Gói thầu: Gói thầu số1: Mua vật tư bảo quản, niêm cất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số1: Mua vật tư bảo quản, niêm cất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554945 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nghiệp vụ BĐKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 19:11:00 đến ngày 2020-06-04 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,330,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo cách điện Nano FKP10 | 570 | Cuộn | - Tạo từ lớp màng film PVC và lớp keo rubber đặc biệt - Độ dày màng film và keo băng dính điện : 100micron - Độ dãn dài băng dính điện :200% - Không chảy keo | ||
| 2 | Axeton | (CH3)2CO | 40 | Lít | - Là chất trong suốt, không màu, bay hơi nhanh, có vị ngọt gắt, có nhiệt độ sôi thấp, bay hơi nhanh và kar năng hoà tan cao. | Yêu cầu hàng mãu |
| 3 | Bàn chải sắt cán gỗ L200 | 650 | Cái | - Đầu bàn chải làm bằng sắt, cán bằng gỗ; - Phần cọ sắt: 2,5cm x 8cm | ||
| 4 | Băng keo giấy 2 da 5 cm | 50 | Cuộn | "- Băng keo dán làm bằng chất liệu giấy ráp, khá dày và dai, bề mặt băng keo phủ lớp keo cao su hòa tan trên bề mặt nên có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ cao, băng keo giấy bò nhám có độ bền khá cao, độ dai cực tốt và có thể ghi chú thông tin dễ dàng lên bề mặt nhám của băng keo. - Không chảy keo" | ||
| 5 | Băng keo giấy 2cm | 100 | Cuộn | "- Được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C - Không chảy keo" | ||
| 6 | Băng keo giấy 5cm | 200 | Cuộn | "- Được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C - Không chảy keo" | ||
| 7 | Băng keo trong 5cm | 280 | Cuộn | "- Được sản xuất từ Màng OPP trong suốt có độ dày 28 micron, được phủ lên một lớp keo có tên là Acrylic đạt độ dày keo 22 micron. Băng keo có độ dày màng và keo là 50mic. - Không chảy keo" | ||
| 8 | Băng keo nâu 7cm | 460 | Cuộn | "- Được sản xuất từ Màng OPP nâu láng có độ dày 28 micron, được phủ lên một lớp keo có tên là Acrylic đạt độ dày keo 22 micron. Băng keo có độ dày màng và keo là 50mic. - Không chảy keo" | ||
| 9 | Băng keo vải 2cm*15m | 50 | Cuộn | "- Băng keo vải với chất liệu vải, chiều rộng 2 cm, phủ keo 1 mặt, màu trắng, độ dày 80-120 yard được dùng để dán thùng, bưu kiện, và bề mặt cần độ chịu lực cao. - Không chảy keo" | ||
| 10 | Bát đánh rỉ sắt d100 | 495 | Cái | "- Bát được làm bằng 2 tấm thép dập hình côn có đục lỗ phi 14 ở chính tâm. - Sợi cước đánh rỉ bằng đồng rối, cố định chắc chắn giữa 2 tấm bát - Không đánh lửa khi ma sát, không văng rợi cước khi dùng để chà rỉ sét. Đảm bảo an toàn cháy nổ." | ||
| 11 | Bát đầu nối L10 | 130 | Cái | - Chất liệu bằng nhựa nguyên chất, có dạng hình hộp chữ nhật nguyên khối theo kích thước (dài 100 x rộng 39 x cao 69). | ||
| 12 | Bông công nghiệp 3kg/ bịch | 38 | Kg | - Chất liệu 100% bông xơ tự nhiên, bông mền, thấm hút tốt, không gây trầy, xước bề mặt tiếp xúc. Đóng gói dạng cuộn | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 13 | Bột đá | 163 | Kg | Dạng bột rất mịn, màu trắng, không mùi | ||
| 14 | Bu lon lục giác chìm M8*20 | 586 | Bộ | d=M8; p = 1,25; dk = 16; k = 4; α = 600 ; s = 5; l = 20 | ||
| 15 | Cao su non 3/4''x520'' | 60 | Cuộn | Chất liệu: PTFE thread seal tape, được sản xuất bằng nguyên liệu cao cấp | ||
| 16 | Chất đông rắn Hadenner 100g/tuýp | 55 | Tuýp | Là dung môi làm tăng độ cứng của matis ATM, có màu vàng nghệ | ||
| 17 | Chổi quét sơn Việt Mỹ 3 inch | 862 | Cái | Tay cầm chắc chắn, lông chổi mềm, kẹo chặt, quét sơn ko bị rụng | ||
| 18 | Chổi quét sơn Việt Mỹ 2 inch | 824 | Cái | Tay cầm chắc chắn, lông chổi mềm, kẹo chặt, quét sơn ko bị rụng | ||
| 19 | Cọ vẽ sơn dầu Acrylic 3D | 9 | Bộ | Tay cầm đánh bóng bằng gỗ, bàn chải lông mềm, thấm sơn, phần kim loại gắn chặt với gỗ và bàn chải lông. | ||
| 20 | Cồn công nghiệp 90 độ | 45 | Lít | Là chất lỏng không màu, trong suốt. Có mùi thơm đặc trưng dễ chịu, cay, tan vô hạn trong nước chất dễ cháy, khi cháy không có khói, và ngọn lửa có màu xanh | ||
| 21 | Cồn tuyệt đối 98% | 11 | Lít | Là chất lỏng không màu, trong suốt. Có mùi thơm đặc trưng dễ chịu, cay, tan vô hạn trong nước chất dễ cháy, khi cháy không có khói, và ngọn lửa có màu xanh | ||
| 22 | Đá cắt Talin D300 | 123 | Viên | Dùng cho máy cắt bàn, có kiểu dáng phẳng, đường kính 300, Tốc độ cắt nhanh, sắc bén, cắt bền bỉ và ổn định, không láng đá cảm giác dễ chịu ngay cả khi cầm máy cắt trong thời gian dài. Hai lớp lưới thủy tinh gia tăng sức bền bỉ và tăng độ an toàn khi cắt. | ||
| 23 | Đá mài Talin D100 | 123 | Viên | Dùng cho máy cắt cầm tay, kiểu dáng phẳng, đường kính 100, Tốc độ cắt nhanh, sắc bén, cắt bền bỉ và ổn định, không láng đá cảm giác dễ chịu ngay cả khi cầm máy cắt trong thời gian dài. Hai lớp lưới thủy tinh gia tăng sức bền bỉ và tăng độ an toàn khi cắt. | ||
| 24 | Dao bả matis 10cm x 5cm | 20 | Cái | Chất liệu bằng thép, độ bền cao, mỏng, và dẻo | ||
| 25 | Dầu BQ K-17 | K17 | 1.710 | Lít | Là chất lỏng nhớt màu nâu; độ nhớt động học ở 100 độ C; không ăn mòn kim loại; hàm kượng kiềm tự do nhỏ hơn 0,05%; hàm lượng axít hữu cơ tự do nhỏ hơn 0,5%; không có nước; hàm lượng tạp chất cơ học nhỏ hơn 0,07%; hàm lượng tro: 1,35%-2,5% | Yêu cầu hàng mẫu |
| 26 | Dầu phanh CS32 | CS32 | 160 | Lít | Tỷ trọng ở 15oC (kg/ lít) = 0.84-0.86; độ nhớt động học ở 40oC = 30-35; chỉ số độ nhớt = MIN 100; nhiệt độ đông đặc = MAX 30oC; | Yêu cầu hàng mẫu |
| 27 | Dầu RP7 TEP 711-0099 | 125 | Hộp | Là một loại dầu nhờn và bôi trơn đa mục đích làm chảy nước và ức chế ăn mòn. Dung tích đóng gói 850ml/ hộp | ||
| 28 | Dây ni lon 50m/ cuộn | 30 | Cuộn | Dạng dây bẹ | ||
| 29 | Dây thép niêm Φ1 | 5 | Kg | Thành phần dây thép được mạ kẽm theo công nghệ mạ bóng, đạt tiêu chuẩn và tỷ lệ mạ theo tiêu chuẩ | ||
| 30 | Dây thừng nilon Φ14 | 15 | Kg | Dây dạng tròn, không bị vặn xoắn, mục, đứt nối | ||
| 31 | Dây thừng nilon Φ18 | 15 | Kg | Dây dạng tròn, không bị vặn xoắn, mục, đứt nối | ||
| 32 | E te tinh khiết VN 98% | 11 | Lít | Là chất lỏng không màu, trong suốt. Có mùi thơm đặc trưng, Ethanol đã loại bỏ hầu hết các tạp chất như dầu fusel, andehyd, Acid, … | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 33 | Găng tay cao su Lộc An LA126 | 663 | Đôi | Chất liệu từ cao su thiên nhiên, không bị lão hoá, kết dính, thủng, rách | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 34 | Găng tay vải Kaki Lộc An LA 092 | 1.434 | Đôi | Cấu tạo 3 lớp dày dặn, lớp bên ngoài được may bằng chất liệu vải kaki có khả năng chống nắng nóng bụi bẩn và xây xước tốt. | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 35 | Giấy bao gói Tân Mai 50kg/ cuộn | 2.475 | Kg | Giấy bao gói theo tiêu chuẩn TCVN 7063:2002; có mầu nâu, độ dầy đồng đều, không bị nhăn, gấp, thủng rách. | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 36 | Giày bảo hộ lao động Thuỳ Dương | 50 | Đôi | Chất liệu được sản xuất từ vải bạt, Mũi giầy có thiết kế bọc thép. Đế cao bằng chất liệu cao su tổng hợp phủ lớp kếp có độ bền cao, chống trơn trượt, chống chịu được xăng, dầu mỡ. | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 37 | Giấy nhám Merit số 250 | 2.170 | Tờ | Nhám tờ có kích thước 230 x 280 mm. | ||
| 38 | Giấy nhám Sanko số 200 | 1.156 | Tờ | Nhám tờ có kích thước 230 x 280 mm. | ||
| 39 | Giấy nhám vải Merit số 12 | 275 | m | Nhám cuộn có kích thước 120mm x50 m. | ||
| 40 | Keo gián gioong DOC DX66- 600g | 60 | Hộp | Là loại keo chuyên dùng, khả năng chịu được sự co giãn tự nhiên và sự xê dịch của bề mặt vật liệu. Công thức liên kết linh hoạt làm cho dog X-66 có thời gian đủ để dính và duy trì lực liên kết tốt ban đầu. | ||
| 41 | Khẩu trang chống bụi Lộc An LA137 | 520 | Cái | Khẩu trang vải có bổ sung thêm một lớp than hoạt tính tăng cường khả năng lọc bụi và loại bỏ các mùi khó chịu trong không khí. | ||
| 42 | Lăn sơn dầu Việt Mỹ 2,2 inch | 40 | Cái | Khung sắt, cán nhựa, lu xốp,.. khi lăn không bị tâng hoạc vấp; bề mặt sơn bóng, mịn, không để lại vết xước trên bề mặt. | ||
| 43 | Lăn sơn Việt Mỹ 22 cm | 80 | Cái | Khung sắt, cán nhựa, lu xốp,.. khi lăn không bị tâng hoặc vấp; bề mặt sơn bóng, mịn, không để lại vết xước trên bề mặt. | ||
| 44 | Lưỡi dao xén giấy (10 lưỡi/ hộp) | 50 | Cái | Chất liệu thép tăng cứng, kích thước lưỡi 1520 x 140 x 14; không bị gãy, bị vặn, vấp khi sử dụng. | ||
| 45 | Matis vàng ATM 3kg/ hộp | 10 | Hộp | Đặc chế từ nguyên chất Polyester resin 100% và chất làm cứng hardender. Không bị đông cứng, vỏ hộp không bị móp méo, kín nắp hoàn toàn. | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 46 | Mỡ bảo quản PVK | 1.770 | Kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật TCQS 12: 2016/ NĐVN; ГОСТ 19537-83; mỡ đồng nhất màu từ vàng sáng đến nâu sẫm; nhiệt độ nhỏ giọt 60oC; nhiệt độ tuột 50oC; tính chất bảo vệ ở 50 oC trong 30 giờ; trị số axit, mg KOH/1g, không lớn hơn 1,0; hàm lượng tạp chất cơ học 0,07; Độ lún kim ở 25 oC, 10-1 mm từ 70÷150 | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 47 | Mỡ chì S1100 | 738 | Kg | Tác nhân bôi trơn / than chì và bột nhôm; Khả năng chịu nhiệt từ -29°C đến 870°C (-20°F đến 1600°F) | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 48 | Mỡ chịu nhiệt Grease EP-N03 | 480 | Kg | Tiêu chuẩn chất lượng NLGI 0;1; 2; 3; cấp độ đặc NLGI 1 2 3; độ nhớt động học của dầu gốc tại 40 0C (cSt) : 92.5 92.5 92.5; độ nhớt động học của dầu gốc tại 100 0C(cSt): 10.5 10.5 10.5; Chất làm đặc: Bentonite Bentonite Bentonite | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 49 | Mũ bảo hộ lao động Thuỳ Dương | 50 | Cái | Có cấu tạo hình bán cầu, ôm trọn nửa đầu trên của người đội. Làm bằng nhựa ABS tổng hợp chống cháy và chống va đập chịu va đập cực tốt lên đến 600 Newton, có lót xốp, có núm vặn. Phần quai mũ làm từ vải dù chắc chắn.Phần trên đỉnh đầu, và xung quang quang mũ có phần nhựa gồ lên, gấp khúc giúp hạn chế lực tác động khi bị va đập. Bên trong mũ có lớp lót xốp – có khả năng chống nóng, cách điện. Miếng lót trán bằng chất liệu da thật. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ★CE ★ANSI Z89 | ||
| 50 | Nilong PA (1500*1350) khổ 1,2m dày 8rem | 140 | kg | Mầu trắng đục, dày đều, không nhăn, dập, rách, độ đàn hồi tốt | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 51 | Nilong PA (1500*1350) khổ 1,4m dày 8rem | 85 | kg | Mầu trắng đục, dày đều, không nhăn, dập, rách, độ đàn hồi tốt | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 52 | Sơn Bentum BT-1 | 345 | Kg | Theo tiêu chuẩn TCVN 2102:2008. 2; là sản phẩm của dầu mỏ ở dạng chất lỏng mầu nâu đen; mùi hăng; không hoà tan trong nước và môi trường axit | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 53 | Sơn bóng G760 | 100 | Kg | Độ nghiền mịn theo tiêu chuẩn TCVN 2091:2008; thời gian chảy theo tiêu chuẩn TCVN 2092:2008; hàm lượng chất không bay hơi theo tiêu chuẩn TCVN 2093:1993; thời gian khô cấp 1 với độ dày màng từ 15µm ÷ 30µm; độ bám dính của màng theo tiêu chuẩn TCVN 2097:1993; độ cứng của màng TCVN 2098:2007; độ bền uốn của màng TCVN 2099:2007; độ bền va đập của màng TCVN 2100-2:2007; độ bóng của màng TCVN 2101:2008; đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp, sơn không bị vón cặn, có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 54 | Sơn cách điện RL 480 | 173 | Kg | Sơn phải chịu nước tốt, độ bám dính trên bề mặt cao, chịu được hoá chất và chịu kiềm, đảm bảo không xảy ra tình trạng mối mọt hay ẩm mốc và oxy hoá, đảm bảo bề mặt được sơn sáng bóng và thẩm mỹ nhất; chịu va chạm cơ khí lớn, độ bền cao và hoàn toàn có thể chịu được nhiệt độ lên đến 120 độ C, thời gian khô nhanh ở môi trường tự nhiện; sơn không bị đóng cặn, vón cục, bao gói không bị móp méo và có thời gian SX trong quí 1 /2020; | ||
| 55 | Sơn Cao su AO-1 | 218 | Kg | Theo tiêu chuẩn TCQS 11:2016/NĐVN; mầu sơn đen đồng nhất; thời gian chảy theo tiêu chuẩn TCVN 2092:2008; hàm lượng chất không bay hơi theo tiêu chuẩn TCVN 2093:1993; thời gian khô bề mặt theo tiêu chuẩn TCVN 2096:1993; độ bền uốn của màng TCVN 2099:2013; độ bền va đập của màng TCVN 2100-2:2007; đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp, sơn không bị vón cặn, có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 56 | Sơn chống rỉ EXPO 211 | 2.259 | Kg | Màu sắc: Nâu đỏ; hàm lượng rắn (theo khối lượng): 75 ± 2 %; tỷ trọng (25oC): 1.43 ± 0.05 g/ml; độ phủ: 6 ÷ 9 m2/ lít/ lớp; độ dày màng sơn: Độ dày ướt: 80 um; độ dày khô: 35 um; thời gian khô mặt (25oC): không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 57 | Sơn dầu EXPO 999 | 190 | Kg | Mầu sắc đen mờ; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 58 | Sơn dầu EXPO 210 | 90 | Kg | Mầu sắc đỏ; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 59 | Sơn dầu EXPO 3242 | 1.440 | Kg | Mầu sắc mầu ghi xám sáng; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 60 | Sơn dầu EXPO 112 | 30 | Kg | Mầu xanh ngọc bích; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 61 | Sơn nhũ EXPO 001 | 140 | Kg | Mầu nhũ vàng đồng; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 62 | Sơn nhũ EXPO 000 | 222 | Kg | Mầu nhũ trắng bạc; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 63 | Sơn dầu EXPO 111 | 725 | Kg | Mầu trắng sáng; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 64 | Sơn dầu EXPO 244 | 55 | Kg | Mầu vàng cam; độ bám dính không vượt mức theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ bền uốn theo tiêu chuẩn TCVN 2099: 2013; độ bền va đập theo tiêu chuẩn ISO 6272-2:2011; thời gian khô bề mặt trong môi trường tự nhiên: 2,5 giờ; không bị đóng cặn, vón cục, đóng gói trong hộp thiếc, không bị móp méo, hở nắp hộp; có thời gian sản xuất trong quí 1 năm 2020; | ||
| 65 | Sơn xịt ATM A211 | 50 | Hộp | Mầu đỏ đô; vỏ bình bằng thép, kèm pép phun; hạt sơn mịn, không bị tắc, hụt sơn khi phun; thể tích bình 350ml; bình sơn không không bị móp méo, có thời gian sản xuất quí 1 năm 2020. | ||
| 66 | Sơn xịt ATM A222 | 80 | Hộp | Mầu tím nho; vỏ bình bằng thép, kèm pép phun; hạt sơn mịn, không bị tắc, hụt sơn khi phun; thể tích bình 350ml; bình sơn không không bị móp méo, có thời gian sản xuất quí 1 năm 2020. | ||
| 67 | Sơn xịt ATM A200 | 81 | Hộp | Mầu trắng sữa; vỏ bình bằng thép, kèm pép phun; hạt sơn mịn, không bị tắc, hụt sơn khi phun; thể tích bình 350ml; bình sơn không không bị móp méo, có thời gian sản xuất quí 1 năm 2020. | ||
| 68 | Sơn xịt ATM A218 | 80 | Hộp | Mầu vàng cam; vỏ bình bằng thép, kèm pép phun; hạt sơn mịn, không bị tắc, hụt sơn khi phun; thể tích bình 350ml; bình sơn không không bị móp méo, có thời gian sản xuất quí 1 năm 2020. | ||
| 69 | Sơn xịt ATM A217 | 80 | Hộp | Mầu xanh dương; vỏ bình bằng thép, kèm pép phun; hạt sơn mịn, không bị tắc, hụt sơn khi phun; thể tích bình 350ml; bình sơn không không bị móp méo, có thời gian sản xuất quí 1 năm 2020. | ||
| 70 | Tẩy sơn ATM 850ml | 230 | Hộp | Là là một chế phẩm hóa học, có màu vàng nhạt, mùi hắc; đựng trong hộp sắt có thể tích 580 ml, hộp không bị móp méo, biến dạng, hở nắp; thời gian sản xuất quí 1 năm 2020 | ||
| 71 | Túi ni lon 500 x 800 | 55 | Kg | Làm từ hạt nhựa, có màu trắng, có độ phẳng đều; túi mềm, dai, dẻo, không bị nhăn, gấp mép, thủng, rách, | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 72 | Túi ni lon 250 x 300 | 5 | Kg | Làm từ hạt nhựa, có màu trắng, có độ phẳng đều; túi mềm, dai, dẻo, không bị nhăn, gấp mép, thủng, rách, | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 73 | Túi PE dập mép 400 x 300 x 0,5 | 498 | Cái | Làm từ hạt nhựa PE, có màu trắng đục, có độ phẳng đều và dẻo, không bị nhăn, gấp mép, thủng, rách. Dùng được cho máy hút chân không. | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 74 | Vải bạt PVC 2 lớp, khổ cao 1,5m | 10 | m | Làm từ lớp vải sợi được phủ lớp nhựa mầu xanh hai mặt (một mặt nhám, một mặt trơn); bề mặt tráng nhựa phẳng đều, không nhăn, xô sợi vải, độ đàn hồi tốt, không có hiện tượng bong sộp bề mặt. Bạt được sản xuất quí 1 năm 2020. | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 75 | Vải lau coston ≤50 cm | 4.220 | Kg | Quy cách, chất lượng, thông số kỹ thuật vải lau phải đạt tiêu chuẩn kích thước ≤50 cm2, có tỷ lệ conston trên 80% , vải mềm, dễ thấm nước | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 76 | Vải mộc Khổ 800 | 940 | m | Có màu trắng kem, chất liệu sợi 100% cotton tự nhiên, vải mềm, dễ thấm nước | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 77 | Vải phin trắng Khổ 80 | 1.500 | m | Vải phin trắng 100% cotton, mềm, mỏng dễ thấm nước | Yêu cầu hàng mẫu | |
| 78 | Xà bông Ô Mô 400g | 1.940 | Gói | Sử dụng giặt tay; không gây dị ứng, không hại da tay; tẩy vết bẩn tốt | ||
| 79 | Xà bông Ô Mô 800g | 1.942 | Gói | Sử dụng giặt tay; không gây dị ứng, không hại da tay; tẩy vết bẩn tốt | ||
| 80 | Dao xủi cán inox dài 55cm | 50 | Cái | Sủi có cán inox 304 dài 55cm, đầu gắn lưỡi dao bằng nhôm; các bộ phận liên kết chắc chắn với nhau; | ||
| 81 | Xút tẩy rửa | 215 | Kg | Xút vảy dạng vẩy đục không màu, có tính tan (dễ tan trong nước, cồn và glycerin) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi