Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Sơn Điền, Trường phổ thông dân tộc bán trú Sơn Điền, huyện Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường tiểu học Sơn Điền, Trường phổ thông dân tộc bán trú Sơn Điền, huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 14:27:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,386,631,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548328877E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng ≥4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học Sơn Điền, Trường phổ thông dân tộc bán trú Sơn Điền, huyện Di Linh Xây dựng 03 trường đạt chuẩn quốc gia: Trường tiểu học Sơn Điền, Trường phổ thông dân tộc bán trú Sơn Điền và Trường tiểu học – trung học cơ sở Gia Bắc, huyện Di Linh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh
Địa chỉ: Khu quy hoạch 2/9, tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
Số điện thoại: 0263.3770559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN ĐIỀN | |||
| B | I. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + HẠ TẦNG | |||
| C | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,271 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,966 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,121 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,454 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | tấn |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,244 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,165 | m3 |
| 26 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2( Nền ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m2 |
| D | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,776 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,507 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,458 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,825 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,438 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,626 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,03 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,03 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,121 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,121 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,942 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100 m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,403 | tấn |
| 34 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,448 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 36 | Bản lề cửa ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 37 | Bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | cái |
| 38 | Chốt cửa sổ + ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| 39 | Ổ khóa tay gạt + bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 40 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 41 | Cắt và lắp kính dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,102 | m2 |
| 42 | SXLD khung nhôm + kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,214 | m2 |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| E | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,578 | 100 m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | tấn |
| 4 | SXLD Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m2 |
| F | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,518 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,828 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,994 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,254 | m2 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,773 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,78 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,271 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,736 | m2 |
| 10 | Trát tay vịn cầu thang, lan can vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granit 40x40cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,66 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit 40x40cm nhám mặt(WC) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,19 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,388 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp gạch Granit 40x40cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,495 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 10x40cm nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 16 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic 25x40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,518 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,828 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,422 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,993 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,518 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,828 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,422 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,993 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,162 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,512 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,6 | m |
| G | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp 18W, loại đèn sát trần có chụp D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ (automat, ổ cắm, công tắc) 60x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 150x150x56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 16 | Box rẽ nhánh âm trần, âm sàn, âm tường( 3 nhánh, 4 nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 3 cánh, công xuất 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt chiết áp quạt trần( Dimer) 700W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,324 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m3 |
| 25 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 27 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 29 | Dây dẫn tiếp địa bằng đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 31 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | 6. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D27/21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D34/27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê,Y,co giảm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê,Y,co giảm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu+Cầu chắn rác inox, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox( bể ngang), dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van phao, đường kính van D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 đất nguyên thổ |
| 34 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,976 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100 m3 |
| I | 7. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò khói bán kính 4-4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Trung tâm báo cháy 6 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ + 02 Bình chữa cháy CO2 MFZ4 (5kg/ bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn chớp báo sự cố kèm ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm kèm ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây tín hiệu báo cháy 4cx0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | 8. BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,652 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 18 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,637 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 26 | Gioăng mạch ngừng thi công tường( Waterstop) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m2 |
| 32 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,742 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Ổ khóa tay gạt + bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Cắt và lắp kính dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,957 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,336 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100 m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 53 | Ổ khóa + bản lề chôn vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Sản xuất nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,52 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,56 | m2 |
| 59 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,84 | m2 |
| 60 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | m2 |
| 61 | Thang lên bể bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| K | 9. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm dầu chữa cháy Q=36m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lăng phun D18 + cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II( 90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,935 | m3 |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu gang D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu gang D100/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lọc Y gang D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU thép D100BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van gang bướm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100 m |
| 24 | Công tắc khởi động bằng áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt lupe tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 550x900x20 (Thép tấm và kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | 10. THÁO DỠ KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,168 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,873 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,03 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,49 | m3 |
| 8 | Xúc hỗn hợp xà bần, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100 m3 hỗn hợp xà bần |
| 9 | Vận chuyển hỗn hợp xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển hỗn hợp xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| M | 11. NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 10 | Sơn dặm vá mối hàn bằng sơn nhũ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100 m2 |
| 12 | SXLD máng xối tôn hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m2 |
| 18 | Bu lông Þ16,L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| N | 12. NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 10 | Sơn dặm vá mới hàn bằng sơn nhũ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100 m2 |
| 12 | SXLD máng xối tôn hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,328 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100 m2 |
| 18 | Bu lông Þ16,L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| O | 13. CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,056 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,349 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép khung sắt hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lưới B40 vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,078 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung sắt hàng rào vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,592 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,952 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,056 | m2 |
| P | 14. SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II(90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II(10% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,668 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,206 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,445 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,324 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100 m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 13 | Sửa nền sân thi công bằng thủ công kết hợp máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,937 | m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 kẻ roong 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,124 | m3 |
| Q | 15. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II(10% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,155 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,155 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| R | 16. GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m khoan |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa D 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp rắc co sống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp rắc co sống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Lắp các loại mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Dây cáp bọc nhựa D6 treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 18 | Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 4 inch công suất 2,0 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bu lông d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| S | 17. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Tủ điện thoại tổng MDF (lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, đế âm ổ cắm +mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại UTP-5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 6 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 máy lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | 18. MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ mạng Cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm+mặt nạ ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp internet UTP cat 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 5 | Switch 24 cổng lan 1000BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| U | II. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 05 PHÒNG HỌC, PHÒNG BÁN TRÚ, PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| V | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,186 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để vận chuyển về công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,376 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,927 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,541 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | tấn |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,123 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,815 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,597 | m3 |
| 26 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2( Nền ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| W | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,814 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,531 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,867 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,935 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,961 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,987 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,881 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,191 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,529 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,529 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,426 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,426 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,418 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100 m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,128 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 36 | Bản lề cửa ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 37 | Bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 38 | Chốt cửa sổ + ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 39 | Ổ khóa tay gạt + bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 40 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,027 | m2 |
| 42 | SXLD khung nhôm + kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,512 | m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,088 | m2 |
| X | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | 100 m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | tấn |
| 4 | SXLD Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| Y | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,984 | m2 |
| 2 | Trát hoa văn ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,007 | m2 |
| 3 | Trát hoa văn ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,168 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,828 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,992 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,137 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,1 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,538 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,887 | m2 |
| 11 | Trát tay vịn lan can, cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,675 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,409 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit 40x40cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,985 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp gạch Granit 40x40cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,986 | m2 |
| 15 | Lát nền vệ sinh gạch Granit 40x40cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 10x40cm nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,91 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,934 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,168 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,754 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,336 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,159 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,168 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,754 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,336 | m2 |
| 26 | Sơn tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,775 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,919 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,379 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,454 | m |
| 30 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m |
| Z | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp 18W, loại đèn sát trần có chụp D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 3 cánh, công xuất 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt chiết áp quạt trần 700W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ (automat, ổ cắm, công tắc) 60x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 150x150x56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 22 | Box rẽ nhánh âm trần, âm sàn, âm tường( 3 nhánh, 4 nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chứa automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 29 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,324 | m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100 m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | m3 |
| 33 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 35 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 37 | Dây dẫn tiếp địa bằng đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 39 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 41 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao 7.5m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 42 | Lắp đặt đà cản BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ Công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AA | 6. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D21mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D21mm ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D27/21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D34/27/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê,Y,co giảm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu+Cầu chắn rác inox, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox( bể ngang), dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AB | 7. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò khói bán kính 4-4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Tủ + Bình chữa cháy CO2 MFZ4 (5kg/ bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn chớp báo sự cố kèm ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm kèm ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 9 | Bộ nội quy tiêu lệnh + bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Trung tâm báo cháy 04 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | 8. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100 m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cột thu sét ống STK D60/40, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Dây dẫn sét, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Dây tiếp địa, cáp đồng trần 100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 10 | Kim thu sét tiên đạo Stormaster ESE 30; bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đai xiết INOX kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 13 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Hộp nối kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bột giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 16 | Tăng đơ Þ6 dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AD | 9. THÁO DỠ KHỐI 02 PHÒNG HỌC + KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,286 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,307 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu xây đá chẻ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,552 | m3 |
| 10 | Xúc hỗn hợp xà bần, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100 m3 hỗn hợp xà bần |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AE | 10. NHÀ ĐỂ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 10 | Sơn dặm vá mối hàn bằng sơn nhũ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100 m2 |
| 12 | SXLD máng xối tôn hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m2 |
| 18 | Bu lông Þ16,L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AF | 11. NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 9 | Sơn dặm vá mối hàn bằng sơn nhũ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100 m2 |
| 11 | SXLD máng xối tôn hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,576 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 17 | Bu lông Þ16,L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| AG | 12. CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,551 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,103 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,803 | m2 |
| 29 | SXLD hàng rào kẽm gai + thép Þ8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,2 | m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,472 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,824 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,254 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 36 | SXLD ốp alumin 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 37 | SXLD Chữ nổi meca uốn chân 5mm (chữ cao>15cm); uốn chân 2cm (chữ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | 13. SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,006 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,467 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,588 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,268 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100 m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,124 | m3 |
| 20 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,74 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn |
| AI | 14. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(90% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II(10% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,155 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,155 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 16 | Thi công lớp đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| AJ | 15. GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m khoan |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa D 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp rắc co sống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp rắc co sống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Lắp các loại mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Dây cáp bọc nhựa D6 treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 18 | Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 4 inch công suất 2,0 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bu lông d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AK | 16. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 14 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Ổ khóa tay gạt + bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100 m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,701 | m2 |
| 26 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, nẹp trần tôn lạnh thép V30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 28 | Sơn nẹp trần thép V30x2mm bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp nẹp trần tôn lạnh thép V30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m2 |
| 31 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AL | 17. SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,338 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,562 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,561 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AM | B. CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG PTBT SƠN ĐIỀN | |||
| AN | I. HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| AO | 1. PHẦN PHÁ DỠ KHỐI 05 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,694 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,268 | m3 |
| 7 | Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AP | 2. PHẦN PHÁ DỠ KHỐI PHÒNG HỌC KẾT HỢP PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,194 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,182 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,306 | m3 |
| 7 | Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AQ | 3. PHẦN PHÁ DỠ KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,202 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,37 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,435 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,524 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 7 | Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AR | 4. PHẦN PHÁ DỠ WC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,861 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AS | II. HẠNG MỤC: KHỐI 4 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| AT | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào bó nền, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,245 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,921 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,022 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100 m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100 m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,305 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,638 | m3 |
| AU | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | tấn |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,725 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,364 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn lầu 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,312 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,552 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,364 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,407 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,406 | m3 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,44 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,553 | m2 |
| 29 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm cả roong cao su. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,681 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Gia công, lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 32 | Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 34 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| AV | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,97 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,309 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,309 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,308 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | 100 m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,99 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,99 | m2 |
| AW | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,81 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,377 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,929 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,09 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,155 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,28 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,377 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,81 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,299 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,155 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.637,676 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,965 | m2 |
| 14 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,5 | m2 |
| 15 | Ốp gạch granite chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 16 | Láng vữa cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảng trước khi láng granito, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,72 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,72 | m2 |
| 18 | Ốp đá rối trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| 19 | Lát nền bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng Tay vịn INOX 304 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | md |
| 21 | Đào đất móng đá băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,986 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 23 | Bê tông nền ram dốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,021 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| AX | 5. PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt LAVABO loại có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt P- tráp lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt van cống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đăt Rắc co nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt Cút nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đăt Cút nhựa uPVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 15 | Lắp đăt Cút ren D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AY | 6. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m 2x18W (có cần, máng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 15W, D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần 1x(>60W), D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dimmer quạt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba chấu + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/XLPE/PVC, loại dây đơn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100 m |
| 24 | Gia công, lắp đặt tủ điện 14-18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Gia công, lắp đặt tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-50A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-80A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 32 | Tử rack (kèm 1xSwitch 24, 1xSwitch 16 cổng mang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đầu nhảy cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây cáp quang 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 35 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100 m |
| 39 | Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Băng đồng 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| AZ | III/ HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| BA | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào bó nền, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,174 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,004 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,627 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,222 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 100 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | 100 m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,505 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | 100 m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,525 | m3 |
| BB | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,208 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,724 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,649 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,676 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,869 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,754 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,409 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,994 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,993 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,388 | m2 |
| 27 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,626 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,414 | m2 |
| 30 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm cả roong cao su. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,876 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Gia công, lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 34 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| BC | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,312 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,124 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,123 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,453 | 100 m2 |
| 13 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,2 | m |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| BD | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,774 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,416 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng Vách Compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,086 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,685 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,54 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,226 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,416 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,774 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,311 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,226 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.794,727 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | m2 |
| 15 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,5 | m2 |
| 16 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 18 | Ốp gạch granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | m2 |
| 19 | Láng vữa cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảng trước khi láng granito, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m2 |
| 21 | Ốp đá rối trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng Tay vịn INOX 304 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,78 | md |
| 24 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 25 | Đào đất móng đá ram dốc bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 27 | Bê tông nền ram dốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | m3 |
| BE | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học TUBE LED tuýp 1.2m 2X18W (có cần, gắn trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học TUBE LED tuýp 1.2m 2X18W (có cần, gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact ốp trần 1x15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần 1x(>60W), D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dimmer quạt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-80A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Gia công, lắp đặt tủ 14-18 MUDULE âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp đặt Tủ 8 MUDULE âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Modem Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Tử rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ chia cáp quang 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Swich 16 cổng mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đầu nhảy cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây cáp quang 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp điện thoại tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện thoại CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 50 | Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Băng đồng 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| BF | 6. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo loại có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Van góc bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt P- tráp lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Vòi cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + vòi xả nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van cống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van cống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van cống D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đăt Côn thu nhựa uPVC D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đăt Côn thu nhựa uPVC D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đăt Côn thu nhựa uPVC D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt Côn thu nhựa uPVC D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt Cút nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đăt Cút nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đăt Cút nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đăt Cút nhựa uPVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đăt Tê đều nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đăt Tê đều nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC D40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 35 | Lắp đăt Cút ren D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Thông tắc nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Thông tắc nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| BG | 7. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 8 | Láng thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 9 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 24 | Thi công tầng lọc sỏi 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc sỏi 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 28 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BH | IV. HẠNG MỤC: KHỐI 8 PHÒNG HỌC VÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| BI | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,349 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào bó nền, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,753 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,93 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,514 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | 100 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100 m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,725 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,691 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | 100 m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,014 | m3 |
| BJ | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,953 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,576 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,887 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,676 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,626 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,582 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,58 | m3 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,96 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,949 | m2 |
| 28 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm cả roong cao su. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,814 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Gia công, lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | cái |
| 31 | Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| BK | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,939 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,051 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,746 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,746 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,793 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,137 | 100 m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,716 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,716 | m2 |
| BL | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,595 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,78 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng Vách Compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,46 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,433 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,604 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,973 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,57 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,78 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,595 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.932,607 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,973 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.101,387 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,568 | m2 |
| 15 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,6 | m2 |
| 16 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 17 | Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 19 | Láng vữa cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảng trước khi láng granito, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,29 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,29 | m2 |
| 21 | Ốp đá rối trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng Tay vịn INOX 304 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | md |
| 24 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao chống ấm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m2 |
| 25 | Đào đất móng đá bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Đắp cát móng đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,979 | m3 |
| BM | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài LED tuýp 1,2m 2x18W (có cần, máng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp Box nguồn chờ máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 15W, D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần 1x(>60W), D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dimmer quạt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 25 | Gia công, lắp đặt tủ điện 14-18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Gia công, lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-80A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Tử rack (kèm 2xSwitch 16 cổng mang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đầu nhảy cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây cáp quang 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 36 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100 m |
| 40 | Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Băng đồng 25*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| BN | 6. PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bồn rửa tay (LAVABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt 02 khối + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Van góc bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt P- tráp lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Vòi cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van cống D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cống D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đăt côn thu nhựa uPVC D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt côn thu nhựa uPVC D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đăt côn thu nhựa nối uPVC D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đăt Cút nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đăt Cút nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đăt Cút nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt Cút nhựa uPVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đăt Tê đều nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đăt Tê nhựa uPVC D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 31 | Lắp đăt Cút ren D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt Thông tắc nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Thông tắc nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 53 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| BO | 7. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 8 | Láng thành bể có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,18 | m2 |
| 9 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm thành trong, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 24 | Thi công lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 25 | Thi công lớp sỏi 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 26 | Thi công lớp sỏi 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m3 |
| 28 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BP | V. HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| BQ | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,415 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,185 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,052 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100 m3 |
| BR | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,866 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,866 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,398 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,397 | m3 |
| BS | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,491 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,909 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | tấn |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100 m2 |
| 10 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m |
| 12 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m |
| BT | 4. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính dày 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,209 | m2 |
| 5 | Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Gia công, lắp đặt chốt cửa đi (chốt dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt chốt cửa sổ (chốt ngắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,617 | m2 |
| BU | 5. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,038 | m3 |
| 2 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,33 | m2 |
| 3 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,018 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,47 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,24 | m2 |
| 10 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,62 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,018 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,888 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,86 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,018 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,748 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m |
| 17 | Gia công, lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng Lam nhôm 50x100x1.2 trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| BV | 6. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống LED tuýp dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BW | 7. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt thông tắc nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt thông tắc nhựa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt LAVABO loại có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BX | 8. PHẦN BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 8 | Láng thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 9 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 24 | Thi công tầng lọc sỏi 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc sỏi 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 28 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| BY | VI. HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT | |||
| BZ | 1. NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa kéo xếp thép Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| CA | 2. BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,193 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | tấn |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,403 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,045 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,88 | m2 |
| 24 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,18 | m2 |
| 25 | Láng thành bể dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,34 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100 m3 |
| CB | 3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Nút nhấn khẩn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ác quy 12V7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| CC | 4. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,575 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt T thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU BU thép, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU BB gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt công tắc giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bơm chữa cháy (ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Đầu khớp nối vòi, lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc thép STK D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,904 | m2 |
| CD | 5. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rbv=88M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 5 | Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| CE | VII. HẠNG MỤC: SÂN BÃI, BỒN HOA, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, TỔNG HỢP VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ | |||
| CF | 1. SÂN BÃI, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| CG | 2. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tủ điện kích thước 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 (dây 2x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 (dây 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| CH | 3. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,579 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| CI | 4. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,916 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,94 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cổ mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,074 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | cấu kiện |
| CJ | 5. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,985 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| CK | 6. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất lên xe đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548328877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ | 1 | +Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 30 | Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 4 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 2 |
| 7 | Máy hàn 23kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng ≥4,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 3 |
| 11 | Máy ủi ≥110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥7 T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 3 |
| 13 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel 360m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 1 |
| 15 | Tời điện | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 2 |
| 16 | Vận thăng ≥ 0,8T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi