Gói thầu: Gói số 1: Bồi dưỡng trực tuyến chương trình GDPT 2018 cho CBQL, GV cấp tiểu học, THCS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167154-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói số 1: Bồi dưỡng trực tuyến chương trình GDPT 2018 cho CBQL, GV cấp tiểu học, THCS
Số hiệu KHLCNT 20211167085
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 16:33:00 đến ngày 2021-11-30 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,549,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.549.631.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064.889.300VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho Cán bộ quản lý/Giáo viên (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Bồi dưỡng trực tuyến chương trình GDPT 2018 cho CBQL, GV cấp tiểu học, THCS
Các gói thầu bồi dưỡng chương trình GDPT 2018 cho CBQL, GV cấp tiểu học, THCS năm 2021
35 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: Số 539 đường Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211 3862570
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại PHD


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: Số 539 đường Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211 3862570


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: Số 539 đường Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 0211 3862570
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38-40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc. - Địa chỉ: Số 539 đường Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 0211 3862570
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng kịch bản dạy học 2 mô đun x 1,5 ngày xây dựng/mô đun x 3 người x 11 môn Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT Ngày 99 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 3, 4 chương trình GDPT mới cấp tiểu học - Chi số hóa tài liệu phục vụ bồi dưỡng, tập huấn trực tuyến
2 Nhập liệu nội dung dạng văn bản, số hóa câu hỏi, số hóa nội dung văn bản Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT Trang 1.000 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 3, 4 chương trình GDPT mới cấp tiểu học - Chi số hóa tài liệu phục vụ bồi dưỡng, tập huấn trực tuyến
3 Photo tài liệu bồi dưỡng 8709 bộ, trung bình 120 trang/bộ Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT Trang 1.045.080 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 3, 4 chương trình GDPT mới cấp tiểu học - Phô tô tài liệu, vận chuyển tài liệu
4 Đóng bìa tài liệu Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT Bộ 8.709 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 3, 4 chương trình GDPT mới cấp tiểu học - Phô tô tài liệu, vận chuyển tài liệu
5 Xe chở tài liệu lên Vĩnh Phúc (09 phòng Giáo dục và Đào tạo) Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT Chuyến 1 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 3, 4 chương trình GDPT mới cấp tiểu học - Phô tô tài liệu, vận chuyển tài liệu
6 Chế độ giảng viên, trợ giảng (Trong đó Giảng viên là phó giáo sư, tiến sỹ, giảng viên chính) Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT ngày 270 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 3, 4 chương trình GDPT mới cấp tiểu học - Tiền chế độ giảng viên, tiền cho nhân viên giám sát, vận hành hệ thống học tập trực tuyến
7 Chế độ giảng viên, trợ giảng (Trong đó Giảng viên có trình độ chuyên môn Đại học/Cử nhân hoặc thạc sĩ) Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT ngày 60 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 3, 4 chương trình GDPT mới cấp tiểu học – Tiền chế độ giảng viên, tiền cho nhân viên giám sát, vận hành hệ thống học tập trực tuyến
8 Chế độ giám sát, vận hành hệ thống học tập trực tuyến, 110 lớp Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT ngày 330 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 3, 4 chương trình GDPT mới cấp tiểu học - Tiền chế độ giảng viên, tiền cho nhân viên giám sát, vận hành hệ thống học tập trực tuyến
9 Xây dựng kịch bản dạy học 4 mô đun x 1,5 ngày xây dựng/mô đun x 3 người x 11 môn Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT ngày 198 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 1, 2, 3, 4 chương trình GDPT mới cấp THCS - Chi số hóa tài liệu phục vụ bồi dưỡng, tập huấn trực tuyến
10 Nhập liệu nội dung dạng văn bản, số hóa câu hỏi, số hóa nội dung văn bản Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT trang 2.000 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 1, 2, 3, 4 chương trình GDPT mới cấp THCS - Chi số hóa tài liệu phục vụ bồi dưỡng, tập huấn trực tuyến
11 Photo tài liệu bồi dưỡng 4117 bộ, trung bình 240 trang/bộ Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT trang 988.080 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 1, 2, 3, 4 chương trình GDPT mới cấp THCS - Phô tô tài liệu, vận chuyển tài liệu
12 Đóng bìa tài liệu Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT Bộ 4.117 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 1, 2, 3, 4 chương trình GDPT mới cấp THCS - Phô tô tài liệu, vận chuyển tài liệu
13 Xe chở tài liệu lên Vĩnh Phúc (09 phòng Giáo dục và Đào tạo) Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT Chuyến 1 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 1, 2, 3, 4 chương trình GDPT mới cấp THCS - Phô tô tài liệu, vận chuyển tài liệu
14 Chế độ giảng viên, trợ giảng, (Trong đó Giảng viên là phó giáo sư, tiến sỹ, giảng viên chính) Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT ngày 240 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 1, 2, 3, 4 chương trình GDPT mới cấp THCS - Tiền chế độ giảng viên, tiền cho nhân viên giám sát, vận hành hệ thống học tập trực tuyến
15 Chế độ giảng viên, trợ giảng (Trong đó Giảng viên có trình độ chuyên môn Đại học/Cử nhân hoặc thạc sĩ) Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT ngày 90 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 1, 2, 3, 4 chương trình GDPT mới cấp THCS - Tiền chế độ giảng viên, tiền cho nhân viên giám sát, vận hành hệ thống học tập trực tuyến
16 Chế độ giám sát, vận hành hệ thống học tập trực tuyến, 55 lớp Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT ngày 330 Kinh phí bồi dưỡng trực tuyến mô đun 1, 2, 3, 4 chương trình GDPT mới cấp THCS - Tiền chế độ giảng viên, tiền cho nhân viên giám sát, vận hành hệ thống học tập trực tuyến
17 Chi phí hoạt động quản lý trực tiếp các lớp bồi dưỡng Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.549631E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064.889.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.549.631.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064.889.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho Cán bộ quản lý/Giáo viên (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->