Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 07:57:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,901,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu (Cầu tràn hoặc ngầm tràn BTCT, cấp phối đá dăm 2 lớp, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ . Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu nghịch bánh xích hoặc bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung hoặc lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon, Nikon, Leica, ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình Cầu bản thôn Tùn Dưới; Ngầm tràn thônTùn Dưới, xã Dương Quỳ; Cầu Khe Đá Trắng và cầu Khe Sổ, xã Tân An, huyện Văn Bàn. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.
+ Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
+ SĐT: 02143882308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. + SĐT: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 + Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. + SĐT: 02143882308 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BẢN THÔN TÙN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông f'c=30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 15,21 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V | 1,074 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V | 36 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, f'c=20Mpa | Mô tả theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Mô tả theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gờ chắn lan can, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, f'c=20Mpa | Mô tả theo Chương V | 6,768 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, f'c=15Mpa | Mô tả theo Chương V | 70,56 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả theo Chương V | 1,198 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 6,342 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 95,133 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 77,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,831 | 100m2 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả theo Chương V | 28 | 1 rọ |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá ộ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,426 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, f'c=20Mpa | Mô tả theo Chương V | 6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Mô tả theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 32 | Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 1,078 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng, đá 1x2, f'c=20Mpa | Mô tả theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả theo Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, f'c=7,5Mpa | Mô tả theo Chương V | 7,035 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, f'c=12,5Mpa | Mô tả theo Chương V | 12,993 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 8,083 | m3 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 18,436 | m3 |
| 41 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 4,443 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 60,884 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 13,65 | m3 |
| 46 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,891 | 100m3 |
| 48 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 49 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,426 | 100m3 |
| 53 | Bê tông ống cống, đá 1x2, f'c=15Mpa | Mô tả theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 57 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 3,479 | 100m3 |
| 59 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả theo Chương V | 1,723 | 100m2 |
| 60 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 1,723 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V | 31,009 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 63 | Cắt khe | Mô tả theo Chương V | 3,5 | 10m |
| 64 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 65 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 66 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 4,848 | m3 |
| 67 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 74 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 75 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 76 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 77 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,908 | m3 |
| 78 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,308 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| B | NGẦM TRÀN THÔN TÙN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông sản mặt cầu, f'c=30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 25,957 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V | 64,687 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,496 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V | 2,463 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, f'c=22,5Mpa | Mô tả theo Chương V | 8,551 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu | Mô tả theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,831 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính >18 mm | Mô tả theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 5,43 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, f'c=15Mpa | Mô tả theo Chương V | 133,109 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả theo Chương V | 2,317 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Mô tả theo Chương V | 4,951 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo Chương V | 54,84 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 95,105 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 1,409 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao | Mô tả theo Chương V | 90,494 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả theo Chương V | 2,158 | 100m2 |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả theo Chương V | 60 | 1 rọ |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 2,235 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, f'c=20Mpa | Mô tả theo Chương V | 12,925 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 19,867 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 2x4, f'c=12,5Mpa | Mô tả theo Chương V | 37,726 | m3 |
| 30 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 15,065 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,562 | 100m2 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 32,939 | m3 |
| 33 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 5,378 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 22,615 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,905 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả theo Chương V | 31,331 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 3,368 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,13 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 74,75 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 1,33 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 59,375 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,306 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 26,825 | m2 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 49 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 50 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 51 | Bơm nước hố móng | Mô tả theo Chương V | 10 | ca |
| 52 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,24 | 100m3 |
| 53 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 1,107 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D | Mô tả theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,582 | 100m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,182 | 100m3 |
| 60 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 61 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,811 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,795 | 100m3 |
| 64 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,186 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 6,2 | 100m3 |
| 66 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V | 89,739 | m3 |
| 67 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 4,986 | 100m2 |
| 68 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả theo Chương V | 4,986 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 70 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 8,75 | 10m |
| 71 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 73 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 75 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 78 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 2,124 | m3 |
| 79 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 1,345 | 100m2 |
| 80 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 23,836 | m3 |
| 81 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 1,055 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,804 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 80 | cấu kiện |
| 86 | Biển tròn D70 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Mô tả theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 88 | Cột treo biển D80 | Mô tả theo Chương V | 6,78 | m |
| 89 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| C | CẦU KHE ĐÁ TRẮNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, f'c=30Mpa | Mô tả theo Chương V | 25,957 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V | 64,687 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,617 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V | 2,6 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, f'c=22,5Mpa | Mô tả theo Chương V | 10,387 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu | Mô tả theo Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,839 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính >18 mm | Mô tả theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 2,812 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, f'c=15Mpa | Mô tả theo Chương V | 98,533 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả theo Chương V | 2,169 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính | Mô tả theo Chương V | 5,503 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo Chương V | 61,935 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 7,613 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 114,199 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 2,078 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao | Mô tả theo Chương V | 131,934 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả theo Chương V | 3,325 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, f'c=20Mpa | Mô tả theo Chương V | 13,05 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 21,908 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, f'c=12,5Mpa | Mô tả theo Chương V | 42,088 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 12,965 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 33,926 | m3 |
| 31 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 7,838 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 16,315 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả theo Chương V | 48,993 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 36 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 38 | Bơm nước hố móng | Mô tả theo Chương V | 10 | ca |
| 39 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,999 | 100m3 |
| 40 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D | Mô tả theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 45 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,943 | 100m3 |
| 46 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 0,986 | 100m3 |
| 47 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,986 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,005 | 100m3 |
| 49 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả theo Chương V | 0,501 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,501 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,824 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 1,382 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,83 | 100m3 |
| 54 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 25,353 | 100m3 |
| 55 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Mô tả theo Chương V | 2,059 | 100m3 |
| 56 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 2,059 | 100m3 |
| 57 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 8,659 | 100m3 |
| 58 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V | 151,421 | m3 |
| 59 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 8,412 | 100m2 |
| 60 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả theo Chương V | 8,412 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 1,009 | 100m2 |
| 62 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 13,5 | 10m |
| 63 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 65 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 67 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 69 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 70 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 2,371 | 100m2 |
| 71 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 42,016 | m3 |
| 72 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 34 | cấu kiện |
| 77 | Biển tròn D70 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Mô tả theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 79 | Cột treo biển D80 | Mô tả theo Chương V | 6,78 | m |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả theo Chương V | 31,519 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá, trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 1,487 | 100m3 |
| 83 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 6,304 | 100m3 |
| 84 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 0,297 | 100m3 |
| D | CẦU KHE SỔ | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, f'c=30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 12,979 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả theo Chương V | 32,344 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,808 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V | 1,3 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, f'c=22,5Mpa | Mô tả theo Chương V | 7,843 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu | Mô tả theo Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,585 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính >18 mm | Mô tả theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 1,681 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, f'c=15Mpa | Mô tả theo Chương V | 43,07 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả theo Chương V | 0,922 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo Chương V | 39,954 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 3,445 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 51,674 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,993 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao | Mô tả theo Chương V | 32,755 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả theo Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, f'c=20Mpa | Mô tả theo Chương V | 13,05 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 9,629 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, f'c=12,5Mpa | Mô tả theo Chương V | 17,936 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 9,92 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo Chương V | 25,957 | m3 |
| 29 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 5,614 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 15,25 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả theo Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả theo Chương V | 34,379 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,519 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,838 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 55,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,767 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 42,273 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 4,89 | m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,458 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 45 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 46 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 47 | Bơm nước hố móng | Mô tả theo Chương V | 10 | ca |
| 48 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,639 | 100m3 |
| 49 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,345 | 100m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D | Mô tả theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 1,574 | 100m3 |
| 55 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 56 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,779 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả theo Chương V | 124,103 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,794 | 100m3 |
| 60 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,04 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 4,797 | 100m3 |
| 62 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V | 157,495 | m3 |
| 63 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 8,75 | 100m2 |
| 64 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả theo Chương V | 8,75 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 66 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 13,5 | 10m |
| 67 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả theo Chương V | 23 | cái |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 69 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 71 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 73 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 74 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 2,234 | 100m2 |
| 75 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 39,592 | m3 |
| 76 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 1,753 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,603 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 81 | Biển tròn D70 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Mô tả theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 83 | Cột treo biển D80 | Mô tả theo Chương V | 6,78 | m |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 27,265 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 90 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 91 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 94 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả theo Chương V | 3,865 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đá, trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 96 | San đất bãi thải | Mô tả theo Chương V | 0,773 | 100m3 |
| 97 | San đá bãi thải | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu (Cầu tràn hoặc ngầm tràn BTCT, cấp phối đá dăm 2 lớp, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ . Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào gầu nghịch bánh xích hoặc bánh lốp | 2 |
| 2 | Máy lu | Máy lu rung hoặc lu tĩnh | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi đất, đá | 2 |
| 4 | Ô tô | Tự đổ | 4 |
| 5 | Máy đầm đất | Cầm tay | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Topcon, Nikon, Leica, ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi