Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 22:26:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,529,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5294666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3058933E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Phần xây dựng; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; thiết bị trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.470.845.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥91.412.535.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng chống côn trùng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dụng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối ống PPR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tân Triều, huyện Thanh Trì 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| B | PHẦN CỌC KT300x300 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 322,658 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 17,128 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 29,728 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,292 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,713 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,655 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,713 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,655 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 21,951 | 100m2 |
| 10 | Ép cọc BTCT bằng máy , KT30x30cm - Cấp đất I | Chương V | 35,909 | 100m |
| 11 | Ép cọc BTCT bằng máy , KT30x30cm - Cấp đất I | Chương V | 0,432 | 100m |
| 12 | Gia công cọc dẫn bằng thép I200 | Chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V | 300 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V | 4,644 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 17,714 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 7,981 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,313 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 19,79 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 112,442 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,081 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 5,076 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 8,488 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,385 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,819 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 25,282 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,763 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,836 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,734 | 100m3 |
| D | BỂ PHỐT (1 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,645 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,473 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,122 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 40,11 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 40,11 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,709 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,482 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,105 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| E | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,131 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, , M150, đá 2x4 | Chương V | 47,342 | m3 |
| 3 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2) | Chương V | 119,762 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75 | Chương V | 1.568,467 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm VXM mác 75 | Chương V | 106,409 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75 | Chương V | 135,203 | m2 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 55,609 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,243 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,513 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,415 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,664 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 330,33 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,231 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,709 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 12,367 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 30,351 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 12,317 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 17,356 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 13,868 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,241 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,761 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,743 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,478 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,036 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 40,608 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 326,841 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 52,412 | m3 |
| 24 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 881,944 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,334 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 22,528 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,235 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,65 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,907 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 6,901 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 195,139 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 195,139 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 174,636 | m2 |
| 34 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,673 | tấn |
| 35 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 62,226 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,457 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,457 | tấn |
| 39 | Bulong M14 liên kết xà gồ | Chương V | 240 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 215,678 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,456 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 61,06 | m |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.229,015 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.515,193 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 608,607 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V | 321,846 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 186,829 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 401,133 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.364,917 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 563,402 | m |
| 9 | Cắt chỉ âm tường mặt đứng | Chương V | 65,88 | m |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm, VXM mác 75 | Chương V | 431,25 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.719,034 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.603,089 | m2 |
| 13 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2) | Chương V | 236,042 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 201,609 | m2 |
| 15 | Lát gạch lá nem KT300x300x20, vữa XM M75 | Chương V | 67,029 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Chương V | 0,268 | 100m |
| 17 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1,44 | tấn |
| 18 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 88 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 122,556 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,011 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,203 | 1m2 |
| 23 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1,082 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổi | Chương V | 380,293 | m2 |
| 25 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 136,416 | m2 |
| 26 | Phụ kiện inox phòng WC khuyết tật | Chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,117 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 6,026 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,37 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 117 | 1cấu kiện |
| 6 | Lát đá bục giảng, vữa XM M75 | Chương V | 28,208 | m2 |
| I | BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,14 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,257 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 42,914 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 0,781 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30, VXM mác 75 | Chương V | 7,81 | m2 |
| 7 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 4,95 | m2 |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 77,22 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 33,66 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 29,85 | m2 |
| 4 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 102,06 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 83,835 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 128,115 | m2 |
| 7 | Cửa khung thép hộp, bưng tấm dày 1mm dập huỳnh bằng inox 304 | Chương V | 0,48 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,678 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 170,254 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 263,22 | m2 |
| K | BÀN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,24 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,24 | tấn |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 10,72 | m2 |
| L | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 17,328 | 100m2 |
| M | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 7 | hộp |
| 5 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A-3P-22kA | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 80A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kA | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V | 118 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18W | Chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 110 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V | 66 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300m | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250m | Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn + mặt nhựa | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi + mặt nhựa | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 811 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 18 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 53 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 116 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi trần | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 187 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 39 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 39 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V | 85 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 85 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 234 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 234 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 39 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 99 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 5.490 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 9.508 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 358 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 279 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 4.609 | m |
| 59 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 123 | cái |
| 60 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 96 | cái |
| 61 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 1.589 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 354 | m |
| 66 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 44 | m |
| 67 | Thép 50x5x10 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 15 | cọc |
| 69 | Đóng cọc chống sét đồng D16, L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 70 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 236 | cái |
| 71 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 6 | tấm |
| 72 | Bu lông 12x100 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 76 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,408 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| N | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,74 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 2,29 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,74 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,94 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 2,29 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 4,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 97 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 78 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 91 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 152 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 98 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 31 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 23 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 57 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,17 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 3,82 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 2,54 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,87 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 45 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 49 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/110 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 41 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 66 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 113 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 50 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 69 | cái |
| 67 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 45 | cái |
| 69 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D125 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 78 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 91 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D125 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 82 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D125 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 84 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 85 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 29 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 29 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 96 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 63 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 22 | cái |
| 93 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 31 | cái |
| 94 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 95 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 30 | cái |
| 97 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 55 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 23 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi KT650x900 + phụ kiện | Chương V | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi KT600x900 + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 28 | bộ |
| 104 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 28 | cái |
| 106 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 28 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 15 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 | Chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 112 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 8 | bộ |
| O | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| P | PHẦN CỌC KT300X300 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 239,856 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 13,143 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 22,214 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,254 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,606 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,106 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,606 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 3,106 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 16,366 | 100m2 |
| 10 | Ép cọc BTCT bằng máy , KT30x30cm - Cấp đất I | Chương V | 26,699 | 100m |
| 11 | Ép cọc BTCT bằng máy , KT30x30cm - Cấp đất I | Chương V | 0,374 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V | 255 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V | 3,924 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 13,758 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 8,997 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,048 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V | 4,125 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 20,983 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 100,367 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,945 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,29 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 7,599 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,133 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,727 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 30,62 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,351 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,796 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,48 | 100m3 |
| R | BỂ PHỐT (1 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,641 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,259 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,182 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,582 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,582 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,725 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| S | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,56 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, , M150, đá 2x4 | Chương V | 57,87 | m3 |
| 3 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2) | Chương V | 56,771 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75 | Chương V | 1.201,291 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm, VXM mác 75 | Chương V | 69,036 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 304,474 | m2 |
| 7 | Lăn keo dán sàn tấm nhựa Vinyl (Keo F44-Korea; Đm 0,45kg/m2) | Chương V | 319,242 | m2 |
| 8 | Làm mặt sàn bằng tấm nhựa Vinyl (cuộn) dày 3,2mm | Chương V | 319,242 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75 | Chương V | 83,329 | m2 |
| T | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 41,153 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,73 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,236 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,139 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,882 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 258,879 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,354 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,426 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,837 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 23,707 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 10,281 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 13,117 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 13,922 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,296 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,683 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,032 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,815 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 14,508 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 401,339 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 34,948 | m3 |
| 24 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 1.077,256 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,347 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang, , M250, đá 1x2 | Chương V | 17,579 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,652 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,821 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,525 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 5,064 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 163,823 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 163,823 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 122,771 | m2 |
| 34 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,524 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 44,883 | m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,261 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,261 | tấn |
| 38 | Lắp đặt bu lông neo M16x600 | Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt bu lông neo M16x250 | Chương V | 20 | cái |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V | 4,484 | tấn |
| 41 | Lắp đặt bu lông neo M20x300 | Chương V | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt bulong M12x50 | Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 4,484 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,843 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,843 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 348,877 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm (tôn 3 lớp) | Chương V | 4,576 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 94,94 | m |
| U | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.183,094 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.784,028 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 398,791 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V | 242,354 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 509,239 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1.284,375 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 352,74 | m |
| 8 | Cắt chỉ âm tường mặt đứng | Chương V | 158,39 | m |
| 9 | Đắp nổi chữ "NHÀ ĐA NĂNG", Vữa XM M75 | Chương V | 2,937 | m2 |
| 10 | Biểu tượng trang trí bằng aluminium bao gồm khung xương hoàn thiện | Chương V | 30,803 | m2 |
| 11 | Gia công các kết cấu thép | Chương V | 0,41 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V | 0,41 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 34,61 | m2 |
| 14 | Lam nhôm chắn nắng hình chữ Z dày 0,6mm (Austrong) | Chương V | 19,99 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 19,99 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 461,27 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.581,885 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.819,996 | m2 |
| 19 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2) | Chương V | 344,607 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 326,926 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,118 | 100m |
| 22 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1,012 | tấn |
| 23 | Miếng chụp đầu tay vịn inox D60 | Chương V | 54 | cái |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 103,686 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,014 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,305 | 1m2 |
| 28 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1,082 | m2 |
| V | MÁI SẢNH, SÂN KHẤU, BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép | Chương V | 1,891 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V | 1,891 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 87,678 | 1m2 |
| 4 | Bulong neo M16, L=250 | Chương V | 24 | cái |
| 5 | Bulong liên kết M18, L=300 | Chương V | 30 | cái |
| 6 | Lợp mái sảnh bằng tấm nhôm nhựa Alu ngoài trời PVDF dày 5mm độ dày nhôm 0,3mm | Chương V | 1,482 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 5,744 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 7,559 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,406 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,567 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 103 | 1cấu kiện |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 22,367 | m2 |
| W | TRẦN + VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổi | Chương V | 90,507 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,8mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn - Austrong) | Chương V | 300 | m2 |
| 3 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 89,514 | m2 |
| X | BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 2,097 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,967 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 36,638 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,936 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 1,431 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30, VXM mác 75 | Chương V | 14,314 | m2 |
| 7 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 9,072 | m2 |
| Y | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 91,31 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 25,32 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 33,12 | m2 |
| 4 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 48,6 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 17,82 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 85,54 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 33,066 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 155,155 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 5,2 | m |
| 10 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,54 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,036 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 74,167 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 121,68 | m2 |
| Z | BÀN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,146 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,146 | tấn |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 6,036 | m2 |
| AA | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 18,541 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 14,819 | 100m2 |
| AB | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 225A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-42kA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P-20A | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 75W, KT600x1200mm | Chương V | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18W | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Chương V | 70 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 98 | bộ |
| 26 | Đèn hắt tường | Chương V | 13 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V | 37 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300m | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt âm trần, kích thước quạt 250x250 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 678 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 11 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 34 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 88 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 148 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 128 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 128 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 29 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 56 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 56 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 114 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 276 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 4.790 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 7.190 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Chương V | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 213 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 243 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 3.541 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ống mềm D20 | Chương V | 56 | m |
| 60 | Măng sông nối ống bảo hộ D50 | Chương V | 16 | cái |
| 61 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 73 | cái |
| 62 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 24 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 1.221 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đồng trần M35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 65 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 219 | m |
| 68 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 24 | m |
| 69 | Thép 50x5x10 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 72 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 146 | cái |
| 73 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 4 | tấm |
| 74 | Bu lông 12x100 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 2 | sứ |
| 76 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 78 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 0,768 | 1m3 |
| 79 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| AC | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,61 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (nước nóng) | Chương V | 0,19 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,29 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 1,66 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 39 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 47 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 67 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơ đồng DN15 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 59 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,51 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 77 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 23 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 38 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 76 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 77 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa uPVC D90x3" | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 63 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 86 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 23 | cái |
| 87 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 88 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi KT900x650 + phụ kiện | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi KT900x600 + phụ kiện | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi KT550x350 + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 101 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bẫy lọc mỡ KT500x300x300 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 109 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van phao cơ DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 9 | bộ |
| AD | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 5 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| AE | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 46,21 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 110,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 49,48 | m |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 1,75 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 100,832 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 34,763 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 6,73 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 241,38 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.481,381 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 140,662 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 109,428 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát lan can, cột, trụ | Chương V | 94,188 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 409,274 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 2.967,968 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 1.247,875 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 1,362 | 100m3 |
| AF | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 1,956 | m3 |
| 2 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2) | Chương V | 100,222 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75 | Chương V | 1.430,432 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm,VXM mác 75 | Chương V | 97,818 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Chương V | 25 | lỗ |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,847 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,358 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,268 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V | 0,908 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,216 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,055 | 100kg |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 14 | lỗ khoan |
| 15 | Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông | Chương V | 0,703 | lít |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 7,704 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 5,746 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Chương V | 4,62 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,493 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,171 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 109,428 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 111,348 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 566,918 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm, VXM mác 75 | Chương V | 381 | m2 |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 6.130,036 | m2 |
| 26 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 2.495,75 | m2 |
| 27 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (1,5kg/lớp/m2) | Chương V | 140,662 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 140,662 | m2 |
| 29 | Làm trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổi | Chương V | 100,832 | m2 |
| 30 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 108,885 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,627 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,199 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,083 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 5,92 | m2 |
| 37 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 5,76 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 22,16 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 1,32 | m2 |
| 40 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,31 | tấn |
| 41 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,31 | tấn |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 11,84 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 16,777 | 100m2 |
| AG | PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 25 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-22kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 46 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W | Chương V | 42 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18W | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18W | Chương V | 68 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 68 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần, kích thước quạt 250x250m | Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựa | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn + mặt nhựa | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 29 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối KT100x100 | Chương V | 52 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường | Chương V | 139 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm nổi tường | Chương V | 182 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 85 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 145 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 65 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 65 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 182 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 182 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 5.709 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.592 | m |
| 42 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp KT100x40mm | Chương V | 151 | m |
| 43 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp KT80x40mm | Chương V | 144 | m |
| 44 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp KT24x14mm | Chương V | 3.289 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đồng trần M25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 46 | Đóng cọc chống sét đồng D16, L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 47 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| AH | PHẦN CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ 5 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,86 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,86 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 1,44 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 65 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 100 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 70 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,41 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D125 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/110 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 79 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D125 | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 72 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 72 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D125/90 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D125 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 74 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 19 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 83 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 84 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 85 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 20 | cái |
| 86 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi KT600x900 + phụ kiện | Chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 93 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 10 | bộ |
| AI | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| AJ | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 37,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V | 93,973 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28m | Chương V | 39,643 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 47,566 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,403 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 8,538 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 136,188 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 76,588 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 133,949 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 50,639 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát lan can, cột, trụ | Chương V | 94,465 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 415,69 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 1.817,088 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 901,235 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 0,764 | 100m3 |
| AK | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 5,856 | m3 |
| 2 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2) | Chương V | 49,166 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm, VXM mác 75 | Chương V | 88,713 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75 | Chương V | 56,686 | m2 |
| 5 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 4,824 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chương V | 0,737 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,606 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,754 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,168 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,122 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 1,528 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Chương V | 8 | lỗ |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,587 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,36 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,166 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 9,168 | m2 |
| 17 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Chương V | 4,488 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,754 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,397 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 50,639 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 108,941 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 490,513 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm, VXM mác 75 | Chương V | 249,015 | m2 |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 3.920,851 | m2 |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 1.802,47 | m2 |
| 26 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (1,5kg/lớp/m2) | Chương V | 133,949 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 133,949 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung KT400x400, vữa XM M75 | Chương V | 25,128 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, che khe tiếp giáp dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 17,8 | m |
| 30 | Làm trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổi | Chương V | 128,918 | m2 |
| 31 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 41,355 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 12 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 6,48 | m2 |
| 35 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 9,72 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,212 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 8,986 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,2 | m2 |
| 40 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,273 | tấn |
| 41 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,273 | tấn |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 10,449 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 15,001 | 100m2 |
| AL | CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18W | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220 | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần, kích thước quạt 250x250m | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tường | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm nổi tường | Chương V | 21 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 426 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 580 | m |
| 17 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp KT24x14mm | Chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D20 đi nổi | Chương V | 220 | m |
| 19 | Măng sông D20 nối ống | Chương V | 75 | cái |
| 20 | Hộp box chia 3 ngả + nắp | Chương V | 70 | bộ |
| AM | CẢI TẠO PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 69 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,47 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 44 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 58 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 66 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 15 | cái |
| 67 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi KT600x900 + phụ kiện | Chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 77 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 6 | bộ |
| AN | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 350A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 225A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/FR-PVC (4x35)mm2 | Chương V | 175 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 175 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 580 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V | 0,3 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 3,35 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,95 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 1,75 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 5,8 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 10 | m |
| 24 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần M185 | Chương V | 20 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 27 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gạch báo cáp ngầm | Chương V | 78 | viên |
| 30 | Băng báo cáp B40 | Chương V | 624 | m |
| 31 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 3,994 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,994 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m | Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 35 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mm | Chương V | 4 | hộp |
| 37 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 40 | m |
| 39 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 8,49 | m3 |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 44 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | Chương V | 7 | 1 cột |
| 45 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 46 | Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mm | Chương V | 7 | khung |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,28 | 100 m |
| 49 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V | 7 | 1 bộ |
| 50 | Lắp của cột | Chương V | 7 | cửa |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 7 | bảng |
| 52 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kA | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Bulong + Ecu M6 | Chương V | 28 | bộ |
| 55 | Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,84 | 100m |
| AO | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 1,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều đồng DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D63x2" | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép TTK DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Crefin DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Crefin DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 260 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V | 130 | m |
| 32 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,218 | 100m3 |
| AP | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V | 30 | m |
| 14 | Măng sông nối ống nhựa luồn dây D25 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1 bóng 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT60x80mm | Chương V | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác inox D80 | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Đai ôm D90 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Nở rút M6 | Chương V | 12 | bộ |
| AQ | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 70 | m |
| 9 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác inox D80 | Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Đai ôm D90 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Quang treo D90 | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Nở rút M6 | Chương V | 12 | bộ |
| AR | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 20,641 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,858 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,144 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 236,467 | m |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 25,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,427 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 49,17 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,3 | m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 15,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,706 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 371,15 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 13,87 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,097 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,543 | tấn |
| 18 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) | Chương V | 4 | m |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 227 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 24 | Bộ ga gang composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KN | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg) | Chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt tấm ga composite, ghi gang | Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,7 | m2 |
| 28 | Bê tông nền , M250, đá 1x2 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V | 167 | cấu kiện |
| 30 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương V | 9,981 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 7,425 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,041 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,136 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 167 | 1cấu kiện |
| 36 | Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg) | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm ga composite, ghi gang | Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| AS | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ CÁC KHỐI NHÀ | |||
| AT | MẠNG DỮ LIỆU VÀ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT500x300x200 | Chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện (Planet GT-802S) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLS | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch PoE 24 port (24-Port 100Mbps Fast Ethernet Smart PoE Switch HIKVISION DS-3E1326P-EI) | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch PoE 12 port (16-port 10/100Mbps PoE Switch HIKVISION DS-3E0318P-E/M(B)) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Switch PoE 8 port (8-port 10/100Mbps Unmanaged PoE Switch HIKVISION DS-3E0310P-E/M) | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Switch 24 port (SWITCH CISCO SG95-24 24 PORT 10/100/1000MBPS) | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Switch 12-16 port (Switch 16-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1016) | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Switch 8 port (Switch 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008) | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Router (Router Ubiquiti UniFi AP AC LITE) | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thiết bị phát wifi (BỘ PHÁT WIFI 4G TP-LINK MR100 WIRELESS N300) | Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Chương V | 14 | 1 thiết bị |
| 15 | Cài đặt SAN Switch, | Chương V | 14 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi mạng âm tường | Chương V | 63 | 1 ổ cắm |
| 18 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - CAT6 | Chương V | 259,1 | 10m |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa luôn dây KT100x40mm | Chương V | 2 | 10m |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa luôn dây KT39x18mm | Chương V | 47,8 | 10m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa luôn dây KT24x14mm | Chương V | 11 | 10m |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu dây KT250x250 | Chương V | 6 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu dây KT110x110 | Chương V | 63 | 1 tủ |
| 24 | Jack cắm mạng | Chương V | 138 | cái |
| AU | PHẦN CÁP HDMI CHO MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Lắp đặt ổ + đầu cắm máy chiếu âm tường | Chương V | 28 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cáp HDMI máy chiếu, L=10m | Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 14 | 10m |
| 4 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 47 | cái |
| AV | TRUNG TÂM PHÒNG ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 10U (Tủ Rack 19” 10U TMC Rack 10U-D500) | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang 2F0 | Chương V | 25 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 25 | 10m |
| 4 | Modem ADSL (Bộ mesh wifi Tenda NOVA MW3 4 Pack chuẩn AC1200Mbps) | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Router (Router Ubiquiti UniFi AP AC LITE) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLS | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| AW | BỂ NƯỚC CỨU HỎA + SINH HOẠT + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| AX | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 3,839 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 10,8 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 10,8 | 100m |
| 4 | Thuê thép hình là giằng chống vách (đơn giá 1.500đ/kg/tháng) | Chương V | 8.710 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 8,71 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V | 8,71 | tấn |
| AY | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V | 5,508 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V | 69,705 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V | 70,225 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 11,236 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,348 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 37,556 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bể | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,261 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,768 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,918 | tấn |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 31,558 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 24,307 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,592 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,329 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 4,64 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,422 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,222 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,918 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,075 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,378 | tấn |
| 23 | Quét 3 lớp dung dịch Sika chống thấm bể nước (2kg/lớp/m2) | Chương V | 223,25 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 133 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 133 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 90,25 | m2 |
| 27 | Gia công thang inox 304 | Chương V | 0,019 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thang inox | Chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 78 | m |
| 30 | Sản xuất. lắp dựng lắp đậy cửa bể bằng inox dày 1mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,134 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 4,137 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 6,6 | m3 |
| AZ | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,114 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 9,577 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,444 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,048 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,466 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,305 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,112 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,344 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 62,144 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,69 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 41,794 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 42,48 | m |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 21,42 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 24,856 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 87,254 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 66,65 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2) | Chương V | 29,416 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,416 | m2 |
| 26 | Lát gạch lá nem KT400x400, vữa XM M75 | Chương V | 22,028 | m2 |
| 27 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 1,329 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 2,658 | m3 |
| 29 | Lát gạch lát Ceramic KT400x400, vữa XM M75 | Chương V | 14,634 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 5,8 | m |
| 31 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,859 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 5,8 | 1m |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 2,859 | 1m2 |
| 34 | Gia công cửa lưới thép. | Chương V | 3,51 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,51 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,51 | m2 |
| BA | XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 4,062 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V | 11,813 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,323 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,154 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,468 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 8,502 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,066 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,829 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,671 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,234 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 15,785 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,253 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,062 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,821 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 21,6 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,04 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 65,41 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 7,895 | m2 |
| 32 | Ốp đá xếp đồng văn KT500x100x25mm, VXM mác 75 | Chương V | 40,806 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 39,083 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 82,599 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 85,547 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,862 | m2 |
| 37 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2) | Chương V | 52,896 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,703 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 109,3 | m |
| 40 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 0,974 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 261,418 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 39,083 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 2,07 | m2 |
| 44 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí Huy Hoàng) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 1,743 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng) | Chương V | 4,671 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,095 | tấn |
| 49 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 4,726 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 8,175 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,04 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 4,726 | m2 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,4 | m3 |
| 54 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 1,133 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, VXM mác 75 | Chương V | 12,102 | m2 |
| 56 | Cổng xếp inox tự động (Thân cổng cao 1,6m làm bằng inox SUS 201. Trụ chính: D50x51x0,6; Nan chéo bằng hộp 35x46x0,6; Nan ngang bằng ống D22x0,6. Khoảng cách giữa 2 bánh xe là 600, giữa 2 cột chính là 360) | Chương V | 7,28 | md |
| 57 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ không ray (Dẫn hướng bằng nam châm từ; Nguồn điện 1 pha 220V-50Hz; Công suất động cơ chạy cảm ứng từ không ray 2x370W) | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Gắn chữ biển cổng bằng chữ inox hộp mạ màu vàng | Chương V | 0,918 | m2 |
| 59 | Gia công khung thép biển cổng | Chương V | 0,093 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 0,088 | m2 |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép biển cổng | Chương V | 0,093 | tấn |
| 62 | Chữ " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN TRIỀU" bằng hộp aluminium màu đỏ | Chương V | 5,576 | m2 |
| BB | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| BC | NHÀ BẢO VỆ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 105,736 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 29,072 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 105,736 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 29,072 | m2 |
| BD | CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 1.253,407 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 278,218 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 2.506,814 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 278,218 | m2 |
| BE | XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 4,871 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 16,862 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,041 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,37 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,464 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,433 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,433 | tấn |
| 11 | Lắp dựng bulong neo móng M16x600 | Chương V | 210 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 14 | Gia công khung thép nhà xe | Chương V | 2,909 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,345 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khung thép nhà xe | Chương V | 2,909 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,345 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 227,702 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,005 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che bằng tấm nhựa lấy sáng polycacbonat dày 3mm | Chương V | 0,875 | 100m2 |
| 21 | Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mm | Chương V | 176,92 | m |
| 22 | Tôn khổ 900 làm máng tôn thu nước dày 0,47mm | Chương V | 100,7 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,636 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 19 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 19 | cái |
| BF | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA | |||
| BG | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 15 | gốc |
| 3 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới - Cây loại 2 | Chương V | 16 | 1 Cây/lần |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V | 48 | 1 cây/ tháng |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 16,691 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 174,569 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 8,26 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Chương V | 3,693 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 1,828 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất I | Chương V | 3,693 | 100m3 |
| BH | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 1.791,73 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, , M200, đá 2x4 | Chương V | 268,76 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, , M200, đá 1x2 | Chương V | 90,668 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 122,045 | m2 |
| 6 | Lát sân gạch Terrazzo KT400x400x30, VXM mác 75 | Chương V | 2.273,994 | m2 |
| BI | BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 65,701 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,451 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,643 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 7,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 33,698 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 33,045 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 25,392 | m2 |
| BJ | TRỒNG CÂY XANH, BÓNG MÁT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V | 78,365 | 1m3 |
| 2 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V | 1,41 | 100m2/lần |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ | Chương V | 140,987 | 1m2/tháng |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Chương V | 44,06 | 1m2/tháng |
| 5 | Mua cây viền bồn Cẩm tú mai | Chương V | 1.321,8 | cây |
| 6 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới - Cây loại 2 | Chương V | 27 | 1 Cây/lần |
| 7 | Cây Giáng Hương (cao 6-8m; đường kính 15-20cm) | Chương V | 9 | cây |
| 8 | Cây Sấu (cao 4-6m; đường kính 15-20cm) | Chương V | 2 | cây |
| 9 | Cây Ban Tây Bắc (cao 3-5m; đường kính 6-10cm) | Chương V | 4 | cây |
| 10 | Cây Ban Hoàng Hậu (cao 4-6m; đường kính 10-15cm) | Chương V | 4 | cây |
| 11 | Cây Sang (cao 4-7m; đường kính 15-20cm) | Chương V | 2 | cây |
| 12 | Cây Phượng đỏ (cao 4-7m; đường kính 15-20cm) | Chương V | 1 | cây |
| 13 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 38 | 1 cây/ lần |
| 14 | Cây hoa Kim anh cao 50cm | Chương V | 4 | cây |
| 15 | Cây Trắc bách diệp cao 50cm | Chương V | 3 | cây |
| 16 | Cây Tùng tháp cao 2m | Chương V | 2 | cây |
| 17 | Cây Ngâu cao 80cm | Chương V | 5 | cây |
| 18 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây cảnh | Chương V | 10 | 1 cây/ lần |
| BK | PHÒNG CHỐNG MỐI CÁC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào bằng máy đầm tay 70kg, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 69,51 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 1.067,87 | 1m2 |
| BL | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 207,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 85,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V | 784,488 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V | 11,561 | tấn |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt tường rào | Chương V | 6,299 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V | 363,893 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 82,543 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V | 204,018 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp II | Chương V | 27,585 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 2,866 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,276 | 100m3 |
| BM | CỬA PCCC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy 60 phút sơn tĩnh điện (Thép khung dày 1, 2mm, cánh dày 1mm, cánh cửa dày 50mm, khuôn cửa 100x50, chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V | 18,816 | m2 |
| 2 | Kính cường lực chống cháy EI 60 dày 5mm | Chương V | 3,024 | m2 |
| 3 | Tay co thủy lực | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Chốt âm inox | Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Khóa cửa tay gạt | Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 21,84 | m2 |
| BN | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt | Công suất: 5,5HP; Điện áp: 380V; Đường kính ống hút D60, ống xả D42; Lưu lượng: Q= 3-21m3/h; Cột áp: H= 56,5-42,5m | 2 | cái |
| BO | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 2,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 3,73 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 28 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 3,22 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 3,73 | 100m |
| 27 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 66 | bộ |
| 28 | Đai treo ống D100 | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Giá đỡ ống V4 | Chương V | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chương V | 1 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Chương V | 3,5154 | m3 |
| 53 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 56 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 28 | Cái |
| 63 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 101 | cái |
| 64 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 30 | hộp |
| 65 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5 | 100m2 |
| 69 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 100 | 1m |
| 70 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 304 | m3 |
| 71 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V | 3,04 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp III | Chương V | 3,04 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,25 | m3 |
| 74 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 366 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 77 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 79 | Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 16,2 | 10 đầu |
| 81 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 82 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V | 181 | bộ |
| 83 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 15 | bộ |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 14 | hộp |
| 86 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 87 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 88 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 89 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 8 | 5 đèn |
| 90 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 100 | m |
| 91 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 11 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 2.208 | m |
| 93 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 2.208 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 96 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 2,75 | 100m |
| 98 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 167 | Cái |
| 99 | Tê PVC D20 | Chương V | 250 | Cái |
| 100 | Cút PVC D20 | Chương V | 350 | Cái |
| 101 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 655 | Cái |
| 102 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.472 | Cái |
| 103 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 12,2 | 5 đèn |
| 104 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 5 | 5 đèn |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 7 | m |
| 106 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 707 | m |
| 107 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 707 | m |
| 108 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 86 | Cái |
| 109 | Tê PVC D20 | Chương V | 120 | Cái |
| 110 | Cút PVC D20 | Chương V | 225 | Cái |
| 111 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 228 | Cái |
| 112 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 456 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 64m.c.n, Q = 30l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 64m.c.n, Q = 30l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | 1 | cái | |
| BP | THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| BQ | PHÒNG HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Bàn giáo viên | (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động) Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 5 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 5 | chiếc |
| 3 | Bàn học sinh | Kích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007.(Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 115 | chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Kích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 230 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ.Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 5 | chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 5 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt | 5 | bộ |
| 8 | Màn chiếu điện 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 5 | chiếc |
| BR | BỔ SUNG CHO PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động) Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 10 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 10 | chiếc |
| 3 | Bàn học sinh | Kích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt;Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 230 | chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Kích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 460 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 10 | chiếc |
| BS | PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm của giáo viên | Kích thước: 1500 x 600 x 750 mm Vật liệu: Mặt bàn dày 20mm làm bằng Composite có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Toàn bộ bàn không dẫn điện Có chỗ treo ghế. Có chân tăng chỉnh. (Kích thước có sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế thí nghiệm giáo viên | Mặt ghế f320 bằng nhựa đúc.Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ) | Kích thước: 2200 x 600 x 750 mmMặt bàn dày 20mm làm bằng Composite có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0 - 12 V. Một chiều từ 0 - 12 V. Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm. Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm đôi, giắc cắm... Toàn bộ bàn không dẫn điện, có chỗ treo ghế, có chân tăng chỉnh. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 12 | chiếc |
| 4 | Ghế thí nghiệm học sinh | Mặt ghế f320 bằng nhựa đúc.Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 45 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 1 | chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 8 | Màn chiếu điện 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ thiết bị dạy học | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 10 | Tủ điều khiển trung tâm | Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 12V. Một chiều từ 0 12 V. Dòng từ 0-2ACó hệ thống chống giật và chống chập điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 11 | Chậu rửa của học sinh | Kích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 12 | Quạt thông gió | Công suất: 33W, điện áp: 220V/50 Hz. Sải cánh: 250mm | 2 | chiếc |
| 13 | Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống phòng thí nghiệm | Bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công thi công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống phòng thí nghiệm (Bàn thí nghiệm, chậu rửa, quạt thông gió, tủ điều khiển trung tâm với điều kiện có đầu chờ cấp, thoát nước cho chậu rửa trong phòng học). | 1 | T.gói |
| BT | PHÒNG CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | Kích thước: 1500 x 600 x 750 mm Vật liệu: Mặt bàn bằng Composite dày 20mm chịu hoá chất, cách nhiệt màu ghi. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện dày 1,2mm. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày mặt bàn sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | Mặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ thiết bị dạy học | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 4 | Giá để thiết bị dạy học | Kích thước: 2000 x 400 x 2000mmVật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 5 | Chậu rửa của giáo viên | Kích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 6 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Kích thước: 750 x 550 x 850mmVật liệu: Khung bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị. Có 4 bánh di chuyển. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 7 | Quạt thông gió | Công suất: 33W, điện áp: 220V/50 Hz. Sải cánh: 250mm | 1 | chiếc |
| BU | PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm của giáo viên | Kích thước: 1500 x 600 x 750 mm Mặt bàn bằng Composite màu xanh dày 20mm có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất và chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và vòi nước đơn. Toàn bộ bàn không dẫn điện. Có chỗ treo ghế, Có chân tăng chỉnh. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế thí nghiệm giáo viên | Mặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện.Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh (04 chỗ) | Kích thước: 2400 x 600 x 750 mmMặt bàn bằng Composite màu xanh dày 20mm có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất và chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và vòi nước đơn. Hai hồi bàn có bố trí nguồn điện 220V và giắc cắm lấy điện từ tủ điều khiển trung tâm. Toàn bộ bàn không dẫn điện. Có chân tăng chỉnh. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 12 | chiếc |
| 4 | Ghế thí nghiệm học sinh | Mặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 45 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 1 | chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 8 | Màn chiếu điện 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ thiết bị dạy học | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 10 | Quạt hút khí độc | Kích thước: 200 x 900 x 300Có quạt hút khí độc, có cửa hút. Hộp xử lý khí độc bằng than hoạt tính. Hộp khung quạt được sơn tĩnh điện màu kem. Cửa hút 4 hướng. | 2 | chiếc |
| 11 | Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm | Kích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 12 | Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống phòng thí nghiệm | Bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công thi công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống phòng thí nghiệm (Bàn thí nghiệm, chậu rửa, quạt hút khí độc với điều kiện có đầu chờ cấp, thoát nước cho chậu rửa trong phòng học). | 1 | T.gói |
| BV | PHÒNG CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | Kích thước: 600 x 1500 x 750mm Vật liệu: Mặt bàn bằng Composite dày 20mm chịu hoá chất, cách nhiệt màu ghi. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện dày 1,2mm. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế thí nghiệm giáo viên | Mặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ thiết bị dạy học | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 4 | Giá để thiết bị dạy học | Kích thước: 2000 x 400 x 2000mmVật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng hóa chất | Kích thước: 1000 x 450 x 1760 mmCó quạt hút xử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng. Có đèn Neon chiếu sáng. Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng. Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Tủ có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. Có chân tăng chỉnh. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 6 | Quạt hút khí độc | Kích thước: 200 x 900 x 300Có quạt hút khí độc, có cửa hút. Hộp xử lý khí độc bằng than hoạt tính. Hộp khung quạt được sơn tĩnh điện màu kem. Cửa hút 4 hướng. | 1 | chiếc |
| 7 | Chậu rửa của giáo viên | Kích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Kích thước: 750 x 550 x 850mmVật liệu: Khung bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị. Có 4 bánh di chuyển. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| BW | PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm của giáo viên | Kích thước: 1500 x 600 x 750 mm Mặt bàn bằng Composite màu xanh dày 20mm có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất và chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và vòi nước đơn. Toàn bộ bàn không dẫn điện. Có chỗ treo ghế, Có chân tăng chỉnh. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế thí nghiệm giáo viên | Mặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn thí nghiệm học sinh (04 chỗ) | Kích thước: 2400 x 600 x 750 mmMặt bàn bằng Composite màu xanh dày 20mm có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất và chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và vòi nước đơn. Hai hồi bàn có bố trí nguồn điện 220V và giắc cắm lấy điện từ tủ điều khiển trung tâm. Toàn bộ bàn không dẫn điện. Có chân tăng chỉnh. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 12 | chiếc |
| 4 | Ghế thí nghiệm học sinh | Mặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 45 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 1 | chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 8 | Màn chiếu điện 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ thiết bị dạy học | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 10 | Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm | Kích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 11 | Quạt thông gió | Công suất: 33W, điện áp: 220V/50 Hz. Sải cánh: 250mm | 2 | chiếc |
| 12 | Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống phòng thí nghiệm | Bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công thi công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống phòng thí nghiệm (Bàn thí nghiệm, chậu rửa, quạt thông gió với điều kiện có đầu chờ cấp, thoát nước cho chậu rửa trong phòng học). | 1 | T.gói |
| BX | PHÒNG CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viên | Kích thước: 600 x 1500 x 750mm Vật liệu: Mặt bàn bằng Composite dày 20mm chịu hoá chất, cách nhiệt màu ghi. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện dày 1,2mm. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế thí nghiệm giáo viên | Mặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ thiết bị dạy học | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 4 | Giá để thiết bị dạy học | Kích thước: 2000 x 400 x 2000mmVật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng hóa chất | Kích thước: 1000 x 450 x 1760 mmCó quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng. Có đèn Neon chiếu sáng. Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng. Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Tủ có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. Có chân tăng chỉnh. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 6 | Quạt thông gió | Công suất: 33W, điện áp: 220V/50 Hz. Sải cánh: 250mm | 1 | chiếc |
| 7 | Chậu rửa của giáo viên | Kích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 8 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Kích thước: 750 x 550 x 850mmVật liệu: Khung bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị. Có 4 bánh di chuyển.Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| BY | PHÒNG BỘ MÔN KHXH | |||
| 1 | Bàn giáo viên | (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động) Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn học sinh | Kích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 46 | chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Kích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 92 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung Duratech; Kích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | 2 | chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 8 | Màn chiếu điện 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 2 | chiếc |
| 9 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 10 | Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmVật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| BZ | PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bàn giáo viên | (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động) Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn học sinh | Kích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 46 | chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Kích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 92 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung Duratech; Kích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 2 | chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 8 | Màn chiếu điện 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 2 | chiếc |
| 9 | Tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 10 | Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmVật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| CA | THƯ VIỆN HỌC SINH - KHO SÁCH | |||
| 1 | Bàn đọc 4 chỗ ngồi có vách ngăn | Kích thước bàn: 1200 x 1000 x 720 mm Kích thước khung bàn: 1000 x 950 x 700 mm Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; các xà giằng bằng thép hộp 25x25mm, 20x20mm dày 1,0mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mm. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 5 | chiếc |
| 2 | Ghế học sinh | Kích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 20 | chiếc |
| 3 | Bàn đọc 4 chỗ ngồi không vách ngăn (dạng thấp) | Kích thước: 800 x 600 x 600 mmVật liệu: Bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Bàn tạo hình chữ nhật dùng cho 4 chỗ ngồi (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 5 | chiếc |
| 4 | Ghế đọc (đi kèm bàn đọc chữ nhật) | Kích thước: 300 x 300 x 350 mmVật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 20 | chiếc |
| 5 | Tủ sách | Kích thước: 1000 x 400 x 1800 mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm). Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 6 | Giá sách áp tường | Kích thước: 1800 x 350 x 1500 mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, Giá có hâu (gỗ hoặc alu), hoặc không hậu tùy theo yêu cầu. Giá được chia thành nhiều ô, đợt để sách, truyện, báo, tạp chí. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. (Hàng thiết kế). | 7 | chiếc |
| 7 | Giá sách, báo, tạp chí | Kích thước tổng thể: 500 x 300 x 1300mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm tạo hình cây với 5 tay 4 tầng để sách, truyện. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 8 | Giá sách hai mặt | Kích thước: 2000 x 400 x 1600 mmVật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt giá bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 18mm gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá chia 4 tầng, 2 khoang, để thông không hậu (Hàng thiết kế).. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 9 | Giá sách | Kích thước: W1200 x D300 x H1000 mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 3 tầng để sách, tài liệu, có bánh xe di chuyển (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 10 | Bàn máy vi tính | Kích thước bàn: 1200 x 500 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 450 x 700 mmKhung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột; Yếm bàn và quây bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 11 | Ghế ngồi bàn máy vi tính | Kích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 4 | chiếc |
| 12 | Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều | Loại máy: Điều hòa 1 chiều.Kiểu máy: Treo tườngCông suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP)Điện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | chiếc |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ |
| 14 | Bàn máy vi tính | (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 15 | Ghế ngồi bàn máy vi tính | Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 16 | Tủ sách | Kích thước: 1000 x 400 x 1800 mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm). Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 10 | chiếc |
| 17 | Giá sách | Kích thước: 2000 x 400 x 1600 mmVật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt giá bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 18mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá chia 4 tầng, 2 khoang, để thông không hậu (Hàng thiết kế). Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| CB | PHÒNG NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động) Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn học sinh | Kích thước bàn: 1200 x 500 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 450 x 700 mm.Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn, chắn trước bàn bằng tôn tấm gấp cạnh liền hộp, dày 0,6mm có kích thước bằng lòng bên trong của khung, được sơn tĩnh điện màu ghi đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 46 | chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Kích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 92 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 2 | chiếc |
| 6 | Bảng tương tác thông minh | Công nghệ: Cảm biến hồng ngoại đa điểm; Cân chỉnh: 04 điểm; Điểm cảm ứng: 10 điểm; tốc độ con trỏ: 180 điểm/giây; Tốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 12m/giây; Độ chính xác: ≤ 0.1mm; Độ phân giải cảm ứng: 32768 *32768; Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến + 60 °C; Độ ẩm hoạt động: 10 %- 90%; Tốc độ quét: 16 ms trong lần chạm đầu tiên,8ms cho những lần chạm tiếp theo. Tuyền dữ liệu: Dây cáp USB. Nguồn điện: Nguồn điện USB nhỏ hơn 5V/100 mA. Kích thước bảng: 93 inch (2059mm * 1259mm). Kích thước tương tác: 90 inch (1974mm *1174mm). Tỷ lệ khung hình: 16:10. Hệ điều hành tương thích: Linux/Mac/Win 7 - Win 10. Kết cấu bề mặt: Khung hợp kim nhôm với mặt sau bằng kim loại mạ kẽm. Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio, …chia sẻ tài nguyên. Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn. Nguồn tài liệu thư viện: Mở tài liệu thư viện để người dùng có thể thêm hoặc xóa bớt dữ liệu. Nguồn tài liệu thư viện phong phú có sẵn trong phần mềm: chia thành nhiều mảng khác nhau như Toán học, Hóa học, Vật lý, Tiếng Anh, Trò chơi, Duyệt Web, ….Chức năng: vẽ/viết tùy thích với nhiều loại màu sắc, nét bút, loại bút khác nhau; chú ý, ghi hình, phóng đại, mặt nạ, ghi âm, lưu, phát lại, in, gửi mail; đánh dấu và chỉnh sửa trên phần mềm office; Dùng ngón tay kiểm soát hình vẽ, xoay hình, thu vẽ, phóng to thu nhỏ; hỗ trợ nhiều định dạng file audio khác nhau; Nhận dạng hình ảnh và chữ viết thông minh, sửa lỗi chính tả tiếng Anh; Bàn phím ảo; Chỉnh sửa ảnh online; Tìm kiếm; Xuất file ra nhiều định dạng khác nhau: JPG, PDF, ETNG, ETNT, IWB…Công cụ: chọn số/từ ngẫu nhiên; chuyển đổi, lập biểu đồ, lập câu hỏi khoa học, thiết kế đối xứng; vẽ tranh, xây dựng từ, định hướng, điểm tiếp xúc đầu tiên, đồ thị; đồng hồ; đường thẳng số, Eke, giá trị hàng, hiển thị hình, la bàn, lưới số; máy tính; phân số, phương trình, số đích, toán đố, trị trường X- quang; tìm kiếm từ, trình duyệt Web; thước kẻ, thước đo độ 180 độ, 360 độ; hướng dẫn online sử dụng các công cụ trong tài nguyên có sẵn. Kết hợp với hệ thống trắc nghiệm không dây, hỗ trợ viết vẽ trực tuyến từ xa thành phòng học tương tác. Kèm giá treo bảng tương tác. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 7 | Máy chiếu gần | Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: 3.300 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixelĐộ tương phản: 15.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ ECO)Kích thước hiển thị: 1.5-2,5 mKhung hình chiếu: 50 - 100 inchesTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3Độ thu phóng: 1,4xSố màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, VGA, USB, Audio, RCALoa: ≥ 10WNguồn điện: 100– 240V AC; 50Hz. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu gần: 01 cái (Model: VTS600. Hãng: Dalite. Xuất xứ: Trung QuốcDây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt | 2 | Bộ |
| 9 | Máy chiếu vật thể | Cảm biến hình ảnh: 1/3.2" CMOS Kích thước vùng chụp: A3 Độ thu phóng: 10x optical zoomĐộ phân giải hình ảnh: 0,8M/2M/5M/13MPĐộ phân giải đầu ra HDMI: 1920x1080 pixelĐộ phân giải đầu ra VGA: 1600x1200 pixelFocus: Tự động/Điều chỉnhCân bằng trắng: Tự động/Điều chỉnhĐiều khiển từ xa: Có Cổng kết nối: VGA, HDMI; USB, Power JackNguồn điện: AC 100-240V, 50 Hz. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. Thiết bị kiểm tra trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh | 2 | chiếc |
| 10 | Bộ thu phát tín hiệu và phần mềm điều khiển kết nối máy tính giáo viên | Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz.Hỗ trợ 4 kênh radio.Cổng kết nối với máy tính: USB hoặc RS232.Khoảng cách thu tín hiệu: trong vùng bán kính 100 m.Tốc độ xử lý: có thể truyền tín hiệu tới 400 thiết bị học sinh với thời gian dưới 3s.Hỗ trợ tối đa lên tới 400 thiết bị học sinh (phiên bản nâng cao có thể hỗ trợ lên tới 3000 thiết bị). Nguồn điện: cấp nguồn thông qua cổng USB của máy tính.Nguồn điện: cấp nguồn qua cổng USB của máy tính. | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ trắc nghiệm học sinh | Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHzHiển thị trạng thái bằng đèn LED (báo tín hiệu xanh và đỏ) Gồm 11 module hoạt động.Cho phép lập trình địa chỉ ID.Có 6 phím lựa chọn phương án đúng sai (A-F)Khoảng cách truyền sóng: 100 m. Góc truyền: 360 độ.Hỗ trợ 4 kênh radio.Sử dụng đồng thời lên tới 400 thiết bị cùng một lúc. | 92 | Bộ |
| 12 | Bộ điều khiển giáo viên | Góc truyền: 360 độ.Các phím chức năng cho phép điều khiển việc thuyết trình từ xa.Tự động chuyển sang chế độ tiết kiệm nguồn sau 5s khi không được sử dụng. | 2 | Bộ |
| 13 | Hệ thống âm thanh | Gồm Loa, Amply, Micro không dây và Tủ rack 10U* Loa: 2 đôiCông suất: 30W @ 100V. Kích thước loa: 5". Đáp tuyến tần số: 100-20KHz. Cường độ âm thanh (sensitivity): 89dB±3dB. Chất liệu vỏ loa: Nhựa Hips. Trọng lượng: 2.28kg. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.* Amply: 1 chiếcCông suất: 120W. Tần số làm việc: 60Hz – 18KHZ. Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V/100V. Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω)/1V (0dBV). MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng. Méo tiếng: ít hơn 0.1% ở tần số 1kHz, 1/3 tổng công suất. Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: Đối với cổng Microphone 1 và 2: 66dB; đối với cổng AUX 1 và 2: 70dB. Điều chỉnh tông của âm thanh: Bass ± 10dB ở 100Hz Treble: ± 10dB ở 10kHz. Tín hiệu đầu vào: Mic 1&2: 600Ω, (-54dBV) Unbalanced, AUX 1&2: 10kΩ, 250 mV (-10dBv) Unbalanced. Chế độ ưu tiên: Tổng công suất tín hiệu ở Mic1 vượt 0-30dB so với các tín hiệu đầu vào khác. Phương thức bảo vệ hệ thống: Cầu chì AC tự ngắt, Mạch bảo vệ quá tải điện và ngắn mạch. Điện năng tiêu thụ: AC 220V-240V/50-60Hz. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.* Micro không dây: 1 bộTần số kênh (frequency channel): 200. Băng thông chuyển đổi: 250Khz. Dải động: 100dB. Thời gian dùng: 10h khi để chế độ bình thường. Độ lệch tối đa: 45KHz. Đáp tuyến tần số âm thanh: 80Hz - 18KHz (3dB). Độ nhạy bộ nhận: 128dBuV. Phạm vi điều chỉnh độ nhạy: 12 - 32dBuV. Tần số trung bình bộ nhận: 110MHz, 107MHz. Nguồn cấp điện: 2pcs AA Pin. Thông qua tần số UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số. Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu. Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả. Tích hợp nhiều hệ thống phát hiện tiếng ồn và hệ thống TONE-LOCK để đảm bảo hệ thống có chức năng chống nhiễu mạnh mẽ. Hiệu suất hoàn hảo với các chip và các thành phần tốt nhất, thông qua thiết kế gốc SMD để nâng cao chất lượng sản phẩm và sự ổn định. Khoảng cách hoạt động lên đến 60 mét với điều kiện tốt nhất, trong điều kiện bình thường 40 mét. Bộ mic gồm: Gồm 1 mic cầm tay và 1 mic kẹp áo. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.*Tủ rack 10U: 1 chiếc (Bao gồm nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ) | 2 | Bộ |
| CC | PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Bàn giáo viên | (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động) Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn học sinh | Kích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 23 | chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Kích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 46 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung Duratech; Kích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.(Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 1 | chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz. - Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn. - Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng. Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 8 | Màn chiếu điện 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ thiết bị, dụng cụ âm nhạc | Kích thước: 1200 x 500 x 1800 mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm), đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (Hàng thiết kế). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 10 | Đàn organ | Số phím: 61Màn hình màuBộ hòa âm: 128Âm sắc: 850 Tiếng nhạc + 43 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XGGiọng đặc trưng: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live!Tiết tấu: 372 Pro Styles, 32 Session Styles, 10 DJ Styles, 1 Free PlayPhần thu: 16 trackFile đọc: WavTrọng lượng: 8.1kgKích thước: Rộng : 1004mm x Cao: 134mm x dày: 410mmDùng nguồn PA-300C(Đã bao gồm bao đàn, chân đàn và hướng dẫn sử dụng) | 1 | chiếc |
| CD | PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn giáo viên | (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động) Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn học sinh | Kích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 23 | Chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Kích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 46 | Chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt | 1 | Bộ |
| 8 | Màn chiếu điện 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 1 | Chiếc |
| 9 | Tủ thiết bị dạy học | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 10 | Giá đặt mẫu vật vẽ | Kích thước: 2000 x 400 x 1600 mmVật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt giá bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 18mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá chia 4 tầng, 2 khoang, để thông không hậu (Hàng thiết kế). Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 11 | Giá vẽ kết hợp bảng vẽ | Kích thước: 450 x 450 x 750mm.Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện với lớp sơn dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm ôxi hóa. Gồm bản vẽ bằng gỗ. | 50 | Chiếc |
| CE | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn giáo viên | (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động) Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 3 | Bàn học sinh | Kích thước bàn: 1200 x 500 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 450 x 700 mmKhung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột; Yếm bàn và quây bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 23 | chiếc |
| 4 | Ghế học sinh | Kích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 46 | chiếc |
| 5 | Bảng viết chống lóa chống rung | Loại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt). | 1 | chiếc |
| 6 | Máy chiếu đa năng | Máy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz. - Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn. - Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng. Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ | 1 | Bộ |
| 8 | Màn chiếu điện 84x84 inches | Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| CF | PHÒNG GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp). Bàn có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở, có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. Chân gỗ ghép hộp đệm nhựa chịu lực. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mmVật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 6 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu | Kích thước: 900 x 400 x 2000mmVật liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động. | 3 | chiếc |
| 4 | Bảng công tác | Kích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, gia cố treo lắp trụ inox. | 1 | chiếc |
| CG | PHÒNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | (Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động) Kích thước: 1200 x 600 x 750mm. Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Kích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ thiết bị dạy học | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 4 | Giá để thiết bị dạy học | Kích thước: 2000 x 400 x 2000mmVật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 5 | Giá treo tranh, ảnh | Kích thước: 1700 x 720 x 1800mmVật liệu: Toàn bộ giá được làm bằng sắt sơn tĩnh điện sơn với lớp sơn dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 8 | chiếc |
| CH | PHÒNG TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn khán đài | Kích thước: W1200 x D400 x H750 mm. Chất liệu: Khung thép 25×50 mm sơn tĩnh điện, yếm thép lửng có đột lỗ trang trí, chân bàn có bánh xe giúp cho việc di chuyển dễ dàng. Mặt bàn gỗ Melamine có thể gấp gọn giúp tiết kiệm không gian sử dụng. | 3 | chiếc |
| 2 | Bàn bóng bàn | Mặt bàn sử dụng gỗ MDF dày 18mm giúp cho bóng nảy đều, ổn định, được phủ một lớp sơn chống lóa đặc biệt màu xanh tím. Viền nhựa cạnh bàn chống trầy xước. Sơn tĩnh điện. Bàn xếp gọn khi không sử dụng. Kích thước (mm): 1525 x 2740 x 760. Chân sắt gập sử dụng ống thép vuông 30x30 mm, khung viền 20x40 mm. | 2 | chiếc |
| 3 | Bộ cọc lưới bóng bàn | Cọc đi kèm lưới, sơn bóng chống xước, gỉ, kẹp chặt mặt bàn với bộ phận ốc vít. Mắt lưới không xô, đều. | 2 | Bộ |
| 4 | Lưới cầu lông | Lưới cầu lông dành cho sân thi đấu 1 người, hay 2 người. - Lưới đạt tiêu chuẩn trong nhà trường dậy học chất lượng | 2 | chiếc |
| 5 | Cột bóng rổ | Cột thép tĩnh sơn tĩnh điện Ф 76 cm. Bảng bóng rổ Composite bền đẹp có kích thước 80 x 120 cm, chiều dày 0.5 cm, có gân trợ lực 1,5 cm. Vành rổ có bán kính 45 cm, sơn tĩnh điện. Hòm tôn (làm đối trọng) đối trọng 100kg sơn phủ tĩnh điện. Chiều cao của bộ cột bảng ném bóng rổ điều chỉnh được từ 2,6m đến 2,8m. Trụ bóng rổ có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng với bánh xe di động. Trụ bóng rổ THCS đạt tiêu chuẩn theo mẫu của bộ giáo dục đào tạo. 2 trụ/bộ. | 2 | Bộ |
| 6 | Bóng rổ | Quả bóng rổ size số 7 dành cho học sinh Nam; bóng số 6 dành cho học sinh Nữ theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)Làm bằng da hoặc cao su có gai mềm, độ nảy tốt; Quả số 6 (nữ) có trọng lượng (510-567)g, chu vi (724-737)mm, quả số 7 (nam) có trọng lượng (567-650)g và chu vi (749-780)mm. | 10 | quả |
| 7 | Đệm nhảy cao | Kích thước 3.9 x 1.6 x 0.3 mVật liệu: Nệm mút - Bên ngoài bọc PVC. 1 Bộ gồm 2 tấm ghép lại. | 2 | Bộ |
| 8 | Xà nhảy cao | Xà nhảy cao tập luyện được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC tổng hợp, có độ đàn hồi tốt và cực bền. Xà nhảy cao có chiều dài 4m và đường kính 25mm. | 2 | chiếc |
| 9 | Quạt công nghiệp | Công suất: 250 – 270W. Cánh quạt hợp kim nhômĐiện áp: 220V. Tần số: 50Hz. | 3 | chiếc |
| 10 | Quạt treo tường | Tính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa. | 10 | chiếc |
| 11 | Tủ đựng đồ dùng thể thao | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mmVật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 12 | Tủ đồ dùng cá nhân phòng thay đồ | Kích thước: 915x450x1830 mm.Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | chiếc |
| 13 | Phông cờ | Chất liệu vải nhung cao cấp loại 1 dày may theo kiểu chiết múi hoặc ore. Độ chun gấp 2,5 lần, gồm cờ đỏ (Đã bao gồm thi công lắp đặt) | 40 | m2 |
| 14 | Sao vàng, búa liềm | Mica loại to | 1 | Bộ |
| 15 | Bục tượng Bác | Kích thước: 900 x 500 x 1250 mm (Kích thước có thể thay đổi theo kiểu dáng, mẫu mã lựa chọn)Vật liệu liệu: Gỗ sồi. | 1 | Bộ |
| 16 | Tượng Bác Hồ | Kích thước: Cao 800mm.Vật liệu: Nhựa composite. | 1 | chiếc |
| 17 | Bục nói chuyện | Kích thước: 900 x 500 x 1200 mm (Kích thước có thể thay đổi theo kiểu dáng, mẫu mã lựa chọn)Vật liệu liệu: Gỗ sồi. | 1 | chiếc |
| CI | PHÒNG NGỦ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Giường ngủ bán trú | Kích thước: 1900 x 850 x 1650 mm Chất liệu: Khung ống thép khung vuông 30x30 và vuông 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ công nghiệp. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 80 | chiếc |
| 2 | Tủ đồ dùng cá nhân | Kích thước: 915x450x1830 mm.Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | chiếc |
| CJ | NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | Kích thước: 1400 x 800 x 500/1050 mm Công suất: 24KW-380V Vật liệu: Inox 304, dày 1.2mm, kính chịu nhiệt 800 độ C. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng, có 5 công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Tính năng: Nấu dạng công nghiệp an toàn và hiện đại | 1 | chiếc |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm liền | Kích thước: 1600 x 800 x 750/1050 mmCông suất: 24KW-380V.Vật liệu: Vỏ ngoài bằng inox SUS 304, dày 1.2mm, kính chịu nhiệt 800 độ C. Có 02 bếp nấu từ lõm, chảo rời (không bao gồm chảo) Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến, 5 công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon.Tính năng: Nấu dạng công nghiệp an toàn và hiện đại | 1 | chiếc |
| 3 | Chậu rửa bát, rau 3 ngăn inox | Kích thước: D1800 x R750 x C800/1000mmVật liệu: Toàn bộ bằng inox 304. Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1.0mm. Giằng làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Có 03 hố chậu KT: D500 x R500 x S300mm. Có 03 xifon thoát nước, 03 vòi nước, 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | chiếc |
| 4 | Tủ cơm điện 100kg | Kích thước: D1020 x R760 x 1650mm.Kích thước khay: 395 x 600 x 95 mmVật liệu: Inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 0.8mm, đáy tủ làm bằng tấm inox dày 1.2mm, tủ bao gồm 20 khay, mỗi khay nấu từ 4.5-5kg gạo. Tủ có 02 cánh mở. Điện áp:3 pha, 380V/50Hz hoặc điện 1 pha, 220V/50Hz. Tủ bao gồm: 3 lớp, trong đó 2 lớp inox , ở giữa là lớp cách nhiệt. Van xả áp đồng bộ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Có hệ thống cấp nước tự động bằng van phao. Có van xả đáy thuận tiện cho việc vệ sinh tủ. Tủ có 04 bánh xe để tiện di chuyển vị trí. Có hệ thống điện điều khiển hẹn giờ tự động. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn giao nhận thực phẩm | Kích thước: D1800 x R800 x C800mmVật liệu: Inox 304, mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1.0mm hàng xước có tăng cứng mặt. Chân bàn hộp 4x40 dày 1.0mm, khung giá nan 20x40 dày 0.8mm, nan 13x26 dày 0.8mm (khoảng cách nan 80mm), có 04 bánh xe D100 (02 có phanh, 02 không phanh). Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 5 | chiếc |
| 6 | Bàn ăn 6 chỗ | Kích thước: R1600 x S750 x c750 mmVật liệu: Khung inox, mặt bàn lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox. Có thanh treo ghế riêng biệt, thuận lợi khi không sử dụng. Các chân của bàn có các chụp cao su. | 35 | chiếc |
| 7 | Ghế ăn | Kích thước: W380 x D380 x H460 mmVật liệu: toàn bộ bằng inox | 210 | chiếc |
| 8 | Quạt công nghiệp | Công suất: 250 – 270W. Cánh quạt hợp kim nhômĐiện áp: 220V. Tần số: 50Hz. | 3 | chiếc |
| 9 | Quạt treo tường | Tính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa. | 10 | chiếc |
| 10 | Tủ chạn cánh inox | Kích thước: D2400 x R550 x C1800mmVật liệu: Inox SUS 304. Nóc, đáy, hồi, cánh làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Khay hứng nước và hậu làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Có 05 tầng giá nan: 02 tầng trên úp bát đĩa khe hở giữa các nan khoảng 30mm, 02 tầng dưới úp xoong nồi khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Khung bao giá nan làm bằng hộp 15x30x0.8mm. Nan làm bằng ống ∅12.7x0.8mm. Các tầng giá nan có thể thay đổi được độc cao. Chân làm bằng hộp 30x30x1.0mm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 11 | Giá để đồ dạng nan thanh | Kích thước: D1500xR500xC1500mmVật liệu: Inox SUS 304, chia 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 20 x 40 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm, khoảng cách giữa các nan khoảng 70mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 12 | Giá để đồ dạng phẳng | Kích thước: D1500xR500xC1500mmVật liệu: Inox SUS 304, 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30x30x1.0mm. Mặt giá làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Thành chắn làm bằng hộp 12x12x0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 13 | Vật tư cấp - thoát nước và nhân công lắp đặt đường cấp - thoát nước từ vị trí chờ trong bếp các thiết bị bếp | * Vật tư, phụ kiện và nhân công thi công cấp nước cho bếp từ, tủ cơm, chậu rửa từ vị trí đầu chờ đến trong bếp các thiết bị bếp cần sử dụng nước (bao gồm cả vòi cấp nước cho bếp từ).* Vật tư, phụ kiện và nhân công thi công đường thoát nước cho cho thiết bị trong bếp (bếp từ, tủ cơm, chậu rửa) từ vị trí đầu chờ đến trong bếp các thiết bị bếp cần sử dụng nước.(Vật tư và nhân công lắp đặt chỉ tính cho phần thi công từ vị trí chờ sẵn trong bếp đến các vị trí đặt thiết bị bếp) | 1 | T.gói |
| 14 | Vật tư, phụ kiện và nhân công thi công lắp đặt đấu nối điện từ vị trí đầu chờ trong bếp đến thiết bị bếp sử dụng điện | Các thiết bị sử dụng điện trong bếp: hệ thống hút mùi, tủ cơm, bếp từ(Vật tư và nhân công lắp đặt chỉ tính cho phần thi công từ vị trí nguồn điện 3 pha chờ sẵn trong bếp đến các vị trí đặt thiết sử dụng điện); Hệ thống hút mùi | 1 | T.gói |
| 15 | Tum hút khói | Kích thước: D6000 x R1000 x C500mmVật liệu: Thân tum làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, phin lọc mỡ làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Có cốc hứng mỡ, có đèn chiếu sáng. | 6 | md |
| 16 | Quạt ly tâm | Công suất: 4 KWĐiện áp : 220-380vCột áp: 1200-1800PAVòng Quay: 1400 v/pTần số: 50hzLưu lượng: 8000-10000m3Vỏ quạt: Thép CT3 dày 2-3mm, sơn tĩnh điện. | 1 | chiếc |
| 17 | Ống khói | Kích thước: 300 x 300 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 18 | md |
| 18 | Cút góc | Kích thước: 300 x 300 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 4 | chiếc |
| 19 | Chạc chữ T | Kích thước: 300 x 300 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 3 | chiếc |
| 20 | Cút thu về tiêu âm | Tương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.75mm | 1 | chiếc |
| 21 | Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300) | Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 2 | chiếc |
| 22 | Hộp tiêu âm quạt | Kích thước: D1000 x R1000 x C1000 mmLàm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Kết cấu 2 lớp giữa có bông thủy tinh chống ồn, lớp trong là lưới đột lỗ | 1 | chiếc |
| 23 | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng | Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 1 | chiếc |
| 24 | Giá đỡ quạt ly tâm | Vật liệu: Thép V5x5 x3mm | 1 | chiếc |
| 25 | Bộ giá đỡ đường ống | Vật liệu: Bằng thép | 2 | Bộ |
| 26 | Bạt tiêu âm chống ồn | Bạt tiêu âm chống ồn | 1 | chiếc |
| 27 | Tủ điện bảo vệ quạt | Có khởi động từ, rơ le nhiệt và bộ chống mất pha | 1 | Bộ |
| 28 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt | Gồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV).Nhân công lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ(Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt được tính từ vị trí chờ sẵn điện 3 pha trong bếp đến vị trí đặt hệ thống hút mùi) | 1 | T.gói |
| 29 | Thang máy tải thực phẩm | Tải trọng 300kg, tốc độ 22 m/ph, 04 điểm dừng, Hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: theo thực tế công trình. Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang Nguồn điện cung cấp: Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz, nguồn; chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Các thông số kích thước theo thiết kế thi công được duyệt. Phòng thang (cabin): Vách cabin, sàn cabin, trần cabin: Bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm; Cửa cabin và cửa thang: Cửa mở tim, đóng mở bằng tay, 2 cánh mở lên xuống làm bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm. Bảng điều khiển cửa tầng: bằng Inox sọc nhuyễn, gọi tại 04 cửa tầng có 4 nút nhấn gọi tầng. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng). Động cơ: Công suất 3 HP (3,7KW) - 3 pha – 380 VAC - 50Hz. Tủ điều khiển: Hệ thống điều khiển tốc độ thang máy: Điều khiển bằng biến tần; Hệ thống điều khiển gọi tầng thang máy: Gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Các thiết bị khác: Ray dẫn hướng cabin + dẫn hướng đối trọng: chuyên dùng; cáp treo chuyên dụng; Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị. Chuông kêu khi thang đến tầng dừng, đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ, báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu. Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn (Không bao gồm phần ốp lát, chèn chát, xây dựng hoàn thiện liên quan đến các cửa tầng thang, không bao gồm cấp nguồn và hộp cấp nguồn 3 pha đến vị trí phòng điều khiển thang). | 1 | chiếc |
| CK | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Bàn đơn nguyên hai đầu của bàn quây phòng hội đồng | Kích thước: W2000 x D500x H750 mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn phủ PU 3 lớp hoàn thiện. Bàn mặt gỗ nổi vân, chân uốn cong tạo thoải mái cho vị trí ngồi. Mặt bàn, chân, yếm dầy 18 mm, có long khung tranh để chống co ngót, vênh gỗ khi sử dụng. Bàn thiết kế. | 2 | chiếc |
| 2 | Bàn dãy sau + Bàn đơn nguyên của bàn quây phòng hội đồng | (Bao gồm bàn dãy sau và bàn đơn nguyên của bàn quây)Kích thước: W1500 x D500 x H750 mmChất liệu: Gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn phủ PU 3 lớp hoàn thiện. Bàn mặt gỗ nổi vân, chân uốn cong tạo thoải mái cho vị trí ngồi. Mặt bàn, chân, yếm dầy 18 mm, có long khung tranh để chống co ngót, vênh gỗ khi sử dụng. Bàn thiết kế. | 20 | chiếc |
| 3 | Ghế tựa gỗ | Kích thước: W420 x D550 x H1035 mm.Vật liệu: Gỗ tần bì, da công nghiệp. | 70 | chiếc |
| 4 | Loa kéo di động | Công suất: 150W-800WLoa Bass 15 inchẮc quy: 12V – 20AThời gian sử dụng: 3-4hThời gian sạc: 6-10hCông tắc: Điện Ắc quy và Điện 220VMicro: 02 Micro không dây UHFNúm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệtTrọng lượng loa: 28KgTrong lượng thùng: 32kgKích thước: 505 x 485 x 870mmChất liệu vỏ: Gỗ ép | 3 | chiếc |
| 5 | Camera quan sát IP | Camera IP Dome 2M chuẩn nén H.265+. Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS. Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264. Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu. Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR. Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps. Ống kính 2.8/4mm. Tầm xa đèn hồng ngoại 30m. Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. Tiêu chuẩn: IP67, IK10. Tích hợp mic trên camera. Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh. Nguồn cấp 12V DC & PoE. Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền Cameraddns. | 34 | chiếc |
| 6 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra. Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps. Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P, tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời. Hỗ trợ tính năng ANR (Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.)+ Nguồn cấp 12VDC | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440) /60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra. Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps. Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P, tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời.Hỗ trợ tính năng ANR (Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.).+ Nguồn cấp 12VDC | 1 | Bộ |
| 8 | Ổ lưu dữ liệu | Ổ SATA; Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. | 2 | chiếc |
| 9 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | Switch mạng 24 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, Tổng công suất PoE 370W; Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m ở chế độ mở rộng. Cổng ưu tiên: Cổng 1 - 8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ. Chống sét: 4KV cho mỗi cổng. Vỏ kim loại. Nguồn 100-240VAC. Có tùy chọn cổng quang SDF. | 2 | chiếc |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng | Switch mạng 8 cổng Gigabit 10/100/1000Mbps, layer 2, tự tương thích. Băng thông: 16 Gbps. Bảng địa chỉa MAC: 4K. Nhiệt độ hoạt động: -10 °C to 55 °C (14 °F to 131 °F). Vỏ kim loại, thiết kế tản nhiệt không quạt. Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera. Nguồn 5VDC 1A. Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera. Nguồn 100-240VAC | 1 | chiếc |
| 11 | Tivi 65 inch kèm giá treo | Kích thước màn hình: 65 inchLoại Tivi: Tivi UHD. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Smart Tivi: Có. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color. Tổng công suất loa: 20W. Số lượng loa: 2CH. Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có(Kèm giá treo tivi) | 2 | chiếc |
| 12 | Dây HDMI 10 mét | Dây HMDI 10 mét chuẩn 4K | 2 | Sợi |
| 13 | Công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera | Công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera | 34 | chiếc |
| 14 | Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình + Switch + ổ cứng + tivi | Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình + Switch + ổ cứng + tivi | 9 | chiếc |
| 15 | Công test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng. | Công test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng. | 1 | T.gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5294666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3058933E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Phần xây dựng; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; thiết bị trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.470.845.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥91.412.535.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách phòng chống mối | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng chống côn trùng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dụng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1.25m3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy phun hóa chất | Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nối ống PPR | 1 |
| 16 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi