Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167471-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20211167403
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 03:02:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 103,205,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,050,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548086025E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 148.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai, lắp đặt, cài đặt thiết bị phần cứng, phần mềm thương mại
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phân tích nghiệp vụ và thiết kế phần mềm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phát triển phần mềm
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ triển khaisố hóa, tạo lập CSDL, xây dựng CSDL quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương
Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Hải Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương , địa chỉ: Số 199 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: “Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương” Tên dự án là: Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Hải Dương. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ ITSC Việt Nam (256b – Đặng Tiến Đông – Đống Đa – Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra thiết kế thi công – dự toán: Viện Công nghệ thông tin (18 – Hoàng Quốc Việt – Cầu Giấy – Hà Nội) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giao dịch công nghệ thông tin và truyền thông Hà Nội (Địa chỉ: 185 Giảng Võ - Đống Đa - Hà Nội) + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT các gói thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển công nghệ TESLA Việt Nam (Địa chỉ: Số 79, lô 4, đường Lãng Yên, tổ 37B, Thanh Lương Hai Bà Trưng, Hà Nội)


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương , địa chỉ: Số 199 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: “Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương” Tên dự án là: Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Hải Dương. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Hợp đồng tương tự: Scan (hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán 80% khối lượng hợp đồng). + Nhân sự: Scan Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiện thị, thiết bị chuyển mạch, bộ truyền tín hiệu, bộ nhận tín hiệu, Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ, hệ thống thiết bị MCU. + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu có giá trị >50 triệu (trừ các vật tư, phụ kiện lắp đặt) khi bàn giao hàng hóa. + Cam kết của nhà thầu đảm bảo hàng hoá mới 100% và sản xuất, gia công hoặc nâng cấp (cập nhật) từ năm 2020 về sau. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán.
E-CDNT 10.2(c)
+ Hợp đồng tương tự: Scan (hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán 80% khối lượng hợp đồng). + Nhân sự: Scan Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiện thị, thiết bị chuyển mạch, bộ truyền tín hiệu, bộ nhận tín hiệu, Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ, hệ thống thiết bị MCU. + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu có giá trị >50 triệu (trừ các vật tư, phụ kiện lắp đặt) khi bàn giao hàng hóa. + Cam kết của nhà thầu đảm bảo hàng hoá mới 100% và sản xuất, gia công hoặc nâng cấp (cập nhật) từ năm 2020 về sau. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu: Màn hình ghép hiển thị trung tâm, Bộ điều khiển hiện thị, thiết bị chuyển mạch, bộ truyền tín hiệu, bộ nhận tín hiệu, Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình, hệ thống thiết bị MCU. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuấthoặc nhà phân phối trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.050.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: “Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị hạ tầng kỹ thuật, thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị giai đoạn 1 trung tâm giám sát điều hành thông minh tỉnh Hải Dương” Tên dự án là: Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành thông minh tỉnh Hải Dương. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 180 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình ghép hiển thị trung tâm24TấmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
2Bộ điều khiển hiển thị1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
3Khung giá cho màn hình ghép24ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
4Khung thép chịu lực cho màn hình ghép 8x31BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
5Cáp HDMI 30M6SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
6Cáp HDMI 15M24SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
7Máy trạm vận hành đi kèm bàn phím, chuột6ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
8Màn hình máy trạm vận hành12BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
9Giá đỡ màn hình6ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
10Thiết bị chuyển mạch1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống kết nối mạng, điện tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
11Thiết bị thu phát Access Point2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống kết nối mạng, điện tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
12Đầu hạt mạng1hộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống kết nối mạng, điện tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
13Cáp mạng1cuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống kết nối mạng, điện tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
14Ổn áp1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống kết nối mạng, điện tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
15Tủ rack1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống kết nối mạng, điện tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
16Camera bán cầu trong nhà và các phụ kiện lắp đặt4chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống kết nối mạng, điện tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
17Đầu ghi hình camera1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống kết nối mạng, điện tại Phòng điều hành giám sát trung tâm
18Ốp gỗ48m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
19Tủ cánh màn hình ghép12m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
20Phào trang trí MHG69mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
21Trải sàn119m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
22Sàn nâng kỹ thuật119m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
23Vách thạch cao39m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
24Bàn25mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
25Ghế đại biểu15cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
26Ghế kỹ thuật10cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
27Bộ chữ1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
28Quốc huy1CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
29Dây điện ổ cắm119m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
30Triển khai và phụ kiện1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng điều hành giám sát trung tâm
31Màn hình ghép hiển thị trung tâm12TấmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng họp thông minh Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
32Bộ điều khiển hiển thị1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng họp thông minh Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
33Khung giá cho màn hình ghép12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng họp thông minh Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
34Khung thép chịu lực cho màn hình ghép 4x31BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng họp thông minh Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
35Cáp HDMI 30M3SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng họp thông minh Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
36Cáp HDMI 15M12SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng họp thông minh Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
37Máy trạm vận hành đi kèm bàn phím, chuột3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng họp thông minh Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
38Màn hình máy trạm vận hành6BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng họp thông minh Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
39Giá đỡ màn hình3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống Video wall tại Phòng họp thông minh Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
40Thiết bị chuyển mạch1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
41Thiết bị thu phát Access Point2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
42Đầu hạt mạng1hộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
43Cáp mạng1cuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
44Ổn áp1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
45Tủ rack1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
46Hộp đại biểu cần dài15chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
47Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
48Cáp nối dài chuyên dụng3chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
49Loa2chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
50Bộ thu Micro không dây1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
51Micro không dây cầm tay1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
52Bàn trộn âm thanh1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
53Tủ rack 16U1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
54Dây loa, ống ghen, chân loa đứng, phụ kiện1HTChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp thông minh tại Sở Thông tin và Truyền thông Hải Dương
55Ốp gỗ52m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
56Tủ cánh màn hình ghép12m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
57Phào trang trí MHG69mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
58Trải sàn52m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
59Sàn nâng kỹ thuật52m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
60Vách thạch cao39m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
61Bàn25mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
62Ghế đại biểu15cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
63Ghế kỹ thuật10cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
64Bộ chữ1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
65Quốc huy1CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
66Điện ổ cắm52m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng họp thông minh tại Sở TT&TT Hải Dương
67Màn hình ghép hiển thị trung tâm24TấmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống video wall phòng hội thảo
68Bộ điều khiển hiển thị1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống video wall phòng hội thảo
69Khung giá cho màn hình ghép24ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống video wall phòng hội thảo
70Khung thép chịu lực cho màn hình ghép 8x31BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống video wall phòng hội thảo
71Cáp HDMI 30M3SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống video wall phòng hội thảo
72Cáp HDMI 15M24SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống video wall phòng hội thảo
73Máy trạm vận hành đi kèm bàn phím, chuột3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống video wall phòng hội thảo
74Màn hình máy trạm vận hành6BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống video wall phòng hội thảo
75Giá đỡ màn hình3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống video wall phòng hội thảo
76Thiết bị chuyển mạch1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng hội thảo
77Thiết bị thu phát Access Point2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng hội thảo
78Đầu hạt mạng1hộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng hội thảo
79Cáp mạng1cuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng hội thảo
80Ổn áp1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng hội thảo
81Tủ rack1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống mạng, điện cho phòng hội thảo
82Tủ cánh màn hình ghép12m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng hội thảo
83Phào trang trí MHG69mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng hội thảo
84Điện ổ cắm119m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo nội thất phòng hội thảo
85Bộ truyền tín hiệu4ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống truyền tín hiệu màn hình ghép cho phòng hội thảo
86Bộ nhận tín hiệu4ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống truyền tín hiệu màn hình ghép cho phòng hội thảo
87Cáp Quang50MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống truyền tín hiệu màn hình ghép cho phòng hội thảo
88ODF2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống truyền tín hiệu màn hình ghép cho phòng hội thảo
89Cáp quang HDMI 15m2SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống truyền tín hiệu màn hình ghép cho phòng hội thảo
90Hộp đại biểu cần dài15chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng hội thảo
91Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng hội thảo
92Cáp nối dài chuyên dụng3chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng hội thảo
93Loa2chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng hội thảo
94Bộ thu Micro không dây1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng hội thảo
95Micro không dây cầm tay1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng hội thảo
96Bàn trộn âm thanh1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng hội thảo
97Tủ rack 16U1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng hội thảo
98Dây loa, ống ghen, chân loa đứng, phụ kiện1HTChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng hội thảo
99Bộ phát để bàn2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống dịch 2 ngôn ngữ cho phòng hội thảo
100Micro cài áo UHF2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống dịch 2 ngôn ngữ cho phòng hội thảo
101Bộ thu cơ động46BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống dịch 2 ngôn ngữ cho phòng hội thảo
102Tai nghe46ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống dịch 2 ngôn ngữ cho phòng hội thảo
103Cabin dịch (Dùng cho 2 phiên dịch viên)1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống dịch 2 ngôn ngữ cho phòng hội thảo
104Phần mềm họp không giấy1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp không giấy
105Phần mềm hỗ trợ kết luận cuộc họp1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp không giấy
106Phần mềm thư viện tài liệu họp1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp không giấy
107Phần mềm điểm danh cuộc họp sử dụng sinh trắc học1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp không giấy
108Phần mềm bóc băng xử lý dịch 1 phiên đồng thời1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp không giấy
109Máy tính bảng25chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp không giấy
110Máy chủ xử lý bóc băng2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp không giấy
111Máy tính điều khiển và tạo phiên thu âm đầu vào2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp không giấy
112Hệ thống thiết bị khác phục vụ giải pháp1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp không giấy
113Phần mềm biên tập dữ liệu GIS1Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Nền tảng CSDL bản đồ
114Phần mềm sự kiện GIS1Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Nền tảng CSDL bản đồ
115Phần mềm quản lý luồng1Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Nền tảng CSDL bản đồ
116Phần mềm phân tích dữ liệu địa lý1Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Nền tảng CSDL bản đồ
117Phần mềm quản lý dữ liệu không gian dùng chung1Bản quyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Nền tảng CSDL bản đồ
118Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Nền tảng CSDL bản đồ
119Phần mềm thu thập xây dựng thông tin Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Nền tảng CSDL bản đồ
120Phần mềm chia sẻ thông tin trung tâm điều hành1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Nền tảng CSDL bản đồ
121Hệ thống thiết bị hiển thị đầu cuối tại 60 điểm1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
122Ti vi 65 inch60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
123Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình cho phòng họp nhỏ60BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
124License quản lý cho thiết bị đầu cuối60LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
125Giá treo di động60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
126Dây âm thanh60SợiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
127Thiết bị MCU2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
128License Meeting kèm MCU2LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
129Thiết bị chuyển mạch1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
130License ghi âm cuộc họp1LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
131License bổ sung 2 phiên họp cho MCU1LicenseChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Hệ thống họp trực tuyến
132Phần mềm Quản lý dữ liệu số hóa1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kho lưu trữ số hóa văn bản
133CSDL phông lữu trữ của UBND Tỉnh1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Kho lưu trữ số hóa văn bản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.548086025E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 74.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 148.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng:+ Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa là: 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin53
2 Cán bộ triển khai, lắp đặt, cài đặt thiết bị phần cứng, phần mềm thương mại 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử21
3 Cán bộ phân tích nghiệp vụ và thiết kế phần mềm 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử32
4 Cán bộ phát triển phần mềm 15 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử21
5 Cán bộ triển khaisố hóa, tạo lập CSDL, xây dựng CSDL quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất 10 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->