Gói thầu: Cải tạo, sữa chữa Bệnh xá, nhà làm việc khối cảnh sát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sữa chữa Bệnh xá, nhà làm việc khối cảnh sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:38:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,852,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 1 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nền, thợ copha, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ sơn.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển ≥7T (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL≥70Kg (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 tấn (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥30kVA (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại ≥5kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥350L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sữa chữa Bệnh xá, nhà làm việc khối cảnh sát Cải tạo, sửa chữa bệnh xá, nhà làm việc khối cảnh sát 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Trị
069 4210 678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Phương Nam 069 4210 678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị 069 4210 678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Tri 069 4210 678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều trị | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu chương V | 3,213 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu chương V | 1,5246 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu chương V | 17,8403 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chương V | 7,6458 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 0,8378 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu chương V | 24,2412 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 0,6252 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,2136 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V | 3,3278 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu chương V | 0,1543 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 44,7616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 1,4851 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 11,6407 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chương V | 23,7608 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,385 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 2,6099 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 1,8498 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 18,432 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 7,1414 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu chương V | 7,1414 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu chương V | 9,3789 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu chương V | 9,8521 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Yêu cầu chương V | 32,0462 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 1,32 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Yêu cầu chương V | 22 | m3 |
| 26 | Lát gạch xi măng (Gạch Terazzo 40*40) | Yêu cầu chương V | 251,0331 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chương V | 0,5484 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chương V | 3,4573 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 3,4961 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 37,4084 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 44,717 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 66,906 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 2,145 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 18,7772 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 3,6 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 25,681 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 2,6153 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Yêu cầu chương V | 0,972 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu chương V | 0,9762 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 5,5898 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chương V | 0,7396 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chương V | 0,0838 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 4,287 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 41,9394 | m3 |
| 45 | Chèn Xốp khe co giản | Yêu cầu chương V | 0,98 | m2 |
| 46 | Tôn kẽm dày 1,2ly úp mủ khe co giản | Yêu cầu chương V | 2,1 | m2 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 0,764 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 14,074 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 1,554 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,4654 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 2,9855 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,1899 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chương V | 0,4654 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chương V | 2,9855 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chương V | 7,1549 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 68,8291 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chương V | 7,8054 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chương V | 0,2433 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu chương V | 0,3059 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 3,061 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,3254 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,1905 | tấn |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 376,612 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 351,9057 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 570,449 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 715,49 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 329,08 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 307,83 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 168,88 | m |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chương V | 1,5044 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chương V | 1,5044 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 3,3996 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42 ly | Yêu cầu chương V | 3,7184 | 100m2 |
| 76 | Ke chống bảo (3 cái/m xà gồ) cách 1 thanh bắn ke chống bảo 1 thanh | Yêu cầu chương V | 594 | cái |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu chương V | 97,796 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 97,796 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu chương V | 25,6 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu chương V | 0,499 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu chương V | 0,499 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chương V | 0,7988 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chương V | 0,7988 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 105,9888 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái che bằng tấm nhựa Polycarbonate đặc dày 3mm | Yêu cầu chương V | 2,1929 | 100m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Yêu cầu chương V | 531,35 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Yêu cầu chương V | 48,2 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Yêu cầu chương V | 782,03 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu chương V | 63,438 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Yêu cầu chương V | 30,525 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6,38mm. | Yêu cầu chương V | 64,09 | m2 |
| 92 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm, phụ kiện Kinlon, kính an toàn 6,38mm. | Yêu cầu chương V | 58,8 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh mở luaf, ô thoáng cố định, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm. | Yêu cầu chương V | 38,76 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm | Yêu cầu chương V | 7,44 | m2 |
| 95 | Vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2mm, kính an toàn 6,38mm | Yêu cầu chương V | 6,16 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu chương V | 170,69 | m2 |
| 97 | Cung cấp Hoa sắt bảo vệ cửa | Yêu cầu chương V | 38,76 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 34,2 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu chương V | 34,2 | m2 |
| 100 | Tay vịn lan can bằng Inox ống | Yêu cầu chương V | 67,5285 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu chương V | 67,5285 | m2 |
| 102 | Gia công khung thép để cố định lam nhôm chắn nắng | Yêu cầu chương V | 0,6029 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 38,4 | 1m2 |
| 104 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Yêu cầu chương V | 0,6029 | tấn |
| 105 | Lam nhôm chắn nắng mã 85R (Sun louver dày 0,6mm) | Yêu cầu chương V | 39,68 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Yêu cầu chương V | 39,68 | m2 |
| 107 | Ống Inox D60-1,5 ly (Inox 304) làm tay vịn lan can | Yêu cầu chương V | 0,0798 | tấn |
| 108 | Ống Inox D27-1,2 ly (Inox 304) làm thanh đở tay vịn lan can | Yêu cầu chương V | 0,0041 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu chương V | 9,628 | m2 |
| 110 | Nắp chụp che chân trang trí thanh đở | Yêu cầu chương V | 15 | Cái |
| 111 | Hộp chữa cháy KT 400*600 có khóa (Hộp + 2 bình chữa cháy cầm tay) | Yêu cầu chương V | 4 | Hộp |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 1.868,351 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 682,7057 | m2 |
| 114 | Lắp dựng trần thạch cao bằng tấm thạch cao thả KT 600*600 chống ẩm | Yêu cầu chương V | 88,2 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu chương V | 2,9046 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu chương V | 6,405 | 100m2 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu chương V | 0,4724 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu chương V | 1,6425 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 1,254 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,087 | tấn |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chương V | 6,4998 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 0,452 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,0386 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chương V | 1,5664 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chương V | 0,112 | tấn |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Yêu cầu chương V | 0,0448 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 31,56 | m2 |
| 133 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu chương V | 31,56 | m2 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 12,54 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu chương V | 6,78 | m2 |
| 137 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Yêu cầu chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 138 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 139 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Yêu cầu chương V | 0,018 | 100m3 |
| 140 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu chương V | 0,009 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu chương V | 0,9 | m3 |
| 142 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu chương V | 127,963 | tấn |
| 143 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu chương V | 9,975 | 10m³/1km |
| 144 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu chương V | 157,5 | 10m³/1km |
| 145 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu chương V | 19,95 | 10m³/1km |
| 146 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu chương V | 29 | 10m³/1km |
| 147 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu chương V | 148,77 | 10m³/1km |
| 148 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu chương V | 281,01 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu chương V | 2,3408 | 10 tấn/1km |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu chương V | 13,689 | tấn |
| 151 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu chương V | 88,141 | 1000v |
| 152 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu chương V | 11,5553 | 10 tấn/1km |
| 153 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu chương V | 88,141 | 1000v |
| 154 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu chương V | 61,7082 | 10m3/1km |
| B | Điện nhà điều trị | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led bán nguyệt 1 bóng) | Yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn treo trần | Yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn ốp trần tròn D30-24w) | Yêu cầu chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt ốp trần (Đảo chiều điều khiển tự động) | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm đảo chiều | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện nhựa 4-6 Modul | Yêu cầu chương V | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16mm2 | Yêu cầu chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CVV 4*16mm2 | Yêu cầu chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Yêu cầu chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm2 | Yêu cầu chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*4mm2 | Yêu cầu chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2*2,5mm2 | Yêu cầu chương V | 850 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CVV 2*1,5mm2 | Yêu cầu chương V | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 550*400*200 âm tường | Yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu chương V | 75 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Yêu cầu chương V | 86 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Yêu cầu chương V | 1.800 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Yêu cầu chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Yêu cầu chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm (Luồn cáp ngầm) | Yêu cầu chương V | 30 | m |
| 28 | Đầu Cos đồng M25 | Yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 29 | Đầu Cos đồng M10 | Yêu cầu chương V | 16 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm ba | Yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Ống thoát nước ngưng điều hòa) | Yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm (Ống thoát nước ngưng điều hòa) | Yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cáp mạng internet (Cáp CAT 5E) | Yêu cầu chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp mạng, ĐK 16mm | Yêu cầu chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 (Dây tiếp địa an toàn) | Yêu cầu chương V | 750 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Yêu cầu chương V | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp đồng trần M10mm2 | Yêu cầu chương V | 30 | m |
| 38 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm L=2,4m có sẵn | Yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu chương V | 5 | Vị trí |
| 40 | Kẹp cáp đồng | Yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 41 | Đầu Cos đồng M10 | Yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 42 | Thanh cái đồng | Yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 43 | Băng dính cách điện | Yêu cầu chương V | 10 | cuộn |
| 44 | Đinh vít các loại | Yêu cầu chương V | 2 | kg |
| 45 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Yêu cầu chương V | 0,128 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát rảnh cáp | Yêu cầu chương V | 2,4 | m3 |
| 47 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Yêu cầu chương V | 4 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 0,128 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Yêu cầu chương V | 11,772 | m3 |
| 50 | Gia công kim thu sét, dài 0,7m. D18 mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Yêu cầu chương V | 50 | m |
| 52 | Chân bật thép tròn D14 mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chương V | 4 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm (Thép Tròn trơn mạ kẽm nhúng nóng) | Yêu cầu chương V | 37 | m |
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (L63*63*6), L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu chương V | 10 | cọc |
| 55 | Cát vàng | Yêu cầu chương V | 0,05 | m2 |
| 56 | Xi măng PCB30 | Yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 57 | Que hàn E42 | Yêu cầu chương V | 2 | kg |
| 58 | Sơn dây dẩn sét xuống (Hộp 0,5kg) | Yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 59 | Ống nhựa cứng uPVC D20 luồn bảo vệ dây dẩn sét | Yêu cầu chương V | 20 | m |
| 60 | Ống gốm trang trí luồn kim thu sét | Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 61 | Hộp + Bộ đo tiếp địa | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 62 | Lấp đất hào tiếp địa | Yêu cầu chương V | 11,772 | m3 |
| C | Cấp thoát nước - Nhà điều tri | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 65 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm, ren trong chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/25mm, ren trong chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm pháp hàn | Yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren trong chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren ngoài chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng, ĐK 32mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa nhiệt, ĐK 32mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa nhiệt, ĐK 25mm | Yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt phao tự động, ĐK 32mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 | Yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 25 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Nóng lạnh) | Yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 ly | Yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mm | Yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly | Yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/90mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =60/34mm | Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, Đường kính =60/34mm | Yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 52 | Book xi phông + Phểu thu D60 | Yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu Inox vuông 200*200 | Yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu+Chân + Vòi) | Yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt (Bao gồm phụ kiện + Vòi xịt) | Yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Yêu cầu chương V | 2,31 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác bằng Inox | Yêu cầu chương V | 14 | Cái |
| 61 | Đai Inox cố định ống vào cột bằng vít nở | Yêu cầu chương V | 84 | Cái |
| 62 | Vít nở thép không gỉ D10, L=80 | Yêu cầu chương V | 168 | Cái |
| D | Sân bê tông bệnh xá | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 8,745 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu chương V | 1,59 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 5,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,0147 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,0419 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu chương V | 1,06 | m3 |
| 7 | Nhân công san gạt, vệ sinh mặt bằng sân | Yêu cầu chương V | 5 | Công |
| 8 | Lót bạt chống mất nước khi đổ bê tông | Yêu cầu chương V | 338 | M2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V | 33,8 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu chương V | 1,3056 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu chương V | 12,9953 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 0,5652 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu chương V | 1,6 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu chương V | 12,96 | m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu chương V | 0,8492 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu chương V | 8,4915 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu chương V | 170,7 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước tạo bám dính | Yêu cầu chương V | 170,7 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu chương V | 170,7 | m2 |
| 23 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu chương V | 1.138 | m2 |
| 24 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu chương V | 22,038 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu chương V | 2,65 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu chương V | 4,3 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu chương V | 0,5626 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Yêu cầu chương V | 81,729 | tấn |
| E | Sữa chữa nhà khám bệnh | |||
| 1 | Nhân công băm mặt tường củ | Yêu cầu chương V | 2 | Công |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước (Tạo bám dính trước khi ốp gạch) | Yêu cầu chương V | 85,7075 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu chương V | 120,176 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu chương V | 0,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu chương V | 234,76 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 234,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu chương V | 99,2 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu chương V | 49,6 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V | 99,2 | m2 |
| 10 | Nhân công vệ sinh, kiểm tra đường ống điều hòa | Yêu cầu chương V | 1 | công |
| 11 | Chèn keo Silicon xữ lý ống dẩn điều hòa | Yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi bãi thãi | Yêu cầu chương V | 2 | chuyến |
| F | Cải tạo kho | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới thép | Yêu cầu chương V | 62,2515 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Yêu cầu chương V | 1,6625 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Yêu cầu chương V | 0,4481 | tấn |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu chương V | 6,1896 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu chương V | 0,7737 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chương V | 2,579 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,1567 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 1,5474 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chương V | 2,7295 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chương V | 5,459 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 8,4847 | m3 |
| 15 | Bổ sung 2 cột thép tròn để định vị cửa cuốn (Ống thép kẽm D113 Hòa phát) | Yêu cầu chương V | 4,7 | m |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 0,3972 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,0386 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chương V | 0,5974 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chương V | 0,5974 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 58,5144 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,40 ly) | Yêu cầu chương V | 1,6845 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bảo (3 cái/1m xà gồ) | Yêu cầu chương V | 339,75 | Cái |
| 24 | Cửa cuốn tấm liền dày 0,8ly | Yêu cầu chương V | 7,05 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu chương V | 54,8108 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 56,5647 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 56,5647 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Yêu cầu chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu chương V | 50 | m |
| 34 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu chương V | 0,613 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu chương V | 0,613 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu chương V | 0,74 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu chương V | 0,74 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu chương V | 0,74 | 10m3/1km |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu chương V | 0,267 | 100m2 |
| G | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu chương V | 0,3301 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu chương V | 5,476 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V | 0,1306 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V | 0,0405 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 3,6232 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 0,558 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chương V | 6,3125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,1311 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 1,311 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,0309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,1137 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,0158 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,0426 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chương V | 0,847 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Yêu cầu chương V | 0,0216 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 21,46 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu chương V | 21,46 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 4,425 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V | 0,3301 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu chương V | 0,6195 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 2,7405 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 1,557 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 0,3053 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chương V | 1,44 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu chương V | 0,4655 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,034 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V | 0,0283 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chương V | 0,051 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu chương V | 0,051 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 4,644 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn sóng vuông dày 0,40 ly) | Yêu cầu chương V | 0,1849 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 21,1453 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 6,66 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 42,3253 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V | 6,72 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Yêu cầu chương V | 17,45 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Yêu cầu chương V | 20,4 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5 ly | Yêu cầu chương V | 4,41 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu chương V | 4,41 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 27,8053 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V | 34,6453 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led tub bán nguyệt) | Yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bảng điện nhựa 4-6 Modul | Yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Yêu cầu chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 58 | Đế âm tường chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Yêu cầu chương V | 20 | m |
| 60 | Băng dính cách điện | Yêu cầu chương V | 1 | cuộn |
| 61 | Đinh Vít | Yêu cầu chương V | 0,1 | Kg |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, ĐK 32mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn PPR 2 chiều, ĐK 32mm | Yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van chặn PPR 2 chiều, ĐK 25mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi đồng | Yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 ly | Yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =60/60mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90mm | Yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 200*200 | Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí bệt (Bao gồm phụ kiện + Vòi xịt) | Yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu chương V | 0,435 | 10m3/1km |
| 90 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu chương V | 0,567 | 10m3/1km |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu chương V | 0,909 | 10m3/1km |
| 92 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu chương V | 0,871 | 10 tấn/1km |
| 93 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu chương V | 3,787 | 1000v |
| 94 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu chương V | 3,787 | tấn |
| 95 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Yêu cầu chương V | 0,5185 | tấn |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu chương V | 0,6996 | 100m2 |
| H | Sửa trần nhà vệ sinh PK02 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu chương V | 30,24 | m2 |
| 2 | Đóng trần khu vệ sinh bằng trần tôn lạnh dày 0,35ly | Yêu cầu chương V | 0,3024 | 100m2 |
| I | Vách kính nhà 5 tầng | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0 ly màu cà phê, kính an toàn 6,38 ly | Yêu cầu chương V | 9,245 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu chương V | 9,245 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình, phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 1 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu; trong đó có đầy đủ các loại thợ: Thợ nền, thợ copha, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ sơn.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ bản gốc để chứng minh ). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô | vận chuyển ≥7T (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc cầm tay | TL≥70Kg (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy vận thăng | ≥0,8 tấn (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cân bằng laze | (chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy phát điện | ≥30kVA (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | loại ≥5kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥23kW (chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử… còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥350L | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥1,5kW | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | ≥1,3kW | 2 |
| 14 | Máy khoan | ≥ 0,7kW | 2 |
| 15 | Dàn giáo thép các loại | Bằng thép | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi