Gói thầu: Gói thầu số 41: Thi công xây dựng Di dời trụ điện, nâng cao độ tĩnh không các nhánh điện của Đê Hải Thành Hòa - Đoạn II, Đê Mỹ Long và Long Hữu - Hiệp Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 41: Thi công xây dựng Di dời trụ điện, nâng cao độ tĩnh không các nhánh điện của Đê Hải Thành Hòa - Đoạn II, Đê Mỹ Long và Long Hữu - Hiệp Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 18:46:00 đến ngày 2021-11-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,153,282,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.729924136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45984827E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình đường đây tải điện số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay); Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên một trong các ngành có liên quan đến kỹ thuật điện, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công công trình đường dây điện (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành có liên quan đến kỹ thuật điện, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 03 công trình thi công công trình đường dây điện (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 công trình thi công công trình đường dây điện (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 01 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình thi công công trình đường dây điện (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất nhất 03 công trình thi công công trình đường dây điện (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 41: Thi công xây dựng Di dời trụ điện, nâng cao độ tĩnh không các nhánh điện của Đê Hải Thành Hòa - Đoạn II, Đê Mỹ Long và Long Hữu - Hiệp Thạnh Nâng cấp hệ thống đê biển Trà Vinh (giai đoạn II) 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Khóm 1, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.854625.
Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Khóm 1, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.854625 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV – ĐÊ HẢI THÀNH HÒA | |||
| 1 | Tháo bộ xà 3 pha đỡ thẳng và phụ kiện (XIT-2.0) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo sứ đứng 36kV CNM và chân sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo sứ đứng 36kV CNM và chân sứ đỉnh loại thẳng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | PHẦN LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV – ĐÊ HẢI THÀNH HÒA | |||
| 1 | Lắp bộ xà 3 pha đỡ thẳng tháp sắt và phụ kiện (XIT-2.0.TS)_sử dụng lại xà XIT 2.0 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp sứ đứng 36KV CNM và chân sứ đứng_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp sứ đứng 36kV CNM và chân sứ đỉnh loại thẳng_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | PHẦN THÁO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ NHÁNH RẼ KHÁCH HÀNG 0,23/0,4KV – ĐÊ HẢI THÀNH HÒA | |||
| 1 | Móng trụ 7,5 (8,5)m cặp 01 đà cản 1,2m M7(8)-a | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Nhổ trụ BTV 6m | Chương V của E-HSMT | 67 | trụ |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 7,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | trụ |
| 4 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 5 | Tháo bộ dây néo lệch hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo khung 1 sứ trên sắt tháp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo khung 3 sứ trên trụ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo sắt Potelet (L63) 2,0 mét | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | PHẦN LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ NHÁNH RẼ KHÁCH HÀNG 0,23/0,4KV – ĐÊ HẢI THÀNH HÒA | |||
| 1 | Móng trụ 7,5 (8,5)m cặp 01 đà cản 1,2m M7(8)-a_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ 7,5 (8,5)m cặp 01 đà cản 1,2m M7(8)-a | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng trụ 10,5 cặp 01 đà cản 1,2m (M10,5-a) | Chương V của E-HSMT | 22 | móng |
| 4 | Móng trụ 12m cặp 01 đà cản 1,2m (M12-a) | Chương V của E-HSMT | 48 | móng |
| 5 | Móng giếng trụ 1x12m (MC-1x12) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Dựng trụ BTLT 8,5m_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 7 | Dựng trụ BTLT 8,5m (PC – 8,5 – 160 - 3, k=1,5) | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 8 | Dựng trụ BTLT 10,5m (PC – 10,5 – 190 – 3,5, k=1,5) | Chương V của E-HSMT | 22 | trụ |
| 9 | Dựng trụ BTLT 12m (PC – 12 – 190 – 5,4, k=1,5) | Chương V của E-HSMT | 50 | trụ |
| 10 | Lắp móng neo lệch hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp bộ dây néo lệch hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp khung 1 sứ trên sắt tháp_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp khung 1 sứ trên sắt tháp (bổ sung) | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 14 | Lắp khung 1 sứ trên trụ BTLT | Chương V của E-HSMT | 134 | bộ |
| 15 | Lắp khung 3 sứ trên sắt tháp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp khung 3 sứ trên trụ bê tông_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp khung 3 sứ trên trụ bê tông (bổ sung) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp khung 4 sứ trên trụ bê tông | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp sắt Potelet (L63) 2,0 mét (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp sắt Potelet (L63) 2,0 mét (bổ sung) | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 21 | Lắp sắt Potelet (L63) 3,0 mét | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đà sắt U 120x52x4,8–2500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHẦN THÁO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 12,7KV – ĐÊ LONG HỮU – HIỆP THẠNH | |||
| 1 | Tháo bộ dây néo xuống trung thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | PHẦN LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 12,7KV – ĐÊ LONG HỮU – HIỆP THẠNH | |||
| 1 | Lắp móng neo lệch trung thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp bộ dây néo lệch trung thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | PHẦN THÁO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ NHÁNH RẼ KHÁCH HÀNG 0,23/0,4KV – ĐÊ LONG HỮU – HIỆP THẠNH | |||
| 1 | Móng trụ 7,5 (8,5)m cặp 01 đà cản 1,2m M7(8)–a | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Nhổ trụ BTV 6m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Nhổ trụ BTV 7,3m | Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 4 | Nhổ trụ BTV 7,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 5 | Tháo bộ dây néo xuống hạ thế | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo khung 1 sứ trên trụ BTLT | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo khung 3 sứ trên trụ bê tông | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | PHẦN LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ NHÁNH RẼ KHÁCH HÀNG 0,23/0,4KV – ĐÊ LONG HỮU – HIỆP THẠNH | |||
| 1 | Móng trụ 7,5 (8,5)m cặp 01 đà cản 1,2m M7(8)–a | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ 10,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M10,5–a) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng trụ 12m cặp 01 đà cản 1,2m (M12–a) | Chương V của E-HSMT | 13 | móng |
| 4 | Móng giếng trụ 2x10,5m (MC–2x10,5) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Dựng trụ BTLT 8,5m (PC–8,5–160–3, k=1,5) | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 6 | Dựng trụ BTLT 10,5m (PC–10,5–190–3,5, k=1,5) | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 7 | Dựng trụ BTLT 2x10,5m (PC–10,5–190–3,5, k=1,5) | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 8 | Dựng trụ BTLT 12m (PC–12–190–5,4, k=1,5) | Chương V của E-HSMT | 13 | trụ |
| 9 | Lắp móng neo xuống hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp móng neo lệch hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp bộ dây néo lệch hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp bộ dây néo xuống hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp khung 1 sứ trên sắt tháp | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 14 | Lắp khung 1 sứ trên trụ BTLT_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp khung 1 sứ trên trụ BTLT bổ sung | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 16 | Lắp khung 3 sứ trên sắt tháp_sử dụng lại R3 hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp khung 3 sứ trên trụ bê tông_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp sắt Potelet (L63) 2,0 mét | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp sắt Potelet (L63) 3,0 mét | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đà sắt U 120x52x4,8–2500 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | PHẦN THÁO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ NHÁNH RẼ KHÁCH HÀNG 0,23/0,4KV – ĐÊ MỸ LONG | |||
| 1 | Móng trụ 7,5 (8,5)m cặp 01 đà cản 1,2m M7(8)–a | Chương V của E-HSMT | 14 | móng |
| 2 | Nhổ trụ BTV 6m | Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 7,5m | Chương V của E-HSMT | 14 | trụ |
| 4 | Tháo bộ dây néo xuống hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo khung 1 sứ trên trụ BTLT | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Tháo khung 3 sứ trên trụ bê tông | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Phần dẫy dẫn và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ NHÁNH RẼ KHÁCH HÀNG 0,23/0,4KV – ĐÊ MỸ LONG | |||
| 1 | Móng trụ 7,5 (8,5)m cặp 01 đà cản 1,2m M7(8)–a_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Móng trụ 10,5m cặp 01 đà cản 1,2m (M10,5–a) | Chương V của E-HSMT | 27 | móng |
| 3 | Móng giếng trụ 2x10,5m (MC–2x10,5) | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Dựng trụ BTLT 7,5m_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 5 | Dựng trụ BTLT 10,5m (PC–10,5–190–3,5, k=1,5 | Chương V của E-HSMT | 27 | trụ |
| 6 | Dựng trụ BTLT 2x10,5m (PC–10,5–190–3,5, k=1,5 | Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 8 | Lắp khung 1 sứ trên trụ BTLT_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp khung 1 sứ trên trụ BTLT (bổ sung) | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 10 | Lắp khung 3 sứ trên trụ bê tông_sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp khung 4 sứ trên trụ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.729924136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45984827E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình đường đây tải điện số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay); Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên một trong các ngành có liên quan đến kỹ thuật điện, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình thi công công trình đường dây điện (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành có liên quan đến kỹ thuật điện, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 03 công trình thi công công trình đường dây điện (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chuyên môn được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 công trình thi công công trình đường dây điện (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 01 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình thi công công trình đường dây điện (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất nhất 03 công trình thi công công trình đường dây điện (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Công suất ≥ 10 Tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 14 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 1 |
| 5 | Máy đào | Công suất ≥ 0,4 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi