Gói thầu: Mua sắm trang phục Dân quân, tự vệ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục Dân quân, tự vệ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077879 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quốc phòng ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 17:11:00 đến ngày 2021-11-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,593,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.639E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng đã hoàn thành tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp trang phục cho Bộ chỉ huy quân sự các tỉnh và Thành phố (Hợp đồng ký kết trực tiếp với các Bộ chỉ huy). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.575.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt hoặc may hoặc thiết kế thời trang, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách sản xuất (may đo) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt hoặc may hoặc thiết kế thời trang, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt hoặc may hoặc thiết kế thời trang, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính hoặc ngân hàng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Cơ khí hoặc chế tạo máy, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 80 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kèm theo (Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản chụp có thị thực hoặc công chứng: hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hoặc công nhân đã qua lớp: Huấn luyện về Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khóa Huấn luyện về Phòng cháy chữa cháy (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư Xây dựng và Chuyển giao Công nghệ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục Dân quân, tự vệ năm 2021 Mua sắm trang phục dân quân, tự vệ năm 2021 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quốc phòng ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế có thẩm quyền đến hết quý III/2021. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020). - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. Tài liệu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, năm sản xuất 2021 trở về sau. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, chứng nhận chất lượng của từng loại hàng hóa. - Có cam kết cung cấp đầy đủ bản gốc các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất), (Đối với hàng hóa nhập khẩu). - Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch dang tiếng việt và có dấu dịch thuật |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, điện thoại: 02143886185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Lào Cai, Địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, điện thoại: 02143886185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm trang phục Dân quân tự vệ năm 2021, Địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, điện thoại: 02143886185 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm trang phục Dân quân tự vệ năm 2021, Địa chỉ: Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, điện thoại: 02143886185 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần, áo đông cán bộ nam, nữ | 201 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT-BQP ngày 26/12/2014 của Bộ Quốc phòng | ||
| 2 | Áo đông mặc trong cán bộ nam, nữ | 201 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 3 | Quần, áo hè cán bộ nam, nữ | 1.382 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 4 | Giày da cán bộ nam, nữ | 1.609 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 5 | Quần, áo chiến sĩ nam, nữ | 11.206 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 6 | Quần mưa cán bộ | 1.120 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 7 | Caravat | 1.476 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 8 | Giày vải cao cổ | 8.445 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 9 | Giày vải thấp cổ | 1.382 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 10 | Bít tất | 16.010 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 11 | Mũ cứng | 9.189 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 12 | Mũ mềm | 9.189 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 13 | Dây lưng nhỏ | 9.189 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 14 | Sao mũ cứng | 9.189 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 15 | Sao mũ mềm | 9.189 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 16 | Áo mưa chiến sĩ | 2.770 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 17 | Áo ấm nam, nữ | 2.663 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 18 | Màn tuyn | 2.663 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo TCVN/QS 1699:2014 | ||
| 19 | Vỏ chăn+ chăn mềm | 2.663 | Cái | - Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết của Vỏ chăn theo TCQS 511:2018/TCHC/QN | ||
| 20 | Chiếu cói | 4.230 | Cái | - Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết của Chăn mềm theo TCVN/QS 1770/2014 | ||
| 21 | Quần, áo hè cán bộ nam, nữ | 40 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 22 | Quần, áo đông cán bộ nam, nữ | 332 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 23 | Áo đông mặc trong cán bộ | 332 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 24 | Giày da cán bộ nam, nữ | 332 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 25 | Caravat | 5 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 26 | Quần, áo chiến sĩ nam, nữ | 2.100 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 27 | Giày vải cao cổ | 2.097 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 28 | Giày vải thấp cổ | 6 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 29 | Bít tất | 2.764 | Đôi | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 30 | Mũ cứng | 543 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 31 | Mũ mềm | 543 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 32 | Dây lưng nhỏ | 543 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 33 | Sao mũ cứng | 543 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 34 | Sao mũ mềm | 543 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 35 | Quần, áo đi mưa cán bộ | 5 | Bộ | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 36 | Áo mưa chiến sĩ | 538 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 37 | Áo ấm nam, nữ | 518 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư 193/2014/TT | ||
| 38 | Màn tuyn | 518 | Cái | Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo TCVN/QS 1699:2014 | ||
| 39 | Vỏ chăn+ chăn mềm | 518 | Cái | - Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết của Vỏ chăn theo TCQS 511:2018/TCHC/QN | ||
| 40 | Chiếu cói | 864 | Cái | - Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết của Chăn mềm theo TCVN/QS 1770/2014 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.639E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng đã hoàn thành tương tự về tính chất: hợp đồng cung cấp trang phục cho Bộ chỉ huy quân sự các tỉnh và Thành phố (Hợp đồng ký kết trực tiếp với các Bộ chỉ huy). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.575.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt hoặc may hoặc thiết kế thời trang, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách sản xuất (may đo) | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt hoặc may hoặc thiết kế thời trang, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 10 | 5 |
| 3 | Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt hoặc may hoặc thiết kế thời trang, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính hoặc ngân hàng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách cơ khí | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Cơ khí hoặc chế tạo máy, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 80 | Có danh sách công nhân kèm theo (Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp bản chụp có thị thực hoặc công chứng: hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân) | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ hoặc công nhân đã qua lớp: Huấn luyện về Phòng cháy chữa cháy | 5 | Đã hoàn thành khóa Huấn luyện về Phòng cháy chữa cháy (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi