Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thắng - Trường Mầm non Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156376-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thắng - Trường Mầm non Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211152610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 15:56:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,037,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thắng - Trường Mầm non Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thắng - Trường Mầm non Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu (Tầng 2 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.243); Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu (Tầng 2 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.243); Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); bảo đảm dự thầu; Bảng kê khai, chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng lao động, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của các nhân sự chủ chốt; Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu; hóa đơn máy móc, đăng kiểm; Bảng danh mục vật liệu. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc chứng thực theo từng yêu cầu cụ thể của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu (Tầng 2 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.243); Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1519100m3
2Mạt đá đệm đáy móng đầm chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4073100m3
3Vận chuyển đất đào móng đổ đi 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,853410m3/1km
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4968m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4763100m2
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,3901m3
7Ván khuôn móng cột, ván khuôn thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9329100m2
8SX + LD cốt thép móng FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7516tấn
9SX + LD cốt thép móng FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7745tấn
10Xây móng gạchchỉ vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2511m3
11Bê tông giằng móng M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4837m3
12Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2919100m2
13Đất lấp chân móng đầm đầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1658100m3
14Đất tôn nền đầm chặt K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6888100m3
15Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,2387m3
16Đào đất về đắp đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,54100m3
17Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,266110m3/1km
18Bê tông cột M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5578m3
19Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1171100m2
20SX + LD cốt thép cột fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2421tấn
21SX + LD cốt thép cột fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2169tấn
22Bê tông dầm giằng bê tông M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,0356m3
23SX + LD cốt thép dầm FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6474tấn
24SX + LD cốt thép dầm FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2688tấn
25SX + LD cốt thép dầm F>18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1112tấn
26Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0389100m2
27Bê tông sàn M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,2708m3
28Cốt thép sàn mái f10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0981tấn
29Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1853100m2
30Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5312m3
31SX + LD cốt thép lanh tô FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0407tấn
32SX + LD cốt thép lanh tô FTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2041tấn
33Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2593100m2
34Xây tường gạch chỉ vữa XM75# D220, H Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,8645m3
35Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2118m3
36Xây trụ gạch chỉ vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7597m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V361,5592m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V226,8178m2
39Trát trần vữa XM mác 75 dày 15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V332,6296m2
40Trát má cửa, cột XM75, dày 15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V115,7m2
41Trát dầm vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V254,4728m2
42Đắp vữa thành sê nô mái vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81m
43Trát gờ vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81m
44Ốp tường gạch men 300x600 khu WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,3661m2
45Ốp chân tường KT120x600 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,728m2
46Lát nền gạch 600x600 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V265,9628m2
47Lát nền gạch 300x300 chống trơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,8203m2
48Lát đá granit màu ghi dày 20 bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5464m2
49Láng sê nô mái XM75, dày 20 đánh màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,804m2
50Dàn giáo ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1974100m2
51Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9644tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9644tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145,101m2
54Lợp mái tôn múi 0,42 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3097100m2
55Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V461,9334cái
56Sơn trong nhà 3 nước không bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V795,6768m2
57Sơn tường ngoài nhà 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V430,9754m2
58Quả cầu chắn rác Inôc D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
59ống nhựa thoát nước mái D90, CL2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,357100m
60Cút nhựa D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
61Đai nhựa giữ ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
62Ống thoát nước nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009100m
63Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6056tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,08m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,3878m2
66Đào móng rãnh thoát nước, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2675100m3
67Đắp đất chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0892100m3
68BT lót móng đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,882m3
69Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1294100m2
70Xây rãnh, gạch chỉ KT220x105x60 vữa XM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8913m3
71Trát rãnh thoát nước XM 75# D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,584m2
72Láng rãnh thoát nước XM 75 D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,41m2
73BT tấm đan rãnh M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2645m3
74Thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1108tấn
75Ván khuôn đan rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0985100m2
76Láp dựng CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,875cái
77Đào móng bể tự hoại, rộng ≤6m-đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1308100m3
78Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0476100m3
79Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,544m3
80Ván khuôn móng,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0098100m2
81Xây bể đặc không nung XM M75, D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7731m3
82BT đáy bể M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6586m3
83BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,268m3
84Thép đáy bể fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0313tấn
85Ván khuôn dầm, giằng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0415100m2
86Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3558m3
87Thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0568tấn
88Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0209100m2
89Lắp dựng CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
90Trát trong thành bể XM M75 dày 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,794m2
91Đánh màu trong bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,794m2
92Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7136m2
93SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,9m2
94SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,02m2
95SX + LD cửa sổ mở lật bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m2
96SX + LD cửa vách kính bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,424m2
B Điện trong và ngoài nhà
1Bộ đèn bán nguyệt 1,2m công suất 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
2Đèn ốp trần vuông bóng led 24w -KT300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
3Quạt thông gió âm tường KT300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
5Ổ cắm điện đơn âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
6Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
7Công tắc 1 hạt ( mặt + hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
8Công tắc 2 hạt ( mặt + hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
9Công tắc 3 hạt ( mặt + hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32hộp
12Aptomat 1 pha 10A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
13Aptomat 1 pha 16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Aptomat 1 pha 20A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Aptomat 1 pha 32A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
16Aptomat 1 pha 100A-10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
17Tủ điện tầng TĐ2-TĐ3 vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT400x300x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
18Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 10MCBTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
19Công tơ điện 1 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V698m
21Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V113m
22Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V127m
23Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62m
24Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V103m
25Dây điện CU/PVC/PVC 1x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29m
26Ống nhựa đàn hồi D16 đi ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V811m
27Ống nhựa đàn hồi D20 đi ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V189m
28Hộp đấu nối âm tường có cầu đấu dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
29Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cọc
30Kim thu sét thép D20; L=700mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
31Dây dẫn sét thép D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71m
32Dây dẫn tiếp địa thép D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49m
33Hộp kiểm tra điện trở thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
34Đất đào C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m3
35Đất đắp C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,19100m3
36Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m
37Cáp điện nổi CU/XLPE/PVC 2x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,61100m
38Ống nhựa chịu lực HDPE D40/30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
39Ống nhựa cứng D32 đi nổi tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m
40Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m2
41Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m2
42Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m3
43Cát lấp móng chôn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m3
44Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m3
45Sứ báo cáp điện ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
C cấp thoát nước
1Ống PPR (PN10) D50 cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
2Ống PPR (PN10) D25 cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9100m
3Ống PPR (PN10) D20 cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
4Ống PPR (PN20) D20 cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
5Cút PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
6Cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
7Cút PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
8Cút PPR ren trong D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
9Côn thu PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Côn thu PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Tê PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Tê PPR D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
13Tê PPR ren trong D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
14Tê PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Tê PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
17Rắc co D50 (ống PPR)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Rắc co D25 (ống PPR)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Rắc co D20 (ống PPR)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
20Van khóa D50 (ống PPR)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Van khóa D25 (ống PPR)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
22Van phao D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
23Ống nhựa UPVC (C2) D110 thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45100m
24Ống nhựa UPVC (C2) D90 thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55100m
25Ống nhựa UPVC (C2) D75 thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
26Ống nhựa UPVC (C2) D42 thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
27Ống nhựa UPVC (C2) D34 thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
28Cút PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
29Cút PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
30Cút PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
31Cút 135 độ PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
32Cút 135 độ PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
33Cút 135 độ PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
34Cút 135 độ PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
35Cút 135 độ PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
36Côn PVC D90x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
37Côn PVC D75x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
38Côn PVC D42x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
39Côn PVC D42x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
40Tê 135 độ PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
41Tê 135 độ PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
42Tê 135 độ PVC D90x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
43Tê 135 độ PVC D75x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
44Tê 90 độ PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
45Tê kiểm tra D110 PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
46Tê kiểm tra D90 PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
47Tê kiểm tra D75 PVCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
48Téc nước Inox 2m3 (nằm ngang)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt lavabo trẻ em, vòi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
50Dây mềm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
51Bình nước nóng 30 lítTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
52Vòi tắm, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
53Xi phông chậu LAVABOTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
54Bồn cầu trẻ emTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
55Vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
56Dây mềm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
57Phễu thu sàn D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
58Gương soi 1200x800x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
59Hộp đựng giấy công nghiệpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
60Móc treo quần áoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
61Tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
62Van xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
63Đào đất đặt đường ống thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,513m3
64Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,513m3
65Bình chữa cháy 3kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bình
66Bình chữa cháy khí CO2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bình
67Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
68Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
D SÂN KHẤU CÓ MÁI
1Đào móng , chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4864100m3
2Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,274610m3/1km
3Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,645m3
4Bê tông móng đá 2x4, M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,573m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,213tấn
6Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,163100m2
7Đổ bê tông cổ cột M250, đá 2x4, tiết diện > 0,1m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,008m3
8SX + LD cốt thép cổ cột fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0436tấn
9SX + LD cốt thép cổ cột fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,182tấn
10Ván khuôn cổ cột, ván khuôn gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,108100m2
11Đổ bê tông nền đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,072m3
12Đất lấp chân móng, tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,552100m3
13Xây bao sân khấu, bao móng gạch chỉ vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2037m3
14Đào khai thác đất về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6072100m3
15Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,832910m3/1km
16Sản xuất cột thép bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,845tấn
17Lắp dựng cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,845tấn
18Bu lông neo M20x600mm cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
19Bu lông M20 liên kết cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
20Sản xuất vì kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,024tấn
21Lắp dựng vì kèo thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,024tấn
22Bu lông kiên kết kèo M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
23Bu lông giằng đầu cột M18Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
24Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,492tấn
25Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,492tấn
26Sản xuất giằng nối bằng thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6601tấn
27Lắp dựng giằng nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6601tấn
28Tăng đơ giằng đứng D22Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
29Tăng đơ giằng mái D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
30Sơn sắt thép 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V126,813m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,24m2
32Lát nền gạch đất nung KT400x400 vữa XMM75# dày 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V258,63m2
33Lợp mái tôn chống ồn chống nóng màu xanh dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,548100m2
34Tôn máng dày 0,42mm khổ 1,05mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
35Ke chống bãoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V509,6cái
36Sơn tường ngoài nhà 3 nước không bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,24m2
37Ống nhựa thoát nước mái PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
38Đào móng rãnh, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1785100m3
39Bê tông lót móng rãnh đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,132m3
40Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5936m3
41Trát thành rãnh dày 20 vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,76m2
42Láng đáy rãnh dày 20 vữa XMM75# có đánh màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,616m2
43Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,827m3
44Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1188100m2
45Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0894tấn
46Lắp đặt tấm đan PTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,25cái
47Bộ đèn pha led KT 285x240x60mm công suất 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
48Ổ cắm điện đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
49Công tắc 3 hạt ( mặt + hạt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
50Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
51Tủ điện vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT190x270x100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
52Aptomat 1 pha 20A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
53Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82m
54Ống nhựa cứng D20 đi nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V99m
55Ống nhựa cứng D27 đi nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35m
56Ống nhựa cứng D20 đi chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17m
57Ống nhựa cứng D27 đi chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
58Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cọc
59Kim thu sét thép D20; L=700mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
60Dây dẫn sét thép D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52m
61Dây dẫn tiếp địa thép D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23m
62Đất đào C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m3
63Đất đắp C3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m3
64Hộp kiểm tra điện trở thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
E HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch (tuyến rào đoạn 2,3,4,5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,4257m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép (tuyến rào đoạn 2,3,4,5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,415m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,06610m3/1km
4Bê tông giằng đá 1x2 M200# (Tuyến rào đoạn 6,7,3,8 )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,356m3
5Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,578100m2
6SX + LD cốt thép giằng móng fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,143tấn
7SX + LD cốt thép giằng móng fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,663tấn
8Xây tường gạch chỉ dày 220, vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,356m3
9Xây cột trụ gạch chỉ vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,044m3
10Trát tường rào vữa XMM75# dày 15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,746m2
11Trát cột trụ vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,26m2
12Sơn tường rào 3 nước không bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210,006m2
13SX hoa sắt hàng rào thép đặc 14x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2136tấn
14Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,3804m2
15Sơn hoa sắt rào 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,5661m2
16Đào móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7094100m3
17Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4567m3
18Xây móng đá hộc vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,347m3
19Đắp đất móng đầm chặt bằng đầm cóc K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3213100m3
20Bê tông giằng đá 1x2 M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,426m3
21Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,485100m2
22SX + LD cốt thép giằng móng fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049tấn
23SX + LD cốt thép giằng móng fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,486tấn
24Xây tường rào gạch chỉ vữa XMM75# dày 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,672m3
25Xây cột trụ gạch chỉ vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6503m3
26Trát tường rào vữa XMM75# dày 15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V321,945m2
27Trát cột trụ rào vữa XMM75# dày 15Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,7955m2
28Sơn tường rào 3 nước không bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V394,7405m2
29Đào móng bậc lên xuống đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,511m3
30Bê tông lót móng bậc lên xuống đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,432m3
31Bê tông giằng chân tường đá 1x2 M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2252m3
32Ván khuôn giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1114100m2
33Cốt thép giằng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0136tấn
34Cốt thép giằng DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0991tấn
35Xây bậc tam cấp, tường lửng bằng gạch chỉ vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,94m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,896m2
37Sơn tường ngoài nhà 3 nước không bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,896m2
38Lát bậc đá granite dày 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,82m2
F SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,777100m3
2Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,62310m3/1km
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,219100m3
4Đào khai thác đất về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,234100m3
5Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,01910m3/1km
G SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông nền M150, đá 2x4 (sân làm mới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,3375m3
2Lát gạch Terrzz gốm đỏ KT 400x400x42mm vữa XMM75# (sân làm mới)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.203,75m2
3Thi công khe giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V244,55m
4Thi công khe coTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V448,33m
5Di chuyển cây cảnh trồng vị trí mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cây
6Đào xúc nền sân+ hố trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7381100m3
7Đầm nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Ca
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8691100m3
9Bê tông nền M150, đá 2x4 (sân cải tạo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,8342m3
10Lát gạch Terrzz gốm đỏ KT 400x400x42mm vữa XMM75# (sân cải tạo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V869,06m2
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,568m3
12Xây bồn cây gạch chỉ vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,625m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V215,453m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V215,453m2
H THOÁT NƯỚC
1Đào móng chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5245100m3
2Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,765410m3/1km
3Bê tông lót móng đá 2x4 M150#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,911m3
4Xây cống, ga bằng gạch chỉ vữa XMM75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,985m3
5Trát thành cống, ga vữa XMM75# dày 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,98m2
6Láng đáy cống, ga vữa XMM75# dày 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,9m2
7Bê tông dầm giằng, M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,883m3
8SX + LD cốt thép giằng móng fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,055tấn
9SX + LD cốt thép giằng móng fTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,233tấn
10Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,175100m2
11Đất lấp chân móng độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,175100m3
12Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200#Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,28m3
13Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2079100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,305tấn
15Lắp đặt tấm đan PTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,1429cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy phát điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
9 Máy khoan Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
12 Máy thủy bình Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->