Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km5+00 - Km6+376 (không bao gồm hạng mục điện chiếu sáng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166480-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km5+00 - Km6+376 (không bao gồm hạng mục điện chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20201141634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 16:29:00 đến ngày 2021-12-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,473,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.578885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Cụ thể: 34.315.541.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.315.541.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên và được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường/kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa/kỹ thuật địa hình;- Đã từng phụ trách trắc địa/kỹ thuật địa hình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi công suất ≥ 90 CV (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp, trọng lượng ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dây chuyền thiết bị thi công bê tông nhựa: máy phun nhựa đường, máy rải 130-140CV, máy lu bánh thép 6-8T, máy lu bánh hơi 16-25T, máy lu bánh thép 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Có trạm trộn Bê tông xi măng hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục tải trọng làm việc ≥ 6T (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
17-Có phòng thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ điều kiện năng lực (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km5+00 - Km6+376 (không bao gồm hạng mục điện chiếu sáng)
ĐTXD đường ĐT.287 đoạn từ xã Hoàn Sơn đến nút giao đường dẫn phía Bắc cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành (lý trình Km5+00÷ Km8+650), huyện Tiên Du
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông – Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh – Số 15, đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Hải Hà - Phòng 506, tòa nhà CT3, KĐT Yên Hòa, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Mã số thuế 0102261547; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh – Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh; Ban quản lý dự án xây dựng giao thông; Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông – Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) hoặc có Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II” trở lên. - File Excel chiết tính đơn giá dự thầu (Trong trường hợp Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật). - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông – Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninh. + Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Số điện thoại: 02223.856789; 02223.823141. - Báo Đấu thầu + Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đường, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10.045,18m3
2Đào cấp nền đường, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC74,15m3
3Đào khuôn đường nền đường, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5.263,66m3
4Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC28.364,91m3
5Đắp đất DPC giữa, độ chặt yêu cầu K90 bằng đất tận dụngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6.565,643m3
6Đắp đất DPC giữa, độ chặt yêu cầu K90 bằng đất muaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4.843,577m3
7Đắp bao ta luy nền đường bằng đất tân dụng độ chặt yêu cầu K95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8.015,77m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC34,3m3
9Ép, nhổ cọc cừ larsen chiều sâu ngập cọc 5mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6.250m
10Xây gạch xi măng, tường đầu cống hộp vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2m3
11Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC45.892,32m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC45.892,32m2
13Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36.465,87m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36.465,87m2
15Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5.374,89m3
16Cấp phối đá dăm loại II dày 40cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC14.333,05m3
17Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,98Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10.749,79m3
18Cấp phối đá dăm các đường vuốt loại I chiều dày 18cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC113,99m3
19Bù vênh mặt đường cũ bằng BTN chặt 19 dày TB 8cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9.077,38m2
B DẢI PHÂN CÁCH VÀ ĐẢO TRÒN NÚT GIAO
1Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 20x53x100cm vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3.939m
2Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 20x53x50cm vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC97m
3Lắp đặt bó vỉa tại vị trí hố ga, bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT20x30x100cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC27m
4Ván khuôn móng vỉaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC807,2m2
5Bê tông móng vỉa, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC100,9m3
6Trồng cây đường viền Cẩm tú mai, chiều cao H=0.25, chiều rộng b=0.2mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.487m
7Trồng thảm cỏ lá treChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5.575,5m2
8Trồng cây cau đẻ, cây đơn, khoảng cách 6 cây/mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC413cây
9Trồng cây ngâu tán, khoảng cách 6m/khómChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC413cây
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng cống, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7.220,91m3
2Đắp đất bù móng cống bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4.786,1m3
3Đệm cát móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC62,7m3
4Lắp đặt Đế cống D1250mm TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC553,2cái
5Lắp đặt Cống D1250mm TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC461m
6Mối nối cống D1250mm TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC182mối nối
7Đệm cát móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,8m3
8Lắp đặt Đế cống D1250mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC60cái
9Lắp đặt Cống D1250mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC50m
10Mối nối cống D1250mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18mối nối
11Đệm cát móng cống D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC92,62m3
12Lắp đặt Đế cống D1000mm TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC817,2cái
13Lắp đặt Cống D1000mm TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC681m
14Mối nối cống D1000mm TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC270mối nối
15Đệm cát móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,39m3
16Lắp đặt Đế cống D1000mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC56,4cái
17Lắp đặt Cống D1000mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC47m
18Mối nối cống D1000mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16mối nối
D CỬA XẢ
1Đào móng cửa xả cống D1250mm, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7,47m3
2Đệm cát móng cửa xảChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,79m3
3Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 cửa xả cống D1250mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7,47m3
4Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 cửa xả cống D1250mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4,92m3
5Đắp đất bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 cửa xả cống D1250mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,49m3
6Đào móng cửa xả cống D1000mm+vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,68m3
7Đệm cát móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,4m3
8Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 cửa xả cống D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,68m3
9Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 cửa xả cống D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,29m3
10Đắp đất bù móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 cửa xả cống D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,89m3
E HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào móng hố ga xây gạch, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.429,56m3
2Đắp cát bù móng ga độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.052,38m3
3Đệm cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC15,79m3
4Bê tông móng ga mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC31,58m3
5Ván khuôn bê tông móng gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC52,35m2
6Xây gạch xi măng hố ga, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC158,98m3
7Trát tường hố ga vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC378,99m2
8Bê tông mũ mố hố ga mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9,73m3
9Ván khuôn mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC72,49m2
10Cốt thép cầu thang, đường kính 16mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC305kg
11Bê tông tấm đan T1 mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7,33m3
12Ván khuôn tấm đan T1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC29,4m2
13Cốt thép tấm đan đường kính DChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC420,5kg
14Cốt thép tấm đan đường kính D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.073,1kg
15Lắp đặt tấm đan T1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC54cấu kiện
16Lưới chắn rác bằng gang KT 430x860mm, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC27bộ
F HỐ GA BTCT
1Đào mống ga, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC54,58m3
2Đắp đất bù móng ga nối cống ngang bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC41,07m3
3Đệm cát móng gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,55m3
4Bê tông móng ga mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,82m3
5Ván khuôn bê tông móng gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,41m2
6Bê tông mũ mố hố ga mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,21m3
7Ván khuôn bê tông mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,65m2
8Bê tông thân ga mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,87m3
9Ván khuôn thân gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC66,96m2
10Cốt thép thân ga đường kính DChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC57,17kg
11Cốt thép thân ga đường kính D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC381,81kg
12Bê tông tấm đan D3 mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,73m3
13Ván khuôn bê tông tấm đan D3Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,05m2
14Cốt thép tấm đan D3 đường kính DChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC38,7kg
15Cốt thép tấm đan D3 đường kính D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC61kg
16Lắp đặt tấm đan D3Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1cấu kiện
17Nắp ga gang D70cm, Lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1cấu kiện
G CỒNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC512,4m3
2Đệm cát móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC23,28m3
3Lắp đặt Đế cống D1500mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC72cái
4Lắp đặt Cống D1500mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC60m
5Mối nối cống D1500mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC22mối nối
6Lắp đặt Đế cống D800mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC39cái
7Lắp đặt Cống D800mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC32,5m
8Mối nối cống D800mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC11mối nối
9Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16,1m3
10Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9,4m3
11Lát đá sân cống, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,76m3
12Ván khuôn bê tông móng gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,28m2
13Bê tông móng ga, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,68m3
14Xây gạch xi măng hố ga, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,77m3
15Trát tường hố ga vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,44m2
16Ván khuôn bê tông mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,94m2
17Bê tông mũ mố mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,38m3
18Ván khuôn bê tông tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,08m2
19Bê tông tấm đan mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,27m3
20Cốt thép tấm đan đường kính DChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC15,5kg
21Cốt thép tấm đan đường kính D=12mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC37kg
22Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2cấu kiện
23Đắp cát bù móng độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC348,38m3
H CỒNG HỘP BXH=2x(2.25x2.5)m LÝ TRÌNH KM5+955.2
1Đào móng cống ngang, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC530,8m3
2Đắp, phá dỡ bờ vây ngăn nước bằng đất tận dụng+vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC400m3
3Cống thoát nước tạm thời D1000, lắp đặt, tháo dỡChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC48m
4Lắp đặt, tháo dỡ cống thoát nước tạm thời D1000 bằng cống tận dụngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC112m
5Đóng cọc tre gia cố móngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC14.875m
6Đệm cát móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC23,8m3
7Bê tông móng cống mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC47,6m3
8Ván khuôn bê tông móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16m2
9Cốt thép ống cống đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.438,43kg
10Cốt thép ống cống, đường kính >=10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC25.067kg
11Ván khuôn thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC652m2
12Bê tông ống cống mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC301,9m3
13Đắp bù móng cống hộp bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.695,9m3
14Đóng cọc tre gia cố cửa cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.401,61m
15Đệm cát sân cống, tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,77m3
16Bê tông sân cống mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,73m3
17Ván khuôn bê tông sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,75m2
18Ván khuôn thân tường cánh cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26,28m2
19Bê tông tường cánh cống mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,7m3
20Cốt thép tường cánh cống đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC20,01kg
21Cốt thép tường cánh cống đường kính >10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC165,83kg
22Ván khuôn bê tông gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9,36m2
23Cốt thép gờ lan can, đường kính >10 mm,Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC95,1kg
24Bê tông lan can, gờ chắn mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,33m3
25Ván khuôn bê tông bản quá độChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC160m2
26Bê tông bản quá độ mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC60m3
27Cốt thép bản quá độ đường kính DChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC577,6kg
28Cốt thép bản quá độ đường kính D >10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6.826,4kg
29Đá dăm đệm móng, DmaxChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36m3
30Bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36m3
31Ván khuôn đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC140m2
32Đá dăm đệm, chiều dày 10cm gia cố mái kênhChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC83,08m3
33Xây đá hộc gia cố mái kênh và đáy kênh vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC223,1m3
I MƯƠNG CỨNG KT(60X80)CM
1Đào móng mương, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC201,24m3
2Đắp đất bù móng bằng đất tận dung, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC114,29m3
3Đệm cát móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7,44m3
4Ván khuôn bê tông móngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18m2
5Bê tông móng, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10,26m3
6Xây gạch xi măng tường mương, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21,12m3
7Trát tường tường mương cứng vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC96m2
8Bê tông thanh giằng mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,32m3
9Ván khuôn bê tông thanh giằngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,08m2
10Cốt thép thanh giằng đường kính D=8 mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36,4kg
11Cốt thép thanh giằng đường kính D=12mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC53,44kg
12Lắp đặt thanh giằngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16cấu kiện
J GA, CỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng cống hộp kỹ thuật, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC943,74m3
2Đệm cát móng cống kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC54,68m3
3Bê tông móng cống kỹ thuật mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC82,03m3
4Ván khuôn bê tông móng cống kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC132,3m2
5Lắp đặt cống kỹ thuật BxH = 0.8x0.8cm, TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC441m
6Mối nối cống hộp đơn 800x800mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC365mối nối
7Giá đỡ bằng thép góc (150x150x10x100)cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7.497kg
8Bu lông (INOX) gắn giá đỡ thân hào ( M12x170)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3.528cái
9Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC736,47m3
10Đào móng hố ga+vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC441,84m3
11Đắp đất bù móng ga bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC267,54m3
12Đệm móng cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC13,23m3
13Bê tông móng mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26,46m3
14Ván khuôn bê tông móng gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC42,63m2
15Xây gạch xi măng hố ga, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC90,46m3
16Trát tường trong hố ga vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC208,17m2
17Bê tông mũ mố hố ga mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC11,76m3
18Ván khuôn bê tông mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC119,07m2
19Cốt thép cầu thang hố ga đường kính D16mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC84,2kg
20Ván khuôn bê tông tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC34,78m2
21Bê tông tấm đan mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8,32m3
22Cốt thép tấm đan đường kính D8mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC660,87kg
23Cốt thép tấm đan đường kính D=12mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC599,13kg
24Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC63cấu kiện
25Ống nhựa PVC D100 thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4,62m
26Ống HDPE D130/100 dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC48m
27Bê tông móng mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,51m3
28Ván khuôn bê tông móngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,12m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác phản quang KT 70cm, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4cái
2Biển báo tròn D70cm, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7cái
3Biiển báo hình vuông phản quang (70x70)cm, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2cái
4Biển báo hình chữ nhật KT(100x160)cm, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cột biển báo D90mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC49,5m
6Lắp đặt cột biển báo D90mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC15cái
7Bê tông móng cột, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,88m3
8Đào móng cột KmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,96m3
9Bê tông cột, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,24m3
10Bê tông móng cột, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,19m3
11Ván khuôn cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,62m2
12Cốt thép cột đường kính 10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,8kg
13Ống thép D=60mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,38m
14Thép bản dày 6mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,42m2
15Tôn mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3m2
16Sơn phản quang màu xanhChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,94m2
17Sơn phản quang màu trắngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,36m2
18Bu lông M12Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8con
19Sơn chống rỉChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,2m2
20Vít M10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40chiếc
21Đá dăm 1x2 đệmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,1m3
22Đào hố móng cọc HChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,41m3
23Bê tông cọc, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,86m3
24Bê tông móng, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,12m3
25Ván khuôn cọcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10,12m2
26Sơn cọc H, sơn màu trắng (sơn 2 nước)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,85m2
27Sơn cọc H, sơn màu đỏ (sơn 2 nước)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,1m2
28Màn phản quang đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,76m2
29Tôn mạ kẽm dày 1.2mm đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,76m2
30Màn phản quang phần thânChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,38m2
31Vít phần thânChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC176bộ
32Vít đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC88bộ
33Đào đất hố móng cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,4m3
34Bê tông móng, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,5m3
35Bê tông cọc, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,48m3
36Ván khuôn cọcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC37,5m2
37Thép D=6mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC65,6kg
38Thép D=8mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC149,3kg
39Sơn phản quang màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC34,5m2
40Sơn phản quang màu trắngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC37,5m2
41Tôn mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,5m2
42Màng phản quang phần thânChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,5m2
43Vít 10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC400chiếc
44Lắp đặt cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC188cái
45Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC788,96m2
46Sơn kẻ đường vạch người đi bộ chiều dày lớp sơn 5,0 mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC43,2m2
47Sơn kẻ đường vạch gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 5,0 mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC139,5m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.578885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Cụ thể: 34.315.541.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.315.541.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên.- Trong vòng 03 năm trở lại đây đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án hoặc tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên và được Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.73
2 Kỹ thuật thi công phần đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
3 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
4 Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường/kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa/kỹ thuật địa hình;- Đã từng phụ trách trắc địa/kỹ thuật địa hình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
6 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3(*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.3
2 Máy ủi công suất ≥ 90 CV (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.3
3 Máy san Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh lốp, trọng lượng ≥ 16T (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 25T (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.2
6 Máy rải cấp phối đá dăm (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
7 Ô tô tưới nước (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
8 Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
9 Dây chuyền thiết bị thi công bê tông nhựa: máy phun nhựa đường, máy rải 130-140CV, máy lu bánh thép 6-8T, máy lu bánh hơi 16-25T, máy lu bánh thép 12T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
11 Bơm bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
12 Có trạm trộn Bê tông xi măng hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
13 Cần trục tải trọng làm việc ≥ 6T (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.2
14 Máy trộn dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
15 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
16 Ô tô tự đổ (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.6
17 Có phòng thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ điều kiện năng lực (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->