Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km6+376 - Km8+650 và hệ thống điện chiếu sáng cho toàn tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166902-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km6+376 - Km8+650 và hệ thống điện chiếu sáng cho toàn tuyến
Số hiệu KHLCNT 20201141634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 16:49:00 đến ngày 2021-12-11 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 100,809,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5121492E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình giao thông đường bộ ( trong đó gồm: thi công nền, mặt đường, công trình trên tuyến và hệ thống chiếu sáng) cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 67.206.635.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Trường hợp trong mỗi hợp đồng đảm bảo yêu cầu như trên không có hạng mục hệ thống chiếu sáng mà nhà thầu có hợp đồng hoặc hạng mục thuộc hợp đồng trong đó có hạng mục hệ thống chiếu sáng thì được gộp lại tính tương đương 01 hợp đồng tương tự. (6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 67.206.635.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có nội dung điện chiếu sáng) hạng II trở lên, hoặc+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp II trở lên. Trường hợp công trình trên không có hạng mục điện chiếu sáng mà nhân sự đề xuất đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án công trình hoặc hạng mục thuộc công trình cấp II (có hạng mục điện chiếu sáng) thì được tính gộp tương đương.Tương ứng với các nội dung trên 02 công trình từ cấp III trở lên được tính tương đương.Trường hợp một nhân sự không đồng thời thỏa mãn các nội dung trên mà nhà thầu đề xuất 02 nhân sự mỗi nhân sự theo từng nội dung tương ứng gộp lại đủ các yêu cầu trên thì được tính đạt yêu cầu này.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lênCác chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực điện công trình;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng: công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công phần chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực điện công trình;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường/kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa/kỹ thuật địa hình;- Đã từng phụ trách trắc địa/kỹ thuật địa hình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi công suất ≥ 90 CV (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp, trọng lượng 9T-16T (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dây chuyền thiết bị thi công bê tông nhựa: máy phun nhựa đường, máy rải 130-140CV, máy lu bánh thép 6-8T, máy lu bánh hơi 16-25T, máy lu bánh thép 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Có trạm trộn Bê tông xi măng hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục tải trọng làm việc ≥ 6T (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
17-Có phòng thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ điều kiện năng lực (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe nâng chiều cao làm việc ≥ 12m (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km6+376 - Km8+650 và hệ thống điện chiếu sáng cho toàn tuyến
ĐTXD đường ĐT.287 đoạn từ xã Hoàn Sơn đến nút giao đường dẫn phía Bắc cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành (lý trình Km5+00÷ Km8+650), huyện Tiên Du
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông – Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh – Số 15, đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Hải Hà - Phòng 506, tòa nhà CT3, KĐT Yên Hòa, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh – Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh; Ban quản lý dự án xây dựng giao thông; Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông – Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) hoặc có Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II” trở lên. - File Excel chiết tính đơn giá dự thầu (Trong trường hợp Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật). - Các tài liệu khác chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng giao thông – Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninh. + Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Số điện thoại: 02223.856789; 02223.823141. - Báo Đấu thầu + Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đường + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18.203,92m3
2Đào cấp nền đường + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC294,92m3
3Đào khuôn nền đường + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC13.084,88m3
4Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC45.774,36m3
5Đắp đất DPC giữa, độ chặt K90 bằng đất tận dụng.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC17.496,504m3
6Đắp đất DPC giữa, độ chặt K90 bằng đất muaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.520,586m3
7Đắp lề đường, bao taluy nền đường bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K90Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12.806,56m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC141,95m3
9Ép, nhổ cọc cừ larsen (chiều sâu ngập cọc 5m)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26.875m
10Xây gạch xi măng,tường đầu cống hộp vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,5m3
11Xếp đá khan có chít mạch, mái taluy, vữa XM mác 100 dày 35cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC60,4m3
12Đệm mái taluy và chân khay bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18,8m3
13Bê tông chân khay mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC37,6m3
14Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC70.424,14m2
15Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC70.424,14m2
16Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC58.658,29m2
17Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC58.658,29m2
18Cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7.810,98m3
19Cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 40cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC20.829,27m3
20Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC15.621,96m3
21Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm (kết cấu vuốt nối với các đường ngang)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC455,94m3
22Bù vênh mặt đường cũ bằng BTN chặt C19 chiều dày trung bình 8cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC19.898,38m2
23Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I, chiều dày trung bình 17cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC852,56m3
B DẢI PHÂN CÁCH VÀ ĐẢO TRÒN NÚT GIAO
1Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT20x53x100cm.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6.312m
2Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT20x53x50cm.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC109m
3Lắp đặt bó vỉa tại vị trí hố ga, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT20x30x100cm.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC74m
4Ván khuôn bê tông móng vỉaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.284,2m2
5Bê tông móng vỉa mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC160,53m3
6Trồng cây đường viền Cẩm tú mai, chiều cao H=0.25, chiều rộng b=0.2mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3.495m
7Trồng thảm cỏ lá treChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7.863,75m2
8Trồng cây cau đẻ, cây đơn, khoảng cách 6 cây/mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC583cây
9Trồng cây ngâu tán, khoảng cách 6m/khómChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC583cây
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng cống dọc D1250TTA + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC15.599,37m3
2Đắp đất bù móng cống bằng đất tận dung, độ chặt K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC11.447,46m3
3Đêm cát móng cống D1250TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC93,16m3
4Lắp đặt Đế cống D1250mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC822cái
5Lắp đặt Cống D1250mm, TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC685m
6Mối nối cống, D1250mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC272mối nối
7Đệm cát móng cống D1250TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC22,71m3
8Lắp đặt Đế cống D1250mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC200,4cái
9Lắp đặt Cống D1250mmTTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC167m
10Mối nối cống, D1250mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC64mối nối
11Đệm cát móng cống D1000Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC110,16m3
12Lắp đặt Đế cống D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC972cái
13Lắp đặt Cống D1000mm, TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC810m
14Mối nối cống, D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC322mối nối
15Đệm cát móng cống D1000TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC41,75m3
16Lắp đặt Đế cống D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC368,4cái
17Lắp đặt Cống D1000mm TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC307m
18Mối nối cống, D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC120mối nối
19Đệm cát móng cống D800TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC43,06m3
20Lắp đặt Đế cống D800mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC717,6cái
21Lắp đặt Cống D800mm, TTAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC598m
22Mối nối cống, D800mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC237mối nối
D CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D800
1Đào móng cống + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC193,12m3
2Đệm cát móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9,79m3
3Lắp đặt Đế cống D800mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC163,2cái
4Lắp đặt Cống D800mm, TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC136m
5Mối nối cống, D800mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC52mối nối
6Đắp đất bù móng cống D800 bằng đất tận dung, độ chặt K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC63,92m3
E CỬA XẢ
1Đào móng cửa xả cống D1250 + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC14,94m3
2Đệm cát móng cửa xả cống D1250mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,58m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC14,94m3
4Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9,84m3
5Đắp đất bù móng cửa xả cộng D1250 bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4,98m3
6Đào móng cửa xả cống D1000 + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,68m3
7Đệm cát móng cửa xả cống D1000mm.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,4m3
8Xây đá hộc, xây móngvữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,68m3
9Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,29m3
10Đắp đất bù móng cửa xả cống D1000 bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,89m3
F HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào móng hố ga + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3.364,82m3
2Đắp cát bù móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.495,17m3
3Đệm cát móng hố gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC41,13m3
4Bê tông móng mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC82,26m3
5Ván khuôn móng gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC139,72m2
6Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC419,76m3
7Trát tường hố ga vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.036,35m2
8Bê tông mũ mố hố ga, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26,21m3
9Ván khuôn bê tông mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC193,51m2
10Cốt thép cầu thang hố ga đường kính D16mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC795,74kg
11Bê tông tấm đan T1, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC20,46m3
12Ván khuôn tấm đan T1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC81,2m2
13Cốt thép tấm đan đường kính DChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.167,3kg
14Cốt thép tấm đan đường kính D>10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.949,7kg
15Lắp đặt tấm đan T1Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC148cấu kiện
16Lưới chắn rác bằng gang (KT 430x860mm), lắp đặt.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC74bộ
G HỐ GA BTCT
1Đào móng ga, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC593,94m3
2Đắp đất bù móng hố ga BTCT bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC479,23m3
3Đệm cát móng ga.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,59m3
4Bê tông móng hố ga mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,38m3
5Ván khuôn bê tông móng gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8,82m2
6Xây gạch xi măng hố ga vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5m3
7Trát tường hố ga, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10,3m2
8Bê tông mũ mố, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,26m3
9Ván khuôn bê tông mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9,89m2
10Bê tông thân ga, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26,75m3
11Ván khuôn bê tông thân gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC458,3m2
12Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC371kg
13Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép D>=10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.728,5kg
14Bê tông tấm đan D3, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4,91m3
15Ván khuôn bê tông tấm đan D3Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12,74m2
16Cốt thép tấm đan đường kính DChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC268,4kg
17Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm, tấm đan D3Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC415,2kg
18Lắp đặt tấm đan D3Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6cấu kiện
19Nắp ga gang D70cm, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6cấu kiện
H CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.480,8m3
2Đệm cát đen móng cống, độ chặt K=0,9Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC46,01m3
3Lắp đặt Đế cống D2000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36cái
4Lắp đặt Cống D2000mm, TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC30m
5Mối nối cống, D2000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10mối nối
6Lắp đặt Đế cống D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC30cái
7Lắp đặt Cống D1000mm, TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC25m
8Mối nối cống, D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8mối nối
9Lắp đặt Đế cống D800mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC102cái
10Lắp đặt Cống D800mm, TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC85m
11Mối nối cống, D800mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC32mối nối
I CỐNG HỘP BXH=80X80CM
1Cống BxH=(80x80)cm TTC, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC30m
2Xây đá hộc, xây móng đầu cống, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC22,8m3
3Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12,95m3
4Lát đá sân cống, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,83m3
5Ván khuôn móng gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC14,23m2
6Bê tông móng ga, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8,61m3
7Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12,05m3
8Trát tường hố ga, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC27,63m2
9Ván khuôn bê tông mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC11,96m2
10Bê tông mũ mố, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,56m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4,44m2
12Bê tông tấm đan, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,1m3
13Cốt thép tấm đan đường kính DChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC62,1kg
14Cốt thép tấm đan đường kính D=12mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC148,1kg
15Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6cấu kiện
16Đắp cát bù móng, độ chặt K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC475,45m3
17Đắp bù mang cống bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC670,59m3
J CỐNG HỘP BxH=3x(2.1x2.5)M LÝ TRÌNH KM6+547.6
1Đào móng cống, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC473,3m3
2Đắp bờ vây bằng đất tận dụng, phá dỡ, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC400m3
3Cống tạm thời D1000, lắp đặt, tháo dỡChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40m
4Lắp đặt, dỡ bỏ cống thoát nước tạm thời bằng cống tận dụngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC120m
5Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC17.718,75m
6Đệm cát móng cống.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC28,35m3
7Bê tông móng cống, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC56,7m3
8Ván khuôn bê tông móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC14m2
9Cốt thép thân cống đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.468,77kg
10Cốt thép thân cống đường kính >=10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC28.062,77kg
11Ván khuôn thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC745,5m2
12Bê tông thân cống, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC357,53m3
13Đắp bù mang cống bằng CPĐD loại I, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.200,15m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.928,16m
15Đêm cát sân cống, tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,61m3
16Bê tông sân cống, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9,26m3
17Ván khuôn bê tông sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,99m2
18Ván khuôn bê tông tường cánh cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26,28m2
19Bê tông tường cánh cống, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,7m3
20Cốt thép tường cánh cống, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC20kg
21Cốt thép tường, đường kính >10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC165,8kg
22Ván khuôn bê tông gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9,36m2
23Cốt thép gờ lan can, đường kính >10 mm,Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC95,1kg
24Bê tông lan can, gờ chắn, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,33m3
25Ván khuôn bê tông bản quá độChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC120m2
26Bê tông bản quá độ mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC45m3
27Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC433,2kg
28Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5.119,8kg
29Đá đệm móng, dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC27m3
30Bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC27m3
31Ván khuôn đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC105m2
32Đá dăm đệm gia cố mái kênh, dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC102,88m3
33Xây đá hộc vữa XM mác 100, gia cố mái kênh và đáy kênhChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC272,6m3
K CỐNG HỘP BXH=3x(3x3)M LÝ TRÌNH KM8+576.85
1Đào móng cống, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC198,69m3
2Đắp bờ vây bằng đất tận dụng, phá dỡ, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC400m3
3Cống tạm thời D1000, lắp đặt, tháo dỡChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40
4Lắp đặt, dỡ bỏ cống thoát nước tạm thời bằng cống tận dụngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC120m
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6.750m
6Đệm cát móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16,2m3
7Bê tông móng cống, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21,6m3
8Ván khuôn bê tông móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4m2
9Cốt thép thân cống đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC845,94kg
10Cốt thép thân cống, đường kính >=10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12.761,15kg
11Ván khuôn bê tông thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC314,64m2
12Bê tông thân cống hình hộp, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC129,4m3
13Đắp bù mang cống bằng CPĐD loại I, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC664,5m3
14Đóng cọc tre gia cố cửa cống, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3.342,49m
15Đệm cát sân cống, độ chặt K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4,29m3
16Bê tông sân cống, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16,04m3
17Ván khuôn bê tông sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9,95m2
18Ván khuôn bê tông tường cánh cốngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC34,68m2
19Bê tông tường cánh cống, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7,72m3
20Cốt thép tường cánh cống, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC23,3kg
21Cốt thép tường, đường kính >10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC219,3kg
22Ván khuôn gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC19,45m2
23Cốt thép gờ lan can, đường kính >10 mm,Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC225,6kg
24Bê tông lan can mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,84m3
25Ván khuôn bê tông bản quá độChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40m2
26Bê tông bản quá độ, mác 300Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC15m3
27Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC144,4kg
28Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.829,2kg
29Đệm đá dăm móng chiều dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9m3
30Bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7m3
31Ván khuôn bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC35m2
32Đá dăm đệm gia cố mái kênh, đá 1x2, dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC107,48m3
33Đá hộc vữa XM mác 100, gia cố mái kênh và đáy kênhChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC311,1m3
L ĐÀO ĐẮP MƯƠNG CỨNG
1Đào móng mương + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3.618,8m3
2Đắp đất bù móng bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.342,04m3
M MƯƠNG CỨNG KT(180x200) CM
1Đóng cọc tre gia cố móng chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC78.187,5m
2Đệm cát móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC125,1m3
3Ván khuôn bê tông móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC135m2
4Bê tông móng mác 150, dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC187,65m3
5Xây tường mương bằng gạch xi măng vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC603,9m3
6Trát tường mương vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.800m2
7Ván khuôn bê tông thanh giằngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC135m2
8Cốt thép thanh giằng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC429,6kg
9Cốt thép thanh giằng, đường kính 14mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC912kg
10Bê tông thanh giằng, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,75m3
11Lắp đặt thanh giằngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC120cấu kiện
12Giấy dầu khe phòng lún 2 lớp, 15m/kheChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC71,22m2
N MƯƠNG CỨNG KT(180x200)CM, QUA ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre mương cứng vị trí qua đường, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3.475m
2Đệm cát móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,56m3
3Ván khuôn bê tông móng mươngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6m2
4Bê tông móng, mác 150, dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8,34m3
5Xây tường mương bằng gạch xi măng, vữa XM mác 50Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26,84m3
6Trát tường mương xây gạch vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC72,8m2
7Ván khuôn bê tông nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21,6m2
8Cốt thép tấm đan đường kính D=8mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC320,8kg
9Cốt thép tấm đan đường kính D=12mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC570kg
10Bê tông tấm đan, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7,2m3
11Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC20cấu kiện
12Ván khuôn bê tông mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC24m2
13Bê tông mũ mố, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,02m3
14Giấy dầu khe phòng lún 2 lớp,15m/kheChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,21m2
O MƯƠNG CỨNG KT(70x100)CM
1Đệm cát móng mương, độ chặt K95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC26,78m3
2Ván khuôn bê tông móngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC64,8m2
3Bê tông móng, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40,18m3
4Xây tường mương bằng gạch xi măng vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC85,54m3
5Trát tường xây gạch vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC388,8m2
6Bê tông thanh giằng, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,32m3
7Ván khuôn bê tông thanh giằngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC23,04m2
8Cốt thép thanh giằng, đường kính 8 mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC131,3kg
9Cốt thép thanh giằng, đường kính 12mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC212,54kg
10Lắp đặt thanh giằngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC57,6cấu kiện
P MƯƠNG CỨNG KT(60x80)CM
1Đệm cát móng mương, độ chặt K95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18,85m3
2Ván khuôn bê tông móngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC45,6m2
3Bê tông móng, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC25,99m3
4Xây tường mương bằng gạch xi măng vữa XM mác 75, dày 22cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC53,5m3
5Trát tường mương xây gạch vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC243,2m2
6Bê tông thanh giằng, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,81m3
7Ván khuôn bê tông thanh giằngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC15,4m2
8Cốt thép thanh giằng, đường kính 8 mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC92,4kg
9Cốt thép thanh giằng, đường kính 12mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC135,4kg
10Lắp đặt thanh giằngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40,53cấu kiện
Q GA, CỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng cống + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.070m3
2Đệm cát móng cống độ chặt K=0,9Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC62m3
3Bê tông móng, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC93m3
4Ván khuôn bê tông móngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC150m2
5Lắp đặt Hào kỹ thuật BxH= 80x80cm, TTCChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC500m
6Mối nối Hào kỹ thuật BxH= 80x80cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC414mối nối
7Giá đỡ bằng thép góc (150x150x10x100)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8.500kg
8Bu lông (INOX) gắn giá đỡ thân hào (M12x170)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4.000cái
9Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC835m3
10Đào móng hố ga + vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC610,16m3
11Đắp đất bù móng ga, độ chặt K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC369,46m3
12Đệm móng cát, độ chặt K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18,27m3
13Bê tông móng, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36,54m3
14Ván khuôn móng gaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC58,87m2
15Xây gạch hố ga băng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC125,52m3
16Trát tường hố ga, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC289,27m2
17Bê tông mũ mố hố ga mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16,24m3
18Ván khuôn bê tông mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC164,43m2
19Cốt thép cầu thang hố ga, đường kính 16mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC116,3kg
20Ván khuôn bê tông tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC48,02m2
21Bê tông tấm đan, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC11,48m3
22Cốt thép tấm đan D=8mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC912,6kg
23Cốt thép tấm đan D=12mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC827,4kg
24Lắp đặt tấm đan TLChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC87cấu kiện
25Ống nhựa PVC D100 thoát nước đọngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,38m
26Ống HDPE D130/100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC84m
27Bê tông móng, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,91m3
28Ván khuôn bê tông móngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,12m2
R AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển tam giác (70x70x70)cm, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16biển
2Biển hình vuông KT(70x70)cm, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10biển
3Biển báo tròn D=70cm, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10biển
4Biển báo chỉ dẫn KT(1x1.6)m, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5biển
5Cột biển báo đường kính D90mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC151,8m
6Lắp đặt cột biển báo đường kính D90mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC46cái
7Bê tông móng cột, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,75m3
8Đào hố móng cột KmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,96m3
9Bê tông cột Km, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,24m3
10Bê tông móng cột Km, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,19m3
11Ván khuôn cột KmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,62m2
12Cốt thép cột Km đường kính 10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,8kg
13Ống thép D=60mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,38m
14Thép bản dày 6mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,42m2
15Tôn mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3m2
16Sơn phản quang xanh phản quangChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,94m2
17Sơn phản quang màu trắngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,36m2
18Bu lông M12Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8con
19Sơn chống rỉChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,2m2
20Vít M10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40chiếc
21Đá dăm 1x2 đệmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,19m3
22Đào hố móng cọc HChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,96m3
23Bê tông cọc H, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,56m3
24Bê tông móng cọc H, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,77m3
25Ván khuôn bê tông cọc HChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,9m2
26Sơn cọc H bằng bê tông, sơn màu trắng (sơn 2 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3,99m2
27Sơn cọc H bằng bê tông, sơn màu đỏ ( sơn 2 lần)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,75m2
28Màn phản quang đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,2m2
29Tôn mạ kẽm dày 1.2mm đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,2m2
30Màn phản quang phần thânChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,62m2
31Vít phần thânChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC120bộ
32Vít đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC60bộ
33Đào đất hố móng cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7,49m3
34Bê tông móng cọc tiêu, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6,44m3
35Bê tông cọc tiêu, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,9m3
36Ván khuôn bê tông cọcChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC43,88m2
37Thép D=6mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC767,5kg
38Thép D=8mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC174,7kg
39Sơn phản quang màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC40,37m2
40Sơn phản quang màu trắngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC43,88m2
41Tôn mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,76m2
42Màn phản quang phần thânChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,76m2
43Vít 10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC468chiếc
44Lắp đặt cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC217cái
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm,Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.261,59m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm, vạch người đi bộ, màu trắng rộng 0.4mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC216m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm, vạch gờ giảm tốc, vạch màu trắng rộng 0.15mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC279m2
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC315,93m3
2Ván khuôn bê tông móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC977,79m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC243,076m3
4Khung móng cột M24x300x300,Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC202bộ
5Khung móng tủ M16x200x500x500,Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3bộ
6Đào móng rãnh cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.328,2m3
7Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8.315m
8Đắp đất rãnh cáp bằng đất tận dụng độ chặt K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.328,2m3
9Đào móng tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC201,41m3
10Đắp đất móng tiếp địa bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC201,41m3
11Mốc báo cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC415cái
12Phá dỡ phần móng cột cũ, thu dọn ống, cáp điện ảnh hưởng đến kết cấu mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC65bộ
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN LẮP ĐẶT
1Tháo dỡ đèn trên cột hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC65bộ
2Tháo dỡ cột đèn hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC65cột
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3tủ
4Lắp dựng cột thép liền cần cao 11m cột tận dụngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC65cột
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC137cột
6Cần đèn đơn D60, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC137cần đèn
7Lắp choá đèn ở độ cao 11m, tận dụng vật liệu tận dụngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC65bộ
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC137bộ
9Rải cáp ngầm 4x35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC780m
10Rải cáp ngầm 4x25Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8.308m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.424m
12Rải dây đồng trần M10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8.308m
13Làm tiếp địa đơn cho cột điệnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC162bộ
14Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC43bộ
15Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.494,5m2
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9.369m
17Làm đầu cáp khô M10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC404đầu cáp
18Làm đầu cáp khô M35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6đầu cáp
19Làm đầu cáp khô M25Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC404đầu cáp
20Luồn cáp ngầm cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC404đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC202bảng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5121492E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Công trình giao thông đường bộ ( trong đó gồm: thi công nền, mặt đường, công trình trên tuyến và hệ thống chiếu sáng) cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 67.206.635.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Trường hợp trong mỗi hợp đồng đảm bảo yêu cầu như trên không có hạng mục hệ thống chiếu sáng mà nhà thầu có hợp đồng hoặc hạng mục thuộc hợp đồng trong đó có hạng mục hệ thống chiếu sáng thì được gộp lại tính tương đương 01 hợp đồng tương tự. (6) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế...), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng/Giấy xác nhận có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương – Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực.(7) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 67.206.635.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ/đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP hoặc Nghị định 100/2018/NĐ-CP:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có nội dung điện chiếu sáng) hạng II trở lên, hoặc+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp II trở lên. Trường hợp công trình trên không có hạng mục điện chiếu sáng mà nhân sự đề xuất đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án công trình hoặc hạng mục thuộc công trình cấp II (có hạng mục điện chiếu sáng) thì được tính gộp tương đương.Tương ứng với các nội dung trên 02 công trình từ cấp III trở lên được tính tương đương.Trường hợp một nhân sự không đồng thời thỏa mãn các nội dung trên mà nhà thầu đề xuất 02 nhân sự mỗi nhân sự theo từng nội dung tương ứng gộp lại đủ các yêu cầu trên thì được tính đạt yêu cầu này.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.105
2 Kỹ thuật thi công phần đường 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp II trở lênCác chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
3 Kỹ thuật thi công hệ thống chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực điện công trình;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng: công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên.Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
4 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
5 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công phần chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công trình hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực điện công trình;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
6 Kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường/kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
7 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa/kỹ thuật địa hình;- Đã từng phụ trách trắc địa/kỹ thuật địa hình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
8 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ từ cấp II trở lên;Các chức danh nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận (công trình đã thực hiện).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.4
2 Máy ủi công suất ≥ 90 CV (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.3
3 Máy san Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh lốp, trọng lượng 9T-16T (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.3
5 Máy lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 25T (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.4
6 Máy rải cấp phối đá dăm (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
7 Ô tô tưới nước (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
8 Có trạm trộn Bê tông nhựa hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
9 Dây chuyền thiết bị thi công bê tông nhựa: máy phun nhựa đường, máy rải 130-140CV, máy lu bánh thép 6-8T, máy lu bánh hơi 16-25T, máy lu bánh thép 12T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
11 Bơm bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
12 Có trạm trộn Bê tông xi măng hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có trạm phù hợp (cung cấp hồ sơ năng lực trạm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
13 Cần trục tải trọng làm việc ≥ 6T (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.2
14 Máy trộn dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
15 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.2
16 Ô tô tự đổ (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.6
17 Có phòng thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ điều kiện năng lực (kèm theo quyết định công nhận phép thử của Bộ Xây dựng, hồ sơ năng lực phòng thí nghiệm) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
18 Máy nén khí Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
19 Thiết bị sơn đường Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
20 Xe nâng chiều cao làm việc ≥ 12m (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
21 Máy toàn đạc (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị đánh dấu (*): Nhà thầu cung cấp thêm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->