Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa – Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167880-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa – Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 16:39:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,768,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 56.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người phụ trách án nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu trên tuyến đường án nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 40 người;- Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy xúc lật ≥ 1,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô thùng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 23-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Cần trục bánh hơi ≥ 23T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Cần trục bánh xích ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Cần trục bánh xích 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy bơm nước 20 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy bơm vữa 9m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy khoan 80KNm÷300KNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Máy khoan xoay đập tự hành Ф105mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Pa lăng xích ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 39-Cần cẩu bánh hơi ≥ 63T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa – Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh Nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa – Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.
SĐT: 0263 3870 336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh – TT Di Linh – huyện Di Linh – tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85,741 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,037 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 89,145 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 258,647 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất mương hộp , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,589 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 216,406 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,603 | 100 m3 |
| 8 | Xáo xới, lu lèn độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 106,109 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,6Km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 224,117 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85,741 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85,741 | 100 m3 /1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,53 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,53 | 100 m3 /1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,037 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 38,037 | 100 m3 /1km |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135,42 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,354 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,354 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đá 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,354 | 100 m3/1km |
| C | 2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường cũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 398,919 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 173,17 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 162,175 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 901,836 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 901,836 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 149,885 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 149,885 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 149,885 | 100 tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 222,07 | m3 |
| D | 3. MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,472 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,472 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,99 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,721 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 174,32 | m3 |
| E | Tấm đan | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,113 | 100 m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,955 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,334 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,1 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 530,4 | cấu kiện |
| F | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,88 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,177 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,86 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,277 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,233 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,443 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,884 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cấu kiện |
| G | 4. THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,574 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,57 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,99 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,82 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,237 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,186 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,43 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 1500mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đoạn ống |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,17 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,45 | m2 |
| 13 | Bê tông chèn khe Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,81 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,461 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,93 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,619 | 100 m3 |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56 | lỗ khoan |
| 18 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 kết nối | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tuýp |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Bê tông tường Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| H | 5. CỐNG HỘP 60X80 | |||
| I | Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,82 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,04 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,557 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt đốt cống | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | đoạn ống |
| 9 | Trát mối nối chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,22 | m2 |
| 10 | Trát mối nối chiều dày trát 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,43 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản vượt d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,345 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,124 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,01 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bản vượt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cấu kiện |
| J | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,77 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Gia công thép hình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,265 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| K | Mương dẫn hạ lưu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,62 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,84 | m3 |
| L | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,615 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | 100 m3 |
| M | 6. CỐNG HỘP 350X250CM | |||
| N | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,78 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,89 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,21 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,64 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,324 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,689 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,459 | 100 m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,6 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,853 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,948 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,026 | tấn |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,417 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,397 | 100 m3 |
| O | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,655 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông chân khay Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,47 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 513,53 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 8 | Bê tông móng ốp mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,35 | m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa khe co giãn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,706 | 100 m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100 m2 |
| 12 | Thi công lớp đá 2x4 tầng lọc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| P | 7. MƯƠNG DỌC 60X68CM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 538,92 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 198,321 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.694,58 | m3 |
| 4 | Bao đay tẩm nhựa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 269,46 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,233 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan d | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52,695 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 67,569 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 576,64 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10.778 | cấu kiện |
| Q | 8, MƯƠNG TẤM BTXM LẮP GHÉP | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5.771,1 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.035,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 345,28 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 355,06 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 881,91 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75,96 | 100 m2 |
| 7 | Lắp tấm đan mương lắp ghép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49.326 | cấu kiện |
| 8 | Vữa chèn khe dày 2,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.071,68 | m2 |
| 9 | Đào đất sửa mương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 773,04 | m3 |
| R | 9. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp tấm đầu tôn sóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Tấm |
| 2 | Cung cấp tấm giữa tôn sóng 2,32m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31 | Tấm |
| 3 | Cung cấp Cột thép tròn D141.3mm, L2,1m*4,5mm-Có mũ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | trụ |
| 4 | Cung cấp tấm thép đệm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 5 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 6 | Cung cấp bulông D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 7 | Cung cấp bulông D16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 330 | bộ |
| 8 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,446 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 74,72 | m |
| 10 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 490,75 | m |
| 11 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 12 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột biển báo, bê tông móng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 154 | cái |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 544 | cái |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,72 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 759,4 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 403,36 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96,84 | m2 |
| S | PHẦN CẦU | |||
| T | 1. DẦM CHỦ I=20,7M | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm cầu 40MPa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,96 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,033 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 317,451 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 326,92 | m |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | đầu neo |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,774 | tấn |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | m3 |
| 8 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 ≤ L | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | dầm |
| 9 | Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | dầm/10m |
| 10 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | dầm |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,477 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,477 | 100 m3 |
| U | 2. DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,242 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,418 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | 100 m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,914 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,914 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,914 | tấn |
| V | 3. TẤM KÊ ĐỔ BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,392 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,066 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | 100 m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm kê bản mặt cầu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| W | 4. BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,586 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,898 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,471 | 100 m2 |
| 5 | Quét lớp phòng nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11,5km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,178 | 100 tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%*2 lần luân chuyển) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,373 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,746 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,746 | tấn |
| X | 5. CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| Y | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,184 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,126 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100 m2 |
| Z | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,336 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.336 | kg |
| 3 | Lắp đặt lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,336 | tấn |
| 4 | Bu lông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| AA | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,218 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 40MPa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,732 | m3 |
| AB | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AC | Ống gang thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| AD | 6. MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,048 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu trên cạn Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 295,552 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,851 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,67 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,093 | 100 m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 251,75 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (KH: 1,5%* 1 tháng + 5%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,076 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,076 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,076 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,488 | 100 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,681 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,397 | 100 m3 |
| AE | Đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông đá kê gối Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,972 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đá kê gối, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,218 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông tạo dốc Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,539 | m3 |
| AF | Khối neo chống xô | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100 m2 |
| AG | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông Mác 350 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,95 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,219 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,035 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,272 | 100 m2 |
| AH | Tứ nón mố | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,291 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,862 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,837 | m3 |
| 4 | Lót vữa chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100,55 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,243 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép chân khay | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,468 | 100 m2 |
| 7 | Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,151 | 100 m |
| AI | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan momen xoay 80÷200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 114,36 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan momen xoay > 200÷400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,64 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 112,725 | m3 dung dịch |
| 4 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤ 1000mm, đổ bằng máy bơm Mác 350 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 112,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,18 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly vận chuyển ≤ 0,5km | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,18 | 100 m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,443 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,776 | tấn |
| 9 | Thép bản 440x100x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,448 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,676 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,242 | 100 m |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60/65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 14 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,731 | m3 |
| 15 | Làm cóc nối thép (159/BXD-KTTC) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 576 | cái |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,42 | m3 |
| 17 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan Ф > 80mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 18 | Công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | lần TN |
| 19 | Gia công ống vách (KH: 1,17%* 2 tháng + 3,5% * 6 lần) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | tấn |
| AJ | 7. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AK | Bệ đúc, bãi chứa dầm | |||
| 1 | Bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,38 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,613 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,237 | 100 m2 |
| 5 | Tà vẹt gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Ray thép P43 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m |
| AL | Mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | 100 m3 |
| AM | Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,436 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,476 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,394 | 100 m3 |
| AN | Cống tạm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,97 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm ( KH: 50%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | đoạn ống |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,586 | 100 m3 |
| AO | hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,665 | 100 m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm ( HS: 0,6%) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | đoạn ống |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,665 | 100 m3 |
| AP | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 226,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,27 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,27 | 100 m3 /1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,27 | 100 m3 /1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.72E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 56.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 8 | 8 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 2 | 01 người phụ trách án nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh và 01 người phụ trách Xây dựng cầu trên tuyến đường án nâng cấp, mở rộng đường liên xã Đinh Trang Hòa - Hòa Trung - Hòa Bắc, huyện Di Linh.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 2 | - Có tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân | 35 | Công nhân kỹ thuật trên công trường: Tối thiểu 40 người;- Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi ≥ 6T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 3 | Lò nấu sơn YHK 3A | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥ 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 6 |
| 9 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 1,6m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3 |
| 12 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3 |
| 14 | Máy lu rung ≥ 25T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 15 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 16 | Máy san ≥ 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 6 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3 |
| 18 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 3 |
| 19 | Máy ủi ≥ 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 20 | Máy xúc lật ≥ 1,1m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 21 | Ô tô thùng ≥ 7T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 7 |
| 23 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 24 | Thiết bị nấu nhựa | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 25 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 26 | Cần trục bánh hơi ≥ 23T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 27 | Cần trục bánh xích ≥ 16T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 28 | Cần trục bánh xích 40T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 29 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 30 | Máy bơm nước 20 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 31 | Máy bơm vữa 9m3/h | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 32 | Máy cắt bê tông 12CV | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 33 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 34 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 35 | Máy khoan 80KNm÷300KNm | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 36 | Máy khoan xoay đập tự hành Ф105mm | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 37 | Máy mài ≥ 2,7 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 38 | Pa lăng xích ≥ 3T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 39 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 63T | - Máy móc còn hoạt động tốt- Tài liệu chứng minh sở hữu: hóa đơn tài chính (giấy tờ ) mua thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi