Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159772-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211157800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 15:12:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,522,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên trắc đạc – Trắc địa;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cứng hóa kênh tưới tiêu, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Sơn. Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng STC. Địa chỉ: Thôn Chùa, xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Sơn. Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Sơn. Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đ/c: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH ĐỒNG CHẰM
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt2,2148100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,9462100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,9462100m3/1km
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt7,99m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,4348100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt24,32m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt64,17m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt374,36m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,075100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0075tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,068tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,45m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt25cái
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt7,25m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,1533100m3
B HẠNG MỤC: KÊNH MÃ DÁN - TUYẾN CHÍNH
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt6,0202100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt28,44m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,6701100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt86,45m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt160,75m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1.228,13m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,3104100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0338tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,2813tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,88m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt97cái
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt19,07m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt5,4843100m3
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,2032100m3
15Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,098100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt3,84m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt4,19m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt12m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0744100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,1294tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0455tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,99m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,04100m3
24Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0762100m3
25Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,043100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,5m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,57m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt4,5m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0279100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0503tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0171tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,37m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,015100m3
C HẠNG MỤC: KÊNH MÃ DÁN - TUYẾN NHÁNH
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,5201100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,5007100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,5201100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,5201100m3/1km
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt45,75m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,7658100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt39,28m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt73m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt557,05m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,1408100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0153tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,1276tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,85m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt44cái
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt9,53m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,6995100m3
17Mua đất để đắpChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt36,875m3
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0762100m3
19Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,043100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,5m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,57m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt4,5m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0279100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0503tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0171tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,37m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,015100m3
D HẠNG MỤC: KÊNH THÔN TÂN SƠN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,8479100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt2,1443100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,8479100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,8479100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,3293100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,3293100m3/1km
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt45,8m3
8Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,3489100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PC40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt64,49m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt113,54m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1.001,82m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,237100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0237tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,2149tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,41m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt79cái
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt16,28m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt1,65100m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0177100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0201tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,0472tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt0,44m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT và Bản vẽ thi công được duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên trắc đạc – Trắc địa;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng minh thư hoặc thẻ CCCD (Bản scan gốc hoặc công chứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->