Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa Trụ sở làm việc Công an thị xã Mường Lay, Công an phường Na Lay, Sông Đà và Nhà khách Trúc An tại thị xã Mường Lay

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167986-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa Trụ sở làm việc Công an thị xã Mường Lay, Công an phường Na Lay, Sông Đà và Nhà khách Trúc An tại thị xã Mường Lay
Số hiệu KHLCNT 20211167981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 19:58:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,592,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.114.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l /mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa Trụ sở làm việc Công an thị xã Mường Lay, Công an phường Na Lay, Sông Đà và Nhà khách Trúc An tại thị xã Mường Lay
Sửa chữa Trụ sở làm việc Công an thị xã Mường Lay, Công an phường Na Lay, Sông Đà và Nhà khách Trúc An tại thị xã Mường Lay
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng hậu cần PH10


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 312 Tổ 9 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. Hoặc Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 069.2489.296;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ CÔNG AN THỊ XÃ MƯỜNG LAY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V278,1m
3Sản xuất lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp vân gỗ dày 1.4mm kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,6m2
4Sản xuất lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp màu trắng sữa dày 1.4mm kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V338,2m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V223m2
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V576m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V576m
10Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.662,4m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V503,2m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.165,6m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V635,36m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V635,36m2
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m2
28Sửa cửa đi, cửa sổ bị cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
31Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m
32Sản xuất lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp vân gỗ dày 1.4mm kính 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
36Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41 m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
38Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B CÔNG AN PHƯỜNG SÔNG ĐÀ:
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
C CÔNG AN PHƯỜNG NA LAY:
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m , chiều dài lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73100m2
D NHÀ KHÁCH TRÚC AN MƯỜNG LAY
1Tháo dỡ hệ thống năng lượng mặt trời trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ hệ thống bảng điện biển tên trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,25m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94,778m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V153,03m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V221,968m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,88m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.592,3645m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.402,662m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,876m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.505,122m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.691,369m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,303m3
16Gia công lưới thép d4 để gia cố sànMô tả kỹ thuật theo chương V153,03m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,031m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V153,03m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V58,88m2
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V94,778m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa khuôn nhôm Việt Pháp, kính trắng 6.38ly cùng bộ phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V29,25m2
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Dây cấp nước cho thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
30Gia cố lắp đặt lại chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3công
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
33Lèn LED 5W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,9743m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V11,9743m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V11,9743m3
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,61m2
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V72,567m2
50Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,78m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V143,479m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V196,56m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,387m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,092m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,826m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,56m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V31,39m2
58Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V12,421m2
59SX cửa đi khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
60lắp đặt kính trắng loại dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
69Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,7535m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7535m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7535m3
72Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,384m2
73Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
74Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,332m3
75Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,256m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,256m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,256m3
79Tháo dỡ ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V16,588m2
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
82Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V9,8832m2
83Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,8832m2
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V63,106m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,576m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,53m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,17m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8832m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4112m2
91Sản xuất, lắp dựng vách ngăn composite nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16,588m2
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
98Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0509m3
119Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0509m3
120Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0509m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.114.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l /mẻ trộn1
3 Máy trộn vữa ≥ 150l1
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw1
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5Kw1
8 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5Kw1
9 Máy mài công suất ≥ 2,7Kw1
10 Đầm dùi công suất ≥ 1Kw1
11 Giàn giáo thi công Giáo thép50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->