Gói thầu: Sửa chữa nhà giảng đường B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính Kế toán |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà giảng đường B |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 15:07:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình, đã từng làm giám đốc dự án thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng nhận nâng cao kỹ năng quản trị doanh nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (thợ điện :05 người, thợ hàn: 04 người, thợ cửa: 04 người, thợ lắp giàn giáo và thợ sơn :08 người, thợ nề: 8 người, thợ vận hành máy :01 người).- Có kinh nghiệm trong công tác tương tự > 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài sàn (mài và đánh bóng Granito) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 2,5Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng > 0.8T,nâng > 16m , Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hạng sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xưởng sản xuất cơ khí, xưởng cửa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có giấy chứng nhận hợp chuẩn cho sản phẩm cửa đi, cửa sổ bằng kim loại – cửa nhôm đạt tiêu chuẩn TCVN: 9366-2:2012.-Máy cắt thanh nhôm: 01 cái.-Máy bấm góc nhôm: 01 cái.-Máy phay đố nhôm: 01 cái.-Máy cắt nẹp kính: 01 cái.Tất cả cái máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo xây dựng và giàn giáo tuýp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. (-Giàn giáo xây dựng lắp dựng được: 1000m2.-Giàn giáo tuýp lắp dựng được: 750m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tài chính Kế toán |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà giảng đường B thuộc kế hoạch sửa chữa tài sản năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu (Nhà thầu được chấp thuận và trao hợp đồng) phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 bản gốc HSĐX đồng thời ghi bên ngoài hồ sơ và túi đựng tương ứng là “BẢN GỐC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT” và gửi trực tiếp về Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Tài chính - Kế toán, Thị trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Tài chính Kế toán - thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 3845601 Fax: 0255 - 3845717 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu Trường Đại học Tài chính - Kế toán, thị trấn La Hà, huyện Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255 - 384598 Fax: 0255 – 3845717 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà giảng đường B | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công và lắp đặt lại như hiện trạng sau khi hoàn thiện. (bàn ghế, tủ, đồ dùng) | Dọn dẹp mặt bằng thi công và lắp đặt lại như hiện trạng sau khi hoàn thiện. (bàn ghế, tủ, đồ dùng) | 20 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 31,3707 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | 22,52 | 100m2 |
| 4 | Thu dọn vật tư đỗ, hư hỏng trên mái do sụp đổ | Thu dọn vật tư đỗ, hư hỏng trên mái do sụp đổ | 3 | công |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 120,5 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,0754 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0754 | tấn |
| 8 | Trít silicol xử lý thấm toàn bộ mái tôn | Trít silicol xử lý thấm toàn bộ mái tôn | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Vệ sinh sê nô, sàn ban công, cạo rêu mốc, làm sạch bề mặt | Vệ sinh sê nô, sàn ban công, cạo rêu mốc, làm sạch bề mặt | 516,7145 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 516,7145 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 516,7145 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường trong, trần, dầm, cạo bỏ rêu mốc | Vệ sinh tường trong, trần, dầm, cạo bỏ rêu mốc | 9.332,1245 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường ngoài, cạo bỏ rêu mốc | Vệ sinh tường ngoài, cạo bỏ rêu mốc | 2.985,0555 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 211,5812 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 29,8506 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 3.078,3767 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | 9.332,1245 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 2.985,0555 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, chà bóng lại bề mặt granito | Vệ sinh, chà bóng lại bề mặt granito | 434,5665 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 185,466 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 185,466 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 618,028 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Lắp dựng cửa vào khuôn | 258,568 | 1m2 cấu kiện |
| 24 | SX, LD hoàn thiện cửa đi 2 cánh quay, cửa nhôm Huyndai (hệ 110), kính an toàn dày 8,38ly, khóa kèm theo | SX, LD hoàn thiện cửa đi 2 cánh quay, cửa nhôm Huyndai (hệ 110), kính an toàn dày 8,38ly, khóa kèm theo | 179,94 | m2 |
| 25 | SX, LD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh quay, cửa nhôm Huyndai (hệ 80), kính an toàn dày 8,38ly, khóa kèm theo | SX, LD hoàn thiện cửa sổ 2 cánh quay, cửa nhôm Huyndai (hệ 80), kính an toàn dày 8,38ly, khóa kèm theo | 132,48 | m2 |
| 26 | SX, LD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ , cửa nhôm hệ 700, kính 5mm, khóa thường | SX, LD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ , cửa nhôm hệ 700, kính 5mm, khóa thường | 47,04 | m2 |
| 27 | Sủa chữa hoàn thiện lại cửa gổ chớp | Sủa chữa hoàn thiện lại cửa gổ chớp | 2 | Bộ |
| 28 | SXLD Hoàn thiện hoa sắt bảo vệ cửa | SXLD Hoàn thiện hoa sắt bảo vệ cửa | 158,4 | m2 |
| 29 | Lát gạch Terazzo 40x40x3. (Bao gồm lớp vữa cán nền theo thiết kế) | Lát gạch Terazzo 40x40x3. (Bao gồm lớp vữa cán nền theo thiết kế) | 398,054 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Tháo dỡ bệ xí | 34 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tháo dỡ chậu tiểu | 20 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Tháo dỡ chậu rửa | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Lắp đặt xí bệt | 34 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt gương soi | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 150 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn cầu | Lắp đặt đèn cầu | 31 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Lắp đặt quạt trần | 43 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | - Là kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình, đã từng làm giám đốc dự án thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng nhận nâng cao kỹ năng quản trị doanh nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tương tự công trình đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát an toàn.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động – vệ sinh môi trường. | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 30 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (thợ điện :05 người, thợ hàn: 04 người, thợ cửa: 04 người, thợ lắp giàn giáo và thợ sơn :08 người, thợ nề: 8 người, thợ vận hành máy :01 người).- Có kinh nghiệm trong công tác tương tự > 01 năm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Tải tự đổ | ≥ 07 tấn (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính.) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250L (Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính.) | 1 |
| 3 | Máy mài sàn (mài và đánh bóng Granito) | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. | 1 |
| 7 | Máy khoan | Loại 2,5Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. | 2 |
| 8 | Máy tời | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw, Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy vận thăng lồng > 0.8T,nâng > 16m , Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hạng sử dụng. | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. | 1 |
| 13 | Xưởng sản xuất cơ khí, xưởng cửa. | -Có giấy chứng nhận hợp chuẩn cho sản phẩm cửa đi, cửa sổ bằng kim loại – cửa nhôm đạt tiêu chuẩn TCVN: 9366-2:2012.-Máy cắt thanh nhôm: 01 cái.-Máy bấm góc nhôm: 01 cái.-Máy phay đố nhôm: 01 cái.-Máy cắt nẹp kính: 01 cái.Tất cả cái máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. | 1 |
| 14 | Giàn giáo xây dựng và giàn giáo tuýp | Thiết bị thi công nêu trên phải còn sử dụng được, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, tài liệu chứng minh quyền sở hữu bao gồm hóa đơn bán hàng theo quy định của Bộ Tài chính. (-Giàn giáo xây dựng lắp dựng được: 1000m2.-Giàn giáo tuýp lắp dựng được: 750m3) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi