Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Sơn Điền, Trường phổ thông dân tộc bán trú Sơn Điền, huyện Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167729-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường tiểu học Sơn Điền, Trường phổ thông dân tộc bán trú Sơn Điền, huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20210685176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 14:27:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,386,631,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548328877E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng ≥4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần trục ô tô sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
16-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Trường tiểu học Sơn Điền, Trường phổ thông dân tộc bán trú Sơn Điền, huyện Di Linh
Xây dựng 03 trường đạt chuẩn quốc gia: Trường tiểu học Sơn Điền, Trường phổ thông dân tộc bán trú Sơn Điền và Trường tiểu học – trung học cơ sở Gia Bắc, huyện Di Linh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: Khu quy hoạch 2/9, tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263.3770559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng Đại Đô và Công ty TNHH Tư vấn TK - QH - XD Kim Mộc và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư XD & Thương mại Đại Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Quang Duy; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD và CTCC huyện Di Linh; Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD và CTCC huyện Di Linh; Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án ĐTXD và CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: Khu quy hoạch 2/9, tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263.3770559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III năm 2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCT huyện Di Linh Địa chỉ: Khu quy hoạch 2/9, tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 0263.3770559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN ĐIỀN
B I. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + HẠ TẦNG
C 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,845100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,271m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016100 m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,414100 m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,966m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,121m3
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,243m3
11Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,454m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,815100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,981100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,027tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,127tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,468tấn
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,837m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,244m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
25Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V47,165m3
26Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2( Nền ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn thành ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100 m2
D 2. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,472m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,73m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,776m3
4Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,507m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,458m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,104100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,046100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,825100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,944100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,792tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,911tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,932tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,189tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,438tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,01tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,626tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,548tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,03m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,03m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,121m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,121m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,942m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,462m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100 m2
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
33Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,403tấn
34Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V456,448m2
35Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V408cái
36Bản lề cửa ô gióMô tả kỹ thuật theo chương V352cái
37Bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V374cái
38Chốt cửa sổ + ô gióMô tả kỹ thuật theo chương V277cái
39Ổ khóa tay gạt + bátMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
40Chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
41Cắt và lắp kính dày Mô tả kỹ thuật theo chương V126,102m2
42SXLD khung nhôm + kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,66m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V673,214m2
44Gia công cấu kiện sắt thép, lan can bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,935m2
46Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
E 3. PHẦN MÁI
1Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,578100 m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,741tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,741tấn
4SXLD Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,35m2
F 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V528,518m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.488,828m2
4Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V434,994m2
5Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,254m2
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,773m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V873,78m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,271m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V321,736m2
10Trát tay vịn cầu thang, lan can vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
11Lát nền, sàn, gạch Granit 40x40cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V853,66m2
12Lát nền, sàn, gạch Granit 40x40cm nhám mặt(WC) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,19m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,388m2
14Lát bậc tam cấp gạch Granit 40x40cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,495m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 10x40cm nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V44,82m2
16Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic 25x40cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V528,518m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.488,828m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V632,422m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.158,993m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V528,518m2
22Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.488,828m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V632,422m2
24Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.158,993m2
25Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V263,162m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,512m2
27Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V510,6m
G 5. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
2Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp 18W, loại đèn sát trần có chụp D200Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt công tắc, loại 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.464m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
14Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ (automat, ổ cắm, công tắc) 60x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V95hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, 150x150x56mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
16Box rẽ nhánh âm trần, âm sàn, âm tường( 3 nhánh, 4 nhánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V200hộp
17Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt automat 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 3 cánh, công xuất 70WMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
22Lắp đặt chiết áp quạt trần( Dimer) 700WMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
23Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,324m3 đất nguyên thổ
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m3
25Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
27Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt ống nhựa D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
29Dây dẫn tiếp địa bằng đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
31Ốc xiết cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H 6. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100 m
2Lắp đặt ống nhựa D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100 m
3Lắp đặt ống nhựa D42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100 m
4Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
5Lắp đặt ống nhựa D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
6Lắp đặt ống nhựa D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
7Lắp đặt ống nhựa D114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
8Lắp đặt van nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt cút nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt tê nhựa D27/21/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa D34/27/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt cút nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tê,Y,co giảm D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
18Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt tê,Y,co giảm D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt phễu thu+Cầu chắn rác inox, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
23Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt kệ đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox( bể ngang), dung tích bể 2,0m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt van phao, đường kính van D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt vòi đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3 đất nguyên thổ
34Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,976m3
35Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100 m3
I 7. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu dò khói bán kính 4-4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,710 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
4Trung tâm báo cháy 6 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tủ + 02 Bình chữa cháy CO2 MFZ4 (5kg/ bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt đèn chớp báo sự cố kèm ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
9Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm kèm ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
10Bộ nội quy tiêu lệnh + bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
12Lắp đặt ống nhựa D42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây tín hiệu báo cháy 4cx0.75 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
14Phụ kiện lắp đặt báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1
15Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J 8. BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,561100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,652m3
6Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,189tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,619tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
18Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,69m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,274100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,637tấn
22Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,888m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,459100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
26Gioăng mạch ngừng thi công tường( Waterstop)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,394m3
28Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
29Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
31Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,472m2
32Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m2
33Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
34Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
35Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m2
36Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,972m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m2
38Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V612,742m2
40Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,972m2
41Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
43Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
44Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
45Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Ổ khóa tay gạt + bátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Cắt và lắp kính dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,957m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,336m2
50Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883100 m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,678100 m3 đất nguyên thổ
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,678100 m3 đất nguyên thổ/1km
53Ổ khóa + bản lề chôn vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Sản xuất nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
55Lắp dựng, tháo dỡ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,856m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,52m2
58Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,56m2
59Sơn bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V157,84m2
60Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V106,56m2
61Thang lên bể bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,94m2
K 9. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Máy bơm dầu chữa cháy Q=36m3/h, H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lăng phun D18 + cuộn vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,083m3
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II( 90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100 m3 đất nguyên thổ
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100 m2
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,935m3
12Lắp đặt van 1 chiều gang D100BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt BU gang D100BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt măng xông gang D100BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt côn thu gang D100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt côn thu gang D100/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt lọc Y gang D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt BU thép D100BUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van gang bướm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt tê tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt cút tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100 m
24Công tắc khởi động bằng áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt lupe tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 550x900x20 (Thép tấm và kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L 10. THÁO DỠ KHỐI 6 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V137,5m
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V422,168m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V306,6m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,873m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V34,03m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V67,49m3
8Xúc hỗn hợp xà bần, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,015100 m3 hỗn hợp xà bần
9Vận chuyển hỗn hợp xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,015100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển hỗn hợp xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,015100 m3 đất nguyên thổ/1km
M 11. NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
10Sơn dặm vá mối hàn bằng sơn nhũ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
11Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,731100 m2
12SXLD máng xối tôn hộpMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
13Lắp đặt ống nhựa D90x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100 m2
18Bu lông Þ16,L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
N 12. NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,762tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,762tấn
10Sơn dặm vá mới hàn bằng sơn nhũ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
11Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,393100 m2
12SXLD máng xối tôn hộpMô tả kỹ thuật theo chương V38m
13Lắp đặt ống nhựa D90x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,328m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100 m2
18Bu lông Þ16,L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
O 13. CỔNG + HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V84,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V215,056m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V62,349m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3 đất nguyên thổ
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,893m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
10Gia công cấu kiện sắt thép khung sắt hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
11Lắp dựng lưới B40 vào khungMô tả kỹ thuật theo chương V98,078m2
12Lắp dựng khung sắt hàng rào vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,592m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,952m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V215,056m2
P 14. SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II(90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II(10% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,668m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,206m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,445m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,324m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,204m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100 m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V73cấu kiện
13Sửa nền sân thi công bằng thủ công kết hợp máy, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V60,937m3
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 kẻ roong 2mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V73,124m3
Q 15. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II(10% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,643m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,155m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,155m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
15Thi công lớp đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
16Thi công lớp đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
17Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
R 16. GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Mô tả kỹ thuật theo chương V70m khoan
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
8Lắp đặt van 1 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van 2 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van phao D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt măng xông nhựa D 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp rắc co sống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp rắc co sống D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái 20 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
16Lắp các loại mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
17Dây cáp bọc nhựa D6 treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
18Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 4 inch công suất 2,0 HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bu lông d16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
S 17. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Tủ điện thoại tổng MDF (lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt hộp nối, đế âm ổ cắm +mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
4Lắp đặt cáp điện thoại UTP-5eMô tả kỹ thuật theo chương V220m
5Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
6Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 máy lẻMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T 18. MẠNG LAN
1Tủ mạng CabinetMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt đế âm+mặt nạ ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
4Lắp đặt cáp internet UTP cat 6eMô tả kỹ thuật theo chương V570m
5Switch 24 cổng lan 1000BTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
U II. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 05 PHÒNG HỌC, PHÒNG BÁN TRÚ, PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
V 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,158100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,186m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512100 m3
4Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353100 m3
5Đào xúc đất để vận chuyển về công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,376m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,927m3
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,255m3
11Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,541m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,642100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,189100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,596tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,992tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,26tấn
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,123m3
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,815m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278m3
25Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V48,597m3
26Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2( Nền ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100 m2
W 2. PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,814m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,531m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,867m3
4Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,935m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,961m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,987100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,586100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,881100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,232100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,51tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,493tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,709tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,329tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,191tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,953tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,314tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,529m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,529m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,426m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,426m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,418m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,814m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100 m2
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
33Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,921tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V297,128m2
35Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
36Bản lề cửa ô gióMô tả kỹ thuật theo chương V256cái
37Bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
38Chốt cửa sổ + ô gióMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
39Ổ khóa tay gạt + bátMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
40Chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V135,027m2
42SXLD khung nhôm + kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,512m2
43Gia công cấu kiện sắt thép, lan can bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
44Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V414,088m2
X 3. PHẦN MÁI
1Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,672100 m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,88tấn
4SXLD Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
Y 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V513,984m2
2Trát hoa văn ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,007m2
3Trát hoa văn ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140,168m2
5Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V350,828m2
6Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,992m2
7Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,137m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V784,1m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,538m2
10Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,887m2
11Trát tay vịn lan can, cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,675m2
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V52,409m2
13Lát nền, sàn, gạch Granit 40x40cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V790,985m2
14Lát bậc tam cấp gạch Granit 40x40cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,986m2
15Lát nền vệ sinh gạch Granit 40x40cm nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 10x40cm nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V40,91m2
17Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,6m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V488,934m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.140,168m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V537,754m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.037,336m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V459,159m2
23Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.140,168m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V537,754m2
25Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.037,336m2
26Sơn tạo gaiMô tả kỹ thuật theo chương V29,775m2
27Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V236,919m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,379m2
29Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V483,454m
30Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,32m
Z 5. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
2Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt đèn led chiếu sáng bảng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt các loại đèn Led có chao chụp 18W, loại đèn sát trần có chụp D200Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 3 cánh, công xuất 70WMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt chiết áp quạt trần 700WMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt công tắc, loại 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.586m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V512m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.049m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V93m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
20Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ (automat, ổ cắm, công tắc) 60x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V83hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, 150x150x56mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
22Box rẽ nhánh âm trần, âm sàn, âm tường( 3 nhánh, 4 nhánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
23Lắp đặt tủ điện tổng có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
24Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt hộp chứa automatMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
29Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100 m3 đất nguyên thổ
30Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,324m3 đất nguyên thổ
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100 m3
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,719m3
33Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
35Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
37Dây dẫn tiếp địa bằng đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
39Ốc xiết cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
41Lắp dựng cột đèn BTCT cao 7.5m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Lắp đặt đà cản BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt đồng hồ Công tơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt tủ đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AA 6. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100 m
2Lắp đặt ống nhựa D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
3Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100 m
4Lắp đặt ống nhựa D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m
5Lắp đặt ống nhựa D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
6Lắp đặt ống nhựa D114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m
7Lắp đặt van nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa D21mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
10Lắp đặt tê nhựa D21mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt cút nhựa D27/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt tê nhựa D27/21/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt tê nhựa D34/27/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cút nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
16Lắp đặt tê D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
18Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt cút nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
20Lắp đặt tê,Y,co giảm D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt phễu thu+Cầu chắn rác inox, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
22Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt kệ đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt thùng đựng rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox( bể ngang), dung tích bể 2,0m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
30Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt vòi đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AB 7. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt đầu dò khói bán kính 4-4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
4Tủ + Bình chữa cháy CO2 MFZ4 (5kg/ bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Lắp đặt đèn chớp báo sự cố kèm ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
7Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
8Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm kèm ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
9Bộ nội quy tiêu lệnh + bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
11Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
12Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
13Phụ kiện lắp đặt báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1
14Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Trung tâm báo cháy 04 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AC 8. CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100 m3
3Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
5Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Cột thu sét ống STK D60/40, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Dây dẫn sét, cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
9Dây tiếp địa, cáp đồng trần 100mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
10Kim thu sét tiên đạo Stormaster ESE 30; bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Đai xiết INOX kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
13Ốc xiết cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Hộp nối kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Bột giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
16Tăng đơ Þ6 dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AD 9. THÁO DỠ KHỐI 02 PHÒNG HỌC + KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,56m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V56,8m
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V392,88m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V228,76m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,402m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V26,286m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V39,307m3
9Phá dỡ kết cấu xây đá chẻ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,552m3
10Xúc hỗn hợp xà bần, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762100 m3 hỗn hợp xà bần
11Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,761100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,761100 m3 đất nguyên thổ/1km
AE 10. NHÀ ĐỂ GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
10Sơn dặm vá mối hàn bằng sơn nhũ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
11Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100 m2
12SXLD máng xối tôn hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,696m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100 m2
18Bu lông Þ16,L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
AF 11. NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
9Sơn dặm vá mối hàn bằng sơn nhũ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
10Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100 m2
11SXLD máng xối tôn hộpMô tả kỹ thuật theo chương V26m
12Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100 m
13Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,576m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền nhà để xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m2
17Bu lông Þ16,L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
AG 12. CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,551m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,962m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100 m2
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126m3
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,103m3
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,152m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100 m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823m3
26Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,546tấn
27Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,546tấn
28Lắp dựng khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,803m2
29SXLD hàng rào kẽm gai + thép Þ8 neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V495,2m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,472m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,824m2
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,17m2
33Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V94,254m2
35Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
36SXLD ốp alumin 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
37SXLD Chữ nổi meca uốn chân 5mm (chữ cao>15cm); uốn chân 2cm (chữ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AH 13. SÂN BÊ TÔNG + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,934100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,006m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,467m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,588m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100 m3 đất nguyên thổ/1km
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,268m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,622m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100 m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V93cấu kiện
19Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,124m3
20Rải nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.218,74m2
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn
AI 14. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II(10% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,643m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,155m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,155m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100 m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m3
16Thi công lớp đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
17Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
AJ 15. GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Mô tả kỹ thuật theo chương V70m khoan
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 200mm dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
8Lắp đặt van 1 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van 2 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van phao D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt măng xông nhựa D 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp rắc co sống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp rắc co sống D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái 20 kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
16Lắp các loại mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
17Dây cáp bọc nhựa D6 treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
18Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 4 inch công suất 2,0 HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bu lông d16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AK 16. NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,966m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,177m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
6Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
12Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
14Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Ổ khóa tay gạt + bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,996m2
17Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,552m2
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
19Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199m3
20Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100 m2
21Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
22Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
23Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,701m2
26Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100 m2
27Gia công cấu kiện sắt thép, nẹp trần tôn lạnh thép V30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
28Sơn nẹp trần thép V30x2mm bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,104m2
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp nẹp trần tôn lạnh thép V30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
30Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m2
31Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
32Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
35Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,04m2
36Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
38Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
39Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
43Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt automat 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AL 17. SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,338100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,776100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,562100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,561100 m3 đất nguyên thổ/1km
AM B. CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG PTBT SƠN ĐIỀN
AN I. HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
AO 1. PHẦN PHÁ DỠ KHỐI 05 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V434,56m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V357,04m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V99,694m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V19,268m3
7Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,743100 m3 đất nguyên thổ
8Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,933100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,932100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,932100 m3 đất nguyên thổ/1km
AP 2. PHẦN PHÁ DỠ KHỐI PHÒNG HỌC KẾT HỢP PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V438,194m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,481m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V348,78m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V97,182m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V19,306m3
7Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100 m3 đất nguyên thổ
8Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,455100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,455100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,455100 m3 đất nguyên thổ/1km
AQ 3. PHẦN PHÁ DỠ KHỐI HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V130,202m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V87,37m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,435m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V21,524m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
7Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100 m3 đất nguyên thổ
8Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100 m3 đất nguyên thổ/1km
AR 4. PHẦN PHÁ DỠ WC HIỆN HỮU
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7,861m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m3 đất nguyên thổ
7Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100 m3 đất nguyên thổ/1km
AS II. HẠNG MỤC: KHỐI 4 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
AT 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100 m3 đất nguyên thổ
2Đào bó nền, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V13,923m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,245m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,828100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,755tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,921m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,022m3
10Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,347100 m3
11Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888100 m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141100 m2
13Đắp cát nền móng công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,309m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,185tấn
16Bê tông giằng móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,305m3
17Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,638m3
AU 2. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,195100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,527tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,263tấn
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,725m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,763100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,632100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,726tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,051tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,364m3
12Bê tông sàn lầu 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,312m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V2,395100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,788tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
16Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,552m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,364m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,795m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,796m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,407m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,406m3
25Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,744tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V139,44m2
27Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V281,553m2
29Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm cả roong cao su.Mô tả kỹ thuật theo chương V86,681m2
30Gia công, lắp đặt ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Gia công, lắp đặt bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
32Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
34Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
35Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lậtMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
AV 3. PHẦN MÁI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,796100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,967tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,97m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,309m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,309m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,095100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,966tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,308m3
11Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,228tấn
12Lắp dựng xà gồ thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228tấn
13Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,577100 m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V53,99m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,99m2
AW 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V432,81m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V724,377m2
3Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,929m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,09m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V346,155m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V571,28m2
7Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,6m
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V724,377m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V432,81m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V913,299m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng, lamMô tả kỹ thuật theo chương V346,155m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.637,676m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V778,965m2
14Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V585,5m2
15Ốp gạch granite chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m2
16Láng vữa cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảng trước khi láng granito, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,72m2
17Láng granitô cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V130,72m2
18Ốp đá rối trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2m2
19Lát nền bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
20Gia công, lắp dựng Tay vịn INOX 304 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5md
21Đào đất móng đá băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,986m3 đất nguyên thổ
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,674m3
23Bê tông nền ram dốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,021m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
26Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
AX 5. PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt LAVABO loại có chânMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và vanMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt P- tráp lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
5Lắp đặt van cống D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đăt Rắc co nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đăt Cút nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đăt Cút nhựa uPVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đăt Tê nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đăt Tê nhựa uPVC D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
15Lắp đăt Cút ren D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
18Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt Cút nhựa uPVC uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AY 6. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp 1.2m 2x18W (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
2Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 15W, D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Lắp đặt Quạt trần 1x(>60W), D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt Dimmer quạt.Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba chấu + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
11Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
12Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
13Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
14Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/XLPE/PVC, loại dây đơn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
16Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
17Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
18Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V132m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100 m
24Gia công, lắp đặt tủ điện 14-18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Gia công, lắp đặt tủ điện 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Lắp đặt MCB 2P-40A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt MCB 2P-50A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt MCB 2P-80A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn mạngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32Tử rack (kèm 1xSwitch 24, 1xSwitch 16 cổng mang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Đầu nhảy cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt dây cáp quang 2CMô tả kỹ thuật theo chương V138m
35Lắp đặt dây mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100 m
39Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Băng đồng 25*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
AZ III/ HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
BA 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,081100 m3 đất nguyên thổ
2Đào bó nền, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,174m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,004m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,004100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,398tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,627m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,222m3
9Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,553100 m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,743100 m2
11Đắp cát nền móng công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,276m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,893tấn
14Bê tông giằng móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,505m3
15Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126100 m3
16Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,525m3
BB 2. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,494100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,745tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,208m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,414tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,724m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V2,203100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,717tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
12Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,649m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,676100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,869tấn
15Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,754m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
19Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,41m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,409m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,994m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,993m3
24Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
25Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V161,388m2
27Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V132,626m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V325,414m2
30Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm cả roong cao su.Mô tả kỹ thuật theo chương V95,876m2
31Gia công, lắp đặt ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Gia công, lắp đặt bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V547cái
33Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
34Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
35Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lậtMô tả kỹ thuật theo chương V254cái
BC 3. PHẦN MÁI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,321100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,409tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,312m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,124m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,123m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936tấn
9Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
10Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,365tấn
11Lắp dựng xà gồ thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,365tấn
12Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,453100 m2
13Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,492100 m2
14Gia công, lắp dựng nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V244,2m
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1m2
BD 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V618,774m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.046,416m2
3Gia công lắp dựng Vách Compact nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21,68m2
4Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,086m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,685m2
6Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V385,54m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V323,226m2
8Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8m
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,416m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V618,774m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V748,311m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V323,226m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.794,727m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V942m2
15Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V700,5m2
16Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
17Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
18Ốp gạch granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,6m2
19Láng vữa cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảng trước khi láng granito, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3m2
20Láng granitô cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V49,3m2
21Ốp đá rối trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
22Lát nền, sàn bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
23Gia công, lắp dựng Tay vịn INOX 304 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V41,78md
24Gia công, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
25Đào đất móng đá ram dốc bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3 đất nguyên thổ
26Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
27Bê tông nền ram dốc vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,839m3
BE 5. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học TUBE LED tuýp 1.2m 2X18W (có cần, gắn trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học TUBE LED tuýp 1.2m 2X18W (có cần, gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt đèn compact ốp trần 1x15wMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
4Lắp đặt Quạt trần 1x(>60W), D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
6Lắp đặt Dimmer quạt.Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
13Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
14Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
15Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
16Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
17Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
18Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
19Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
20Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
21Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
22Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
27Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
28Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
29Lắp đặt MCB 2P-25A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
30Lắp đặt MCB 2P-32A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt MCB 2P-63A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt MCB 2P-80A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Gia công, lắp đặt tủ 14-18 MUDULE âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Gia công, lắp đặt Tủ 8 MUDULE âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn mạngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
36Modem WifiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Tử rackMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt bộ chia cáp quang 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Cung cấp, lắp đặt Swich 16 cổng mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Đầu nhảy cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt dây cáp quang 2CMô tả kỹ thuật theo chương V160m
44Lắp đặt dây cáp điện thoại tổngMô tả kỹ thuật theo chương V160m
45Lắp đặt dây mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
46Lắp đặt dây điện thoại CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V230m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
49Lắp đặt ống HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
50Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Băng đồng 25*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
BF 6. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt Lavabo loại có chânMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt Bồn cầu 2 khối + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và vanMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt Van góc bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt P- tráp lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt Vòi cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt Chậu tiểu nam + vòi xả nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt Van cống D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Van cống D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Van cống D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đăt Côn thu nhựa uPVC D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đăt Côn thu nhựa uPVC D40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đăt Côn thu nhựa uPVC D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đăt Côn thu nhựa uPVC D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đăt Cút nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đăt Cút nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Lắp đăt Cút nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đăt Cút nhựa uPVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đăt Tê đều nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đăt Tê đều nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đăt Tê nhựa uPVC D40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đăt Tê nhựa uPVC D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
32Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
33Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
35Lắp đăt Cút ren D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100 m
42Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
43Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
45Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt Thông tắc nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt Thông tắc nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt phễu thu sàn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
BG 7. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,667m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m2
8Láng thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72m2
9Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V26,92m2
11Bê tông khuôn hầm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
26Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m3
28Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,038m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BH IV. HẠNG MỤC: KHỐI 8 PHÒNG HỌC VÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
BI 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,349100 m3 đất nguyên thổ
2Đào bó nền, đất cấp II.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,753m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,93m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,655100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,023tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,514m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,18m3
9Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,501100 m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng, hộp kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025100 m2
11Đắp cát nền móng công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,725m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,459tấn
14Bê tông giằng móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,691m3
15Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,594100 m3
16Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,014m3
BJ 2. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,975100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,832tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,953m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,659100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,656tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,576m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,699tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,918tấn
12Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,887m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,768100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26tấn
15Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,676m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739tấn
19Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,626m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,923m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,923m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,582m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,58m3
24Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,736tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V192,96m2
26Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,33m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V388,949m2
28Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm cả roong cao su.Mô tả kỹ thuật theo chương V116,814m2
29Gia công, lắp đặt ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Gia công, lắp đặt bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V640cái
31Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
33Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
34Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lậtMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
BK 3. PHẦN MÁI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,939100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,152tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,051m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,746m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,746m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,474100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,793m3
11Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02tấn
12Lắp dựng xà gồ thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02tấn
13Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,137100 m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V85,716m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40.Mô tả kỹ thuật theo chương V85,716m2
BL 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V671,595m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.168,78m2
3Gia công, lắp dựng Vách Compact nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V73,46m3
4Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V369,433m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V431,604m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V361,973m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131,57m2
8Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,8m
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.168,78m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V671,595m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.932,607m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V361,973m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.101,387m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.033,568m2
15Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.047,6m2
16Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
17Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112m2
19Láng vữa cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảng trước khi láng granito, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,29m2
20Láng granitô cầu thang, bậc cấp, ngạch cửa, bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V206,29m2
21Ốp đá rối trang trí, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
22Lát nền bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
23Gia công lắp dựng Tay vịn INOX 304 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6md
24Gia công, lắp dựng trần thạch cao chống ấm khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V25,78m2
25Đào đất móng đá bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,749m3 đất nguyên thổ
26Đắp cát móng đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
27Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,647m3
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
30Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,979m3
BM 5. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt hút WCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đèn ống dài LED tuýp 1,2m 2x18W (có cần, máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
3Lắp đặt hộp Box nguồn chờ máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 15W, D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
5Lắp đặt Quạt trần 1x(>60W), D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Dimmer quạt.Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba chấuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
13Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
14Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
15Lắp đặt dây dẫn CADIVI CU/PVC, loại dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
17Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
18Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
19Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Lắp đặt dây tiếp địa CADIVI CU/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
25Gia công, lắp đặt tủ điện 14-18 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Gia công, lắp đặt tủ điện 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt MCB 2P-25A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt MCB 2P-63A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt MCB 2P-80A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn mạngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Tử rack (kèm 2xSwitch 16 cổng mang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Đầu nhảy cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt dây cáp quang 2CMô tả kỹ thuật theo chương V71m
36Lắp đặt dây mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100 m
40Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Băng đồng 25*3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
BN 6. PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đồng đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt bồn rửa tay (LAVABO)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt 02 khối + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt Vòi chậu gật gù, ống cong và vanMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Lắp đặt Van góc bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt P- tráp lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt Vòi cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt van cống D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt van cống D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đăt côn thu nhựa uPVC D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đăt côn thu nhựa uPVC D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đăt côn thu nhựa nối uPVC D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đăt Cút nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đăt Cút nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Lắp đăt Cút nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đăt Cút nhựa uPVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đăt Tê đều nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đăt Tê nhựa uPVC D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đăt Tê nhựa uPVC D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đăt Tê nhựa uPVC D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đăt Nối thẳng nhựa uPVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
29Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
30Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m
31Lắp đăt Cút ren D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100 m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
38Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
39Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt Chếch 45 độ nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
42Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
46Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Lắp đặt Y 45 độ nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt Thông tắc nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt Thông tắc nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt phễu thu sàn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
53Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
BO 7. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,944m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,809m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
8Láng thành bể có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,18m2
9Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,66m2
10Quét dung dịch chống thấm thành trong, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V60,84m2
11Bê tông khuôn hầm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100 m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m
19Lắp đặt cút nhựa miệng uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
24Thi công lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
25Thi công lớp sỏi 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319m3
26Thi công lớp sỏi 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100 m3
28Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,145m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BP V. HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
BQ 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,415m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,347tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,185m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,021m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,89m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,989100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,052m3
17Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100 m3
18Đắp đất tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018100 m3
BR 2. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,392m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
7Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,762m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,866m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,866m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,398m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,397m3
BS 3. PHẦN MÁI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100 m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,491m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,909m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,748m3
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,365tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,365tấn
9Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,604100 m2
10Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,009100 m2
11Gia công, lắp dựng nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V183,6m
12Gia công, lắp dựng máng xối tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m
BT 4. PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
3Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
4Cắt và lắp kính dày 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,209m2
5Ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Gia công, lắp đặt bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Gia công, lắp đặt chốt cửa đi (chốt dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Gia công, lắp đặt chốt cửa sổ (chốt ngắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,617m2
BU 5. PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,038m3
2Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,33m2
3Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
4Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1m2
5Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
6Lát nền bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,018m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V538,47m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,24m2
10Trát cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,62m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V159,018m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V451,888m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,86m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,018m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V560,748m2
16Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m
17Gia công, lắp dựng lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m2
18Gia công, lắp dựng Lam nhôm 50x100x1.2 trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V44,2m
BV 6. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn ống LED tuýp dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt ba + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
13Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm 4-8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BW 7. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
7Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt T nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt thông tắc nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt thông tắc nhựa D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt chụp thông hơi nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt LAVABO loại có chânMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt vòi nhựa rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BX 8. PHẦN BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,667m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m2
8Láng thành có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,72m2
9Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V26,92m2
11Bê tông khuôn hầm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
26Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m3
28Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,038m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
BY VI. HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
BZ 1. NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177m3
9Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100 m2
13Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
17Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100 m2
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,404m2
28Gia công, lắp dựng cửa kéo xếp thép Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
29Lắp đặt đèn tuýp LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
CA 2. BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,243100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,464m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,193m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100 m2
11Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,736tấn
14Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,403m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,232tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,238100 m2
18Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,045m3
19Gia công, lắp đặt băng cản nước PVC vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
22Bê tông nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,878m3
23Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V132,88m2
24Láng nền có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,18m2
25Láng thành bể dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,34m2
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100 m3
CB 3. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
3Lắp đặt linh kiện báo cháy_Nút nhấn khẩn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
7Lắp đặt cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V500m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
10Cung cấp, lắp đặt Ác quy 12V7.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Cung cấp, lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
CC 4. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,575m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539100 m3
6Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100 m
7Lắp đặt cút thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt T thép STK không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt BU BU thép, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt BU BB gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt măng xông gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn thu gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt khớp nối mềm D114BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cung cấp, lắp đặt công tắc giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cung cấp, lắp đặt Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bơm chữa cháy (ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
22Cung cấp, lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp, lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x100x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Cung cấp, lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 30mMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
27Cung cấp, lắp đặt Đầu khớp nối vòi, lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cung cấp, lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt van góc thép STK D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,904m2
CD 5. PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rbv=88MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Gia công, lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Inox cao 5m và bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
5Gia công, lắp dựng Cáp neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Cung cấp, lắp đặt Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cung cấp, lắp đặt Kẹp định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
CE VII. HẠNG MỤC: SÂN BÃI, BỒN HOA, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, TỔNG HỢP VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ
CF 1. SÂN BÃI, BỒN HOA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,84m3
3Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,075m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,04m2
CG 2. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Gia công, lắp đặt tủ điện kích thước 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB-2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 50mm2 (dây 2x35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 (dây 2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOONMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
CH 3. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100 m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt T nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt van khóa nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,579m3 đất nguyên thổ
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
CI 4. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,141100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,916m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,94m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100 m2
6Bê tông cổ mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,074m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
CJ 5. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,985m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
CK 6. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN
1Đào xúc đất lên xe đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,419100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,419100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,419100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.548328877E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu;33
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu33
7 Công nhân 30 Phải cung cấp các bản sao có chứng thực gồm tài liệu:Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ4
2 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ2
3 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ4
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ4
6 Máy đào ≥ 0,7 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ2
7 Máy hàn 23kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ4
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ2
9 Máy khoan đứng ≥4,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ2
10 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ3
11 Máy ủi ≥110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ1
12 Ô tô tự đổ ≥7 T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ3
13 Cần trục ô tô sức nâng 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ1
14 Máy nén khí diezel 360m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ1
15 Tời điện - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ2
16 Vận thăng ≥ 0,8T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chứng minh đầy đủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->