Gói thầu: SỬA CHỮA MẶT BẰNG TỔNG THỂ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168050-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
Tên gói thầu SỬA CHỮA MẶT BẰNG TỔNG THỂ
Số hiệu KHLCNT 20211154724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 21:57:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,240,989,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: xây mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình công cộng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng, có thời gian kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp và đã làm có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động );+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. Giấy chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ;+Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học,+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động ).+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
E-CDNT 1.2 SỬA CHỮA MẶT BẰNG TỔNG THỂ
MUA SẮM SỬA CHỮA NĂM HỌC 2021-2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp – Địa chỉ: Số : 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: 23 Bạch Vân , phường 5, quận 5 ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: 23 Bạch Vân , phường 5, quận 5 ;


- Bên mời thầu: TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP , địa chỉ: Số 15 đường Trần Văn Trà, khu đô thị mới Nam Thành Phố, phường Tân Phú, quận 7, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp – Địa chỉ: Số : 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, phù hợp với yêu cầu về cấp doanh nghiệp của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp – Địa chỉ: Số : 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thế lực, 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chánh Quản trị, 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135013
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chánh Quản trị, 15 Trần Văn Trà, phường Tân Phú, quận 7, Tp.HCM, 028-54135013:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
2Xây mương bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V293,64m2
4Cung cấp đất trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
5Đắp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V246,96m3
6Đầm chặt cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m3
7Bê tông nền, đá 1x2, M150 dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,392m3
8Láng nền, dày 3cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V483,92m2
9Lát nền gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V474,845m2
10Ốp gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,984m2
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
12Cốt thép tấm đan, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
14Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
15Rải sỏi, chiều dày rải 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
16CCLĐ bệ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V142,65m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,272m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V9,272m3
20Vệ sinh bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V270,22m2
21Quét hỗn hợp nước + xi măng + sikaMô tả kỹ thuật theo chương V142,65m2
22Láng sàn, dày 2cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,65m2
23Láng vữa tạo độ dốc, dày 3cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,65m2
24Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V270,22m2
25Xây tam cấp gạch 4x8x19, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
26Trát tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,557m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,272m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V9,272m3
30Phá bỏ hộp ghen, xử lý thấm, thay ống nước và hoàn trả lại theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột/1 tầng
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,177100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,001100m2
33Lắp dựng lưới bao che công trình ( tính 70% vận chuyển tới các vị trí cần thi công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.617,7m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.013,23m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V440,435m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên lan canMô tả kỹ thuật theo chương V170,19m2
37Cạo bỏ lớp rong rêu trên bề mặt mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V131,505m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.013,23m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V440,435m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.377,432m2
41Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.468,118m2
42Sơn mái ngói, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,505m2
43Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,19m2
44Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V75,627m2
45Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,355m2
46Lát nền bằng gạch 800x800, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,355m2
47Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,049m3
48Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,476m3
49Trát bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,972m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,972m2
51Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,804m3
52Phá dỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,514m3
53Phá dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
54Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,101m3
55Đóng cừ tràm gia cố móng, 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
56Đắp cát đệm đầu cừ, dày 10cm, cát lấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
57Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
58Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,815m3
59Cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
60Cốt thép cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
61Cung cấp thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24,648kg
62Cung cấp thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,093kg
63Cung cấp thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,797kg
64Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
65Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
66Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
67Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
68Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
69Cốt thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
70Cung cấp thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V128,98kg
71Cung cấp thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,39kg
72Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
73Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
74Cốt thép nền thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
75Cung cấp thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V172,94kg
76Bê tông nền, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,252m3
77Xây gạch gạch thẻ, 4x8x19, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,286m3
78Trát bồn hoa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,859m2
79Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,455m3
80Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,279m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V26,279m3
82Cốt thép cột, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
83Cung cấp thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V118,37kg
84Cung cấp thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,65kg
85Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
86Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
87Ván khuôn mái vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
88Ván khuôn sàn bít họp genMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
89Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
90Cốt thép sàn mái, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
91Cung cấp thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V130,83kg
92Cung cấp thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V123,58kg
93Cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
94Cung cấp thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V96,72kg
95Cung cấp thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,77kg
96Bê tông dầm,đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787m3
97Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
98Khoan cấy sắt vào kết cấu cũ bằng sikadurMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
99Khoan cấy sắt và bê tông đà đỡ tường cung vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
100Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,024m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,032m2
102Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,248m2
103Trát cung vòm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,053m2
104Trát chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m
105Quét hỗn hợp nước + xi măng + sikaMô tả kỹ thuật theo chương V7,704m2
106Láng sàn, dày 2cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,704m2
107Láng vữa tạo độ dốc, dày 3cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,704m2
108Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V7,704m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V43,66m2
110Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,032m2
111Bả bằng bột bả vào cột, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V98,961m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,993m2
113Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
114Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
115Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
116Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
117Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
118Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
119Lắp đặt các aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Tháo dỡ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,05m
122CCLD tay vịn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,05m
123Cạo bỏ lớp sơn trên lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V94,92m2
124Sơn lan can sắt và tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V94,92m2
125Chỉnh sửa và thay 1 số vị trí tay vịn gỗ bị hư hỏng (tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
126Tháo dỡ cổng và lắp lại cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
127Đập phá tháo dỡ nhà bảo vệ + bảng hiệu (phần nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
128Phá dỡ móng + đà kiềng (phần âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
129Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
130Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
131Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V22,635m3
132Đóng cừ tràm gia cố móng, 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,27100m
133Đắp cát đệm đầu cừ, dày 10cm, cát lấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,527m3
134Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m2
135Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,527m3
136Cốt thép móng, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
137Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
138Cốt thép cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
139Cung cấp thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V72kg
140Cung cấp thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V73,944kg
141Cung cấp thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V121,034kg
142Cung cấp thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49,236kg
143Cung cấp thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V15,926kg
144Cung cấp thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,252kg
145Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
146Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
147Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,308m3
148Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
149Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,507m3
150Đào đất đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V6,041m3
151Ván khuôn bê tông lót đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
152Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
153Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
154Cốt thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
155Cung cấp thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V283,452kg
156Cung cấp thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V54,545kg
157Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
158Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,772m3
159Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,772m3
160Cốt thép cột, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
161Cung cấp thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V351,708kg
162Cung cấp thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V78,055kg
163Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
164Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,739m3
165Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
166Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
167Cốt thép sàn mái, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
168Cung cấp thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V363,854kg
169Cốt thép dầm cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
170Cung cấp thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V294,828kg
171Cung cấp thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V53,946kg
172Bê tông dầm,đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061m3
173Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,082m3
174Xây gạch bó nền gạch thẻ, 4x8x19, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
175Xây gạch ống 8x8x19, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,096m3
176CCLĐ lanh tô cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,3m
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,16m2
178Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8m2
179Trát trần, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26m2
180Trát cạnh cửa, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7m
181Quét hỗn hợp nước + xi măng + sikaMô tả kỹ thuật theo chương V17,31m2
182Láng sàn, dày 2cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,31m2
183Láng vữa tạo độ dốc, dày 3cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,31m2
184Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V17,31m2
185Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,349m3
186Láng nền, dày 3cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,059m2
187Lát nền, sàn, gạch 60x60cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,585m2
188Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
189Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
190Lợp mái bằng tôn 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
191Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao tấm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
192Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,5m2
193Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,26m2
194Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,63m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,2m2
196CCLĐ cửa đi nhôm kính mởMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
197CCLĐ cửa đi nhôm kính trượtMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
198CCLĐ cửa sổ nhôm kính trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
199CCLĐ ray trượt (Bao gồm phá dỡ bê tông nền ray + làm mới nền ray)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
200Cạo bỏ lớp sơn trên cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V39,376m2
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,376m2
202Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
203Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
204Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
205Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
206Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
207Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
208Lắp đặt công tắc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2mx20w, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
211Lắp đặt đèn ốp trần vuông 12w (kt 160x160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: xây mới hoặc sửa chữa cải tạo công trình công cộng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng, có thời gian kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp và đã làm có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động );+ Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực. Giấy chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện ATLĐ;+Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng;55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm:+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học,+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của công trình có tính chất và quy mô tương tự đã làm cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên), có xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.Tài liệu chứng minh năng lực+Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động);+ Bằng tốt nghiệp Đại học22
4 Công nhân kỹ thuật 10 + Phải là nhân sự đang công tác thuộc đơn vị dự thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động ).+ Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->