Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa – Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167880-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa – Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20210963451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 16:39:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,768,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 56.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người phụ trách án nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu trên tuyến đường án nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 40 người;- Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy xúc lật ≥ 1,1m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô thùng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 7
23-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
24-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
26-Cần trục bánh hơi ≥ 23T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
27-Cần trục bánh xích ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
28-Cần trục bánh xích 40T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
29-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy bơm nước 20 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy bơm vữa 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
34-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
35-Máy khoan 80KNm÷300KNm
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
36-Máy khoan xoay đập tự hành Ф105mm
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
37-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
38-Pa lăng xích ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
39-Cần cẩu bánh hơi ≥ 63T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa – Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh
Nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa – Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: : Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐT: 0263 3870 336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tổ chức lập thiết kế và lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH Nam Hoành – Công ty TNHH Khánh Sơn. + CÔNG TY TNHH NAM HOÀNH: Địa chỉ: Hẻm 300 đường Phan Đình Phùng, Phường 2, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0987.918.959 + CÔNG TY TNHH KHÁNH SƠN : Địa chỉ: 85/6 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 2, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0633.723.989 Fax: 0633.723.989 + Đơn vị tổ chức thẩm định TKBVTC, dự toán công trình: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: : Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐT: 0263 3870 336


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. SĐT: 0263 3870 336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh – TT Di Linh – huyện Di Linh – tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B 1. NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V85,741100 m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V38,037100 m3
3Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V89,145100 m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V258,647100 m3
5Đắp đất mương hộp , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V11,589100 m3
6Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V216,406100 m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V45,603100 m3
8Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V106,109100 m3
9Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,6Km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V224,117100 m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V85,741100 m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật chương V85,741100 m3 /1km
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V34,53100 m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V34,53100 m3 /1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V38,037100 m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V38,037100 m3 /1km
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật chương V135,42m3
17Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1,354100 m3 đá hỗn hợp
18Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,354100 m3
19Vận chuyển đá 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợpTheo mô tả kỹ thuật chương V1,354100 m3/1km
C 2. MẶT ĐƯỜNG
1Cày sọc mặt đường cũTheo mô tả kỹ thuật chương V398,919100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V173,17100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật chương V162,175100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật chương V901,836100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo mô tả kỹ thuật chương V901,836100 m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/hTheo mô tả kỹ thuật chương V149,885100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V149,885100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V149,885100 tấn
9Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V222,07m3
D 3. MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V6,472100 m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V1,472100 m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V37,99m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo mô tả kỹ thuật chương V12,721100 m2
5Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V174,32m3
E Tấm đan
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanTheo mô tả kỹ thuật chương V2,113100 m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật chương V2,955tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,334tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V31,1m3
5Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V530,4cấu kiện
F Hố thu
1Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V42,88m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo mô tả kỹ thuật chương V3,177100 m2
3Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V8,86m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,061tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép > 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,277tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật chương V0,233tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,443tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3m3
9Gia công cấu kiện thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V1,884tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V32cấu kiện
G 4. THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V2,574100 m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V20,57m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,99100 m2
4Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V56,86m3
5Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V39,82m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,237100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,186tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V11,43m3
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật chương V30đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2đoạn ống
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật chương V10,17m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật chương V24,45m2
13Bê tông chèn khe Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,81m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V2,461100 m2
15Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V37,93m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,619100 m3
17Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V56lỗ khoan
18Keo cấy thép Ramset Epcon G5 kết nốiTheo mô tả kỹ thuật chương V1Tuýp
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,039tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
21Bê tông tường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,99m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật chương V0,122tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,175tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,08m3
25Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V12cấu kiện
H 5. CỐNG HỘP 60X80
I Thân cống
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V4,82m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V4,04m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,023100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,225tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,197tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,557100 m2
8Lắp đặt đốt cốngTheo mô tả kỹ thuật chương V8đoạn ống
9Trát mối nối chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật chương V4,22m2
10Trát mối nối chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật chương V3,43m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản vượt dTheo mô tả kỹ thuật chương V0,117tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,345tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bản vượtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,124100 m2
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V3,01m3
15Lắp đặt bản vượtTheo mô tả kỹ thuật chương V16cấu kiện
J Hố thu
1Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,77m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo mô tả kỹ thuật chương V0,16100 m2
3Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,35m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,008tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép > 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật chương V0,029tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,048tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,24m3
9Gia công thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,265tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V4cấu kiện
K Mương dẫn hạ lưu
1Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V9,62m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo mô tả kỹ thuật chương V2,88100 m2
3Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V44,84m3
L Đào đắp
1Đào đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,615100 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,195100 m3
M 6. CỐNG HỘP 350X250CM
N Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V31,84m3
2Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V4,43m3
3Bê tông lan can, gờ chắn Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,62m3
4Bê tông móng tường cánh Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V13,78m3
5Bê tông tường cánh Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V6,89m3
6Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật chương V19,21m3
7Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,64m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpTheo mô tả kỹ thuật chương V1,324100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,689100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,459100 m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V49,6m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,013tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,853tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,948tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,018tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,026tấn
17Đào móng công trình, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,417100 m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,397100 m3
O Gia cố mái taluy
1Đào móng chân khay, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,234100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,069100 m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,91m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khayTheo mô tả kỹ thuật chương V0,655100 m2
5Bê tông chân khay Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V11,47m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật chương V513,53m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,102tấn
8Bê tông móng ốp mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V51,35m3
9Bao tải tẩm nhựa khe co giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V3,6m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,706100 m
11Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,109100 m2
12Thi công lớp đá 2x4 tầng lọcTheo mô tả kỹ thuật chương V2,5m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật chương V1,54m3
14Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V4,62m3
P 7. MƯƠNG DỌC 60X68CM
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật chương V538,92m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mươngTheo mô tả kỹ thuật chương V198,321100 m2
3Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.694,58m3
4Bao đay tẩm nhựaTheo mô tả kỹ thuật chương V269,46m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật chương V39,233100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan dTheo mô tả kỹ thuật chương V52,695tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V67,569tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V576,64m3
9Lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V10.778cấu kiện
Q 8, MƯƠNG TẤM BTXM LẮP GHÉP
1Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật chương V5.771,1m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V1.035,84m3
3Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V345,28m3
4Thi công lớp đá đệm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V355,06m3
5Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V881,91m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật chương V75,96100 m2
7Lắp tấm đan mương lắp ghépTheo mô tả kỹ thuật chương V49.326cấu kiện
8Vữa chèn khe dày 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật chương V2.071,68m2
9Đào đất sửa mươngTheo mô tả kỹ thuật chương V773,04m3
R 9. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp tấm đầu tôn sóngTheo mô tả kỹ thuật chương V4Tấm
2Cung cấp tấm giữa tôn sóng 2,32mTheo mô tả kỹ thuật chương V31Tấm
3Cung cấp Cột thép tròn D141.3mm, L2,1m*4,5mm-Có mũTheo mô tả kỹ thuật chương V33trụ
4Cung cấp tấm thép đệmTheo mô tả kỹ thuật chương V33cái
5Cung cấp tiêu phản quangTheo mô tả kỹ thuật chương V33cái
6Cung cấp bulông D20Theo mô tả kỹ thuật chương V33bộ
7Cung cấp bulông D16Theo mô tả kỹ thuật chương V330bộ
8Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,446100 m
9Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo mô tả kỹ thuật chương V74,72m
10Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏTheo mô tả kỹ thuật chương V490,75m
11Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmTheo mô tả kỹ thuật chương V168cái
12Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cmTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
13Lắp đặt cột biển báo, bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V154cái
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật chương V544cái
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V24,72m3
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật chương V759,4m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật chương V403,36m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo mô tả kỹ thuật chương V96,84m2
S PHẦN CẦU
T 1. DẦM CHỦ I=20,7M
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu 40MPaTheo mô tả kỹ thuật chương V46,96m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8,033tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, ITheo mô tả kỹ thuật chương V317,451m2
4Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mmTheo mô tả kỹ thuật chương V326,92m
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo mô tả kỹ thuật chương V32đầu neo
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo mô tả kỹ thuật chương V1,774tấn
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo mô tả kỹ thuật chương V0,92m3
8Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L Theo mô tả kỹ thuật chương V4dầm
9Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22mTheo mô tả kỹ thuật chương V4dầm/10m
10Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V4dầm
11Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/hTheo mô tả kỹ thuật chương V0,477100 m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5kmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,477100 m3
U 2. DẦM NGANG
1Bê tông dầm ngang Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V5,242m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,418tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo mô tả kỹ thuật chương V0,323100 m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%)Theo mô tả kỹ thuật chương V1,914tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,914tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V1,914tấn
V 3. TẤM KÊ ĐỔ BẢN MẶT CẦU
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V6,392m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V1,066tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,225100 m2
4Lắp dựng tấm kê bản mặt cầuTheo mô tả kỹ thuật chương V60cái
W 4. BẢN MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V36,586m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,047tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,898tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầuTheo mô tả kỹ thuật chương V0,471100 m2
5Quét lớp phòng nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V150m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5100 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5100 m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/hTheo mô tả kỹ thuật chương V0,178100 tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,178100 tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11,5km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,178100 tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển)Theo mô tả kỹ thuật chương V1,373tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V2,746tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V2,746tấn
X 5. CÁC KẾT CẤU KHÁC
Y Gờ lan can
1Bê tông lan can, gờ chắn Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V10,184m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,126tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,54100 m2
Z Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo mô tả kỹ thuật chương V2,336tấn
2Mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V2.336kg
3Lắp đặt lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V2,336tấn
4Bu lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V136bộ
AA Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,218tấn
3Bê tông không co ngót 40MPaTheo mô tả kỹ thuật chương V1,732m3
AB Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao suTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
AC Ống gang thoát nước
1Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
AD 6. MỐ CẦU
1Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V9,048m3
2Bê tông mố cầu trên cạn Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V295,552m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,851tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12,67tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V5,093100 m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V251,75m2
8Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%)Theo mô tả kỹ thuật chương V12,076tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V12,076tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V12,076tấn
11Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V12,488100 m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V4,681100 m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V5,397100 m3
AE Đá kê gối
1Bê tông đá kê gối Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,972m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đá kê gối, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,218tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo mô tả kỹ thuật chương V0,035100 m2
4Bê tông tạo dốc Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,539m3
AF Khối neo chống xô
1Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V0,32m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,068tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,023100 m2
AG Bản quá độ
1Bê tông Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8m3
2Thi công móng cấp phối đá dămTheo mô tả kỹ thuật chương V0,117100 m3
3Bê tông Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V28,95m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,219tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,035tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,272100 m2
AH Tứ nón mố
1Đào móng, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,291100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,862100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật chương V1,837m3
4Lót vữa chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật chương V100,55m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V18,243m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép chân khayTheo mô tả kỹ thuật chương V0,468100 m2
7Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,151100 m
AI CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan momen xoay 80÷200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo mô tả kỹ thuật chương V114,36m
2Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan momen xoay > 200÷400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo mô tả kỹ thuật chương V17,64m
3Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V112,725m3 dung dịch
4Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm Mác 350 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V112,8m3
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/hTheo mô tả kỹ thuật chương V1,18100 m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5kmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,18100 m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,443tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18,776tấn
9Thép bản 440x100x3Theo mô tả kỹ thuật chương V0,448tấn
10Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,676100 m
11Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,242100 m
12Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
13Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60/65mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
14Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật chương V1,731m3
15Làm cóc nối thép (159/BXD-KTTC)Theo mô tả kỹ thuật chương V576cái
16Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V9,42m3
17Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan Ф > 80mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cọc
18Công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo mô tả kỹ thuật chương V12lần TN
19Gia công ống vách (KH: 1,17%* 2 tháng + 3,5% * 6 lần)Theo mô tả kỹ thuật chương V5,4tấn
AJ 7. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AK Bệ đúc, bãi chứa dầm
1Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật chương V18,38m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,613tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,237100 m2
5Tà vẹt gỗTheo mô tả kỹ thuật chương V0,72m3
6Ray thép P43Theo mô tả kỹ thuật chương V19,2m
AL Mặt bằng
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V2,1100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dămTheo mô tả kỹ thuật chương V1,05100 m3
AM Đường tạm
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật chương V2,436100 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,476100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,394100 m3
AN Cống tạm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật chương V20,97m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm ( KH: 50%)Theo mô tả kỹ thuật chương V9đoạn ống
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,586100 m3
AO hoàn trả mặt bằng
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,665100 m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm ( HS: 0,6%)Theo mô tả kỹ thuật chương V9đoạn ống
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,665100 m3
AP THÁO DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật chương V226,96m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật chương V2,27100 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật chương V2,27100 m3 /1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật chương V2,27100 m3 /1km
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 56.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).88
2 Phó chỉ huy trưởng 2 01 người phụ trách án nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu trên tuyến đường án nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
4 Cán bộ ATLĐ-VSMT 2 - Có tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
5 Công nhân 35 Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 40 người;- Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc.1
2 Cần trục bánh hơi ≥ 6T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
3 Lò nấu sơn YHK 3A - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
4 Máy cắt uốn ≥ 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc4
5 Máy đầm bàn ≥ 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc3
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc3
8 Máy đào ≥ 0,5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc6
9 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
10 Máy đào ≥ 1,6m3 - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc2
11 Máy hàn ≥ 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc3
12 Máy lu bánh hơi ≥ 16T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc2
13 Máy lu bánh thép ≥ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc3
14 Máy lu rung ≥ 25T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc2
15 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
16 Máy san ≥ 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc6
17 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc3
18 Máy trộn vữa ≥ 150l - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc3
19 Máy ủi ≥ 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc2
20 Máy xúc lật ≥ 1,1m3 - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc2
21 Ô tô thùng ≥ 7T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
22 Ô tô tự đổ ≥ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc7
23 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc2
24 Thiết bị nấu nhựa - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
25 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
26 Cần trục bánh hơi ≥ 23T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
27 Cần trục bánh xích ≥ 16T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
28 Cần trục bánh xích 40T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
29 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
30 Máy bơm nước 20 kW - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc2
31 Máy bơm vữa 9m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
32 Máy cắt bê tông 12CV - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
33 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc2
34 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
35 Máy khoan 80KNm÷300KNm - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc2
36 Máy khoan xoay đập tự hành Ф105mm - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
37 Máy mài ≥ 2,7 kW - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
38 Pa lăng xích ≥ 3T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
39 Cần cẩu bánh hơi ≥ 63T - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->