Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Tùng Cầu - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162902-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Tùng Cầu - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211154514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 21:26:00 đến ngày 2021-12-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,112,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1900000.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Tùng Cầu - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Tùng Cầu - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); bảo đảm dự thầu; Bảng kê khai, chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng lao động, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của các nhân sự chủ chốt; Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu; hóa đơn máy móc, đăng kiểm; Bảng danh mục vật liệu. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc chứng thực theo từng yêu cầu cụ thể của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HỌC 02 TẦNG
1Đào móng đất cấp IITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT900,385m3
2Đắp mạt đá đầm chặt K=0,95.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,63100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT17,7746m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT17,6939m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT30,3858m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20,4079m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1079tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,0808tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6565tấn
10Ván khuôn ván khuôn móng đàiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4192100m2
11Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT19,6368m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4603tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1159tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,3105tấn
15Ván khuôn ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,5362100m2
16Xây gạch đất sét nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,3353m3
17Bê tông, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,3197m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6827100m2
19Đắp đất công trình chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,3288100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ.Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,875910m3/1km
21Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12,8986m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4849tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,7163tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,1401tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,1164100m2
26Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT40,8272m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,4174tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,7815tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,335tấn
30Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,571100m2
31Bê tônglanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,314m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2388tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4475tấn
34Ván khuôn ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,8432100m2
35Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT80,2125m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,5114tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8,6252100m2
38Bê tôngcầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,6735m3
39Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5909100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,6505tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3124tấn
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân móng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,2034m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT167,605m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11,233m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,6335m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,6255m3
47Sản xuất lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2653tấn
48Lắp dựng lan can hành lang inox 304Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT47,3087m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT641,5724m2
50Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT585,3216m2
51Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT123,9499m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT457,0992m2
53Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT739,0564m2
54Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT33,9028m3
55Cát tôn nền bục giảngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT27,936m3
56Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT638,982m2
57Ốp chân tường gạch ceramic 120x600Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT31,9004m2
58Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT50,233m2
59Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT33,3775m2
60Láng sê nô và mái sảnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT109,356m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT641,5724m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 3 nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.905,427m2
63Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,9767tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT72m2
65Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT41,4721m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT186,6m
67Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,702m2
68Rọ chắn rác Inox - D150Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
69Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,477100m
70Cút nhựa PVC- D90 lắp ống thoát nước máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
71Ống nước D27 tràn sê nôTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0195100m
72Đai inox giữ ống thu nước a=500Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT101,4cái
73Ống thoát nước D50, đặt trong dầm mái sảnhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0088100m
74Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,0748m3
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1395tấn
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1886100m2
77Sản xuất xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,747tấn
78Lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,747tấn
79Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT209,48711m2
80Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42ly, múi nhỏ đềuTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,5501100m2
81Ke chống bão mái tônTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT910,0285cái
82Đào đất rãnh thoát nước Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT49,1197m3
83Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1637100m3
84Bê tông rãnh đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,4461m3
85Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,1116m3
86Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT114,09m2
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,4708m3
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố gaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4392tấn
89Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2671100m2
90Lắp dựng trọng lượng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT111,55cái
91Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,648100m2
B HẠNG MỤC: CỬA NHÀ HỌC 02 TẦNG
1Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,24m2
2Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT42,24m2
3Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT74,88m2
4Cửa sổ nhôm kính mở hất liền vách hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,0568m2
5Vách nhôm kính cố định hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT49,1784m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỌC 02 TẦNG
1Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng Led P=1x18W +Cần treo đènTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8bộ
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng Led P=2x18W + Cần treo đènTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT48bộ
3Bộ đèn bán nguyệt 0,6m công suất 10WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2bộ
4Bộ đèn bán nguyệt 1,2m công suất 36WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16bộ
5Đèn LED lốp trần D260-18WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT28bộ
6Quạt trần L=1400; P=80W + móc treo + hộp sốTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32cái
7Quạt thông gió âm tường KT300x300 35WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
8Công tắc đèn đơn ngầm tường 250V-5ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
9Công tắc đèn đôi ngầm tường 250V-5ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT24cái
10Công tắc đèn ba ngầm tường 250V-5ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
11Công tắc đèn cầu thang đơn ngầm tường 250V-5ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
12Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT60cái
13Aptomat MCCB 3 pha 100A-16KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
14Aptomat MCCB 3 pha 75A-16KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
15Aptomat MCCB 3 pha 63A-16KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
16Aptomat MCB 1 pha 40A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
17Aptomat MCB 1 pha 32A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
18Aptomat MCB 1 pha 16A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
19Aptomat MCB 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
20Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cầu chì
21Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3bộ
22Đồng hồ vôn kếTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
23Khóa chuyển mạch vôn kếTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
24Thanh cái đồng chính 3P+N: 150ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
25Vỏ tủ điện KT: 500x400x200mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
26Aptomat MCCB 3 pha 75A-16KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
27Aptomat MCCB 3 pha 20A-16KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
28Aptomat MCB 1 pha 63A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
29Aptomat MCB 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
30Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cầu chì
31Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3bộ
32Vỏ tủ điện KT: 400x300x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
33Tủ điện 4-8 modul ngầm tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9hộp
34Aptomat MCCB 3 pha 20A-16KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
35Aptomat MCB 1 pha 63A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
36Aptomat MCB 1 pha 40A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
37Aptomat MCB 1 pha 32A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
38Aptomat MCB 1 pha 25A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
39Aptomat MCB 1 pha 20A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16cái
40Aptomat MCB 1 pha 16A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
41Aptomat MCB 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9cái
42Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT96cái
43Hộp nối dây ngầm tường 110x110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12hộp
44Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10m
45Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32m
46Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT113m
47Cáp CU/PVC (1x16)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10m
48Cáp CU/PVC (1x10)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT393m
49Dây điện CU/PVC (1x6)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT144m
50Dây điện CU/PVC (1x4)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.299m
51Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.193m
52Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.876m
53Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT240m
54Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT110m
55Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.000m
56Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT800m
57Phụ kiện hộp nối ốngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT164cái
58Măng xông nối ống luồn dây D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT440cái
59Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
60Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14cái
61Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12m
62Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cọc
63Ốc siết cọc và băngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
64Băng đồng tiếp đất 25x3Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5m
65Bản đồng tiếp đấtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2m
66Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,05100m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,05100m3
68Kim thu sét CT3 - fi16, L=1mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5cái
69Đế kim thu sét bằng sứTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5cái
70Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gaiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT215m
71Bật sắt CT3, fi12, L=150 chẻ chânTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT180cái
72Chi tiết nối chống sét + bu lông M18 -50/50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
73Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gaiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT60m
74Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cọc
75Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3hộp
76Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,26100m3
77Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,26100m3
78Ống nhựa PVC-D25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,072100m
79Đai giữ ống nhựa D25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ HỌC 02 TẦNG
1ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt + đế nhựa)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
2Cáp quang 4FOTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT80m
3Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT6Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT378m
4Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT135m
5Hộp ghen nhựa KT80x60Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10hộp
6ống ghen nhựa PVC D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT325m
7Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cọc
8Cáp đồng trần M50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT15m
9Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,06100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,06100m3
11ổ cắm chống sốc nguồn 1 phaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
12Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
13Hóa chất giảm điện trở đấtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2bao
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 - 3kgTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8Bình
2Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kgTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4Bình
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4hộp
4Tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4hộp
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ BÁN TRÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT126,6507m3
2Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10,9026m3
3Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,5535m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT53,244m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2623tấn
6Ván khuôn ván khuôn móng đàiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,192100m2
7Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,5944m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2483tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,1838tấn
10Ván khuôn ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,7255100m2
11Xây gạch đất sét nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,5681m3
12Bê tông, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,1504m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2688100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0554tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3596tấn
16Đắp đất công trình chân móng + tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,0594100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,0976m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1231tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5993tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5632100m2
21Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11,4233m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3131tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1288tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,2128tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,2753100m2
26Bê tônglanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,0345m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0327tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1002tấn
29Ván khuôn ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2258100m2
30Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20,2534m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,0335tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,0798100m2
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,5489m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT45,4266m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,2286m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,574m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT178,776m2
38Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT166,872m2
39Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT28,9025m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT127,528m2
41Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT185,9106m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16,107m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT101,8824m2
44Ốp chân tường gạch ceramic 120x600Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,4536m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, chống xước, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT43,7574m2
46Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, gạch chống trơn, chống xướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT117,048m2
47Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT17,7795m2
48Láng sê nô và mái sảnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT51,87m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT178,776m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT509,2131m2
51Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0794tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10,8m2
53Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,73921m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT59,2m
55Rọ chắn rác Inox - D150Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
56Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,162100m
57Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
58Ống nước D27 tràn sê nôTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0108100m
59Đai inox giữ ống thu nước a=500Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT36,4cái
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,9582m3
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0898tấn
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0958100m2
63Sản xuất xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,7253tấn
64Lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,7253tấn
65Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT73,921m2
66Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.42ly, múi nhỏ đềuTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,6257100m2
67Ke chống bão mái tônTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT325,1431cái
68Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ côngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT21,1708m3
69Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0706100m3
70Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,7142m3
71Xây rãnh bằng đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,0584m3
72Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT43,03m2
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,705m3
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố gaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1414tấn
75Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0716100m2
76Lắp dựng cấu kiện bê tông trọng lượng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT34,1cái
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,9748100m2
G HẠNG MỤC: CỬA NHÀ BÁN TRÚ
1Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT22,46m2
2Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,92m2
3Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12,87m2
4Cửa sổ nhôm kính mở hất liền vách hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,8m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BÁN TRÚ
1Đèn tuýp Led đơn L=1200; P=18WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6bộ
2Đèn LED lốp trần D260-18WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16bộ
3Công tắc đèn đơn ngầm tường 250V-5ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7cái
4Công tắc đèn đôi ngầm tường 250V-5ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7cái
5Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18cái
6Quạt đảo trần L=400; P=55W + Hộp số điều khiểnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
7Quạt thông gió âm tường KT300x300 35WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
8Công tơ điện 1 pha5/32A + hộp công tơ 1 pha treo tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3hộp
9Aptomat MCCB 3 pha 32A-16KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
10Aptomat MCB 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
11Cầu chì hạ thế 220V-2ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cầu chì
12Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3bộ
13Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
14Tủ điện 4-8 modul ngầm tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3hộp
15Aptomat MCB 1 pha 32A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
16Aptomat MCB 1 pha 16A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
17Aptomat MCB 1 pha 10A-10KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
18Mặt + gông ATM 1 pha ngầm tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
19Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT35cái
20Hộp nối dây ngầm tường 110x110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3hộp
21Dây điện CU/PVC (1x6)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT180m
22Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT522m
23Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT460m
24Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT60m
25Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT200m
26Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT200m
27Phụ kiện hộp chia 3 ngảTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT30cái
28Măng xông nối ống luồn dây D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT80cái
29Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12m
30Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cọc
31Ốc siết cọc và băngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
32Băng đồng tiếp đất 25x3Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5m
33Bản đồng tiếp đấtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1m
34Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,05100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,05100m3
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BÁN TRÚ
1Ống PPR (PN10) D50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,18100m
2Ống PPR (PN10) D25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,65100m
3Ống PPR (PN10) D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4100m
4Ống PPR (PN20) D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5100m
5Cút PPR D50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
6Cút PPR D25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT25cái
7Cút PPR D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT26cái
8Cút PPR ren trong D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32cái
9Côn thu PPR D50x25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
10Côn thu PPR D25x20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
11Tê PPR D50x25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
12Tê PPR D25x20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16cái
13Tê PPR D50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
14Tê PPR D25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
15Tê PPR D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
16Rắc co D50 (ống PPR)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
17Rắc co D25 (ống PPR)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
18Rắc co D20 (ống PPR)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT50cái
19Van khóa D50 (ống PPR)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
20Van khóa D25 (ống PPR)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
21Van khóa D20 (ống PPR)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
22Van phao D25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
23Ống nhựa UPVC (C2) D125Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,55100m
24Ống nhựa UPVC (C2) D110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,12100m
25Ống nhựa UPVC (C2) D90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,24100m
26Ống nhựa UPVC (C2) D75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3100m
27Ống nhựa UPVC (C2) D42Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,06100m
28Ống nhựa UPVC (C2) D34Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,35100m
29Cút PVC D90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
30Cút PVC D75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11cái
31Cút PVC D34Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20cái
32Cút 135 độ PVC D125Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5cái
33Cút 135 độ PVC D110Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
34Cút 135 độ PVC D90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7cái
35Cút 135 độ PVC D75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
36Cút 135 độ PVC D42Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
37Cút 135 độ PVC D34Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
38Côn PVC D75x90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5cái
39Tê 135 độ PVC D125Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
40Tê 135 độ PVC D90x125Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5cái
41Tê 135 độ PVC D110x125Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
42Tê 135 độ PVC D75x90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
43Tê 135 độ PVC D42x75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
44Tê 135 độ PVC D34x75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
45Tê 135 độ PVC D34x125Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
46Tê 135 độ PVC D75x125Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
47Tê 90 độ PVC D34Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
48Măng sông nhựa PVC D125Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
49Măng sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT15cái
50Măng sông nhựa PVC D75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
51Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bể
52Lắp đặt chậu rửa, vòi nướcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9bộ
53Dây mềm D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9cái
54Vòi nước InoxTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2bộ
55Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3bộ
56Lắp đặt 1 vòi nước, 1 hương senTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6bộ
57Xi phông thu nước lavaboTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9cái
58Xí bệt người lớnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6bộ
59Vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
60Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9cái
62Hộp đựng giấyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
63Phễu thu sàn D75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT13cái
64Móc treo quần áoTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3bộ
66Van xả tiểu namTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
J HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI NHÀ BÁN TRÚ
1Đào đất đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2222100m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,924m3
3Bê tôngđáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,0446m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,067tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính >18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0758tấn
6Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,047100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,3026m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,532m3
9Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3912m3
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0052tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0249tấn
12Ván khuôn giằng, dầm nắp bểTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0734100m2
13Bê tông đan bể đá 1x2 M200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6728m3
14Thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0554tấn
15Ván khuôn tấm đan nắp bểTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0389100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14cái
17Trát thành ngoài bể, VXM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT21m2
18Trát thành trong bể, VXM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT24,862m2
19Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,2104m2
20Đánh màu thành trong bểTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT24,862m2
21Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8m2
22Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,073100m3
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ BÁN TRÚ
1Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 - 3kgTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2Bình
2Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kgTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1Bình
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
4Tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
L HẠNG MỤC: XÂY LẮP KHU HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT113,76m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11,8m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT33,14m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11,8m2
5Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT33,14m2
M HẠNG MỤC: CỬA KHU HÀNH CHÍNH
1Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,24m2
2Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,28m2
3Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,82m2
4Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT34,32m2
5Cửa sổ nhôm kính mở hất liền vách hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,48m2
6Vách nhôm kính cố định hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT26,1m2
N HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG
1Đào đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp 3Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,5465m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,6976100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT57,9642m3
4Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,7865m3
5Trát tường vữa XM M75 dày 2,0cmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT30,3984m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT30,3984m2
7Lát gạch terazo 400x400x20 vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.448,22m2
8Thi công khe giãnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT64,72m
9Thi công khe coTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT106,1m
O HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,62100m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,45100m
3Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5100m
4ống nhựa HDPE luồn cáp điện D65/50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT107m
5ống nhựa HDPE luồn cáp điện D40/32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT50m
6Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT90m
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,12100m3
8Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,42100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3100m3
10Gạch chỉ báo cápTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT954viên
11Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
12Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
13Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
14Gạch sứ báo cáp (20-30m)/ 1 viên (hoặc vị trí cáp chuyển hướng)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8viên
15Di chuyển cột điện bê tông li tâm hạ áp và hoàn trả hiện trạngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1gói
16Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,04m3
17Aptomat 3 pha 120A-16KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
18Aptomat 3 pha 100A-16KATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
19Aptomat 3 pha 32A-16kATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
20Cầu chì hạ thế 220v-2ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cầu chì
21Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9WTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3bộ
22Vỏ tủ điện KT: 500x400x200mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
23Dây nối tiếp đất tủ điện CU/PVC 1x16 mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1900000.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.22
2 Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.22
3 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng .22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.4
2 Đầm bàn đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.4
3 Đầm cóc đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.3
4 Máy trộn bê tông đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.4
5 Máy cắt uốn đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.3
6 Máy hàn điện đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.3
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.2
8 Ô tô tự đổ > 5 tấn đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->