Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ và hàng hóa phục vụ công tác tổ chức tập huấn bồi dưỡng thường xuyên giáo viên phổ thông cốt cán các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh Modul 9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp các dịch vụ và hàng hóa phục vụ công tác tổ chức tập huấn bồi dưỡng thường xuyên giáo viên phổ thông cốt cán các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh Modul 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121807 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 18:10:00 đến ngày 2021-11-30 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,067,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.067.750.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.220.325.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.847.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.542.275.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Ngoại ngữ/Du lịch/ Khách sạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành phòng nghỉ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành Ngoại ngữ/Du lịch/ Khách sạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành thiết kế/mỹ thuật công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành điện - điện tử/kỹ thuật điện/điện dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, có chứng chỉ hành nghề kế toán do Bộ Tài Chính cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng được Bộ Y tế cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách an toàn thực phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành về công nghệ sinh học/Công nghệ thực phẩm hoăc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các dịch vụ và hàng hóa phục vụ công tác tổ chức tập huấn bồi dưỡng thường xuyên giáo viên phổ thông cốt cán các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh Modul 9 Chương trình Phát triển các trường sư phạm để nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông (ETEP) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Bảo lãnh dự thầu b) Các giấy tờ minh chứng đáp ứng năng lực và tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | a) Bản sao công chứng Hồ sơ pháp lý của Nhà thầu. b) Thỏa thuân liên danh (nếu Nhà thầu là Liên danh). c) Bản sao hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. d) Bản sao Báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Vinh.
Địa chỉ: 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Điện thoại: 02383.855452. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý chương trình ETEP Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý chương trình ETEP Bộ giáo dục và Đào tạo. Phòng Thanh tra pháp chế, Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ giải khát giữa giờ | Giải khát giữa giờ cho 1 người bao gồm: - Nước khoáng : 1 chai - Bánh ngọt: 1/6 hộp - Café /trà lipton: 1/20 hộp - Bưởi: 0,1 kg - Dưa hấu: 0,05 kg - Xoài: 0,05 kg - Thanh long: 0,05 kg. Cung cấp 4 buổi. Nhà thầu phải chuẩn bị đủ số lượng theo danh mục trên, bày biện và chuyển đến phục vụ tại địa điểm tập huấn. Đảm bảo vệ sinh Đảm bảo an toàn thực phẩm.Dịch vụ được chia làm 5 đợt. | Lượt | 12.460 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An. |
| 2 | In bài giảng theo cấp học | + Khổ: 19x27cm + Bìa in trên giấy Couches 230g/m2 Ruột: In trên giấy A4, in 1 mặt + Dán gáy + Vận chuyển và cấp phát 5 đợt tại Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Cuốn | 3.115 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 3 | In câu hỏi kiểm tra, đánh giá Infographic theo cấp học | + Khổ: 19x27cm + Bìa in trên giấy Couches 230g/m2 Ruột: In trên giấy A4, in 1 mặt + Dán gáy + Vận chuyển và cấp phát 5 đợt tại Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Cuốn | 3.115 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 4 | Dịch vụ cung cấp và phát Văn phòng phẩm | Giấy A0: 3.115 tờ Giấy nhắc việc: 3.115 tệp Bút viết bảng: 3.115 cái Túi cúc A4: 3.115 cái Bút bi: 3.115 cái Sổ xé hội thảo: 3.115 quyển. Cấp phát trong 05 đợt. | DV | 1 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 5 | Dịch vụ Thuê loa đài, máy chiếu, máy tính, camera | Nhà thầu cung cấp dịch vụ cho thuê mỗi lớp 2 ngày 01 bộ loa đài có thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn: 01 Âm ly liền Mixer: 4 loa, mỗi loa công suất ≥ 150W;02 Micro không dây, tương thích với Âm ly; Kiểu loa: 2 đường tiếng liền công suất với vỏ WST Dải tần (-10 dB): 55 Hz – 20 kHz; Cường độ âm thanh tối đa: 142 dB. 01 Máy tính xách tay có thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn: CPU: Intel Core i5 10210U; RAM: 8GB RAM; Ổ cứng: 512GB SSD; VGA: Onboard; Màn hình: 14 inch FHD Máy chiếu: Cường độ sáng từ 2500 Ansi Lumens trở lên Độ phân giải tối thiểu 600x600 Có cổng HDMI để kết nối Camera phục vụ dạy, học + đường truyền: Kỹ thuật viên phục vụ: >= 3 người. Dịch vụ được chia làm 5 đợt. | ngày | 74 | Địa điểm cung cấp dịch vụ: Tại Cụm Nhà học A Trường Đại học Vinh, 182 Lê Duẩn, TP Vinh, Nghệ An |
| 6 | Dịch vụ cung cấp phòng ở | Phòng ở khách sạn đạt tiêu chuẩn 2 sao trở lên, phòng ở có vệ sinh, nhà tắm khép kín, 2 giường. Thời gian thuê mỗi phòng: 2,5 ngày Có xe đưa đón giáo viên từ phỏng ở tới nơi tập huấn. Dịch vụ được chia làm 5 đợt. | phòng | 1.461 | Phân bố phòng ở theo giới tính. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.06775E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.220.325.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.067.750.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.220.325.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.847.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.542.275.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp | 8 | Tốt nghiệp chuyên ngành Ngoại ngữ/Du lịch/ Khách sạn | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ điều hành phòng nghỉ | 5 | Tốt nghiệp chuyên ngành Ngoại ngữ/Du lịch/ Khách sạn | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên thiết kế | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành thiết kế/mỹ thuật công nghiệp | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp chuyên ngành điện - điện tử/kỹ thuật điện/điện dân dụng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác kế toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, có chứng chỉ hành nghề kế toán do Bộ Tài Chính cấp. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân viên y tế | 1 | Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng được Bộ Y tế cấp. | 10 | 5 |
| 8 | Nhân viên phụ trách an toàn thực phẩm | 1 | Chuyên ngành về công nghệ sinh học/Công nghệ thực phẩm hoăc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi