Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 17:48:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,980,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường đá dăm đen (hoặc bê tông nhựa nóng) và hạng mục thi công điện, điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí Diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thanh Tuyền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục tổ dân phố số 4, số 8 phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý. 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thanh Tuyền. Địa chỉ: phường Thanh Tuyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào kết cấu bê tông cũ | TKBVTC | 452,17 | m3 |
| 2 | Đào bùn | TKBVTC | 1,1157 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | TKBVTC | 0,1315 | 100m3 |
| 4 | Đào nền - Cấp đất II | TKBVTC | 0,2799 | 100m3 |
| 5 | Đào nền - Cấp đất III | TKBVTC | 21,7396 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 4,0968 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đá thải chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 15,9626 | 100m3 |
| 8 | VL đắp đá thải chọn lọc | TKBVTC | 2.075,138 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 7,37 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong giữ ẩm BT | TKBVTC | 19,5039 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | TKBVTC | 323,78 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | TKBVTC | 42,8707 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen | TKBVTC | 5,9761 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ | TKBVTC | 5,9761 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | TKBVTC | 40,112 | 100m2 |
| 16 | Đào móng tường kè - Cấp đất I | TKBVTC | 0,6574 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,076 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 27,0106 | 100m |
| 19 | Đá dăm lót móng 4x6cm | TKBVTC | 4,32 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | TKBVTC | 25,93 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | TKBVTC | 23,68 | m3 |
| 22 | ỐNG pvc thoát nước | TKBVTC | 9,1 | m |
| 23 | Đắp cát vàng tầng lọc ngược | TKBVTC | 0,29 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá 1x2cm tầng lọc ngược | TKBVTC | 0,19 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá 2x4cm tầng lọc ngược | TKBVTC | 0,08 | m3 |
| 26 | Cốt thép mũ mố kè đá, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0167 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố kè đá, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,6674 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố kè đá M200, đá 1x2 | TKBVTC | 1,97 | m3 |
| 29 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC | 0,99 | m3 |
| 30 | Lắp đặt viên bó vỉa | TKBVTC | 25 | cấu kiện |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TKBVTC | 4,5 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | TKBVTC | 4 | 100m |
| 33 | Phên nứa | TKBVTC | 75,16 | m2 |
| 34 | Thép giằng | TKBVTC | 33,37 | kg |
| 35 | Đắp đập thi công | TKBVTC | 0,3758 | 100m3 |
| 36 | Phá đập thi công | TKBVTC | 0,3758 | 100m3 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | TKBVTC | 19 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | TKBVTC | 19 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 1,9046 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 7,4787 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC | 16,9826 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | TKBVTC | 4,5218 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga - Cấp đất II | TKBVTC | 2,1326 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 1,1835 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6cm lót | TKBVTC | 19,91 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 2x4 | TKBVTC | 22,69 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | TKBVTC | 74,29 | m3 |
| 6 | Trát tường ga 2cm, vữa XM M75 | TKBVTC | 301,89 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ hố ga, M200, đá 1x2 | TKBVTC | 6,89 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga | TKBVTC | 0,7248 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | TKBVTC | 8,5 | m3 |
| 10 | cốt thép tấm đan | TKBVTC | 0,2146 | tấn |
| 11 | cốt thép tấm đan >10mm | TKBVTC | 0,4872 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn thu nước, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,24 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm sàn thu nước bê tông M250, đá 1x2 | TKBVTC | 6,44 | m3 |
| 14 | Lót vữa tấm sàn thu nước, dày 2cm, vữa XM M75 | TKBVTC | 10,99 | m2 |
| 15 | Song chắn rác bằng Composite, 380x670x50 | TKBVTC | 88 | cái |
| 16 | Tấm đan hố ga bằngComposite, KT1000x1000x75,C250 | TKBVTC | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm sàn thu nước | TKBVTC | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | TKBVTC | 48 | cấu kiện |
| 19 | Cắt ống HDPE - Đường kính 300mm | TKBVTC | 4 | 10 mối |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | TKBVTC | 0,658 | 100 m |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | TKBVTC | 37,34 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 37,34 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | TKBVTC | 3,734 | 10 tấn/1km |
| 24 | Đào cống thoát nước - cấp đất II | TKBVTC | 12,1196 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 4,5125 | 100m3 |
| 26 | Đá dăm 4x6cm lót móng | TKBVTC | 97,03 | m3 |
| 27 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | TKBVTC | 283,95 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 10,1165 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | TKBVTC | 22,0294 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | TKBVTC | 1.733 | cái |
| 31 | Trét mối nối rãnh, vữa XM M100 | TKBVTC | 398,75 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | TKBVTC | 129,63 | m3 |
| 33 | Cốt thép tấm đan | TKBVTC | 7,3306 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan >10 | TKBVTC | 10,0506 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | TKBVTC | 1.733 | 1cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | TKBVTC | 1.033,94 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 1.033,94 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc đến điểm lắp đặt | TKBVTC | 103,394 | 10 tấn/1km |
| 39 | Đá dăm 4x6cm lót | TKBVTC | 11,44 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 600x600mm Hl 93 | TKBVTC | 149 | 1 đoạn cống |
| 41 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 600x600mm | TKBVTC | 148 | mối nối |
| 42 | Đá dăm 4x6cm lót | TKBVTC | 13,33 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 800x800mm | TKBVTC | 132 | 1 đoạn cống |
| 44 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 800x800mm | TKBVTC | 131 | mối nối |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tấm móc F16 | TKBVTC | 55 | cái |
| 2 | Tăng đơ | TKBVTC | 80 | cái |
| 3 | Đai thép+ khóa | TKBVTC | 108 | cái |
| 4 | Dây cáp lụa F4 | TKBVTC | 1.088,9 | m |
| 5 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | TKBVTC | 4 | kg |
| 6 | Ghíp đồng | TKBVTC | 28 | cái |
| 7 | Băng dính | TKBVTC | 5 | cuộn |
| 8 | Cần đèn đơn trên cột ly tâm | TKBVTC | 40 | cần |
| 9 | Bóng đèn cao áp LED 60W | TKBVTC | 20 | bộ |
| 10 | Bóng đèn cao áp LED 70W | TKBVTC | 46 | bộ |
| 11 | Tháo bóng đèn sodium hiện trạng | TKBVTC | 25 | bộ |
| 12 | Cột điện PC.8,5 -190-5,0 | TKBVTC | 7 | cột |
| 13 | Móng một cột tròn M-PC.8,5 | TKBVTC | 7 | móng |
| 14 | Tiếp địa đèn | TKBVTC | 40 | bộ |
| 15 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | TKBVTC | 479,8 | m |
| 16 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | TKBVTC | 609,1 | m |
| 17 | Dây đồng 2x1,5mm2 lên đèn | TKBVTC | 264 | m |
| 18 | Dây đồng 1x2,5mm2 chống sét đèn | TKBVTC | 280 | m |
| 19 | Dây tiếp địa cột | TKBVTC | 120 | m |
| 20 | Ô tô vận tải 5T | TKBVTC | 1 | ca |
| 21 | Công bậc 2/7 thu dọn | TKBVTC | 1 | công |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa | TKBVTC | 40 | bộ |
| D | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | TKBVTC | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.197108E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.394E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường đá dăm đen (hoặc bê tông nhựa nóng) và hạng mục thi công điện, điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 2 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 2 |
| 9 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 10 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 2 |
| 12 | Máy nén khí Diezel 600m3/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190cv | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 14 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 15 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
| 19 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đủ điều kiện lưu hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi