Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144257-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211140201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 11:25:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,928,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.732E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.651.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xây dựng tuyến đường phát triển cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Hậu Thôn, xã Yên Thái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0888963363.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG:
1Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB401.281,016m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông4,6802100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly64,0508100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên12,6911100m3
5Ma tít chèn khe1.547,235kg
6Gỗ đệm0,462m3
7Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thép37,8m
8Bọc màng ni lông8,9064m2
9Quét nhựa bitum chống dính68,9969m2
10Chiều dài cắt khe264,30610m
11Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn4,9107tấn
12Sản xuất thanh truyền lực khe dọc0,741tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm12,2634tấn
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9521,0383100m3
2Đất đá hỗn hợp mua về đắp K952.664,9836m3
3Đắp nền đường K9091,5319100m3
4Đất đá hỗn hợp mua về đắp K9011.142,2594m3
5Đào nền đất C279,9968m3
6Đào khuôn, nền đường đất C2289,357m3
7Đánh cấp đất C2686,9818m3
8Đào đất KTH - Cấp đất I35,1522100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,853,0014100m3
10Đào hố móng đất C11.502,129m3
11Đào hố móng đất C2153,4828m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,5221100m3
13Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90248,8208m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,8145100m3
15Vận chuyển đất C150,1735100m3
16Vận chuyển đất C27,7781100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Biển báo tam giác8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm8cái
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB300,5163m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III0,81761m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,003100m3
6Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,4745m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu0,2674tấn
8Sơn cọc tiêu43,3291m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu0,3717100m2
10Trồng cọc tiêu101cái
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên6,1862tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống6,1862tấn
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm58,38m2
D VUỐT NỐI:
1Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB4059,174m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,789100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly2,9587100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5326100m3
5Đắp nền đường K900,8876100m3
6Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90109,4512m3
7Di chuyển cột điện11cột
E Kè đá hộc
1Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB3014,84m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng đỉnh kè0,7436100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2203tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6589tấn
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB3054,537m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30125,3599m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30268,604m3
8Đất sét9,2535m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,1362100m3
10Ống nhựa D6093m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤629,68m3
12Đóng cọc tre Cấp đất I148,4100m
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa17,55m2
F Rãnh dọc B=400
1Xây rãnh B=400 bằng gạch BT không nung vữa XM M7560,7981m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB3029,5198m3
3Ván khuôn móng dài0,6281100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤619,6798m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30276,3552m2
6Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm0,1968tấn
7Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤18mm1,0594tấn
8Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB3013,8178m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ rãnh1,6749100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK0,1421tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm3,2604tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB3014,003m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan0,7817100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg2091cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên2091 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống2091 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông3,500810 tấn/1km
G Cống hộp 0.75x0.75
1Lắp đặt cống hộp 0.75x0.75601 đoạn cống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm2,433tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB3019,44m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác3,942100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên601 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống601 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông4,8610 tấn/1km
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB3054,582m3
9Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB3022,864m3
10Ván khuôn móng dài1,5618100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường1,0667100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,885m3
13Quét nhựa bitum phòng nước178,2m2
14Vữa xi măng chèn khe M1000,3855m3
15Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mm81m2
16Đóng cọc tre Cấp đất I54,95100m
17Đào hố móng đất C186,2663m3
18Đào hố móng đất C262,7756m3
19Đào hố móng đất C360,21m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,962100m3
21Đất đá hỗn hợp mua về đắp K9512,8062m3
H Phá dỡ cống cũ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,0378m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá6,0378m3
I Vận chuyển đổ thải:
1Vận chuyển đất C1 đổ đi0,8627100m3
2Vận chuyển đất C2 đổ đi0,1883100m3
3San đất bãi thải1100m3
4Vận chuyển đổ thải phế thải0,3014100m3
5Bê tông dàn van, M200, đá 1x2, PCB300,5197m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dàn van0,1256100m2
7Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm0,0305tấn
8Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm0,2094tấn
9Bê tông cánh phai bê tông M200, đá 1x2, PCB304,488m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai ĐK0,0558tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1382tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1382tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên61 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống61 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg1,12210 tấn/1km
17Vít nâng hạ V16bộ
J Cống hộp 1x1
1Lắp đặt cống hộp 1.0x1.081 đoạn cống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,4536tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,128m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,6984100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên81 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống81 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông1,03210 tấn/1km
8Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB3019,2377m3
9Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB305,4148m3
10Ván khuôn móng dài0,4953100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường0,1941100m2
12Quét nhựa bitum phòng nước31,68m2
13Vữa xi măng chèn khe M1000,0732m3
14Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mm14m2
15Đóng cọc tre - Cấp đất I15,4875100m
16Đào hố móng đất C126,0312m3
17Đào hố móng đất C216,5848m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1642100m3
19Đất đá hỗn hợp mua về đắp K9510,2918m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá2m3
22Vận chuyển đất C1 đổ đi0,2603100m3
23Vận chuyển đất C2 đổ đi0,0829100m3
K Cống tròn D750
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm1221 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm2,4034tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB3025,62m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác6,3562100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên1221 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống1221 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống6,40510 tấn/1km
L Bê tông M150 đá 2x4:
1Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30130,8288m3
2Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB3042,9464m3
3Ván khuôn móng dài4,1934100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường2,7258100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤622,013m3
6Quét nhựa bitum phòng nước140,3m2
7Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm106mối nối
8Matít bitum amiăng nóng dày từ 1.5mm đến 3mm281,82m2
9Đóng cọc tre - Cấp đất I137,5813100m
10Đào hố móng đất C1272,286m3
11Đào hố móng đất C2116,694m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,952,1452100m3
13Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95168,2671m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép18,0211m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá18,0211m3
16Vận chuyển đất C12,7229100m3
17Vận chuyển đất C20,3501100m3
18Vận chuyển đổ thải đất C30,3604100m3
19Vận chuyển đổ thải phế thải0,3604100m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK0,0113tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0266tấn
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,1728m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0086100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg21cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên21 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống21 cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg0,043210 tấn/1km
28Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0124tấn
29Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,1478m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ0,0192100m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB301,4008m3
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB304,924m2
33Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB300,378m3
34Ván khuôn móng dài0,0095100m2
35Bê tông dàn van, M200, đá 1x2, PCB301,386m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dàn van0,3348100m2
37Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm0,0814tấn
38Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm0,5585tấn
39Bê tông cánh phai bê tông M200, đá 1x2, PCB3011,968m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai ĐK0,1489tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,3685tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,3685tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg161cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên161 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống161 cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg2,99210 tấn/1km
47Vít nâng hạ V116bộ
M Cống hộp 2x(2x2)
1Quét nhựa bitum phòng nước97,5m2
2Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB4041,215m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB3012,36m3
4Ván khuôn móng dài0,048100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thân cống2,2425100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm7,0753tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm1,5444tấn
8Bê tông tường, đá 1x2, PCB3012,4753m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3862100m2
10Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB3025,34m3
11Ván khuôn móng dài0,4407100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤614,07m3
13Bê tông sân cống, M250, đá 1x2, PCB3023,472m3
14Ván khuôn móng dài0,5958100m2
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB3019,143m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤66,381m3
17Đóng cọc tre - Cấp đất I126,63100m
18Đào hố móng đất C180,52m3
19Đào hố móng đất C253,68m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,950,507100m3
21Đất đá hỗn hợp mua về đắp K9564,2232m3
22Đào rãnh thoát nước Cấp đất I4,81m3
23Đóng cọc tre Cấp đất I0,12100m
24Phên nứa chắn đất0,16100m2
25Đắp bờ bao, độ chặt K=0,90,72100m3
26Đào xúc đất Cấp đất II0,72100m3
27Đắp bờ bao, độ chặt K=0,98,5248100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,3552100m3
29Đào xúc đất Cấp đất II8,88100m3
30Vận chuyển đất C1 đổ đi0,8532100m3
31Vận chuyển đất C2 đổ đi0,5368100m3
N KÊNH XÂY GẠCH
1Xây kênh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30394,3427m3
2Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB301.355,462m2
3Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30740,8106m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30247,9139m3
5Ván khuôn móng dài3,3224100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6123,957m3
7Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I495,8278100m
8Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng, ĐK ≤10mm1,2533tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng dọc, ĐK ≤18mm5,8581tấn
10Bê tông giằng dọc, M200, đá 1x2, PCB3054,8203m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng dọc4,2367100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ngang ĐK0,0711tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống ngang, ĐK >10mm0,9189tấn
14Bê tông thanh chống ngang, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,9218m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống ngang0,7088100m2
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg0,980410 tấn/1km
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa135,48m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK0,0281tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,6537tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB303,015m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan0,1323100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu241cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên241 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống241 cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông0,753810 tấn/1km
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB305,76m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3014,4m2
28Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3018m2
29Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB302,232m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,116m3
31Đóng cọc tre Cấp đất I4,464100m
32Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB30241,4903m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤682,4061m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.732E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.651.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..32
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Ô tô tưới nước Dung tích thùng ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
12 Cần trục ô tô Sức nâng ≥6T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->