Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa tàu thuỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa tàu thuỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023694 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 16:57:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,496,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.695.380.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành tự động hóa( hoặc điện tự động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư máy tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa tàu thuỷ Mua sắm vật tư, thiết bị sửa chữa tàu thuỷ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài Tư vấn, lập thẩm tra thẩm đinh hồ sơ thiết kế dự toán, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 21/QĐ-BTL ngày 04/01/2021 của Phòng kỹ thuật về việc thành lập tổ thẩm định đấu thầu các gói thầu thuộc dự toán mưa sắm thường xuyên của Phòng Kỹ thuậtliệu sau đây: 1. Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 2 .Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm theo Bảng số 01, Mục 2. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này; 3. Tài liệu chứng minh chất lượng sản phẩm theo yêu cầu tại Mục 3. Các yêu cầu khác, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tài liệu chứng minh thời gian sản xuất hàng hóa; -Tài liệu chứng minh quy chuẩn của hàng hóa sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Hạ Đoạn 2 – Phường Đông Hải II – Hải An – Hải Phòng. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1,
Địa chỉ: Hạ Đoạn 2 – Phường Đông Hải II – Hải An – Hải Phòng.
ĐT/fax: 02253.769.064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, địa chỉ: Hạ Đoạn 2 – Phường Đông Hải II – Hải An – Hải Phòng. ĐT/fax: 02253.769.064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, địa chỉ: Hạ Đoạn 2 – Phường Đông Hải II – Hải An – Hải Phòng ĐT: 02253.769.064 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, địa chỉ: Hạ Đoạn 2 – Phường Đông Hải II – Hải An – Hải Phòng. ĐT: 02253.769.064 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển tự động hòa động bộ máy phát điện (DEEPSEA DSE8610 MKII) (hoặc tương đương) | DEEPSEA DSE8610 | 8 | bộ | - Màn hình loại LCD có đèn nền 4 dòng- Sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh- Nguồn điện cung cấp: 9 V đến 30 V liên tục, dòng | |
| 2 | At tomat 3 pha 250A và Bộ điều khiển đóng cắt bằng điện. (Scheider NSX 250F và LV429434) (hoặc tương đương) | Scheider NSX 250F và LV429434 | 8 | bộ | Sử dụng điện AC, tần số 50/60 Hz- Dòng điện định mức 250 A (40 °C)- Điện áp cách điện danh định 800 VAC (50/60 Hz)- Điện áp hoạt động định mức 690 V AC (50/60 Hz)- Chu kỳ hoạt động tối đa: 20000- Trọng lượng: 2,4 kg- Lớp bảo vệ chống điện giật Cấp II. - Tiêu chuẩn: IEC 60947-2; EN 60947-2; UL 508- Cấp độ bảo vệ IP IP40 - Mức độ bảo vệ IK IK07 - Nhiệt độ hoạt động:-35 ÷70 ° C.- Nhiệt độ lưu trữ:-55 ÷ 85 °C | |
| 3 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp AVR (R448) (hoặc tương đương) | R448 | 8 | cái | - Phạm vi điện áp đo: 95V÷ 140 V (50/60 Hz) hoặc 170V ÷ 260V (50/60 Hz) hoặc 340V ÷ 520 V (50/60 Hz). - Điện áp kích từ đầu ra: 150V / 10A - Độ ổn định điện áp đầu ra: ± 0,5% - Điện áp đặt bảo vệ ngắn mạch: 3 x Irated trong 10 giây với thời gian đáp ứng: 0,3÷ 1 s, thay đổi điện áp: ± 20% Điều chỉnh điện áp từ xa: ± 5%;- Nhiệt độ làm việc: - 40 ° C ÷ + 65 ° C.- Nhiệt độ bảo quản: - 55 ° C ÷ + 85 ° C. - Độ ẩm: 98%. - Độ rung: Nhỏ hơn 10 Hz, cường độ đỉnh 2 mm. | |
| 4 | Bộ biến dòng:250/5A (EMIC-250/5A)(hoặc tương đương) | EMIC-250/5A | 48 | bộ | Cấu tạo: Vỏ vật liệu kim loại không gỉ, cách điện với các chi tiết bên trong.- Tỷ số biến dòng: 250/5A- Cấp độ chính xác: CL.1- Dung lượng: 10VA- Mức cách điện: 0.72/3KV- Kí hiệu đầu dây: P1-P2/S1-S2- Đường kính trong: Ø 35 mm- Đường kính ngoài:Ø 110 mm- Độ dày: 60 mm | |
| 5 | Cảm biến áp lực dầu bôi trơn (VDO -P)(hoặc tương đương) | VDO -P | 16 | cái | Cấu tạo gồm 2 chân, cách ly hoàn toàn.- Dải làm việc: 0-10 bar- Điện áp làm việc: 6÷24VDC- Chân ren kết nối: 1/8 - 27 NPTF- Nhiệt độ làm việc: -25 °C to +100 °C- Phương pháp đo: Trở kháng 10÷184 Ohm | |
| 6 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát (VDO-T)(hoặc tương đương) | VDO-T | 16 | cái | - Cấu tạo gồm 2 chân, cách ly hoàn toàn- Dải đo: 38 ÷ 120°C - Điện áp làm việc: 6÷24VDC- Chân ren kết nối: 3/4 NPTF- Nhiệt độ làm việc: -25 °C ÷ +125 °C- Phương pháp đo: Trở kháng 10 ÷184 Ohm | |
| 7 | MODUL điều khiển (I-AIN8)(hoặc tương đương) | I-AIN8 | 8 | cái | - 02 đầu vào đo tần số và 2 đầu vào để đo tích phân- Đầu ra bộ điều tốc: Gồm 2 đầu ra tương tự 0÷20mA hoặc 0÷10V- Kích thước cơ bản (W× H×D) =105×11 ×25 mm- Đầu ra: 0 đến 20mA DC ± 0,33 mA; 0 ÷10V DC; ± 10V DC; ± 10VDC; tín hiệu đầu vào dạng tần số/xung (Giá trị đo xung lên đến 60 Hz (IMP)- Điện áp 24 VDC- Dòng điện tiêu thụ 0,1A - Nhiệt độ bảo quản:- 40 °C ÷ + 80 °C- Nhiệt độ hoạt động:- 30 °C ÷ + 70 °C- Dải tần làm việc: 8 ÷ 10 KHz- Trở kháng đầu vào: > 10 KΩ | |
| 8 | Khối xử lý trung tâm, thu thập giữ liệu (IS-BIN16/8)(hoặc tương đương) | IS-BIN16/8 | 4 | cái | - Có khả năng thu thập dữ liệu qua mạng Modbus kết nối với hệ thống giám sát và điều khiển động cơ chính MTU- Tốc độ kết nối trực tiếp: 57600 bps- Kích thước cơ bản: (W × H × D) 95 × 96 × 43 mm - Loại giao diện: CAN bus- Có khả năng kết nối giao diện với modem hoặc PC RS232, RS422, RS485, USB- Điện áp: 8 ÷ 36 V DC- Đầu ra tương tự Max:300 ms- Mức tiêu thụ: 100 mA ở 24 V- Nhiệt độ bảo quản:- 40 °C ÷ + 80 °C- Nhiệt độ hoạt động:- 30 °C÷ + 70 °C | |
| 9 | MODUL mở rộng các tín hiệu ngoại vi (Inteli AIN8)(hoặc tương đương) | Inteli AIN8 | 8 | cái | - Đầu vào được thiết kế tương thích với bộ ECU của các loại động cơ MTU, ở tốc độ truyền thông 125 k/s.- Kích thước cơ bản: (W × H × D) 110 × 110 × 46 mm - Trọng lượng: 0.2215 kg- Sử dụng giao diện CAN1 - Loại đầu vào tương tự 8 kênh- Độ chính xác ± 0,25% - Dòng điện: ± 20 mA; ( độ chính xác ± 0,25% giá trị thực + ± 50 µA)- Loại tín hiệu đầu vào: Xung- Loại truyền thông: CAN BUS- Nguồn điện: 8 ÷ 36 V DC- Dòng tiêu thụ 35 mA ở 24 V÷100 mA ở 8 V- Nhiệt độ bảo quản:- 40 °C ÷ + 80 °C- Nhiệt độ hoạt động:- 30 °C ÷ + 70 °C | |
| 10 | Tổ hợp giám sát và bảo vệ động cơ TS-132 (DEEPSEA DSE 7320MKII)(hoặc tương đương) | DEEPSEA DSE 7320MKII | 8 | cái | - Sử dụng màn hình văn bản LCD, ngôn ngữ tiếng Anh, - Sử dụng giao tiếp USB, RS232, RS485 & Ethernet; - Chức năng chính: Giám sát dòng điện và công suất của máy phát, báo động quá tải, báo động ngược nguồn, bảo vệ quá dòng, bảo vệ tải không cân bằng...- Kênh truyền thông kiểu: CAN, MPU- Chức năng phụ: hiển thị, baó động và bảo vệ áp lực dầu bôi trơn thấp, hiển thị, baó động và bảo vệ nhiệt độ nước làm mát cao, bảo vệ vượt tốc động cơ.- Nguồn điện: 9 V ÷ 30 V liên tục, dòng | |
| 11 | Thiết bị giám sát và điều khiển động cơ HUYNDAI S.E.M.T PIELSTICK 12PA6-STC, tích hợp sẵn phần mềm điều khiển (HASHIN MDEC - 12PA6-STC) (hoặc tương đương) | HASHIN MDEC-12PA6-STC | 2 | bộ | - Chức năng: Đo tốc độ vòng quay động cơ, giám sát, báo động, bảo vệ; đo tốc độ vòng quay tuabin, giám sát, báo động và bảo vệ quá tốc tuabin; đo tốc độ vòng quay chân vịt, dừng; khởi động động cơ; điều chỉnh phun nhiên liệu điện tử đối với hệ thống phun điều khiển van điện từ. - Kênh truyền thông: CAN bus - Bộ nhớ cho phép lưu lỗi đến 200 giờ. - Cấu tạo gồm 40 đầu vào/ra tương tự - Thang đo: 4 mA÷20 mA / 0 ÷ 10 V | |
| 12 | Bộ điều khiển tại chỗ động cơ HUYNDAI/ 12PA6-STC, tích hợp sẵn phần mềm (HASHIN LOP-12PA6-STC)(hoặc tương đương) | HASHIN LOP-12PA6 - STC | 2 | cái | - Màn hình loại 7 inch cảm ứng .- Sử dụng phần mềm điều khiển tương thích với động cơ HUYNDAI – S.E.M.T PIELSTICK 12PA6-STC - Mạng truyền thông: CANbus- Điện áp hoạt động:U = 24VDC - Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷+70 °C | |
| 13 | Bộ điều khiển từ xa động cơ HUYNDAI/ 12PA6-STC, tích hợp sẵn phần mềm (HASHIN ECR- 12PA6-STC) (hoặc tương đương) | HASHIN ECR-12PA6-STC | 2 | bộ | - Màn hình màu loại 15 inch, cảm ứng - Sử dụng phần mềm điều khiển tương thích với động cơ HUYNDAI/ 12PA6-STC - Giao diện hoạt động: mạng CANBUS - Điện áp hoạt động: U= 24VDC - Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ +70 °C | |
| 14 | Bộ điều khiển từ xa tại Cabin lái động cơ HUYNDAI /12PA6-STC, tích hợp sẵn phần mềm (HASHIN WCR-12PA6-STC)(hoặc tương đương) | HASHIN WCR12PA6- STC | 2 | bộ | - Sử dụng màn hình màu 7inch; cảm ứng- Mạng truyền thông kiểu CANbus- Điện áp hoạt động: U = 24VDC - Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ +70°C | |
| 15 | Cảm biến nhiệt độ khí xả xy lanh động cơ HUYNDAI / 12PA6-STC (E52MY-CA/OMRON)(hoặc tương đương) | E52MY-CA/OMRON | 28 | cái | - Điện áp sử dụng: 24VDC- Nhiệt độ hoạt động:0 ÷700°C - Dạng tín hiệu: Cặp nhiệt điện- Độ kín nước: IP65- Môi trường hoạt động: Chịu được dầu, nước, nhiệt độ cao | |
| 16 | Cảm biến áp suất động cơ HUYNDAI / 12PA6-STC(DANFOSS)(hoặc tương đương) | DANFOSS | 10 | cái | - Tín hiệu đầu ra: 4÷20mA - Điện áp hoạt động: 24VDC- Nhiệt độ hoạt động:0 ÷70°C - Dạng tín hiệu: Dòng điện/điện áp- Cấp kín nước: IP65- Môi trường hoạt động: Chịu được dầu, nước, nhiệt độ cao | |
| 17 | Đồng hồ áp suất (GESA) (hoặc tương đương) | GESA | 10 | cái | - Giá trị đo: 0÷ 60 Kg/cm2- Vật liệu vỏ đồng hồ: Chân đồng- Kính quan sát: Nhựa - Kết nối: Chân đứng 1/4" Nptm- Nhiệt độ hoạt động: 0 – 70 độ C - Tín hiệu: Điện trở nhiệt- Cấp kín nước: IP65- Môi trường hoạt động: Chịu được dầu, nước, áp lực cao | |
| 18 | Cảm biến nhiệt độ động cơ HUYNDAI/12PA6-STC (E52MY-PT/OMRON)(hoặc tương đương) | E52MY -PT/OMRON | 10 | cái | - Điện áp hoạt động:24vDC- Nhiệt độ hoạt động:0 ÷ 70 °C - Tín hiệu: Điện trở nhiệt- Độ kín nước: IP65- Môi trường hoạt động: Chịu được dầu, nước, nhiệt độ cao | |
| 19 | Cầu đấu dây (hoặc tương đương) | 80 | cái | Vật liệu: Đồng hợp kimĐường kính miệng: 15mm | ||
| 20 | Dây điện 2x2.5mm(hoặc tương đương) | 180 | mét | Dây đồng bọc cao su cách điện 600VDạng dây mềm nhiều lõiĐược bấm cốt đồng bọc nhựa tiêu chuẩn | ||
| 21 | Lọ RP7(hoặc tương đương) | 16 | lọ | Dung tích 350 mlThành phần hóa học: Chất tẩy rửa, chất chống ô xi hóa, phụ gia | ||
| 22 | Băng dính điện(hoặc tương đương) | 40 | cuộn | Bản rộng: 20mmChiều dài cuộn: 50mVật liệu: Hợp chất Polyme tổng hợp, chất tạo độ dai, chất bám dính… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.690.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.695.380.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi bên mời thầu yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư ngành tự động hóa( hoặc điện tự động) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư máy tàu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi