Thiết bị quan trắc hiện trườngThiết bị lấy mẫu bụi dung tích lớn và bộ phụ kiện lấy mẫu TSP, PM10, PM2.51BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
15Hệ thống thiết bị lấy mẫu bụi và khí thải ống khói1Hệ thốngMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
16II-Thiết bị phòng thí nghiệm/ 1.Hệ thống sắc ký khí ghép nối khối phổ GC/MS/ Thân máy sắc ký khí GC1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
17Bộ bơm mẫu chia dòng/không chia dòng Split/Splitless Injector với bộ điều khiển khí tự động EFC1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
18Đầu dò khối phổ 01 tứ cực1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
191.4.Hệ thống bộ đưa mẫu tự động/ Bộ phận đưa mẫu lỏng tự động ≥100 vị trí1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
20Bộ giải hấp nhiệt dùng cho phân tích các hợp chất hữu cơ trong không khí - khí thải kèm theo bộ lấy mẫu tự động 72 vị trí1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
21Máy tính và phần mềm điều khiển1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
221.6.Phụ kiện lắp đặt/ Bình khí He tinh khiết1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
23Bình khí Nito tinh khiết1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
24Bộ kit lắp đặt GC1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
25Bộ lọc khí đầu dò MS1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
26Cột sắc ký1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
27Chất chuẩn kèm theo để hướng dẫn sử dụng vận hành máy1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
28Bộ lưu điện online UPS 10KVA1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
29Bộ vật tư tiêu hao 2 năm vận hành GCMS1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
302.Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử/ Mô đun quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng ngọn lửa1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
31Mô đun quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphite1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
32Bộ nguyên tử hóa hơi lạnh hydride1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
33Phần mềm điều khiển, xử lý dữ liệu1GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
34Các phụ kiện lắp đặt – thiết bị phụ trợ vận hành1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
35pH kế để bàn1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
36Máy cất nước 1 lần1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
37Bộ chưng cất đạm1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
38Máy li tâm1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
39Tủ sấy1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
40Máy lắc ngang1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
41Lò nung1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
42Tủ ấm vi sinh1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
43C/Trạm quan trắc tự động không khí xung quanh (1 trạm)/ I-Danh mục thiết bị/ Máy phân tích khí SO21CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
44Máy phân tích khí NO21CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
45Máy phân tích khí CO1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
46Máy phân tích O31CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
47Máy đo bụi PM10, PM2.5, TSP1CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
48Hệ thống hòa trộn, tạo khí chuẩn, hệ thống trích mẫu, khí chuẩn1Hệ thốngMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
49Thiết bị đo đa chỉ tiêu1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
50Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT1Thiết bịMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
51II-Thiết bị phụ trợ hoàn thiện hệ thống/ Nhà lắp ghép dạng container1GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
52Hàng rào bảo vệ nhà trạm quan trắc1GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
53Bộ lưu điện 3KVA/2.7KW1BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
54Hệ thống chống sét trực tiếp cho nhà trạm1Hệ thốngMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
55Thiết bị phụ trợ cho trạm1GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
56Vật tư tiêu hao cho các máy phân tích trong 01 năm vận hành máy đầu tiên1GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
57D/Trạm quan trắc tự động nước mặt (2 trạm)/ I-Hệ thống tủ quan trắc tự động liên tục/ Tủ điện và phụ kiện2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
58Bộ hiển thị các chỉ tiêu2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
59Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT2Thiết bịMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
60Bộ lưu điện2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
61II-Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, DO, Độ dẫn, Amoni, Nitrate, Máy lấy mẫu tự động, Camera giám sát, Báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường/ Đầu đo COD chuyên dụng cho nước nhiễm mặn2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
62Đầu đo Nitrate chuyên dụng cho nước nhiễm mặn2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
63Đầu đo TSS chuyên dụng cho nước nhiễm mặn2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
64Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
65Đầu đo DO2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
66Đầu đo Độ dẫn2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
67Máy phân tích Amoni2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
68Máy lấy mẫu tự động2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
69Hệ thống camera giám sát2Hệ thốngMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
70Hệ thống báo cháy, báo khói2Hệ thốngMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
71Vật tư thi công ngoài hiện trường2GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
72III/Xây dựng nhà trạm/ Xây dựng nhà trạm tường gạch, mái đổ bê tông cốt thép2GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
73Cung cấp và lắp đặt máy lạnh2GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
74Làm hệ phao nổi2GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
75IV/Vật tư tiêu hao/ Điện cực cho đầu dò pH4CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
76Phụ tùng thay thế cho cảm biến DO Màng đo thay thế4BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
77Phụ tùng thay thế cho cảm biến Độ dẫn4BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
78Phụ tùng thay thế và hóa chất thay thế cho Thiết bị phân tích Amoni2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
79E/Trạm quan trắc tự động nước biển ven bờ (2 trạm)/ I- Hệ thống tủ quan trắc tự động liên tục chất lượng nước biển ven bờ/ Tủ điện và phụ kiện2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
80Bộ hiển thị các chỉ tiêu2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
81Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT2Thiết bịMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
82Bộ lưu điện2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
83II/ Các thiết bị bên ngoài tủ: TSS, pH, Nhiệt độ, DO, Ammonium, Phosphate, Dầu trong nước, Máy lấy mẫu tự động, Camera giám sát, Báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường/ Đầu đo TSS chuyên dụng cho nước nhiễm mặn2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
84Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
85Đầu đo DO2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
86Máy phân tích Amoni2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
87Máy phân tích Orthophosphate (PO43--P)2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
88Máy đo dầu trong nước2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
89Máy lấy mẫu tự động2CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
90Hệ thống camera giám sát2Hệ thốngMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
91Hệ thống báo cháy, báo khói2Hệ thốngMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
92Vật tư thi công ngoài hiện trường2GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
93III/ Xây dựng nhà trạm/ Xây dựng nhà trạm tường gạch, mái đổ bê tông cốt thép2GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
94Cung cấp và lắp đặt máy lạnh2GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
95Làm hệ phao nổi2GóiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
96IV/Vật tư tiêu hao/ Điện cực cho đầu dò pH4CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
97Phụ tùng thay thế cho cảm biến DO4BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
98Phụ tùng thay thế và hóa chất thay thế cho Thiết bị phân tích Amoni2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
99Phụ tùng thay thế và hóa chất thay thế cho Thiết bị phân tích Orthophosphate (PO43--P)2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
100Phụ tùng thay thế cho Thiết bị đo dầu trong nước2BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
101F/Màn hình hiển thị thông tin/ Màn hình LED5BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
102Bộ điều khiển, xử lý hình ảnh5BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
103Máy tính Scada cho bảng LED5BộMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
104Trụ đỡ bảng LED5CáiMục 2 – Chương V Bảng đặc tính, thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong các Hợp đồng tương tự phải có hạng mục đáp ứng:- Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc tự động môi trường nước mặt hoặc nước biển, có giá trị ≥ 07 tỷ; - Hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống quan trắc tự động không khí xung quanh, có giá trị ≥ 06 tỷ; - Hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng thí nghiệm, có giá trị ≥ 08 tỷ.Nhà thầu cung cấp các tài liệu được công chứng/chứng thực hợp lệ như sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); và+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Mục 3 Chương V, E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Xây dựng dân dụng & công nghiệp, môi trường, điện – điện tử, tự động hóa.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình; và-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.103
2 Cán bộ quản lý và hướng dẫn sử dụng thiết bị quan trắc tự động 1 -Tối thiểu trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Môi trường, điện – điện tử, tự động hóa.-Có kinh nghiệm quản lý, lắp đặt hệ thống các trạm quan trắc tự động tại Việt Nam trong 02 năm gần đây.-Có chứng nhận được đào tạo về thiết bị chính của tối thiểu một hãng sản xuất.52
3 Cán bộ quản lý và hướng dẫn sử dụng thiết bị phòng thí nghiệm 1 -Tối thiểu trình độ thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: Hóa học, Vật lý, sinh học, môi trường, điện, điện tử.-Có xác nhận về kinh nghiệm quản lý hoặc làm việc tại một phòng thí nghiệm tại Việt Nam trong vòng 02 năm gần đây.-Có chứng nhận được đào tạo về an toàn phòng thí nghiệm.52
4 Cán bộ lập trình hệ thống 2 -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Công nghệ thông tin hoặc viễn thông-Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu (Datalogger).52
5 Cán bộ kỹ thuật 7 -Tối thiểu tốt nghiệp đại học một trong các ngành: Điện - Điện tử, Điều khiển tự động, Cấp thoát nước, Môi trường, hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->