Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 11:25:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,928,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.732E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.651.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Xây dựng tuyến đường phát triển cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Hậu Thôn, xã Yên Thái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0888963363. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 1.281,016 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 4,6802 | 100m2 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 64,0508 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12,6911 | 100m3 | |
| 5 | Ma tít chèn khe | 1.547,235 | kg | |
| 6 | Gỗ đệm | 0,462 | m3 | |
| 7 | Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thép | 37,8 | m | |
| 8 | Bọc màng ni lông | 8,9064 | m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum chống dính | 68,9969 | m2 | |
| 10 | Chiều dài cắt khe | 264,306 | 10m | |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 4,9107 | tấn | |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | 0,741 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 12,2634 | tấn | |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 21,0383 | 100m3 | |
| 2 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | 2.664,9836 | m3 | |
| 3 | Đắp nền đường K90 | 91,5319 | 100m3 | |
| 4 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | 11.142,2594 | m3 | |
| 5 | Đào nền đất C2 | 79,9968 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn, nền đường đất C2 | 289,357 | m3 | |
| 7 | Đánh cấp đất C2 | 686,9818 | m3 | |
| 8 | Đào đất KTH - Cấp đất I | 35,1522 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,0014 | 100m3 | |
| 10 | Đào hố móng đất C1 | 1.502,129 | m3 | |
| 11 | Đào hố móng đất C2 | 153,4828 | m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5221 | 100m3 | |
| 13 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | 248,8208 | m3 | |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8145 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất C1 | 50,1735 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất C2 | 7,7781 | 100m3 | |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo tam giác | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,5163 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 0,8176 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4745 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | 0,2674 | tấn | |
| 8 | Sơn cọc tiêu | 43,329 | 1m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | 0,3717 | 100m2 | |
| 10 | Trồng cọc tiêu | 101 | cái | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 6,1862 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 6,1862 | tấn | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 58,38 | m2 | |
| D | VUỐT NỐI: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | 59,174 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,789 | 100m2 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,9587 | 100m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5326 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường K90 | 0,8876 | 100m3 | |
| 6 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | 109,4512 | m3 | |
| 7 | Di chuyển cột điện | 11 | cột | |
| E | Kè đá hộc | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 14,84 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng đỉnh kè | 0,7436 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2203 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6589 | tấn | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 54,537 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 125,3599 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 268,604 | m3 | |
| 8 | Đất sét | 9,2535 | m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,1362 | 100m3 | |
| 10 | Ống nhựa D60 | 93 | m | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 29,68 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre Cấp đất I | 148,4 | 100m | |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 17,55 | m2 | |
| F | Rãnh dọc B=400 | |||
| 1 | Xây rãnh B=400 bằng gạch BT không nung vữa XM M75 | 60,7981 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 29,5198 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,6281 | 100m2 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 19,6798 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | 276,3552 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | 0,1968 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤18mm | 1,0594 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,8178 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ rãnh | 1,6749 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | 0,1421 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 3,2604 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 14,003 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,7817 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 209 | 1cấu kiện | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 209 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 209 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | 3,5008 | 10 tấn/1km | |
| G | Cống hộp 0.75x0.75 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75 | 60 | 1 đoạn cống | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 2,433 | tấn | |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 19,44 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 3,942 | 100m2 | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | 60 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | 60 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | 4,86 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 54,582 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | 22,864 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 1,5618 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | 1,0667 | 100m2 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 8,885 | m3 | |
| 13 | Quét nhựa bitum phòng nước | 178,2 | m2 | |
| 14 | Vữa xi măng chèn khe M100 | 0,3855 | m3 | |
| 15 | Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mm | 81 | m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre Cấp đất I | 54,95 | 100m | |
| 17 | Đào hố móng đất C1 | 86,2663 | m3 | |
| 18 | Đào hố móng đất C2 | 62,7756 | m3 | |
| 19 | Đào hố móng đất C3 | 60,21 | m3 | |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,962 | 100m3 | |
| 21 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | 12,8062 | m3 | |
| H | Phá dỡ cống cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,0378 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6,0378 | m3 | |
| I | Vận chuyển đổ thải: | |||
| 1 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | 0,8627 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | 0,1883 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 1 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đổ thải phế thải | 0,3014 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5197 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dàn van | 0,1256 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | 0,0305 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | 0,2094 | tấn | |
| 9 | Bê tông cánh phai bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,488 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai ĐK | 0,0558 | tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1382 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1382 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 6 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 6 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 1,122 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Vít nâng hạ V1 | 6 | bộ | |
| J | Cống hộp 1x1 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 1.0x1.0 | 8 | 1 đoạn cống | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,4536 | tấn | |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,128 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,6984 | 100m2 | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | 8 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | 8 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | 1,032 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | 19,2377 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | 5,4148 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,4953 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | 0,1941 | 100m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum phòng nước | 31,68 | m2 | |
| 13 | Vữa xi măng chèn khe M100 | 0,0732 | m3 | |
| 14 | Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mm | 14 | m2 | |
| 15 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 15,4875 | 100m | |
| 16 | Đào hố móng đất C1 | 26,0312 | m3 | |
| 17 | Đào hố móng đất C2 | 16,5848 | m3 | |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1642 | 100m3 | |
| 19 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | 10,2918 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | 0,2603 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | 0,0829 | 100m3 | |
| K | Cống tròn D750 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 122 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 2,4034 | tấn | |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 25,62 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 6,3562 | 100m2 | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | 122 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | 122 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển ống cống | 6,405 | 10 tấn/1km | |
| L | Bê tông M150 đá 2x4: | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | 130,8288 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | 42,9464 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 4,1934 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | 2,7258 | 100m2 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 22,013 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa bitum phòng nước | 140,3 | m2 | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | 106 | mối nối | |
| 8 | Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mm | 281,82 | m2 | |
| 9 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 137,5813 | 100m | |
| 10 | Đào hố móng đất C1 | 272,286 | m3 | |
| 11 | Đào hố móng đất C2 | 116,694 | m3 | |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,1452 | 100m3 | |
| 13 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | 168,2671 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 18,0211 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 18,0211 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất C1 | 2,7229 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất C2 | 0,3501 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đổ thải đất C3 | 0,3604 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đổ thải phế thải | 0,3604 | 100m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | 0,0113 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0266 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1728 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0086 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 2 | 1cấu kiện | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 2 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 2 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 0,0432 | 10 tấn/1km | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0124 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1478 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ | 0,0192 | 100m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30 | 1,4008 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 4,924 | m2 | |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,378 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng dài | 0,0095 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,386 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dàn van | 0,3348 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | 0,0814 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | 0,5585 | tấn | |
| 39 | Bê tông cánh phai bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 11,968 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai ĐK | 0,1489 | tấn | |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,3685 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,3685 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 16 | 1cấu kiện | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 16 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 16 | 1 cấu kiện | |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 2,992 | 10 tấn/1km | |
| 47 | Vít nâng hạ V1 | 16 | bộ | |
| M | Cống hộp 2x(2x2) | |||
| 1 | Quét nhựa bitum phòng nước | 97,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 41,215 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 12,36 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thân cống | 2,2425 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | 7,0753 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | 1,5444 | tấn | |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, PCB30 | 12,4753 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3862 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 25,34 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,4407 | 100m2 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 14,07 | m3 | |
| 13 | Bê tông sân cống, M250, đá 1x2, PCB30 | 23,472 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,5958 | 100m2 | |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 19,143 | m3 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 6,381 | m3 | |
| 17 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 126,63 | 100m | |
| 18 | Đào hố móng đất C1 | 80,52 | m3 | |
| 19 | Đào hố móng đất C2 | 53,68 | m3 | |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,507 | 100m3 | |
| 21 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | 64,2232 | m3 | |
| 22 | Đào rãnh thoát nước Cấp đất I | 4,8 | 1m3 | |
| 23 | Đóng cọc tre Cấp đất I | 0,12 | 100m | |
| 24 | Phên nứa chắn đất | 0,16 | 100m2 | |
| 25 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9 | 0,72 | 100m3 | |
| 26 | Đào xúc đất Cấp đất II | 0,72 | 100m3 | |
| 27 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9 | 8,5248 | 100m3 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,3552 | 100m3 | |
| 29 | Đào xúc đất Cấp đất II | 8,88 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | 0,8532 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | 0,5368 | 100m3 | |
| N | KÊNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây kênh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 394,3427 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.355,462 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 740,8106 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 247,9139 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 3,3224 | 100m2 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 123,957 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 495,8278 | 100m | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng, ĐK ≤10mm | 1,2533 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤18mm | 5,8581 | tấn | |
| 10 | Bê tông giằng dọc, M200, đá 1x2, PCB30 | 54,8203 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng dọc | 4,2367 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ngang ĐK | 0,0711 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ngang, ĐK >10mm | 0,9189 | tấn | |
| 14 | Bê tông thanh chống ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,9218 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống ngang | 0,7088 | 100m2 | |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 0,9804 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 135,48 | m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | 0,0281 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,6537 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 3,015 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,1323 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 24 | 1cấu kiện | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | 24 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | 24 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | 0,7538 | 10 tấn/1km | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 5,76 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 14,4 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 18 | m2 | |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,232 | m3 | |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,116 | m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre Cấp đất I | 4,464 | 100m | |
| 32 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | 241,4903 | m3 | |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 82,4061 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.732E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.651.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi