Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THCS Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THCS Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 16:36:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hóa đơn giá trị gia tăng của các đợt thanh toán giữa chủ đầu tư và nhà thầu nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai;+ Bản chụp hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng khối lượng quyết toán của công trình (Gồm bảng tổng hợp + đơn giá chi tiết).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực và đối chiếu bản gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THCS Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THCS Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu; hóa đơn, đăng kiểm máy móc; bảng danh mục vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu - Tầng 2 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại: 02033.878752 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lý Hoàng Thịnh Số điện thoại: 0356666822 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Vi Tiến Quý Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà học | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1655 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5851 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4677 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2831 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9556 | 100m2 |
| 7 | SX + LD cốt thép móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9887 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 >330cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8924 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8231 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3548 | m3 |
| 13 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4467 | tấn |
| 14 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6666 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | 100m2 |
| 16 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | 100m3 |
| 17 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9866 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2126 | m3 |
| B | Phần thân nhà học | |||
| 1 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6107 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1312 | 100m2 |
| 3 | SX + LD cốt thép cột f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 4 | SX + LD cốt thép cột f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 5 | SX + LD cốt thép cột f>=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8508 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6097 | m3 |
| 7 | SX + LD cốt thép dầm F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1399 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép dầm F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép dầm F>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4811 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3166 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7228 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8198 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | m3 |
| 15 | SX + LD cốt thép lanh tô F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 16 | SX + LD cốt thép lanh tô F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,076 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6452 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,7375 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,954 | m2 |
| 22 | Trát trần vữa XM mác 75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,2592 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, cột XM75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,48 | m2 |
| 24 | Trát dầm vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,3562 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,14 | m |
| 26 | Trát gờ vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m |
| 27 | ốp tường gạch men 300x600 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2168 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường KT120x600 vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,012 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch KT 600x600 vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,9432 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2638 | m2 |
| 31 | Cát tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8779 | m3 |
| 32 | Bê tông bục giảng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6145 | m3 |
| 33 | Bàn đá Granit dày 20, màu đen khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m2 |
| 34 | Lát đá granit màu ghi dày 20 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7726 | m2 |
| 35 | Láng sê nô mái XM75, dày 20 đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3238 | m2 |
| 36 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2665 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1942 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1942 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2015 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5522 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,4393 | cái |
| 42 | Sơn trong nhà 3 nước không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023,6539 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,105 | m2 |
| 44 | Quả cầu chắn rác Inôc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | 100m |
| 46 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Đai nhựa giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6789 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8288 | 1m2 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9986 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh, gạch chỉ KT220x105x60 vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,716 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước XM 75# D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,928 | m2 |
| 7 | Láng rãnh thoát nước XM 75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,853 | m2 |
| 8 | BT tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3265 | m3 |
| 9 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chỉ XM M75, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7731 | m3 |
| 6 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6586 | m3 |
| 7 | BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 8 | Thép đáy bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | m3 |
| 11 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,794 | m2 |
| 15 | Đánh màu trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,794 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7136 | m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | SX + LD vách compact HPL dày 12mm màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đi kèm Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,764 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 5 | SX + LD cửa sổ mở lật (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | SX + LD vách cố định (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m2 |
| F | Điện trong nhà | |||
| 1 | Bộ đèn led Tube chiếu sáng lớp học 18W, KT1234x190x128mm, lắp cần tròn dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 2 | Bộ đèn bán nguyệt 1,2m công suất 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông bóng led 18w -KT220x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần vuông bóng led 24w -KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Công tắc 1 hạt ( mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 2 hạt ( mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Công tắc 3 hạt ( mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 14 | Aptomat 1 pha 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng TĐT vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 30 | Ống nhựa đàn hồi D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072 | m |
| 31 | Ống nhựa đàn hồi D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m |
| 32 | Hộp đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 33 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 34 | Kim thu sét thép D20; L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 36 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 37 | Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 38 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| G | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 2 | Ống nhựa cứng D32 đi nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 3 | Ống nhựa cứng D32 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 4 | Kẹp giữ ống Omega D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Khóa néo dây cáp bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Rắc co D50 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co D25 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Rắc co D20 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Van khóa D50 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khóa D25 (ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC (C2) D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC (C2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC (C2) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC (C2) D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC (C2) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Ống nhựa UPVC (C2) D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút 135 độ PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Cút 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Cút 135 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút 135 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Côn PVC D75x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê 135 độ PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Tê 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê 135 độ PVC D42x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê 135 độ PVC D75x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Tê 135 độ PVC D34x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê 135 độ PVC D42x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê 135 độ PVC D42x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu âm bàn, vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Dây mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Vòi nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xi phông chậu LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Gương soi 1800x800x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Thiết bị báo cạn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào đất đặt đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| K | Điện nhẹ | |||
| 1 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt + đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 3 | Ống nhựa đàn hồi D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| L | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| M | Sân trường | |||
| 1 | Cát tạo phẳng nền sân đầm kỹ K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Lót nilong sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sân M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hóa đơn giá trị gia tăng của các đợt thanh toán giữa chủ đầu tư và nhà thầu nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai;+ Bản chụp hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng khối lượng quyết toán của công trình (Gồm bảng tổng hợp + đơn giá chi tiết).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực và đối chiếu bản gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực); | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm rùi | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi