Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thắng - Trường Mầm non Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thắng - Trường Mầm non Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 15:56:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thắng - Trường Mầm non Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thắng - Trường Mầm non Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); bảo đảm dự thầu; Bảng kê khai, chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng lao động, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của các nhân sự chủ chốt; Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu; hóa đơn máy móc, đăng kiểm; Bảng danh mục vật liệu. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc chứng thực theo từng yêu cầu cụ thể của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu (Tầng 2 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.243);
Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1519 | 100m3 |
| 2 | Mạt đá đệm đáy móng đầm chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4073 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào móng đổ đi 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8534 | 10m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4763 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,3901 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9329 | 100m2 |
| 8 | SX + LD cốt thép móng F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7516 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép móng F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7745 | tấn |
| 10 | Xây móng gạchchỉ vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2511 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4837 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2919 | 100m2 |
| 13 | Đất lấp chân móng đầm đầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1658 | 100m3 |
| 14 | Đất tôn nền đầm chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6888 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,2387 | m3 |
| 16 | Đào đất về đắp đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,54 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,2661 | 10m3/1km |
| 18 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5578 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1171 | 100m2 |
| 20 | SX + LD cốt thép cột f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2421 | tấn |
| 21 | SX + LD cốt thép cột f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2169 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm giằng bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,0356 | m3 |
| 23 | SX + LD cốt thép dầm F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6474 | tấn |
| 24 | SX + LD cốt thép dầm F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2688 | tấn |
| 25 | SX + LD cốt thép dầm F>18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1112 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0389 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,2708 | m3 |
| 28 | Cốt thép sàn mái f10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0981 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1853 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5312 | m3 |
| 31 | SX + LD cốt thép lanh tô F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0407 | tấn |
| 32 | SX + LD cốt thép lanh tô F | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2041 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2593 | 100m2 |
| 34 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75# D220, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,8645 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75 d110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2118 | m3 |
| 36 | Xây trụ gạch chỉ vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7597 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 361,5592 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 226,8178 | m2 |
| 39 | Trát trần vữa XM mác 75 dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 332,6296 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, cột XM75, dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,7 | m2 |
| 41 | Trát dầm vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 254,4728 | m2 |
| 42 | Đắp vữa thành sê nô mái vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81 | m |
| 43 | Trát gờ vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81 | m |
| 44 | Ốp tường gạch men 300x600 khu WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,3661 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường KT120x600 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,728 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch 600x600 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265,9628 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,8203 | m2 |
| 48 | Lát đá granit màu ghi dày 20 bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5464 | m2 |
| 49 | Láng sê nô mái XM75, dày 20 đánh màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,804 | m2 |
| 50 | Dàn giáo ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1974 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9644 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9644 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,101 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi 0,42 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3097 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 461,9334 | cái |
| 56 | Sơn trong nhà 3 nước không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 795,6768 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 430,9754 | m2 |
| 58 | Quả cầu chắn rác Inôc D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 59 | ống nhựa thoát nước mái D90, CL2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,357 | 100m |
| 60 | Cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Đai nhựa giữ ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 62 | Ống thoát nước nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m |
| 63 | Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6056 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,08 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,3878 | m2 |
| 66 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2675 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 68 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,882 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 70 | Xây rãnh, gạch chỉ KT220x105x60 vữa XM 75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8913 | m3 |
| 71 | Trát rãnh thoát nước XM 75# D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,584 | m2 |
| 72 | Láng rãnh thoát nước XM 75 D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,41 | m2 |
| 73 | BT tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2645 | m3 |
| 74 | Thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1108 | tấn |
| 75 | Ván khuôn đan rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 76 | Láp dựng CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,875 | cái |
| 77 | Đào móng bể tự hoại, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,544 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 81 | Xây bể đặc không nung XM M75, D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7731 | m3 |
| 82 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6586 | m3 |
| 83 | BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,268 | m3 |
| 84 | Thép đáy bể f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0313 | tấn |
| 85 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3558 | m3 |
| 87 | Thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0568 | tấn |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 90 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,794 | m2 |
| 91 | Đánh màu trong bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,794 | m2 |
| 92 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7136 | m2 |
| 93 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,9 | m2 |
| 94 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,02 | m2 |
| 95 | SX + LD cửa sổ mở lật bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 96 | SX + LD cửa vách kính bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55 dày 1.2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,424 | m2 |
| B | Điện trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Bộ đèn bán nguyệt 1,2m công suất 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần vuông bóng led 24w -KT300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Công tắc 1 hạt ( mặt + hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt ( mặt + hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Công tắc 3 hạt ( mặt + hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | hộp |
| 12 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 100A-10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng TĐ2-TĐ3 vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT400x300x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 10MCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 19 | Công tơ điện 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 698 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 26 | Ống nhựa đàn hồi D16 đi ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 811 | m |
| 27 | Ống nhựa đàn hồi D20 đi ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189 | m |
| 28 | Hộp đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 29 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cọc |
| 30 | Kim thu sét thép D20; L=700mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71 | m |
| 32 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | m |
| 33 | Hộp kiểm tra điện trở thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 34 | Đất đào C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 35 | Đất đắp C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m3 |
| 36 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 37 | Cáp điện nổi CU/XLPE/PVC 2x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,61 | 100m |
| 38 | Ống nhựa chịu lực HDPE D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Ống nhựa cứng D32 đi nổi tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m2 |
| 41 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m2 |
| 42 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m3 |
| 43 | Cát lấp móng chôn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 44 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m3 |
| 45 | Sứ báo cáp điện ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| C | cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D20 cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN20) D20 cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Cút PPR ren trong D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Côn thu PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Tê PPR ren trong D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Rắc co D50 (ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co D25 (ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Rắc co D20 (ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 20 | Van khóa D50 (ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Van khóa D25 (ống PPR) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống nhựa UPVC (C2) D110 thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 24 | Ống nhựa UPVC (C2) D90 thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Ống nhựa UPVC (C2) D75 thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Ống nhựa UPVC (C2) D42 thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Ống nhựa UPVC (C2) D34 thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Cút PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 32 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 33 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 34 | Cút 135 độ PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 36 | Côn PVC D90x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 37 | Côn PVC D75x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Côn PVC D42x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn PVC D42x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê 135 độ PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 41 | Tê 135 độ PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 43 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Tê 90 độ PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 45 | Tê kiểm tra D110 PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Tê kiểm tra D90 PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 47 | Tê kiểm tra D75 PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Téc nước Inox 2m3 (nằm ngang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt lavabo trẻ em, vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 50 | Dây mềm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Bình nước nóng 30 lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 52 | Vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 53 | Xi phông chậu LAVABO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Bồn cầu trẻ em | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 55 | Vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Dây mềm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Phễu thu sàn D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Gương soi 1200x800x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Hộp đựng giấy công nghiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Móc treo quần áo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 62 | Van xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Đào đất đặt đường ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,513 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,513 | m3 |
| 65 | Bình chữa cháy 3kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 66 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bình |
| 67 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 68 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| D | SÂN KHẤU CÓ MÁI | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4864 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2746 | 10m3/1km |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,645 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,573 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ cột M250, đá 2x4, tiết diện > 0,1m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 8 | SX + LD cốt thép cổ cột f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0436 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép cổ cột f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,182 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,072 | m3 |
| 12 | Đất lấp chân móng, tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,552 | 100m3 |
| 13 | Xây bao sân khấu, bao móng gạch chỉ vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2037 | m3 |
| 14 | Đào khai thác đất về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6072 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8329 | 10m3/1km |
| 16 | Sản xuất cột thép bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,845 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,845 | tấn |
| 18 | Bu lông neo M20x600mm cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 19 | Bu lông M20 liên kết cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,024 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,024 | tấn |
| 22 | Bu lông kiên kết kèo M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 23 | Bu lông giằng đầu cột M18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,492 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,492 | tấn |
| 26 | Sản xuất giằng nối bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6601 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6601 | tấn |
| 28 | Tăng đơ giằng đứng D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 29 | Tăng đơ giằng mái D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,813 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch đất nung KT400x400 vữa XMM75# dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 258,63 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn chống ồn chống nóng màu xanh dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,548 | 100m2 |
| 34 | Tôn máng dày 0,42mm khổ 1,05m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 35 | Ke chống bão | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 509,6 | cái |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 37 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1785 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,132 | m3 |
| 40 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5936 | m3 |
| 41 | Trát thành rãnh dày 20 vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,76 | m2 |
| 42 | Láng đáy rãnh dày 20 vữa XMM75# có đánh màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,616 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,827 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0894 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,25 | cái |
| 47 | Bộ đèn pha led KT 285x240x60mm công suất 50W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 48 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tắc 3 hạt ( mặt + hạt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 51 | Tủ điện vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT190x270x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 52 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng D20 đi nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng D27 đi nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng D20 đi chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng D27 đi chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 58 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 59 | Kim thu sét thép D20; L=700mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 61 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 62 | Đất đào C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 63 | Đất đắp C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch (tuyến rào đoạn 2,3,4,5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,4257 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép (tuyến rào đoạn 2,3,4,5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,415 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,066 | 10m3/1km |
| 4 | Bê tông giằng đá 1x2 M200# (Tuyến rào đoạn 6,7,3,8 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,356 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,578 | 100m2 |
| 6 | SX + LD cốt thép giằng móng f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,143 | tấn |
| 7 | SX + LD cốt thép giằng móng f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,663 | tấn |
| 8 | Xây tường gạch chỉ dày 220, vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,356 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ gạch chỉ vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,044 | m3 |
| 10 | Trát tường rào vữa XMM75# dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,746 | m2 |
| 11 | Trát cột trụ vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,26 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào 3 nước không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,006 | m2 |
| 13 | SX hoa sắt hàng rào thép đặc 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2136 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,3804 | m2 |
| 15 | Sơn hoa sắt rào 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,5661 | m2 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7094 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4567 | m3 |
| 18 | Xây móng đá hộc vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,347 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đầm chặt bằng đầm cóc K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3213 | 100m3 |
| 20 | Bê tông giằng đá 1x2 M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,426 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,485 | 100m2 |
| 22 | SX + LD cốt thép giằng móng f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 23 | SX + LD cốt thép giằng móng f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,486 | tấn |
| 24 | Xây tường rào gạch chỉ vữa XMM75# dày 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,672 | m3 |
| 25 | Xây cột trụ gạch chỉ vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6503 | m3 |
| 26 | Trát tường rào vữa XMM75# dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 321,945 | m2 |
| 27 | Trát cột trụ rào vữa XMM75# dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,7955 | m2 |
| 28 | Sơn tường rào 3 nước không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 394,7405 | m2 |
| 29 | Đào móng bậc lên xuống đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,511 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng bậc lên xuống đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,432 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng chân tường đá 1x2 M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2252 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép giằng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0136 | tấn |
| 34 | Cốt thép giằng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0991 | tấn |
| 35 | Xây bậc tam cấp, tường lửng bằng gạch chỉ vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,94 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,896 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước không bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,896 | m2 |
| 38 | Lát bậc đá granite dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,82 | m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,777 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,623 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,219 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,019 | 10m3/1km |
| G | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 2x4 (sân làm mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,3375 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrzz gốm đỏ KT 400x400x42mm vữa XMM75# (sân làm mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.203,75 | m2 |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 244,55 | m |
| 4 | Thi công khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 448,33 | m |
| 5 | Di chuyển cây cảnh trồng vị trí mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cây |
| 6 | Đào xúc nền sân+ hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7381 | 100m3 |
| 7 | Đầm nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Ca |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8691 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4 (sân cải tạo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,8342 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrzz gốm đỏ KT 400x400x42mm vữa XMM75# (sân cải tạo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 869,06 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,568 | m3 |
| 12 | Xây bồn cây gạch chỉ vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,625 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215,453 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215,453 | m2 |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5245 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7654 | 10m3/1km |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,911 | m3 |
| 4 | Xây cống, ga bằng gạch chỉ vữa XMM75# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,985 | m3 |
| 5 | Trát thành cống, ga vữa XMM75# dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,98 | m2 |
| 6 | Láng đáy cống, ga vữa XMM75# dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,9 | m2 |
| 7 | Bê tông dầm giằng, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,883 | m3 |
| 8 | SX + LD cốt thép giằng móng f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép giằng móng f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,233 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,175 | 100m2 |
| 11 | Đất lấp chân móng độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,175 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200# | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,305 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,1429 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Máy khoan | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi