Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Nà Luông, Ngàn Mèo Dưới, Ngàn Mèo Trên, Ngàn Chuồng, Ngàn Pạt, Cao Thắng - Trường Tiểu học Lục Hồn, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Nà Luông, Ngàn Mèo Dưới, Ngàn Mèo Trên, Ngàn Chuồng, Ngàn Pạt, Cao Thắng - Trường Tiểu học Lục Hồn, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 16:02:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,022,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng chi tiết giá trị hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Bản chụp và được chứng thực); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). 3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 11A; 11B và 11C, Chương IV-E-HSMT); 4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). 3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 11A; 11B và 11C, Chương IV-E-HSMT); 4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. 2/ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Nà Luông, Ngàn Mèo Dưới, Ngàn Mèo Trên, Ngàn Chuồng, Ngàn Pạt, Cao Thắng - Trường Tiểu học Lục Hồn, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Điểm trường Nà Luông, Ngàn Mèo Dưới, Ngàn Mèo Trên, Ngàn Chuồng, Ngàn Pạt, Cao Thắng – Trường Tiểu học Lục Hồn, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn giá chiết tính. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); - Chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường đã tham gia; - Hóa đơn, chứng từ chứng minh quyền sở hữu máy móc hoặc Hợp đồng thuê máy (Kèm theo đăng kiểm, giấy tờ xe, ...) - Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu. - Báo cáo tài chính và các giấy tờ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
- Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Điện thoại: 02033.878.086.
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Bình Lieu - Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033.878.086. - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033.878.086. - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh và bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,127 | 10m3/1km |
| B | SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG) | |||
| 1 | Lót ni lông chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10m |
| C | MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0225 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1824 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3517 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chỉ dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,08 | m3 |
| 9 | Lấp đất tôn nền độ chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,119 | m3 |
| D | THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG) | |||
| 1 | Xây tường dày 220 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4321 | m3 |
| 2 | Xây tường dày 110 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0345 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0019 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1008 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1812 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1264 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái, thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3733 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3628 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,016 | m3 |
| 14 | Láng mái chống thấm dày 2cm VXM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,0884 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1658 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,164 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp đá grannit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,155 | m2 |
| 18 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,084 | m2 |
| 19 | Đắp phào chỉ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,88 | m |
| 20 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,686 | m2 |
| 21 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,404 | m2 |
| 22 | Trát dầm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,13 | m2 |
| 23 | Trát trần VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,3284 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,9464 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,686 | m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 2 | BT lót đáy bể đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7644 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 4 | BT đáy bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8483 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 6 | Tường xây gạch D220 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4297 | m3 |
| 7 | Tường xây D110 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3491 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTCT nắp bể đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6381 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Trát bể tự hoại dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,658 | m2 |
| 12 | Láng chống thấm bể dày 2cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9784 | m2 |
| 13 | Lắp dựng nắp bể tự hoại >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 14 | Lấp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG) | |||
| 1 | Đèn ốp hiên D250x11W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 6 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 7 | Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Atomat 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút góc 90 ren trong D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Măng sông thu nhựa PVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông thu nhựa PVC D42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng sông thu nhựa PVC D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Van vặn tay chụp D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Téc nước inox 2000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 19 | Téc nước inox 5000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 20 | Bơm nước 370W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Cút góc 90 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cút góc 45 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Măng sông thu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Măng sông thu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Hạ PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Hạ PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ LUÔNG) | |||
| 1 | Lavabo có chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Gương Tráng Bạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Vòi xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn inox KT: 120x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 11 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | lọ |
| 12 | Tiểu nam treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 15 | Giá inox để xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tấm compact + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,299 | m2 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI) | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh và bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7 | 10m3/1km |
| K | MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0225 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1824 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3517 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chỉ dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,08 | m3 |
| 9 | Lấp đất hoàn trả K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất tôn nền độ chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,11 | m3 |
| L | THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI) | |||
| 1 | Xây tường dày 220 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,1303 | m3 |
| 2 | Xây tường dày 110 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2297 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0019 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1008 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1812 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1264 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái, thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3489 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,428 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0534 | m3 |
| 14 | Láng mái chống thấm dày 2cm VXM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,0884 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,7389 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,626 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp đá grannit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,155 | m2 |
| 18 | Trát má cửa dày 1,5cmVXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,084 | m2 |
| 19 | Đắp phào chỉ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,88 | m |
| 20 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,466 | m2 |
| 21 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,536 | m2 |
| 22 | Trát dầm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,13 | m2 |
| 23 | Trát trần VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,8908 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,6408 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,466 | m2 |
| M | BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m3 |
| 3 | BT lót đáy bể đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7526 | m3 |
| 4 | BT đáy bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9708 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0181 | tấn |
| 7 | Tường xây gạch D220 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | Tường xây D110 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3782 | m3 |
| 9 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8833 | m2 |
| 10 | Sản xuất BTCT nắp bể đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6381 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4151 | 100m2 |
| 13 | Trát bể tự hoại dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,292 | m2 |
| 14 | Lắp dựng nắp bể tự hoại >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| N | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI) | |||
| 1 | Đèn ốp hiên D250x11W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 6 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 7 | Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Atomat 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| O | PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút góc 90 ren trong D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Măng sông thu nhựa PVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông thu nhựa PVC D42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng sông thu nhựa PVC D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Van vặn tay chụp D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Téc nước inox 2000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 19 | Téc nước inox 5000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 20 | Bơm nước 370W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Bộ điểu khiển bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Cút góc 90 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cút góc 45 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Măng sông thu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Măng sông thu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Hạ PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Hạ PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| Q | THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI) | |||
| 1 | Lavabo + chân đỡ Inax L285V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Gương Tráng Bạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Vòi xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn inox KT: 120x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 11 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | lọ |
| 12 | Tiểu nam treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 15 | Giá inox để xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tấm compact + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,299 | m2 |
| R | KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI) | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lót móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 3 | BT lót móng kè đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Kè xây đá hộc VXM M75 >0,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,029 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước kè D60 A800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,884 | m2 |
| 7 | Đá dăm tầng lọc ngược 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất hoàn trả dầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 9 | Tường rào xây gạch chỉ D220mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2429 | m3 |
| 10 | Sản xuất trụ tường rào bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng trụ tường rào bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1163 | tấn |
| 12 | Sản xuất tường rào bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1247 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tường rào bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,09 | m2 |
| 14 | Sơn trụ tường rào + tường rào thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,4742 | m2 |
| S | KHUÔN VIÊN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO DƯỚI) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III rãnh nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,044 | m3 |
| 4 | Rãnh xây gạch chỉ VXM M75 D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,595 | m3 |
| 5 | Láng chống thấm rãnh nước dày 1 cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8 | m2 |
| 6 | Trát thành rãnh dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5 | m2 |
| 7 | Lấp đất hoàn trả dầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 9 | BTCT tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9096 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0467 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan D>50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cấu kiện |
| 12 | Lót nylon sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59 | m2 |
| 13 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9 | m3 |
| 14 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 10m |
| 15 | Xây tường bó vỉa sân D=110 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3696 | m3 |
| 16 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | m2 |
| T | SÂN + KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN) | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng kè đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1222 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,511 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc VXM M75 R>0,6m VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,0445 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc VXM M75 R | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,165 | m3 |
| 7 | Ống thoát nước kè PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2606 | 100m |
| 8 | Đá làm tầng lọc ngược 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1193 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 10 | Lót nylon sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | m2 |
| 11 | Bê tông sân đá 2x4 M200 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 12 | Cắt mạch khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,42 | 10m |
| 13 | Xây tường rào gạch chỉ D=220 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3573 | m3 |
| 14 | Trát tường rào dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,714 | m2 |
| 15 | Sơn tường rào 3 nước VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,714 | m2 |
| 16 | Sản xuất cột tường rào thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1585 | tấn |
| 17 | Sản xuất tường rào thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột tường rào hoa săt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1585 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tương rào thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,394 | m2 |
| 20 | Sơn tường rào thép 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,659 | m2 |
| U | MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1077 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 3 | BT lót móng móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,197 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1603 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1592 | tấn |
| 9 | Đắp đất chân móng K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất tôn nền đầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 11 | BT nền nhà đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7666 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp, chân móng gạch chỉ VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9647 | m3 |
| V | THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN) | |||
| 1 | Xây tường gạch chỉ dày 220 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0477 | m3 |
| 2 | Tường nhà xây gạch chỉ D110 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,329 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đk | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0009 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đk>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0037 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0484 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đk | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0247 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đk | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1576 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm mái đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9669 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái + thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2781 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái + thành sê nô D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3392 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5508 | m3 |
| 14 | Láng mái VXM dày 2cm đánh màu mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,3394 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,1677 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,784 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,8098 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,68 | m2 |
| 19 | Trát hèm má cửa dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,56 | m |
| 21 | Lát gạch chống trơn nền 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2618 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,57 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,93 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà sơn 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,7738 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà sơn 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,1677 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng chân đỡ bàn rửa bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,9229 | kg |
| 27 | Bàn rửa lát đá Granite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,84 | m2 |
| W | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN) | |||
| 1 | Đèn ốp hiên vuông 18W (compact) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 6 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 7 | Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âm ( máy bơm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp đầu nối 100x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Aptomat 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| X | PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Cútgóc 90 độ PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Cút góc 90 độ ren trong D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Măng sông thu nhựa PVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông thu nhựa PVC D42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng sông thu nhựa PVC D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Van chặn tay chụp D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Téc nước inox 2000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 19 | Téc nước inox 5000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 20 | Bơm nước P=370W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 3 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Măng sông thu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Cút nhựa 90 dộ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Hạ PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| Z | THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN) | |||
| 1 | Chậu rửa dương vành Inax AL-2395V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xi phông nhựa Inax A-325PS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Vòi rửa nước lạnh Inax LFV-21S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Gương Tráng Bạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Bồn cầu Inax AC504VAN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xịt vệ sinh Inax CF-102A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Hộp giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Vòi xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn inox 120x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 11 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | lọ |
| 12 | Tiểu treo nam Inax U-440V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Giá inox để xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 18 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm ( Phòng vệ sinh); Phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,317 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa compact HPL dày 18mm khung xương, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,145 | m2 |
| AA | BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN MÈO TRÊN) | |||
| 1 | Đào đất móng bể đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2597 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng bể K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7526 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9989 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép đáy bể ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch D=220 VXM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,266 | m3 |
| 8 | Xây tường bể gạch D=110 VXM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4552 | m3 |
| 9 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8353 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6381 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng thép tấm đan nắp bể ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0426 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| AB | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh và bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7469 | 10m3/1km |
| AC | SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG) | |||
| 1 | Lót ni lông chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa sân bằng gạch chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Trát tường bó vỉa VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,02 | m2 |
| 5 | Quét vôi ve tường bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,02 | m2 |
| 6 | Lát sân bằng gạch đất nung sân 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | m2 |
| AD | MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,442 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0233 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1872 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3913 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chỉ dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 9 | Lấp đất tôn nền độ chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1916 | m3 |
| AE | THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG) | |||
| 1 | Xây tường dày 220 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8411 | m3 |
| 2 | Xây tường dày 110 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0352 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0086 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1074 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0309 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1594 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái, thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3907 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,381 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1696 | m3 |
| 14 | Láng mái chống thấm dày 2cm VXM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,5344 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,9608 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,424 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp đá grannit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 18 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 19 | Đắp phào chỉ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,48 | m |
| 20 | Trát tường ngoài nhà 1,5cm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,591 | m2 |
| 21 | Trát tường trong nhà 1,5cm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,764 | m2 |
| 22 | Trát dầm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,43 | m2 |
| 23 | Trát trần VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,0744 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,7684 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,591 | m2 |
| AF | BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG) | |||
| 1 | Đào đất hó móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 2 | BT lót đáy bể đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5566 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 4 | BT đáy bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5577 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 6 | Tường xây D110 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4062 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất BTCT nắp bể đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4526 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Trát bể tự hoại dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,9184 | m2 |
| 11 | Láng chống thấm bể dày 2cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,281 | m2 |
| 12 | Lắp dựng nắp bể tự hoại >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 13 | Lấp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0405 | 100m3 |
| AG | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG) | |||
| 1 | Đèn ốp hiên D250x11W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 6 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 7 | Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Atomat 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AH | PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút góc 90 ren trong D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Măng sông thu nhựa PVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông thu nhựa PVC D42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng sông thu nhựa PVC D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Van vặn tay chụp D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Téc nước inox 2000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 19 | Téc nước inox 5000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 20 | Bơm nước 370W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AI | PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Cút góc 90 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 4 | Cút góc 45 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông thu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Măng sông thu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Hạ PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Hạ PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| AJ | THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN CHUỒNG) | |||
| 1 | Lavabo có chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Gương Tráng Bạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Vòi xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn inox KT: 120x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 11 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | lọ |
| 12 | Tiểu nam treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 15 | Giá inox để xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tấm compact + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,299 | m2 |
| AK | SÂN + KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT) | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,14 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng kè đá 2x4 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,3725 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m |
| 6 | Đá tầng lọc ngược 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0942 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 8 | Lót nilong sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | m2 |
| 9 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1 | m3 |
| 10 | Xây tường bó vỉa dày 110 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,462 | m3 |
| 11 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,48 | m2 |
| 12 | Xây tường dày 220 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2341 | m3 |
| 13 | Trát tường rào dày 1,5cm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,054 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào, tường bó vỉa 3 nước VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,534 | m2 |
| 15 | Lát nền sân gạch Cotto KT 500x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hỐp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0991 | tấn |
| 17 | Sản xuất tường rào thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột tường rào hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0991 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tường rào thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,42 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép tường rào, trụ 3 nước sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,7408 | m2 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,008 | m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,168 | m3 |
| 24 | Xây tường rãnh gạch chỉ VXM M7 D110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,84 | m3 |
| 25 | Lấp đất rãnh K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0533 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9096 | m3 |
| 29 | Trát thành rãnh dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,68 | m2 |
| 30 | Láng đáy rãnh dày 1cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,6 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan rãnh >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cấu kiện |
| AL | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0916 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7912 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu xây gạch, đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,2272 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3232 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6342 | 10m3/1km |
| AM | MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1077 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 3 | BT lót móng móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,197 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1603 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0213 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1592 | tấn |
| 9 | Đất lấp chân móng đầm chặt K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất tôn nền đầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 11 | BT nền nhà đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7666 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp, chân móng gạch chỉ VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9647 | m3 |
| AN | THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT) | |||
| 1 | Xây tường gạch chỉ dày 220 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0477 | m3 |
| 2 | Tường nhà xây gạch chỉ D110 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,329 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đk | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0009 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đk>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0037 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0484 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đk | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0247 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đk | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1576 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm mái đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9669 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái + thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2781 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái + thành sê nô D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3392 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5508 | m3 |
| 14 | Láng mái VXM dày 2cm đánh màu mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,3394 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,1677 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,784 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,8098 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,68 | m2 |
| 19 | Trát hèm má cửa dày 1,5cm VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,56 | m |
| 21 | Nền nhà lát gạch chống trơn 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,2618 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,57 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,93 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà sơn 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,7738 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà sơn 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,1677 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng chân đỡ bàn rửa bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,9229 | kg |
| 27 | Bàn rửa lát đá Granite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,84 | m2 |
| AO | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT) | |||
| 1 | Đèn ốp trần vuông 18W (rạng đông D LN10L 22X22/18) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 6 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 7 | Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âm ( máy bơm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp đầu nối 100x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Aptomat 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AP | PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Cút góc 90 độ ren trong D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Măng sông thu nhựa PVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông thu nhựa PVC D42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng sông thu nhựa PVC D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Van chặn tay chụp D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Téc nước inox 2000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 19 | Téc nước inox 5000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 20 | Bơm nước P=370W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| AQ | PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Măng sông thu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Hạ PVC D90-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Hạ PVC D110-90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Chậu rửa dương vành Inax AL-2395V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Xi phông nhựa Inax A-325PS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Vòi rửa nước lạnh Inax LFV-21s | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Gương Tráng Bạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Bồn cầu Inax AC504VAN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Hộp giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Phễu thu sàn inox 120x120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 22 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | lọ |
| 23 | Tiểu treo nam Inax U-440V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Van xả tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Giá inox để xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 phụ kiện Kinlong đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt FV-XINGFA 55 phụ kiện Kinlong đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 29 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm (Phòng vệ sinh); Phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,317 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa compac HPL dày 18mm khung xương, phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,145 | m2 |
| AR | BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PẠT) | |||
| 1 | Đào đất móng bể đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,9661 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng bể K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2577 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7526 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9989 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép đáy bể ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch D=220 VXM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,266 | m3 |
| 8 | Xây tường bể gạch D=110 VXM 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4552 | m3 |
| 9 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8353 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6381 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng thép tấm đan nắp bể ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0426 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| AS | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh và bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,127 | 10m3/1km |
| AT | SÂN + KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG) | |||
| 1 | Đào khai thác đất về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,822 | 100m3 |
| 2 | Vặn chuyển đất về đắp trong phạm vi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,22 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đất tôn nền đầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,719 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông lót móng đá 4x6 XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,77 | m3 |
| 7 | Xây kè đá D>60 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,443 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ống nhựa PVC D60 thoát nước ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,289 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Xây tường rào bằng gạch chỉ VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2781 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột tường rào thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 12 | Sản xuất tường rào thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1985 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột tường rào hoa săt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tương rào thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,928 | m2 |
| 15 | Sơn tường rào thép 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,1299 | m2 |
| 16 | Lót ni lông chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | m2 |
| 17 | Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1 | m3 |
| 18 | Lát sân bằng gạch đất nung sân 500x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | m2 |
| AU | MÓNG NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1559 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0277 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2064 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5497 | m3 |
| 8 | Xây móng đá dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,28 | m3 |
| 9 | Lấp đất tôn nền độ chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,337 | m3 |
| AV | THÂN NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG) | |||
| 1 | Xây tường dày 220 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2141 | m3 |
| 2 | Xây tường dày 110 VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0752 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0019 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1008 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0411 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2064 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2914 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái, thành sê nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4395 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4171 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, thành sê nô đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,614 | m3 |
| 14 | Láng mái chống thấm dày 2cm VXM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,7084 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5258 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,564 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp đá grannit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,155 | m2 |
| 18 | Lát bàn rửa tay đá grannit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,384 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ bàn rửa tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6753 | kg |
| 20 | Trát má cửa VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,084 | m2 |
| 21 | Đắp phào chỉ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,06 | m |
| 22 | Trát tường ngoài nhà VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,766 | m2 |
| 23 | Trát tường trong nhà VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,804 | m2 |
| 24 | Trát dầm VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,63 | m2 |
| 25 | Trát trần VXM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,9484 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,4664 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,766 | m2 |
| AW | BỂ TỰ HOẠI (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG) | |||
| 1 | Đào đất hó móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 2 | BT lót đáy bể đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5566 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 4 | BT đáy bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5577 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0231 | tấn |
| 6 | Tường xây D110 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3842 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất BTCT nắp bể đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4526 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0304 | tấn |
| 10 | Trát bể tự hoại VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,6862 | m2 |
| 11 | Láng chống thấm bể VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,281 | m2 |
| 12 | Lắp dựng nắp bể tự hoại > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 13 | Lấp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0405 | 100m3 |
| AX | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG) | |||
| 1 | Đèn ốp hiên D250x11W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Dây dẫn điện CU/XlPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 6 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 7 | Mặt 2 ổ cắm 1 cực 10A + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp đấu nối 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 9 | Atomat 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AY | PHẦN CẤP NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút góc 90 ren trong D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Măng sông thu nhựa PVC D27/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông thu nhựa PVC D42/34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng sông thu nhựa PVC D34/27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Van vặn tay chụp D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Téc nước inox 2000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 19 | Téc nước inox 5000L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 20 | Bơm nước 370W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| AZ | PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG) | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Cút góc 90 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cút góc 45 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Măng sông thu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Măng sông thu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Hạ PVC D90/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Hạ PVC D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BA | THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CAO THẮNG) | |||
| 1 | Lavabo tròn dương vành đặt trên bàn đá (Inax AL-2395V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Gương Tráng Bạc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Hộp giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Vòi xả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn inox KT: 120x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 11 | Keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | lọ |
| 12 | Tiểu nam treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 15 | Giá inox để xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 phụ kiện Kinlong đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hắt FV-XINGFA 55 phụ kiện Kinlong đồng bộ kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tấm compact + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,198 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng chi tiết giá trị hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Bản chụp và được chứng thực); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). 3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 11A; 11B và 11C, Chương IV-E-HSMT); 4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện; | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu | 1 | 1/ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dung, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. 2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). 3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 11A; 11B và 11C, Chương IV-E-HSMT); 4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây. | 1 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | 1/ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. 2/ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) | 1 |
| 2 | Ô tô 7 tấn | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) | 3 |
| 4 | Đầm dùi | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) | 2 |
| 5 | Đầm bàn | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) | 2 |
| 6 | Đầm cóc | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | - Máy móc còn tốt, hoạt động bình thường- Đầy đủ các loại giấy tờ chứng minh được cấp phép hoạt động (Bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi