Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 16:51:00 đến ngày 2021-12-10 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,793,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong đó ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường bộ);- Phải có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ xây dựng Chỉ huy trưởng công trường;- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng II trở lên), tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng) được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu- Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng III trở lên), tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III (trong đó có ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng) (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công công trình điện hạng II trở lên, tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và đơn giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của nhà thầu trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng vật liệu của công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác quản lý chất lượng vật liệu của nhà thầu trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (cử nhân kinh tế)- Đã có kinh nghiệm phụ trách tài chính tại công trường trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề. |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). (trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công.- Đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).(Trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥2,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥25T(lu bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu 4 bánh chân cừu trọng lượng riêng≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (có vệt rải > 5,5m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông công suất ≥ 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy trộn bê tông dưng tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Cần trục ô tô có sức nâng ≥ 03T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Ô tô nâng người chiều cao tối thiểu 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Thiết bị kẻ sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-- Trạm trộn BTN > 60T/h (trạm trộn phải có vị trí cách công trình không quá 60km) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Thi công xây dựng Đường giao thông huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.845622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chư Păh; Địachỉ: 31 Trần Phú, Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 845 767 - Fax: 02693 3845767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 02693.845622. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần giao thông - Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc d20 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cây |
| 2 | Chặt cây, đào gốc d30 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 cây |
| 3 | Chặt cây, đào gốc d40 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cây |
| 4 | Chặt cây, đào gốc d50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cây |
| 5 | Chặt cây, đào gốc d60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cây |
| 6 | Chặt cây, đào gốc d>70 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cây |
| 7 | Tháo dỡ rào tạm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.036,545 | 1 m2 |
| 8 | Đập phá tường xây | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 149,08 | 1 m3 |
| 9 | Tháo dỡ trụ đèn tín hiệu giao thông + vận chuyển về đội đô thị huyện Chư Păh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 trụ |
| 10 | Tháo dỡ trụ thép dải phân cách + vận chuyển về đội đô thị huyện Chư Păh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 584 | 1 m |
| 11 | Tháo dỡ tường hộ lan + vận chuyển về đội đô thị huyện Chư Păh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 12 | Đập bỏ móng bê tông, vận chuyển đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5.939,66 | 1 m |
| 14 | Đập phá đan rãnh, bó vỉa cũ, kết cấu mép đường cũ,nền BTXM | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.807,78 | 1 m3 |
| 15 | Đào bỏ khối xây hệ thống mương, tấm lát rãnh xây cũ, cống cũ, thành bồn hoa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 388,99 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng trục vớt ống cống | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.718,56 | 1 m3 |
| 17 | Trục vớt ống cống d80, L=1m/ ống | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4.011 | 1 đoạn |
| 18 | Trục vớt tấm đan KT(70x140x10)cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 306 | 1 c/kiện |
| 19 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 219,38 | 1 m3 |
| 20 | Đào bỏ bê tông hố ga cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 446,54 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất trả lại hố đào cống cũ K0.95 (tận dụng đất đào) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.793,59 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.792,38 | 1 m3 |
| 23 | Đập phá đan rãnh + bó vỉa cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 81,49 | 1 m3 |
| 24 | Đào phá BT hệ thống mương, cống bản cũ, khối xây rãnh xây cũ, mương cũ, cống cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 189,97 | 1 m3 |
| 25 | Trục vớt tấm đan KT(40x80x10)cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 116 | 1 c/kiện |
| 26 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32,96 | 1 m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 333,4 | 1 m |
| 28 | Cắt khe mặt đường BTXM đường giao dày 20cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,1 | 1 m |
| 29 | Đào bỏ kết cấu đường cũ đường giao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 813,14 | 1 m3 |
| 30 | Bốc dỡ đá bazan cũ đảo giao thông + vận chuyển về đội đô thị huyện Chư Păh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 c/kiện |
| 31 | Đào bỏ đất trong lòng đảo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,97 | 1 m3 |
| 32 | Đào bỏ bệ đài, đài sen | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | 1 m3 |
| 33 | Xóa vạch kẻ sơn đường cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,86 | 1 m2 |
| 34 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 997,66 | 1 m3 |
| B | Phần giao thông - Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8.359,64 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7.380,14 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22.276,33 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15.213,39 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4.647,01 | 1 m3 |
| C | Phần giao thông - Mặt đường cũ hư hỏng | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 880,12 | 1 m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 61,6084 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 880,12 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 880,12 | 1 m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.164,3 | 1 m |
| 6 | Đào bỏ lớp BTN cũ dày TB 12cm còn lại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 109,8 | 1 m3 |
| 7 | Đào bỏ kết cấu đường cũ dày TB 40cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 406,66 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 516,46 | 1 m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 30cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 305 | 1 m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 152,5 | 1 m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.016,65 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.016,65 | 1 m2 |
| D | Phần giao thông - Mặt đường tăng cường tuyến chính | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31.618,03 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất + rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày TB 4.3cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.277,21 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu trên mặt đường TCN 0.3kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29.583,82 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31.499,51 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất + Rải thảm vuốt nối bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=3cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 118,52 | 1 m2 |
| E | Phần giao thông - Mặt đường mở rộng tuyến chính | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8.381,76 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 30cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8.381,76 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4.190,88 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27.939,2 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27.939,2 | 1 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu trên mặt đường TCN 0.3kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27.939,2 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27.939,2 | 1 m2 |
| F | Phần giao thông - Mặt đường vuốt mở rộng đường giao | |||
| 1 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 159,57 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 79,78 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 79,78 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 531,9 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 531,9 | 1 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu trên mặt đường TCN 0.3kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 531,9 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 531,9 | 1 m2 |
| 8 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 660,42 | 1 m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 330,21 | 1 m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 330,21 | 1 m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.201,39 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.201,39 | 1 m2 |
| G | Phần giao thông - Lề gia cố | |||
| 1 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M200 dày 20cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m3 |
| 3 | Ván ngăn tạo khe co dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 1 m3 |
| 4 | Mát tít chèn khe co | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | 1 kg |
| H | Phần giao thông - Đan rãnh, bó vỉa | |||
| 1 | Đệm móng lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 338,91 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh, bó vỉa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.301,11 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 828,6 | 1 m3 |
| 4 | Ván ngăn tạo khe co giãn dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,6564 | 1 m3 |
| I | Phần giao thông - Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Khoan cấy thép d12, sâu 25cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21.462 | 1 lỗ |
| 2 | Gia công, cấy thép d12mm (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,4046 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, cấy thép d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,2775 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn dải phân cách | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.684,11 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 358,17 | 1 m3 |
| 6 | Ván ngăn tạo khe co giãn dày 1cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,3539 | 1 m3 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC d32 thoát nước dải phân cách | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 671,2 | 1 m |
| 8 | Đắp đất lòng dải phân cách | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 979,49 | 1 m3 |
| 9 | Trồng viền (cây chuỗi ngọc, cây tuyết mai) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.032,81 | 1 m2 |
| 10 | Trồng giữa dạng hình thoi (cây chuỗi ngọc) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 749,83 | 1 m2 |
| 11 | Trồng cây hồng lộc, cây hoa ngâu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 506 | 1 cây |
| 12 | Báo dưỡng cây (chuỗi ngọc, tuyết mai) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.782,64 | 1 m2/th |
| 13 | Bảo dưỡng cây (hồng lộc, hoa ngâu) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 506 | 1 cây/90n |
| 14 | Quét sơn trắng, đỏ 2 lớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.490,63 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn dải phân cách | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông dải phân cách đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | 1 m3 |
| 19 | Lát gạch terrazzo KT40x40x3cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 m2 |
| 20 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 320 | 1 m |
| 21 | Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày tb 50cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 m3 |
| 23 | Đệm cát dày 20cm (sau khi lắp đặt đường ống) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 hoàn trả MĐ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | 1 m3 |
| 25 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 119,95 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 119,95 | 1 m2 |
| 27 | LĐ T nhựa PVC d168mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 28 | LĐ nối giảm nhựa PVC d168 về d114 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 29 | LĐ nối giảm nhựa PVC d114 về d90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 30 | LĐ nối giảm nhựa PVC d90 về d42 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 32 | LĐ co nhựa PVC 90 d42 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 33 | LĐ co nhựa PVC 90 d42 về d34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 34 | LĐ T nhựa PVC d42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 35 | LĐ T nhựa PVC d42 về d34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 77 | 1 cái |
| 36 | LĐ lơ nhựa PVC 120 d42 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| 37 | LĐ ống thép tráng kẽm d60mm, dày 2.6mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 160 | 1 m |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC d42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.503,6 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC d34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,35 | 1 m |
| 40 | LĐ co nhựa PVC 90 d34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 77 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa PVC d34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 77 | 1 cái |
| 42 | Ván khuôn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,56 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 1 m3 |
| J | Phần giao thông - Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8.934,13 | 1 m2 |
| 2 | VXM M75 dày 3cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9.535,36 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè KT40x40x3cm (bao gồm cả phần lát trên hố ga) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9.535,36 | 1 m2 |
| 4 | Đào đất khóa vỉa hè đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 151,62 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 151,62 | 1 m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5.054,12 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.032,47 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 151,62 | 1 m3 |
| 9 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 86,19 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông vỉa hè đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,62 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất móng bồn hoa đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,79 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,79 | 1 m3 |
| 13 | Đệm móng lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | 1 m3 |
| 14 | Xây đá chẻ (15x20x25) VXM M100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1 m3 |
| 15 | Trát VXM M100, dày 2cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 59,66 | 1 m2 |
| K | Phần giao thông - Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 383,81 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 49,45 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 787,94 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng tường chắn đá 2x4 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 383,81 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.382,19 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường chắn đá 2x4 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 245,15 | 1 m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 58,34 | 1 m |
| 8 | Bố trí tầng lọc nước bằng đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | 1 m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 103,61 | 1 m2 |
| L | Phần giao thông - An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào bỏ móng bê tông cọc | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 1 m3 |
| 3 | Trồng lại cọc H (tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 cái |
| 4 | Trồng lại cột Km (tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 5 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (màu vàng) Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,55 | 1 m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (màu trắng) Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4.197,75 | 1 m2 |
| 7 | Tháo dỡ biển báo cũ (DPC) + vận chuyển về đội đô thị huyện Chư Păh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 cái |
| 8 | Đào bỏ bê tông móng biển báo cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 1 m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn d70 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo tròn (tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Cái |
| 13 | Đào bỏ bê tông móng biển báo cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | 1 m3 |
| 15 | Tháo dỡ biển báo cũ + V/chuyển biển báo về đội đô thị huyện Chư Păh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | 1 m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác A70 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 18 | Tháo dỡ + Lắp đặt biển tam giác A70 (tận dụng lại) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 cái |
| 19 | Đào bỏ bê tông móng biển báo cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | 1 m3 |
| 22 | Tháo dỡ + Lắp đặt biển báo chữ nhật (tận dụng lại) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(75x75)cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 24 | Đào bỏ bê tông móng biển báo cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 1 m3 |
| 27 | Tháo dỡ + Lắp đặt biển báo chữ nhật (tận dụng lại) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 cái |
| M | Phần giao thông - Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất cửa thu nước đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,76 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,76 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 177,02 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,07 | 1 m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 81,9 | 1 m |
| 6 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 m2 |
| 7 | Gia công thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,047 | 1 tấn |
| 8 | Gia công thép bản các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,8357 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,9377 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép d21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | 1 m |
| 12 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 106,47 | 1 m2 |
| 13 | Đào đất cửa thu nước đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,97 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 1 m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | 1 m |
| 18 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1 m2 |
| 19 | Gia công thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | 1 tấn |
| 20 | Gia công thép bản các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1098 | 1 tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | 1 tấn |
| 22 | Lắp đặt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1758 | 1 tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thép d21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 1 m |
| 24 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,37 | 1 m2 |
| 25 | Đào đất cửa thu nước đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,82 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,82 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 265,5 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54,16 | 1 m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 165,2 | 1 m |
| 30 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 m2 |
| 31 | Gia công thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | 1 tấn |
| 32 | Gia công thép bản các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,7052 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1121 | 1 tấn |
| 34 | Lắp đặt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,9293 | 1 tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thép d21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33,04 | 1 m |
| 36 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 214,76 | 1 m2 |
| 37 | Đào đất cửa thu nước đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,53 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | 1 m3 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | 1 m |
| 42 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 1 m2 |
| 43 | Gia công thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0894 | 1 tấn |
| 44 | Gia công thép bản các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 1 tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | 1 tấn |
| 46 | Lắp đặt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2511 | 1 tấn |
| 47 | Lắp đặt ống thép d21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 1 m |
| 48 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | 1 m2 |
| N | Phần giao thông - Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 3 bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 296,96 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 296,96 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 61,65 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.811,72 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 627,24 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,8228 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 509,62 | 1 m2 |
| 8 | Gia công c.thép gối ga d8 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,5584 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,56 | 1 m3 |
| 10 | Gia công c.thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,6333 | 1 tấn |
| 11 | Gia công c.thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,3299 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,8893 | 1 tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 102,06 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 102,06 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,81 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan G (cả tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 457 | 1 c/kiện |
| 17 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2558 | 1 m3 |
| 18 | Đào đất hố ga đất cấp 3 bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | 1 m3 |
| 20 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 1 m3 |
| 21 | Gia công c.thép hố ga d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 1 tấn |
| 22 | Gia công c.thép hố ga d10 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,1759 | 1 tấn |
| 23 | Gia công cốt thép thang trèo d18(CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0449 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 115,74 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,51 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1727 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1189 | 1 tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 c/kiện |
| 33 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | 1 m3 |
| O | Phần giao thông - Cống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14.663,41 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống đạt K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7.771,1 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5.882,08 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.718,94 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống d80, L=1m dưới vỉa hè (tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.060 | 1 đoạn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d80, L=2.5m dưới nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 136 | 1 đoạn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d80, L=1m dưới nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 đoạn |
| 8 | Mối nối cống d80 VXM M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.236 | 1 mối nối |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=2.5m dưới vỉa hè | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 476 | 1 đoạn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=1m dưới vỉa hè | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 đoạn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=2.5m dưới nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 đoạn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, L=1m dưới nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn |
| 13 | Mối nối cống d100 VXM M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 488 | 1 mối nối |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d120, L=2.5m dưới vỉa hè | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 110 | 1 đoạn |
| 15 | Mối nối cống d120 VXM M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 99 | 1 mối nối |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, L=2.5m dưới vỉa hè | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 153 | 1 đoạn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, L=1m dưới vỉa hè | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 đoạn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, L=2.5m dưới nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 đoạn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, L=1m dưới nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đoạn |
| 20 | Mối nối cống d150 VXM M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 165 | 1 mối nối |
| P | Phần giao thông - Mương xây thu nước đường giao | |||
| 1 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 254,69 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 254,69 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,38 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35,07 | 1 m3 |
| 5 | Xây mương đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 79,22 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 179,12 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,7 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2889 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d10 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 96,96 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,93 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 462 | 1 c/kiện |
| 13 | Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0517 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2404 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 47 | 1 c/kiện |
| 18 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4478 | 1 m3 |
| 19 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 58,97 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 58,97 | 1 m3 |
| 21 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 71,6 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông mương đá 2x4M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,05 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1871 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,23 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 c/kiện |
| 29 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | 1 m3 |
| Q | Phần giao thông - Mương xây đậy đan KT 50x(70-100)cm | |||
| 1 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 52,37 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 52,37 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | 1 m3 |
| 5 | Xây mương đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,6188 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1958 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1 c/kiện |
| 13 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 1 m3 |
| R | Phần giao thông - Đầu cống, mương bê tông hở & cửa xả cuối tuyến | |||
| 1 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 51,83 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 51,83 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, thành mương, chân khay | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 185,25 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,69 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất móng tường đầu đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,66 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,66 | 1 m3 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 81,07 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu đá 2x4 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45,82 | 1 m3 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông gia cố mái tauy đá 2x4 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 1 m3 |
| 13 | Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 (bao gồm chân khay) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | 1 m3 |
| S | Phần giao thông - Xử lý đường giao Phan Đình Phùng (D19-Km2+948.09) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 61,12 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu đường cũ dày TB 37cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 68,19 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 68,19 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 55,29 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,65 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,65 | 1 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 184,3 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 184,3 | 1 m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu trên mặt đường TCN 0.3kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 184,3 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 184,3 | 1 m2 |
| T | Phần giao thông - Cống hộp kỹ thuật H100x100 | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 217,95 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 217,95 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.630,08 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 61,21 | 1 m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống H100x100, L=1.2m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 198 | 1 đoạn |
| 6 | Mối nối cống H100x100 VXM M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 180 | 1 mối nối |
| 7 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 539,02 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.020,99 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.332,17 | 1 m3 |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.080,11 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 294,64 | 1 m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ VXM M75 KT(5x10x20)cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | 1 m3 |
| 14 | Gia công c.thép gối ga d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5956 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4134 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 84,37 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 888,19 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 328,52 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1094 | 1 tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5178 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,22 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,35 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan H | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1 c/kiện |
| 25 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 125,74 | 1 m3 |
| 27 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 30cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 125,74 | 1 m3 |
| 28 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 62,87 | 1 m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 419,13 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 419,13 | 1 m2 |
| U | Phần giao thông - Cống hộp H100x100 | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 39,57 | 1 m3 |
| 2 | Đập phá bê tông hố ga cũ, mương xây cũ, cống cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,51 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 53,47 | 1 m3 |
| 4 | Trục vớt tấm đan (tận dụng lại) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 c/kiện |
| 5 | Trục ống cống H100x100, L=1m (tận dụng lại) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 đoạn |
| 6 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 207,35 | 1 m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 53,4 | 1 m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống H100x100, L=1.2m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống cống H100x100, L=1m (tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 đoạn |
| 10 | Mối nối cống H100x100 VXM M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 mối nối |
| 11 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 128,27 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 64,99 | 1 m3 |
| 13 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 144,24 | 1 m3 |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 133,4 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | 1 tấn |
| 18 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 105,2 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,03 | 1 m3 |
| 20 | Gia công c.thép gối ga d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1226 | 1 tấn |
| 21 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,73 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | 1 tấn |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0767 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0951 | 1 tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 1 m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan (cả tấm đan cũ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 c/kiện |
| 30 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,83 | 1 m3 |
| 32 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 30cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,18 | 1 m3 |
| 33 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,41 | 1 m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 76,09 | 1 m2 |
| 35 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 76,09 | 1 m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu trên mặt đường TCN 0.3kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 44,31 | 1 m2 |
| 37 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 44,31 | 1 m2 |
| V | Phần giao thông - Cống hộp H150x150 | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,48 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ cống hộp cũ, kết cấu THL cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,05 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31,53 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 149,73 | 1 m3 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | 1 m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống H150x150, L=1.2m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 đoạn |
| 7 | Mối nối cống H150x150 VXM M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 mối nối |
| 8 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 66,37 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 74,73 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54,93 | 1 m3 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 51 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0364 | 1 tấn |
| 15 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33,65 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,91 | 1 m3 |
| 17 | Gia công c.thép gối ga d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | 1 tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 1 tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | 1 tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 1 m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 1 m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 c/kiện |
| 27 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 1 m3 |
| 28 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 1 tấn |
| 29 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | 1 tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 1 m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 c/kiện |
| 35 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,51 | 1 m3 |
| 37 | Làm móng lớp dưới CPĐD loại I Dmax37.5mm dày 30cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | 1 m3 |
| 38 | Làm móng lớp trên CPĐD loại I Dmax25mm dày 15cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | 1 m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31,69 | 1 m2 |
| 40 | Sản xuất + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31,69 | 1 m2 |
| W | Phần giao thông - Cống tròn D100 nối THL, Km0+24.43 | |||
| 1 | Đập bỏ kết cấu THL | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 59,11 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 59,11 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | 1 m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, HL93, L=1m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100, HL93, L=2.5m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn |
| 7 | Mối nối cống d100 VXM M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 mối nối |
| 8 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | 1 m3 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | 1 m3 |
| 10 | Đệm móng BT đá 1x2 M200, dày TB40cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,18 | 1 m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, HL93, L=1m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, HL93, L=2.5m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đoạn |
| 13 | Mối nối cống d150 VXM M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 mối nối |
| 14 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 26,14 | 1 m3 |
| 15 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 65,36 | 1 m3 |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 129,28 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 50,97 | 1 m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ VXM M75 KT(5x10x20)cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0649 | 1 tấn |
| 21 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,81 | 1 m3 |
| 22 | Gia công c.thép gối ga d8 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0573 | 1 tấn |
| 23 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,22 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | 1 tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 1 tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 1 m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 c/kiện |
| 32 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 1 m3 |
| 33 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 1 tấn |
| 34 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | 1 tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 1 m2 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 1 m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 c/kiện |
| 40 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 1 m3 |
| 41 | Đào đất chân khay cuối mái taluy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | 1 m3 |
| 42 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn chân khay | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | 1 m3 |
| 45 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 110,44 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,09 | 1 m3 |
| 47 | Ván tạo khe mái taluy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 1 m3 |
| 48 | Chèn giấy dầu khe taluy (2 lớp) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1 m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC d90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | 1 m |
| 50 | Đệm đá 4x6 thoát nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 1 m3 |
| 51 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,81 | 1 m2 |
| 52 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 m3 |
| 53 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn móng, sân, tường đầu, tường cánh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,77 | 1 m2 |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,82 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn gân tăng cường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 88,94 | 1 m2 |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | 1 m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1754 | 1 tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép d16 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5436 | 1 tấn |
| 60 | Tháo dỡ tường hộ lan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 m |
| 61 | Đập bỏ móng bê tông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 1 m3 |
| 62 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 1 m3 |
| 63 | Đào đất hố móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 1 m3 |
| 64 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 1 m3 |
| 65 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 1 m3 |
| 66 | Lắp đặt lại tường hộ lan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 m |
| 67 | Tháo dỡ, xếp rọ đá KT 2x1x0.5 (tận dụng đá cũ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 rọ |
| 68 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | 1 m3 |
| X | Phần giao thông - Cống tròn D150 nối THL, 2 cái | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan (tận dụng lại) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 c/kiện |
| 2 | Đập phá bê tông hố ga cũ, hạ lưu cống cũ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 108,56 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 108,56 | 1 m3 |
| 4 | Trục vớt ống cống d150 (tận dụng lại) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn |
| 5 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,79 | 1 m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng BT đá 1x2 M200, dày TB 37cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,11 | 1 m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, HL93, L=1m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 đoạn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d150, HL93, L=2.5m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống cống d150 (tận dụng lại) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn |
| 11 | Mối nối cống d150 VXM M150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 mối nối |
| 12 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 41,94 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 179,16 | 1 m3 |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 172,31 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60,18 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0961 | 1 tấn |
| 19 | Đắp đất trả lại hố móng K0.95 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 120,01 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | 1 m3 |
| 21 | Gia công c.thép gối ga d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn gối ga | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 1 m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan (tận dụng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 c/kiện |
| 25 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thành mương | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,47 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | 1 m3 |
| 28 | Khoan lỗ vào bê tông mương cũ d16, sâu 25cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 lỗ |
| 29 | Bơm vữa xi măng M150 chèn lỗ khoan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 1 m3 |
| 30 | Gia công c.thép mương d>10 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | 1 tấn |
| 31 | Gia công c.thép gối mương d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 1 tấn |
| 32 | Ván khuôn gối mương | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 1 m3 |
| 34 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | 1 tấn |
| 35 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0943 | 1 tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép góc tấm đan KT(50x50x4)mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 1 tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 1 m2 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 1 m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 c/kiện |
| 41 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn bệ gờ lan can | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông bệ gờ lan can đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,46 | 1 m3 |
| 44 | Gia công cốt thép gờ lan can d10 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1407 | 1 tấn |
| 45 | Gia công cốt thép gờ lan can d14 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2888 | 1 tấn |
| 46 | Lan can mạ kẽm nhúng hoàn thiện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,5882 | 1 tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,5882 | 1 tấn |
| 48 | Đào đất chân khay cuối mái taluy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | 1 m3 |
| 49 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn chân khay | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,53 | 1 m3 |
| 52 | Lớp giấy dầu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 169,9 | 1 m2 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33,98 | 1 m3 |
| 54 | Ván tạo khe mái taluy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 1 m3 |
| 55 | Chèn giấy dầu khe taluy (2 lớp) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC d90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | 1 m |
| 57 | Đệm đá 4x6 thoát nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 1 m3 |
| 58 | Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,38 | 1 m2 |
| 59 | Ván khuôn gân tăng cường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 98,73 | 1 m2 |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,73 | 1 m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép d8 (CB240-T) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1949 | 1 tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép d16 (CB300-V) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,6064 | 1 tấn |
| 63 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 1 m3 |
| 64 | Ván khuôn móng, sân, tường cánh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | 1 m2 |
| 65 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,55 | 1 m3 |
| 66 | Gia công lắp dựng cốt thép d | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | 1 tấn |
| 67 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,94 | 1 m3 |
| Y | Phần giao thông - Tổ chức đảm bảo ATGT khi thi công | |||
| 1 | Thép hộp, thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,2426 | 1 tấn |
| 2 | Tôn lạnh 3 dem 0 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 633,2742 | 1 m2 |
| 3 | Bu lông liên kết | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 468 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt thép hộp, thép góc, tôn lạnh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2842 | 1 tấn |
| 5 | Di chuyển tấm chắn thi công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 65,4952 | 1 tấn |
| 6 | Miếng dán phản quang | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 102 | 1 m2 |
| 7 | Thép hộp, thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,0536 | 1 tấn |
| 8 | Tôn lạnh 3 dem 0 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 366,66 | 1 m2 |
| 9 | Bu lông liên kết | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 360 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt thép hộp, thép góc, tôn lạnh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,0031 | 1 tấn |
| 11 | Di chuyển tấm chắn thi công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 51,1663 | 1 tấn |
| 12 | Thép hộp, thép góc các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hộp, thép góc | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | 1 tấn |
| 14 | Bánh xe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 cái |
| 15 | Biển báo tròn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 16 | Biển báo tam giác | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 17 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 18 | Di chuyển barie chuyển làn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,8901 | 1 tấn |
| Z | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 842 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 158,7 | 1 m2 |
| 3 | Đào bỏ trụ chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 50,45 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 95 | 1 bộ |
| 5 | Lót đá 4x6, VXM M50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 319,2 | 1 m2 |
| 7 | Khu móng trụ đèn M24-300x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 95 | 1 bộ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 86,841 | 1 m3 |
| 9 | Đào mương cáp ngầm, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 246,875 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D53/40 bảo vệ cáp ngầm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.584 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 170 | 1 m |
| 12 | Rải cáp ngầm,cáp CXV 4x16mm2_0.6/1kV | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3.760 | 1 m |
| 13 | Đắp cát đệm mương cáp ngầm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40,974 | 1 m3 |
| 14 | Dải gạch báo hiệu tuyến cáp ngầm. Gạch đặc 50x90x190 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25.749 | 1 viên |
| 15 | Đắp đất mương cáp ngầm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 53,258 | 1 m3 |
| 16 | Lắp dựng trụ đèn cao 9m, dày 4mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 95 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt cần đèn 1 nhánh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp đặt cần đèn 2 nhánh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 67 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp đặt cần đèn 3 nhánh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn LED 150W/220V/50Hz | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 190 | 1 bộ |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2.470 | 1 m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 193 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 1 bóng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 bảng |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 2 bóng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 67 | 1 bảng |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột loại trụ đèn 3 bóng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 bảng |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong đó ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 53.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - Đường bộ);- Phải có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ xây dựng Chỉ huy trưởng công trường;- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng II trở lên), tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng) được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu- Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông | 2 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông cầu (đường bộ) hạng III trở lên), tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III (trong đó có ít nhất 1 công trình có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng) (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động) | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công công trình điện hạng II trở lên, tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo.- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). | 7 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình đường giao thông trong 03 năm gần đây (được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng và đơn giá | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng Cầu – Đường.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của nhà thầu trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình. | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng vật liệu của công trình: | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác quản lý chất lượng vật liệu của nhà thầu trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). | 5 | 3 |
| 9 | Kế toán công trường | 1 | - Có trình độ đại học (cử nhân kinh tế)- Đã có kinh nghiệm phụ trách tài chính tại công trường trong 03 năm gần đây- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). | 5 | 3 |
| 10 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề. | 30 | - Phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động). (trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…) | 2 | 1 |
| 11 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công | 15 | - Phải có chứng chỉ nghề phù hợp với từng loại xe, máy móc thiết bị thi công.- Đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Phải là người của nhà thầu (theo Luật Lao động).(Trong đó: Ưu tiên 25% lao động nữ, bộ đội xuất ngũ, thương binh…) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥0,5m3 | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1,6 m3 | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥2,5 m3 | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥8,5T | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu rung ≥16T | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥25T(lu bê tông nhựa) | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu 4 bánh chân cừu trọng lượng riêng≥25T | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV (có vệt rải > 5,5m) | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ≥10T | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 10 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nhựa | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 12CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 4 |
| 21 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 6 |
| 23 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 2 |
| 24 | Máy trộn bê tông dưng tích 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 25 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 26 | Cần trục ô tô có sức nâng ≥ 03T | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 27 | Ô tô nâng người chiều cao tối thiểu 12m | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 28 | Thiết bị kẻ sơn dẻo nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 29 | - Trạm trộn BTN > 60T/h (trạm trộn phải có vị trí cách công trình không quá 60km) | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 30 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi