Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình hệ thống đường điện và trạm biến áp khu khai thác Sa Lung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163608-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình hệ thống đường điện và trạm biến áp khu khai thác Sa Lung
Số hiệu KHLCNT 20211163310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 17:10:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,842,460,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, các hạng mục thi công cơ bản tương tự (thi công công trình xây lắp điện ≥ 35KV, trạm biến áp ≥ 250KVA).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹsư điện công nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng điện trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công xây lắp điện
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động; có chứng chỉ nghề điện; bậc thợ từ 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn; có kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình hệ thống đường điện và trạm biến áp khu khai thác Sa Lung
Đầu tư hệ thống đường điện và trạm biến áp khu khai thác Sa Lung - Xí nghiệp Kẽm Chì Làng Hích
45 Ngày
E-CDNT 3 Tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico , địa chỉ: Tổ 6, Phường Phú Xá, TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico. Địa chỉ: Phường Phú Xá, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3 847 229. Fax: 0208 3 847 097. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH KT Xanh, địa chỉ: Số 13, tổ 8, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp, địa chỉ: Số 366/1, đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định (Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên – Vimico). - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định (Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên – Vimico).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico , địa chỉ: Tổ 6, Phường Phú Xá, TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico. Địa chỉ: Phường Phú Xá, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3 847 229. Fax: 0208 3 847 097. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ năng lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico. Địa chỉ: Phường Phú Xá, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3 847 229. Fax: 0208 3 847 097. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Long. Chức vụ: Giám đốc Công ty. Địa chỉ: Phường Phú Xá, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.847229; Fax: 02083.847097.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Xây dựng - Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico; Điện thoại: 02803.847207
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phần xây dựng đường dây 35kV
1Móng cột MT3Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuật
tại Chương V của E-HSMT
1móng
2Móng cột MT3aTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT6móng
3Móng đôi MT-KTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT7móng
4Móng néo MN15-5Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT10móng
5Tiếp điạ RC-3Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT2bộ
6Tiếp điạ RC-4Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT2bộ
7Tiếp địa RC6Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT8bộ
8Dây néo: TK50-12; TK50-14, TK50-16Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT10bộ
9Cột NPC.I-14-190-13 nối bíchTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1cột
10Cột NPC.I-14-190-11 nối bíchTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT14cột
11Cột NPC.I-14-190-9,2 nối bíchTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT5cột
12Cột NPC.I-12-190-9Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1cột
13Xà rẽ XR35Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
14Chụp cột 3mTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
15Cổ dề dây néoTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT10bộ
16Cổ dề néo gócTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT6bộ
17Giá đỡ cần thao tácTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
18Xà néo cuối XN35-2LTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT2bộ
19Xà néo góc XNĐ35-2LTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT6bộ
20Xà néo cột II XNII35-2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT2bộ
21Xà đỡ thẳng XĐT-35Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
22Xà cầu dao đầu tuyếnTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
23Xà đỡ chống sét van đường dâyTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
24Sàn thao tác cầu dao đầu tuyếnTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
25Thang trèo cầu dao đầu tuyếnTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
26Dây AC- 50/8 (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT4.054,2m
27Cách điện sứ đứng PI-45kV+ Ty sứ (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT19quả
28Chuỗi đơn Polimer-35kV+ phụ kiện (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT61chuỗi
29Chuỗi kép Polimer-35kV+ phụ kiện (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT6chuỗi
30Đầu cốt nhôm AM 50Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT30cái
31Đầu cốt Páp AM50Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT6cái
32Kẹp cáp nhôm đùm 5 bulong A25-120Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT34cái
33Biển báo tên cầu daoTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
34Khóa tay thao tác cầu daoTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1cái
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT12vị trí
D Phần xây dựng TBA
1Móng cột MT-3 (TBA)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuật
tại Chương V của E-HSMT
2móng
2Cột NPC.I-14-190-9,2 (TBA)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT2cột
3Tiếp địa trạm biến áp+ nối đất thiết bị trạm biến ápTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1HT
4Xà đón dây đầu trạmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
5Xà đỡ cầu dao đầu trạmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
6Xà đỡ sứ trung gian 1Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian 2Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
9Sàn thao tácTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
10Thang trèoTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
11Giá đỡ cáp tổngTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
12Giá đỡ tủTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
13Dây AC50/8- XLPE 4,3/HDPETheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT30m
14Cáp tổng hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT88m
15Cách điện đứng PI-45kV+ Ty sứ (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT18quả
16Đầu cốt đồng M95Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT24cái
17Đầu cốt đồng mạ kẽm niken AM50Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT24cái
18Dây đồng mềm bọc PVC M50 nối đấtTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT10m
19Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng compositeTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT3sợi
20Biển báo an toàn và tên biển trạmTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
21Khóa tủ điệnTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1cái
22Băng dính cách điệnTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT8cuộn
23Cáp 0.6/1kv-Cu/XLPE/PVC 2x4Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT10m
24Máy biến dòng hạ thế 800/5a (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1cái
25Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1hệ thống
E Các thiết bị công trình
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV sản xuất theo tiêu chuẩn của văn bản 1011/QĐ- EVNNPC (Bảo hành 3 năm) (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuật
tại Chương V của E-HSMT
1máy
2Tủ hạ thế 0.4kv-400A (gồm 1 aptomat 400A, 2 aptomat 350A, 1 aptomat 100A (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1tủ
3Cầu dao cách ly 35kV- 630A chém ngang PolymerTheo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT2bộ
4Cầu chì SI - 35kV (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1bộ
5Chống sét van 35kV (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT2bộ
6Tủ bù 180kVAR trọn bộ (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Theo bản vẽ thiết kế và mô tả kỹ thuậttại Chương V của E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, các hạng mục thi công cơ bản tương tự (thi công công trình xây lắp điện ≥ 35KV, trạm biến áp ≥ 250KVA).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹsư điện công nghiệp; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, thi công xây dựng 1 Cao đẳng điện trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có chứng chỉ về ATLĐ53
5 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp điện trở lên53
6 Nhân công thi công xây lắp điện 5 Có hợp đồng lao động; có chứng chỉ nghề điện; bậc thợ từ 4/7 trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào có dung tích gầu ≥ 0,5 m31
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn; có kiểm định an toàn1
3 Máy trộn bê tông thiết bị hoạt động bình thường2
4 Máy hàn điện thiết bị hoạt động bình thường2
5 Máy đo điện trở thiết bị hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->