Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158243-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211152934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 09:21:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,464,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.464.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng, đã phụ trách Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu ). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh điểm trường Ngàn Vàng Trên, Ngàn Vàng Dưới, Phiêng Sáp, Nà Áng, Ngàn Phe - Trường tiểu học Đồng Tâm, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu,Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: : Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 2, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BC KTKT: Công ty CP Tư vấn và ĐTXD Sáng Tạo


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu,Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: : Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 2, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chiết tính đơn giá chi tiết, cước phí lưu thông, giá vật liệu. Chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu. Hóa đơn máy móc, thiết bị
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu, địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu,Khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: : Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Tầng 2, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, khu Co Nhan 1, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN)
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
2Phá dỡ nhà vệ sinh cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
3Vận chuyển phế thải đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
B PHẦN MÓNG (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN)
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1668100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6736m3
3Xây móng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,5084m3
4Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1159100m2
5SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0124tấn
6SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1747tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2896m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0693100m3
9Vận chuyển đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0976100m3
10Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7226m3
C PHẦN THÂN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN)
1Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,102m3
2Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7358m3
3Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0389100m2
4SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054tấn
5SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0344tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2156m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0773100m2
8SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0124tấn
9SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1747tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8598m3
11Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2745100m2
12SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3054tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7565m3
D PHẦN HOÀN THIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN)
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,912m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,865m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,45m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,44m
5Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,416m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,404m2
7Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,5648m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,362m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,865m2
E PHẦN CỬA (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN)
1SXLD cửa đi 1 cánh hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
2SXLD cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
3SXLD vách ngăn WC tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,076m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0702tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
6Sơn sắt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
F PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN)
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đơn ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha - 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
8Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Hộp nhựa đấu nối 100x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
4Thu nhựa PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Tê nhựa PPR D50x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
10Lắp đặt van chặn tay chụp D50, D25, D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
12Nối 2 đầu ren D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
16Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
20Nối 2 đầu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa tay + chân chậu + Vòi chậu rửa tay + Bộ si phông + Đuôi uốn Inox +dây cấp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
22Chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
23Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
24Vòi inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
25Phễu thu INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
26Van phao cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
28Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
29Bộ phụ kiện gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
30Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
31Phễu thu, rọ chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
H BỂ PHỐT (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG TRÊN)
1Đào bể phốt đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1158100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
3Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
4Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3967m3
5Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0312100m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2574m3
7Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,9238m2
8Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,156m2
9Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0204100m2
10Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0203tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
12Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
13Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,156m2
14Lấp đất móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386100m3
15Vận chuyển đất đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0772100m3
16Đào đất bó vỉa đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3
17Xây bó vỉa bồn hoa tường D110 VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44m3
18Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2m2
19Đắp cấp phối tôn nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015100m3
20Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m3
I PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI)
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
2Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,78m2
3Tháo dỡ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,3664m2
4Tháo dỡ xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1105tấn
5Phá dỡ tường xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,3349m3
6Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,738m3
7Tháo dỡ nắp bể cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,864m3
8Vận chuyển phế thải đi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,9369m3
J PHẦN MÓNG (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI)
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,898m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0417100m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7328m3
4Xây móng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,588m3
5Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,616m3
6Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1321100m2
7SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
8SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1784100m3
11Vận chuyển đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0774100m3
12Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8216m3
K PHẦN THÂN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI)
1Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4535m3
2Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8342m3
3Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0389100m2
4SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054tấn
5SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0342tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2684m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0881100m2
8SXLD Cốt thép giằng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
9SXLD Cốt thép giằng đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
11Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33100m2
12SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3643tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8805m3
L PHẦN HOÀN THIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI)
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,848m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,4712m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,808m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,58m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,04m
6Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,896m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,996m2
8Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,792m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,236m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,4712m2
M PHẦN CỬA (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI)
1SXLD cửa đi 1 cánh hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
2SXLD cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
3SXLD vách ngăn WC tấm Compact ( Bao gồm phụ kiên)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,996m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0029tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
6Sơn sắt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
N PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI)
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đơn ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha - 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
8Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
O PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
4Thu nhựa PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Tê nhựa PPR D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
7Cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt van chặn tay chụp D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
12Nối 2 đầu ren D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
17Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa xiên 45 PVC D90x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
23Nối 2 đầu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
24Nối 2 đầu nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa tay + chân chậu + Vòi chậu rửa tay + Bộ si phông + Đuôi uốn Inox +dây cấp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
27Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
28Vòi inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
29Phễu thu INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
30Van phao cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
32Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
33Bộ phụ kiện gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
34Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
35Phễu thu, rọ chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
P BỂ PHỐT (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI)
1Đào móng bể phốt đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,5839m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0091100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
4Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
5Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5849m3
6Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0156100m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2622m3
8Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1093m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5358m2
10Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0154100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
13Lắp dựng tấm đan bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
14Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5064m2
15Lấp đất móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0343100m3
16Vận chuyển đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0816100m3
Q SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m3
R TẤM ĐAN RÃNH (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN VÀNG DƯỚI)
1Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0456100m2
2Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0253tấn
3Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54m3
4Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
S PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP)
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
2Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,22m2
3Tháo dỡ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,264m2
4Tháo dỡ xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1112tấn
5Phá dỡ tường xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8826m3
6Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m3
7Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8826m3
T PHẦN MÓNG (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP)
1Đào móng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,628m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0417100m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7328m3
4Xây móng đá hộc chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,98m3
5Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1392m3
6Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1321100m2
7SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0412tấn
8SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1519100m3
11Vận chuyển đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2146100m3
12Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2149m3
U PHẦN THÂN (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP)
1Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,392m3
2Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7286m3
3Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0389100m2
4SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054tấn
5SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0342tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2684m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0907100m2
8SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
9SXLD Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
11Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33100m2
12SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3643tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8805m3
V PHẦN HOÀN THIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP)
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,792m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,3372m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,072m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,58m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,04m
6Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,912m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,778m2
8Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,792m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,444m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,3372m2
W PHẦN CỬA (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP)
1SXLD cửa đi 1 cánh hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
2SXLD cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
3SXLD vách ngăn WC tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,712m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0702tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
6Sơn sắt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
X PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP)
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đơn ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha - 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
8Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
Y PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
4Thu nhựa PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Tê nhựa PPR D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
6Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
7Cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
8Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9Cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
10Lắp đặt van chặn tay chụp D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
12Nối 2 đầu ren D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
17Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
23Nối 2 đầu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
24Nối 2 đầu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
25Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa tay + chân chậu + Vòi chậu rửa tay + Bộ si phông + Đuôi uốn Inox +dây cấp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
27Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
28Vòi inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
29Phễu thu INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
30Van phao cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
32Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
33Bộ phụ kiện gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
34Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
35Phễu thu, rọ chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
Z BỂ PHỐT (ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG SÁP)
1Đào móng bể phốt đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,5839m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0091100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
4Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
5Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5849m3
6Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0156100m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2622m3
8Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1093m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5358m2
10Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0138100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205m3
13Lắp dựng tấm đan bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
14Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5064m2
15Lấp đất móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386100m3
16Vận chuyển đất đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0772100m3
17Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0166100m2
18Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0178tấn
19Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,256m3
20Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
AA PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG)
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
2Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,22m2
3Tháo dỡ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,264m2
4Tháo dỡ xà gồ máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1112tấn
5Phá dỡ tường xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8826m3
6Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m3
7Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8826m3
AB PHẦN MÓNG (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG)
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1847100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0417100m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7328m3
4Xây móng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,588m3
5Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,616m3
6Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1321100m2
7SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0412tấn
8SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
10Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4181100m3
11Vận chuyển đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7123100m3
12Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2149m3
AC PHẦN THÂN (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG)
1Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,9138m3
2Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7286m3
3Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0389100m2
4SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054tấn
5SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0342tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2684m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0907100m2
8SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
9SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
11Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33100m2
12SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3643tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8805m3
AD PHẦN HOÀN THIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG)
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,792m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,3372m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,072m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,58m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,04m
6Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,912m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,778m2
8Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,792m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,444m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,3372m2
AE PHẦN CỬA (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG)
1SXLD cửa đi 1 cánh hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
2SXLD cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
3SXLD vách ngăn WC tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,712m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0702tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
6Sơn sắt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
AF PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG)
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đơn ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha - 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
8Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
AG PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
4Thu nhựa PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Tê nhựa PPR D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
6Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
7Cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
8Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9Cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
10Lắp đặt van chặn tay chụp D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
12Nối 2 đầu ren D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
17Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC D90 va 60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
20Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
23Nối 2 đầu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
24Nối 2 đầu nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
25Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa tay + chân chậu + Vòi chậu rửa tay + Bộ si phông + Đuôi uốn Inox +dây cấp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
27Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
28Vòi inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
29Phễu thu INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
30Van phao cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
32Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
33Bộ phụ kiện gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
34Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
35Phễu thu, rọ chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
AH BỂ PHỐT (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG)
1Đào bể phốt đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1158100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0091100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
4Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
5Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5849m3
6Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0156100m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2622m3
8Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1093m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5358m2
10Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0138100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,335m3
13Lắp dựng tấm đan bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
14Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5064m2
15Lấp đất móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0386100m3
16Vận chuyển đất đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0772100m3
AI KÈ ĐÁ (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG)
1Đào móng kè đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0305100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,488m3
3Xây kè đá hộc, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9628m3
4Đắp đất chân kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1421100m3
5Đắp cấp phối tôn nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0316100m3
6Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,16m3
AJ TẤM ĐAN RÃNH (ĐIỂM TRƯỜNG NÀ ÁNG)
1Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025100m2
2Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0268tấn
3Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,384m3
4Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
AK PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE)
1Tháo dỡ thiết bị điện nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
2Phá dỡ nhà vệ sinh cũ bằng máy đàoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
3Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m3
AL PHẦN MÓNG (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE)
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,279100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0417100m2
3Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7328m3
4Xây móng đá hộc, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,588m3
5Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,616m3
6Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1321100m2
7SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
8SXLD Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1784100m3
11Vận chuyển đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0774100m3
12Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8216m3
AM PHẦN THÂN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE)
1Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4535m3
2Xây tường gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8342m3
3Ván khuôn lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0389100m2
4SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0054tấn
5SXLD Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0342tấn
6Bê tông lanh tô đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2684m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0881100m2
8SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0447tấn
9SXLD Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1962tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4678m3
11Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,33100m2
12SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3643tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8805m3
AN PHẦN HOÀN THIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE)
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,848m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,4712m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,808m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,58m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,04m
6Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,896m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,996m2
8Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,792m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,236m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,4712m2
AO PHẦN CỬA (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE)
1SXLD cửa đi 1 cánh hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
2SXLD cửa sổ hệ FV-XINGFA 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
3SXLD vách ngăn WC tấm Compact ( Bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,996m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0029tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
6Sơn sắt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m2
AP PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE)
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi WCTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt công tắc đôi ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt công tắc đơn ngầm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha - 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m
8Đế nhựa âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt tủ điện tổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
AQ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
4Thu nhựa PPR D50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Tê nhựa PPR D25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
7Cút nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt van chặn tay chụp D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
12Nối 2 đầu ren D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
17Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D75x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt tê nhựa xiên 45 PVC D90x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa chếch 135 PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
23Nối 2 đầu nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
24Nối 2 đầu nhựa PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt Lavabo (Chậu rửa tay + chân chậu + Vòi chậu rửa tay + Bộ si phông + Đuôi uốn Inox +dây cấp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
27Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
28Vòi inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
29Phễu thu INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
30Van phao cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
32Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
33Bộ phụ kiện gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
34Lắp đặt tiểu nam + van xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
35Phễu thu, rọ chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
AR BỂ PHỐT (ĐIỂM TRƯỜNG NGÀN PHE)
1Đào bể phốt đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1158100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0091100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495m3
4Xây tường gạch tuynel D220 vữa XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,574m3
5Xây thành ngăn bể gạch tuynel d110 XM75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5849m3
6Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0156100m2
7Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2622m3
8Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1093m2
9Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5358m2
10Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0154100m2
11Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
13Lắp dựng tấm đan bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
14Láng nắp bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5064m2
15Lấp đất móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0343100m3
16Vận chuyển đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0816100m3
17Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.464.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường22
2 Kỹ thuật thi công, nghiệm thu 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.22
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng, đã phụ trách Phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >0,4m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu ). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy trộn bê tông, vữa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy cắt uốn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
8 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->