Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163717-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211149977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 17:48:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,980,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường đá dăm đen (hoặc bê tông nhựa nóng) và hạng mục thi công điện, điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí Diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường 190cv
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục tổ dân phố số 4, số 8 phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý.
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền , địa chỉ: Thanh Tuyền, phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An. Địa chỉ: Phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền , địa chỉ: Thanh Tuyền, phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào kết cấu bê tông cũTKBVTC452,17m3
2Đào bùnTKBVTC1,1157100m3
3Đào đất không thích hợp - Cấp đất ITKBVTC0,1315100m3
4Đào nền - Cấp đất IITKBVTC0,2799100m3
5Đào nền - Cấp đất IIITKBVTC21,7396100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC4,0968100m3
7Đắp nền đường bằng đá thải chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC15,9626100m3
8VL đắp đá thải chọn lọcTKBVTC2.075,138m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC7,37100m3
10Rải nilong giữ ẩm BTTKBVTC19,5039100m2
11Bê tông mặt đường M200, đá 2x4TKBVTC323,78m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2TKBVTC42,8707100m2
13Sản xuất đá dăm đenTKBVTC5,9761100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổTKBVTC5,9761100tấn
15Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cmTKBVTC40,112100m2
16Đào móng tường kè - Cấp đất ITKBVTC0,6574100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,076100m3
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC27,0106100m
19Đá dăm lót móng 4x6cmTKBVTC4,32m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75TKBVTC25,93m3
21Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75TKBVTC23,68m3
22ỐNG pvc thoát nướcTKBVTC9,1m
23Đắp cát vàng tầng lọc ngượcTKBVTC0,29m3
24Thi công lớp đá 1x2cm tầng lọc ngượcTKBVTC0,19m3
25Thi công lớp đá 2x4cm tầng lọc ngượcTKBVTC0,08m3
26Cốt thép mũ mố kè đá, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0167tấn
27Cốt thép mũ mố kè đá, ĐK ≤18mmTKBVTC0,6674tấn
28Bê tông mũ mố kè đá M200, đá 1x2TKBVTC1,97m3
29Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2TKBVTC0,99m3
30Lắp đặt viên bó vỉaTKBVTC25cấu kiện
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75TKBVTC4,5m2
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnTKBVTC4100m
33Phên nứaTKBVTC75,16m2
34Thép giằngTKBVTC33,37kg
35Đắp đập thi côngTKBVTC0,3758100m3
36Phá đập thi côngTKBVTC0,3758100m3
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTKBVTC19m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTKBVTC19m2
39Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất ITKBVTC1,9046100m3
40Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IITKBVTC7,4787100m3
41Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC16,9826100m3
42Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVTKBVTC4,5218100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga - Cấp đất IITKBVTC2,1326100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC1,1835100m3
3Đá dăm 4x6cm lótTKBVTC19,91m3
4Bê tông đáy hố ga, M200, đá 2x4TKBVTC22,69m3
5Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75TKBVTC74,29m3
6Trát tường ga 2cm, vữa XM M75TKBVTC301,89m2
7Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2TKBVTC6,89m3
8Lắp dựng cốt thép mũ hố gaTKBVTC0,7248tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2TKBVTC8,5m3
10cốt thép tấm đan TKBVTC0,2146tấn
11cốt thép tấm đan >10mmTKBVTC0,4872tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn thu nước, ĐK ≤10mmTKBVTC0,24tấn
13Bê tông tấm sàn thu nước bê tông M250, đá 1x2TKBVTC6,44m3
14Lót vữa tấm sàn thu nước, dày 2cm, vữa XM M75TKBVTC10,99m2
15Song chắn rác bằng Composite, 380x670x50TKBVTC88cái
16Tấm đan hố ga bằngComposite, KT1000x1000x75,C250TKBVTC48cái
17Lắp đặt tấm sàn thu nướcTKBVTC40cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTKBVTC48cấu kiện
19Cắt ống HDPE - Đường kính 300mmTKBVTC410 mối
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmTKBVTC0,658100 m
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTKBVTC37,34tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTKBVTC37,34tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tôngTKBVTC3,73410 tấn/1km
24Đào cống thoát nước - cấp đất IITKBVTC12,1196100m3
25Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC4,5125100m3
26Đá dăm 4x6cm lót móngTKBVTC97,03m3
27Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2TKBVTC283,95m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTKBVTC10,1165tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mmTKBVTC22,0294tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTKBVTC1.733cái
31Trét mối nối rãnh, vữa XM M100TKBVTC398,75m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2TKBVTC129,63m3
33Cốt thép tấm đan TKBVTC7,3306tấn
34Cốt thép tấm đan >10TKBVTC10,0506tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTKBVTC1.7331cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTKBVTC1.033,94tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTKBVTC1.033,94tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến điểm lắp đặtTKBVTC103,39410 tấn/1km
39Đá dăm 4x6cm lótTKBVTC11,44m3
40Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 600x600mm Hl 93TKBVTC1491 đoạn cống
41Nối cống hộp đơn, quy cách: 600x600mmTKBVTC148mối nối
42Đá dăm 4x6cm lótTKBVTC13,33m3
43Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 800x800mmTKBVTC1321 đoạn cống
44Nối cống hộp đơn, quy cách: 800x800mmTKBVTC131mối nối
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tấm móc F16TKBVTC55cái
2Tăng đơTKBVTC80cái
3Đai thép+ khóaTKBVTC108cái
4Dây cáp lụa F4TKBVTC1.088,9m
5Dây đồng 1x4 ghim cápTKBVTC4kg
6Ghíp đồngTKBVTC28cái
7Băng dínhTKBVTC5cuộn
8Cần đèn đơn trên cột ly tâmTKBVTC40cần
9Bóng đèn cao áp LED 60WTKBVTC20bộ
10Bóng đèn cao áp LED 70WTKBVTC46bộ
11Tháo bóng đèn sodium hiện trạngTKBVTC25bộ
12Cột điện PC.8,5 -190-5,0TKBVTC7cột
13Móng một cột tròn M-PC.8,5TKBVTC7móng
14Tiếp địa đènTKBVTC40bộ
15Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x10mm2TKBVTC479,8m
16Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x6mm2TKBVTC609,1m
17Dây đồng 2x1,5mm2 lên đènTKBVTC264m
18Dây đồng 1x2,5mm2 chống sét đènTKBVTC280m
19Dây tiếp địa cộtTKBVTC120m
20Ô tô vận tải 5TTKBVTC1ca
21Công bậc 2/7 thu dọnTKBVTC1công
22Thí nghiệm tiếp địaTKBVTC40bộ
D ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngTKBVTC1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường đá dăm đen (hoặc bê tông nhựa nóng) và hạng mục thi công điện, điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành2
6 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
8 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành2
9 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
10 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành2
12 Máy nén khí Diezel 600m3/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
13 Máy phun nhựa đường 190cv Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
14 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
15 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
16 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành2
17 Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
18 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
19 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->