Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 09:21:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.464.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng, đã phụ trách Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu ). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Ngàn Vàng Trên, Ngàn Vàng Dưới, Phiêng Sáp, Nà Áng, Ngàn Phe - Trường tiểu học Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chiết tính đơn giá chi tiết, cước phí lưu thông, giá vật liệu. Chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu. Hóa đơn máy móc, thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu,Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: : Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 2, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6736 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5084 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 5 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 6 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1747 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2896 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7226 | m3 |
| C | PHẦN THÂN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN) | |||
| 1 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,102 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7358 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 4 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 5 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0344 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0124 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1747 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8598 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2745 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3054 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7565 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN) | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,912 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,865 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,45 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,44 | m |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,416 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,404 | m2 |
| 7 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,5648 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,362 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,865 | m2 |
| E | PHẦN CỬA (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN) | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | SXLD vách ngăn WC tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,076 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0702 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp nhựa đấu nối 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Thu nhựa PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D50x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50, D25, D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Nối 2 đầu ren D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa tay + chân chậu + Vòi chậu rửa tay + Bộ si phông + Đuôi uốn Inox +dây cấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 24 | Vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Phễu thu INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Van phao cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Bộ phụ kiện gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Phễu thu, rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| H | BỂ PHỐT (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN) | |||
| 1 | Đào bể phốt đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 4 | Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3967 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2574 | m3 |
| 7 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,9238 | m2 |
| 8 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,156 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0203 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 13 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,156 | m2 |
| 14 | Lấp đất móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 16 | Đào đất bó vỉa đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Xây bó vỉa bồn hoa tường D110 VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 18 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2 | m2 |
| 19 | Đắp cấp phối tôn nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| I | PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,3664 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1105 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,3349 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,738 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ nắp bể cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,9369 | m3 |
| J | PHẦN MÓNG (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI) | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,898 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7328 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,588 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8216 | m3 |
| K | PHẦN THÂN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI) | |||
| 1 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4535 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8342 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 4 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 5 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2684 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3643 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8805 | m3 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI) | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,848 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,4712 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,808 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,58 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,04 | m |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,896 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,996 | m2 |
| 8 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,792 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,236 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,4712 | m2 |
| M | PHẦN CỬA (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI) | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | SXLD vách ngăn WC tấm Compact ( Bao gồm phụ kiên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,996 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0029 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| O | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Thu nhựa PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Nối 2 đầu ren D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa xiên 45 PVC D90x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Nối 2 đầu nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa tay + chân chậu + Vòi chậu rửa tay + Bộ si phông + Đuôi uốn Inox +dây cấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Phễu thu INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Van phao cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Bộ phụ kiện gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Phễu thu, rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| P | BỂ PHỐT (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5839 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 5 | Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5849 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2622 | m3 |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1093 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5358 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5064 | m2 |
| 15 | Lấp đất móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0816 | 100m3 |
| Q | SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| R | TẤM ĐAN RÃNH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0253 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| S | PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,264 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1112 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8826 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8826 | m3 |
| T | PHẦN MÓNG (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,628 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7328 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,98 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0412 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1519 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2146 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2149 | m3 |
| U | PHẦN THÂN (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP) | |||
| 1 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,392 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7286 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 4 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 5 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2684 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3643 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8805 | m3 |
| V | PHẦN HOÀN THIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP) | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,792 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,3372 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,072 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,58 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,04 | m |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,912 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,778 | m2 |
| 8 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,792 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,444 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,3372 | m2 |
| W | PHẦN CỬA (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP) | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | SXLD vách ngăn WC tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,712 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0702 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| X | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| Y | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Thu nhựa PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Nối 2 đầu ren D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Nối 2 đầu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa tay + chân chậu + Vòi chậu rửa tay + Bộ si phông + Đuôi uốn Inox +dây cấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 28 | Vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Phễu thu INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Van phao cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Bộ phụ kiện gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Phễu thu, rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| Z | BỂ PHỐT (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5839 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 5 | Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5849 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2622 | m3 |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1093 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5358 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5064 | m2 |
| 15 | Lấp đất móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0178 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AA | PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,264 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1112 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8826 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8826 | m3 |
| AB | PHẦN MÓNG (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1847 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7328 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,588 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0412 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4181 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7123 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2149 | m3 |
| AC | PHẦN THÂN (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG) | |||
| 1 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9138 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7286 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 4 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 5 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2684 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3643 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8805 | m3 |
| AD | PHẦN HOÀN THIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG) | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,792 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,3372 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,072 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,58 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,04 | m |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,912 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,778 | m2 |
| 8 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,792 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,444 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,3372 | m2 |
| AE | PHẦN CỬA (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG) | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | SXLD vách ngăn WC tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,712 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0702 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| AF | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| AG | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Thu nhựa PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Nối 2 đầu ren D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 va 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Nối 2 đầu nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa tay + chân chậu + Vòi chậu rửa tay + Bộ si phông + Đuôi uốn Inox +dây cấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 28 | Vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Phễu thu INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Van phao cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Bộ phụ kiện gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Phễu thu, rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AH | BỂ PHỐT (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG) | |||
| 1 | Đào bể phốt đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 5 | Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5849 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2622 | m3 |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1093 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5358 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,335 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5064 | m2 |
| 15 | Lấp đất móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0772 | 100m3 |
| AI | KÈ ĐÁ (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG) | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,488 | m3 |
| 3 | Xây kè đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9628 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 5 | Đắp cấp phối tôn nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,16 | m3 |
| AJ | TẤM ĐAN RÃNH (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0268 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| AK | PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| AL | PHẦN MÓNG (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE) | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7328 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,588 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8216 | m3 |
| AM | PHẦN THÂN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE) | |||
| 1 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4535 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8342 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 4 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 5 | SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2684 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0881 | 100m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0447 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1962 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4678 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3643 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8805 | m3 |
| AN | PHẦN HOÀN THIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE) | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,848 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,4712 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,808 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,58 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,04 | m |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,896 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,996 | m2 |
| 8 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,792 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,236 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,4712 | m2 |
| AO | PHẦN CỬA (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE) | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | SXLD vách ngăn WC tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,996 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0029 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m2 |
| AP | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| AQ | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Thu nhựa PPR D50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn tay chụp D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Nối 2 đầu ren D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa xiên 45 PVC D90x75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 23 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Nối 2 đầu nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa tay + chân chậu + Vòi chậu rửa tay + Bộ si phông + Đuôi uốn Inox +dây cấp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Vòi inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 29 | Phễu thu INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Van phao cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Bộ phụ kiện gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Phễu thu, rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AR | BỂ PHỐT (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE) | |||
| 1 | Đào bể phốt đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | m3 |
| 5 | Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5849 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2622 | m3 |
| 8 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1093 | m2 |
| 9 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5358 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5064 | m2 |
| 15 | Lấp đất móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0816 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.464.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công, nghiệm thu | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng, đã phụ trách Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >0,4m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu ). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi