Gói thầu: SỬA CHỮA MẶT BẰNG TỔNG THỂ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP |
| Tên gói thầu | SỬA CHỮA MẶT BẰNG TỔNG THỂ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 21:57:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,240,989,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: xây mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình công cộng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng, có thời gian kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp và đã làm có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động );+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. Giấy chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ;+Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học,+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động ).+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
SỬA CHỮA MẶT BẰNG TỔNG THỂ MUA SẮM SỬA CHỮA NĂM HỌC 2021-2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, phù hợp với yêu cầu về cấp doanh nghiệp của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp – Địa chỉ: Số : 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thế lực, 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chánh Quản trị, 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135013 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chánh Quản trị, 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135013: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 2 | Xây mương bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,64 | m2 |
| 4 | Cung cấp đất trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,96 | m3 |
| 6 | Đầm chặt cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, M150 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,392 | m3 |
| 8 | Láng nền, dày 3cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,92 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,845 | m2 |
| 10 | Ốp gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,984 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 15 | Rải sỏi, chiều dày rải 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 16 | CCLĐ bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,65 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,272 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,272 | m3 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,22 | m2 |
| 21 | Quét hỗn hợp nước + xi măng + sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,65 | m2 |
| 22 | Láng sàn, dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,65 | m2 |
| 23 | Láng vữa tạo độ dốc, dày 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,65 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,22 | m2 |
| 25 | Xây tam cấp gạch 4x8x19, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 26 | Trát tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,272 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,272 | m3 |
| 30 | Phá bỏ hộp ghen, xử lý thấm, thay ống nước và hoàn trả lại theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột/1 tầng |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,177 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng lưới bao che công trình ( tính 70% vận chuyển tới các vị trí cần thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,7 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,23 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,435 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,19 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên bề mặt mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,505 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,23 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,435 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.377,432 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,118 | m2 |
| 42 | Sơn mái ngói, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,505 | m2 |
| 43 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,19 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,627 | m2 |
| 45 | Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,355 | m2 |
| 46 | Lát nền bằng gạch 800x800, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,355 | m2 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,476 | m3 |
| 49 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,972 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,972 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,804 | m3 |
| 52 | Phá dỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m3 |
| 53 | Phá dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 54 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,101 | m3 |
| 55 | Đóng cừ tràm gia cố móng, 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 56 | Đắp cát đệm đầu cừ, dày 10cm, cát lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | m3 |
| 59 | Cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 60 | Cốt thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 61 | Cung cấp thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,648 | kg |
| 62 | Cung cấp thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,093 | kg |
| 63 | Cung cấp thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | kg |
| 64 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 67 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,98 | kg |
| 71 | Cung cấp thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | kg |
| 72 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 73 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép nền thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,94 | kg |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 77 | Xây gạch gạch thẻ, 4x8x19, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | m3 |
| 78 | Trát bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,859 | m2 |
| 79 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,455 | m3 |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,279 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,279 | m3 |
| 82 | Cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 83 | Cung cấp thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,37 | kg |
| 84 | Cung cấp thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | kg |
| 85 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mái vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn sàn bít họp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép sàn mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 91 | Cung cấp thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,83 | kg |
| 92 | Cung cấp thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,58 | kg |
| 93 | Cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 94 | Cung cấp thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,72 | kg |
| 95 | Cung cấp thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | kg |
| 96 | Bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 97 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 98 | Khoan cấy sắt vào kết cấu cũ bằng sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 99 | Khoan cấy sắt và bê tông đà đỡ tường cung vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 100 | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,024 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,032 | m2 |
| 102 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,248 | m2 |
| 103 | Trát cung vòm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,053 | m2 |
| 104 | Trát chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m |
| 105 | Quét hỗn hợp nước + xi măng + sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m2 |
| 106 | Láng sàn, dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m2 |
| 107 | Láng vữa tạo độ dốc, dày 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,66 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,032 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,961 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,993 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 118 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m |
| 122 | CCLD tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,92 | m2 |
| 124 | Sơn lan can sắt và tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,92 | m2 |
| 125 | Chỉnh sửa và thay 1 số vị trí tay vịn gỗ bị hư hỏng (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 126 | Tháo dỡ cổng và lắp lại cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 127 | Đập phá tháo dỡ nhà bảo vệ + bảng hiệu (phần nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 128 | Phá dỡ móng + đà kiềng (phần âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 129 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 131 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,635 | m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm gia cố móng, 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | 100m |
| 133 | Đắp cát đệm đầu cừ, dày 10cm, cát lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | m3 |
| 134 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | m3 |
| 136 | Cốt thép móng, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 137 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 138 | Cốt thép cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 139 | Cung cấp thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | kg |
| 140 | Cung cấp thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,944 | kg |
| 141 | Cung cấp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,034 | kg |
| 142 | Cung cấp thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,236 | kg |
| 143 | Cung cấp thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,926 | kg |
| 144 | Cung cấp thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,252 | kg |
| 145 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 147 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m3 |
| 148 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 149 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,507 | m3 |
| 150 | Đào đất đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,041 | m3 |
| 151 | Ván khuôn bê tông lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 152 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 153 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 154 | Cốt thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 155 | Cung cấp thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,452 | kg |
| 156 | Cung cấp thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,545 | kg |
| 157 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 158 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,772 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,772 | m3 |
| 160 | Cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 161 | Cung cấp thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,708 | kg |
| 162 | Cung cấp thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,055 | kg |
| 163 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 164 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | m3 |
| 165 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 167 | Cốt thép sàn mái, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 168 | Cung cấp thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,854 | kg |
| 169 | Cốt thép dầm cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 170 | Cung cấp thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,828 | kg |
| 171 | Cung cấp thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,946 | kg |
| 172 | Bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 173 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | m3 |
| 174 | Xây gạch bó nền gạch thẻ, 4x8x19, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 175 | Xây gạch ống 8x8x19, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,096 | m3 |
| 176 | CCLĐ lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,16 | m2 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 179 | Trát trần, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m2 |
| 180 | Trát cạnh cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m |
| 181 | Quét hỗn hợp nước + xi măng + sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m2 |
| 182 | Láng sàn, dày 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m2 |
| 183 | Láng vữa tạo độ dốc, dày 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m2 |
| 184 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m2 |
| 185 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m3 |
| 186 | Láng nền, dày 3cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,059 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn, gạch 60x60cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,585 | m2 |
| 188 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 189 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 190 | Lợp mái bằng tôn 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 191 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 193 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,63 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2 | m2 |
| 196 | CCLĐ cửa đi nhôm kính mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 197 | CCLĐ cửa đi nhôm kính trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 198 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 199 | CCLĐ ray trượt (Bao gồm phá dỡ bê tông nền ray + làm mới nền ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,376 | m2 |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,376 | m2 |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 207 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 208 | Lắp đặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2mx20w, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 12w (kt 160x160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: xây mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình công cộng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng, có thời gian kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp và đã làm có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động );+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. Giấy chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ;+Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học,+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động ).+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi