Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm Trường Nà Áng - Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159527-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm Trường Nà Áng - Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211154529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 16:46:00 đến ngày 2021-12-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,927,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.927.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng có văn đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (phải có lĩnh vực dân dụng) và tài liệu này phải được chứng thực .- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng c đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm Trường Nà Áng - Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Nà Áng - Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu – Tầng 2– Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty tư TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Gia Hưng. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. + Đơn vị thẩm định E- HSMT: Tổ thẩm định. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu – Tầng 2– Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.752


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu – Tầng 2– Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Lý Hoàng Thinh SĐT: 0356666822
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V253,328m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V196,36m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
10Phá dỡ hàng rào dây thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,75m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông, xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V99,1078m3
12Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9911100m3
13Vận chuyển phế liệu đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,9911100m3
B Phần móng nhà học
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1423100m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5475100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3358m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538100m2
5Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071tấn
6Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0891tấn
7Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0955m3
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2564100m2
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, `mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9302m3
10Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0219m3
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2657100m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4869tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4177tấn
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8236m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3228100m3
16Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9155m3
17Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây be móng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6606m3
18Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,278m2
C Phần thân + Hoàn Thiện
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2142tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8342tấn
3Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,877100m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4213m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792m3
6Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8313m3
7Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
8Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0672m3
9Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5948100m2
10Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
11Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4058tấn
12Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3308m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5113100m2
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,241tấn
15Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8238m3
16Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,4737100m2
17Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
18Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4148tấn
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5552m3
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1187tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1187tấn
22Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,949m2
23Lợp mái bằng tôn 1 lớp, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4136100m2
24Ốp chống bão bằng vít 65mm, 2 chiếc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V683chiếc
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,2536m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,4048m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,3372m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,6184m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,992m2
30Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,186m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,48m
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,26m
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,728m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
35Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V252,518m2
36Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1432m2
37Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2152m2
38Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V125,748m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V891,2204m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V342,2456m2
41Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,6428tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V92,28m2
43Gia công lan can trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,2273tấn
44Lắp dựng lan can trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V17,8705m2
45Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,0511m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,402100m2
47Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (600x1300), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
3Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 (800x600), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
4Vách kính hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinglong đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,24m2
5Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
E Phần điện
1Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m - Máng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
10Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
16Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
25Lắp đặt tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
F Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
5Bật sắt D12 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đào đất chôn dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
G PCCC
1Lắp đặt hộp PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Bình khí CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Bình bọt chữa cháy loại 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
4Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bảng
5Xô tôn đựng nước 12LMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Câu liêm, lưỡi mác, cán cheMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Rìu phá dỡ cán gỗ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H Bể tự hoại
1Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9363m3
3Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
4Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8308m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6841m3
6Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,816m2
7Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7868m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
10Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt cút thoát trong bể D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I Cấp thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
6Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
7Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
8Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt côn thu PPR, D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt kệ kính (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt gương soi, phụ kiện trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
J Móng nhà bếp, kho, nhà vệ sinh
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1291100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m2
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2458m3
5Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,367m3
6Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
8Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4403tấn
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2004m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
11Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7477m3
12Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây be móng, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8474m3
13Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,436m2
K Phần thân +Hoàn thiện nhà bếp, kho, nhà vệ sinh
1Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0982m3
2Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1808m3
3Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237100m2
4Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
5Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3353tấn
6Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0407m3
7Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4444100m2
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6231tấn
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9776m3
10Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
11Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
12Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
13Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2332m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,096m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,208m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,764m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4372m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,84m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2164m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
23Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7928m2
24Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2448m2
25Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1244m2
26Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,184m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,812m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,936m2
29Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
31Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,0368m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5342100m2
33Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
L Phần cửa nhà bếp, kho, nhà vệ sinh
1Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (800x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
3Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (600x1300), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 (800x600), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
5Vách kính hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinglong đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
M Phần điện nhà bếp, kho, nhà vệ sinh
1Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m - Máng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
N Cấp thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt máy bơm nước ItalyaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 lấy nước từ bểMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
46Lắp đặt khâu nối thẳng nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Đào đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
48Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
O Công tác đất cổng, tường rào
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1909100m3
2Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1366100m3
P Phần xây lắp cổng tường rào
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9329m3
2Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5453m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4651100m2
4Cốt thép cột, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
5Cốt thép cột, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2319tấn
6Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4101m3
7Ván khuôn giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
8Cốt thép giằng tường rào, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961tấn
9Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
10Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9117m3
11Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
12Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
13Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,46m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,88m
15Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286tấn
16Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
17Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6859tấn
18Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V57,024m2
19Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,024m2
21Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,044m2
22SXLD khung bạt in chữ tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tay nắm cánh cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Q Nền sân đường
1Đào khuôn đường, sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
R Phần mặt sân, đường
1Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
2Thi công móng cấp phối sỏi suối, lớp dưới, đường lên trường, chiều dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m3
3Lót ni long 1 lớp chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
4Ván khuôn be sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
6Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
7Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
8Cắt khe 1x4 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
9Cắt khe 2x4 đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
S Nhà để xe
1Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
3Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
5Bê tông nền nhà xe, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
6Láng nền nhà xe, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
7Bu lông liên kết M20 L600Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
8Gia công hệ khung nhà xe bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
12Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,9642m2
13Lợp mái tôn nhà xe, tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1349100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.927.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng có văn đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (phải có lĩnh vực dân dụng) và tài liệu này phải được chứng thực .- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng c đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm rùi Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
3 Đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
4 Máy cắt uốn thép. Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
5 Máy hàn điện Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
8 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
9 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->