Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167105-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211148417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 07:57:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,901,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu (Cầu tràn hoặc ngầm tràn BTCT, cấp phối đá dăm 2 lớp, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ . Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu nghịch bánh xích hoặc bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung hoặc lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon, Leica, ...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Cầu bản thôn Tùn Dưới; Ngầm tràn thônTùn Dưới, xã Dương Quỳ; Cầu Khe Đá Trắng và cầu Khe Sổ, xã Tân An, huyện Văn Bàn.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. + SĐT: 02143882308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xấy dựng Hùng Mạnh. + Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn địa kỹ thuật và đầu tư xây dựng Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. + SĐT: 02143882308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. + SĐT: 02143882308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. + SĐT: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 + Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. + SĐT: 02143882308
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BẢN THÔN TÙN DƯỚI
1Bê tông mặt cầu, bê tông f'c=30Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V15,21m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,112tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,9tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo Chương V1,074tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả theo Chương V36m2
6Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, f'c=20MpaMô tả theo Chương V0,9m3
7Ván khuôn gờ chắn lan canMô tả theo Chương V0,075100m2
8Cốt thép gờ chắn lan can, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,078tấn
9Gia công lan canMô tả theo Chương V0,54tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V7,32m2
11Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, f'c=20MpaMô tả theo Chương V6,768m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả theo Chương V0,179100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mmMô tả theo Chương V0,121tấn
14Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Mô tả theo Chương V0,201tấn
15Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmMô tả theo Chương V0,177tấn
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V2,04m3
17Đổ bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, f'c=15MpaMô tả theo Chương V70,56m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả theo Chương V1,198100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V6,342m3
20Bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V95,133m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V1,17100m2
22Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả theo Chương V77,31m3
23Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo Chương V1,831100m2
24Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả theo Chương V281 rọ
25Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả theo Chương V0,179tấn
26Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Mô tả theo Chương V6,84m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá ộ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,22tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,426tấn
29Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, f'c=20MpaMô tả theo Chương V6m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độMô tả theo Chương V0,22100m2
31Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,049tấn
32Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,12tấn
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V1,078m3
34Bê tông giằng, đá 1x2, f'c=20MpaMô tả theo Chương V6,15m3
35Ván khuôn thanh chốngMô tả theo Chương V0,235100m2
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, f'c=7,5MpaMô tả theo Chương V7,035m3
37Đổ bê tông nền, đá 2x4, f'c=12,5MpaMô tả theo Chương V12,993m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,377100m2
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V8,083m3
40Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo Chương V18,436m3
41Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo Chương V4,443m3
42Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V60,884m3
43Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,625100m3
44Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,625100m3
45Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V13,65m3
46Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,137100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V2,891100m3
48Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả theo Chương V0,321100m3
49Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,321100m3
50Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,728100m3
51Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,007100m3
52Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V1,426100m3
53Bê tông ống cống, đá 1x2, f'c=15MpaMô tả theo Chương V2,1m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V0,414100m2
55Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo Chương V0,228tấn
56Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo Chương V6đoạn ống
57Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,296100m3
58Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V3,479100m3
59Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo Chương V1,723100m2
60Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo Chương V1,723100m2
61Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V31,009m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả theo Chương V0,207100m2
63Cắt kheMô tả theo Chương V3,510m
64Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo Chương V0,432m3
65Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo Chương V0,274100m2
66Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V4,848m3
67Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V0,215100m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V1,056m3
69Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,061100m2
70Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,161tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V16cấu kiện
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,169100m3
73Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,028100m3
74Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo Chương V0,216m3
75Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V6,12m3
76Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V0,216100m2
77Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V1,908m3
78Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V0,163100m2
79Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,156tấn
80Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V1,308m3
81Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,056100m2
82Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,072tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V12cấu kiện
B NGẦM TRÀN THÔN TÙN DƯỚI
1Bê tông sản mặt cầu, f'c=30Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V25,957m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả theo Chương V64,687m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,241tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,496tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo Chương V2,463tấn
6Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, f'c=22,5MpaMô tả theo Chương V8,551m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầuMô tả theo Chương V0,337100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmMô tả theo Chương V0,005tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính Mô tả theo Chương V0,831tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính >18 mmMô tả theo Chương V0,079tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V5,43m3
12Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, f'c=15MpaMô tả theo Chương V133,109m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnMô tả theo Chương V2,317100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Mô tả theo Chương V4,951tấn
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo Chương V54,84m2
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V6,34m3
17Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo Chương V95,105m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V1,409100m2
19Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao Mô tả theo Chương V90,494m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả theo Chương V2,158100m2
21Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả theo Chương V601 rọ
22Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả theo Chương V0,383tấn
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V2,235m3
24Bê tông giằng chống, đá 1x2, f'c=20MpaMô tả theo Chương V12,925m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V0,517100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả theo Chương V0,095tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả theo Chương V0,243tấn
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V19,867m3
29Bê tông nền, đá 2x4, f'c=12,5MpaMô tả theo Chương V37,726m3
30Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo Chương V15,065m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V0,562100m2
32Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo Chương V32,939m3
33Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo Chương V5,378m3
34Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo Chương V22,615m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V0,905100m2
36Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả theo Chương V31,331m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V3,368100m3
38Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V2,13100m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V5,75m3
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V74,75m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V1,33100m2
42Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả theo Chương V59,375m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo Chương V1,306100m2
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo Chương V26,825m2
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V2,16m3
46Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,54m3
47Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả theo Chương V0,12100m
48Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V0,625100m3
49Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo Chương V1,5100m2
50Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,625100m3
51Bơm nước hố móngMô tả theo Chương V10ca
52Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V1,24100m3
53Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,071100m3
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V5,6m3
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V1,107100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo Chương V0,609tấn
57Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, DMô tả theo Chương V161 đoạn ống
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,582100m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V2,182100m3
60Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả theo Chương V0,145100m3
61Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,145100m3
62Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,811100m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,795100m3
64Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,186100m3
65Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V6,2100m3
66Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V89,739m3
67Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo Chương V4,986100m2
68Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo Chương V4,986100m2
69Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V0,598100m2
70Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả theo Chương V8,7510m
71Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả theo Chương V20cái
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,12m3
73Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V0,024100m2
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V0,008tấn
75Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V1,6m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V2cấu kiện
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,238100m3
78Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo Chương V2,124m3
79Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo Chương V1,345100m2
80Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V23,836m3
81Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V1,055100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V5,28m3
83Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,307100m2
84Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,804tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V80cấu kiện
86Biển tròn D70Mô tả theo Chương V2cái
87Biển hình chữ nhật axb=40x60cmMô tả theo Chương V0,48m2
88Cột treo biển D80Mô tả theo Chương V6,78m
89Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo Chương V2cái
C CẦU KHE ĐÁ TRẮNG
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, f'c=30MpaMô tả theo Chương V25,957m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả theo Chương V64,687m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,181tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,617tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo Chương V2,6tấn
6Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, f'c=22,5MpaMô tả theo Chương V10,387m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầuMô tả theo Chương V0,359100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmMô tả theo Chương V0,006tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính Mô tả theo Chương V0,839tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính >18 mmMô tả theo Chương V0,079tấn
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V2,812m3
12Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, f'c=15MpaMô tả theo Chương V98,533m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnMô tả theo Chương V2,169100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính Mô tả theo Chương V5,503tấn
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo Chương V61,935m2
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V7,613m3
17Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo Chương V114,199m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V2,078100m2
19Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao Mô tả theo Chương V131,934m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả theo Chương V3,325100m2
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V2,31m3
22Bê tông giằng chống, đá 1x2, f'c=20MpaMô tả theo Chương V13,05m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V0,563100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả theo Chương V0,098tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả theo Chương V0,251tấn
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V21,908m3
27Bê tông nền, đá 2x4, f'c=12,5MpaMô tả theo Chương V42,088m3
28Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo Chương V12,965m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V0,605100m2
30Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo Chương V33,926m3
31Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo Chương V7,838m3
32Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo Chương V16,315m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V0,653100m2
34Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả theo Chương V48,993m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V0,625100m3
36Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả theo Chương V1,5100m2
37Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,625100m3
38Bơm nước hố móngMô tả theo Chương V10ca
39Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,999100m3
40Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,42m3
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,8m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V0,554100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo Chương V0,304tấn
44Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, DMô tả theo Chương V81 đoạn ống
45Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,943100m3
46Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVMô tả theo Chương V0,986100m3
47Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,986100m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V2,005100m3
49Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả theo Chương V0,501100m3
50Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,501100m3
51Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,824100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V1,382100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,83100m3
54Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V25,353100m3
55Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVMô tả theo Chương V2,059100m3
56Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V2,059100m3
57Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V8,659100m3
58Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V151,421m3
59Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo Chương V8,412100m2
60Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo Chương V8,412100m2
61Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V1,009100m2
62Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả theo Chương V13,510m
63Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả theo Chương V7cái
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,12m3
65Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V0,024100m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V0,008tấn
67Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V1,6m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V2cấu kiện
69Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo Chương V3,744m3
70Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo Chương V2,371100m2
71Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V42,016m3
72Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V1,86100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,244m3
74Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,131100m2
75Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,342tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V34cấu kiện
77Biển tròn D70Mô tả theo Chương V2cái
78Biển hình chữ nhật axb=40x60cmMô tả theo Chương V0,48m2
79Cột treo biển D80Mô tả theo Chương V6,78m
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo Chương V2cái
81Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả theo Chương V31,519100m3
82Vận chuyển đá, trong phạm vi Mô tả theo Chương V1,487100m3
83San đất bãi thảiMô tả theo Chương V6,304100m3
84San đá bãi thảiMô tả theo Chương V0,297100m3
D CẦU KHE SỔ
1Bê tông mặt cầu, f'c=30Mpa, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V12,979m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả theo Chương V32,344m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,09tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,808tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo Chương V1,3tấn
6Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, f'c=22,5MpaMô tả theo Chương V7,843m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầuMô tả theo Chương V0,281100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính Mô tả theo Chương V0,585tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính >18 mmMô tả theo Chương V0,039tấn
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V1,681m3
11Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, f'c=15MpaMô tả theo Chương V43,07m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạnMô tả theo Chương V0,922100m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo Chương V39,954m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V3,445m3
15Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo Chương V51,674m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V0,993100m2
17Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao Mô tả theo Chương V32,755m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả theo Chương V1,248100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V2,31m3
20Bê tông giằng chống, đá 1x2, f'c=20MpaMô tả theo Chương V13,05m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V0,563100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả theo Chương V0,098tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả theo Chương V0,251tấn
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V9,629m3
25Bê tông nền, đá 2x4, f'c=12,5MpaMô tả theo Chương V17,936m3
26Bê tông chân khay, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo Chương V9,92m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V0,463100m2
28Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo Chương V25,957m3
29Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo Chương V5,614m3
30Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả theo Chương V15,25m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thépMô tả theo Chương V0,61100m2
32Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả theo Chương V34,379m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V2,519100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V1,838100m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V3,7m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V55,5m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,767100m2
38Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả theo Chương V42,273m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo Chương V1,008100m2
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả theo Chương V4,89m2
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V0,243m3
42Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,458m3
43Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả theo Chương V0,126100m
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V0,625100m3
45Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo Chương V1,5100m2
46Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V0,625100m3
47Bơm nước hố móngMô tả theo Chương V10ca
48Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V2,639100m3
49Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,345100m3
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V4,2m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V0,83100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo Chương V0,456tấn
53Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, DMô tả theo Chương V121 đoạn ống
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V1,574100m3
55Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả theo Chương V0,175100m3
56Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,175100m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,779100m3
58Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả theo Chương V124,103m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,794100m3
60Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,04100m3
61Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V4,797100m3
62Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V157,495m3
63Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo Chương V8,75100m2
64Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo Chương V8,75100m2
65Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V0,9100m2
66Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả theo Chương V13,510m
67Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả theo Chương V23cái
68Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,12m3
69Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V0,024100m2
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V0,008tấn
71Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V1,6m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V2cấu kiện
73Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmMô tả theo Chương V3,528m3
74Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo Chương V2,234100m2
75Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V39,592m3
76Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V1,753100m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V3,96m3
78Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,23100m2
79Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,603tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V60cấu kiện
81Biển tròn D70Mô tả theo Chương V2cái
82Biển hình chữ nhật axb=40x60cmMô tả theo Chương V0,48m2
83Cột treo biển D80Mô tả theo Chương V6,78m
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo Chương V2cái
85Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V27,2651m3
86Đắp đất bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo Chương V0,157100m3
87Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,83m3
88Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V5,95m3
89Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V1,73m3
90Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,35m3
91Ván khuôn ống cốngMô tả theo Chương V0,265100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤10mmMô tả theo Chương V0,116tấn
93Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả theo Chương V51 đoạn ống
94Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả theo Chương V3,865100m3
95Vận chuyển đá, trong phạm vi Mô tả theo Chương V0,175100m3
96San đất bãi thảiMô tả theo Chương V0,773100m3
97San đá bãi thảiMô tả theo Chương V0,035100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự của gói thầu (Cầu tràn hoặc ngầm tràn BTCT, cấp phối đá dăm 2 lớp, mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang...)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành cầu đường bộ. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ . Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào gầu nghịch bánh xích hoặc bánh lốp2
2 Máy lu Máy lu rung hoặc lu tĩnh2
3 Máy ủi Máy ủi đất, đá2
4 Ô tô Tự đổ4
5 Máy đầm đất Cầm tay2
6 Máy toàn đạc điện tử Topcon, Nikon, Leica, ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->