Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-BH 22: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146488-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL-BH 22: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211146425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-20 20:31:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,055,315,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL-BH 22: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Chống quá tải lưới điện khu vực thị xã Buôn Hồ tỉnh Đăk Lăk năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung, 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, quận Hải Châu, Tp. Đà Nắng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép; AC-70 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12.555,5Mét
2Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép bọc; XLPE/AC-70 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.153,5Mét
3Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép; AC-50/8 (dây trung tính) (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.833,5Mét
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cách điện Line Post 22 kV và phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm292Bộ
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cách điện chuỗi néo polymer 22 kV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm198Chuỗi
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo 22kV cho dây AC tiết diện 50-120 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm168Cái
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giáp níu dây bọcMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm62Cái
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng trung áp IPC70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cái
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; AC-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Cái
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu (Dùng cho dây pha)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm58Sợi
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dây trung tính A3.5mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm263Sợi
14Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột BTLT (kể cả biển cấm & STT cột) LT-PC.12-4,3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cột
15Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột BTLT (kể cả biển cấm & STT cột) LT-PC.12-5,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm69Cột
16Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột BTLT (kể cả biển cấm & STT cột) LT-PC.14-6,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cột
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột BTLT (kể cả biển cấm & STT cột) LT-PC.14-8,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25Cột
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT loại XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm35Bộ
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT loại XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT loại XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
21Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc loại XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang loại XNA-22AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT đôi ngang loại XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Bộ
24Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang loại XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
25Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ lệch cột BTLT loại XAL-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
26Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo lệch cột BTLT loại XNAL-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
27Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo lệch cột BTLT loại XNL-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
28Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 2,5m CĐC-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Bộ
29Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1,8(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Móng
30Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN-1,8(14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Móng
31Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
32Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2(14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
33Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33Móng
34Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3(14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Móng
35Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Hệ thống tiếp địa; LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Bộ
36Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-TAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Bộ
37Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn dây trung tính; TĐN-TTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm44Bộ
38Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cầu tiếp địa dây bọcMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
39Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp UCLEVIS đỡ dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm69Bộ
40Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 + Bu lôngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm69Cái
41Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐT-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Bộ
42Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐT-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm74Bộ
43Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm22Bộ
44Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 3BL 3.50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm91Cái
45Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dây trung tính A3.5mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33Sợi
46Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông móc 16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Bộ
47Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
48Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khoá đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Cái
49Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khoá néo cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
50Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện đứngMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
51Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện treoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
52Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà XA1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
53Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà XA2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
54Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Trụ BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Cột
55Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Trụ BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cột
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Rải căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x95 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6.557,1Mét
2Rải căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn XLPE-0,6/1kV-A ABC4x70 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.388,5Mét
3Rải căng dây lấy độ võng Dây bọc hạ áp AV70 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm768,8Mét
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.8,5-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm47Cột
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.8,5-3,0Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm130Cột
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.10-3,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cột
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.10-4,3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Cột
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm DUL LT-PC.14-8,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cột
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm92Bộ
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm296Cái
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc 01 trụ BTLTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm285Bộ
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc 02 trụ BTLTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm328Bộ
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC4x70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Cái
14Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm85Cái
15Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp ABC4x70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm68Cái
16Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm197Cái
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện IPC50-120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm552Cái
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm128Cái
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ vượt trung áp XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
21Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ lệch trung áp XAL-11Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 2,5m CĐC-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cách điện 22 kV và phụ kiện, buộc cổ sứMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Cái
24Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1,2(8,5)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm47Móng
25Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1,8(10)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Móng
26Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Móng
27Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2(10)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
28Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2(12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
29Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-1(8,5)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm55Móng
30Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-2(10)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Móng
31Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MG-3(14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
32Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng néo: MN12-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
33Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây néo có sứ phân cách: TK35-8Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
34Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Hệ thống tiếp địa; LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm26Vị trí
35Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Vị trí
36Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Dây AV-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm638Mét
37Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Dây AV-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.145,8Mét
38Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Dây ABC 4x35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm171,5Mét
39Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Xà HX-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
40Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Xà HXN-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
41Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Sứ hạ áp 0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm26Cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Vận chuyển, lắp đặt MBA 250KVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Máy
2Vận chuyển, lắp đặt MBA 100KVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Máy
3Vận chuyển, lắp đặt Chống sét van 21KV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm58Cái
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tủ hạ áp TĐ - 1XTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40Tủ
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-14 (ghép đôi)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà trạm 1 cột BTLT 10,5-12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cô dê + Tăng đơ giữ máy biến ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm22Bộ
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA: G3-15Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Vị trí
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA: LR-32Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Vị trí
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bê tông nền TBAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Vị trí
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép + khuy đai cố định cáp TBAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm80Bộ
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Biển cấmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Cái
14Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Biển tên trạmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Cái
15Vận chuyển, lắp đặt Cầu chì tự rơi 24KV -100A, kèm dây chảy (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm58Cái
16Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp FCO, LA và sứ MBA trọn bộMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Bộ
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ đứng 24KV (kèm ty sứ ) + dây buộcMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm78Bộ
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu dùng cho dây pha 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm153Sợi
19Vận chuyển, lắp đặt Dây XLPE-AC70-12,7/24kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm411Mét
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng trung áp 70/240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
21Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp nhôm 3 bulon AC 25-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm90Bộ
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Áp tô mát 3F-600V-200AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm22Cái
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Áp tô mát 3F-600V-75AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cái
24Vận chuyển, lắp đặt Cáp MV25mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm90Mét
25Vận chuyển, lắp đặt Cáp MV35mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm110Mét
26Vận chuyển, lắp đặt Cáp MV50mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm270Mét
27Vận chuyển, lắp đặt Cáp MV70mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm330Mét
28Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70 (đấu cáp cao áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm282Cái
29Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng 25 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Cái
30Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng 35 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm44Cái
31Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng 50 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm108Cái
32Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng 70 (đấu cáp hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm132Cái
33Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm282Mét
34Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm120Bộ
35Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây đồng trần M35 đấu tiếp địaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Mét
36Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây đồng mềm bọc M25 đấu CSVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Mét
37Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp đồng M35 cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Bộ
38Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp đồng M25 cho dây tiếp địa CSVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Bộ
39Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng SC25 (đấu CSV)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Cái
40Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Băng keo cách điện hạ ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40Cuộn
41Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70 (đấu cáp XT)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
42Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 (đấu cáp XT)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm44Cái
43Vận chuyển, lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x70 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Mét
44Vận chuyển, lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x95 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm91Mét
45Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây ABC-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Ống
46Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây ABC-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Ống
47Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Nối bọc IPC 50/120 2 bulongMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm80Cái
48Tháo gỡ, lắp đặt lại Chống sét van 18KV (SDL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
49Tháo gỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24KV -100A (SDL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
50Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư MBA 25KVA-22/0,23kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
51Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Giá đỡ máy biến áp 1 phaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
52Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Xà đỡ chống sét van và FCOMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
53Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Tủ hạ áp TĐ-02Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Tủ
54Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Áp tô mát 1 pha 100AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
55Tháo gỡ thu hồi, vận chuyển nhập kho chủ đầu tư Cáp đồng bọc M(3x50)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Mét
D Tách lưới hạ áp
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-1+Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Bộ
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Bộ
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Cái
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->