Gói thầu: Gói số 07: Thiết lập hệ thống giám sát và trung tâm chỉ huy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thiết lập hệ thống giám sát và trung tâm chỉ huy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 09:23:00 đến ngày 2021-12-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,269,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Khoảng cách địa lý từ trụ sở của đơn vị bảo hành đến nơi lắp đặt thiết bị (phường 1, TP. Cao Lãnh) không quá 200 km.- Phải có cam kết bảo hành như sau: có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 06 giờ sau khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Thời gian giải quyết sự cố tối đa 12 giờ từ khi bắt đầu xử lý. Nếu quá thời hạn trên, mà không khắc phục được sự cố thì phải có thiết bị có năng lực tương đương để thay thế.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm đối với: Màn hình ghép 55", Multi-view video wall & matrix switch (controller), Card input HDMI 4 channel, Card output HDMI 4 channel, Worksattion điều khiển card màn hình 04 ngõ ra HDMI, Máy tính điều khiển di động, Máy in khổ A4; 08 năm đối với camera giám sát kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Địa điểm bảo hành: tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ trì triển khai thực hiện gói thầu: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Điện tử - Viễn thông.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã tham gia triển khai ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt màn hình ghép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. Hướng dẫn bảo quản, sử dụng cho hàng hóa của gói thầu: Tối thiểu 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Điện tử, Viễn thông.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên mônĐã tham gia triển khai ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt màn hình ghép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 07: Thiết lập hệ thống giám sát và trung tâm chỉ huy Triển khai Trung tâm điều hành thông minh (IOC) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Catalogue có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của nhà sản xuất theo đúng chủng loại trong bảng Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT. + Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy đối với các hàng hóa bắt buộc phải có theo quy định của pháp luật. - Cam kết cung cấp hàng hoá, sửa chữa thay thế tối thiểu 05 năm đối với các hàng hóa sau: + Màn hình ghép 55" + Multi-view video wall & matrix switch (controller) + Card input HDMI 4 channel + Card output HDMI 4 channel + Worksattion điều khiển card màn hình 04 ngõ ra HDMI + Máy tính điều khiển di động + Máy in khổ A4 + Cammera giám sát Trung tâm điều hành thông minh |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá khi tham gia đấu thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Thiết bị phải được ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ thiết bị. + Nếu là hàng nhập khầu: Phải có Giấy cam kết cung cấp CO, CQ, Packing list, Tờ khai Hải quan cho các hàng hoá: Màn hình ghép 55", Multi-view video wall & matrix switch (controller), Card input HDMI 4 channel, Card output HDMI 4 channel, Worksattion điều khiển card màn hình 04 ngõ ra HDMI, Máy in khổ A4, Cammera giám sát Trung tâm điều hành thông minh. + Nếu hàng sản xuất trong nước: Phải có CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. - Bản thuyết minh trình bày và phân tích chế độ bảo hành, bảo trì, trong đó Nhà thầu thể hiện đầy đủ các nội dung: Thời gian bảo hành cho từng hạng mục thiết bị, thời gian tiếp nhận, triển khai xử lý sự cố, địa điểm bảo hành thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Ghi rõ model, chủng loại hàng hóa. - Ghi rõ xuất xứ hàng hóa - Ghi rõ thời hạn bảo hành của từng loại hàng hóa. - Giá chi tiết (đến chân công trình) của từng loại hàng hóa (đã bao gồm các loại thuế, phí....liên quan). Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | - Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa và khả năng cung cấp các phụ tùng thay thế đối với: + Màn hình ghép 55", Multi-view video wall & matrix switch (controller), Card input HDMI 4 channel, Card output HDMI 4 channel, Worksattion điều khiển card màn hình 04 ngõ ra HDMI, Máy tính điều khiển di động, Máy in khổ A4, tủ đựng hồ sơ: 05 năm; + Bàn, ghế, camera giám sát: 08 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản cam kết sử dụng hàng chính hãng (kèm theo thư xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối) và cung cấp hàng hoá, sửa chữa thay thế trong vòng 05 năm đối với các hàng hóa sau: + Màn hình ghép 55", Multi-view video wall & matrix switch (controller), Card input HDMI 4 channel, Card output HDMI 4 channel, Worksattion điều khiển card màn hình 04 ngõ ra HDMI, Máy in khổ A4. - Bản cam kết sử dụng hàng chính hãng và cung cấp hàng hoá, sửa chữa thay thế trong vòng 08 năm đối với các hàng hóa sau: camera giám sát. - Bản cam tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp
Địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, P.1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp
Điện thoại: 0277.3873999 – Fax: 0277.3873999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp - Số 12, đường Trần Phú, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp – Điện thoại 0277.3873999 – Fax: 0277.3873999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Số 12, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: 0227.3853112 – Fax: 0277.3851615. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp - Số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: 0277.3851101 – Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: (0277) 3851101 – Fax: (0277) 3852955. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép 55" | 36 | Tấm | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 2 | Wallmount: tương thích với màn hình 55" | 36 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 3 | Multi-view video wall & matrix switch (controller) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 4 | Card input 4CH HDMI | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 5 | Card output 4CH HDMI | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 6 | Cáp HDMI 15m | 60 | Sợi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 7 | Worksattion điều khiển card màn hình 04 ngõ ra | 6 | Máy | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 8 | Thiết bị điều khiển di động | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 9 | Máy in khổ A4 | 1 | Máy | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 10 | Camera giám sát Trung tâm điều hành thông minh | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 11 | Bàn làm việc | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 12 | Ghế xoay | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 13 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 14 | Bộ bàn họp hình oval dành cho 20 đại biểu | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm | ||
| 15 | Ghế nệm (chất liệu, kiểu dáng phù hợp với bàn họp) | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Khoảng cách địa lý từ trụ sở của đơn vị bảo hành đến nơi lắp đặt thiết bị (phường 1, TP. Cao Lãnh) không quá 200 km.- Phải có cam kết bảo hành như sau: có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 06 giờ sau khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Thời gian giải quyết sự cố tối đa 12 giờ từ khi bắt đầu xử lý. Nếu quá thời hạn trên, mà không khắc phục được sự cố thì phải có thiết bị có năng lực tương đương để thay thế.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm đối với: Màn hình ghép 55", Multi-view video wall & matrix switch (controller), Card input HDMI 4 channel, Card output HDMI 4 channel, Worksattion điều khiển card màn hình 04 ngõ ra HDMI, Máy tính điều khiển di động, Máy in khổ A4; 08 năm đối với camera giám sát kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Địa điểm bảo hành: tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ trì triển khai thực hiện gói thầu: tối thiểu 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Điện tử - Viễn thông.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.Đã tham gia triển khai ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt màn hình ghép | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. Hướng dẫn bảo quản, sử dụng cho hàng hóa của gói thầu: Tối thiểu 03 người | 3 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Điện tử, Viễn thông.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên mônĐã tham gia triển khai ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt màn hình ghép | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi