Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Nà Luông, Ngàn Mèo Dưới, Ngàn Mèo Trên, Ngàn Chuồng, Ngàn Pạt, Cao Thắng - Trường Tiểu học Lục Hồn, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156988-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Nà Luông, Ngàn Mèo Dưới, Ngàn Mèo Trên, Ngàn Chuồng, Ngàn Pạt, Cao Thắng - Trường Tiểu học Lục Hồn, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211149070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 16:02:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,022,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng chi tiết giá trị hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Bản chụp và được chứng thực); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). 3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 11A; 11B và 11C, Chương IV-E-HSMT); 4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). 3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 11A; 11B và 11C, Chương IV-E-HSMT); 4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. 2/ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Nà Luông, Ngàn Mèo Dưới, Ngàn Mèo Trên, Ngàn Chuồng, Ngàn Pạt, Cao Thắng - Trường Tiểu học Lục Hồn, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Điểm trường Nà Luông, Ngàn Mèo Dưới, Ngàn Mèo Trên, Ngàn Chuồng, Ngàn Pạt, Cao Thắng – Trường Tiểu học Lục Hồn, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033.878.086. - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bình Liêu - Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033.878.086. - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn giá chiết tính. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); - Chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường đã tham gia; - Hóa đơn, chứng từ chứng minh quyền sở hữu máy móc hoặc Hợp đồng thuê máy (Kèm theo đăng kiểm, giấy tờ xe, ...) - Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu. - Báo cáo tài chính và các giấy tờ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033.878.086. - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Bình Lieu - Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033.878.086. - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033.878.086. - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG)
1Phá dỡ nhà vệ sinh và bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
2Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,12710m3/1km
B SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG)
1Lót ni lông chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m2
2Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
3Cắt mạch sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610m
C MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG)
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1386100m3
2Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4m3
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1216100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0225tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1824tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3517m3
8Xây móng đá chỉ dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,08m3
9Lấp đất tôn nền độ chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0571100m3
10Bê tông nền đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,119m3
D THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG)
1Xây tường dày 220 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,4321m3
2Xây tường dày 110 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0345m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0158100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1008m3
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1013100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1812tấn
10Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1264m3
11Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái, thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3733100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3628tấn
13Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,016m3
14Láng mái chống thấm dày 2cm VXM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,0884m2
15Lát nền gạch chống trơn 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1658m2
16Ốp tường gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,164m2
17Lát bậc tam cấp đá grannitTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,155m2
18Trát má cửa dày 1,5cm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,084m2
19Đắp phào chỉ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,88m
20Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,686m2
21Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,404m2
22Trát dầm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,13m2
23Trát trần VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,3284m2
24Sơn tường trong nhà không bả, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,9464m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,686m2
E BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1491100m3
2BT lót đáy bể đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7644m3
3Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,043100m2
4BT đáy bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8483m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0162tấn
6Tường xây gạch D220 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4297m3
7Tường xây D110 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3491m3
8Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0311100m2
9Sản xuất BTCT nắp bể đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6381m3
10Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036tấn
11Trát bể tự hoại dày 1,5cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,658m2
12Láng chống thấm bể dày 2cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9784m2
13Lắp dựng nắp bể tự hoại >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cấu kiện
14Lấp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052100m3
F PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG)
1Đèn ốp hiên D250x11WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
5Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
6Gen nhựa mềm PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
7Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Hộp đấu nối 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
9Atomat 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
G PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG)
1Ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
2Ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,23100m
3Ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
4Ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
5Cút góc 90 độ PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
6Cút góc 90 độ PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
7Cút góc 90 độ PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Cút góc 90 độ PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9Cút góc 90 ren trong D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
10Tê nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Tê nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Tê nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Tê nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Măng sông thu nhựa PVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Măng sông thu nhựa PVC D42/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Măng sông thu nhựa PVC D34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Van vặn tay chụp D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Téc nước inox 2000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
19Téc nước inox 5000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
20Bơm nước 370WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Van phao tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Khẩu nối ren ngoài D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG)
1Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
2Ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m
3Cút góc 90 độ D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
4Cút góc 45 độ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Tê nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Tê nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Măng sông thu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Măng sông thu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
10Cút nhựa PVC 90 độ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Tê nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Hạ PVC D90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
13Hạ PVC D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m
I THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG)
1Lavabo có chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Gương Tráng BạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
6XịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Hộp giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Vòi xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Phễu thu sàn inox KT: 120x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Băng keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
11Keo dán ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5lọ
12Tiểu nam treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
13Van xả tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2sợi
15Giá inox để xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
17Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m2
18Sản xuất lắp dựng tấm compact + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,299m2
J PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI)
1Phá dỡ nhà vệ sinh và bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
2Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,710m3/1km
K MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI)
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1379100m3
2Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4m3
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1216100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0225tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1824tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3517m3
8Xây móng đá chỉ dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,08m3
9Lấp đất hoàn trả K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0582100m3
10Lấp đất tôn nền độ chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0568100m3
11Bê tông nền đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,11m3
L THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI)
1Xây tường dày 220 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,1303m3
2Xây tường dày 110 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2297m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0158100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1008m3
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1013100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1812tấn
10Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1264m3
11Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái, thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3489100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,428tấn
13Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0534m3
14Láng mái chống thấm dày 2cm VXM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,0884m2
15Lát nền gạch chống trơn 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,7389m2
16Ốp tường gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,626m2
17Lát bậc tam cấp đá grannitTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,155m2
18Trát má cửa dày 1,5cmVXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,084m2
19Đắp phào chỉ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,88m
20Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,466m2
21Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,536m2
22Trát dầm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,13m2
23Trát trần VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,8908m2
24Sơn tường trong nhà không bả, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,6408m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,466m2
M BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI)
1Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1411100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,044100m3
3BT lót đáy bể đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7526m3
4BT đáy bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9708m3
5Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0411100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0181tấn
7Tường xây gạch D220 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,42m3
8Tường xây D110 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3782m3
9Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8833m2
10Sản xuất BTCT nắp bể đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6381m3
11Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0311100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4151100m2
13Trát bể tự hoại dày 1,5cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,292m2
14Lắp dựng nắp bể tự hoại >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cấu kiện
N PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI)
1Đèn ốp hiên D250x11WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
5Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
6Gen nhựa mềm PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
7Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Hộp đấu nối 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
9Atomat 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
O PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI)
1Ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
2Ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,23100m
3Ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
4Ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
5Cút góc 90 độ PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
6Cút góc 90 độ PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
7Cút góc 90 độ PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Cút góc 90 độ PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9Cút góc 90 ren trong D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
10Tê nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Tê nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Tê nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Tê nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Măng sông thu nhựa PVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Măng sông thu nhựa PVC D42/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Măng sông thu nhựa PVC D34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Van vặn tay chụp D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Téc nước inox 2000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
19Téc nước inox 5000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
20Bơm nước 370WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Van phao tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Khẩu nối ren ngoài D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
23Bộ điểu khiển bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
P PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI)
1Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
2Ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m
3Cút góc 90 độ D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
4Cút góc 45 độ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Tê nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Tê nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Măng sông thu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Măng sông thu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
10Cút nhựa PVC 90 độ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Tê nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Hạ PVC D90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
13Hạ PVC D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m
Q THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI)
1Lavabo + chân đỡ Inax L285VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Gương Tráng BạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
6XịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Hộp giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Vòi xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Phễu thu sàn inox KT: 120x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Băng keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
11Keo dán ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5lọ
12Tiểu nam treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
13Van xả tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2sợi
15Giá inox để xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
17Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m2
18Sản xuất lắp dựng tấm compact + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,299m2
R KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI)
1Đào đất móng kè, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0744100m3
2Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lót móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0316100m2
3BT lót móng kè đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,38m3
4Kè xây đá hộc VXM M75 >0,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,029m3
5Ống thoát nước kè D60 A800Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
6Lưới chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,884m2
7Đá dăm tầng lọc ngược 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0006100m3
8Lấp đất hoàn trả dầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0144100m3
9Tường rào xây gạch chỉ D220mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2429m3
10Sản xuất trụ tường rào bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1163tấn
11Lắp dựng trụ tường rào bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1163tấn
12Sản xuất tường rào bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1247tấn
13Lắp dựng tường rào bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,09m2
14Sơn trụ tường rào + tường rào thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,4742m2
S KHUÔN VIÊN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI)
1Đào đất hố móng, đất cấp III rãnh nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0595100m3
2Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0304100m2
3BT lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,044m3
4Rãnh xây gạch chỉ VXM M75 D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,595m3
5Láng chống thấm rãnh nước dày 1 cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,8m2
6Trát thành rãnh dày 1,5cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5m2
7Lấp đất hoàn trả dầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0068100m3
8Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0998100m2
9BTCT tấm đan đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9096m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0467tấn
11Lắp dựng tấm đan D>50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44cấu kiện
12Lót nylon sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59m2
13Bê tông nền sân đá 1x2 M200 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9m3
14Khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
15Xây tường bó vỉa sân D=110 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3696m3
16Trát tường bó vỉa dày 1,5cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8m2
17Lát gạch đất nung 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58m2
T SÂN + KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN)
1San gạt mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
2Đào móng kè đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1222100m3
3Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0624100m2
4Bê tông lót móng đá 2x4 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,511m3
5Xây móng đá hộc VXM M75 R>0,6m VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,0445m3
6Xây móng đá hộc VXM M75 RTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,165m3
7Ống thoát nước kè PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2606100m
8Đá làm tầng lọc ngược 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1193m3
9Lấp đất chân móng K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0231100m3
10Lót nylon sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54m2
11Bê tông sân đá 2x4 M200 dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4m3
12Cắt mạch khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4210m
13Xây tường rào gạch chỉ D=220 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3573m3
14Trát tường rào dày 1,5cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,714m2
15Sơn tường rào 3 nước VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,714m2
16Sản xuất cột tường rào thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1585tấn
17Sản xuất tường rào thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,163tấn
18Lắp dựng cột tường rào hoa sătTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1585tấn
19Lắp dựng tương rào thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,394m2
20Sơn tường rào thép 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,659m2
U MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN)
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1077100m3
2Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328100m2
3BT lót móng móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,197m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,92m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1042100m2
6Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1603m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0213tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1592tấn
9Đắp đất chân móng K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0266100m3
10Lấp đất tôn nền đầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0353100m3
11BT nền nhà đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7666m3
12Xây bậc tam cấp, chân móng gạch chỉ VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9647m3
V THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN)
1Xây tường gạch chỉ dày 220 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0477m3
2Tường nhà xây gạch chỉ D110 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,329m3
3Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0092100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đkTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0009tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đk>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0037tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0484m3
7Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0868100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đkTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0247tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đkTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1576tấn
10Bê tông dầm mái đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9669m3
11Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái + thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2781100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái + thành sê nô D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3392tấn
13Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5508m3
14Láng mái VXM dày 2cm đánh màu mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,3394m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,1677m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,784m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,8098m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,68m2
19Trát hèm má cửa dày 1,5cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,56m
21Lát gạch chống trơn nền 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2618m2
22Ốp gạch tường 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,57m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,93m2
24Sơn tường trong nhà sơn 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,7738m2
25Sơn tường ngoài nhà sơn 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,1677m2
26Sản xuất lắp dựng chân đỡ bàn rửa bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,9229kg
27Bàn rửa lát đá GraniteTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,84m2
W PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN)
1Đèn ốp hiên vuông 18W (compact)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
5Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
6Gen nhựa mềm PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38m
7Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âm ( máy bơm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Hộp đầu nối 100x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
9Aptomat 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
X PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN)
1Ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
2Ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
3Ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
4Ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
5Cútgóc 90 độ PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Cút góc 90 độ PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
7Cút góc 90 độ PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Cút góc 90 độ PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
9Cút góc 90 độ ren trong D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
10Tê nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Tê nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
12Tê nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Tê nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Măng sông thu nhựa PVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Măng sông thu nhựa PVC D42/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Măng sông thu nhựa PVC D34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Van chặn tay chụp D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Téc nước inox 2000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
19Téc nước inox 5000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
20Bơm nước P=370WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Van phao tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Khẩu nối ren ngoài D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
Y PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN)
1Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m
2Cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
3Tê nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Măng sông thu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
6Cút nhựa 90 dộ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Tê nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Hạ PVC D90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m
Z THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN)
1Chậu rửa dương vành Inax AL-2395VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Xi phông nhựa Inax A-325PSTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
3Vòi rửa nước lạnh Inax LFV-21STheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Gương Tráng BạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Bồn cầu Inax AC504VANTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
6Xịt vệ sinh Inax CF-102ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Hộp giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
8Vòi xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Phễu thu sàn inox 120x120mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Băng keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
11Keo dán ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5lọ
12Tiểu treo nam Inax U-440VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Van xả tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
15Giá inox để xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
17Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m2
18Tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm ( Phòng vệ sinh); Phụ kiện đi kèm inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,317m2
19Sản xuất lắp dựng cánh cửa compact HPL dày 18mm khung xương, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,145m2
AA BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN)
1Đào đất móng bể đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2597100m3
2Lấp đất chân móng bể K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0677100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7526m3
4Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9989m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0511100m2
6Sản xuất lắp dựng thép đáy bể ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0162tấn
7Xây tường bể gạch D=220 VXM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,266m3
8Xây tường bể gạch D=110 VXM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4552m3
9Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8353m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6381m3
11Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0315100m2
12Sản xuất lắp dựng thép tấm đan nắp bể ĐKTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0426tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,28m2
14Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cấu kiện
AB PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG)
1Phá dỡ nhà vệ sinh và bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
2Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,746910m3/1km
AC SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG)
1Lót ni lông chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61m2
2Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,1m3
3Xây bó vỉa sân bằng gạch chỉ VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,363m3
4Trát tường bó vỉa VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,02m2
5Quét vôi ve tường bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,02m2
6Lát sân bằng gạch đất nung sân 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61m2
AD MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG)
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1433100m3
2Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0301100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,442m3
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1252100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0233tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1872tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3913m3
8Xây móng đá chỉ dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,32m3
9Lấp đất tôn nền độ chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0534100m3
10Bê tông nền đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1916m3
AE THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG)
1Xây tường dày 220 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8411m3
2Xây tường dày 110 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0352m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0164100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0086tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1074m3
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1043100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0309tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,186tấn
10Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1594m3
11Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái, thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3907100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,381tấn
13Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1696m3
14Láng mái chống thấm dày 2cm VXM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,5344m2
15Lát nền gạch chống trơn 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,9608m2
16Ốp tường gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,424m2
17Lát bậc tam cấp đá grannitTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,56m2
18Trát má cửa dày 1,5cm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5m2
19Đắp phào chỉ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,48m
20Trát tường ngoài nhà 1,5cm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,591m2
21Trát tường trong nhà 1,5cm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,764m2
22Trát dầm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,43m2
23Trát trần VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,0744m2
24Sơn tường trong nhà không bả, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,7684m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,591m2
AF BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG)
1Đào đất hó móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1085100m3
2BT lót đáy bể đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5566m3
3Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0394100m2
4BT đáy bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5577m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0162tấn
6Tường xây D110 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4062m3
7Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0245100m2
8Sản xuất BTCT nắp bể đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4526m3
9Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0304tấn
10Trát bể tự hoại dày 1,5cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,9184m2
11Láng chống thấm bể dày 2cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,281m2
12Lắp dựng nắp bể tự hoại >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cấu kiện
13Lấp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0405100m3
AG PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG)
1Đèn ốp hiên D250x11WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
5Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
6Gen nhựa mềm PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
7Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Hộp đấu nối 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
9Atomat 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AH PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG)
1Ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
2Ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,23100m
3Ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
4Ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
5Cút góc 90 độ PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
6Cút góc 90 độ PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
7Cút góc 90 độ PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Cút góc 90 độ PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9Cút góc 90 ren trong D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
10Tê nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Tê nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Tê nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Tê nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Măng sông thu nhựa PVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Măng sông thu nhựa PVC D42/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Măng sông thu nhựa PVC D34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Van vặn tay chụp D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Téc nước inox 2000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
19Téc nước inox 5000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
20Bơm nước 370WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Van phao tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Khẩu nối ren ngoài D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
AI PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG)
1Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
2Ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
3Cút góc 90 độ D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
4Cút góc 45 độ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Tê nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Tê nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Măng sông thu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Măng sông thu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
10Cút nhựa PVC 90 độ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Tê nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Hạ PVC D90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
13Hạ PVC D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m
AJ THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG)
1Lavabo có chânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Gương Tráng BạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
6XịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Hộp giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Vòi xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Phễu thu sàn inox KT: 120x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Băng keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
11Keo dán ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5lọ
12Tiểu nam treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
13Van xả tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2sợi
15Giá inox để xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
17Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m2
18Sản xuất lắp dựng tấm compact + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,299m2
AK SÂN + KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT)
1Đào móng kè đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,14m3
2Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0268100m2
3Bê tông lót móng kè đá 2x4 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,34m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,3725m3
5Ống thoát nước PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216100m
6Đá tầng lọc ngược 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0942m3
7Đắp đất chân móng bằng đầm cóc độ chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0116100m3
8Lót nilong sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51m2
9Bê tông sân đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1m3
10Xây tường bó vỉa dày 110 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,462m3
11Trát tường bó vỉa dày 1,5cm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,48m2
12Xây tường dày 220 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2341m3
13Trát tường rào dày 1,5cm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,054m2
14Sơn tường rào, tường bó vỉa 3 nước VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,534m2
15Lát nền sân gạch Cotto KT 500x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51m2
16Gia công cột bằng thép hỐp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0991tấn
17Sản xuất tường rào thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14tấn
18Lắp dựng cột tường rào hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0991tấn
19Lắp dựng tường rào thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,42m2
20Sơn sắt thép tường rào, trụ 3 nước sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,7408m2
21Đào rãnh thoát nước đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,008m3
22Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088100m2
23Bê tông đáy rãnh đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,168m3
24Xây tường rãnh gạch chỉ VXM M7 D110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,84m3
25Lấp đất rãnh K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0207100m3
26Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0986100m2
27Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh ĐKTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0533tấn
28Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9096m3
29Trát thành rãnh dày 1,5cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,68m2
30Láng đáy rãnh dày 1cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,6m2
31Lắp đặt tấm đan rãnh >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44cấu kiện
AL PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT)
1Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1976100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0916tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,98m2
4Tháo dỡ xí xổmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7912m3
6Phá dỡ kết cấu xây gạch, đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,2272m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3232m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,634210m3/1km
AM MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT)
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1077100m3
2Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328100m2
3BT lót móng móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,197m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,92m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1042100m2
6Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1603m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0213tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1592tấn
9Đất lấp chân móng đầm chặt K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0266100m3
10Lấp đất tôn nền đầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0353100m3
11BT nền nhà đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7666m3
12Xây bậc tam cấp, chân móng gạch chỉ VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9647m3
AN THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT)
1Xây tường gạch chỉ dày 220 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0477m3
2Tường nhà xây gạch chỉ D110 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,329m3
3Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0092100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đkTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0009tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đk>10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0037tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0484m3
7Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0868100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đkTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0247tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đkTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1576tấn
10Bê tông dầm mái đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9669m3
11Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái + thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2781100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái + thành sê nô D≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3392tấn
13Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5508m3
14Láng mái VXM dày 2cm đánh màu mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,3394m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,1677m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,784m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,8098m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,68m2
19Trát hèm má cửa dày 1,5cm VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,56m
21Nền nhà lát gạch chống trơn 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2618m2
22Ốp gạch tường 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,57m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,93m2
24Sơn tường trong nhà sơn 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,7738m2
25Sơn tường ngoài nhà sơn 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,1677m2
26Sản xuất lắp dựng chân đỡ bàn rửa bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,9229kg
27Bàn rửa lát đá GraniteTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,84m2
AO PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT)
1Đèn ốp trần vuông 18W (rạng đông D LN10L 22X22/18)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
5Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
6Gen nhựa mềm PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38m
7Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âm ( máy bơm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Hộp đầu nối 100x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
9Aptomat 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AP PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT)
1Ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
2Ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
3Ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
4Ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
5Cút góc 90 độ PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
6Cút góc 90 độ PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
7Cút góc 90 độ PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Cút góc 90 độ PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
9Cút góc 90 độ ren trong D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
10Tê nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Tê nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
12Tê nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Tê nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Măng sông thu nhựa PVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Măng sông thu nhựa PVC D42/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Măng sông thu nhựa PVC D34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Van chặn tay chụp D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Téc nước inox 2000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
19Téc nước inox 5000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
20Bơm nước P=370WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Van phao tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Khẩu nối ren ngoài D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
AQ PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT)
1Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
2Ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
3Cút nhựa PVC 90 độ D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
4Tê nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5Măng sông thu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m
7Cút nhựa PVC 90 độ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
8Tê nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Hạ PVC D90-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Hạ PVC D110-90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
12Chậu rửa dương vành Inax AL-2395VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
13Xi phông nhựa Inax A-325PSTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
14Vòi rửa nước lạnh Inax LFV-21sTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
15Gương Tráng BạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Bồn cầu Inax AC504VANTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
18Hộp giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Phễu thu sàn inox 120x120mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Băng keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cuộn
22Keo dán ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5lọ
23Tiểu treo nam Inax U-440VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
24Van xả tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
25Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
26Giá inox để xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
27Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 phụ kiện Kinlong đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
28Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt FV-XINGFA 55 phụ kiện Kinlong đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,16m2
29Tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm (Phòng vệ sinh); Phụ kiện đi kèm inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,317m2
30Sản xuất lắp dựng cánh cửa compac HPL dày 18mm khung xương, phụ kiện đồng bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,145m2
AR BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT)
1Đào đất móng bể đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,9661m3
2Lấp đất chân móng bể K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2577100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7526m3
4Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9989m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0511100m2
6Sản xuất lắp dựng thép đáy bể ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0162tấn
7Xây tường bể gạch D=220 VXM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,266m3
8Xây tường bể gạch D=110 VXM 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4552m3
9Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8353m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6381m3
11Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0315100m2
12Sản xuất lắp dựng thép tấm đan nắp bể ĐKTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0426tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,28m2
14Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cấu kiện
AS PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG)
1Phá dỡ nhà vệ sinh và bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
2Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,12710m3/1km
AT SÂN + KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG)
1Đào khai thác đất về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,822100m3
2Vặn chuyển đất về đắp trong phạm vi 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2210m3/1km
3Đắp đất tôn nền đầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,719100m3
4Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0885100m3
5Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m2
6Sản xuất bê tông lót móng đá 4x6 XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,77m3
7Xây kè đá D>60 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,443m3
8Sản xuất lắp dựng ống nhựa PVC D60 thoát nước ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,289100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002100m3
10Xây tường rào bằng gạch chỉ VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2781m3
11Sản xuất cột tường rào thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,123tấn
12Sản xuất tường rào thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1985tấn
13Lắp dựng cột tường rào hoa sătTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,123tấn
14Lắp dựng tương rào thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,928m2
15Sơn tường rào thép 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,1299m2
16Lót ni lông chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41m2
17Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1m3
18Lát sân bằng gạch đất nung sân 500x500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41m2
AU MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG)
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1559100m3
2Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0446100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,61m3
4Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1396100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0277tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D>18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2064tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5497m3
8Xây móng đá dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,28m3
9Lấp đất tôn nền độ chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0707100m3
10Bê tông nền đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,337m3
AV THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG)
1Xây tường dày 220 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,2141m3
2Xây tường dày 110 VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0752m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0158100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0019tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1008m3
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1163100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0411tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2064tấn
10Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2914m3
11Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái, thành sê nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4395100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4171tấn
13Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,614m3
14Láng mái chống thấm dày 2cm VXM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,7084m2
15Lát nền gạch chống trơn 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5258m2
16Ốp tường gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,564m2
17Lát bậc tam cấp đá grannitTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,155m2
18Lát bàn rửa tay đá grannitTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,384m2
19Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ bàn rửa tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6753kg
20Trát má cửa VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,084m2
21Đắp phào chỉ ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,06m
22Trát tường ngoài nhà VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,766m2
23Trát tường trong nhà VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,804m2
24Trát dầm VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,63m2
25Trát trần VXM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,9484m2
26Sơn tường trong nhà không bả, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,4664m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,766m2
AW BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG)
1Đào đất hó móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1085100m3
2BT lót đáy bể đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5566m3
3Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0039100m2
4BT đáy bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5577m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0231tấn
6Tường xây D110 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3842m3
7Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0245100m2
8Sản xuất BTCT nắp bể đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4526m3
9Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0304tấn
10Trát bể tự hoại VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,6862m2
11Láng chống thấm bể VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,281m2
12Lắp dựng nắp bể tự hoại > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cấu kiện
13Lấp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0405100m3
AX PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG)
1Đèn ốp hiên D250x11WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
5Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
6Gen nhựa mềm PVC D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
7Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Hộp đấu nối 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hộp
9Atomat 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AY PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG)
1Ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
2Ống nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
3Ống nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m
4Ống nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
5Cút góc 90 độ PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
6Cút góc 90 độ PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
7Cút góc 90 độ PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Cút góc 90 độ PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9Cút góc 90 ren trong D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
10Tê nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Tê nhựa PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Tê nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Tê nhựa PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Măng sông thu nhựa PVC D27/21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Măng sông thu nhựa PVC D42/34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
16Măng sông thu nhựa PVC D34/27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Van vặn tay chụp D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Téc nước inox 2000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
19Téc nước inox 5000LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
20Bơm nước 370WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Van phao tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
22Khẩu nối ren ngoài D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
AZ PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG)
1Ống nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
2Ống nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
3Cút góc 90 độ D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
4Cút góc 45 độ D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5Tê nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Tê nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Măng sông thu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Măng sông thu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11100m
10Cút nhựa PVC 90 độ D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
11Tê nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Hạ PVC D90/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
13Hạ PVC D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Ống nhựa PVC D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100m
BA THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG)
1Lavabo tròn dương vành đặt trên bàn đá (Inax AL-2395V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Xi phôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Gương Tráng BạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
6XịtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
7Hộp giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
8Vòi xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Phễu thu sàn inox KT: 120x120Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Băng keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cuộn
11Keo dán ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5lọ
12Tiểu nam treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
13Van xả tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Dây cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2sợi
15Giá inox để xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 phụ kiện Kinlong đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
17Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt FV-XINGFA 55 phụ kiện Kinlong đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m2
18Sản xuất lắp dựng tấm compact + phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,198m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng chi tiết giá trị hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Bản chụp và được chứng thực); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). 3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 11A; 11B và 11C, Chương IV-E-HSMT); 4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện;21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu 1 1/ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). 3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 11A; 11B và 11C, Chương IV-E-HSMT); 4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây.11
3 Phụ trách an toàn lao động 1 1/ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. 2/ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)1
2 Ô tô 7 tấn - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)2
3 Máy trộn bê tông - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)3
4 Đầm dùi - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)2
5 Đầm bàn - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)2
6 Đầm cóc - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)2
7 Máy uốn thép - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->