Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Tùng Cầu - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Tùng Cầu - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 21:26:00 đến ngày 2021-12-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,112,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1900000.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Tùng Cầu - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Tùng Cầu - Trường Tiểu học Vô Ngại, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); bảo đảm dự thầu; Bảng kê khai, chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng lao động, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của các nhân sự chủ chốt; Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu; hóa đơn máy móc, đăng kiểm; Bảng danh mục vật liệu. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc chứng thực theo từng yêu cầu cụ thể của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ: Khu Bình Quyền, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quản lý dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 900,385 | m3 |
| 2 | Đắp mạt đá đầm chặt K=0,95. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,63 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 17,7746 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 17,6939 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 30,3858 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20,4079 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,0808 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6565 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ván khuôn móng đài | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4192 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 19,6368 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4603 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,3105 | tấn |
| 15 | Ván khuôn ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,5362 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,3353 | m3 |
| 17 | Bê tông, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,3197 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6827 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,3288 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,8759 | 10m3/1km |
| 21 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12,8986 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4849 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,1401 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,1164 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 40,8272 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,4174 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,7815 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,335 | tấn |
| 30 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,571 | 100m2 |
| 31 | Bê tônglanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,314 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2388 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4475 | tấn |
| 34 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,8432 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 80,2125 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,5114 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8,6252 | 100m2 |
| 38 | Bê tôngcầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,6735 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5909 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,6505 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3124 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chân móng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,2034 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 167,605 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,233 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,6335 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,6255 | m3 |
| 47 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2653 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 47,3087 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 641,5724 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 585,3216 | m2 |
| 51 | Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 123,9499 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 457,0992 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 739,0564 | m2 |
| 54 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 33,9028 | m3 |
| 55 | Cát tôn nền bục giảng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 27,936 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 638,982 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x600 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 31,9004 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 50,233 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 33,3775 | m2 |
| 60 | Láng sê nô và mái sảnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 109,356 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 641,5724 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 3 nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.905,427 | m2 |
| 63 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,9767 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 72 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 41,472 | 1m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 186,6 | m |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,702 | m2 |
| 68 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,477 | 100m |
| 70 | Cút nhựa PVC- D90 lắp ống thoát nước mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Ống nước D27 tràn sê nô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0195 | 100m |
| 72 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 101,4 | cái |
| 73 | Ống thoát nước D50, đặt trong dầm mái sảnh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0088 | 100m |
| 74 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,0748 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1886 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,747 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,747 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 209,4871 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42ly, múi nhỏ đều | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,5501 | 100m2 |
| 81 | Ke chống bão mái tôn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 910,0285 | cái |
| 82 | Đào đất rãnh thoát nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 49,1197 | m3 |
| 83 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1637 | 100m3 |
| 84 | Bê tông rãnh đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,4461 | m3 |
| 85 | Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,1116 | m3 |
| 86 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 114,09 | m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,4708 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4392 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2671 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng trọng lượng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 111,55 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,648 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỬA NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm kính mở hất liền vách hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,0568 | m2 |
| 5 | Vách nhôm kính cố định hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 49,1784 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200, bóng Led P=1x18W +Cần treo đèn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng Led P=2x18W + Cần treo đèn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Bộ đèn bán nguyệt 0,6m công suất 10W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đèn bán nguyệt 1,2m công suất 36W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Đèn LED lốp trần D260-18W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Quạt trần L=1400; P=80W + móc treo + hộp số | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 35W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 250V-5A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 250V-5A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Công tắc đèn ba ngầm tường 250V-5A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Công tắc đèn cầu thang đơn ngầm tường 250V-5A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3 pha 100A-16KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3 pha 75A-16KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 3 pha 63A-16KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1 pha 40A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 32A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1 pha 16A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cầu chì |
| 21 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Đồng hồ vôn kế | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng chính 3P+N: 150A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Vỏ tủ điện KT: 500x400x200mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCCB 3 pha 75A-16KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 3 pha 20A-16KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1 pha 63A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cầu chì |
| 31 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Vỏ tủ điện KT: 400x300x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Tủ điện 4-8 modul ngầm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 34 | Aptomat MCCB 3 pha 20A-16KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1 pha 63A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1 pha 40A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1 pha 32A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1 pha 25A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1 pha 20A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1 pha 16A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 43 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 46 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 113 | m |
| 47 | Cáp CU/PVC (1x16)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Cáp CU/PVC (1x10)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 393 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 144 | m |
| 50 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.299 | m |
| 51 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.193 | m |
| 52 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.876 | m |
| 53 | Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 54 | Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 55 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.000 | m |
| 56 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 800 | m |
| 57 | Phụ kiện hộp nối ống | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 164 | cái |
| 58 | Măng xông nối ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 440 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 62 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 63 | Ốc siết cọc và băng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 65 | Bản đồng tiếp đất | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 66 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 68 | Kim thu sét CT3 - fi16, L=1m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Đế kim thu sét bằng sứ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gai | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 215 | m |
| 71 | Bật sắt CT3, fi12, L=150 chẻ chân | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 180 | cái |
| 72 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18 -50/50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gai | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 74 | Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 75 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 76 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 78 | Ống nhựa PVC-D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 79 | Đai giữ ống nhựa D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt + đế nhựa) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Cáp quang 4FO | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT6 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 378 | m |
| 4 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 135 | m |
| 5 | Hộp ghen nhựa KT80x60 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 6 | ống ghen nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 325 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 8 | Cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 11 | ổ cắm chống sốc nguồn 1 pha | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | bao |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 - 3kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 126,6507 | m3 |
| 2 | Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,9026 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,5535 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 53,244 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ván khuôn móng đài | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,5944 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2483 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,1838 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7255 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,5681 | m3 |
| 12 | Bê tông, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,1504 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3596 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình chân móng + tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,0594 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,0976 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5993 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5632 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,4233 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,2128 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,2753 | 100m2 |
| 26 | Bê tônglanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,0345 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 29 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2258 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20,2534 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,0335 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,0798 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,5489 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 45,4266 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,2286 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 178,776 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 166,872 | m2 |
| 39 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 28,9025 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 127,528 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 185,9106 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16,107 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 101,8824 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x600 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,4536 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, chống xước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 43,7574 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, gạch chống trơn, chống xước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 117,048 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 17,7795 | m2 |
| 48 | Láng sê nô và mái sảnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 51,87 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 178,776 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 509,2131 | m2 |
| 51 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,7392 | 1m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 59,2 | m |
| 55 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Ống nước D27 tràn sê nô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0108 | 100m |
| 59 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 36,4 | cái |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,9582 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0958 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7253 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7253 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 73,92 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.42ly, múi nhỏ đều | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,6257 | 100m2 |
| 67 | Ke chống bão mái tôn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 325,1431 | cái |
| 68 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 21,1708 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,7142 | m3 |
| 71 | Xây rãnh bằng đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,0584 | m3 |
| 72 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 43,03 | m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông trọng lượng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 34,1 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,9748 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỬA NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 22,46 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm kính mở hất liền vách hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đơn L=1200; P=18W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đèn LED lốp trần D260-18W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 250V-5A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 250V-5A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Quạt đảo trần L=400; P=55W + Hộp số điều khiển | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 35W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Công tơ điện 1 pha5/32A + hộp công tơ 1 pha treo tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3 pha 32A-16KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cầu chì |
| 12 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện 4-8 modul ngầm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 1 pha 32A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1 pha 16A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 10A-10KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Mặt + gông ATM 1 pha ngầm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Hộp nối dây ngầm tường 110x110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 522 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 460 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Phụ kiện hộp chia 3 ngả | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Măng xông nối ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 29 | Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 31 | Ốc siết cọc và băng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 33 | Bản đồng tiếp đất | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | m |
| 34 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN20) D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Cút PPR ren trong D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Côn thu PPR D50x25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Tê PPR D50x25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Rắc co D50 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Rắc co D25 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Rắc co D20 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Van khóa D50 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Van khóa D25 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Van khóa D20 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van phao D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ống nhựa UPVC (C2) D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 24 | Ống nhựa UPVC (C2) D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Ống nhựa UPVC (C2) D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Ống nhựa UPVC (C2) D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Ống nhựa UPVC (C2) D42 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 28 | Ống nhựa UPVC (C2) D34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 29 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Cút 135 độ PVC D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Cút 135 độ PVC D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cút 135 độ PVC D42 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Côn PVC D75x90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Tê 135 độ PVC D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Tê 135 độ PVC D90x125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Tê 135 độ PVC D110x125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê 135 độ PVC D75x90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Tê 135 độ PVC D42x75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Tê 135 độ PVC D34x75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Tê 135 độ PVC D34x125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Tê 135 độ PVC D75x125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tê 90 độ PVC D34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa PVC D125 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa, vòi nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Dây mềm D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Vòi nước Inox | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi nước, 1 hương sen | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Xi phông thu nước lavabo | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Xí bệt người lớn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 64 | Móc treo quần áo | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào đất đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2222 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 3 | Bê tôngđáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,0446 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính >18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,3026 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3912 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0734 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6728 | m3 |
| 14 | Thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 21 | m2 |
| 18 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24,862 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,2104 | m2 |
| 20 | Đánh màu thành trong bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24,862 | m2 |
| 21 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | m2 |
| 22 | Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 - 3kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: XÂY LẮP KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 113,76 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 33,14 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 5 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 33,14 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CỬA KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm kính mở hất liền vách hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 6 | Vách nhôm kính cố định hệ FV-XINGFA 55, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 26,1 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,5465 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,6976 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 57,9642 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,7865 | m3 |
| 5 | Trát tường vữa XM M75 dày 2,0cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 30,3984 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 30,3984 | m2 |
| 7 | Lát gạch terazo 400x400x20 vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.448,22 | m2 |
| 8 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 64,72 | m |
| 9 | Thi công khe co | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 106,1 | m |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | ống nhựa HDPE luồn cáp điện D65/50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 107 | m |
| 5 | ống nhựa HDPE luồn cáp điện D40/32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Gạch chỉ báo cáp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 954 | viên |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Gạch sứ báo cáp (20-30m)/ 1 viên (hoặc vị trí cáp chuyển hướng) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | viên |
| 15 | Di chuyển cột điện bê tông li tâm hạ áp và hoàn trả hiện trạng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | gói |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 17 | Aptomat 3 pha 120A-16KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 100A-16KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha 32A-16kA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cầu chì |
| 21 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Vỏ tủ điện KT: 500x400x200mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Dây nối tiếp đất tủ điện CU/PVC 1x16 mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1900000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng . | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 4 |
| 2 | Đầm bàn | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 4 |
| 3 | Đầm cóc | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 3 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực). Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi