Gói thầu: Gói 6: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166912-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
| Tên gói thầu | Gói 6: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 17:09:00 đến ngày 2021-12-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,074,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II trở lên. - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận theo tỷ lệ liên danh. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Nếu nhà thầu không có đủ kinh nghiệm, năng lực trong việc thi công công việc phòng cháy chữa cháy thì phải liên danh với nhà thầu có đủ năng lực hoạt động, kinh nghiệm để thực hiện các công việc này. Chủ đầu tư không chấp thuận sử dụng nhà thầu phụ công việc phòng cháy chữa cháy.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng, quy mô hợp đồng (công trình dân dụng cấp II) tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT và theo tỷ lệ trong thỏa thuận liên danh, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69 tỷ VND. Đối với Nhà thầu phụ trách hạng mục PCCC không yêu cầu tương tự về cấp công trình. Hợp đồng hoàn thành hạng mục PCCC là hợp đồng được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra, làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy phó: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy phó của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kiến trúc sư (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc cơ điện hoặc điện dân dụng (02 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành cấp thoát nước (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy: Kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- 01 kỹ thuật chính:+ Có chứng bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình thi công về phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trong đó các công trình tham gia hoàn thành hạng mục PCCC là công trình được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy: cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình thi công về phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trong đó các công trình tham gia hoàn thành hạng mục PCCC là công trình được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : là kỹ sư bảo hộ lao động (01 người).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị Cải tạo trụ sở Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên còn hiệu lực (trong trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện này, và có chứng chỉ năng lực phù hợp với công việc đảm nhận). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trong trường hợp liên danh thì thành viên phụ trách phần PCCC phải đáp ứng điều kiện này). - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Địa chỉ: Số 12 phố Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội
. Điện thoại : 024 38327002 ; Fax: 024 38326871 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước Địa chỉ: Số 12 phố Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội . Điện thoại : 024 38327002 ; Fax: 024 38326871 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước Địa chỉ: Số 12 phố Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội . Điện thoại : 024 38327002 ; Fax: 024 38326871 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước Địa chỉ: Số 12 phố Đào Tấn, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội . Điện thoại : 024 38327002 ; Fax: 024 38326871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Phá dỡ Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 622,1955 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,4183 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,7 | 1m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 647,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 231,2292 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.501,0076 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật chương V | 905,61 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 826 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện (ổ cắm, đèn, Aptoma, dây dẫn..) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3227 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3227 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3227 | 100m3 |
| C | Nhà để xe, cổng hàng rào, nhà bảo vệ, nhà ăn và nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,612 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7176 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,65 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,6292 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 290,8557 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 162,9444 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 288,3697 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4924 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4924 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4924 | 100m3 |
| D | Bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3472 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0823 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO | |||
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,0029 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,5129 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=18mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Thi công bơm keo Hillti hoặc tương đương và gắn thép chờ vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Thi công bơm keo Hillti hoặc tương đương và gắn thép chờ vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,911 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5787 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,0902 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5323 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1164 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1489 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3662 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5407 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2846 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1715 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,173 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0819 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5145 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,9172 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0153 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6917 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,9953 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1238 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5283 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2757 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,902 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,304 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,576 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,576 | tấn |
| 35 | Bu lông D20, L=100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | bộ |
| 36 | Bu lông D20, L=600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,526 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0675 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0037 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0177 | tấn |
| 43 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,4374 | tấn |
| 44 | Bu lông D14. L=400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 45 | Bu lông D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 46 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,4374 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 587,8062 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7161 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,83 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,1889 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,04 | m3 |
| 52 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Thi công bơm keo Hillti và gắn thép chờ vào lỗ khoan - lỗ khoan D12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Thi công bơm keo Hillti và gắn thép chờ vào lỗ khoan - lỗ khoan D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0528 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6845 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5137 | 100m2 |
| 59 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0462 | tấn |
| 60 | Vít nở D14, L=150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0462 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,926 | m2 |
| 63 | Chống thấm bằng đắp bù bằng Sika Gorut | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1764 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9933 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0204 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0629 | tấn |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 120,8007 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,7962 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5877 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,96 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.757,4055 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 905,61 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,85 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,5266 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.796,2505 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 905,61 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.975,6125 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lam đứng mặt tiền tiết diện thanh 80x200mm: | Mô tả kỹ thuật chương V | 9.250,54 | md |
| 13 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 498,6439 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm (giảm 100.000 đồng so với báo giá vì thay đổi chiều dày kính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 509,0743 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 10mm mở quay (tăng 150.000 đồng so với báo giá vì kính dày 10mmm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8528 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh, kính khung nhôm mở tự động trượt, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 17 | Mô tơ cửa tự động | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 175,68 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở trượt kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,184 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,24 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm,bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7335 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,238 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Cửa chống cháy tiêu chuẩn EI 70 phút | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 26 | Cửa chống cháy tiêu chuẩn EI 45 phút | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 27 | Bản lề cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 28 | Tay co cửa cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 29 | Khóa cửa cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm bằng Intoc 04 bể (định mức 0.59kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,9912 | m2 |
| 32 | Lớp bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,9912 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm bằng Intoc 04 bể (định mức 0.59kg/m2) - chống thấm lần 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,9912 | m2 |
| 34 | Ốp kính dày 8.38mm vào tường WC - đơn giá hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 565,6176 | m2 |
| 35 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,9932 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,2552 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,2552 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 136,2552 | m2 |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,96 | m2 |
| 40 | Bàn đá WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,12 | m2 |
| 41 | Khung bàn đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | khung |
| 42 | Vách ngăn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,01 | m2 |
| 43 | Vách kính cường lực ngăn P.tắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,94 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa P.tắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lát gạch Granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.474,3381 | m2 |
| 46 | Lát gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.412 | m2 |
| 47 | Rải tấm nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,392 | 100m2 |
| 48 | Quét chống thấm bằng Intoc 04 (định mức 0.59kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,97 | m2 |
| 49 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,97 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông nhẹ tạo dốc 2% | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,1372 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =4mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | tấn |
| 53 | Quét chống thấm bằng Intoc 04 (định mức 0.59kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | m2 |
| 54 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | m2 |
| 55 | Nắp ghi gang 300x500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | tấm |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.799 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.799 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.799 | m2 |
| 59 | Tường thạch cao (giá vật liệu lấy theo công bố giá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,2422 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 396,4844 | m2 |
| 61 | Sơn tường thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 396,4844 | m2 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9136 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - Vc tiếp 4 km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4409 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2529 | 100m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,0766 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4819 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4819 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,6967 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite dày 30 xẻ rãnh đường dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,37 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4533 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,26 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7988 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1005 | 100m2 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8391 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0433 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - Vc tiếp 4 km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1211 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6428 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0379 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0293 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1263 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6156 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1119 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1333 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,426 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0314 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1061 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2851 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1568 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0023 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0115 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2332 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,656 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,79 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,96 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,46 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,656 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,21 | m2 |
| 36 | Vét chỉ lõm a320, rộng 20, sâu 10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,7 | m |
| 37 | Cửa đi kính khung nhôm , kính dày 5mm (đơn giá bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 38 | Cửa sổ kính khung nhôm, kính dày 5mm (đơn giá bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,46 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1674 | m3 |
| 41 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3036 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm bằng Intoc 04 (định mức 0.59kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,64 | m2 |
| 43 | Lớp bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,64 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông nhẹ tạo dốc 2% | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9754 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =4mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0225 | tấn |
| 46 | Quét chống thấm bằng Intoc 04 (định mức 0.59kg/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 47 | Lớp vữa bảo vệ chống thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 48 | Lát mái bằng gạch lá nem 200x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 50 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Ht |
| I | PHẦN SÂN, CỔNG, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,932 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5592 | 100m3 |
| 3 | Lớp Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5592 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,88 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,64 | 10m |
| 6 | Cây xanh thảm cỏ sân vườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 254 | m2 |
| 7 | Đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,24 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,64 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch 60x10mm vào bồn hoa , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 182 | m2 |
| 11 | Bó vỉa thẳng bằng đá xanh 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 12 | Chỉnh trang lại biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| J | BỂ NƯỚC. BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,813 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,346 | 100m2 |
| 3 | Tấm Ni lông chống thoát nước lót để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4509 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3329 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3594 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 7 | Trám khe giữa các tấm đan bằng sợi đay và Bitum | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | m |
| K | ĐIỆN | |||
| L | CÁC TỦ ĐIỆN TẦNG | |||
| M | Tủ điện TĐT (2000x800x400) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 2000x800x400 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A; 18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A; 18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-400A; 36kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Thanh cài 400A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biến dòng 400/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ điện tử hiển thị Cosph, kWh, KW, I, U, Hz | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Bộ đổi nguồn ATS 3P - 400A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| N | Tủ điện Tầng 1 - TĐ1 (800x600x200) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| O | Tủ điện Tầng 2 - TĐ2 (1000x700x200) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1000x700x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| P | Tủ điện Tầng 3 - TĐ3 (1000x700x200) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1000x700x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| Q | Tủ điện Tầng 4 - TĐ4 (1000x700x200) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1000x700x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| R | Tủ điện Tầng 5 - TĐ5 (1000x700x200) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1000x700x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-125A; 18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| S | CÁC TỦ ĐIỆN PHÒNG | |||
| T | Tủ điện phòng P1.1 (8MCB); P2.11; P2.12; P2.13 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| U | Tủ điện phòng P1.2 (8 MCB) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| V | Tủ điện phòng P1.3 (8MCB) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| W | Tủ điện phòng P2.1 (8MCB); P2.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| X | Tủ điện phòng P2.3 (8MCB); P2.5; P2.6 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| Y | Tủ điện phòng P2.4 (8MCB) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Z | Tủ điện phòng P2.7 (8MCB) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-25A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AA | Tủ điện phòng P2.8 (8MCB); P2.9; P3.8; P3.9; P4.8; P4.9; P5.5 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| AB | Tủ điện phòng P2.10 (8MCB) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AC | Tủ điện phòng P2.15 (8MCB) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AD | Tủ điện phòng P3.11 (18MCB) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 18MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-50A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AE | Tủ điện phòng P5.1 (8MCB); P5.4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-25A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AF | Tủ điện phòng P5.2 (800x600x200) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-32A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat RCBO-1P+1N-20A; 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-100A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AG | Tủ điện phòng P5.3 (8MCB) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 8MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-32A; 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AH | Tủ điện Thang máy - TĐ.TM (1200x700x250) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1200x700x250 - Tủ điện hợp bộ, vỏ tủ kim loại dày 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-40A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-63A; 18kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ điện tử hiển thị Cosph, kWh, KW, I, U, Hz | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biến dòng 63/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AI | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D120-9w - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D120-12w - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 151 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-22w - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D220-22w có cảm biến - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 15w - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng led dài 1,2m gắn trần 2x18w - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đơn bóng led dài 1,2m gắn tường 1x18w - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn panel led 600x600-35w quang thông đèn 3850lm-- Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 203 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 300x300 - 25w - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường 300x300 - 25w - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m - 80w | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím (mặt, hạt, đế âm) - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím (mặt, hạt, đế âm) - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím (mặt, hạt, đế âm) - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím (mặt, hạt) - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím (mặt, hạt, đế âm) - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất (mặt, đế âm) - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 169 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất, chống nước (mặt, hạt) - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất, âm sàn (mặt, hạt) - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 20A cho bình nước nóng - Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| AJ | CÁP HẠ THẾ 0,6/1kV | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x240)+(1x150) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x35) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (4x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (4x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (2x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.500 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9.000 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.000 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn HDPE D165/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | hộp |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| AK | THANG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt thang cáp R250 x C100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Lắp đặt tấm nối thẳng cho thang R250xC100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 3 | Giá đỡ thang cáp cho thang R250xC100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Dây nối đất bằng cáp đồng mềm M6 kèm đầu cốt | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| AL | MÁNG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp R100xC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt máng cáp R150xC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt máng cáp R250xC100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 4 | Tấm nối thẳng cho máng cáp R100xC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 5 | Tấm nối thẳng cho máng cáp R150xC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 6 | Tấm nối thẳng cho máng cáp R250xC100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cho máng cáp R100xC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cho máng cáp R150xC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cho máng cáp R250xC100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| AM | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa chống sét D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 5 | Cáp tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 6 | Bộ kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bao |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC thoát nước ngưng điều hòa kèm bảo ôn D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC thoát nước ngưng điều hòa kèm bảo ôn D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu dàn nóng, dàn lạnh điều hòa 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | m |
| AO | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,8384 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,646 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước 4M16x500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,6164 | m3 |
| 7 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 9 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 100W | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bảng |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-6A; 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (2x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-20A; 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Contactor 3P-20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | TIMERS | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (4x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m |
| AP | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ âm tường (1 mạng + 1 thoại) (đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ âm tường (đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ âm sàn (1 mạng + 1 thoại) (đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ âm sàn (đế âm, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt thang cáp điện nhẹ 200x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 200x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 150x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 4 đôi UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | 10m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp thoại 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây bảo vệ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.500 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị Wifi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 thiết bị |
| AQ | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt camera IP gắn trần bán kính 8-25m | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt camera IP gắn tường ngoài nhà bán kính 8-25m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 thiết bị |
| AR | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AS | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 50L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 15L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa mặt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Rơ le phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xoay chiều D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xoay chiều D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xoay chiều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR, D50x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR, D40x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR, D32x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu PPR, D50x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu PPR, D50x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu PPR, D40x32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu PPR, D32x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR , D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong PPR , D20-3/4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 34 | Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đường ống PPR (PN20), D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 39 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt bơm tăng áp biến tần Q=1.5m3/h; H=20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| AT | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chóp thông hơi D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chóp thông hơi D48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch (Y) nhựa uPVC, D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch (Y) nhựa uPVC, D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch (Y) nhựa uPVC, D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê chếch (Y) nhựa uPVC, D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu chếch (Y) nhựa uPVC, D125x110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu chếch (Y) nhựa uPVC, D110x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu chếch (Y) nhựa uPVC, D110x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu chếch (Y) nhựa uPVC, D90x76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu chếch (Y) nhựa uPVC, D90x42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chếch (45o) nhựa uPVC, D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, D110x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, D110x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, D90x42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, D42x34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút (90o) nhựa uPVC, D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút (90o) nhựa uPVC, D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút (90o) nhựa uPVC, D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt xi phông D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (C2), D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa uPVC, D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa uPVC, D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC, D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa uPVC, D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, D110x42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, D76x42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AU | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống PPR (PN10), D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Trõ hút D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong PPR , D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AV | PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,5362 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3123 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,6656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4112 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6831 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2295 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,102 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 166,624 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 266 | 1 cấu kiện |
| 11 | Gối đỡ ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (C3), D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (C3), D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (C3), D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, D110x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC, D125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC, D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, D110x90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AW | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 01 loop | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt tủ nguồn phụ 24V 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt ắc quy kín cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 bình (12V) |
| 4 | Lắp đặt đế và đầu báo khói địa chỉ bao gồm đế | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | 1m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm đi 3 ống PVCD20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | m3 |
| 10 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm lắp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,35 | 1m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm lắp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,665 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Module giám sát | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Module cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Module điều khiển chuông đèn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột xoắn chống nhiễu 2x1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.260 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồn 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồn ưu tiên 2x1,5mm2 cho tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.470 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 21 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 735 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.940 | Cái |
| 23 | Lắp đặt box chia ngả nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối đựng Module | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat cho tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy (Đinh, vít, nở, băng dính, sơn, dây thít, vật tư trám vá...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m cho 7 tầng nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m2 |
| AX | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - ĐÈN CHIẾU SÁNG, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 925 | m |
| 5 | Lắp đặt ống pvc đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 830 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 415 | cái |
| 8 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.660 | Cái |
| 9 | Lắp đặt box chia ngả nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat cho đèn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Vật tư phụ hệ thống đèn (Đinh, vít, nở, băng dính, sơn, dây thít, vật tư trám vá...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m2 |
| AY | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HẠNG MỤC CHỨA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 50mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 25mm độ dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,245 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,245 | m3 |
| 8 | Cắt tường bằng máy lắp đặt đường ống D50 xuống tủ- chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | 1m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch lắp đặt đường ống D50 chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Cắt tường bằng máy lắp đặt tủ chữa cháy 500X600X180 - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | 1m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch lắp đặt tủ chữa cháy chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200*1200*200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m - 16bar | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cuộn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van tay gạt D100mm phòng bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van tay gạt D80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều D80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van tay gạt, D50mm phòng bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y Lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rọ Hút D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm D80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc dòng chảy trên đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van tín hiệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn D80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn D65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn D65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, D50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống D80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cặp bích |
| 47 | Bu Lông M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | |
| 48 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt cút thép thu nối bằng p/p hàn D80/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn D100mm đầu bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p ren D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p ren D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng p/p ren D32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng p/p ren D32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng p/p ren D32/15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng p/p ren D25/15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ống thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,2094 | m2 |
| 58 | Quét Bitum chống ăn mòn đường ống chôn ngầm ngoài nhà D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,1864 | m2 |
| 59 | Quấn vải thủy tinh bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 62 | Lắp đặt Module giám sát | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Module điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 nút |
| 65 | Lắp đặt đế và đầu báo khói địa chỉ bao gồm đế | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt giá treo ống D80 (Ubolt, thép V, Bulong, long đen, ty treo...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá treo ống D65 (Ubolt, thép V, Bulong, long đen, ty treo...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 113 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo ống D50 (Ubolt, thép V, Bulong, long đen, ty treo...) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | 100m |
| 71 | Lắp đặt máy bơm điện chính chữa cháy Q=5l/s, H=45 m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 72 | Lắp đặt máy bơm điện dự phòng chữa cháy Q=5l/s, H=45 m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột xoắn chống nhiễu 2x1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đi ngầm luồn dây tín hiệu, HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 146 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm chống cháy tủ bơm đến bơm chính và dự phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm chống cháy tủ bơm đến bơm bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm cấp nguồn ưu tiên cho tủ bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 79 | Hố ga kéo cáp thông thủy 500*500*500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 81 | Vật tư, phụ kiện vít, nở, mũi khoan, đá cắt, đá mài, sơn đay, băng tan, dây thít, nở đạn, vật tư trám vá… | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| AZ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HÚT KHÓI HÀNH LANG | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt ly tâm hút khói :Lưu lượng: 31.500m3/h,650PA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1000x500, dầy 0.75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,5 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300, dầy 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x300, dầy 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,6 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió,bằng tôn mạ kẽm, KT: 350x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió,bằng nhôm sơn tĩnh điện,kèm van KT: 350x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cửa |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van điện từ kèm động cơ, KT : 700x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cửa |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van chặn lửa ,KT : 700x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cửa |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cút ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 400x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tê ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 700x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Côn Thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1000x500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối mềm chống rung đầu quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 15 | Giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Bọc ống gió bằng vật liệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 270,34 | m2 |
| 17 | Cáp điện chống cháy Fr/Cu/Xlpe/Pvc từ quạt về tủ điện (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột xoắn chống nhiễu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột xoắn chống nhiễu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 21 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | Cái |
| 23 | Lắp đặt box chia ngả nối dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| BA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống thang máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa cassette âm trần 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa cassette âm trần 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Điều hòa cassette âm trần 32.000 BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Điều hòa tủ đứng 48.000 BTU | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Cổng xếp điện tự động | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| BB | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện chính chữa cháy Q=5l/s, H=45 m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm điện dự phòng chữa cháy Q=5l/s, H=45 m.c.n | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Quạt ly tâm hút khói :Lưu lượng: 31.500m3/h,650PA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 01 loop | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện điều khiển quạt hút khói 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ cưỡng bức bằng tay đặt tại phòng trực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt ắc quy kín cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bình |
| BC | PHƯƠNG TIỆN PCCC VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG THIẾT BỊ CHO 1 ĐỘI PCCC CỞ SỞ (theo thông tư số 150/2020/TT-BCA) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 4kg hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | Bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy (2 bình ABC hoặc tương đương + 1 bình CO2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Chiếc |
| 4 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 5 | Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Chiếc |
| 6 | Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Đôi |
| 8 | Giày, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Đôi |
| 9 | Mặt nạ lọc độc(đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Chiếc |
| 10 | Đèn pin (độ dáng 200lm, chịu nước IPX4) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Rìu cứu nan (trọng lượng 2kg, cán dài 90cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt, dài 100cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng kg, cán dài cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Kìm cộng lực (dài cm, tải cắt kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Túi sơ cứu loại A (theo thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của bộ trưởng bộ y tế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Túi |
| 16 | Cáng cứu thương (kích thước 186*51*17cm, tải trọng 160kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II trở lên. - Trong trường hợp liên danh từng thành viên liên danh đảm nhận phần công việc nào thì phải có đầy đủ năng lực và kinh nghiệm cho phần công việc mà mình đảm nhận theo tỷ lệ liên danh. Nếu một trong số các thành viên liên danh không đáp ứng đươc yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm cho vị trí mà mình đảm nhận thì liên danh đó sẽ bị loại.- Nếu nhà thầu không có đủ kinh nghiệm, năng lực trong việc thi công công việc phòng cháy chữa cháy thì phải liên danh với nhà thầu có đủ năng lực hoạt động, kinh nghiệm để thực hiện các công việc này. Chủ đầu tư không chấp thuận sử dụng nhà thầu phụ công việc phòng cháy chữa cháy.- Trong trường hợp liên danh, mỗi nhà thầu liên danh phải đáp ứng số lượng và tỷ lệ giá trị hợp đồng, quy mô hợp đồng (công trình dân dụng cấp II) tương ứng của phần công việc mình đảm nhận theo quy định của HSMT và theo tỷ lệ trong thỏa thuận liên danh, nếu một thành viên trong liên danh không đáp ứng yêu cầu thì liên danh đó sẽ bị loại, mà không phải xét đến tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69 tỷ VND. Đối với Nhà thầu phụ trách hạng mục PCCC không yêu cầu tương tự về cấp công trình. Hợp đồng hoàn thành hạng mục PCCC là hợp đồng được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu.Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra, làm rõ khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). | 10 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Chỉ huy phó: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy phó của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). | 10 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần kiến trúc | 1 | là kiến trúc sư (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 2 | là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc cơ điện hoặc điện dân dụng (02 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | là kỹ sư ngành cấp thoát nước (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp II). | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy: Kỹ thuật chính | 1 | là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- 01 kỹ thuật chính:+ Có chứng bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình thi công về phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trong đó các công trình tham gia hoàn thành hạng mục PCCC là công trình được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu. | 7 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy: cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục Phòng cháy chữa cháy của ít nhất 02 công trình thi công về phòng cháy chữa cháy.Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình hoặc hạng mục công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trong đó các công trình tham gia hoàn thành hạng mục PCCC là công trình được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu. | 4 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng | 1 | Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp II). | 5 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | : là kỹ sư bảo hộ lao động (01 người).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp II).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 1 công trình tương tự kê khai (công trình dân dụng cấp II). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Máy lu rung | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 12 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 13 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 2 |
| 18 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
| 19 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 21 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 22 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 23 | Đồng hồ đo áp lực | Đồng hồ đo áp lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi