Gói thầu: NPC- JICA-VP- W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc các huyện Bình Xuyên, Yên Lạc, Tam đảo và Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Tỉnh Vĩnh Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021988-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu NPC- JICA-VP- W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc các huyện Bình Xuyên, Yên Lạc, Tam đảo và Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210774516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn JICA+ EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 15:26:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,716,610,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,18m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 NPC- JICA-VP- W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA thuộc các huyện Bình Xuyên, Yên Lạc, Tam đảo và Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Tỉnh Vĩnh Phúc
Tiểu dự án Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Vĩnh Phúc, thuộc Dự án Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn Cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
150 Ngày
E-CDNT 3 JICA+ EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam - Công ty cổ phần S-Power - Công ty cổ phần xây dựng điện Thành Vinh - Công ty cổ phần thiết kế điện Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây lắp điện Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B Phần cáp ngầm
1Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời ĐCNT24kV-3x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15đầu
2Đầu cáp T-Plug24kV-3x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1đầu
3Hộp nối cáp 24kV 3x70 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
4Ống nhựa chịu lực HDPE Φ160/125Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2.724,05m
5Ống thép đen chịu lực ĐK 150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo256m
C Phần cách điện đường dây trung áp
1Sứ đứng 35 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Quả
2Sứ đứng 24 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo73Quả
3Chuỗi néo đơn 35 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21Chuỗi
4Chuỗi néo đơn 24 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo81Chuỗi
5Chuỗi đỡ 24 kV đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Chuỗi
D Phần vật liệu đường dây trung áp
1Đầu cốt đồng ĐC-M35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48Bộ
2Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 70÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo57Cái
3Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 50÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo57Cái
4Biển tên và biển báo cột đường dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
5Biển tên và biển báo cột cầu dao, trạm cắt, đo đếmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10Bộ
6Mốc báo hiệu cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo166,6cái
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, DÂY, SỨ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
F PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu dao cách ly và cầu dao phụ tảiVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
2Lắp đặt chống sét van 3 pha 24kV ngoài trờiVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15bộ
G PHẦN VẬT LIỆU
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,18Km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,084Km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,144Km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,0637Km
5Lắp đặt cách điện đứng 35kV kèm phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4quả
6Lắp đặt cách điện đứng 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo73quả
7Cách điện chuỗi đỡ dây dẫn CĐ- 24Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Chuỗi
8Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21Chuỗi
9Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo81Chuỗi
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,810 đầu
H Phần cáp ngầm
1Kéo rải Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/12/20(24)kV- 3x70mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo34,9347100m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16đầu
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3đầu
4Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE Φ160/125Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo27,2405100m
5Lắp đặt Ống thép đen chịu lực ĐK 150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,56100m
I THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN
J Thí nghiệm thiết bị đường dây
1Thí nghiệm Cầu daoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Bộ
2Thí nghiệm Chống sét van CSVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15Bộ
K Thí nghiệm vật liệu đường dây
1Thí nghiệm cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Quả
2Thí nghiệm cách điện chuỗiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo105bộ
3Thí nghiệm Hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25Vị trí
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
M PHẦN VẬT LIỆU
1Cách điện đứng SĐ-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo162Quả
2Cách điện đứng SĐ-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15Quả
3Đầu cáp trung thế T-Plug 24kV 3x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
4Đầu cáp trung thế El-bow 24kV -1x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12bộ
N Vật liệu
1Đầu cốt đồng - nhôm ĐC- AM50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo51Cái
2Đầu cốt đồng M35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo39Cái
3Đầu cốt đồng M50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo78Cái
4Đầu cốt đồng M95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26Cái
5Đầu cốt đồng M120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo272Cái
6Chụp SI đầu cực trên loại thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Cái
7Chụp SI đầu cực dưới loại thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Cái
8Chụp sứ cao thế MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Cái
9Chụp sứ hạ thế MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Cái
10Chụp chống sét vanChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Cái
11Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54m
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400KVAVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Máy
2Chống sét van 22kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
3Chống sét van 35kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
4Tủ điện trọn bộ 400VVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21Tủ
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Q Phần vật liệu điện
1Lắp cầu chì tự rơi 3 pha 35(22)kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Bộ
2Lắp đặt cách điện đứng các loạiVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo177cái
3Cáp đồng trung thế đơn pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,42100m
4Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-120mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12,72100m
5Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4đầu
6Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12đầu
7Cáp đồng nhiều sợi M95VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo68m
8Cáp đồng nhiều sợi M35VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo78m
9Dây dòng tiếp địa M25VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo108m
10Lắp đặt công tơ 3 phaVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17cái
11Cáp đồng bọc cách điện 35kV Cu/XLPE/HDPE/35kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,12100m
12Cáp đồng bọc cách điện 22kV Cu/XLPE/HDPE/22kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,44100m
13Lắp đặt đầu cốt các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo466Cái
14Dây nhôm bọc cách điện 22kV AsX50/8-2.5-22kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo72m
15Dây nhôm bọc cách điện 35kV AsX50/8-4.3-35kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6m
16Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5,410m
R Phần xà giá
S Phần xà trạm treo 2 cột Π 22kV
1Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
5Giá lắp máy biến áp: GBA-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
6Giá lắp tủ điện hạ thế 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
T Phần xà trạm treo 2 cột Π 35kV
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
3Giá lắp máy biến áp: GBA-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
4Giá lắp tủ điện hạ thế 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
U Phần xà giá chung
1Hệ thống nối đất TBA 12m: NĐ-TBA-12Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Cái
2Biển báo an toànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Cái
3Biển báo tên trạmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Cái
4Hộp chống tổn thấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Cái
V Phần Cột
1Cột bê tông li tâm NPC.12-9,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26Cột
2Tiếp điạ trạm compact & tiếp địa phần tử (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4vị trí
3Tiếp địa trạm 2 cột pi (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13vị trí
W Phần Móng, tiếp địa (ĐM 10)
1Móng cột MT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26Móng
2Móng trụ đỡ MBA trạm compactChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Móng
3Tiếp điạ trạm compact & tiếp địa phần tửChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
4Tiếp địa trạm 2 cột piChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13bộ
X THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM BIẾN ÁP
Y Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp lực 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Máy
2Thí nghiệm chống sét van 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Bộ
3Thí nghiệm chống sét van hạ thếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Cái
4Thí nghiệm công tơ hữu côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Cái
5Thí nghiệm tủ RMU-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4tủ
6Thí nghiệm tủ hạ thếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17tủ
Z Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp
1Thí nghiệm cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Quả
2Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp xuất tuyếnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Sợi
3Thí nghiệm cầu trì tự rơi 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Bộ
4Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13HT
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AB Phần móng (ĐM 10)
1Móng cột li tâm đơn MLT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16móng
2Móng cột li tâm đúp MĐLT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4móng
3Tiếp địa lặp lại RC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4vị trí
AC Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông li tâm NPC.8,5-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Cột
2Cột bê tông li tâm NPC.8,5-5,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21Cột
3Tiếp địa lặp lại RC-2 (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4vi trí
AD Phần công tơ
1Tháo hòm công tơ H1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hòm
2Lắp hòm công tơ H1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2hòm
3Tháo hòm công tơ H2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hòm
4Lắp hòm công tơ H2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hòm
5Tháo hòm công tơ H4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4hòm
6Lắp hòm công tơ H4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4hòm
7Tháo hòm công tơ H6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hòm
8Lắp hòm công tơ H6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hòm
AE Vật liệu
1Kẹp hãm cáp KH4x25÷120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo220bộ
2Kẹp treo cáp KT4x25÷120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
3Đầu cốt đồng nhôm AM-120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48bộ
4Đai thép + khóa đai cột đơn ĐT-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo236bộ
5Đai thép + khóa đai cột đúp ĐT-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo123bộ
6Móc treo cáp MT-D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo229Cái
7Bịt đầu cáp BĐC120÷150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo28Cái
8Ghíp nối 2 bulongChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo172Cái
AF Phần công tơ
1Ghíp đấu dây xuống hòm công tơChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo180bộ
2Đai thép hòm công tơChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo180m
AG Lắp đặt dây, cáp, sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,6673Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,3233Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, Nhà thầu tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,1132Km
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,810 đầu
AH Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm Hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Vị trí
AI PHẦN THU HỒI
AJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cột bê tông vuông H-5,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc3cột
2Xà néo 3 pha XN-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc11Bộ
3Xà néo 1 pha XN-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc13Bộ
4Xà đỡ 3 pha XĐ-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1Bộ
5Sứ hạ thế SHTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc14,410Quả
6Tấm treo TTCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc18cái
7Kẹp treo KTCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc5cái
8Kẹp hãm KHCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc13cái
9Cáp vặn xoắn VX4x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,293km
AK VÙNG III: VĨNH TƯỜNG, TAM DƯƠNG, LẬP THẠCH, TAM ĐẢO
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AM PHẦN MÓNG (ĐM 10)
1Móng cột MT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6móng
2Móng cột MT-3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9móng
3Móng cột MT- 4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo28móng
4Móng cột MT- 4 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35móng
5Móng cột MT- 5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10móng
6Móng cột MT- 5 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo52móng
7Móng cột MT- 8 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4móng
8Móng cột đúp MTK-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9móng
9Móng cột đúp MTK-4 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20móng
10Móng cột đúp MTK-6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5móng
11Móng cột đúp MTK-6 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18móng
12Móng cột đúp MTK-8 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2móng
13Móng cột đúp MTK-8A ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13móng
14Tiếp đất RC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo146Vị trí
15Tiếp đất RC-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo65Vị trí
AN PHẦN CÁP NGẦM
AO Phần hào cáp (ĐM 10)
1Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4.268m
2Hào 1 cáp 22kV đi qua đường nhựaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo203m
AP PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY
AQ Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông li tâm NPC.I-20-323-35,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Cột
2Cột bê tông li tâm NPC.18-11,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.18-13,0 ( thi công bằng máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.16-9,2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.16-11,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.16-11,0 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo46Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-16-230-18,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-16-230-24,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-16-323-35,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Cột
10Cột bê tông li tâm NPC.16-13,0 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo42Cột
11Cột bê tông li tâm NPC.14-8,5 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo67Cột
12Cột bê tông li tâm NPC.14-11,0 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18Cột
13Cột bê tông li tâm NPC.14-13,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14Cột
14Cột bê tông li tâm NPC.I-14-230-18,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Cột
15Cột bê tông li tâm NPC.I-14-230-24,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Cột
16Cột bê tông li tâm NPC.12-7,2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Cột
17Cột bê tông li tâm NPC.12-9,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Cột
18Tiếp đất RC-2 (theo ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo146Vị trí
19Tiếp đất RC-4 (theo ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo65Vị trí
20Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha lệch dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
21Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25Bộ
22Xà đỡ thẳng 22 kV 2 mạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo67Bộ
23Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo72Bộ
24Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
25Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha lệch dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26Bộ
26Xà néo cột cổng 22 kV tim 2mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
27Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang lực đầu cột 18KN-24KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
28Xà néo góc kép 22 kV 2 mạch lực đầu cột 18KN-24KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Bộ
29Xà néo góc kép 22 kV 2 mạch lực đầu cột 30KN-35KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
30Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16Bộ
31Xà néo góc kép 22 kV 2 mạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
32Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang lực đầu cột 18KN-24KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
33Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang lực đầu cột 30KN-35KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
34Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọcChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
35Xà néo cuối 22 kV 2 mạchlực đầu cột 30KN-35KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
36Xà rẽ 3 pha 22kV cột đơn 3 chuỗi néoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
37Xà rẽ 3 pha 22kV cột đúp dọc tuyến chuỗi néoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
38Xà rẽ 3 pha 22kV cột đúp dọc tuyến sứ đỡChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
39Xà rẽ 22kV 3 pha cột kép (ngang tuyến) chuỗi néoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10Bộ
40Xà rẽ 3 pha 22kV cột đơn 3 chuỗi néoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
41Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
42Xà cầu dao cách ly cột đơn 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
43Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 22kV lực đầu cột 30KN-35KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
44Xà đỡ đầu cáp + chống sét 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
45Xà đỡ đầu cáp + chống sét 22kV ực đầu cột 30KN-35KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
46Thang trèo lực đầu cột 30KN-35KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
47Thang trèoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
48Ghế cách điện 22 kV cột đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
49Ghế cách điện 22 kV cột đơn lực đầu cột 30KN-35KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
50Chụp cột đơn 2,5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo56Bộ
51Chụp cột đơn kép 2,5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
52Colie ôm cáp lên cột thépChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
53Colie ôm cáp lên cột lực đầu cột 30KN-35KNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
54Xà phụ XP1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Bộ
55Xà phụ XP2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
56Xà phụ XP3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
57Giá đỡ tay giật cầu daoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
58Xà đỡ dây 1 sứ XP-1BChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
59Xà đỡ dây 2 sứ XP-2BChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
60Giằng cột GC-12mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11Bộ
61Giằng cột GC-14mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17Bộ
62Giằng cột GC-16mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo23Bộ
63Giằng cột GC-18mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
64Giằng cột 14m GC-14AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
65Giằng cột 14m GC-14BChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1Bộ
66Giằng cột 16m GC-16AChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7Bộ
67Giằng cột 16m GC-16BChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
AR PHẦN TRẠM CẮT RECLOSER
AS Phần xây dựng trạm cắt
1Xà đỡ biến điện áp 2,6mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
2Xà phụ đỡ lèo + chống sét van: 2XP3+CSVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
3Xà phụ đỡ lèo + chống sét van cột đúp: XCD-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
4Xà đỡ dây 3 sứChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9bộ
5Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP1-2PChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
6Ghế thao tác: GTTChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
7Thang trèo 2,6 mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
8Xà đỡ cầu chìChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
9Tiếp đất TĐ-RCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
AT Mua sắm phần cáp ngầm, cáp quang
1Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời ĐCNT24kV-3x240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5đầu
2Đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời ĐCNT24kV-3x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2đầu
3Đầu cáp T-Plug24kV-3x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2đầu
4Đầu cáp đồng 3 pha trong nhà 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1đầu
5Hộp nối cáp 24kV 3x240 mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16bộ
6Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4.061m
7Ống nhựa chịu lực HDPE Φ160/125Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo225m
8Ống thép đen chịu lực ĐK 150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo203m
9Ống thép đen chịu lực ĐK 125Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15m
AU Mua sắm phần cách điện đường dây trung áp
1Sứ đứng 35 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Quả
2Sứ đứng 24 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo624Quả
3Sứ đứng 24 kV loại gốm đỡ ghếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Quả
4Chuỗi néo đơn 35 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Chuỗi
5Chuỗi néo đơn 24 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo789Chuỗi
6Chuỗi đỡ 24 kV đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo402Chuỗi
7Giáp néo dây bọc NĐH-120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18bộ
8Giáp néo dây bọc NĐH-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18bộ
9Giáp buộc cổ sứ GCS-70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3bộ
AV Vật liệu khai thác trong nước phần đường dây trung áp
1Đầu cốt đồng ĐC-M50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60Bộ
2Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
3Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo66Bộ
4Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 70÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60Cái
5Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 50÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo60Cái
6Ghíp nhôm đa năng 3 bu lôngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1.110Cái
7Biển tên và biển báo cột đường dâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo211Bộ
8Biển tên và biển báo cột cầu dao, trạm cắt, đo đếmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5Bộ
9Mốc báo hiệu cápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo211,55cái
10Phụ kiện chuỗi néo dây 120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48bộ
AW Vật liệu phần trạm cắt Recloser
1Đầu cốt đồng M-120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48cái
2Đầu cốt đồng M-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48cái
3Đầu cốt đồng M-50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
4Cặp cáp dây AC120/19Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
5Ống nhựa ruột gà D27Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo40m
6Đai thép không gỉChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16cái
7Biển tên và biển báoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
8Khóa minh khaiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4cái
9Cặp cáp dây AC120/19Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
10Ghíp bấm thủng BT-120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo24cái
11Ghíp nhôm 3 bulong CC-120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48cái
12Dây tiếp địa dọc cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
13Dây tiếp địa dọc cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
14Sứ đứng gốm 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16Chuỗi
15Sứ đứng polymer 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo69quả
AX LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, DÂY, SỨ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AY Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, điện áp 6 - 35kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,6MVAR
2Lắp đặt cầu dao cách ly và cầu dao phụ tảI 22kV 3 phaVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7bộ
3Lắp đặt chống sét van 24kV ngoài trờiVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo11bộ
AZ Phần Reclose
1Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV loại 3 phaVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
2Lắp đặt biến điện áp 24kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
3Lắp đặt chống sét van 35kV ngoài trờiVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1bộ
4Lắp đặt chống sét van 24kV ngoài trờiVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
5Cầu dao cách ly 24kV - 630AVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
6Lắp đặt cầu chì tự rơi 24 kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
BA Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 25mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,06Km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,07Km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,0306Km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 70mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10,5692Km
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo43,4612Km
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC70/11-XLPE2.5/HDPEVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4,2718Km
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPEVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,2822Km
8Lắp đặt cách điện đứng 35kV kèm phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3quả
9Lắp đặt cách điện đứng 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo628quả
10Cách điện chuỗi đỡ dây dẫnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo402Chuỗi
11Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Chuỗi
12Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo789Chuỗi
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo610 đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,610 đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6,610 đầu
BB Phần cáp ngầm
1Kéo rải Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA-W/22kV-3x240mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo43,1331100m
2Kéo rải Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/12/20(24)kV- 3x70mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,784100m
3Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC/W/12/20(24)kV- 3x240mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,83100m
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6đầu
5Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4đầu
6Làm hộp nối cáp khô điện áp 22KV, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16đầu
7Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo40,61100m
8Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE Φ160/125Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,25100m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2,18100m
BC Phần Reclose
1Cáp điều khiển (có sẵn theo recloser) tiết diện VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,48100m
2Dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE đấu nối trong trạmVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,068km
3Dây đồng bọc cách điện 12,7kV (đấu nối thiết bị tại cột Recloser, cột đo đếm)VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,072km
4Dây đồng mềm bọc M-35VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,08Km
5Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,036Km
6Sứ đứng gốm 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16Chuỗi
7Sứ đứng polymer 24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo69quả
BD THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU, PHỤ KIỆN ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY TRUNG, RECLOSE
BE Thí nghiệm thiết bị đường dây
1Thí nghiệm máy cắt 24kV- RecloserChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
2Thí nghiệm biến điện áp 1 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4bộ
3Thí nghiệm Cầu chì DZ và RecloserChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8Bộ
4Thí nghiệm Cầu dao phần DZ và RecloserChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19Bộ
5Thí nghiệm Chống sét van DZ và RecloserChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19Bộ
BF Thí nghiệm vật liệu đường dây
1Thí nghiệm Cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15Quả
2Thí nghiệm Cách điện chuỗiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1.203bộ
3Thí nghiệm Hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo215Vị trí
BG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BH Mua sắm :
1Sứ xuyên tường 24 kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Quả
2Cách điện đứng SĐ-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo180Quả
3Cách điện đứng SĐ-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo75Quả
4Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18chuỗi
5Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3chuỗi
6Đầu cáp trung thế T-Plug 24kV 3x70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2bộ
7Đầu cáp trung thế El-bow 24kV -1x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
BI Vật liệu
1Đầu cốt đồng - nhôm ĐC- AM50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo144Cái
2Đầu cốt đồng M50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo384Cái
3Đầu cốt đồng M95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26Cái
4Đầu cốt đồng M120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo70Cái
5Đầu cốt đồng M150Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo26Cái
6Đầu cốt đồng M185Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo54Cái
7Đầu cốt đồng M240Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo122Cái
8Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 50÷70mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo99Cái
9Kẹp hotline nhôm tiết diện cáp 38÷120mm2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo99Cái
10Chụp SI đầu cực trên loại thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35Cái
11Chụp SI đầu cực dưới loại thườngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35Cái
12Chụp sứ cao thế MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35Cái
13Chụp sứ hạ thế MBAChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35Cái
14Chụp chống sét vanChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo35Cái
15Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo195m
BJ Phần lắp đặt :
1Máy biến áp 250KVAVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo25Máy
2Máy biến áp 320KVAVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Máy
3Máy biến áp 400KVAVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Máy
4Cầu dao cách ly 24 kV chém đứng(kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
5Cầu trì ống 22kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
6Chống sét van 22kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo32Bộ
7Chống sét van 35kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
8Tủ điện trọn bộ 400VVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21Tủ
BK Phần vật liệu điện
1Lắp cầu chì tự rơi 3 pha 35(22)kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo28Bộ
2Lắp đặt cách điện đứng các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo255cái
3Lắp đặt sứ xuyên các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6cái
4Lắp đặt sứ chuỗi các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21chuỗi
5Cáp đồng trung thế đơn pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,12100m
6Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-120mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,08100m
7Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-150mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,24100m
8Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-185mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,42100m
9Cáp lực hạ áp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-240mm2VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,24100m
10Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2đầu
11Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6đầu
12Lắp đặt công tơ 3 phaVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38cái
13Cáp đồng nhiều sợi M95VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo76m
14Cáp đồng nhiều sợi M50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo174m
15Dây dòng tiếp địa M25VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo195m
16Lắp đặt đầu cốt các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo826Cái
17Lắp đặt kẹp các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo198Cái
18Cáp đồng bọc cách điện 35kV Cu/XLPE/HDPE/35kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,48100m
19Cáp đồng bọc cách điện 22kV Cu/XLPE/HDPE/22kV-1x50VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3,44100m
20Dây nhôm bọc cách điện 22kV AsX50/8-2.5-22kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo336m
21Dây nhôm bọc cách điện 35kV AsX50/8-4.3-35kVVTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48m
22Ống nhựa luồn cáp hạ áp HDPE F 130/110Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19,510m
BL Phần xà giá
BM Phần xà trạm treo 2 cột Π 22kV
1Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo13Bộ
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo22Bộ
5Giá lắp máy biến áp: GBA-22Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14Bộ
6Giá lắp tủ điện hạ thế 22kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo14Bộ
BN Phần xà trạm treo 2 cột Π 35kV
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
2Xà đỡ sứ trung gian 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
3Giá lắp máy biến áp: GBA-35Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Bộ
4Giá lắp tủ điện hạ thế 35kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo3Bộ
5Xà phụ XP-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo9Bộ
6Xà phụ XP-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6Bộ
7Tấm ốp sứ xuyên tường 22kV trạm xâyChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Bộ
BO Phần xà giá chung
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch cột đơnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo12Bộ
2Hệ thống nối đất TBA 12m: NĐ-TBA-12Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18Cái
3Biển báo an toànChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38Cái
4Biển báo tên trạmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38Cái
5Hộp chống tổn thấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo20Cái
BP Phần Cột
1Cột bê tông li tâm NPC.12-7,2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo29Cột
2Tiếp điạ trạm compact & tiếp địa phần tử (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2vị trí
3Tiếp địa trạm 2 cột pi (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18vị trí
BQ Phần Móng, tiếp địa (ĐM 10)
1Móng cột MT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo29Móng
2Móng trụ đỡ MBA trạm compactChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Móng
3Tiếp điạ trạm compact & tiếp địa phần tửChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2vị trí
4Tiếp địa trạm 2 cột piChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18vị trí
BR THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH - TRẠM BIẾN ÁP
BS Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp lực 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38Máy
2Thí nghiệm chống sét van 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36Bộ
3Thí nghiệm cầu trì tự rơi 3 phaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo28Bộ
4Công tơ hữu côngChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36Cái
5Chống sét van hạ thếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36Cái
6Thí nghiệm tủ RMU-24kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2tủ
7Thí nghiệm tủ hạ thếChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo19tủ
BT Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp
1Cách điện sứ đứng (TN 2% theo 4048)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo4Quả
2Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp lực trung ápChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38Sợi
3Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp xuất tuyếnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo38Sợi
4Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo36HT
BU ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
BV Phần móng (ĐM 10)
1Móng cột li tâm đơn MLT-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17móng
2Móng cột li tâm đơn MLT-2 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8móng
3Móng cột li tâm đơn MLT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5móng
4Móng cột li tâm đơn MLT-3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1móng
5Móng cột li tâm đúp MĐLT-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16móng
6Móng cột li tâm đúp MĐLT-2 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo5móng
7Móng cột li tâm đúp MĐLT-3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10móng
8Móng cột li tâm đúp MĐLT-3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10móng
9Tiếp địa lặp lại RC-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48vị trí
BW Phần cột , xà , dây néo
1Cột bê tông li tâm NPC.8,5-4,3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo18Cột
2Cột bê tông li tâm NPC.8,5-4,3 ( thi công máy)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo2Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.8,5-5,0Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo93Cột
4Tiếp địa lặp lại RC-2 (ĐM 4970)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48vị trí
BX Phần công tơ
1Tháo hòm công tơ H1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hòm
2Lắp hòm công tơ H1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hòm
3Tháo hòm công tơ H2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16hòm
4Lắp hòm công tơ H2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo16hòm
5Tháo hòm công tơ H4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17hòm
6Lắp hòm công tơ H4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo17hòm
7Tháo hòm công tơ H6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hòm
8Lắp hòm công tơ H6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hòm
9Tháo hòm công tơ H3faChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hòm
10Lắp hòm công tơ H3faChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1hòm
BY MUA SẮM VẬT LIỆU - ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
BZ Vật liệu
1Kẹp hãm cáp KH4x25÷120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo254bộ
2Kẹp hãm KH2x25÷50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo8bộ
3Kẹp treo cáp KT4x25÷120Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo159bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM-95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo104Cái
5Hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x(70-120)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6bộ
6Đai thép + khóa đai cột đơn ĐT-1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo497bộ
7Đai thép + khóa đai cột đúp ĐT-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo189bộ
8Móc treo cáp MT-D16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo15Cái
9Móc treo cáp MT-D20Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo402Cái
10Bịt đầu cáp BĐC35÷95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo124Cái
11Ghíp nối 2 bulongChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo100Cái
CA Phần công tơ
1Ghíp đấu dây xuống hòm công tơChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo424bộ
CB LẮP ĐẶT DÂY SỨ PHỤ KIỆN VÀ THÍ NGHIỆM- ĐƯỜNG DÂY
CC Lắp đặt dây, cáp, sứ, phụ kiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,271Km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo7,8065Km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,6478Km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo0,8405Km
5Cáp hạ áp CXV/DSTA 4x120VTTB do Chủ đầu tư cấp phát tại kho, B tiếp nhận bốc rỡ vận chuyển bảo quản và lắp đặt vào công trình. Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,071100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo10,410 đầu
7Làm hộp nối cáp khô điện áp =Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo6đầu
CD Thí nghiệm
1Hệ thống tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo48Vị trí
CE PHẦN THU HỒI
CF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 10/0.4KV 180KVA-10/0.4KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1cái
2Máy biến áp 3 pha 10/0.4KV 250KVA-10/0.4KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc7cái
3Máy biến áp 3 pha 10/0.4KV 320KVA-10/0.4KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2cái
4Máy biến áp 3 pha 10/0.4KV 400KVA-10/0.4KVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc8cái
5Chống sét van 10KV LA-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc18bộ
6Cầu chì tự rơi 10kV SI-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc8bộ
7Cầu ống 10kV PK-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2bộ
8Cầu dao cách ly 10 kV CD-10kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2bộ
9Sứ đứng 10kV SĐ-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,610quả
10Sứ đứng xuyên tường 10kV SX-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,610quả
11Thanh đồng F8 F8Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,024km
12Tấm ốp sứ xuyên tường 10kV trạm xây OXT-10-XChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2bộ
CG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
CH Thiết bị thu hồi
1Recloser 24 kV - 630A (3 pha kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn) RC-10kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1bộ
2Tụ bù trung thế 300kVAr-13,8kVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2bộ
3Chống sét van 10 kV ZnO-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc7bộ
CI Dây dẫn thu hồi
1Dây nhôm lõi thép AC50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc19,26km
2Dây nhôm lõi thép AC70Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2,526km
3Tháo ra, lắp lại , dây AC - 50 (tận dụng) AC50/8 (TD)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo1,686km
4Tháo ra, lắp lại , dây AC - 120 (tận dụng) AC120/19 (TD)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo21,738km
CJ Cách điện:
1Chuỗi néo 10kV CN-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc135Chuỗi
2Sứ chuỗi 24 kV, tháo ra lắp lại CN-24(TD)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo30Chuỗi
3Sứ đứng các loại SĐ-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc46,510quả
4Sứ đứng 24 kV tháo ra lắp lại SĐ-24(TD)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo80quả
CK Cột thu hồi :
1Cột bê tông li tâm LT-10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc33cột
2Cột bê tông li tâm LT-12Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc46cột
3Cột bê tông li tâm LT-14Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc5cột
4Cột bê tông li tâm LT-16Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1cột
CL Xà đường dây
1Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác X1-TGChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc13bộ
2Xà đỡ thẳng 3 pha ngang X1Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc43bộ
3Xà đỡ vượt 3 pha ngang X2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc37bộ
4Xà đỡ góc 3 pha ngang X3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc8bộ
5Xà rẽ XRChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc16bộ
6Xà néo cột cổng XNIIChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc13bộ
7Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn 10kV XCDChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2bộ
8Xà néo cột đơn 3 pha ngang XNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc37bộ
9Ghế cách điện 10 kV cột đơn GCĐChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2bộ
10Thang trèo TSChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc2bộ
CM PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cột bê tông vuông H-6,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc28cột
2Cột bê tông vuông H-7,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc25cột
3Cột bê tông vuông H-8,5Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1cột
4Xà néo 3 pha XN-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc42Bộ
5Xà néo 1 pha XN-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc14Bộ
6Xà đỡ 1 pha XĐ-2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc18Bộ
7Xà đỡ 3 pha XĐ-4Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc79Bộ
8Tấm treo TTCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc18cái
9Kẹp treo KTCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc5cái
10Kẹp hãm KHCChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc13cái
11Cáp vặn xoắn VX4x95Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,3365km
12Cáp vặn xoắn VX4x50Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,668km
13Cáp vặn xoắn VX4x25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc0,2436km
14Cáp vặn xoắn VX2x25Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo. VTTH được nhà thầu vận chuyển và bàn giao tại kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc1,1754km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung hạ áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥10tấn1
2 Ô tô tải Tải trọng 2,5-15 tấn1
3 Máy đào (máy xúc) Thể tích gầu ≥ 0,18m31
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥250lít1
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 2,5KW1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->