Gói thầu: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142974-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
Tên gói thầu Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210852163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN năm 2021 - Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 15:59:00 đến ngày 2021-12-03 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,707,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷVND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành PCCC; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; đãlàm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (nhà thầuphải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùngloại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 cán bộ kỹ thuật cóbằng đại học trở lên có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng các tổ thợ điện, nước, xây dựng, lắp đặt thiết bị:04:05 người phải có chứng chỉ nghề phù hợp với công việcphụ trách
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân các tổ thợ điện, nước, xây dựng, lắp đặt thiết bị: Từ 10 người trở lên phải có được đào tạo nghề cơ bản vớicông việc được giao. Số lượng công nhân bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hiện sóng
- Đặc điểm thiết bị Máy hiện sóng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 1050W
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1050W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ mêgaôm
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ mêgaôm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
E-CDNT 1.2 Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống PCCC
Đầu tư xây dựng nhà kho đa năng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN năm 2021 - Vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam, địa chỉ: Số 7/469, Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội.


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh27 doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Chứng chỉ năng lực hoạt động PCCC. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công. Các tài liệu, giấy tờ kèm theo có bản sao được chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV 76; Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam, địa chỉ: Số 7/469, Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Automat 10A (lắp trong tủ trung tâm báo cháy)Theo yêu cầu chương V1cái
2Hộp chứa moduleTheo yêu cầu chương V3Cái
3Đầu báo cháy khói quang loại thườngTheo yêu cầu chương V4Cái
4Đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngTheo yêu cầu chương V232Cái
5Đế đầu báo cháyTheo yêu cầu chương V236Cái
6Hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy bằng tônTheo yêu cầu chương V8Hộp
7Chuông báo cháy 6 inchTheo yêu cầu chương V8Cái
8Nút ấn báo cháy địa chỉTheo yêu cầu chương V8Cái
9Đèn báo cháyTheo yêu cầu chương V8Cái
10Đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu chương V3Cái
11Điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu chương V2Cái
12Module địa chỉ cho kênh báo cháy thườngTheo yêu cầu chương V2Cái
13Module địa chỉ cho chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V2Cái
14Module địa chỉ giám sát bơm chữa cháyTheo yêu cầu chương V6Cái
15Module địa chỉ giám sát van chặn kèm công tắc giám sátTheo yêu cầu chương V7Cái
16Module địa chỉ giám sát công tắc dòng chảyTheo yêu cầu chương V4Cái
17Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2Theo yêu cầu chương V2.800m
18Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuTheo yêu cầu chương V1.500m
19Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 bảo vệ dây tín hiệuTheo yêu cầu chương V1.000m
20Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thốngTheo yêu cầu chương V1HT
B HỆ THỐNG THOÁT HIỂM VÀ SỰ CỐ
1Automat 10ATheo yêu cầu chương V3cái
2Đèn chiếu sáng sự cố cường độ sáng tối thiểu 10lux thời gian chiếu sáng khi dùng pin (ắc quy) ít nhất được 2 giờTheo yêu cầu chương V39đèn
3Đèn chiếu sáng sự cố cường độ sáng tối thiểu 10lux thời gian chiếu sáng khi dùng pin (ắc quy) ít nhất được 3 giờTheo yêu cầu chương V1đèn
4Đèn chỉ lối thoát nạn loại không có mũi tên chỉ hướng thời gian chiếu sáng khi dùng pin (ắc quy) ít nhất được 2 giờTheo yêu cầu chương V11đèn
5Dây cấp nguồn 2x1,5 mm2Theo yêu cầu chương V500m
6Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồnTheo yêu cầu chương V500m
7Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thốngTheo yêu cầu chương V1hệ
C Khu vực trạm bơm
1Dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện loại tiết diện 3x95+1x70mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu chương V30m
2Cáp điện cho máy bơm dự phòng loại 4x2,5mm2Theo yêu cầu chương V15m
3Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu chương V15m
4Dây dẫn điện 2x1,5 mm2Theo yêu cầu chương V50m
5Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D50Theo yêu cầu chương V1cái
6Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D200Theo yêu cầu chương V2cái
7Khớp nối mềm chống rung D50Theo yêu cầu chương V2cái
8Khớp nối mềm chống rung D200Theo yêu cầu chương V4cái
9Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D50Theo yêu cầu chương V1cái
10Lọc rác chữ Y (Y-strainer ) D200Theo yêu cầu chương V2cái
11Bể nước mồi 300LTheo yêu cầu chương V1bể
12Bình áp lực 200LTheo yêu cầu chương V1cái
13Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu chương V1cái
14Công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo yêu cầu chương V3cái
15Van báo động (Alarm valve) D200Theo yêu cầu chương V2cái
16Van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát D50Theo yêu cầu chương V1cái
17Van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát D200Theo yêu cầu chương V2cái
18Van chặn D25Theo yêu cầu chương V8cái
19Van chặn kiểu bướm D200Theo yêu cầu chương V2cái
20Van chặn kiểu bướm D50Theo yêu cầu chương V1cái
21Van 1 chiều D25Theo yêu cầu chương V3cái
22Van 1 chiều D50Theo yêu cầu chương V1cái
23Van 1 chiều D100Theo yêu cầu chương V1cái
24Van 1 chiều D200Theo yêu cầu chương V1cái
25Van xả áp an toàn D100Theo yêu cầu chương V1cái
26Ống thép đen D100Theo yêu cầu chương V0,2100m
27Ống thép đen D200Theo yêu cầu chương V0,52100m
28Tê thép D200/100Theo yêu cầu chương V1cái
29Tê thép D200/50Theo yêu cầu chương V1cái
30Tê thép D200/200Theo yêu cầu chương V2cái
31Tê thép D25/25Theo yêu cầu chương V4cái
32Cút thép D200Theo yêu cầu chương V10cái
33Cút thép D100Theo yêu cầu chương V5cái
34Cút thép D50Theo yêu cầu chương V5cái
35Cút thép D25Theo yêu cầu chương V10cái
36Côn thu thép D25/15Theo yêu cầu chương V4cái
37Côn thu thép D50/25Theo yêu cầu chương V2cái
38Giá treo ống D50Theo yêu cầu chương V2cái
39Giá treo ống D100Theo yêu cầu chương V2cái
40Giá treo ống D200Theo yêu cầu chương V6cái
41Bích thép + gioăng D200Theo yêu cầu chương V20cái
42Bích thép + gioăng D100Theo yêu cầu chương V2cái
43Bích thép + gioăng D50Theo yêu cầu chương V8cái
44Bulong e cu long đen M14x6Theo yêu cầu chương V150bộ
45Đổ bê tông bệ máy bơm mác 200Theo yêu cầu chương V1,5m3
46Vật liệu phụ băng tan, dây đay, sơn, que hàn, đá cắt…hoàn thiện hệ thốngTheo yêu cầu chương V1hệ
D Khu vực ngoài nhà
1Tủ đựng phương tiện tháo dỡ thô sơ kích thước 1200x800x200 mmTheo yêu cầu chương V1hộp
2Búa tạ 5kgTheo yêu cầu chương V1cái
3Xà cầyTheo yêu cầu chương V1cái
4Kìm cộng lực cắt sắtTheo yêu cầu chương V1cái
5RìuTheo yêu cầu chương V1cái
6Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo yêu cầu chương V3hộp
7Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu chương V1cái
8Ống thép đen D100Theo yêu cầu chương V0,72100m
9Ống thép đen D200Theo yêu cầu chương V2,8100m
10Tê thép D200/150Theo yêu cầu chương V4cái
11Tê thép D200/1006cái
12Tê thép D200/200Theo yêu cầu chương V4cái
13Cút thép D200Theo yêu cầu chương V16cái
14Cút thép D100Theo yêu cầu chương V12cái
15Cút thép D150Theo yêu cầu chương V8cái
16Bích thép + gioăng D150Theo yêu cầu chương V8cái
17Bích thép + gioăng D100Theo yêu cầu chương V8cái
18Đổ bê tông cho trụ chữa cháy ngoài nhà mác 200Theo yêu cầu chương V1m3
19Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V119m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V77m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V18m3
22Đổ bê tông hoàn trả nền đường, mác 200Theo yêu cầu chương V18m3
23Vật liệu phụ băng tan, dây đay, sơn, que hàn, đá cắt…hoàn thiện hệ thốngTheo yêu cầu chương V1hệ
E Nhà kho đa năng
1Van chặn kiểu bướm kèm công tắc giám sát D150Theo yêu cầu chương V4cái
2Van chặn D32Theo yêu cầu chương V2cái
3Van chặn thường D50Theo yêu cầu chương V1cái
4Công tác dòng chảy D150Theo yêu cầu chương V4cái
5Van chặn D25Theo yêu cầu chương V3cái
6Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun lên K11.2Theo yêu cầu chương V181cái
7Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun xuống K11.2Theo yêu cầu chương V173cái
8Nắp che chân đầu phun xuốngTheo yêu cầu chương V173cái
9Nút bịt D20Theo yêu cầu chương V354cái
10Nút bịt D65Theo yêu cầu chương V14cái
11Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x600x180 mmTheo yêu cầu chương V14hộp
12Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m14cuộn
13Khớp nối 2 đầu vòi D65Theo yêu cầu chương V28cái
14Lăng phun nước chữa cháy D65/19Theo yêu cầu chương V14cái
15Van góc chữa cháy chuyên dụng D65Theo yêu cầu chương V14cái
16Khớp nối ren trong D65Theo yêu cầu chương V14cái
17Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 4kgTheo yêu cầu chương V54bình
18Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu chương V14bộ
19Ống thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu chương V4,8100m
20Ống thép tráng kẽm D403,6100m
21Ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu chương V1,2100m
22Ống thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu chương V0,84100m
23Ống thép đen D150Theo yêu cầu chương V5,1100m
24Tê thép D150/150Theo yêu cầu chương V4cái
25Tê thép D150/65Theo yêu cầu chương V14cái
26Tê thép D50/32Theo yêu cầu chương V2cái
27Tê thép D50/25Theo yêu cầu chương V76cái
28Tê thép D40/25Theo yêu cầu chương V136cái
29Cút thép D150Theo yêu cầu chương V18cái
30Cút thép D65Theo yêu cầu chương V28cái
31Cút thép D32Theo yêu cầu chương V150cái
32Kép thép D65Theo yêu cầu chương V14cái
33Kép thép D50Theo yêu cầu chương V76cái
34Kép thép D40Theo yêu cầu chương V136cái
35Côn thu thép D50/40Theo yêu cầu chương V76cái
36Côn thu thép D40/32Theo yêu cầu chương V136cái
37Giá treo ống D150Theo yêu cầu chương V85bộ
38Giá treo ống D65Theo yêu cầu chương V20bộ
39Giá treo ống D50Theo yêu cầu chương V40bộ
40Giá treo ống D40Theo yêu cầu chương V120bộ
41Giá treo ống D32Theo yêu cầu chương V160bộ
42Kẹp xà gồTheo yêu cầu chương V300cái
43Bích thép + gioăng D1508cái
44Vật liệu phụ bao gồm sơn chống rỉ, băng tan, dây đay.......Theo yêu cầu chương V1hệ
F Phần thiết bị
1Trung tâm báo cháy địa chỉ loại1 loop (mỗi loop chứa 127địa chỉ/loop)Theo yêu cầu chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 70,49 m; Q = 148 l/sTheo yêu cầu chương V1Chiếc
3Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: H = 70,49 m; Q = 148 l/sTheo yêu cầu chương V1Chiếc
4Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 85 m; Q = 1,5 l/sTheo yêu cầu chương V1Chiếc
5Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyTheo yêu cầu chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷVND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là Kỹ sư chuyên ngành PCCC; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; đãlàm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (nhà thầuphải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùngloại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 cán bộ kỹ thuật cóbằng đại học trở lên có chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy...).53
3 Tổ trưởng công nhân 4 Tổ trưởng các tổ thợ điện, nước, xây dựng, lắp đặt thiết bị:04:05 người phải có chứng chỉ nghề phù hợp với công việcphụ trách53
4 Công nhân nghề 10 Công nhân các tổ thợ điện, nước, xây dựng, lắp đặt thiết bị: Từ 10 người trở lên phải có được đào tạo nghề cơ bản vớicông việc được giao. Số lượng công nhân bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo áp lực Đồng hồ đo áp lực1
2 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
3 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW4
4 Máy bơm 5CV Máy bơm 5CV1
5 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW2
6 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW2
7 Máy hiện sóng Máy hiện sóng1
8 Máy khoan 1050W Máy khoan 1050W1
9 Máy khoan bê tông 0,62 kw Máy khoan bê tông 0,62 kw2
10 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay 1
11 Đồng hồ mêgaôm Đồng hồ mêgaôm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->