Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166442-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-20 10:51:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,268,709,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: nền, mặt đường, cống, rãnh thoát nước, ....Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.588.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) có các hạng mục: nền, mặt đường, cống, rãnh thoát nước, kè đá hộc,...- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục nền mặt đường, cống rãnh thoát nước-01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục kênh (mương) kè đá hộcYêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường trục chính và hệ thống tiêu thoát nước xã Vạn Thắng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội) - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC TUYẾN KHÔNG TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,525 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,347 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,412 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,526 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,567 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,437 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,826 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.052,9 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,78 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,278 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,094 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,094 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,094 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,053 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,053 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,053 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,775 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,73 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 699,57 | m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,996 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,773 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,773 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,773 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,4 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | m3 |
| 29 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 30 | Mua bó vỉa đúc sẵn 26x23 x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | Viên |
| 31 | Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,82 | m |
| 32 | Mua bó vỉa đúc sẵn 26x23 x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Viên |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cơi kè gạch, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,47 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,88 | m2 |
| 35 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,1 | m3 |
| 36 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,139 | 100m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,92 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,79 | 100m |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,58 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,94 | m3 |
| 41 | Trát tường kè đá hộc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762,19 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,48 | m2 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,253 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,61 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | tấn |
| 46 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 47 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 48 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,82 | m |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,271 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,271 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,271 | 100m3 |
| 54 | Đào đất kênh bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,301 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,917 | 100m3 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,27 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,672 | 100m |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,34 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7 | m3 |
| 60 | Trát tường tường kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,67 | m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,15 | m2 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,995 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,54 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,556 | tấn |
| 65 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,645 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,485 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,485 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,485 | 100m3 |
| 69 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,52 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,216 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,803 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,52 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,751 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,268 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 555,52 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.113,43 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,44 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,365 | 100m2 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,11 | m3 |
| 81 | Đào rãnh thoát nướcbằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,574 | m3 |
| 82 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,782 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,773 | 100m3 |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.122 | cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,88 | 10 tấn/1km |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.122 | cấu kiện |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,05 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,79 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,86 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,3 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,461 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,461 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,461 | 100m3 |
| B | CÁC TUYẾN TRUNG CHUYỂN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,85 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 4 | Đào nền, đất cấp III | 0,014 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,047 | m3 |
| 6 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,534 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,803 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 383,51 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,685 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,685 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,685 | 100m3 |
| 17 | Cắt mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,712 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,92 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,059 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,059 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,059 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,201 | m3 |
| 23 | Đào kênh, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,708 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,77 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,542 | 100m |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,86 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây kênh, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,17 | m3 |
| 28 | Trát kênh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 716,26 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,6 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,149 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,05 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,148 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,148 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,148 | 100m3 |
| 37 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,77 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,715 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,631 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,29 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,711 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,672 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,09 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 934,73 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,79 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | 100m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,94 | m3 |
| 49 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,783 | m3 |
| 50 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,769 | 100m3 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 989 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,693 | 10 tấn/1km |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 989 | cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,01 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,14 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,84 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,14 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,681 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,681 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,681 | 100m3 |
| C | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,925 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 31m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,925 | tấn |
| 3 | Xúc cát các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,296 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 729,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 31m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 729,6 | m3 |
| 6 | Xúc đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,162 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.516,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 31m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.516,2 | m3 |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,561 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,561 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,561 | 1000v |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,078 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,078 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,078 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,402 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,402 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,402 | tấn |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,279 | 100 cây |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,279 | 100 cây |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,279 | 100 cây |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,82 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,82 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 74m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,82 | m3 |
| D | HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển đường ống phân phối HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,497 | 100m |
| 2 | Di chuyển đường ống dịch vụ HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,906 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 568 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m |
| 9 | Chụp ty van DN160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Thay thế hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,2 | cái |
| 11 | Nâng cụm đồng hồ nước sạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278 | cái |
| E | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.811 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214 | công |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.245 | kW.h |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: nền, mặt đường, cống, rãnh thoát nước, ....Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.588.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) có các hạng mục: nền, mặt đường, cống, rãnh thoát nước, kè đá hộc,...- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục nền mặt đường, cống rãnh thoát nước-01 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình thủy lợi, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục kênh (mương) kè đá hộcYêu cầu chung:- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 9 | Máy ủi ≤ 110CV | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 10 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 12 | Máy lu rung ≥ 16T | (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | 1 |
| 13 | Máy bơm | (Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi