Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158505-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211124986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 16:51:00 đến ngày 2021-12-10 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,793,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trong đó ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường bộ);- Phải có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ xây dựng Chỉ huy trưởng công trường;- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng II trở lên), tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng) được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu- Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng III trở lên), tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III (trong đó có ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng) (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công công trình điện hạng II trở lên, tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và đơn giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của nhà thầu trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng vật liệu của công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác quản lý chất lượng vật liệu của nhà thầu trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (cử nhân kinh tế)- Đã có kinh nghiệm phụ trách tài chính tại công trường trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề.
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). (trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Phải có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công.- Đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).(Trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu ≥2,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp ≥25T(lu bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu 4 bánh chân cừu trọng lượng riêng≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (có vệt rải > 5,5m)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt bê tông công suất ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy trộn bê tông dưng tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
26-Cần trục ô tô có sức nâng ≥ 03T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
27-Ô tô nâng người chiều cao tối thiểu 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
28-Thiết bị kẻ sơn dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-- Trạm trộn BTN > 60T/h (trạm trộn phải có vị trí cách công trình không quá 60km)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
30-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
E-CDNT 1.2 Gói 01: Thi công xây dựng
Đường giao thông huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.845622
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCĐ Đại Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai;UBND huyện Chư Păh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chư Păh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.845622


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.845622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chư Păh; Địachỉ: 31 Trần Phú, Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 845 767 - Fax: 02693 3845767;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.845622.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần giao thông - Công tác chuẩn bị
1Chặt cây, đào gốc d20Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11 cây
2Chặt cây, đào gốc d30Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật231 cây
3Chặt cây, đào gốc d40Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật131 cây
4Chặt cây, đào gốc d50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật81 cây
5Chặt cây, đào gốc d60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61 cây
6Chặt cây, đào gốc d>70Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật91 cây
7Tháo dỡ rào tạmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.036,5451 m2
8Đập phá tường xâyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật149,081 m3
9Tháo dỡ trụ đèn tín hiệu giao thông + vận chuyển về đội đô thị huyện Chư PăhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật131 trụ
10Tháo dỡ trụ thép dải phân cách + vận chuyển về đội đô thị huyện Chư PăhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5841 m
11Tháo dỡ tường hộ lan + vận chuyển về đội đô thị huyện Chư PăhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật361 m
12Đập bỏ móng bê tông, vận chuyển đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,98m3
13Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5.939,661 m
14Đập phá đan rãnh, bó vỉa cũ, kết cấu mép đường cũ,nền BTXMChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.807,781 m3
15Đào bỏ khối xây hệ thống mương, tấm lát rãnh xây cũ, cống cũ, thành bồn hoaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật388,991 m3
16Đào móng trục vớt ống cốngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.718,561 m3
17Trục vớt ống cống d80, L=1m/ ốngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4.0111 đoạn
18Trục vớt tấm đan KT(70x140x10)cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3061 c/kiện
19Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật219,381 m3
20Đào bỏ bê tông hố ga cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật446,541 m3
21Đắp đất trả lại hố đào cống cũ K0.95 (tận dụng đất đào)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.793,591 m3
22Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.792,381 m3
23Đập phá đan rãnh + bó vỉa cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật81,491 m3
24Đào phá BT hệ thống mương, cống bản cũ, khối xây rãnh xây cũ, mương cũ, cống cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật189,971 m3
25Trục vớt tấm đan KT(40x80x10)cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1161 c/kiện
26Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật32,961 m3
27Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật333,41 m
28Cắt khe mặt đường BTXM đường giao dày 20cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,11 m
29Đào bỏ kết cấu đường cũ đường giaoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật813,141 m3
30Bốc dỡ đá bazan cũ đảo giao thông + vận chuyển về đội đô thị huyện Chư PăhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật561 c/kiện
31Đào bỏ đất trong lòng đảoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật45,971 m3
32Đào bỏ bệ đài, đài senChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,411 m3
33Xóa vạch kẻ sơn đường cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,861 m2
34Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật997,661 m3
B Phần giao thông - Nền đường
1Vét hữu cơChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8.359,641 m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7.380,141 m3
3Đào nền, khuôn đường đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22.276,331 m3
4Đắp đất nền đường lu lèn đạt K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15.213,391 m3
5Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4.647,011 m3
C Phần giao thông - Mặt đường cũ hư hỏng
1Cào bóc mặt đường BTN dày 7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật880,121 m2
2Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61,60841 m3
3Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật880,121 m2
4Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật880,121 m2
5Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.164,31 m
6Đào bỏ lớp BTN cũ dày TB 12cm còn lạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật109,81 m3
7Đào bỏ kết cấu đường cũ dày TB 40cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật406,661 m3
8Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật516,461 m3
9Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 30cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3051 m3
10Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật152,51 m3
11Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.016,651 m2
12Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.016,651 m2
D Phần giao thông - Mặt đường tăng cường tuyến chính
1Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha
dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2
Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31.618,031 m2
2Sản xuất + rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày TB 4.3cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.277,211 m3
3Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu trên mặt đường TCN 0.3kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29.583,821 m2
4Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=5cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31.499,511 m2
5Sản xuất + Rải thảm vuốt nối bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=3cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật118,521 m2
E Phần giao thông - Mặt đường mở rộng tuyến chính
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8.381,761 m3
2Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 30cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8.381,761 m3
3Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4.190,881 m3
4Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27.939,21 m2
5Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27.939,21 m2
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu trên mặt đường TCN 0.3kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27.939,21 m2
7Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=5cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27.939,21 m2
F Phần giao thông - Mặt đường vuốt mở rộng đường giao
1Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật159,571 m3
2Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật79,781 m3
3Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật79,781 m3
4Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật531,91 m2
5Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật531,91 m2
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu trên mặt đường TCN 0.3kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật531,91 m2
7Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=5cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật531,91 m2
8Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật660,421 m3
9Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật330,211 m3
10Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật330,211 m3
11Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.201,391 m2
12Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.201,391 m2
G Phần giao thông - Lề gia cố
1Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật601 m2
2Bê tông đá 2x4 M200 dày 20cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật121 m3
3Ván ngăn tạo khe co dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0061 m3
4Mát tít chèn khe coChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,821 kg
H Phần giao thông - Đan rãnh, bó vỉa
1Đệm móng lớp CPĐD Dmax 37.5 dày
10cm
Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật338,911 m3
2Ván khuôn đan rãnh, bó vỉaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.301,111 m2
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật828,61 m3
4Ván ngăn tạo khe co giãn dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,65641 m3
I Phần giao thông - Dải phân cách giữa
1Khoan cấy thép d12, sâu 25cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21.4621 lỗ
2Gia công, cấy thép d12mm (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,40461 tấn
3Gia công, cấy thép dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,27751 tấn
4Ván khuôn dải phân cáchChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.684,111 m2
5Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật358,171 m3
6Ván ngăn tạo khe co giãn dày 1cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,35391 m3
7LĐ ống nhựa PVC d32 thoát nước dải phân cáchChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật671,21 m
8Đắp đất lòng dải phân cáchChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật979,491 m3
9Trồng viền (cây chuỗi ngọc, cây tuyết mai)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.032,811 m2
10Trồng giữa dạng hình thoi (cây chuỗi ngọc)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật749,831 m2
11Trồng cây hồng lộc, cây hoa ngâuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5061 cây
12Báo dưỡng cây (chuỗi ngọc, tuyết mai)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.782,641 m2/th
13Bảo dưỡng cây (hồng lộc, hoa ngâu)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5061 cây/90n
14Quét sơn trắng, đỏ 2 lớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.490,631 m2
15Ván khuônChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,331 m2
16Bê tông đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,331 m3
17Ván khuôn dải phân cáchChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,881 m2
18Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,881 m3
19Lát gạch terrazzo KT40x40x3cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật841 m2
20Cắt mặt đường BTN dày 12cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3201 m
21Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày tb 50cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật321 m3
22Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật321 m3
23Đệm cát dày 20cm (sau khi lắp đặt đường ống)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12,81 m3
24Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 hoàn trả MĐChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,721 m3
25Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật119,951 m2
26Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật119,951 m2
27LĐ T nhựa PVC d168mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 cái
28LĐ nối giảm nhựa PVC d168 về d114Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 cái
29LĐ nối giảm nhựa PVC d114 về d90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 cái
30LĐ nối giảm nhựa PVC d90 về d42Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 cái
31Lắp đặt đồng hồ nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 cái
32LĐ co nhựa PVC 90 d42Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61 cái
33LĐ co nhựa PVC 90 d42 về d34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 cái
34LĐ T nhựa PVC d42mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 cái
35LĐ T nhựa PVC d42 về d34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật771 cái
36LĐ lơ nhựa PVC 120 d42Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật121 cái
37LĐ ống thép tráng kẽm d60mm, dày 2.6mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1601 m
38LĐ ống nhựa PVC d42mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.503,61 m
39LĐ ống nhựa PVC d34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật42,351 m
40LĐ co nhựa PVC 90 d34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật771 cái
41Lắp đặt van nhựa PVC d34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật771 cái
42Ván khuônChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,561 m2
43Bê tông đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,081 m3
J Phần giao thông - Vỉa hè
1Đệm đá 4x6 dày 10cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8.934,131 m2
2VXM M75 dày 3cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9.535,361 m2
3Lát gạch vỉa hè KT40x40x3cm (bao gồm cả phần lát trên hố ga)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9.535,361 m2
4Đào đất khóa vỉa hè đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật151,621 m3
5Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật151,621 m3
6Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5.054,121 m2
7Ván khuôn khóa vỉa hèChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.032,471 m2
8Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật151,621 m3
9Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật86,191 m2
10Bê tông vỉa hè đá 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,621 m3
11Đào đất móng bồn hoa đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,791 m3
12Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,791 m3
13Đệm móng lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,31 m3
14Xây đá chẻ (15x20x25) VXM M100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật431 m3
15Trát VXM M100, dày 2cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật59,661 m2
K Phần giao thông - Tường chắn đất
1Đào đất tường chắn đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật383,811 m3
2Đệm móng lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật49,451 m3
3Ván khuôn móng tường chắnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật787,941 m2
4Bê tông móng tường chắn đá 2x4 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật383,811 m3
5Ván khuôn tường chắnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.382,191 m2
6Bê tông tường chắn đá 2x4 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật245,151 m3
7Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật58,341 m
8Bố trí tầng lọc nước bằng đá 4x6Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,351 m3
9Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật103,611 m2
L Phần giao thông - An toàn giao thông
1Đào bỏ móng bê tông cọcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,971 m3
2Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,971 m3
3Trồng lại cọc H (tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật241 cái
4Trồng lại cột Km (tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 cái
5Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (màu vàng) Chiều dày lớp sơn 2mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,551 m2
6Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (màu trắng) Chiều dày lớp sơn 2mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4.197,751 m2
7Tháo dỡ biển báo cũ (DPC) + vận chuyển về đội đô thị huyện Chư PăhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật131 cái
8Đào bỏ bê tông móng biển báo cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,221 m3
9Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,221 m3
10Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,31 m3
11Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn d70Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật141 Cái
12Lắp đặt biển báo tròn (tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11 Cái
13Đào bỏ bê tông móng biển báo cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,361 m3
14Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,361 m3
15Tháo dỡ biển báo cũ + V/chuyển biển báo về đội đô thị huyện Chư PăhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,141 m3
17Cung cấp, lắp đặt biển tam giác A70Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật91 cái
18Tháo dỡ + Lắp đặt biển tam giác A70 (tận dụng lại)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật281 cái
19Đào bỏ bê tông móng biển báo cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,621 m3
20Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,621 m3
21Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,381 m3
22Tháo dỡ + Lắp đặt biển báo chữ nhật (tận dụng lại)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật211 cái
23Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(75x75)cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật81 cái
24Đào bỏ bê tông móng biển báo cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,61 m3
25Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,61 m3
26Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,61 m3
27Tháo dỡ + Lắp đặt biển báo chữ nhật (tận dụng lại)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật151 cái
28Cung cấp, lắp đặt đinh phản quangChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật221 cái
M Phần giao thông - Cửa thu nước
1Đào đất cửa thu nước đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,761 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,761 m3
3Ván khuôn đổ bê tông hố thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật177,021 m2
4Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,071 m3
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật81,91 m
6VXM M100 tạo dốc đáy hố thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật161 m2
7Gia công thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,0471 tấn
8Gia công thép bản các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,83571 tấn
9Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0551 tấn
10Lắp đặt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,93771 tấn
11Lắp đặt ống thép d21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,381 m
12Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật106,471 m2
13Đào đất cửa thu nước đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,911 m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,911 m3
15Ván khuôn đổ bê tông hố thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,971 m2
16Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,581 m3
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,851 m
18VXM M100 tạo dốc đáy hố thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,81 m2
19Gia công thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,06261 tấn
20Gia công thép bản các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,10981 tấn
21Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,00331 tấn
22Lắp đặt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,17581 tấn
23Lắp đặt ống thép d21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,981 m
24Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,371 m2
25Đào đất cửa thu nước đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,821 m3
26Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,821 m3
27Ván khuôn đổ bê tông hố thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật265,51 m2
28Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật54,161 m3
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật165,21 m
30VXM M100 tạo dốc đáy hố thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật261 m2
31Gia công thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,1121 tấn
32Gia công thép bản các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,70521 tấn
33Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,11211 tấn
34Lắp đặt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,92931 tấn
35Lắp đặt ống thép d21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật33,041 m
36Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật214,761 m2
37Đào đất cửa thu nước đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,191 m3
38Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,191 m3
39Ván khuôn đổ bê tông hố thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,531 m2
40Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,011 m3
41Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,51 m
42VXM M100 tạo dốc đáy hố thuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,21 m2
43Gia công thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,08941 tấn
44Gia công thép bản các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1571 tấn
45Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,00471 tấn
46Lắp đặt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,25111 tấn
47Lắp đặt ống thép d21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,41 m
48Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,11 m2
N Phần giao thông - Hố ga
1Đào đất hố ga đất cấp 3 bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật296,961 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật296,961 m3
3Đệm móng CPĐD Dmax 37.5Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61,651 m3
4Ván khuôn hố gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.811,721 m2
5Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật627,241 m3
6Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,82281 tấn
7Ván khuôn gối gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật509,621 m2
8Gia công c.thép gối ga d8 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,55841 tấn
9Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật42,561 m3
10Gia công c.thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,63331 tấn
11Gia công c.thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,32991 tấn
12Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,88931 tấn
13Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật102,061 m2
14Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật102,061 m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật23,811 m3
16Lắp đặt tấm đan G (cả tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4571 c/kiện
17Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,25581 m3
18Đào đất hố ga đất cấp 3 bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,661 m3
19Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,661 m3
20Đệm móng CPĐD Dmax 37.5Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,281 m3
21Gia công c.thép hố ga d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02941 tấn
22Gia công c.thép hố ga d10 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,17591 tấn
23Gia công cốt thép thang trèo d18(CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,04491 tấn
24Ván khuôn hố gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật115,741 m2
25Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,511 m3
26Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,03961 tấn
27Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,17271 tấn
28Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,11891 tấn
29Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,21 m2
30Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,881 m2
31Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,371 m3
32Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật101 c/kiện
33Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,03921 m3
O Phần giao thông - Cống thoát nước dọc
1Đào đất móng cống đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14.663,411 m3
2Đắp đất thân cống đạt K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7.771,11 m3
3Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5.882,081 m3
4Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.718,941 m3
5Lắp đặt ống cống d80, L=1m dưới vỉa hè (tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.0601 đoạn
6Cung cấp, lắp đặt ống cống d80, L=2.5m dưới nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1361 đoạn
7Cung cấp, lắp đặt ống cống d80, L=1m dưới nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật351 đoạn
8Mối nối cống d80 VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.2361 mối nối
9Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=2.5m dưới vỉa hèChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4761 đoạn
10Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=1m dưới vỉa hèChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật251 đoạn
11Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=2.5m dưới nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật301 đoạn
12Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=1m dưới nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật101 đoạn
13Mối nối cống d100 VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4881 mối nối
14Cung cấp, lắp đặt ống cống d120, L=2.5m dưới vỉa hèChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1101 đoạn
15Mối nối cống d120 VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật991 mối nối
16Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, L=2.5m dưới vỉa hèChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1531 đoạn
17Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, L=1m dưới vỉa hèChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật71 đoạn
18Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, L=2.5m dưới nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật181 đoạn
19Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, L=1m dưới nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn
20Mối nối cống d150 VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1651 mối nối
P Phần giao thông - Mương xây thu nước đường giao
1Đào đất móng mương đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật254,691 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật254,691 m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật23,381 m3
4Bê tông móng mương đá 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật35,071 m3
5Xây mương đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật79,221 m3
6Ván khuôn gối mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật179,121 m2
7Bê tông gối mương đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,71 m3
8Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,28891 tấn
9Cốt thép tấm đan d10 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,0711 tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật96,961 m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12,931 m3
12Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4621 c/kiện
13Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,05171 tấn
14Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,24041 tấn
15Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,11 m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,351 m3
17Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật471 c/kiện
18Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,44781 m3
19Đào đất móng mương đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật58,971 m3
20Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật58,971 m3
21Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,341 m3
22Ván khuôn móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật71,61 m2
23Bê tông mương đá 2x4M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,051 m3
24Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,04161 tấn
25Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,18711 tấn
26Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,231 m2
27Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,431 m3
28Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật241 c/kiện
29Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,03741 m3
Q Phần giao thông - Mương xây đậy đan KT 50x(70-100)cm
1Đào đất móng mương đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật52,371 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật52,371 m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,61 m3
4Bê tông móng mương đá 2x4M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,91 m3
5Xây mương đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật271 m3
6Ván khuôn gối mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật52,81 m2
7Bê tông gối mương đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,621 m3
8Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,61881 tấn
9Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,19581 tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật43,21 m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,41 m3
12Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1501 c/kiện
13Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1441 m3
R Phần giao thông - Đầu cống, mương bê tông hở & cửa xả cuối tuyến
1Đào đất móng mương đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật51,831 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật51,831 m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,951 m3
4Ván khuôn móng, thành mương, chân khayChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật185,251 m2
5Bê tông đá 2x4M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật34,691 m3
6Đào đất móng tường đầu đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật23,661 m3
7Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật23,661 m3
8Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,371 m3
9Ván khuôn tường đầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật81,071 m2
10Bê tông tường đầu đá 2x4 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật45,821 m3
11Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,641 m3
12Bê tông gia cố mái tauy đá 2x4 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,761 m3
13Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 (bao gồm chân khay)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,331 m3
S Phần giao thông - Xử lý đường giao Phan Đình Phùng (D19-Km2+948.09)
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61,121 m
2Đào bỏ kết cấu đường cũ dày TB 37cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật68,191 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật68,191 m3
4Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật55,291 m3
5Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,651 m3
6Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,651 m3
7Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật184,31 m2
8Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật184,31 m2
9Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu trên mặt đường TCN 0.3kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật184,31 m2
10Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày đã lèn ép=5cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật184,31 m2
T Phần giao thông - Cống hộp kỹ thuật H100x100
1Đào kết cấu đường cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật217,951 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật217,951 m3
3Đào đất móng cống đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.630,081 m3
4Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61,211 m3
5Cung cấp, lắp đặt cống H100x100, L=1.2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1981 đoạn
6Mối nối cống H100x100 VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1801 mối nối
7Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật539,021 m3
8Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.020,991 m3
9Đào đất hố ga đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.332,171 m3
10Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,061 m3
11Ván khuôn hố gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.080,111 m2
12Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật294,641 m3
13Xây gạch thẻ VXM M75 KT(5x10x20)cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,891 m3
14Gia công c.thép gối ga dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,59561 tấn
15Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,41341 tấn
16Ván khuôn gối gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật84,371 m2
17Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,31 m3
18Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật888,191 m3
19Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật328,521 m3
20Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,10941 tấn
21Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,51781 tấn
22Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,221 m2
23Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,351 m3
24Lắp đặt tấm đan HChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật541 c/kiện
25Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,181 m3
26Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật125,741 m3
27Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 30cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật125,741 m3
28Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật62,871 m3
29Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật419,131 m2
30Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật419,131 m2
U Phần giao thông - Cống hộp H100x100
1Đào kết cấu đường cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật39,571 m3
2Đập phá bê tông hố ga cũ, mương xây cũ, cống cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,511 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật53,471 m3
4Trục vớt tấm đan (tận dụng lại)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 c/kiện
5Trục ống cống H100x100, L=1m (tận dụng lại)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật181 đoạn
6Đào đất móng cống đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật207,351 m3
7Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật53,41 m3
8Cung cấp, lắp đặt cống H100x100, L=1.2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật341 đoạn
9Lắp đặt ống cống H100x100, L=1m (tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật121 đoạn
10Mối nối cống H100x100 VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật421 mối nối
11Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật128,271 m3
12Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật64,991 m3
13Đào đất hố ga đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật144,241 m3
14Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21 m3
15Ván khuôn hố gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật133,41 m2
16Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật251 m3
17Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,08831 tấn
18Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật105,21 m3
19Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,031 m3
20Gia công c.thép gối ga dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,12261 tấn
21Ván khuôn gối gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,731 m2
22Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,141 m3
23Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02091 tấn
24Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,07671 tấn
25Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,09511 tấn
26Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,361 m2
27Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,361 m2
28Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,781 m3
29Lắp đặt tấm đan (cả tấm đan cũ)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật121 c/kiện
30Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0351 m3
31Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,831 m3
32Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 30cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,181 m3
33Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,411 m3
34Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật76,091 m2
35Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật76,091 m2
36Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu trên mặt đường TCN 0.3kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật44,311 m2
37Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày đã lèn ép=5cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật44,311 m2
V Phần giao thông - Cống hộp H150x150
1Đào kết cấu đường cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,481 m3
2Đào bỏ cống hộp cũ, kết cấu THL cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,051 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31,531 m3
4Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật149,731 m3
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,51 m3
6Cung cấp, lắp đặt cống H150x150, L=1.2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật211 đoạn
7Mối nối cống H150x150 VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật201 mối nối
8Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật66,371 m3
9Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật74,731 m3
10Đào đất hố ga đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật54,931 m3
11Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,921 m3
12Ván khuôn hố gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật511 m2
13Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,121 m3
14Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,03641 tấn
15Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật33,651 m3
16Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,911 m3
17Gia công c.thép gối ga dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,06281 tấn
18Ván khuôn gối gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,861 m2
19Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,661 m3
20Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,00811 tấn
21Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,03061 tấn
22Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,03741 tấn
23Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,321 m2
24Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,321 m2
25Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,321 m3
26Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 c/kiện
27Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,00721 m3
28Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0161 tấn
29Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,07071 tấn
30Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,04751 tấn
31Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,711 m2
32Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,351 m2
33Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,621 m3
34Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 c/kiện
35Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,00841 m3
36Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,511 m3
37Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 30cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,51 m3
38Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,751 m3
39Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31,691 m2
40Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31,691 m2
W Phần giao thông - Cống tròn D100 nối THL, Km0+24.43
1Đập bỏ kết cấu THLChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật59,111 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật59,111 m3
3Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,71 m3
4Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,681 m3
5Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, HL93, L=1mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn
6Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, HL93, L=2.5mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn
7Mối nối cống d100 VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật71 mối nối
8Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,111 m3
9Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,331 m3
10Đệm móng BT đá 1x2 M200, dày TB40cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,181 m3
11Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, HL93, L=1mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn
12Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, HL93, L=2.5mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61 đoạn
13Mối nối cống d150 VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật91 mối nối
14Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật26,141 m3
15Đào đất hố ga đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật65,361 m3
16Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,051 m3
17Ván khuôn hố gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật129,281 m2
18Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật50,971 m3
19Xây gạch thẻ VXM M75 KT(5x10x20)cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,251 m3
20Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,06491 tấn
21Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật34,811 m3
22Gia công c.thép gối ga d8 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,05731 tấn
23Ván khuôn gối gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,221 m2
24Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,611 m3
25Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,00521 tấn
26Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,01921 tấn
27Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02381 tấn
28Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,841 m2
29Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,841 m2
30Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,21 m3
31Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21 c/kiện
32Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,00561 m3
33Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0161 tấn
34Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,07071 tấn
35Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,04751 tấn
36Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,711 m2
37Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,351 m2
38Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,621 m3
39Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 c/kiện
40Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,01181 m3
41Đào đất chân khay cuối mái taluyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,081 m3
42Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,461 m3
43Ván khuôn chân khayChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật321 m2
44Bê tông chân khay đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,621 m3
45Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật110,441 m2
46Bê tông đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,091 m3
47Ván tạo khe mái taluyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0041 m3
48Chèn giấy dầu khe taluy (2 lớp)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,81 m2
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC d90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,61 m
50Đệm đá 4x6 thoát nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,811 m3
51Lớp vải địa kỹ thuậtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,811 m2
52Đào đất móng mương đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật71 m3
53Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,661 m3
54Ván khuôn móng, sân, tường đầu, tường cánhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật36,771 m2
55Bê tông đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,821 m3
56Ván khuôn gân tăng cườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật88,941 m2
57Bê tông đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,061 m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,17541 tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép d16 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,54361 tấn
60Tháo dỡ tường hộ lanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật141 m
61Đập bỏ móng bê tôngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,321 m3
62Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,321 m3
63Đào đất hố móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,491 m3
64Đệm móng đá 4x6Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,161 m3
65Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,321 m3
66Lắp đặt lại tường hộ lanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật141 m
67Tháo dỡ, xếp rọ đá KT 2x1x0.5 (tận dụng đá cũ)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61 rọ
68Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12,581 m3
X Phần giao thông - Cống tròn D150 nối THL, 2 cái
1Trục vớt tấm đan (tận dụng lại)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật91 c/kiện
2Đập phá bê tông hố ga cũ, hạ lưu cống cũChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật108,561 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật108,561 m3
4Trục vớt ống cống d150 (tận dụng lại)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn
5Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,791 m3
6Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,061 m3
7Đệm móng BT đá 1x2 M200, dày TB 37cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,111 m3
8Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, HL93, L=1mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn
9Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, HL93, L=2.5mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn
10Lắp đặt ống cống d150 (tận dụng lại)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 đoạn
11Mối nối cống d150 VXM M150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật171 mối nối
12Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41,941 m3
13Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,151 m3
14Đào đất hố ga đất cấp 3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật179,161 m3
15Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,811 m3
16Ván khuôn hố gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật172,311 m2
17Bê tông hố ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60,181 m3
18Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,09611 tấn
19Đắp đất trả lại hố móng K0.95Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật120,011 m3
20Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,841 m3
21Gia công c.thép gối ga dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,07741 tấn
22Ván khuôn gối gaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,541 m2
23Bê tông gối ga đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,711 m3
24Lắp đặt tấm đan (tận dụng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật91 c/kiện
25Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0211 m3
26Ván khuôn thành mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,471 m2
27Bê tông mương đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,921 m3
28Khoan lỗ vào bê tông mương cũ d16, sâu 25cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật241 lỗ
29Bơm vữa xi măng M150 chèn lỗ khoanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,321 m3
30Gia công c.thép mương d>10 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,01061 tấn
31Gia công c.thép gối mương dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0041 tấn
32Ván khuôn gối mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,251 m2
33Bê tông gối mương đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,171 m3
34Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02131 tấn
35Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,09431 tấn
36Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,06341 tấn
37Sơn sắt thép các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,281 m2
38Ván khuôn tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,141 m2
39Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,821 m3
40Lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 c/kiện
41Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,00841 m3
42Ván khuôn bệ gờ lan canChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật33,121 m2
43Bê tông bệ gờ lan can đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,461 m3
44Gia công cốt thép gờ lan can d10 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,14071 tấn
45Gia công cốt thép gờ lan can d14 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,28881 tấn
46Lan can mạ kẽm nhúng hoàn thiệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,58821 tấn
47Lắp dựng lan canChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,58821 tấn
48Đào đất chân khay cuối mái taluyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,981 m3
49Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,451 m3
50Ván khuôn chân khayChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,781 m2
51Bê tông chân khay đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,531 m3
52Lớp giấy dầuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật169,91 m2
53Bê tông đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật33,981 m3
54Ván tạo khe mái taluyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,011 m3
55Chèn giấy dầu khe taluy (2 lớp)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21 m2
56Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC d90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,81 m
57Đệm đá 4x6 thoát nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,991 m3
58Lớp vải địa kỹ thuậtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,381 m2
59Ván khuôn gân tăng cườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật98,731 m2
60Bê tông đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,731 m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,19491 tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép d16 (CB300-V)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,60641 tấn
63Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,61 m3
64Ván khuôn móng, sân, tường cánhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,51 m2
65Bê tông đá 1x2 M200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,551 m3
66Gia công lắp dựng cốt thép dChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,00621 tấn
67Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,941 m3
Y Phần giao thông - Tổ chức đảm bảo ATGT khi thi công
1Thép hộp, thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,24261 tấn
2Tôn lạnh 3 dem 0Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật633,27421 m2
3Bu lông liên kếtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4681 cái
4Lắp đặt thép hộp, thép góc, tôn lạnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,28421 tấn
5Di chuyển tấm chắn thi côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật65,49521 tấn
6Miếng dán phản quangChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1021 m2
7Thép hộp, thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,05361 tấn
8Tôn lạnh 3 dem 0Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật366,661 m2
9Bu lông liên kếtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3601 cái
10Lắp đặt thép hộp, thép góc, tôn lạnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,00311 tấn
11Di chuyển tấm chắn thi côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật51,16631 tấn
12Thép hộp, thép góc các loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,10781 tấn
13Lắp đặt thép hộp, thép gócChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,03711 tấn
14Bánh xeChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật241 cái
15Biển báo trònChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21 cái
16Biển báo tam giácChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 cái
17Đèn chớp đỏ cảnh báoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41 cái
18Di chuyển barie chuyển lànChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,89011 tấn
Z Phần điện chiếu sáng
1Cắt mặt đường bê tông nhựaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8421 m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật158,71 m2
3Đào bỏ trụ chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật50,451 m3
4Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật951 bộ
5Lót đá 4x6, VXM M50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,51 m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật319,21 m2
7Khu móng trụ đèn M24-300x300Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật951 bộ
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật86,8411 m3
9Đào mương cáp ngầm, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật246,8751 m3
10Lắp đặt ống HDPE D53/40 bảo vệ cáp ngầmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.5841 m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1701 m
12Rải cáp ngầm,cáp CXV 4x16mm2_0.6/1kVChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3.7601 m
13Đắp cát đệm mương cáp ngầmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40,9741 m3
14Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch đặc 50x90x190Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25.7491 viên
15Đắp đất mương cáp ngầmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật53,2581 m3
16Lắp dựng trụ đèn cao 9m, dày 4mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật951 cột
17Lắp đặt cần đèn 1 nhánhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật141 cần đèn
18Lắp đặt cần đèn 2 nhánhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật671 cần đèn
19Lắp đặt cần đèn 3 nhánhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật141 cần đèn
20Lắp đặt đèn LED 150W/220V/50HzChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1901 bộ
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2.4701 m
22Làm đầu cáp khôChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1931 đầu cáp
23Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 1 bóngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật141 bảng
24Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 2 bóngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật671 bảng
25Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 3 bóngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật141 bảng
26Lắp giá đỡ tủ điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31 tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trong đó ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường bộ);- Phải có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ xây dựng Chỉ huy trưởng công trường;- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng II trở lên), tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng) được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu- Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).103
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông 2 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng III trở lên), tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III (trong đó có ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng) (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động)73
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công công trình điện hạng II trở lên, tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).73
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).53
5 Cán bộ phụ trách khối lượng và đơn giá 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của nhà thầu trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).53
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình. 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).53
8 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng vật liệu của công trình: 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác quản lý chất lượng vật liệu của nhà thầu trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).53
9 Kế toán công trường 1 - Có trình độ đại học (cử nhân kinh tế)- Đã có kinh nghiệm phụ trách tài chính tại công trường trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).53
10 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề. 30 - Phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). (trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…)21
11 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công 15 - Phải có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công.- Đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).(Trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥0,5m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
4 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,6 m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6 m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
6 Máy đào dung tích gầu ≥2,5 m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
7 Máy lu bánh thép ≥8,5T Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
8 Máy lu rung ≥16T Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
9 Máy lu bánh lốp ≥25T(lu bê tông nhựa) Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
10 Máy lu 4 bánh chân cừu trọng lượng riêng≥25T Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
11 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
12 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (có vệt rải > 5,5m) Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
13 Ô tô tưới nước ≥5m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực2
14 Ô tô tự đổ≥10T Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực10
15 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt2
16 Ô tô tưới nhựa Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
17 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
18 Máy cắt bê tông công suất ≥ 12CV Hoạt động tốt1
19 Máy hàn xoay chiều 23kW Hoạt động tốt2
20 Máy đầm cóc Hoạt động tốt4
21 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
22 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW Hoạt động tốt6
23 Máy nén khí Hoạt động tốt2
24 Máy trộn bê tông dưng tích 250l Hoạt động tốt2
25 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
26 Cần trục ô tô có sức nâng ≥ 03T Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
27 Ô tô nâng người chiều cao tối thiểu 12m Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
28 Thiết bị kẻ sơn dẻo nhiệt Hoạt động tốt1
29 - Trạm trộn BTN > 60T/h (trạm trộn phải có vị trí cách công trình không quá 60km) Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
30 Phòng thí nghiệm chuyên ngành có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->