Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THCS Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156447-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THCS Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211153615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 16:36:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,623,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hóa đơn giá trị gia tăng của các đợt thanh toán giữa chủ đầu tư và nhà thầu nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai;+ Bản chụp hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng khối lượng quyết toán của công trình (Gồm bảng tổng hợp + đơn giá chi tiết).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực và đối chiếu bản gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THCS Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THCS Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu - Tầng 2 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định theo Quyết định số 952/QĐ-UBND ngày 06/1/2021 + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. + Đơ vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định theo Quyết định số 952/QĐ-UBND ngày 06/1/2021


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu - Tầng 2 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878752


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu; hóa đơn, đăng kiểm máy móc; bảng danh mục vật liệu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu - Tầng 2 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lý Hoàng Thịnh Số điện thoại: 0356666822
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Vi Tiến Quý Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà học
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1655100m3
2Đầm đất K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6176100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5851m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4677100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2831m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9556100m2
7SX + LD cốt thép móng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819tấn
8SX + LD cốt thép móng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,9887tấn
9SX + LD cốt thép móng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
10Xây móng gạch chỉ vữa XM M75 >330cmMô tả kỹ thuật theo chương V111,8924m3
11Xây móng gạch vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8231m3
12Bê tông giằng móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3548m3
13SX + LD cốt thép giằng dầm móng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,4467tấn
14SX + LD cốt thép giằng dầm móng FMô tả kỹ thuật theo chương V1,6666tấn
15Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8243100m2
16Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,9,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6919100m3
17Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9866100m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2126m3
B Phần thân nhà học
1Bê tông cột M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6107m3
2Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1312100m2
3SX + LD cốt thép cột fMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
4SX + LD cốt thép cột fMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
5SX + LD cốt thép cột f>=18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8508tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6097m3
7SX + LD cốt thép dầm FMô tả kỹ thuật theo chương V1,1399tấn
8SX + LD cốt thép dầm FMô tả kỹ thuật theo chương V0,2926tấn
9SX + LD cốt thép dầm F>18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4811tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3166100m2
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7228m3
12Cốt thép sàn mái f10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55tấn
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8198100m2
14Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,338m3
15SX + LD cốt thép lanh tô FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
16SX + LD cốt thép lanh tô FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834tấn
17Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3577100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,076m3
19Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6452m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V509,7375m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,954m2
22Trát trần vữa XM mác 75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V398,2592m2
23Trát má cửa, cột XM75, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V83,48m2
24Trát dầm vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,3562m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,14m
26Trát gờ vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,04m
27ốp tường gạch men 300x600 khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V55,2168m2
28Ốp chân tường KT120x600 vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,012m2
29Lát nền gạch KT 600x600 vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,9432m2
30Lát nền gạch 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V25,2638m2
31Cát tôn bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8779m3
32Bê tông bục giảng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6145m3
33Bàn đá Granit dày 20, màu đen khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V4,068m2
34Lát đá granit màu ghi dày 20 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,7726m2
35Láng sê nô mái XM75, dày 20 đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V48,3238m2
36Dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,2665100m2
37Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1942tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1942tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,20151m2
40Lợp mái tôn múi 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5522100m2
41Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V910,4393cái
42Sơn trong nhà 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.023,6539m2
43Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V527,105m2
44Quả cầu chắn rác Inôc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2425100m
46Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Đai nhựa giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
48Hoa sắt cửa sổ sắt 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6789tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,82881m2
C Rãnh thoát nước
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m3
3BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9986m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m2
5Xây rãnh, gạch chỉ KT220x105x60 vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,716m3
6Trát rãnh thoát nước XM 75# D20Mô tả kỹ thuật theo chương V53,928m2
7Láng rãnh thoát nước XM 75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V19,853m2
8BT tấm đan rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3265m3
9Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
10Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
D Bể tự hoại
1Đào móng rãnh đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
5Xây bể chỉ XM M75, D220Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7731m3
6BT đáy bể M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6586m3
7BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
8Thép đáy bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
9Ván khuôn dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m2
10Bê tông đan bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3558m3
11Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Trát trong thành bể XM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V17,794m2
15Đánh màu trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V17,794m2
16Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MMô tả kỹ thuật theo chương V2,7136m2
E Phần cửa
1SX + LD vách compact HPL dày 12mm màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đi kèm Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,764m2
2SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
3SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
4SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,98m2
5SX + LD cửa sổ mở lật (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
6SX + LD vách cố định (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,4mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,33m2
F Điện trong nhà
1Bộ đèn led Tube chiếu sáng lớp học 18W, KT1234x190x128mm, lắp cần tròn dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
2Bộ đèn bán nguyệt 1,2m công suất 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Đèn ốp trần vuông bóng led 18w -KT220x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đèn ốp trần vuông bóng led 24w -KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Quạt thông gió âm tường KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Ổ cắm điện đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Ổ cắm điện đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Công tắc 1 hạt ( mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Công tắc 2 hạt ( mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Công tắc 3 hạt ( mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
14Aptomat 1 pha 6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Aptomat 1 pha 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Aptomat 1 pha 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Aptomat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Aptomat 1 pha 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Aptomat 1 pha 100A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tủ điện tầng TĐT vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
22Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V824m
24Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V248m
25Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V273m
26Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V113m
27Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
28Dây điện CU/PVC/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
29Dây điện CU/PVC/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
30Ống nhựa đàn hồi D16 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.072m
31Ống nhựa đàn hồi D20 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V386m
32Hộp đấu nối âm tường có cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
33Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
34Kim thu sét thép D20; L=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Dây dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
36Dây dẫn tiếp địa thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
37Đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
38Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
G Điện ngoài nhà
1Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
2Ống nhựa cứng D32 đi nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61m
3Ống nhựa cứng D32 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17m
4Kẹp giữ ống Omega D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Khóa néo dây cáp bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H Cấp nước
1Ống PPR (PN10) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Ống PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
3Ống PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Côn thu PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Côn thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Rắc co D50 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Rắc co D25 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Rắc co D20 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Van khóa D50 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Van khóa D25 (ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Thoát nước
1Ống nhựa UPVC (C2) D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Ống nhựa UPVC (C2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Ống nhựa UPVC (C2) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Ống nhựa UPVC (C2) D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Ống nhựa UPVC (C2) D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
6Ống nhựa UPVC (C2) D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Cút 135 độ PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cút 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Cút 135 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Cút 135 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Cút 135 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Cút 135 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Côn PVC D75x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tê 135 độ PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Tê 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Tê 135 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tê 135 độ PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Tê 135 độ PVC D42x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Tê 135 độ PVC D75x125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Tê 135 độ PVC D34x125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tê 135 độ PVC D42x125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tê 135 độ PVC D42x110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tê 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt chậu âm bàn, vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Dây mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Vòi nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xi phông chậu LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Gương soi 1800x800x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Thiết bị báo cạn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Máy bơm nước lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đào đất đặt đường ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
K Điện nhẹ
1ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt + đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
3Ống nhựa đàn hồi D16 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V129m
L Phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy MFZL4 - 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
M Sân trường
1Cát tạo phẳng nền sân đầm kỹ K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
2Lót nilong sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
3Bê tông sân M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
4Bê tông sân M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hóa đơn giá trị gia tăng của các đợt thanh toán giữa chủ đầu tư và nhà thầu nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai;+ Bản chụp hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng khối lượng quyết toán của công trình (Gồm bảng tổng hợp + đơn giá chi tiết).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực và đối chiếu bản gốc trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV- Tài liệu kèm theo:1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật). (Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.22
3 Cán bộ phụ trách toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu kèm theo :1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật). Các tài liệu trên phải được chứng thực);3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình là: hợp đồng thi công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về chất lượng và tiến độ thực hiện công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực);4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm rùi Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
2 Đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
3 Đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
4 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->