Gói thầu: NPC- JICA-VP- W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Vĩnh Tường, Tam dương và Lập Thạch Tỉnh Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC- JICA-VP- W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Vĩnh Tường, Tam dương và Lập Thạch Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | JICA+ EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 11:43:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,615,791,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 2,5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥ 0,18m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
NPC- JICA-VP- W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Vĩnh Tường, Tam dương và Lập Thạch Tỉnh Vĩnh Phúc Tiểu dự án Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc, thuộc Dự án Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | JICA+ EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 410.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VÙNG II: PHÚC YÊN, VĨNH YÊN, BÌNH XUYÊN | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | PHẦN MÓNG (ĐM 10) | |||
| 1 | Móng cột MT- 5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT- 5 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | móng |
| 3 | Móng cột MT- 6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-6 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | móng |
| 5 | Tiếp đất RC-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Vị trí |
| D | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| E | Phần hào cáp (ĐM 10) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 172 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 324 | m |
| F | PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY XUẤT TUYẾN (ĐM 4970) | |||
| G | Phần cột , xà , dây néo | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.18-12,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.16-9,2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.16-9,2 (thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.16-11,0 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | Cột |
| 5 | Tiếp đất RC-2 (theo ĐM 4970) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Vị trí |
| 6 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV sứ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Xà cầu dao cách ly cột đơn 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét 22kV cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 9 | Thang trèo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện 22 kV cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc cột kép 35 kV 3 pha lệch dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ 3 pha cột đơn sứ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ dây 3 sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 16 | Xà phụ XP2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 17 | Xà phụ XP3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 18 | Giằng cột GC-16m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| I | Mua sắm phần cáp ngầm | |||
| 1 | Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời ĐCNT24kV-3x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | đầu |
| 2 | Ống thép đen chịu lực ĐK 150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | m |
| J | Mua sắm phần cách điện đường dây trung áp | |||
| 1 | Sứ đứng 35 kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Quả |
| 2 | Sứ đứng 24 kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 65 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo đơn 35 kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn 24 kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ 24 kV đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ 35 kV đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Cái |
| 7 | Giáp néo dây bọc NĐH-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 102 | bộ |
| 8 | Giáp buộc cổ sứ GCS-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| K | Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bộ |
| 3 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 70÷120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 50÷120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Cái |
| 5 | Biển tên và biển báo cột đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Bộ |
| 6 | Biển tên và biển báo cột cầu dao, trạm cắt, đo đếm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 49,4 | cái |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, DÂY, SỨ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| M | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly và cầu dao phụ tải | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 3 pha 24kV ngoài trời | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| N | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| O | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,016 | Km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,069 | Km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,377 | Km |
| 4 | Lắp đặt cách điện đứng 35kV kèm phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | quả |
| 5 | Lắp đặt cách điện đứng 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 65 | quả |
| 6 | Cách điện chuỗi đỡ dây dẫn CĐ- 35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Chuỗi |
| 7 | Cách điện chuỗi đỡ dây dẫn CĐ- 24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Chuỗi |
| 8 | Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | Chuỗi |
| 9 | Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,2 | 10 đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10 đầu |
| P | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Kéo rải Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/12/20(24)kV- 3x70mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,4184 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Ống thép đen chịu lực ĐK 150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,13 | 100m |
| Q | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ ÁP | |||
| R | Thí nghiệm thiết bị đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van CSV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| S | Thí nghiệm vật liệu đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm Cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm Cách điện chuỗi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Vị trí |
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐ-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng SĐ-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Quả |
| 3 | Đầu cáp trung thế T-Plug 24kV 3x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Đầu cáp trung thế El-bow 24kV -1x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| V | Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC- AM50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | Cái |
| 5 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 50÷70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Cái |
| 6 | Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 38÷120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | Cái |
| 8 | Chụp SI đầu cực trên loại thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 9 | Chụp SI đầu cực dưới loại thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 10 | Chụp sứ cao thế MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 11 | Chụp sứ hạ thế MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 12 | Chụp chống sét van | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | m |
| W | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| X | Phần lắp đặt : | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Máy |
| 2 | Chống sét van 22kV | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện trọn bộ 400V | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Tủ |
| Y | Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Lắp cầu chì tự rơi 3 pha 35(22)kV | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện đứng các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 3 | Cáp đồng trung thế đơn pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-1x50 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,21 | 100m |
| 4 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-120mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,84 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | đầu |
| 7 | Cáp đồng nhiều sợi M95 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 8 | Cáp đồng nhiều sợi M50 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt công tơ 3 pha | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Cáp đồng bọc cách điện 35kV Cu/XLPE/HDPE/35kV-1x50 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,12 | 100m |
| 11 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV Cu/XLPE/HDPE/22kV-1x50 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 149 | Cái |
| 14 | Dây nhôm bọc cách điện 22kV AsX50/8-2.5-22kV | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV AsX50/8-4.3-35kV | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,8 | 10m |
| Z | Phần xà giá | |||
| AA | Phần xà trạm treo 2 cột Π 22kV | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Giá lắp máy biến áp: GBA-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 5 | Giá lắp tủ điện hạ thế 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| AB | Phần xà trạm treo 2 cột Π 35kV | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Giá lắp máy biến áp: GBA-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Giá lắp tủ điện hạ thế 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| AC | Phần xà giá chung | |||
| 1 | Hệ thống nối đất TBA 10m: NĐ-TBA-10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 2 | Biển báo an toàn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Cái |
| 3 | Biển báo tên trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Cái |
| 4 | Hộp chống tổn thất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Cái |
| AD | Phần Cột | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.10-4,3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Cột |
| 2 | Tiếp điạ trạm compact & tiếp địa phần tử (ĐM 4970) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | vị trí |
| 3 | Tiếp địa trạm 2 cột pi (ĐM 4970) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | vị trí |
| AE | Phần Móng, tiếp địa (ĐM 10) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA trạm compact | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Móng |
| 3 | Kè móng trạm 3 mặt dưới ruộng trũng tim 2,4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Kè móng trạm 3 mặt dưới ruộng trũng tim 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Tiếp điạ trạm compact & tiếp địa phần tử | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trạm 2 cột pi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| AF | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AG | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Công tơ hữu công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm tủ RMU-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm tủ hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | tủ |
| AH | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | HT |
| AI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AJ | Phần móng (ĐM 10) | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn MLT-2 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | móng |
| 3 | Móng cột li tâm đúp MĐLT-3 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | móng |
| 4 | Móng cột li tâm đúp MĐLT-4 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | vị trí |
| AK | Hào cáp theo ĐM 10 | |||
| 1 | Rãnh 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 59 | cái |
| 2 | Rãnh 4 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Rãnh 5 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 28 | cái |
| AL | Phần cột , xà , dây néo | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.10-4,3 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.8,5-3,5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.8,5-3,5 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.8,5-4,3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.8,5-4,3 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.8,5-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 74 | Cột |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (ĐM 4970) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | vi trí |
| AM | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ H2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 41 | hòm |
| 2 | Lắp hòm công tơ H2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 41 | hòm |
| 3 | Tháo hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56 | hòm |
| 4 | Lắp hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56 | hòm |
| 5 | Tháo hòm công tơ H3fa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hòm |
| 6 | Lắp hòm công tơ H3fa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hòm |
| AN | MUA SẮM VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AO | Mua sắm phần cáp ngầm | |||
| 1 | ống co nhiệt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 28 | bộ |
| 2 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE-TFP F 105/80 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 394 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt 0,4KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | bộ |
| AP | Vật liệu | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH4x25÷120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 450 | bộ |
| 2 | Kẹp treo cáp KT4x25÷120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 104 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | bộ |
| 5 | Đai thép + khóa đai cột đơn ĐT-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 914 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai cột đúp ĐT-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 236 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp MT-D16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 174 | Cái |
| 8 | Móc treo cáp MT-D20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 341 | Cái |
| 9 | Bịt đầu cáp BĐC35÷95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 126 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp BĐC120÷150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | Cái |
| 11 | Ghíp nối 2 bulong | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 264 | Cái |
| 12 | Biển tên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 132 | Cái |
| AQ | Phần công tơ | |||
| 1 | Ghíp đấu dây xuống hòm công tơ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 202 | bộ |
| 2 | Đai thép hòm công tơ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 78 | m |
| AR | LẮP ĐẶT DÂY SỨ PHỤ KIỆN VÀ THÍ NGHIỆM- ĐƯỜNG DÂY | |||
| AS | Lắp đặt dây, cáp, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,3624 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,7457 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,9299 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,2 | 10 đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10,4 | 10 đầu |
| 6 | Dây đấu nối xuống hòm công tơ 1 pha AL/XLPE 2x25 mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,415 | km |
| 7 | Dây đấu nối xuống hòm công tơ 3 pha AL/XLPE 4x35 mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,01 | km |
| AT | Phần lắp đặt cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm 0,6kV/1kV CXV/DSTA 4x185 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,9984 | 100m |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE-TFP F 105/80 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,94 | 100m |
| AU | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | Vị trí |
| AV | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-6,5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H-7,5 | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông li tâm LT-7,5 | 2 | cột | |
| 4 | Cáp vặn xoắn tận dụng (căng lại dây dẫn) AL-XLPE 4x120 (TD) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,726 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn tận dụng (căng lại dây dẫn) AL-XLPE 4x95 (TD) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,046 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn tận dụng (căng lại dây dẫn) AL-XLPE 4x70 (TD) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,046 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn VX4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,206 | km |
| 8 | Cáp vặn xoắn VX2x35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,117 | km |
| AW | VÙNG III: VĨNH TƯỜNG, TAM DƯƠNG, LẬP THẠCH | |||
| AX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AY | PHẦN MÓNG (ĐM 10) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | móng |
| 3 | Móng cột MT- 4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | móng |
| 4 | Móng cột MT- 4 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | móng |
| 5 | Móng cột MT- 5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | móng |
| 6 | Móng cột MT- 5 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | móng |
| 7 | Móng cột MT- 6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 8 | Móng cột đúp MTK-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | móng |
| 9 | Móng cột đúp MTK-4 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | móng |
| 10 | Móng cột đúp MTK-6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | móng |
| 11 | Móng cột đúp MTK-6 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | móng |
| 12 | Tiếp đất RC-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 222 | Vị trí |
| AZ | PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY XUẤT TUYẾN (ĐM 4970) | |||
| BA | Phần cột , xà , dây néo | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.18-9,2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.18-12,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.18-12,0 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.16-9,2 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.16-11,0 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 49 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.16-13,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.14-8,5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.14-8,5 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 38 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.14-11,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.14-11,0 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm NPC.14-13,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm NPC.12-9,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm NPC.12-10,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 67 | Cột |
| 14 | Tiếp đất RC-2 (theo ĐM 4970) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 222 | Vị trí |
| 15 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha lệch dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha lệch dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | Bộ |
| 19 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 20 | Xà néo cuối cột kép 35 kV 3 pha ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bộ |
| 21 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV sứ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ 2 pha 22kV cột đơn sứ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ 2 pha 22kV cột đúp chuỗi néo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 25 | Xà rẽ 22kV 2 pha cột đúp (ngang tuyến) sứ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ 22kV 3 pha cột kép (ngang tuyến) sứ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 27 | Xà cầu dao cột kép 22 kV (kiểu chém ngang) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 28 | Thang trèo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 29 | Ghế cách điện 22 kV cột kép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ thẳng 35 kV 3 pha ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng 35 kV 3 pha lệch dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ vượt 35 kV 3 pha ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ góc 35 kV 3 pha chữ Z sứ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột đơn 35 kV 3 pha ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 35 | Xà néo cột đơn 35 kV 3 pha lệch dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 36 | Xà néo góc cột kép 35 kV 3 pha ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 37 | Xà néo cuối cột kép 35 kV 3 pha lệch dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 38 | Xà néo cuối cột kép 35 kV 3 pha ngang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bộ |
| 39 | Xà rẽ 2 pha 35kV cột đơn sứ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 40 | Xà rẽ 3 pha cột đơn sứ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 41 | Xà rẽ 3 pha 35kV cột đúp ngang tuyến sứ đứng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 42 | Xà rẽ 3 pha 35kV cột đúp dọc tuyến sứ đứng 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 43 | Xà rẽ 3 pha 35kV cột đúp dọc tuyến sứ đứng 2 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 44 | Xà rẽ 3 pha 35kV cột đơn chuỗi néo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 45 | Xà rẽ 2 pha 35kV cột đúp ngang tuyến chuỗi néo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 46 | Xà phụ XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Bộ |
| 47 | Xà phụ XP2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Bộ |
| 48 | Xà phụ XP3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 49 | Giằng cột GC-14m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | Bộ |
| 50 | Giằng cột GC-16m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | Bộ |
| 51 | Giằng cột GC-18m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| BB | MUA SẮM THIẾT BỊ VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| BC | Mua sắm phần cách điện đường dây trung áp | |||
| 1 | Sứ đứng 35 kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 144 | Quả |
| 2 | Sứ đứng 24 kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 290 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo đơn 35 kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 224 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi néo kép CNK - 35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn 24 kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 832 | Chuỗi |
| 6 | Cách điện chuỗi néo kép CNK - 24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ 24 kV đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ 35 kV đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Chuỗi |
| 9 | Móc sứ chuỗi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 10 | Giáp néo dây bọc NĐH-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ GCS-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| BD | Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng ĐC-M70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | Bộ |
| 2 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 70÷120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 309 | Cái |
| 3 | Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 50÷120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 309 | Cái |
| 4 | Biển tên và biển báo cột đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 124 | Bộ |
| BE | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, DÂY, SỨ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| BF | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly và cầu dao phụ tảI 22kV 3 pha | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,06 | Km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44,6453 | Km |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2.5/HDPE | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,657 | Km |
| 5 | Lắp đặt cách điện đứng 35kV kèm phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 144 | quả |
| 6 | Lắp đặt cách điện đứng 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 290 | quả |
| 7 | Cách điện chuỗi đỡ dây dẫn CĐ- 35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Chuỗi |
| 8 | Cách điện chuỗi đỡ dây dẫn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | Chuỗi |
| 9 | Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 230 | Chuỗi |
| 10 | Cách điện chuỗi néo kép CNK - 35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Chuỗi |
| 11 | Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 832 | Chuỗi |
| 12 | Cách điện chuỗi néo kép CNK - 24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | Chuỗi |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,4 | 10 đầu |
| BG | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN ĐIỆN | |||
| BH | Thí nghiệm thiết bị đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| BI | Thí nghiệm vật liệu đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm Cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm Cách điện treo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm Cách điện chuỗi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.113 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 222 | Vị trí |
| BJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BK | Mua sắm : | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐ-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 381 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng SĐ-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 102 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chuỗi |
| BL | Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC- AM50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 141 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 204 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 408 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 128 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 336 | Cái |
| 7 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 50÷70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 38÷120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 228 | Cái |
| 10 | Chụp SI đầu cực trên loại thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | Cái |
| 11 | Chụp SI đầu cực dưới loại thường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | Cái |
| 12 | Chụp sứ cao thế MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | Cái |
| 13 | Chụp sứ hạ thế MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | Cái |
| 14 | Chụp chống sét van | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | Cái |
| 15 | Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 492 | m |
| BM | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BN | Phần lắp đặt : | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 320KVA | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 400KVA | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Máy |
| 4 | Chống sét van 22kV | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bộ |
| 6 | Tủ điện trọn bộ 400V | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Tủ |
| BO | Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Lắp cầu chì tự rơi 3 pha 35(22)kV | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện đứng các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 483 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | chuỗi |
| 4 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-120mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,76 | 100m |
| 5 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-240mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt công tơ 3 pha | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | cái |
| 7 | Cáp đồng nhiều sợi M95 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 188 | m |
| 8 | Cáp đồng nhiều sợi M50 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 126 | m |
| 9 | Cáp đồng nhiều sợi M35 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 156 | m |
| 10 | Dây dòng tiếp địa M25 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 312 | m |
| 11 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.269 | Cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 66 | Cái |
| 13 | Cáp đồng bọc cách điện 35kV Cu/XLPE/HDPE/35kV-1x50 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,44 | 100m |
| 14 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV Cu/XLPE/HDPE/22kV-1x50 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,2 | 100m |
| 15 | Dây nhôm bọc cách điện 22kV AsX50/8-2.5-22kV | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 210 | m |
| 16 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV AsX50/8-4.3-35kV | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 49,2 | 10m |
| BP | Phần xà giá | |||
| BQ | Phần xà trạm treo 2 cột Π 22kV | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35 | Bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | Bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35 | Bộ |
| 5 | Giá lắp máy biến áp: GBA-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35 | Bộ |
| 6 | Giá lắp tủ điện hạ thế 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35 | Bộ |
| BR | Phần xà trạm treo 2 cột Π 35kV | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bộ |
| 4 | Giá lắp máy biến áp: GBA-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bộ |
| 5 | Giá lắp tủ điện hạ thế 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | Bộ |
| BS | Phần xà giá chung | |||
| 1 | Hệ thống nối đất TBA 12m: NĐ-TBA-12 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | Cái |
| 2 | Hệ thống nối đất TBA 10m: NĐ-TBA-10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | Cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Cái |
| 5 | Hộp chống tổn thất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Cái |
| BT | Phần Cột | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.12-9,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.10-4,3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | Cột |
| 3 | Tiếp địa trạm 2 cột pi (ĐM 4970) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 46,5 | vị trí |
| BU | Phần Móng, tiếp địa (ĐM 10) | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 94 | Móng |
| 2 | Kè móng trạm 3 mặt dưới ruộng trũng tim 2,4m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | vị trí |
| 3 | Kè móng trạm 3 mặt dưới ruộng trũng tim 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | vị trí |
| 4 | Tiếp địa trạm 2 cột pi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 46,5 | vị trí |
| BV | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BW | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Công tơ hữu công | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Chống sét van hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm tủ hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | tủ |
| BX | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm Cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp lực trung áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | HT |
| BY | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| BZ | Phần móng (ĐM 10) | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn MLT-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 62 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm đơn MLT-2 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 115 | móng |
| 3 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | móng |
| 4 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | móng |
| 5 | Móng cột li tâm đúp MĐLT-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | móng |
| 6 | Móng cột li tâm đúp MĐLT-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | móng |
| 7 | Móng cột li tâm đúp MĐLT-3 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 34 | móng |
| 8 | Móng cột li tâm đúp MĐLT-4 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | móng |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | vị trí |
| CA | Phần cột , xà , dây néo | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.12-4,3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.12-4,3 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.10-4,3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.10-4,3 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.8,5-3,5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.8,5-3,5 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 213 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.8,5-4,3 ( thi công máy) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.8,5-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 38 | Cột |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (ĐM 4970) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | vị trí |
| CB | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hòm công tơ H2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 64 | hòm |
| 2 | Lắp hòm công tơ H2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 64 | hòm |
| 3 | Tháo hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 58 | hòm |
| 4 | Lắp hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 58 | hòm |
| 5 | Tháo hòm công tơ H3fa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | hòm |
| 6 | Lắp hòm công tơ H3fa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | hòm |
| CC | MUA SẮM VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| CD | Vật liệu | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH4x25÷120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.162 | bộ |
| 2 | Kẹp treo cáp KT4x25÷120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 200 | Cái |
| 4 | Đai thép + khóa đai cột đơn ĐT-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2.684 | bộ |
| 5 | Đai thép + khóa đai cột đúp ĐT-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 390 | bộ |
| 6 | Móc treo cáp MT-D16 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 435 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp MT-D20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.137 | Cái |
| 8 | Bịt đầu cáp BĐC35÷95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 300 | Cái |
| 9 | Bịt đầu cáp BĐC120÷150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 92 | Cái |
| 10 | Ghíp nối 2 bulong | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 572 | Cái |
| 11 | Biển tên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 439 | Cái |
| CE | Phần công tơ | |||
| 1 | Ghíp đấu dây xuống hòm công tơ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 280 | bộ |
| 2 | Đai thép hòm công tơ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 86 | m |
| CF | LẮP ĐẶT DÂY SỨ PHỤ KIỆN VÀ THÍ NGHIỆ | |||
| CG | Lắp đặt dây, cáp, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10,629 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,1478 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,4362 | Km |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | 10 đầu |
| 5 | Dây đấu nối xuống hòm công tơ 1 pha AL/XLPE 2x25 mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,61 | km |
| 6 | Dây đấu nối xuống hòm công tơ 3 pha AL/XLPE 4x35 mm2 | VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,045 | km |
| CH | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | Vị trí |
| CI | PHẦN THU HỒI | |||
| CJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-5,5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H-6,5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông H-7,5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 1 | cột |
| 4 | Xà néo 3 pha XN-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo 1 pha XN-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 1 pha XĐ-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ hạ thế SHT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 2,4 | 10Quả |
| 8 | Dây bọc AV35 AV35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,304 | km |
| 9 | Cáp vặn xoắn tận dụng (căng lại dây dẫn) AL-XLPE 4x95 (TD) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,15 | km |
| 10 | Cáp vặn xoắn VX4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,085 | km |
| 11 | Cáp vặn xoắn VX4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,24 | km |
| 12 | Cáp vặn xoắn VX4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 1,905 | km |
| 13 | Cáp vặn xoắn VX4x35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 0,364 | km |
| 14 | Cáp vặn xoắn VX2x35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc | 2,328 | km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng | Tải trọng ≥10tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng 2,5-15 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (máy xúc) | Thể tích gầu ≥ 0,18m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250lít | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 2,5KW | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi