Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168020-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211167413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-21 22:26:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,529,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5294666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3058933E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Phần xây dựng; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; thiết bị trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.470.845.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥91.412.535.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng chống côn trùng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dụng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nối ống PPR
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Tân Triều, huyện Thanh Trì
330 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; Công ty TNHH xây dựng thương mại T&T Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng – Chi cục giám định xây dựng. Địa chỉ: Số 21A Ba La, phường Phú Lương, quận Hà Đông, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim. Địa chỉ: Số 6, nghách 4, ngõ 2 thôn Nhân Hòa, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kỹ thuật - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
B PHẦN CỌC KT300x300
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V322,658m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V17,128tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V29,728tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,292tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,713tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V3,655tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,713tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V3,655tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V21,951100m2
10Ép cọc BTCT bằng máy , KT30x30cm - Cấp đất IChương V35,909100m
11Ép cọc BTCT bằng máy , KT30x30cm - Cấp đất IChương V0,432100m
12Gia công cọc dẫn bằng thép I200Chương V0,021tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V3001 mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V4,644m3
15Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,046100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V17,7141m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V7,9811m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V2,313100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V19,79m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2Chương V112,442m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V2,081tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V5,076tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V8,488tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V2,385100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V3,819100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V25,282m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V1,763m3
13Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,836100m3
14Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,734100m3
D BỂ PHỐT (1 CÁI)
1Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V1,645m3
2Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V3,296m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,079100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,03tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,473tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V4,122m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V40,11m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V40,11m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V10,709m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,482m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,082100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,105tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V141cấu kiện
E PHẦN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,131100m3
2Bê tông nền, , M150, đá 2x4Chương V47,342m3
3Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2)Chương V119,762m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75Chương V1.568,467m2
5Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm VXM mác 75Chương V106,409m2
6Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75Chương V135,203m2
F PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2Chương V55,609m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,243tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V9,513tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V4,415tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V7,664100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2Chương V330,33m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V3,231tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V6,709tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V12,367tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V30,351tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,005tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V12,317100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V17,356100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V13,868m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V4,241m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,761tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,743tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,478tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,036100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,386100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V40,608m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V326,841m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V52,412m3
24Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V881,944m2
25Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,334m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2Chương V22,528m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,235tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,65tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,907100m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V6,901m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V195,139m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V195,139m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V174,636m2
34Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,673tấn
35Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V40cái
36Lắp dựng lan can inoxChương V62,226m2
37Gia công xà gồ thépChương V2,457tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V2,457tấn
39Bulong M14 liên kết xà gồChương V240cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V215,6781m2
41Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V5,456100m2
42Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V61,06m
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.229,015m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V2.515,193m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V608,607m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V321,846m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V186,829m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V401,133m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V1.364,917m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V563,402m
9Cắt chỉ âm tường mặt đứngChương V65,88m
10Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm, VXM mác 75Chương V431,25m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.719,034m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4.603,089m2
13Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2)Chương V236,042m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V201,609m2
15Lát gạch lá nem KT300x300x20, vữa XM M75Chương V67,029m2
16Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương V0,268100m
17Gia công lan can bằng inox 304Chương V1,44tấn
18Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V88cái
19Lắp dựng lan can inoxChương V122,556m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,011tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,011tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V0,2031m2
23Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1,082m2
24Làm trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổiChương V380,293m2
25Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V136,416m2
26Phụ kiện inox phòng WC khuyết tậtChương V1bộ
H PHẦN BỤC GIẢNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V3,117m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V6,026m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,378100m2
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,37tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1171cấu kiện
6Lát đá bục giảng, vữa XM M75Chương V28,208m2
I BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,14m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V6,257m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V42,914m2
4Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,014100m3
5Bê tông nền , M150, đá 1x2Chương V0,781m3
6Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30, VXM mác 75Chương V7,81m2
7Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,044tấn
8Lắp dựng lan can inoxChương V4,95m2
J PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V77,22m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V33,66m2
3Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V29,85m2
4Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V102,06m2
5Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V83,835m2
6Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V128,115m2
7Cửa khung thép hộp, bưng tấm dày 1mm dập huỳnh bằng inox 304Chương V0,48m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,678tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V170,2541m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V263,22m2
K BÀN CHẬU RỬA
1Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,24tấn
2Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,24tấn
3Lát đá mặt bệ các loạiChương V10,72m2
L PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V17,328100m2
M PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V3hộp
3Tủ điện Modul 12 aptomatChương V6hộp
4Tủ điện Modul 8 aptomatChương V7hộp
5Tủ điện Modul 6 aptomatChương V1hộp
6Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 60A-3P-22kAChương V3cái
8Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V4cái
9Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kAChương V1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 80A-2P-10kAChương V4cái
11Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kAChương V8cái
12Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kAChương V4cái
13Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAChương V10cái
14Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kAChương V1cái
15Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kAChương V2cái
16Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kAChương V6cái
17Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V26cái
18Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V10cái
19Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V48cái
20Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V118bộ
21Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18WChương V20bộ
22Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V4bộ
23Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V8bộ
24Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V110bộ
25Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V4bộ
26Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V66cái
27Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mChương V5cái
28Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250mChương V11cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V13cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V12cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V8cái
32Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V6cái
33Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn + mặt nhựaChương V4cái
34Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi + mặt nhựaChương V8cái
35Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V811hộp
36Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V18hộp
37Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V53hộp
38Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngChương V8cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V116cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi trầnChương V12cái
41Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V187hộp
42Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V39m
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V39m
44Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V20m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V20m
46Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V85m
47Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V85m
48Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V234m
49Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V234m
50Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V200m
51Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V200m
52Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V39m
53Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V99m
54Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V5.490m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V9.508m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V358m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V279m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V4.609m
59Măng sông nối ống bảo hộ D32Chương V123cái
60Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V96cái
61Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V1.589cái
62Lắp đặt dây đồng trần M25mm2Chương V20m
63Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V3cái
64Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V3cái
65Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V354m
66Thép dẹt 30x4Chương V44m
67Thép 50x5x10Chương V6cái
68Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V15cọc
69Đóng cọc chống sét đồng D16, L=2,4mChương V4cọc
70Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V236cái
71Sản xuất gỗ phípChương V6tấm
72Bu lông 12x100Chương V6cái
73Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V3cái
74Hộp kiểm tra điện trởChương V4cái
75Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,127100m3
76Đào móng băng, rộng Chương V1,4081m3
77Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V0,141100m3
N PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,74100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,94100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V2,29100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,08100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,74100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,94100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V2,29100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V4,05100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V14cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V21cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V97cái
14Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Chương V3cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Chương V1cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Chương V3cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V14cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V3cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V1cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V12cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V78cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V2cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32Chương V3cái
25Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25Chương V4cái
26Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V7cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V11cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V91cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V2cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Chương V2cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V4cái
32Lắp đặt kép TTK DN40Chương V2cái
33Lắp đặt kép TTK DN20Chương V4cái
34Lắp đặt kép TTK DN15Chương V152cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V2cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V3cái
37Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V3cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V13cái
39Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V98cái
40Lắp đặt tê TTK DN15Chương V31cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V2cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V19cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V23cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V57cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chương V0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V1,17100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V3,82100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,44100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V2,54100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,42100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,87100m
52Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V45cái
53Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V42cái
54Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V49cái
55Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V3cái
56Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/110Chương V2cái
57Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Chương V3cái
58Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V2cái
59Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V41cái
60Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125Chương V4cái
61Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V66cái
62Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V113cái
63Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V4cái
64Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V50cái
65Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V30cái
66Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V69cái
67Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V30cái
68Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V45cái
69Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V15cái
70Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V2cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC D125Chương V1cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V14cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V6cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V78cái
75Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V91cái
76Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V2cái
77Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V2cái
78Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42Chương V5cái
79Lắp đặt tê nhựa uPVC D125Chương V1cái
80Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V2cái
81Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Chương V3cái
82Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D125Chương V1cái
83Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V14cái
84Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V30cái
85Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V29cái
86Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125Chương V3cái
87Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V29cái
88Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V96cái
89Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V11cái
90Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V63cái
91Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V11cái
92Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V22cái
93Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V31cái
94Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V30cái
95Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V2cái
96Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V30cái
97Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V55cái
98Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V23bộ
99Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi rửaChương V3bộ
100Lắp đặt gương soi KT650x900 + phụ kiệnChương V25cái
101Lắp đặt gương soi KT600x900 + phụ kiệnChương V1cái
102Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V12bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtChương V28bộ
104Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V28cái
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V28cái
106Hộp giấy vệ sinhChương V28cái
107Cầu chắn rác inox D120Chương V15bộ
108Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42Chương V18cái
109Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V15cái
110Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V2cái
111Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chương V2bể
112Lắp đặt van phao điệnChương V2cái
113Lắp đặt van phao cơ DN32Chương V2cái
114Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V2cái
115Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V3cái
116Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V3cái
117Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V13cái
118Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V8bộ
O XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
P PHẦN CỌC KT300X300
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V239,856m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V13,143tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V22,214tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,254tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,606tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V3,106tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,606tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V3,106tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V16,366100m2
10Ép cọc BTCT bằng máy , KT30x30cm - Cấp đất IChương V26,699100m
11Ép cọc BTCT bằng máy , KT30x30cm - Cấp đất IChương V0,374100m
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,021tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V2551 mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V3,924m3
15Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,039100m3
Q PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V13,7581m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V8,9971m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V2,048100m3
4Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V4,125100m
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V20,983m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2Chương V100,367m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,945tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V4,29tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V7,599tấn
10Ván khuôn móng cộtChương V2,133100m2
11Ván khuôn móng dàiChương V3,727100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V30,62m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V6,351m3
14Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,796100m3
15Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,48100m3
R BỂ PHỐT (1 CÁI)
1Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V1,005m3
2Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V1,641m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,045100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,007tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,259tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V4,182m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V23,582m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V23,582m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V6,725m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,005m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,051100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,081tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V101cấu kiện
S PHẦN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,56100m3
2Bê tông nền, , M150, đá 2x4Chương V57,87m3
3Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2)Chương V56,771m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75Chương V1.201,291m2
5Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT150x600mm, VXM mác 75Chương V69,036m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V304,474m2
7Lăn keo dán sàn tấm nhựa Vinyl (Keo F44-Korea; Đm 0,45kg/m2)Chương V319,242m2
8Làm mặt sàn bằng tấm nhựa Vinyl (cuộn) dày 3,2mmChương V319,242m2
9Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75Chương V83,329m2
T PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2Chương V41,153m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,73tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V5,236tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V5,139tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V5,882100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2Chương V258,879m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,354tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V6,426tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V7,837tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V23,707tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,005tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V10,281100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V13,117100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V13,922m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V0,296m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,683tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,153tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,032tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,815100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,027100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V14,508m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V401,339m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V34,948m3
24Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V1.077,256m2
25Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,347m3
26Bê tông cầu thang, , M250, đá 1x2Chương V17,579m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,652tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,821tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,525100m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V5,064m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V163,823m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V163,823m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V122,771m2
34Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,524tấn
35Lắp dựng lan can inoxChương V44,883m2
36Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,261tấn
37Lắp cột thép các loạiChương V0,261tấn
38Lắp đặt bu lông neo M16x600Chương V20cái
39Lắp đặt bu lông neo M16x250Chương V20cái
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V4,484tấn
41Lắp đặt bu lông neo M20x300Chương V60cái
42Lắp đặt bulong M12x50Chương V30cái
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V4,484tấn
44Gia công xà gồ thépChương V2,843tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V2,843tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V348,8771m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm (tôn 3 lớp)Chương V4,576100m2
48Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V94,94m
U PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.183,094m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V2.784,028m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V398,791m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V242,354m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V509,239m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V1.284,375m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V352,74m
8Cắt chỉ âm tường mặt đứngChương V158,39m
9Đắp nổi chữ "NHÀ ĐA NĂNG", Vữa XM M75Chương V2,937m2
10Biểu tượng trang trí bằng aluminium bao gồm khung xương hoàn thiệnChương V30,803m2
11Gia công các kết cấu thépChương V0,41tấn
12Lắp đặt kết cấu thépChương V0,41tấn
13Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V34,61m2
14Lam nhôm chắn nắng hình chữ Z dày 0,6mm (Austrong)Chương V19,99m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V19,99m2
16Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmChương V461,27m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.581,885m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4.819,996m2
19Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2)Chương V344,607m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V326,926m2
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,118100m
22Gia công lan can bằng inox 304Chương V1,012tấn
23Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V54cái
24Lắp dựng lan can inoxChương V103,686m2
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,014tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,014tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V0,3051m2
28Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1,082m2
V MÁI SẢNH, SÂN KHẤU, BỤC GIẢNG
1Gia công các kết cấu thépChương V1,891tấn
2Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V1,891tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V87,6781m2
4Bulong neo M16, L=250Chương V24cái
5Bulong liên kết M18, L=300Chương V30cái
6Lợp mái sảnh bằng tấm nhôm nhựa Alu ngoài trời PVDF dày 5mm độ dày nhôm 0,3mmChương V1,482100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V5,744m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V7,559m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,406100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,567tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1031cấu kiện
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V22,367m2
W TRẦN + VÁCH NGĂN
1Làm trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổiChương V90,507m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,8mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn - Austrong)Chương V300m2
3Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V89,514m2
X BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V2,097m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V5,967m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V36,638m2
4Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,936100m3
5Bê tông nền , M150, đá 1x2Chương V1,431m3
6Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30, VXM mác 75Chương V14,314m2
7Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,114tấn
8Lắp dựng lan can inoxChương V9,072m2
Y PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V91,31m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V25,32m2
3Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V33,12m2
4Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V48,6m2
5Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V17,82m2
6Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V85,54m2
7Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V33,066m2
8Vách kính cố định, nhôm hệ dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V155,155m2
9Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V5,2m
10Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V1,54m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,036tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V74,1671m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V121,68m2
Z BÀN CHẬU RỬA
1Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,146tấn
2Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,146tấn
3Lát đá mặt bệ các loạiChương V6,036m2
AA PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V18,541100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V14,819100m2
AB PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V3hộp
3Tủ điện Modul 12 aptomatChương V1hộp
4Tủ điện Modul 8 aptomatChương V6hộp
5Lắp đặt aptomat MCCB 225A-3P-42kAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-42kAChương V2cái
8Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kAChương V2cái
9Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V4cái
10Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kAChương V1cái
11Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-10kAChương V2cái
12Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kAChương V5cái
13Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kAChương V4cái
14Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAChương V8cái
15Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kAChương V4cái
16Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V9cái
17Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V27cái
18Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V17cái
19Lắp đặt RCBO 2P-20AChương V3cái
20Lắp đặt đèn Led panel âm trần 75W, KT600x1200mmChương V20bộ
21Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V18bộ
22Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18WChương V4bộ
23Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V12bộ
24Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V70bộ
25Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V98bộ
26Đèn hắt tườngChương V13bộ
27Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V37cái
28Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpChương V10cái
29Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mChương V3cái
30Lắp đặt quạt âm trần, kích thước quạt 250x250Chương V4cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V11cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V14cái
33Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V3cái
34Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V3cái
35Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựaChương V18cái
36Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V678hộp
37Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V11hộp
38Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V34hộp
39Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V88cái
40Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngChương V11cái
41Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V148hộp
42Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V45m
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V45m
44Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V128m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V128m
46Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V29m
47Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Chương V20m
48Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V56m
49Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V56m
50Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V85m
51Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V114m
52Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V276m
53Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V4.790m
54Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V7.190m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mmChương V45m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V213m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V243m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V3.541m
59Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ống mềm D20Chương V56m
60Măng sông nối ống bảo hộ D50Chương V16cái
61Măng sông nối ống bảo hộ D32Chương V73cái
62Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V24cái
63Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V1.221cái
64Lắp đặt dây đồng trần M35mm2Chương V20m
65Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V2cái
66Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V2cái
67Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V219m
68Thép dẹt 30x4Chương V24m
69Thép 50x5x10Chương V4cái
70Đóng cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4mChương V4cọc
71Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V10cọc
72Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V146cái
73Sản xuất gỗ phípChương V4tấm
74Bu lông 12x100Chương V4cái
75Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V2sứ
76Hộp kiểm tra điện trởChương V4cái
77Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,069100m3
78Đào móng băng, rộng Chương V0,7681m3
79Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V0,077100m3
AC PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,23100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,29100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,34100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,61100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (nước nóng)Chương V0,19100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,23100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,29100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,34100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,8100m
10Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V1,66100m
11Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25Chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V3cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V15cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V10cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V29cái
16Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V2cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Chương V2cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25Chương V2cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V7cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V6cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V39cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V5cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V5cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1"Chương V1cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V6cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V47cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Chương V2cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V4cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V6cái
32Lắp đặt kép TTK DN40Chương V2cái
33Lắp đặt kép TTK DN20Chương V4cái
34Lắp đặt kép TTK DN15Chương V67cái
35Lắp đặt lơ đồng DN15Chương V1cái
36Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V3cái
37Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V4cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V12cái
39Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V59cái
40Lắp đặt tê TTK DN15Chương V10cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V6cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V7cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V9cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V15cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,72100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V2,51100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,43100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,24100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,05100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,16100m
51Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V17cái
52Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V27cái
53Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V4cái
54Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V2cái
55Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Chương V6cái
56Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V5cái
57Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V15cái
58Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V28cái
59Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V77cái
60Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V23cái
61Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V5cái
62Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V7cái
63Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V3cái
64Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V8cái
65Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V10cái
66Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V2cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V1cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V8cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V12cái
70Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V12cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V38cái
72Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V2cái
73Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V2cái
74Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V2cái
75Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V10cái
76Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V20cái
77Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V2cái
78Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa uPVC D90x3"Chương V2cái
79Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V18cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V63cái
81Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V11cái
82Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V6cái
83Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V1cái
84Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V4cái
85Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V8cái
86Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V23cái
87Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V8cái
88Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V3cái
89Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V10cái
90Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V9bộ
91Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi rửaChương V1bộ
92Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V3bộ
93Lắp đặt gương soi KT900x650 + phụ kiệnChương V4cái
94Lắp đặt gương soi KT900x600 + phụ kiệnChương V5cái
95Lắp đặt gương soi KT550x350 + phụ kiệnChương V1cái
96Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửaChương V2bộ
97Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V3bộ
98Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
99Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V8cái
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
101Hộp giấy vệ sinhChương V8cái
102Cầu chắn rác inox D120Chương V9bộ
103Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN80Chương V3cái
104Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V3bộ
105Lắp đặt bẫy lọc mỡ KT500x300x300Chương V1cái
106Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V10cái
107Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V2cái
108Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V2bể
109Lắp đặt van phao điệnChương V2cái
110Lắp đặt van phao cơ DN32Chương V2cái
111Lắp đặt van nhựa PPR D63Chương V1cái
112Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V3cái
113Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V4cái
114Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V12cái
115Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V9bộ
AD CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 5 TẦNG HIỆN TRẠNG
AE PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bệ xíChương V10bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V20bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V15bộ
4Tháo dỡ cửaChương V46,21m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V110,3m
6Tháo dỡ khuôn cửa képChương V49,48m
7Phá dỡ hoa sắt cửaChương V1,75m2
8Tháo dỡ trầnChương V100,832m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V34,763m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V6,73m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V241,38m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1.481,381m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V140,662m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V109,428m2
15Phá lớp vữa trát lan can, cột, trụChương V94,188m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V409,274m2
17Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V2.967,968m2
18Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V1.247,875m2
19Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V1,362100m3
AF PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V1,956m3
2Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2)Chương V100,222m2
3Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75Chương V1.430,432m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm,VXM mác 75Chương V97,818m2
5Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V25lỗ
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,847m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,358m3
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,268100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V0,908100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,216100kg
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V0,055100kg
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V121 lỗ khoan
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V21 lỗ khoan
14Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoanChương V14lỗ khoan
15Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tôngChương V0,703lít
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V7,704m2
17Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V5,746m2
18Đục tẩy bề mặt cột bê tôngChương V4,62m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V16,493m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V1,171m3
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V109,428m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V111,348m2
23Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V566,918m2
24Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm, VXM mác 75Chương V381m2
25Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V6.130,036m2
26Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V2.495,75m2
27Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (1,5kg/lớp/m2)Chương V140,662m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75Chương V140,662m2
29Làm trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổiChương V100,832m2
30Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V108,885m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V0,627m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,199m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,048100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,083tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V261cấu kiện
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V5,92m2
37Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V5,76m2
38Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V22,16m2
39Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V1,32m2
40Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,31tấn
41Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,31tấn
42Lát đá mặt bệ các loạiChương V11,84m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V16,777100m2
AG PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ 5 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V25công
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmChương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V4hộp
4Tủ điện Modul 12 aptomatChương V3hộp
5Tủ điện Modul 8 aptomatChương V6hộp
6Tủ điện Modul 6 aptomatChương V10hộp
7Lắp đặt aptomat MCCB 150A-3P-22kAChương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kAChương V9cái
9Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kAChương V6cái
10Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kAChương V4cái
11Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kAChương V8cái
12Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kAChương V20cái
13Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V33cái
14Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V12cái
15Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V46cái
16Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18WChương V42bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18WChương V4bộ
18Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V6bộ
19Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V68bộ
20Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V68bộ
21Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V1bộ
22Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V70cái
23Lắp đặt quạt thông gió ốp trần, kích thước quạt 250x250mChương V20cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V5cái
25Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V25cái
26Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V2cái
27Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V3cái
28Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn + mặt nhựaChương V8cái
29Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V29hộp
30Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V52hộp
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tườngChương V139cái
32Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm nổi tườngChương V182hộp
33Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V60m
34Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V85m
35Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V145m
36Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V65m
37Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V65m
38Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V182m
39Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V182m
40Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V5.709m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V5.592m
42Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp KT100x40mmChương V151m
43Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp KT80x40mmChương V144m
44Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp KT24x14mmChương V3.289m
45Lắp đặt dây đồng trần M25mm2Chương V15m
46Đóng cọc chống sét đồng D16, L=2,4mChương V4cọc
47Đầu kẹp cápChương V4cái
48Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
AH PHẦN CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ 5 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,19100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,86100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,16100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,23100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,19100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,86100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V1,44100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V6cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V36cái
14Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V2cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V55cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V2cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25Chương V6cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V65cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V2cái
27Lắp đặt kép TTK DN40Chương V2cái
28Lắp đặt kép TTK DN15Chương V100cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V2cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V10cái
31Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V70cái
32Lắp đặt tê TTK DN15Chương V20cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V4cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V5cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V21cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chương V0,26100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,75100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,41100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,27100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,25100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,3100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,25100m
44Lắp đặt Y nhựa uPVC D125Chương V1cái
45Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V26cái
46Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V12cái
47Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V10cái
48Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V10cái
49Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125/110Chương V8cái
50Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90Chương V4cái
51Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V22cái
52Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V20cái
53Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125Chương V5cái
54Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V79cái
55Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V27cái
56Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V1cái
57Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V28cái
58Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V18cái
59Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V20cái
60Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V22cái
61Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V10cái
62Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V10cái
63Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V20cái
64Lắp đặt cút nhựa uPVC D125Chương V3cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V2cái
66Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V4cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V5cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V72cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V72cái
70Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D125/90Chương V1cái
71Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V1cái
72Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D125Chương V1cái
73Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V17cái
74Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V9cái
75Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125Chương V7cái
76Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V19cái
77Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V10cái
78Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V7cái
79Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V6cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V8cái
81Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V6cái
82Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V20cái
83Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V10cái
84Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V20cái
85Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V20cái
86Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V20cái
87Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V20bộ
88Lắp đặt gương soi KT600x900 + phụ kiệnChương V20cái
89Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V20bộ
90Lắp đặt chậu xí bệtChương V20bộ
91Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V20cái
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V20cái
93Hộp giấy vệ sinhChương V20cái
94Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V10cái
95Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V20cái
96Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V2cái
97Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V10cái
98Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V10bộ
AI CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN TRẠNG
AJ PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bệ xíChương V12bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V18bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V12bộ
4Tháo dỡ cửaChương V37,68m2
5Tháo dỡ trầnChương V93,973m2
6Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤28mChương V39,643m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V47,566m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,403m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V8,538m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V136,188m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V76,588m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V133,949m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V50,639m2
14Phá lớp vữa trát lan can, cột, trụChương V94,465m2
15Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V415,69m2
16Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V1.817,088m2
17Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V901,235m2
18Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,764100m3
AK PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V5,856m3
2Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2)Chương V49,166m2
3Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm, VXM mác 75Chương V88,713m2
4Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75Chương V56,686m2
5Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V4,8241m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Chương V0,737m3
7Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V1,606m3
8Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,754m3
9Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,168m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,122100kg
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V1,528m2
12Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V8lỗ
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,587m3
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,36100kg
15Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V0,166100kg
16Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V9,168m2
17Đục tẩy bề mặt cột bê tôngChương V4,488m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V9,754m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V8,397m3
20Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V50,639m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V108,941m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V490,513m2
23Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm, VXM mác 75Chương V249,015m2
24Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V3.920,851m2
25Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V1.802,47m2
26Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (1,5kg/lớp/m2)Chương V133,949m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75Chương V133,949m2
28Lát gạch đất nung KT400x400, vữa XM M75Chương V25,128m2
29Tôn úp nóc, che khe tiếp giáp dày 0,47mm khổ 400mmChương V17,8m
30Làm trần phẳng bằng thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổiChương V128,918m2
31Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V41,355m2
32Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V8,64m2
33Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V12m2
34Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V6,48m2
35Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V9,72m2
36Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V1,44m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,212tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V8,9861m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,2m2
40Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,273tấn
41Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,273tấn
42Lát đá mặt bệ các loạiChương V10,449m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V15,001100m2
AL CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tủ điện Modul 6 aptomatChương V3hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kAChương V3cái
3Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V3cái
4Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V3cái
5Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V3cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V9cái
7Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V12bộ
8Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V18bộ
9Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V6cái
10Lắp đặt quạt thông gió ốp trần, kích thước quạt 250x250mChương V12cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi tườngChương V12cái
12Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm nổi tườngChương V21hộp
13Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V200m
14Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V200m
15Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V426m
16Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V580m
17Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp KT24x14mmChương V200m
18Lắp đặt ống luồn dây D20 đi nổiChương V220m
19Măng sông D20 nối ốngChương V75cái
20Hộp box chia 3 ngả + nắpChương V70bộ
AM CẢI TẠO PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,56100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,16100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,12100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,56100m
7Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V0,84100m
8Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V3cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V7cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V24cái
11Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Chương V1cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V12cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V10cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V30cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V3cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V3cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V42cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V1cái
20Lắp đặt kép TTK DN40Chương V1cái
21Lắp đặt kép TTK DN15Chương V69cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V6cái
24Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V45cái
25Lắp đặt tê TTK DN15Chương V15cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V4cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V3cái
28Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V14cái
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,48100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,47100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,21100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,28100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,18100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,27100m
35Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V18cái
36Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V12cái
37Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Chương V10cái
38Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V6cái
39Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60Chương V10cái
40Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V17cái
41Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V44cái
42Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V15cái
43Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V20cái
44Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V8cái
45Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V18cái
46Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Chương V10cái
47Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Chương V12cái
48Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V6cái
49Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60Chương V12cái
50Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V1cái
51Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V2cái
52Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V8cái
53Lắp đặt cút nhựa uPVC D48Chương V24cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V60cái
55Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75Chương V1cái
56Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75Chương V1cái
57Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V7cái
58Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V7cái
59Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60Chương V3cái
60Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V12cái
61Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V12cái
62Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V5cái
63Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V7cái
64Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48Chương V4cái
65Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V7cái
66Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V15cái
67Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V6cái
68Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V12cái
69Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V12cái
70Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V18cái
71Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V18bộ
72Lắp đặt gương soi KT600x900 + phụ kiệnChương V18cái
73Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V12bộ
74Lắp đặt chậu xí bệtChương V15bộ
75Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V15cái
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V15cái
77Hộp giấy vệ sinhChương V15cái
78Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V6cái
79Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60Chương V12cái
80Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V1cái
81Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V6cái
82Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V6bộ
AN PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 350A-3P-42kAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 225A-3P-42kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kAChương V1cái
8Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2Chương V30m
9Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2Chương V160m
10Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V95m
11Lắp đặt cáp CU/XPLE/FR-PVC (4x35)mm2Chương V175m
12Lắp đặt cáp CU/PVC 1x25mm2Chương V175m
13Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V175m
14Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V175m
15Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2Chương V10m
16Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V10m
17Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2Chương V580m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Chương V0,3100 m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V3,35100 m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,95100 m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V1,75100 m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V5,8100 m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Chương V10m
24Măng sông nối ống bảo hộ D25Chương V5cái
25Lắp đặt cáp đồng trần M185Chương V20m
26Đóng cọc chống sét bằng đồng D16 có sẵn, L=2,4mChương V4cọc
27Đầu kẹp ốc siết cápChương V4bộ
28Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
29Gạch báo cáp ngầmChương V78viên
30Băng báo cáp B40Chương V624m
31Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,994100m3
32Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,994100m3
33Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100WChương V4bộ
34Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5mChương V41 cần đèn
35Đai thép + bulong bắt cần đènChương V8bộ
36Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mmChương V4hộp
37Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V40m
39Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,101100m3
40Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,031100m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,345100m2
42Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V8,49m3
43Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V141 đầu cáp
44Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9mChương V71 cột
45Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V71 cần đèn
46Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V7bộ
47Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mmChương V7khung
48Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,28100 m
49Làm tiếp địa cho cột đènChương V71 bộ
50Lắp của cộtChương V7cửa
51Lắp bảng điện cửa cộtChương V7bảng
52Cầu đấu dây 60A-500VChương V7cái
53Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kAChương V7cái
54Bulong + Ecu M6Chương V28bộ
55Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,84100m
AO PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PPR D63Chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,26100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,75100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,26100m
6Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V1,01100m
7Lắp đặt van phao cơ D25Chương V1cái
8Lắp đặt van 2 chiều PPR D63Chương V1cái
9Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Chương V3cái
10Lắp đặt van phao chống cạnChương V1cái
11Lắp đặt van 1 chiều đồng DN40Chương V2cái
12Lắp đặt măng sông PPR D40Chương V18cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V6cái
14Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1"Chương V1cái
15Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D63x2"Chương V2cái
16Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V3cái
17Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1"Chương V2cái
18Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V1cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D63Chương V4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V16cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V8cái
22Lắp đặt côn thu PPR D40/32Chương V1cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Chương V1cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V3cái
25Lắp đặt kép TTK DN50Chương V2cái
26Lắp đặt kép TTK DN32Chương V3cái
27Lắp đặt kép TTK DN25Chương V2cái
28Lắp đặt Crefin DN50Chương V1cái
29Lắp đặt Crefin DN32Chương V1cái
30Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V260m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V130m
32Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,218100m3
33Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,218100m3
AP TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mmChương V2hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kAChương V1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kAChương V1cái
9Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Chương V10m
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V85m
11Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V20m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mmChương V10m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương V30m
14Măng sông nối ống nhựa luồn dây D25Chương V3cái
15Măng sông nối ống nhựa luồn dây D20Chương V10cái
16Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1 bóng 1x18WChương V2bộ
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V3cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V1cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT60x80mmChương V4hộp
20Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,16100m
21Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Chương V12cái
22Cầu chắn rác inox D80Chương V3bộ
23Đai ôm D90Chương V4cái
24Nở rút M6Chương V12bộ
AQ NHÀ BẢO VỆ
1Tủ điện Modul 8 aptomatChương V1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kAChương V1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V3cái
6Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V150m
7Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V70m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V70m
9Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V24cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V2cái
11Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18WChương V2bộ
12Lắp đặt quạt treo tườngChương V1cái
13Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V3cái
15Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuChương V1cái
16Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V6hộp
17Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Chương V0,2100m
18Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Chương V12cái
19Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90Chương V2cái
20Cầu chắn rác inox D80Chương V3bộ
21Đai ôm D90Chương V4cái
22Quang treo D90Chương V2bộ
23Nở rút M6Chương V12bộ
AR RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V20,6411m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V1,858100m3
3Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,92100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,144100m3
5Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V236,467m
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V25,02m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,427100m2
8Ván khuôn móng cộtChương V0,118100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V49,17m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V8,3m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V15,51m3
12Ván khuôn móng dàiChương V1,706100m2
13Ván khuôn móng cộtChương V0,105100m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V371,15m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V13,87m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,097100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,543tấn
18Đế cống BTCT D400 (3cái/2m)Chương V6cái
19Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m)Chương V4m
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2271cấu kiện
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V6cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V21 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V1mối nối
24Bộ ga gang composite khung KT900x900 nắp tròn D700, tải trọng 125KNChương V1cái
25Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg)Chương V17cái
26Lắp đặt tấm ga composite, ghi gangChương V181cấu kiện
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V1,7m2
28Bê tông nền , M250, đá 1x2Chương V0,864m3
29Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V167cấu kiện
30Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương V9,981m3
31Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V0,1100m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V7,425m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V3,041100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,136tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1671cấu kiện
36Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg)Chương V12cái
37Lắp đặt tấm ga composite, ghi gangChương V121cấu kiện
AS HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ CÁC KHỐI NHÀ
AT MẠNG DỮ LIỆU VÀ CAMERA
1Lắp đặt tủ điện KT500x300x200Chương V31 tủ
2Bộ chuyển đổi quang điện (Planet GT-802S)Chương V2bộ
3Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLSChương V21 thiết bị
4Switch PoE 24 port (24-Port 100Mbps Fast Ethernet Smart PoE Switch HIKVISION DS-3E1326P-EI)Chương V1bộ
5Switch PoE 12 port (16-port 10/100Mbps PoE Switch HIKVISION DS-3E0318P-E/M(B))Chương V1bộ
6Switch PoE 8 port (8-port 10/100Mbps Unmanaged PoE Switch HIKVISION DS-3E0310P-E/M)Chương V1bộ
7Switch 24 port (SWITCH CISCO SG95-24 24 PORT 10/100/1000MBPS)Chương V1cái
8Switch 12-16 port (Switch 16-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1016)Chương V1cái
9Switch 8 port (Switch 8-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1008)Chương V1cái
10Router (Router Ubiquiti UniFi AP AC LITE)Chương V2bộ
11Thiết bị phát wifi (BỘ PHÁT WIFI 4G TP-LINK MR100 WIRELESS N300)Chương V8bộ
12Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V21 thiết bị
13Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V21 thiết bị
14Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Chương V141 thiết bị
15Cài đặt SAN Switch, Chương V141 thiết bị
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V41 ổ cắm
17Lắp đặt ổ cắm đôi mạng âm tườngChương V631 ổ cắm
18Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 PAIRS - CAT6Chương V259,110m
19Lắp đặt máng nhựa luôn dây KT100x40mmChương V210m
20Lắp đặt máng nhựa luôn dây KT39x18mmChương V47,810m
21Lắp đặt máng nhựa luôn dây KT24x14mmChương V1110m
22Lắp đặt hộp đấu dây KT250x250Chương V61 tủ
23Lắp đặt hộp đấu dây KT110x110Chương V631 tủ
24Jack cắm mạngChương V138cái
AU PHẦN CÁP HDMI CHO MÁY CHIẾU
1Lắp đặt ổ + đầu cắm máy chiếu âm tườngChương V281 ổ cắm
2Cáp HDMI máy chiếu, L=10mChương V14cái
3Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V1410m
4Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V47cái
AV TRUNG TÂM PHÒNG ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt tủ rack 10U (Tủ Rack 19” 10U TMC Rack 10U-D500)Chương V11 tủ
2Lắp đặt cáp treo, Cáp quang 2F0Chương V2510m
3Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V2510m
4Modem ADSL (Bộ mesh wifi Tenda NOVA MW3 4 Pack chuẩn AC1200Mbps)Chương V1cái
5Router (Router Ubiquiti UniFi AP AC LITE)Chương V1bộ
6Cài đặt, khai báo thiết bị kênh thuê riêng. Thiết bị : Modem ADLSChương V21 thiết bị
AW BỂ NƯỚC CỨU HỎA + SINH HOẠT + NHÀ TRẠM BƠM
AX BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V3,839tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V10,8100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V10,8100m
4Thuê thép hình là giằng chống vách (đơn giá 1.500đ/kg/tháng)Chương V8.710kg
5Lắp dựng xà gồ thépChương V8,71tấn
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V8,71tấn
AY XÂY DỰNG BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V6,6m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V5,508100m3
3Đào móng băng , rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V69,7051m3
4Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V70,225100m
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V11,236m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V3,348m3
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, , M250, đá 1x2Chương V37,556m3
8Ván khuôn móng bểChương V0,17100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,261tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V3,768tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,918tấn
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2Chương V31,558m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2Chương V24,307m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V2,592100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,329100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,075tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V4,64tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,422tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,222tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,918tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,075tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V2,378tấn
23Quét 3 lớp dung dịch Sika chống thấm bể nước (2kg/lớp/m2)Chương V223,25m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V133m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V133m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V90,25m2
27Gia công thang inox 304Chương V0,019tấn
28Lắp đặt thang inoxChương V0,019tấn
29Băng cản nước Sika Waterbar V25Chương V78m
30Sản xuất. lắp dựng lắp đậy cửa bể bằng inox dày 1mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1bộ
31Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,134100m3
32Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V4,137100m3
33Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V6,6m3
AZ NHÀ TRẠM BƠM
1Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,056m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,096100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,022tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,114tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V9,577m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,444m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,097100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,048tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,466m3
10Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Chương V3,305m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,127100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,249100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,022tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,112tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,344tấn
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V62,144m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V3,69m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V41,794m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V42,48m
20Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V21,42m2
21Trát trần, vữa XM M75Chương V24,856m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V87,254m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V66,65m2
24Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2)Chương V29,416m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V29,416m2
26Lát gạch lá nem KT400x400, vữa XM M75Chương V22,028m2
27Bê tông nền , M150, đá 1x2Chương V1,329m3
28Đắp nền móng công trìnhChương V2,658m3
29Lát gạch lát Ceramic KT400x400, vữa XM M75Chương V14,634m2
30Khuôn cửa 80 hở, KT80x60x1,5mm bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V5,8m
31Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kính an toàn dày 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V2,859m2
32Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V5,81m
33Lắp dựng cửa vào khuônChương V2,8591m2
34Gia công cửa lưới thép.Chương V3,51m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3,511m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,51m2
BA XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V4,0621m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,366100m3
3Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V11,813100m
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V3,323m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,154tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,468tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,28tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V0,134100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V0,219100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V8,502m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V2,066m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V3,829m3
13Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,249100m3
14Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V1,671m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,035tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,064tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,234tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,292100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2Chương V15,785m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,253tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,062tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,821tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,757100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,675100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V21,6m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,784m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,089100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,04tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,021tấn
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V65,41m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V7,895m2
32Ốp đá xếp đồng văn KT500x100x25mm, VXM mác 75Chương V40,806m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V39,083m2
34Trát trần, vữa XM M75Chương V82,599m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V85,547m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V27,862m2
37Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1,5kg/lớp/m2)Chương V52,896m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V27,703m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V109,3m
40Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V0,974m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V261,418m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V39,083m2
43Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V2,07m2
44Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V2,16m2
45Cửa sổ quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí Huy Hoàng)Chương V2,88m2
46Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V1,743m2
47Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí & lắp dựng)Chương V4,671m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,095tấn
49Gia công hàng rào song sắt.Chương V4,726m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V8,1751m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,04m2
52Lắp dựng lan can sắtChương V4,726m2
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,4m3
54Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V1,133m3
55Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, VXM mác 75Chương V12,102m2
56Cổng xếp inox tự động (Thân cổng cao 1,6m làm bằng inox SUS 201. Trụ chính: D50x51x0,6; Nan chéo bằng hộp 35x46x0,6; Nan ngang bằng ống D22x0,6. Khoảng cách giữa 2 bánh xe là 600, giữa 2 cột chính là 360)Chương V7,28md
57Đầu kéo dẫn hướng bằng từ không ray (Dẫn hướng bằng nam châm từ; Nguồn điện 1 pha 220V-50Hz; Công suất động cơ chạy cảm ứng từ không ray 2x370W)Chương V1bộ
58Gắn chữ biển cổng bằng chữ inox hộp mạ màu vàngChương V0,918m2
59Gia công khung thép biển cổngChương V0,093tấn
60Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V0,088m2
61Lắp đặt kết cấu thép biển cổngChương V0,093tấn
62Chữ " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN TRIỀU" bằng hộp aluminium màu đỏChương V5,576m2
BB CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
BC NHÀ BẢO VỆ 2
1Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V105,736m2
2Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V29,072m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V105,736m2
4Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V29,072m2
BD CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V1.253,407m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V278,218m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V2.506,814m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V278,218m2
BE XÂY DỰNG NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V4,8711m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,438100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V3,88m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,147100m2
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V16,862m3
6Ván khuôn móng cộtChương V1,041100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,37tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,464tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,433tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,433tấn
11Lắp dựng bulong neo móng M16x600Chương V210cái
12Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,28100m3
13Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,207100m3
14Gia công khung thép nhà xeChương V2,909tấn
15Gia công xà gồ thépChương V2,345tấn
16Lắp đặt khung thép nhà xeChương V2,909tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V2,345tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V227,7021m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V3,005100m2
20Lợp mái che bằng tấm nhựa lấy sáng polycacbonat dày 3mmChương V0,875100m2
21Tôn khổ 300 bo viền mái dày 0,47mmChương V176,92m
22Tôn khổ 900 làm máng tôn thu nước dày 0,47mmChương V100,7m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,636100m
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V19cái
25Cầu chắn rác inox D90Chương V19cái
BF SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA
BG PHẦN PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V15gốc
3Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới - Cây loại 2Chương V161 Cây/lần
4Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V481 cây/ tháng
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V16,69110m
6Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V174,569m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V8,26m3
8Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IChương V3,693100m3
9Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V1,828100m3
10Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V3,693100m3
BH SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V1.791,73m2
2Bê tông nền, , M200, đá 2x4Chương V268,76m3
3Bê tông nền, , M200, đá 1x2Chương V90,668m3
4Ván khuôn móng dàiChương V1,17100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V122,045m2
6Lát sân gạch Terrazzo KT400x400x30, VXM mác 75Chương V2.273,994m2
BI BỒN HOA, BỒN CÂY
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V65,7011m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,451m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,643100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V7,464m3
5Ván khuôn thép móng dàiChương V0,467100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V33,698m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V33,045m2
8Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmChương V25,392m2
BJ TRỒNG CÂY XANH, BÓNG MÁT
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V78,3651m3
2Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V1,41100m2/lần
3Trồng, chăm sóc cỏChương V140,9871m2/tháng
4Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênChương V44,061m2/tháng
5Mua cây viền bồn Cẩm tú maiChương V1.321,8cây
6Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới - Cây loại 2Chương V271 Cây/lần
7Cây Giáng Hương (cao 6-8m; đường kính 15-20cm)Chương V9cây
8Cây Sấu (cao 4-6m; đường kính 15-20cm)Chương V2cây
9Cây Ban Tây Bắc (cao 3-5m; đường kính 6-10cm)Chương V4cây
10Cây Ban Hoàng Hậu (cao 4-6m; đường kính 10-15cm)Chương V4cây
11Cây Sang (cao 4-7m; đường kính 15-20cm)Chương V2cây
12Cây Phượng đỏ (cao 4-7m; đường kính 15-20cm)Chương V1cây
13Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmChương V381 cây/ lần
14Cây hoa Kim anh cao 50cmChương V4cây
15Cây Trắc bách diệp cao 50cmChương V3cây
16Cây Tùng tháp cao 2mChương V2cây
17Cây Ngâu cao 80cmChương V5cây
18Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây cảnhChương V101 cây/ lần
BK PHÒNG CHỐNG MỐI CÁC CÔNG TRÌNH
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào bằng máy đầm tay 70kg, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240ScChương V69,51m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V1.067,871m2
BL PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửaChương V207,12m2
2Phá dỡ hoa sắt cửaChương V85,92m2
3Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V784,488m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V11,561tấn
5Phá dỡ hoa sắt tường ràoChương V6,299m2
6Tháo dỡ trầnChương V363,893m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V82,543m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V204,018m3
9Đào xúc đất bằng máy -đất cấp IIChương V27,585100m3
10Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V2,866100m3
11Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,276100m3
BM CỬA PCCC NHÀ ĐA NĂNG
1Cửa thép chống cháy 60 phút sơn tĩnh điện (Thép khung dày 1, 2mm, cánh dày 1mm, cánh cửa dày 50mm, khuôn cửa 100x50, chưa bao gồm phụ kiện)Chương V18,816m2
2Kính cường lực chống cháy EI 60 dày 5mmChương V3,024m2
3Tay co thủy lựcChương V7bộ
4Chốt âm inoxChương V14bộ
5Khóa cửa tay gạtChương V7bộ
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V21,84m2
BN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy bơm nước sinh hoạtCông suất: 5,5HP; Điện áp: 380V; Đường kính ống hút D60, ống xả D42; Lưu lượng: Q= 3-21m3/h; Cột áp: H= 56,5-42,5m2cái
BO HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,2100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V2,92100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V3,73100m
5Lắp bích thép D100mmChương V64Cặp Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Chương V2Cặp Bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V64Cái
8Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V28Cái
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmChương V5cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmChương V28cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmChương V4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmChương V2cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmChương V28cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmChương V28cái
15Lắp đặt nút bịt D50Chương V28cái
16Lắp đặt nút bịt D100Chương V5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V6cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V28cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V28cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Chương V16cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Chương V2cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Chương V28cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Chương V15cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Chương V4cái
25Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V3,22100m
26Thử áp lực đường ống D100Chương V3,73100m
27Đai treo, giữ ống D65Chương V66bộ
28Đai treo ống D100Chương V4bộ
29Giá đỡ ống V4Chương V4m
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
31Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V3cái
32Lắp đặt van một chiều D65Chương V1cái
33Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V4cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V1cái
35Lắp đặt van ren D15Chương V2cái
36Lắp đặt van ren D25Chương V3cái
37Lắp đặt van một chiều D25Chương V2cái
38Lắp đặt Y lọc rác D100Chương V2cái
39Lắp đặt Rọ hút D100Chương V2cái
40Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V1Cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Chương V1bể
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
43Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V11 tủ
44Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnChương V11 máy
45Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselChương V11 máy
46Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmChương V1bộ
47Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mmChương V30m
49Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V40m
50Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V28cái
51Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Chương V1cái
52Phá dỡ tường bê tông không cốt thépChương V3,5154m3
53Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V28cái
54Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V28cái
55Lắp đặt Lăng phun D13Chương V28cái
56Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Chương V28cái
57Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Chương V56cái
58Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V2cái
59Lắp đặt Lăng phun D16Chương V2cái
60Khớp nối ren trong D65Chương V2cái
61Khớp nối đầu vòi D65Chương V2cái
62Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V28Cái
63Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V101cái
64Kệ đựng bình chữa cháyChương V30hộp
65Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V1cái
66Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
67Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V281 lỗ khoan
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V5100m2
69Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V1001m
70Đào đất cấp 3 đặt đường ốngChương V304m3
71Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócChương V3,04100m3
72Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIIChương V3,04100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,25m3
74Bulong+đai ốc M16Chương V300Bộ
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V366m2
76Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V11 trung tâm
77Ắc quy dự phòng 24VDCChương V1bộ
78Đóng cọc tiếp địaChương V1cọc
79Dây tiếp địaChương V30m
80Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V16,210 đầu
81Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V1,910 đầu
82Lắp đặt đế đầu báoChương V181bộ
83Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V15bộ
84Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báoChương V1bộ
85Vỏ hộp tổ hợpChương V14hộp
86Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,85 chuông
87Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V2,85 nút
88Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,85 đèn
89Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V85 đèn
90Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V100m
91Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V11hộp
92Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V2.208m
93Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V2.208m
94Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Chương V250m
95Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V25m
96Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V120m
97Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V2,75100m
98Hộp chia ngả PVCChương V167Cái
99Tê PVC D20Chương V250Cái
100Cút PVC D20Chương V350Cái
101Măng xông PVC D20Chương V655Cái
102Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V1.472Cái
103Lắp đặt đèn sự cốChương V12,25 đèn
104Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V55 đèn
105Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V7m
106Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V707m
107Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V707m
108Hộp chia ngả PVCChương V86Cái
109Tê PVC D20Chương V120Cái
110Cút PVC D20Chương V225Cái
111Măng xông PVC D20Chương V228Cái
112Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V456Cái
113Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1cái
114Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1cái
115Bơm chữa cháy động cơ điện H = 64m.c.n, Q = 30l/s.Chương V1cái
116Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 64m.c.n, Q = 30l/s.Chương V1cái
117Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh1cái
BP THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
BQ PHÒNG HỌC XÂY MỚI
1Bàn giáo viên(Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)
Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.
Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
5chiếc
2Ghế giáo viênKích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.5chiếc
3Bàn học sinhKích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007.(Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.115chiếc
4Ghế học sinhKích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.230chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ.Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).5chiếc
6Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.5chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt5bộ
8Màn chiếu điện 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý5chiếc
BR BỔ SUNG CHO PHÒNG HỌC CŨ
1Bàn giáo viên(Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)
Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.
Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động.
Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010.
(Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
10chiếc
2Ghế giáo viênKích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.10chiếc
3Bàn học sinhKích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt;Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.230chiếc
4Ghế học sinhKích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.460chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).10chiếc
BS PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ
1Bàn thí nghiệm của giáo viênKích thước: 1500 x 600 x 750 mm
Vật liệu: Mặt bàn dày 20mm làm bằng Composite có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Toàn bộ bàn không dẫn điện Có chỗ treo ghế. Có chân tăng chỉnh. (Kích thước có sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm).
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
1chiếc
2Ghế thí nghiệm giáo viênMặt ghế f320 bằng nhựa đúc.Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
3Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ)Kích thước: 2200 x 600 x 750 mmMặt bàn dày 20mm làm bằng Composite có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0 - 12 V. Một chiều từ 0 - 12 V. Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm. Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm đôi, giắc cắm... Toàn bộ bàn không dẫn điện, có chỗ treo ghế, có chân tăng chỉnh. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.12chiếc
4Ghế thí nghiệm học sinhMặt ghế f320 bằng nhựa đúc.Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.45chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).1chiếc
6Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt1Bộ
8Màn chiếu điện 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý1chiếc
9Tủ thiết bị dạy họcKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
10Tủ điều khiển trung tâmTủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 12V. Một chiều từ 0 12 V. Dòng từ 0-2ACó hệ thống chống giật và chống chập điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
11Chậu rửa của học sinhKích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
12Quạt thông gióCông suất: 33W, điện áp: 220V/50 Hz. Sải cánh: 250mm2chiếc
13Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống phòng thí nghiệmBao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công thi công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống phòng thí nghiệm (Bàn thí nghiệm, chậu rửa, quạt thông gió, tủ điều khiển trung tâm với điều kiện có đầu chờ cấp, thoát nước cho chậu rửa trong phòng học).1T.gói
BT PHÒNG CHUẨN BỊ
1Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênKích thước: 1500 x 600 x 750 mm
Vật liệu: Mặt bàn bằng Composite dày 20mm chịu hoá chất, cách nhiệt màu ghi. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện dày 1,2mm. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày mặt bàn sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
1chiếc
2Ghế chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênMặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
3Tủ thiết bị dạy họcKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
4Giá để thiết bị dạy họcKích thước: 2000 x 400 x 2000mmVật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
5Chậu rửa của giáo viênKích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
6Xe đẩy phòng thí nghiệmKích thước: 750 x 550 x 850mmVật liệu: Khung bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị. Có 4 bánh di chuyển. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
7Quạt thông gióCông suất: 33W, điện áp: 220V/50 Hz. Sải cánh: 250mm1chiếc
BU PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA
1Bàn thí nghiệm của giáo viênKích thước: 1500 x 600 x 750 mm
Mặt bàn bằng Composite màu xanh dày 20mm có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất và chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và vòi nước đơn. Toàn bộ bàn không dẫn điện. Có chỗ treo ghế, Có chân tăng chỉnh. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
1chiếc
2Ghế thí nghiệm giáo viênMặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện.Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
3Bàn thí nghiệm học sinh (04 chỗ)Kích thước: 2400 x 600 x 750 mmMặt bàn bằng Composite màu xanh dày 20mm có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất và chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và vòi nước đơn. Hai hồi bàn có bố trí nguồn điện 220V và giắc cắm lấy điện từ tủ điều khiển trung tâm. Toàn bộ bàn không dẫn điện. Có chân tăng chỉnh. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.12chiếc
4Ghế thí nghiệm học sinhMặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.45chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).1chiếc
6Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt1Bộ
8Màn chiếu điện 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý1chiếc
9Tủ thiết bị dạy họcKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
10Quạt hút khí độcKích thước: 200 x 900 x 300Có quạt hút khí độc, có cửa hút. Hộp xử lý khí độc bằng than hoạt tính. Hộp khung quạt được sơn tĩnh điện màu kem. Cửa hút 4 hướng.2chiếc
11Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệmKích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
12Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống phòng thí nghiệmBao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công thi công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống phòng thí nghiệm (Bàn thí nghiệm, chậu rửa, quạt hút khí độc với điều kiện có đầu chờ cấp, thoát nước cho chậu rửa trong phòng học).1T.gói
BV PHÒNG CHUẨN BỊ
1Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênKích thước: 600 x 1500 x 750mm
Vật liệu: Mặt bàn bằng Composite dày 20mm chịu hoá chất, cách nhiệt màu ghi.
Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện dày 1,2mm. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm).
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
1chiếc
2Ghế thí nghiệm giáo viênMặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
3Tủ thiết bị dạy họcKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
4Giá để thiết bị dạy họcKích thước: 2000 x 400 x 2000mmVật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
5Tủ đựng hóa chấtKích thước: 1000 x 450 x 1760 mmCó quạt hút xử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng. Có đèn Neon chiếu sáng. Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng. Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Tủ có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. Có chân tăng chỉnh. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
6Quạt hút khí độcKích thước: 200 x 900 x 300Có quạt hút khí độc, có cửa hút. Hộp xử lý khí độc bằng than hoạt tính. Hộp khung quạt được sơn tĩnh điện màu kem. Cửa hút 4 hướng.1chiếc
7Chậu rửa của giáo viênKích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
8Xe đẩy phòng thí nghiệmKích thước: 750 x 550 x 850mmVật liệu: Khung bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị. Có 4 bánh di chuyển. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
BW PHÒNG HỌC BỘ MÔN SINH
1Bàn thí nghiệm của giáo viênKích thước: 1500 x 600 x 750 mm
Mặt bàn bằng Composite màu xanh dày 20mm có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất và chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và vòi nước đơn. Toàn bộ bàn không dẫn điện. Có chỗ treo ghế, Có chân tăng chỉnh. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
1chiếc
2Ghế thí nghiệm giáo viênMặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
3Bàn thí nghiệm học sinh (04 chỗ)Kích thước: 2400 x 600 x 750 mmMặt bàn bằng Composite màu xanh dày 20mm có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu hoá chất và chịu nước. Chân bàn, cạnh bàn bằng nhựa dày, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp. Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp MDF dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007, phủ Menamin. Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và vòi nước đơn. Hai hồi bàn có bố trí nguồn điện 220V và giắc cắm lấy điện từ tủ điều khiển trung tâm. Toàn bộ bàn không dẫn điện. Có chân tăng chỉnh. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.12chiếc
4Ghế thí nghiệm học sinhMặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.45chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).1chiếc
6Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt1Bộ
8Màn chiếu điện 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý1chiếc
9Tủ thiết bị dạy họcKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
10Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệmKích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
11Quạt thông gióCông suất: 33W, điện áp: 220V/50 Hz. Sải cánh: 250mm2chiếc
12Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống phòng thí nghiệmBao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công thi công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống phòng thí nghiệm (Bàn thí nghiệm, chậu rửa, quạt thông gió với điều kiện có đầu chờ cấp, thoát nước cho chậu rửa trong phòng học).1T.gói
BX PHÒNG CHUẨN BỊ
1Bàn chuẩn bị thí nghiệm của giáo viênKích thước: 600 x 1500 x 750mm
Vật liệu: Mặt bàn bằng Composite dày 20mm chịu hoá chất, cách nhiệt màu ghi. Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện dày 1,2mm. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
1chiếc
2Ghế thí nghiệm giáo viênMặt ghế f320 bằng nhựa đúc. Trụ ghế f48 chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt. Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
3Tủ thiết bị dạy họcKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
4Giá để thiết bị dạy họcKích thước: 2000 x 400 x 2000mmVật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
5Tủ đựng hóa chấtKích thước: 1000 x 450 x 1760 mmCó quạt hút sử lý khí độc bằng than hoạt tính thay đổi tốc độ chuyên dùng. Có đèn Neon chiếu sáng. Ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng. Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hoá chất. Tủ có 2 cánh bằng kính mở. Cánh cửa có gioăng cao su từ đảm bảo độ kín. Có chân tăng chỉnh. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
6Quạt thông gióCông suất: 33W, điện áp: 220V/50 Hz. Sải cánh: 250mm1chiếc
7Chậu rửa của giáo viênKích thước: 600 x 600 x 750mmVật liệu: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bằng composite chịu nước chịu hóa chất. Chậu rửa bằng composite màu trắng sứ, có vòi nước đơn, xiphong dây cấp. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
8Xe đẩy phòng thí nghiệmKích thước: 750 x 550 x 850mmVật liệu: Khung bằng thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị. Có 4 bánh di chuyển.Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
BY PHÒNG BỘ MÔN KHXH
1Bàn giáo viên(Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)
Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.
Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động.
Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010.
(Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
2chiếc
2Ghế giáo viênKích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
3Bàn học sinhKích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.46chiếc
4Ghế học sinhKích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.92chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung Duratech; Kích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt)2chiếc
6Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt2Bộ
8Màn chiếu điện 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý2chiếc
9Tủ đựng thiết bị theo chuyên đềKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
10Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đềKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmVật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
BZ PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG
1Bàn giáo viên(Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)
Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.
Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
2chiếc
2Ghế giáo viênKích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
3Bàn học sinhKích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.46chiếc
4Ghế học sinhKích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.92chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung Duratech; Kích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).2chiếc
6Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt2Bộ
8Màn chiếu điện 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý2chiếc
9Tủ đựng thiết bị theo chuyên đềKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
10Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đềKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmVật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
CA THƯ VIỆN HỌC SINH - KHO SÁCH
1Bàn đọc 4 chỗ ngồi có vách ngănKích thước bàn: 1200 x 1000 x 720 mm
Kích thước khung bàn: 1000 x 950 x 700 mm
Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; các xà giằng bằng thép hộp 25x25mm, 20x20mm dày 1,0mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Quây bàn 2 phía và tấm ngang giữa bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB dày 12mm, gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn cao 300mm. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
5chiếc
2Ghế học sinhKích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.20chiếc
3Bàn đọc 4 chỗ ngồi không vách ngăn (dạng thấp)Kích thước: 800 x 600 x 600 mmVật liệu: Bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Bàn tạo hình chữ nhật dùng cho 4 chỗ ngồi (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.5chiếc
4Ghế đọc (đi kèm bàn đọc chữ nhật)Kích thước: 300 x 300 x 350 mmVật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.20chiếc
5Tủ sáchKích thước: 1000 x 400 x 1800 mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm). Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
6Giá sách áp tườngKích thước: 1800 x 350 x 1500 mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, Giá có hâu (gỗ hoặc alu), hoặc không hậu tùy theo yêu cầu. Giá được chia thành nhiều ô, đợt để sách, truyện, báo, tạp chí. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015. (Hàng thiết kế).7chiếc
7Giá sách, báo, tạp chíKích thước tổng thể: 500 x 300 x 1300mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm tạo hình cây với 5 tay 4 tầng để sách, truyện. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
8Giá sách hai mặtKích thước: 2000 x 400 x 1600 mmVật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt giá bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 18mm gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá chia 4 tầng, 2 khoang, để thông không hậu (Hàng thiết kế).. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
9Giá sáchKích thước: W1200 x D300 x H1000 mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được chia 3 tầng để sách, tài liệu, có bánh xe di chuyển (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
10Bàn máy vi tínhKích thước bàn: 1200 x 500 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 450 x 700 mmKhung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột; Yếm bàn và quây bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
11Ghế ngồi bàn máy vi tínhKích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.4chiếc
12Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiềuLoại máy: Điều hòa 1 chiều.Kiểu máy: Treo tườngCông suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP)Điện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4chiếc
13Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaỐng đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa4Bộ
14Bàn máy vi tính(Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
15Ghế ngồi bàn máy vi tínhKích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
16Tủ sáchKích thước: 1000 x 400 x 1800 mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm). Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (Hàng thiết kế). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.10chiếc
17Giá sáchKích thước: 2000 x 400 x 1600 mmVật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt giá bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 18mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá chia 4 tầng, 2 khoang, để thông không hậu (Hàng thiết kế). Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
CB PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Bàn giáo viên(Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)
Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.
Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
2chiếc
2Ghế giáo viênKích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
3Bàn học sinhKích thước bàn: 1200 x 500 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 450 x 700 mm.Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn, chắn trước bàn bằng tôn tấm gấp cạnh liền hộp, dày 0,6mm có kích thước bằng lòng bên trong của khung, được sơn tĩnh điện màu ghi đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.46chiếc
4Ghế học sinhKích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt.Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.92chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).2chiếc
6Bảng tương tác thông minhCông nghệ: Cảm biến hồng ngoại đa điểm; Cân chỉnh: 04 điểm; Điểm cảm ứng: 10 điểm; tốc độ con trỏ: 180 điểm/giây; Tốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 12m/giây; Độ chính xác: ≤ 0.1mm; Độ phân giải cảm ứng: 32768 *32768; Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến + 60 °C; Độ ẩm hoạt động: 10 %- 90%; Tốc độ quét: 16 ms trong lần chạm đầu tiên,8ms cho những lần chạm tiếp theo. Tuyền dữ liệu: Dây cáp USB. Nguồn điện: Nguồn điện USB nhỏ hơn 5V/100 mA. Kích thước bảng: 93 inch (2059mm * 1259mm). Kích thước tương tác: 90 inch (1974mm *1174mm). Tỷ lệ khung hình: 16:10. Hệ điều hành tương thích: Linux/Mac/Win 7 - Win 10. Kết cấu bề mặt: Khung hợp kim nhôm với mặt sau bằng kim loại mạ kẽm. Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio, …chia sẻ tài nguyên. Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn. Nguồn tài liệu thư viện: Mở tài liệu thư viện để người dùng có thể thêm hoặc xóa bớt dữ liệu. Nguồn tài liệu thư viện phong phú có sẵn trong phần mềm: chia thành nhiều mảng khác nhau như Toán học, Hóa học, Vật lý, Tiếng Anh, Trò chơi, Duyệt Web, ….Chức năng: vẽ/viết tùy thích với nhiều loại màu sắc, nét bút, loại bút khác nhau; chú ý, ghi hình, phóng đại, mặt nạ, ghi âm, lưu, phát lại, in, gửi mail; đánh dấu và chỉnh sửa trên phần mềm office; Dùng ngón tay kiểm soát hình vẽ, xoay hình, thu vẽ, phóng to thu nhỏ; hỗ trợ nhiều định dạng file audio khác nhau; Nhận dạng hình ảnh và chữ viết thông minh, sửa lỗi chính tả tiếng Anh; Bàn phím ảo; Chỉnh sửa ảnh online; Tìm kiếm; Xuất file ra nhiều định dạng khác nhau: JPG, PDF, ETNG, ETNT, IWB…Công cụ: chọn số/từ ngẫu nhiên; chuyển đổi, lập biểu đồ, lập câu hỏi khoa học, thiết kế đối xứng; vẽ tranh, xây dựng từ, định hướng, điểm tiếp xúc đầu tiên, đồ thị; đồng hồ; đường thẳng số, Eke, giá trị hàng, hiển thị hình, la bàn, lưới số; máy tính; phân số, phương trình, số đích, toán đố, trị trường X- quang; tìm kiếm từ, trình duyệt Web; thước kẻ, thước đo độ 180 độ, 360 độ; hướng dẫn online sử dụng các công cụ trong tài nguyên có sẵn. Kết hợp với hệ thống trắc nghiệm không dây, hỗ trợ viết vẽ trực tuyến từ xa thành phòng học tương tác. Kèm giá treo bảng tương tác. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Bộ
7Máy chiếu gầnMáy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: 3.300 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixelĐộ tương phản: 15.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ ECO)Kích thước hiển thị: 1.5-2,5 mKhung hình chiếu: 50 - 100 inchesTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3Độ thu phóng: 1,4xSố màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, VGA, USB, Audio, RCALoa: ≥ 10WNguồn điện: 100– 240V AC; 50Hz. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
8Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gầnDây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu gần: 01 cái (Model: VTS600. Hãng: Dalite. Xuất xứ: Trung QuốcDây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt2Bộ
9Máy chiếu vật thểCảm biến hình ảnh: 1/3.2" CMOS Kích thước vùng chụp: A3 Độ thu phóng: 10x optical zoomĐộ phân giải hình ảnh: 0,8M/2M/5M/13MPĐộ phân giải đầu ra HDMI: 1920x1080 pixelĐộ phân giải đầu ra VGA: 1600x1200 pixelFocus: Tự động/Điều chỉnhCân bằng trắng: Tự động/Điều chỉnhĐiều khiển từ xa: Có Cổng kết nối: VGA, HDMI; USB, Power JackNguồn điện: AC 100-240V, 50 Hz. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. Thiết bị kiểm tra trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh2chiếc
10Bộ thu phát tín hiệu và phần mềm điều khiển kết nối máy tính giáo viênCông nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz.Hỗ trợ 4 kênh radio.Cổng kết nối với máy tính: USB hoặc RS232.Khoảng cách thu tín hiệu: trong vùng bán kính 100 m.Tốc độ xử lý: có thể truyền tín hiệu tới 400 thiết bị học sinh với thời gian dưới 3s.Hỗ trợ tối đa lên tới 400 thiết bị học sinh (phiên bản nâng cao có thể hỗ trợ lên tới 3000 thiết bị). Nguồn điện: cấp nguồn thông qua cổng USB của máy tính.Nguồn điện: cấp nguồn qua cổng USB của máy tính.2Bộ
11Bộ trắc nghiệm học sinhCông nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHzHiển thị trạng thái bằng đèn LED (báo tín hiệu xanh và đỏ) Gồm 11 module hoạt động.Cho phép lập trình địa chỉ ID.Có 6 phím lựa chọn phương án đúng sai (A-F)Khoảng cách truyền sóng: 100 m. Góc truyền: 360 độ.Hỗ trợ 4 kênh radio.Sử dụng đồng thời lên tới 400 thiết bị cùng một lúc.92Bộ
12Bộ điều khiển giáo viênGóc truyền: 360 độ.Các phím chức năng cho phép điều khiển việc thuyết trình từ xa.Tự động chuyển sang chế độ tiết kiệm nguồn sau 5s khi không được sử dụng.2Bộ
13Hệ thống âm thanhGồm Loa, Amply, Micro không dây và Tủ rack 10U* Loa: 2 đôiCông suất: 30W @ 100V. Kích thước loa: 5". Đáp tuyến tần số: 100-20KHz. Cường độ âm thanh (sensitivity): 89dB±3dB. Chất liệu vỏ loa: Nhựa Hips. Trọng lượng: 2.28kg. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.* Amply: 1 chiếcCông suất: 120W. Tần số làm việc: 60Hz – 18KHZ. Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V/100V. Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω)/1V (0dBV). MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng. Méo tiếng: ít hơn 0.1% ở tần số 1kHz, 1/3 tổng công suất. Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu: Đối với cổng Microphone 1 và 2: 66dB; đối với cổng AUX 1 và 2: 70dB. Điều chỉnh tông của âm thanh: Bass ± 10dB ở 100Hz Treble: ± 10dB ở 10kHz. Tín hiệu đầu vào: Mic 1&2: 600Ω, (-54dBV) Unbalanced, AUX 1&2: 10kΩ, 250 mV (-10dBv) Unbalanced. Chế độ ưu tiên: Tổng công suất tín hiệu ở Mic1 vượt 0-30dB so với các tín hiệu đầu vào khác. Phương thức bảo vệ hệ thống: Cầu chì AC tự ngắt, Mạch bảo vệ quá tải điện và ngắn mạch. Điện năng tiêu thụ: AC 220V-240V/50-60Hz. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.* Micro không dây: 1 bộTần số kênh (frequency channel): 200. Băng thông chuyển đổi: 250Khz. Dải động: 100dB. Thời gian dùng: 10h khi để chế độ bình thường. Độ lệch tối đa: 45KHz. Đáp tuyến tần số âm thanh: 80Hz - 18KHz (3dB). Độ nhạy bộ nhận: 128dBuV. Phạm vi điều chỉnh độ nhạy: 12 - 32dBuV. Tần số trung bình bộ nhận: 110MHz, 107MHz. Nguồn cấp điện: 2pcs AA Pin. Thông qua tần số UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số. Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu. Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả. Tích hợp nhiều hệ thống phát hiện tiếng ồn và hệ thống TONE-LOCK để đảm bảo hệ thống có chức năng chống nhiễu mạnh mẽ. Hiệu suất hoàn hảo với các chip và các thành phần tốt nhất, thông qua thiết kế gốc SMD để nâng cao chất lượng sản phẩm và sự ổn định. Khoảng cách hoạt động lên đến 60 mét với điều kiện tốt nhất, trong điều kiện bình thường 40 mét. Bộ mic gồm: Gồm 1 mic cầm tay và 1 mic kẹp áo. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.*Tủ rack 10U: 1 chiếc (Bao gồm nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ)2Bộ
CC PHÒNG ÂM NHẠC
1Bàn giáo viên(Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)
Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.
Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động.
Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010.
(Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
1chiếc
2Ghế giáo viênKích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
3Bàn học sinhKích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.23chiếc
4Ghế học sinhKích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.46chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung Duratech; Kích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.(Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).1chiếc
6Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz. - Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn. - Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng. Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt1Bộ
8Màn chiếu điện 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý1chiếc
9Tủ thiết bị, dụng cụ âm nhạcKích thước: 1200 x 500 x 1800 mmVật liệu: Gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, (hậu alu tấm vân gỗ dày 3mm), đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở (Hàng thiết kế). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
10Đàn organSố phím: 61Màn hình màuBộ hòa âm: 128Âm sắc: 850 Tiếng nhạc + 43 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XGGiọng đặc trưng: 73 Tiếng S.Articulation!, 27 Tiếng MegaVoice, 27 Tiếng Sweet!, 64 Tiếng Cool!, 71 Tiếng Live!Tiết tấu: 372 Pro Styles, 32 Session Styles, 10 DJ Styles, 1 Free PlayPhần thu: 16 trackFile đọc: WavTrọng lượng: 8.1kgKích thước: Rộng : 1004mm x Cao: 134mm x dày: 410mmDùng nguồn PA-300C(Đã bao gồm bao đàn, chân đàn và hướng dẫn sử dụng)1chiếc
CD PHÒNG MỸ THUẬT
1Bàn giáo viên(Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)
Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.
Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động.
Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010.
(Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
1Chiếc
2Ghế giáo viênKích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
3Bàn học sinhKích thước bàn: 1200 x 450 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 400 x 700 mmVật liệu: Khung bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, thép hộp 25x25mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt bàn: gỗ cao su ghép thanh mặt AB vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt; Chắn trước bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt; Ngăn bàn bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; gỗ MDF được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007. (Kích thước cơ bản của bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.23Chiếc
4Ghế học sinhKích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.46Chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).1Chiếc
6Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz- Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn.- Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng.- Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1Chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt1Bộ
8Màn chiếu điện 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý1Chiếc
9Tủ thiết bị dạy họcKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
10Giá đặt mẫu vật vẽKích thước: 2000 x 400 x 1600 mmVật liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, mặt giá bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AA dày 18mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá chia 4 tầng, 2 khoang, để thông không hậu (Hàng thiết kế). Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
11Giá vẽ kết hợp bảng vẽKích thước: 450 x 450 x 750mm.Vật liệu: Khung bằng sắt sơn tĩnh điện với lớp sơn dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm ôxi hóa. Gồm bản vẽ bằng gỗ.50Chiếc
CE PHÒNG TIN HỌC
1Bàn giáo viên(Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)
Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.
Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động.
Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010.
(Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm).
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
1chiếc
2Ghế giáo viênKích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
3Bàn học sinhKích thước bàn: 1200 x 500 x 720 mmKích thước khung bàn: 1000 x 450 x 700 mmKhung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 50x25mm dày 1,2mm, đố ngăn bàn bằng thép hộp 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 2 lỗ để luồn dây nguồn, dây bàn phím và dây chuột; Yếm bàn và quây bàn bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn quây bàn gần sát đất, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. Bàn có 2 ngăn để bàn phím và 2 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh mặt AB, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 (kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.23chiếc
4Ghế học sinhKích thước ghế: 360 x 380 x 440 mmKích thước khung ghế: 320 x 360 x 420 mmKhung ghế bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. Mặt ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AB, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh mặt AA vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 (kích thước ghế sai số ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.46chiếc
5Bảng viết chống lóa chống rungLoại bảng: Bảng từ chống lóa chống rung DuratechKích thước: 3600 x 1200 mm.Vật liệu: Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ viết, dễ xóa, dễ nhìn. Trên mặt bảng có chữ in chìm Dongkuk - Korea. Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm được sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, chống oxy hóa, siêu bền, kiểu dáng hiện đại. Kích thước tổng thể khung nhôm: 30 x32 x1mm. Hậu bảng được gia cường bằng 2 tấm nhựa ngàm chạy dọc khổ 0,6m gắn với tấm tổ ong chạy ngang dày 20mm đảm bảo bảng nhẹ, cứng cáp, chống rung tuyệt đối. Các góc bịt và khay phấn bằng nhựa chống sắc nhọn, đồng màu với khung nhôm để tạo tính thẩm mĩ. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt).1chiếc
6Máy chiếu đa năngMáy chiếu Công nghệ: 3LCDCường độ sáng: ≥ 4.200 ANSI lumens. Độ phân giải thực: XGA(1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel. Độ tương phản: ≥ 16.000:1. Tuổi thọ Bóng đèn: 15.000 giờ ở chế độ (ECO). Kích thước hiển thị: 1,75-6,0 m. Khung hình chiếu: 30 – 300 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,2x. Tỷ lệ khung hình:chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 16,7 triệu màu. Cổng kết nối: VGA, HDMI, Audio, LAN (RJ45), USB. Loa: ≥ 10W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz. - Tích hợp đồng hồ đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn. - Trình chiếu đa dạng nhiều màu tường khác nhau: Bảng trắng, Bảng đen, Xám, Vàng nhạt, Xanh lục nhạt, Xanh lam nhạt, Xanh da trời, Hồng nhạt, Màu hồng. Hỗ trợ người dùng quản lý, giám sát và điều khiển toàn bộ các thiết bị kết nối với máy chiếu và máy chiếu, ghi lại các báo cáo về tình trạng hoạt động của toàn bộ hệ thống thông qua kết nối mạng: Giám sát từ xa tình trạng hoạt động của thiết bị, tạo báo cáo kiểm soát chi tiết về tình trạng thiết bị, tình trạng hoạt động của máy chiếu; Chế độ cài đặt điều khiển tự động từ xa theo dõi tình trạng hoạt động của thiết bị và gửi cảnh báo Email tự động về các điều kiện bất thường của máy chiếu như: Quá nóng, yêu cầu làm mát quạt và chuẩn đoán lỗi đến người quản trị máy chiếu; Chức năng đặt lịch hoạt động, thực hiện các thao tác từ xa: Bật, tắt nguồn, thay đổi đầu vào, tắt âm thanh. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
7Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái Dây điện 2x0,75mm: 20 mét (Xuất xứ: Trần Phú. Việt Nam)Gen 24x14: 20 mét Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ1Bộ
8Màn chiếu điện 84x84 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý1chiếc
9Tủ tài liệuKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
CF PHÒNG GIÁO VIÊN
1Bàn làm việcKích Thước: W1200 x D700 x H760 mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp). Bàn có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở, có kệ để CPU và bàn phím đi kèm.
Chân gỗ ghép hộp đệm nhựa chịu lực.
Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
6chiếc
2Ghế làm việcKích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mmVật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.6chiếc
3Tủ tài liệuKích thước: 900 x 400 x 2000mmVật liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động.3chiếc
4Bảng công tácKích thước: 2400 x 1200 mm hoặc kích thước khác tương ứng với m2Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, gia cố treo lắp trụ inox.1chiếc
CG PHÒNG THIẾT BỊ
1Bàn giáo viên(Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, cánh mở có khóa + CPU di động)
Kích thước: 1200 x 600 x 750mm.
Vật liệu: Khung thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, được sơn phủ PU. Bàn hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, kèm CPU di động. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước bàn có sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.
1chiếc
2Ghế giáo viênKích thước: W450 x D450 x H1(450) x H900Vật liệu: khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxy hóa, đệm + tựa ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm sơn phủ PU. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015; gỗ cao su ghép thanh được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010. (Kích thước sai số cho phép ± 5mm, độ dày gỗ sai số ± 0,5mm). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
3Tủ thiết bị dạy họcKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmChất liệu: Toàn bộ tủ sơn tĩnh điện. Tủ gồm 2 khoang, khoang trên và khoang dưới. Khoang trên có 2 đợt cố định, chia khoang thành 3 ngăn, có 2 cánh cửa đóng mở làm bằng kính trong suốt. Có tay nắm và khóa đơn. Khoang dưới có 1 đợt đứng cố định chia khoang thành 2 ngăn, cánh cửa đóng mở làm từ thép, có 2 khoá riêng biệt. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
4Giá để thiết bị dạy họcKích thước: 2000 x 400 x 2000mmVật liệu: Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện. Khoảng cách giữa các đợt của giá có thể thay đổi được. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
5Giá treo tranh, ảnhKích thước: 1700 x 720 x 1800mmVật liệu: Toàn bộ giá được làm bằng sắt sơn tĩnh điện sơn với lớp sơn dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa. Sơn trên thép đạt tối thiểu cấp độ 1 theo tiêu chuẩn TCVN 2097: 2015. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.8chiếc
CH PHÒNG TẬP ĐA NĂNG
1Bàn khán đàiKích thước: W1200 x D400 x H750 mm.
Chất liệu: Khung thép 25×50 mm sơn tĩnh điện, yếm thép lửng có đột lỗ trang trí, chân bàn có bánh xe giúp cho việc di chuyển dễ dàng.
Mặt bàn gỗ Melamine có thể gấp gọn giúp tiết kiệm không gian sử dụng.
3chiếc
2Bàn bóng bànMặt bàn sử dụng gỗ MDF dày 18mm giúp cho bóng nảy đều, ổn định, được phủ một lớp sơn chống lóa đặc biệt màu xanh tím. Viền nhựa cạnh bàn chống trầy xước. Sơn tĩnh điện. Bàn xếp gọn khi không sử dụng. Kích thước (mm): 1525 x 2740 x 760. Chân sắt gập sử dụng ống thép vuông 30x30 mm, khung viền 20x40 mm.2chiếc
3Bộ cọc lưới bóng bànCọc đi kèm lưới, sơn bóng chống xước, gỉ, kẹp chặt mặt bàn với bộ phận ốc vít. Mắt lưới không xô, đều.2Bộ
4Lưới cầu lôngLưới cầu lông dành cho sân thi đấu 1 người, hay 2 người. - Lưới đạt tiêu chuẩn trong nhà trường dậy học chất lượng2chiếc
5Cột bóng rổCột thép tĩnh sơn tĩnh điện Ф 76 cm. Bảng bóng rổ Composite bền đẹp có kích thước 80 x 120 cm, chiều dày 0.5 cm, có gân trợ lực 1,5 cm. Vành rổ có bán kính 45 cm, sơn tĩnh điện. Hòm tôn (làm đối trọng) đối trọng 100kg sơn phủ tĩnh điện. Chiều cao của bộ cột bảng ném bóng rổ điều chỉnh được từ 2,6m đến 2,8m. Trụ bóng rổ có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng với bánh xe di động. Trụ bóng rổ THCS đạt tiêu chuẩn theo mẫu của bộ giáo dục đào tạo. 2 trụ/bộ.2Bộ
6Bóng rổQuả bóng rổ size số 7 dành cho học sinh Nam; bóng số 6 dành cho học sinh Nữ theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)Làm bằng da hoặc cao su có gai mềm, độ nảy tốt; Quả số 6 (nữ) có trọng lượng (510-567)g, chu vi (724-737)mm, quả số 7 (nam) có trọng lượng (567-650)g và chu vi (749-780)mm.10quả
7Đệm nhảy caoKích thước 3.9 x 1.6 x 0.3 mVật liệu: Nệm mút - Bên ngoài bọc PVC. 1 Bộ gồm 2 tấm ghép lại.2Bộ
8Xà nhảy caoXà nhảy cao tập luyện được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC tổng hợp, có độ đàn hồi tốt và cực bền. Xà nhảy cao có chiều dài 4m và đường kính 25mm.2chiếc
9Quạt công nghiệpCông suất: 250 – 270W. Cánh quạt hợp kim nhômĐiện áp: 220V. Tần số: 50Hz.3chiếc
10Quạt treo tườngTính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa.10chiếc
11Tủ đựng đồ dùng thể thaoKích thước: 1000 x 450 x 1830 mmVật liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
12Tủ đồ dùng cá nhân phòng thay đồKích thước: 915x450x1830 mm.Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.6chiếc
13Phông cờChất liệu vải nhung cao cấp loại 1 dày may theo kiểu chiết múi hoặc ore. Độ chun gấp 2,5 lần, gồm cờ đỏ (Đã bao gồm thi công lắp đặt)40m2
14Sao vàng, búa liềmMica loại to1Bộ
15Bục tượng BácKích thước: 900 x 500 x 1250 mm (Kích thước có thể thay đổi theo kiểu dáng, mẫu mã lựa chọn)Vật liệu liệu: Gỗ sồi.1Bộ
16Tượng Bác HồKích thước: Cao 800mm.Vật liệu: Nhựa composite.1chiếc
17Bục nói chuyệnKích thước: 900 x 500 x 1200 mm (Kích thước có thể thay đổi theo kiểu dáng, mẫu mã lựa chọn)Vật liệu liệu: Gỗ sồi.1chiếc
CI PHÒNG NGỦ BÁN TRÚ
1Giường ngủ bán trúKích thước: 1900 x 850 x 1650 mm
Chất liệu: Khung ống thép khung vuông 30x30 và vuông 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ công nghiệp. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.
80chiếc
2Tủ đồ dùng cá nhânKích thước: 915x450x1830 mm.Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.6chiếc
CJ NHÀ BẾP, NHÀ ĂN
1Bếp từ công nghiệp đôi phẳngKích thước: 1400 x 800 x 500/1050 mm
Công suất: 24KW-380V
Vật liệu: Inox 304, dày 1.2mm, kính chịu nhiệt 800 độ C. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng, có 5 công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon.
Tính năng: Nấu dạng công nghiệp an toàn và hiện đại
1chiếc
2Bếp từ công nghiệp đôi lõm liềnKích thước: 1600 x 800 x 750/1050 mmCông suất: 24KW-380V.Vật liệu: Vỏ ngoài bằng inox SUS 304, dày 1.2mm, kính chịu nhiệt 800 độ C. Có 02 bếp nấu từ lõm, chảo rời (không bao gồm chảo) Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến, 5 công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon.Tính năng: Nấu dạng công nghiệp an toàn và hiện đại1chiếc
3Chậu rửa bát, rau 3 ngăn inoxKích thước: D1800 x R750 x C800/1000mmVật liệu: Toàn bộ bằng inox 304. Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1.0mm. Giằng làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Có 03 hố chậu KT: D500 x R500 x S300mm. Có 03 xifon thoát nước, 03 vòi nước, 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.2chiếc
4Tủ cơm điện 100kgKích thước: D1020 x R760 x 1650mm.Kích thước khay: 395 x 600 x 95 mmVật liệu: Inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 0.8mm, đáy tủ làm bằng tấm inox dày 1.2mm, tủ bao gồm 20 khay, mỗi khay nấu từ 4.5-5kg gạo. Tủ có 02 cánh mở. Điện áp:3 pha, 380V/50Hz hoặc điện 1 pha, 220V/50Hz. Tủ bao gồm: 3 lớp, trong đó 2 lớp inox , ở giữa là lớp cách nhiệt. Van xả áp đồng bộ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Có hệ thống cấp nước tự động bằng van phao. Có van xả đáy thuận tiện cho việc vệ sinh tủ. Tủ có 04 bánh xe để tiện di chuyển vị trí. Có hệ thống điện điều khiển hẹn giờ tự động. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.1chiếc
5Bàn giao nhận thực phẩmKích thước: D1800 x R800 x C800mmVật liệu: Inox 304, mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1.0mm hàng xước có tăng cứng mặt. Chân bàn hộp 4x40 dày 1.0mm, khung giá nan 20x40 dày 0.8mm, nan 13x26 dày 0.8mm (khoảng cách nan 80mm), có 04 bánh xe D100 (02 có phanh, 02 không phanh). Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.5chiếc
6Bàn ăn 6 chỗKích thước: R1600 x S750 x c750 mmVật liệu: Khung inox, mặt bàn lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox. Có thanh treo ghế riêng biệt, thuận lợi khi không sử dụng. Các chân của bàn có các chụp cao su.35chiếc
7Ghế ănKích thước: W380 x D380 x H460 mmVật liệu: toàn bộ bằng inox210chiếc
8Quạt công nghiệpCông suất: 250 – 270W. Cánh quạt hợp kim nhômĐiện áp: 220V. Tần số: 50Hz.3chiếc
9Quạt treo tườngTính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa.10chiếc
10Tủ chạn cánh inoxKích thước: D2400 x R550 x C1800mmVật liệu: Inox SUS 304. Nóc, đáy, hồi, cánh làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Khay hứng nước và hậu làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Có 05 tầng giá nan: 02 tầng trên úp bát đĩa khe hở giữa các nan khoảng 30mm, 02 tầng dưới úp xoong nồi khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Khung bao giá nan làm bằng hộp 15x30x0.8mm. Nan làm bằng ống ∅12.7x0.8mm. Các tầng giá nan có thể thay đổi được độc cao. Chân làm bằng hộp 30x30x1.0mm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.1chiếc
11Giá để đồ dạng nan thanhKích thước: D1500xR500xC1500mmVật liệu: Inox SUS 304, chia 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 20 x 40 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm, khoảng cách giữa các nan khoảng 70mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.1chiếc
12Giá để đồ dạng phẳngKích thước: D1500xR500xC1500mmVật liệu: Inox SUS 304, 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30x30x1.0mm. Mặt giá làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Thành chắn làm bằng hộp 12x12x0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.1chiếc
13Vật tư cấp - thoát nước và nhân công lắp đặt đường cấp - thoát nước từ vị trí chờ trong bếp các thiết bị bếp* Vật tư, phụ kiện và nhân công thi công cấp nước cho bếp từ, tủ cơm, chậu rửa từ vị trí đầu chờ đến trong bếp các thiết bị bếp cần sử dụng nước (bao gồm cả vòi cấp nước cho bếp từ).* Vật tư, phụ kiện và nhân công thi công đường thoát nước cho cho thiết bị trong bếp (bếp từ, tủ cơm, chậu rửa) từ vị trí đầu chờ đến trong bếp các thiết bị bếp cần sử dụng nước.(Vật tư và nhân công lắp đặt chỉ tính cho phần thi công từ vị trí chờ sẵn trong bếp đến các vị trí đặt thiết bị bếp)1T.gói
14Vật tư, phụ kiện và nhân công thi công lắp đặt đấu nối điện từ vị trí đầu chờ trong bếp đến thiết bị bếp sử dụng điệnCác thiết bị sử dụng điện trong bếp: hệ thống hút mùi, tủ cơm, bếp từ(Vật tư và nhân công lắp đặt chỉ tính cho phần thi công từ vị trí nguồn điện 3 pha chờ sẵn trong bếp đến các vị trí đặt thiết sử dụng điện); Hệ thống hút mùi1T.gói
15Tum hút khóiKích thước: D6000 x R1000 x C500mmVật liệu: Thân tum làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, phin lọc mỡ làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Có cốc hứng mỡ, có đèn chiếu sáng.6md
16Quạt ly tâmCông suất: 4 KWĐiện áp : 220-380vCột áp: 1200-1800PAVòng Quay: 1400 v/pTần số: 50hzLưu lượng: 8000-10000m3Vỏ quạt: Thép CT3 dày 2-3mm, sơn tĩnh điện.1chiếc
17Ống khóiKích thước: 300 x 300 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm18md
18Cút gócKích thước: 300 x 300 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm4chiếc
19Chạc chữ TKích thước: 300 x 300 mmVật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm3chiếc
20Cút thu về tiêu âmTương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.75mm1chiếc
21Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300)Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm2chiếc
22Hộp tiêu âm quạtKích thước: D1000 x R1000 x C1000 mmLàm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Kết cấu 2 lớp giữa có bông thủy tinh chống ồn, lớp trong là lưới đột lỗ1chiếc
23Cút che mưa + lưới inox chống côn trùngVật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm1chiếc
24Giá đỡ quạt ly tâmVật liệu: Thép V5x5 x3mm1chiếc
25Bộ giá đỡ đường ốngVật liệu: Bằng thép2Bộ
26Bạt tiêu âm chống ồnBạt tiêu âm chống ồn1chiếc
27Tủ điện bảo vệ quạtCó khởi động từ, rơ le nhiệt và bộ chống mất pha1Bộ
28Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặtGồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV).Nhân công lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ(Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt được tính từ vị trí chờ sẵn điện 3 pha trong bếp đến vị trí đặt hệ thống hút mùi)1T.gói
29Thang máy tải thực phẩmTải trọng 300kg, tốc độ 22 m/ph, 04 điểm dừng, Hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: theo thực tế công trình. Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang Nguồn điện cung cấp: Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz, nguồn; chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Các thông số kích thước theo thiết kế thi công được duyệt. Phòng thang (cabin): Vách cabin, sàn cabin, trần cabin: Bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm; Cửa cabin và cửa thang: Cửa mở tim, đóng mở bằng tay, 2 cánh mở lên xuống làm bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm. Bảng điều khiển cửa tầng: bằng Inox sọc nhuyễn, gọi tại 04 cửa tầng có 4 nút nhấn gọi tầng. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng). Động cơ: Công suất 3 HP (3,7KW) - 3 pha – 380 VAC - 50Hz. Tủ điều khiển: Hệ thống điều khiển tốc độ thang máy: Điều khiển bằng biến tần; Hệ thống điều khiển gọi tầng thang máy: Gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Các thiết bị khác: Ray dẫn hướng cabin + dẫn hướng đối trọng: chuyên dùng; cáp treo chuyên dụng; Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị. Chuông kêu khi thang đến tầng dừng, đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ, báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu. Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn (Không bao gồm phần ốp lát, chèn chát, xây dựng hoàn thiện liên quan đến các cửa tầng thang, không bao gồm cấp nguồn và hộp cấp nguồn 3 pha đến vị trí phòng điều khiển thang).1chiếc
CK THIẾT BỊ KHÁC
1Bàn đơn nguyên hai đầu của bàn quây phòng hội đồngKích thước: W2000 x D500x H750 mm
Chất liệu: Gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn phủ PU 3 lớp hoàn thiện. Bàn mặt gỗ nổi vân, chân uốn cong tạo thoải mái cho vị trí ngồi. Mặt bàn, chân, yếm dầy 18 mm, có long khung tranh để chống co ngót, vênh gỗ khi sử dụng. Bàn thiết kế.
2chiếc
2Bàn dãy sau + Bàn đơn nguyên của bàn quây phòng hội đồng(Bao gồm bàn dãy sau và bàn đơn nguyên của bàn quây)Kích thước: W1500 x D500 x H750 mmChất liệu: Gỗ tự nhiên ghép thanh, sơn phủ PU 3 lớp hoàn thiện. Bàn mặt gỗ nổi vân, chân uốn cong tạo thoải mái cho vị trí ngồi. Mặt bàn, chân, yếm dầy 18 mm, có long khung tranh để chống co ngót, vênh gỗ khi sử dụng. Bàn thiết kế.20chiếc
3Ghế tựa gỗKích thước: W420 x D550 x H1035 mm.Vật liệu: Gỗ tần bì, da công nghiệp.70chiếc
4Loa kéo di độngCông suất: 150W-800WLoa Bass 15 inchẮc quy: 12V – 20AThời gian sử dụng: 3-4hThời gian sạc: 6-10hCông tắc: Điện Ắc quy và Điện 220VMicro: 02 Micro không dây UHFNúm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệtTrọng lượng loa: 28KgTrong lượng thùng: 32kgKích thước: 505 x 485 x 870mmChất liệu vỏ: Gỗ ép3chiếc
5Camera quan sát IPCamera IP Dome 2M chuẩn nén H.265+. Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS. Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264. Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu. Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR. Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps. Ống kính 2.8/4mm. Tầm xa đèn hồng ngoại 30m. Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. Tiêu chuẩn: IP67, IK10. Tích hợp mic trên camera. Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh. Nguồn cấp 12V DC & PoE. Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền Cameraddns.34chiếc
6Đầu ghi hình camera IP 32 kênhChuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra. Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps. Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P, tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời. Hỗ trợ tính năng ANR (Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.)+ Nguồn cấp 12VDC1Bộ
7Đầu ghi hình IP 16 kênhChuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440) /60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra. Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps. Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P, tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời.Hỗ trợ tính năng ANR (Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.).+ Nguồn cấp 12VDC1Bộ
8Ổ lưu dữ liệuỔ SATA; Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động.2chiếc
9Thiết bị chuyển mạch 24 cổngSwitch mạng 24 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, Tổng công suất PoE 370W; Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m ở chế độ mở rộng. Cổng ưu tiên: Cổng 1 - 8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ. Chống sét: 4KV cho mỗi cổng. Vỏ kim loại. Nguồn 100-240VAC. Có tùy chọn cổng quang SDF.2chiếc
10Thiết bị chuyển mạch 8 cổngSwitch mạng 8 cổng Gigabit 10/100/1000Mbps, layer 2, tự tương thích. Băng thông: 16 Gbps. Bảng địa chỉa MAC: 4K. Nhiệt độ hoạt động: -10 °C to 55 °C (14 °F to 131 °F). Vỏ kim loại, thiết kế tản nhiệt không quạt. Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera. Nguồn 5VDC 1A. Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera. Nguồn 100-240VAC1chiếc
11Tivi 65 inch kèm giá treoKích thước màn hình: 65 inchLoại Tivi: Tivi UHD. Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels. Smart Tivi: Có. Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color. Tổng công suất loa: 20W. Số lượng loa: 2CH. Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2. Cổng HDMI: 3 x HDMI. Cổng USB: 2 x USB. Chia sẻ thông minh: AppleTV, Airplay2. Tìm kiếm bằng giọng nói: Có(Kèm giá treo tivi)2chiếc
12Dây HDMI 10 métDây HMDI 10 mét chuẩn 4K2Sợi
13Công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của cameraCông lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera34chiếc
14Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình + Switch + ổ cứng + tiviCông lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình + Switch + ổ cứng + tivi9chiếc
15Công test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng.Công test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng.1T.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5294666E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3058933E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng bao gồm các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Phần xây dựng; Hệ thống phòng cháy chữa cháy; thiết bị trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.470.845.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥91.412.535.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
8 Cán bộ phụ trách phòng chống mối 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng chống côn trùng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối.33
9 Kỹ sư trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
10 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dụng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
11 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110CV Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥ 1.25m3 Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3; còn hoạt động tốt1
3 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt1
5 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt2
10 Máy phun hóa chất Máy phun hóa chất khử trùng còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt2
12 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt2
14 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt2
15 Máy hàn nhiệt Máy hàn nối ống PPR1
16 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->