Gói thầu: Mua sắm thiết bị lớp 2, lớp 6 vào thư viện dùng chung trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn huyện năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia Pa |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị lớp 2, lớp 6 vào thư viện dùng chung trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn huyện năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 21:54:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,792,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6886135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự như gói thầu cho các trường học. Giá trị thực hiện hợp đồng tương tự được tính theo tổng giá trị các sản phẩm tương tự trong gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hoặc giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành: Điện, Điện tử, CNTT hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ, VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, Điện tử, CNTT- Có chứng chỉ ATLĐ, VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự làm hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị lớp 2, lớp 6 vào thư viện dùng chung trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn huyện năm học 2021-2022 Mua sắm thiết bị lớp 2, lớp 6 vào thư viện dùng chung trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn huyện năm học 2021-2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: (i) Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. (ii) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. (iii) Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020) nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2020; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); (iiii) Các tài liệu khác. - Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ của nhà sản xuất dành cho nhà thầu - Các chứng nhận nêu trong Chương V E-HSMT - Bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu - Các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật, phương án tổ chức thực hiện, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành bảo trì thiết bị, hàng hóa được đề xuất phải đảm bảo về an toàn phòng chống dịch Covid 19 trên địa bàn. Các tài liệu cung cấp trong HSDT phải bằng Tiếng Việt. nếu tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sang Tiếng Tiệt có chứng thực |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất sứ) - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật /catalogue kèm theo thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau đây: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):_03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại Chương IV; - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Thư cam kết bảo hành, hổ trợ kỹ thuật, cung cấp linh phụ kiện và dịch vụ của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu trong gói thầu này. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia Pa (Địa chỉ: 06 Quang Trung, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ia Pa (Địa chỉ: 04 Quang Trung, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Pa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Pa |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Đạo Đức | |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Đạo Đức | |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Đạo Đức | |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Đạo Đức | |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Đạo Đức | |
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Đạo Đức | |
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Đạo Đức | |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Đạo Đức | |
| 9 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 13 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Đạo Đức | |
| 10 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 13 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Đạo Đức | |
| 11 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 13 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn GD thể chất | |
| 12 | Quả bóng đá | 26 | Quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn GD thể chất | |
| 13 | Quả cầu đá | 26 | Quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn GD thể chất | |
| 14 | Bàn cờ, quân cờ | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn GD thể chất | |
| 15 | Bàn và quân cờ treo tường | 13 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn GD thể chất | |
| 16 | Bóng ném | 130 | Quả | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn GD thể chất | |
| 17 | Còi | 78 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn GD thể chất | |
| 18 | Thảm TDTT | 78 | Tấm | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn GD thể chất | |
| 19 | Dây nhảy tập thể | 26 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn GD thể chất | |
| 20 | Dây nhảy cá nhân | 130 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn GD thể chất | |
| 21 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn hoạt động trãi nghiệm | |
| 22 | Gia đình em | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn hoạt động trãi nghiệm | |
| 23 | Tranh nghề của bố mẹ em | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn hoạt động trãi nghiệm | |
| 24 | Bộ tranh tình bạn | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn hoạt động trãi nghiệm | |
| 25 | Phong cảnh đẹp quê hương | 13 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn hoạt động trãi nghiệm | |
| 26 | Thanh phách | 455 | Cặp | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn nghệ thuật | |
| 27 | Song loan | 455 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn nghệ thuật | |
| 28 | Trống nhỏ | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn nghệ thuật | |
| 29 | Triangle (tam giác chuông) | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn nghệ thuật | |
| 30 | Tambourine (trống lục lạc) | 78 | Cái | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn nghệ thuật | |
| 31 | Các hình khối cơ bản | 13 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn nghệ thuật | |
| 32 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 26 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Tiếng Việt | |
| 33 | Bộ mẫu chữ viết | 26 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Tiếng Việt | |
| 34 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 26 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Tiếng Việt | |
| 35 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 455 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Toán | |
| 36 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 455 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Toán | |
| 37 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 455 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Toán | |
| 38 | Mô hình đồng hồ | 13 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn Toán | |
| 39 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 40 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 41 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 42 | Bộ xương | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 43 | Hệ cơ | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 44 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 45 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 46 | Bốn mùa | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 47 | Mùa mưa và mùa khô | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 48 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 49 | Bộ các video /Clip | 13 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 50 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 78 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 51 | Mô hình bộ xương | 13 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 52 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 13 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Môn TN & XH | |
| 53 | Bảng nhóm | 78 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Dùng chung | |
| 54 | Bảng phụ | 13 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Dùng chung | |
| 55 | Nam châm | 260 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Dùng chung | |
| 56 | Nẹp treo tranh | 78 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Dùng chung | |
| 57 | Giá treo tranh | 13 | Chiếc | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 2 Dùng chung | |
| 58 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 22 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Ngữ văn | |
| 59 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 22 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Ngữ văn | |
| 60 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 22 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Ngữ văn | |
| 61 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Ngữ văn | |
| 62 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Ngữ văn | |
| 63 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Ngữ văn | |
| 64 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Ngữ văn | |
| 65 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 22 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Ngữ văn | |
| 66 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 165 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Toán | |
| 67 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 165 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Toán | |
| 68 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 22 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Toán | |
| 69 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Toán | |
| 70 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 165 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Toán | |
| 71 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Giáo dục công dân | |
| 72 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Giáo dục công dân | |
| 73 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Giáo dục công dân | |
| 74 | Video/clip về tình huống trung thực | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Giáo dục công dân | |
| 75 | Video/clip về tình huống tự lập | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Giáo dục công dân | |
| 76 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Giáo dục công dân | |
| 77 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 6 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Giáo dục công dân | |
| 78 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 88 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 79 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 88 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 80 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 81 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 88 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 82 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 83 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 44 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 84 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 85 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 86 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 87 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 88 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 11 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 89 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 90 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 11 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 91 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 92 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 93 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 94 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 95 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 11 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 96 | Lưới kinh vĩ tuyến: Một số lưới chiếu toàn cầu | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 97 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch | 165 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 98 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 165 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 99 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 165 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 100 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 101 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 102 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 103 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 165 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 104 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 105 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 106 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 107 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 165 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 108 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 165 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 109 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái Đất | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 110 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 220 | Tập | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 111 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 112 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 113 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 114 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn Lịch sử - Địa lí | |
| 115 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 116 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 117 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 118 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 119 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 120 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 121 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 122 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 123 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan -hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 124 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 125 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 126 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 127 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 11 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 128 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 11 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 129 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 130 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 131 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 132 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 133 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 134 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 135 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 136 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 137 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 138 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 22 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 139 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 11 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 140 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 11 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 141 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 11 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 142 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 11 | Tờ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Môn khoa học tự nhiên | |
| 143 | Máy chiếu (projector) kèm màn chiếu | 3 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Dùng chung | |
| 144 | Ti vi 50 inch | 19 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Dùng chung | |
| 145 | Radiocassette | 2 | Bộ | Theo mục 2-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dạy học lớp 6 Dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6886135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự như gói thầu cho các trường học. Giá trị thực hiện hợp đồng tương tự được tính theo tổng giá trị các sản phẩm tương tự trong gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đảm bảo Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý hoặc giám sát kỹ thuật | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành: Điện, Điện tử, CNTT hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ, VSLĐ | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt, cài đặt hiệu chỉnh thiết bị | 4 | - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, Điện tử, CNTT- Có chứng chỉ ATLĐ, VSLĐ | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự làm hồ sơ thanh quyết toán, nghiệm thu | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành: Kế toán, Kinh tế. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi