Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm Trường Nà Áng - Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm Trường Nà Áng - Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 16:46:00 đến ngày 2021-12-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.927.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng có văn đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (phải có lĩnh vực dân dụng) và tài liệu này phải được chứng thực .- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng c đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm Trường Nà Áng - Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Nà Áng - Trường Mầm non Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu – Tầng 2– Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Lý Hoàng Thinh SĐT: 0356666822 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,328 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ hàng rào dây thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,75 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1078 | m3 |
| 12 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9911 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế liệu đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9911 | 100m3 |
| B | Phần móng nhà học | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1423 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5475 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3358 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0891 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0955 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, `mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9302 | m3 |
| 10 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0219 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2657 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4869 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4177 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8236 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3228 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9155 | m3 |
| 17 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây be móng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6606 | m3 |
| 18 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,278 | m2 |
| C | Phần thân + Hoàn Thiện | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8342 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4213 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,792 | m3 |
| 6 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8313 | m3 |
| 7 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 8 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5948 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4058 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3308 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5113 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8238 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4148 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5552 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1187 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1187 | tấn |
| 22 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,949 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn 1 lớp, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4136 | 100m2 |
| 24 | Ốp chống bão bằng vít 65mm, 2 chiếc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | chiếc |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2536 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,4048 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,3372 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,6184 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,992 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,186 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,48 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,26 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,728 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 35 | Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,518 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1432 | m2 |
| 37 | Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2152 | m2 |
| 38 | Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,748 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,2204 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,2456 | m2 |
| 41 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6428 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,28 | m2 |
| 43 | Gia công lan can trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8705 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0511 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (600x1300), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 (800x600), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Vách kính hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinglong đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m - Máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây mạng, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc V63xV63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Bật sắt D12 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào đất chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| G | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy loại 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| 5 | Xô tôn đựng nước 12L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Câu liêm, lưỡi mác, cán che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9363 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6841 | m3 |
| 6 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,816 | m2 |
| 7 | Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7868 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 - Thoát bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thoát trong bể D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | Cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR, D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi, phụ kiện trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | Móng nhà bếp, kho, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2458 | m3 |
| 5 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,367 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4403 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2004 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7477 | m3 |
| 12 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây be móng, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8474 | m3 |
| 13 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,436 | m2 |
| K | Phần thân +Hoàn thiện nhà bếp, kho, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0982 | m3 |
| 2 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1808 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0407 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6231 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9776 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,096 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,208 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,764 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4372 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2164 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà, KT gạch = 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7928 | m2 |
| 24 | Ốp gạch vào chân tường, KT gạch = 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2448 | m2 |
| 25 | Lát nền vệ sinh, KT gạch = 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1244 | m2 |
| 26 | Ốp gạch tường vệ sinh, KT gạch = 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,184 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,812 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,936 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0368 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5342 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | Phần cửa nhà bếp, kho, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (1200x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (800x2200), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (600x1300), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55 (800x600), thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 5 | Vách kính hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinglong đồng bộ, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| M | Phần điện nhà bếp, kho, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m - Máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Led ốp trần vuông KT 220x220, P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| N | Cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước Italya | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống cấp nước PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 135độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 lấy nước từ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt khâu nối thẳng nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 48 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| O | Công tác đất cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| P | Phần xây lắp cổng tường rào | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9329 | m3 |
| 2 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây móng, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5453 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4651 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4101 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng tường rào, đk cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 10 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9117 | m3 |
| 11 | Xây gạch Tuynel KT 6,0x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 12 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 13 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,46 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6859 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,024 | m2 |
| 19 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,024 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,044 | m2 |
| 22 | SXLD khung bạt in chữ tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tay nắm cánh cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | Nền sân đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| R | Phần mặt sân, đường | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối sỏi suối, lớp dưới, đường lên trường, chiều dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 3 | Lót ni long 1 lớp chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn be sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 9 | Cắt khe 2x4 đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| S | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền nhà xe, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 6 | Láng nền nhà xe, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 7 | Bu lông liên kết M20 L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 8 | Gia công hệ khung nhà xe bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9642 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn nhà xe, tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.927.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng có văn đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (phải có lĩnh vực dân dụng) và tài liệu này phải được chứng thực .- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực); | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng c đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng chứng chỉ.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm rùi | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép. | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi