Gói thầu: NPC- JICA-VP- W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Vĩnh Tường, Tam dương và Lập Thạch Tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023926-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu NPC- JICA-VP- W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Vĩnh Tường, Tam dương và Lập Thạch Tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210774516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA+ EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 11:43:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,615,791,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 410,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,18m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 NPC- JICA-VP- W02: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Vĩnh Tường, Tam dương và Lập Thạch Tỉnh Vĩnh Phúc
Tiểu dự án Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc, thuộc Dự án Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 JICA+ EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam - Công ty cổ phần S-Power - Công ty cổ phần xây dựng điện Thành Vinh - Công ty cổ phần thiết kế điện Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây lắp điện Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 410.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VÙNG II: PHÚC YÊN, VĨNH YÊN, BÌNH XUYÊN
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C PHẦN MÓNG (ĐM 10)
1Móng cột MT- 5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1móng
2Móng cột MT- 5 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15móng
3Móng cột MT- 6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1móng
4Móng cột đúp MTK-6 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3móng
5Tiếp đất RC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Vị trí
D PHẦN CÁP NGẦM
E Phần hào cáp (ĐM 10)
1Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo172m
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới nền bê tôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo324m
F PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY XUẤT TUYẾN (ĐM 4970)
G Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông li tâm NPC.18-12,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Cột
2Cột bê tông li tâm NPC.16-9,2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.16-9,2 (thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.16-11,0 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14Cột
5Tiếp đất RC-2 (theo ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Vị trí
6Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV sứ đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
7Xà cầu dao cách ly cột đơn 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
8Xà đỡ đầu cáp & chống sét 22kV cột đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
9Thang trèoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
10Ghế cách điện 22 kV cột đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
11Xà néo góc dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
12Xà néo góc cột kép 35 kV 3 pha lệch dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
13Xà rẽ 3 pha cột đơn sứ đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
14Xà đỡ dây 3 sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
15Xà phụ XP1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
16Xà phụ XP2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
17Xà phụ XP3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
18Giằng cột GC-16mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
H MUA SẮM THIẾT BỊ VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
I Mua sắm phần cáp ngầm
1Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời ĐCNT24kV-3x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5đầu
2Ống thép đen chịu lực ĐK 150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13m
J Mua sắm phần cách điện đường dây trung áp
1Sứ đứng 35 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Quả
2Sứ đứng 24 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo65Quả
3Chuỗi néo đơn 35 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48Chuỗi
4Chuỗi néo đơn 24 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Chuỗi
5Chuỗi đỡ 24 kV đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Chuỗi
6Chuỗi đỡ 35 kV đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Cái
7Giáp néo dây bọc NĐH-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo102bộ
8Giáp buộc cổ sứ GCS-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15bộ
K Vật liệu
1Đầu cốt đồng ĐC-M35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo32Bộ
2Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
3Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 70÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Cái
4Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 50÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Cái
5Biển tên và biển báo cột đường dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Bộ
6Biển tên và biển báo cột cầu dao, trạm cắt, đo đếmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
7Mốc báo hiệu cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo49,4cái
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, DÂY, SỨ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
M Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt cầu dao cách ly và cầu dao phụ tảiVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
2Lắp đặt chống sét van 3 pha 24kV ngoài trờiVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
N PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
O Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,016Km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,069Km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,377Km
4Lắp đặt cách điện đứng 35kV kèm phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9quả
5Lắp đặt cách điện đứng 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo65quả
6Cách điện chuỗi đỡ dây dẫn CĐ- 35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Chuỗi
7Cách điện chuỗi đỡ dây dẫn CĐ- 24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Chuỗi
8Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48Chuỗi
9Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Chuỗi
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,210 đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,210 đầu
P Phần cáp ngầm
1Kéo rải Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/12/20(24)kV- 3x70mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,4184100m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5đầu
3Lắp đặt Ống thép đen chịu lực ĐK 150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,13100m
Q THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ ÁP
R Thí nghiệm thiết bị đường dây
1Thí nghiệm Cầu daoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
2Thí nghiệm Chống sét van CSVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
S Thí nghiệm vật liệu đường dây
1Thí nghiệm Cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Quả
2Thí nghiệm Cách điện chuỗiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo69bộ
3Thí nghiệm Hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Vị trí
T PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
U MUA SẮM VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cách điện đứng SĐ-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18Quả
2Cách điện đứng SĐ-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Quả
3Đầu cáp trung thế T-Plug 24kV 3x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
4Đầu cáp trung thế El-bow 24kV -1x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
V Vật liệu
1Đầu cốt đồng - nhôm ĐC- AM50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15Cái
2Đầu cốt đồng M35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18Cái
3Đầu cốt đồng M50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36Cái
4Đầu cốt đồng M120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo80Cái
5Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 50÷70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Cái
6Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 38÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Cái
7Ghíp nhôm đa năng 3 bu lôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36Cái
8Chụp SI đầu cực trên loại thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Cái
9Chụp SI đầu cực dưới loại thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Cái
10Chụp sứ cao thế MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Cái
11Chụp sứ hạ thế MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Cái
12Chụp chống sét vanChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Cái
13Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48m
W LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
X Phần lắp đặt :
1Máy biến áp 320KVAVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Máy
2Chống sét van 22kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
3Chống sét van 35kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
4Tủ điện trọn bộ 400VVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Tủ
Y Phần vật liệu điện
1Lắp cầu chì tự rơi 3 pha 35(22)kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
2Lắp đặt cách điện đứng các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27cái
3Cáp đồng trung thế đơn pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,21100m
4Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-120mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,84100m
5Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2đầu
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6đầu
7Cáp đồng nhiều sợi M95VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20m
8Cáp đồng nhiều sợi M50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18m
9Lắp đặt công tơ 3 phaVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5cái
10Cáp đồng bọc cách điện 35kV Cu/XLPE/HDPE/35kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,12100m
11Cáp đồng bọc cách điện 22kV Cu/XLPE/HDPE/22kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,24100m
12Lắp đặt kẹp các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Cái
13Lắp đặt đầu cốt các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo149Cái
14Dây nhôm bọc cách điện 22kV AsX50/8-2.5-22kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12m
15Dây nhôm bọc cách điện 35kV AsX50/8-4.3-35kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6m
16Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,810m
Z Phần xà giá
AA Phần xà trạm treo 2 cột Π 22kV
1Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
4Giá lắp máy biến áp: GBA-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
5Giá lắp tủ điện hạ thế 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
AB Phần xà trạm treo 2 cột Π 35kV
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
3Giá lắp máy biến áp: GBA-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
4Giá lắp tủ điện hạ thế 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
AC Phần xà giá chung
1Hệ thống nối đất TBA 10m: NĐ-TBA-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Cái
2Biển báo an toànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Cái
3Biển báo tên trạmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Cái
4Hộp chống tổn thấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Cái
AD Phần Cột
1Cột bê tông li tâm NPC.10-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Cột
2Tiếp điạ trạm compact & tiếp địa phần tử (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2vị trí
3Tiếp địa trạm 2 cột pi (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3vị trí
AE Phần Móng, tiếp địa (ĐM 10)
1Móng cột MT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Móng
2Móng trụ đỡ MBA trạm compactChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Móng
3Kè móng trạm 3 mặt dưới ruộng trũng tim 2,4mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cái
4Kè móng trạm 3 mặt dưới ruộng trũng tim 2,6mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1cái
5Tiếp điạ trạm compact & tiếp địa phần tửChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
6Tiếp địa trạm 2 cột piChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
AF THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM BIẾN ÁP
AG Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp lực 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Máy
2Thí nghiệm chống sét van 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
3Thí nghiệm Chống sét van hạ thếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Cái
4Thí nghiệm Công tơ hữu côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Cái
5Thí nghiệm tủ RMU-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2tủ
6Thí nghiệm tủ hạ thếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5tủ
AH Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp
1Cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Quả
2Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp xuất tuyếnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Sợi
3Thí nghiệm cầu trì tự rơi 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
4Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3HT
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AJ Phần móng (ĐM 10)
1Móng cột li tâm đơn MLT-2 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25móng
2Móng cột li tâm đơn MLT-3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4móng
3Móng cột li tâm đúp MĐLT-3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12móng
4Móng cột li tâm đúp MĐLT-4 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4móng
5Tiếp địa lặp lại RC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7vị trí
AK Hào cáp theo ĐM 10
1Rãnh 3 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch BlockChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo59cái
2Rãnh 4 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch BlockChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8cái
3Rãnh 5 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè gạch BlockChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo28cái
AL Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông li tâm NPC.10-4,3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Cột
2Cột bê tông li tâm NPC.8,5-3,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.8,5-3,5 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.8,5-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.8,5-4,3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo23Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.8,5-5,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo74Cột
7Tiếp địa lặp lại RC-2 (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8vi trí
AM Phần công tơ
1Tháo hòm công tơ H2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41hòm
2Lắp hòm công tơ H2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo41hòm
3Tháo hòm công tơ H4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo56hòm
4Lắp hòm công tơ H4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo56hòm
5Tháo hòm công tơ H3faChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hòm
6Lắp hòm công tơ H3faChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hòm
AN MUA SẮM VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AO Mua sắm phần cáp ngầm
1ống co nhiệtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo28bộ
2Ống nhựa vặn xoắn HDPE-TFP F 105/80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo394m
3Đầu cáp co nhiệt 0,4KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo29bộ
AP Vật liệu
1Kẹp hãm cáp KH4x25÷120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo450bộ
2Kẹp treo cáp KT4x25÷120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
3Đầu cốt đồng nhôm AM-150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo104bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM-120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo32bộ
5Đai thép + khóa đai cột đơn ĐT-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo914bộ
6Đai thép + khóa đai cột đúp ĐT-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo236bộ
7Móc treo cáp MT-D16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo174Cái
8Móc treo cáp MT-D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo341Cái
9Bịt đầu cáp BĐC35÷95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo126Cái
10Bịt đầu cáp BĐC120÷150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo44Cái
11Ghíp nối 2 bulongChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo264Cái
12Biển tên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo132Cái
AQ Phần công tơ
1Ghíp đấu dây xuống hòm công tơChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo202bộ
2Đai thép hòm công tơChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo78m
AR LẮP ĐẶT DÂY SỨ PHỤ KIỆN VÀ THÍ NGHIỆM- ĐƯỜNG DÂY
AS Lắp đặt dây, cáp, sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,3624Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,7457Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,9299Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,210 đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10,410 đầu
6Dây đấu nối xuống hòm công tơ 1 pha AL/XLPE 2x25 mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,415km
7Dây đấu nối xuống hòm công tơ 3 pha AL/XLPE 4x35 mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,01km
AT Phần lắp đặt cáp ngầm hạ áp
1Làm đầu cáp khô Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo29bộ
2Cáp ngầm 0,6kV/1kV CXV/DSTA 4x185VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,9984100m
3Ống nhựa vặn xoắn HDPE-TFP F 105/80Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,94100m
AU Thí nghiệm
1Thí nghiệm Hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8Vị trí
AV PHẦN THU HỒI
1Cột bê tông vuông H-6,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc10cột
2Cột bê tông vuông H-7,54cột
3Cột bê tông li tâm LT-7,52cột
4Cáp vặn xoắn tận dụng (căng lại dây dẫn) AL-XLPE 4x120 (TD)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,726km
5Cáp vặn xoắn tận dụng (căng lại dây dẫn) AL-XLPE 4x95 (TD)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,046km
6Cáp vặn xoắn tận dụng (căng lại dây dẫn) AL-XLPE 4x70 (TD)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,046km
7Cáp vặn xoắn VX4x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,206km
8Cáp vặn xoắn VX2x35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,117km
AW VÙNG III: VĨNH TƯỜNG, TAM DƯƠNG, LẬP THẠCH
AX PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AY PHẦN MÓNG (ĐM 10)
1Móng cột MT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8móng
2Móng cột MT-3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22móng
3Móng cột MT- 4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20móng
4Móng cột MT- 4 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo32móng
5Móng cột MT- 5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14móng
6Móng cột MT- 5 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo29móng
7Móng cột MT- 6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1móng
8Móng cột đúp MTK-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17móng
9Móng cột đúp MTK-4 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo40móng
10Móng cột đúp MTK-6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10móng
11Móng cột đúp MTK-6 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo29móng
12Tiếp đất RC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo222Vị trí
AZ PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY XUẤT TUYẾN (ĐM 4970)
BA Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông li tâm NPC.18-9,2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Cột
2Cột bê tông li tâm NPC.18-12,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.18-12,0 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.16-9,2 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.16-11,0 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo49Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.16-13,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.14-8,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.14-8,5 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.14-11,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Cột
10Cột bê tông li tâm NPC.14-11,0 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Cột
11Cột bê tông li tâm NPC.14-13,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Cột
12Cột bê tông li tâm NPC.12-9,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31Cột
13Cột bê tông li tâm NPC.12-10,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo67Cột
14Tiếp đất RC-2 (theo ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo222Vị trí
15Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha lệch dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
16Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15Bộ
17Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Bộ
18Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha lệch dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21Bộ
19Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
20Xà néo cuối cột kép 35 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
21Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Bộ
22Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV sứ đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
23Xà rẽ 2 pha 22kV cột đơn sứ đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
24Xà rẽ 2 pha 22kV cột đúp chuỗi néoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
25Xà rẽ 22kV 2 pha cột đúp (ngang tuyến) sứ đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
26Xà rẽ 22kV 3 pha cột kép (ngang tuyến) sứ đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
27Xà cầu dao cột kép 22 kV (kiểu chém ngang)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
28Thang trèoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
29Ghế cách điện 22 kV cột képChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
30Xà đỡ thẳng 35 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15Bộ
31Xà đỡ thẳng 35 kV 3 pha lệch dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
32Xà đỡ vượt 35 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
33Xà đỡ góc 35 kV 3 pha chữ Z sứ đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
34Xà néo cột đơn 35 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
35Xà néo cột đơn 35 kV 3 pha lệch dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
36Xà néo góc cột kép 35 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
37Xà néo cuối cột kép 35 kV 3 pha lệch dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
38Xà néo cuối cột kép 35 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
39Xà rẽ 2 pha 35kV cột đơn sứ đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
40Xà rẽ 3 pha cột đơn sứ đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
41Xà rẽ 3 pha 35kV cột đúp ngang tuyến sứ đứngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
42Xà rẽ 3 pha 35kV cột đúp dọc tuyến sứ đứng 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
43Xà rẽ 3 pha 35kV cột đúp dọc tuyến sứ đứng 2 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
44Xà rẽ 3 pha 35kV cột đơn chuỗi néoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
45Xà rẽ 2 pha 35kV cột đúp ngang tuyến chuỗi néoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
46Xà phụ XP1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Bộ
47Xà phụ XP2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Bộ
48Xà phụ XP3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
49Giằng cột GC-14mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Bộ
50Giằng cột GC-16mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19Bộ
51Giằng cột GC-18mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
BB MUA SẮM THIẾT BỊ VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
BC Mua sắm phần cách điện đường dây trung áp
1Sứ đứng 35 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo144Quả
2Sứ đứng 24 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo290Quả
3Chuỗi néo đơn 35 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo224Chuỗi
4Cách điện chuỗi néo kép CNK - 35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Chuỗi
5Chuỗi néo đơn 24 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo832Chuỗi
6Cách điện chuỗi néo kép CNK - 24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21Chuỗi
7Chuỗi đỡ 24 kV đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10Chuỗi
8Chuỗi đỡ 35 kV đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Chuỗi
9Móc sứ chuỗiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21bộ
10Giáp néo dây bọc NĐH-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24bộ
11Giáp buộc cổ sứ GCS-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24bộ
BD Vật liệu
1Đầu cốt đồng ĐC-M70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54Bộ
2Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 70÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo309Cái
3Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 50÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo309Cái
4Biển tên và biển báo cột đường dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo124Bộ
BE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, DÂY, SỨ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
BF Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt cầu dao cách ly và cầu dao phụ tảI 22kV 3 phaVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,06Km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo44,6453Km
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2.5/HDPEVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,657Km
5Lắp đặt cách điện đứng 35kV kèm phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo144quả
6Lắp đặt cách điện đứng 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo290quả
7Cách điện chuỗi đỡ dây dẫn CĐ- 35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Chuỗi
8Cách điện chuỗi đỡ dây dẫnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30Chuỗi
9Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo230Chuỗi
10Cách điện chuỗi néo kép CNK - 35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Chuỗi
11Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo832Chuỗi
12Cách điện chuỗi néo kép CNK - 24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21Chuỗi
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,410 đầu
BG THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN ĐIỆN
BH Thí nghiệm thiết bị đường dây
1Thí nghiệm cầu daoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
BI Thí nghiệm vật liệu đường dây
1Thí nghiệm Cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Quả
2Thí nghiệm Cách điện treoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bát
3Thí nghiệm Cách điện chuỗiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1.113bộ
4Thí nghiệm Hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo222Vị trí
BJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BK Mua sắm :
1Cách điện đứng SĐ-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo381Quả
2Cách điện đứng SĐ-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo102Quả
3Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6chuỗi
4Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6chuỗi
BL Vật liệu
1Đầu cốt đồng - nhôm ĐC- AM50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo141Cái
2Đầu cốt đồng M35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo204Cái
3Đầu cốt đồng M50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo408Cái
4Đầu cốt đồng M95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo52Cái
5Đầu cốt đồng M120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo128Cái
6Đầu cốt đồng M240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo336Cái
7Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 50÷70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33Cái
8Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 38÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo33Cái
9Ghíp nhôm đa năng 3 bu lôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo228Cái
10Chụp SI đầu cực trên loại thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo37Cái
11Chụp SI đầu cực dưới loại thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo37Cái
12Chụp sứ cao thế MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo37Cái
13Chụp sứ hạ thế MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo37Cái
14Chụp chống sét vanChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo37Cái
15Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo492m
BM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
BN Phần lắp đặt :
1Máy biến áp 250KVAVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27Máy
2Máy biến áp 320KVAVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18Máy
3Máy biến áp 400KVAVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Máy
4Chống sét van 22kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35Bộ
5Chống sét van 35kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
6Tủ điện trọn bộ 400VVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Tủ
BO Phần vật liệu điện
1Lắp cầu chì tự rơi 3 pha 35(22)kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Bộ
2Lắp đặt cách điện đứng các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo483cái
3Lắp đặt sứ chuỗi các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12chuỗi
4Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-120mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,76100m
5Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-240mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14,04100m
6Lắp đặt công tơ 3 phaVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47cái
7Cáp đồng nhiều sợi M95VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo188m
8Cáp đồng nhiều sợi M50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo126m
9Cáp đồng nhiều sợi M35VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo156m
10Dây dòng tiếp địa M25VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo312m
11Lắp đặt đầu cốt các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1.269Cái
12Lắp đặt kẹp các loạiVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo66Cái
13Cáp đồng bọc cách điện 35kV Cu/XLPE/HDPE/35kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,44100m
14Cáp đồng bọc cách điện 22kV Cu/XLPE/HDPE/22kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,2100m
15Dây nhôm bọc cách điện 22kV AsX50/8-2.5-22kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo210m
16Dây nhôm bọc cách điện 35kV AsX50/8-4.3-35kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo72m
17Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo49,210m
BP Phần xà giá
BQ Phần xà trạm treo 2 cột Π 22kV
1Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35Bộ
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Bộ
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo31Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35Bộ
5Giá lắp máy biến áp: GBA-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35Bộ
6Giá lắp tủ điện hạ thế 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35Bộ
BR Phần xà trạm treo 2 cột Π 35kV
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
4Giá lắp máy biến áp: GBA-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
5Giá lắp tủ điện hạ thế 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
BS Phần xà giá chung
1Hệ thống nối đất TBA 12m: NĐ-TBA-12Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26Cái
2Hệ thống nối đất TBA 10m: NĐ-TBA-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21Cái
3Biển báo an toànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Cái
4Biển báo tên trạmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Cái
5Hộp chống tổn thấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Cái
BT Phần Cột
1Cột bê tông li tâm NPC.12-9,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo52Cột
2Cột bê tông li tâm NPC.10-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo42Cột
3Tiếp địa trạm 2 cột pi (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo46,5vị trí
BU Phần Móng, tiếp địa (ĐM 10)
1Móng cột MT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo94Móng
2Kè móng trạm 3 mặt dưới ruộng trũng tim 2,4mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6vị trí
3Kè móng trạm 3 mặt dưới ruộng trũng tim 2,6mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7vị trí
4Tiếp địa trạm 2 cột piChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo46,5vị trí
BV THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM BIẾN ÁP
BW Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp lực 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Máy
2Thí nghiệm chống sét van 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Bộ
3Thí nghiệm cầu trì tự rơi 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Bộ
4Thí nghiệm Công tơ hữu côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Cái
5Thí nghiệm Chống sét van hạ thếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Cái
6Thí nghiệm tủ hạ thếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47tủ
BX Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp
1Thí nghiệm Cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Quả
2Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp lực trung ápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Sợi
3Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp xuất tuyếnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47Sợi
4Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo47HT
BY ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
BZ Phần móng (ĐM 10)
1Móng cột li tâm đơn MLT-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo62móng
2Móng cột li tâm đơn MLT-2 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo115móng
3Móng cột li tâm đơn MLT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6móng
4Móng cột li tâm đơn MLT-3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13móng
5Móng cột li tâm đúp MĐLT-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19móng
6Móng cột li tâm đúp MĐLT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9móng
7Móng cột li tâm đúp MĐLT-3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo34móng
8Móng cột li tâm đúp MĐLT-4 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3móng
9Tiếp địa lặp lại RC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39vị trí
CA Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông li tâm NPC.12-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Cột
2Cột bê tông li tâm NPC.12-4,3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.10-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.10-4,3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.8,5-3,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo37Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.8,5-3,5 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo213Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.8,5-4,3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo23Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.8,5-5,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38Cột
9Tiếp địa lặp lại RC-2 (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39vị trí
CB Phần công tơ
1Tháo hòm công tơ H2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo64hòm
2Lắp hòm công tơ H2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo64hòm
3Tháo hòm công tơ H4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo58hòm
4Lắp hòm công tơ H4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo58hòm
5Tháo hòm công tơ H3faChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9hòm
6Lắp hòm công tơ H3faChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9hòm
CC MUA SẮM VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
CD Vật liệu
1Kẹp hãm cáp KH4x25÷120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1.162bộ
2Kẹp treo cáp KT4x25÷120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17bộ
3Đầu cốt đồng nhôm AM-120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo200Cái
4Đai thép + khóa đai cột đơn ĐT-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2.684bộ
5Đai thép + khóa đai cột đúp ĐT-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo390bộ
6Móc treo cáp MT-D16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo435Cái
7Móc treo cáp MT-D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1.137Cái
8Bịt đầu cáp BĐC35÷95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo300Cái
9Bịt đầu cáp BĐC120÷150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo92Cái
10Ghíp nối 2 bulongChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo572Cái
11Biển tên cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo439Cái
CE Phần công tơ
1Ghíp đấu dây xuống hòm công tơChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo280bộ
2Đai thép hòm công tơChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo86m
CF LẮP ĐẶT DÂY SỨ PHỤ KIỆN VÀ THÍ NGHIỆ
CG Lắp đặt dây, cáp, sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10,629Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,1478Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,4362Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2010 đầu
5Dây đấu nối xuống hòm công tơ 1 pha AL/XLPE 2x25 mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,61km
6Dây đấu nối xuống hòm công tơ 3 pha AL/XLPE 4x35 mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,045km
CH Thí nghiệm
1Thí nghiệm Hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39Vị trí
CI PHẦN THU HỒI
CJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cột bê tông vuông H-5,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc6cột
2Cột bê tông vuông H-6,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc6cột
3Cột bê tông vuông H-7,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1cột
4Xà néo 3 pha XN-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2Bộ
5Xà néo 1 pha XN-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1Bộ
6Xà đỡ 1 pha XĐ-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2Bộ
7Sứ hạ thế SHTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2,410Quả
8Dây bọc AV35 AV35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,304km
9Cáp vặn xoắn tận dụng (căng lại dây dẫn) AL-XLPE 4x95 (TD)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,15km
10Cáp vặn xoắn VX4x95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,085km
11Cáp vặn xoắn VX4x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,24km
12Cáp vặn xoắn VX4x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1,905km
13Cáp vặn xoắn VX4x35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,364km
14Cáp vặn xoắn VX2x35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2,328km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng Tải trọng ≥10tấn1
2 Ô tô tải Tải trọng 2,5-15 tấn1
3 Máy đào (máy xúc) Thể tích gầu ≥ 0,18m31
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥250lít1
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 2,5KW1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->