Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường mầm non Đồng Tâm (điểm trường Nà Khau), xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường mầm non Đồng Tâm (điểm trường Nà Khau), xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 22:49:00 đến ngày 2021-12-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,390,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường mầm non Đồng Tâm (điểm trường Nà Khau), xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường mầm non Đồng Tâm (điểm trường Nà Khau), xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); bảo đảm dự thầu; Bảng kê khai, chứng chỉ, bằng cấp, hợp đồng lao động, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của các nhân sự chủ chốt; Hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu; hóa đơn máy móc, đăng kiểm; Bảng danh mục vật liệu. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc chứng thực theo từng yêu cầu cụ thể của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,8264 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 39,239 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,948 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 127,4416 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,5569 | m3 |
| 6 | SX + LD cốt thép móng F | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,9347 | tấn |
| 7 | SX + LD cốt thép móng F | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,1524 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép móng F | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,8518 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài , | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,0539 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6805 | 100m2 |
| 11 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 54,1151 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,5552 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 26,1622 | m3 |
| 14 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5628 | tấn |
| 15 | SX + LD cốt thép giằng dầm móng F | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7865 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,5072 | 100m2 |
| 17 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,9, máy đầm cóc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,5188 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 51,585 | m3 |
| 19 | Đào-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,4292 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 31,337 | 10m3/1km |
| 21 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24,6708 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 55,539 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24,4654 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 124,3243 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,4601 | m3 |
| 26 | SX + LD cốt thép cột f | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,5003 | tấn |
| 27 | SX + LD cốt thép cột f | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,7422 | tấn |
| 28 | SX + LD cốt thép cột f>=18 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,1914 | tấn |
| 29 | Lưới thép chống co ngót giữa tường và cột BT | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 131,04 | kg |
| 30 | SX + LD cốt thép dầm F | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,8955 | tấn |
| 31 | SX + LD cốt thép dầm F | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,6532 | tấn |
| 32 | SX + LD cốt thép dầm F>18 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,43 | tấn |
| 33 | SX + LD cốt thép lanh tô F | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2402 | tấn |
| 34 | SX + LD cốt thép lanh tô F | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,026 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái f10 (theo TKTK) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14,3126 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7223 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,906 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,462 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,7548 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13,3491 | 100m2 |
| 43 | ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 181,6416 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13,2335 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13,0099 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,2191 | m3 |
| 48 | SX lan can tay vịn cầu thang INOX | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5229 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can INOX | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 49,568 | m2 |
| 50 | Chup INOX D30 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 51 | ốp tường gạch men300x600 khu WC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 238,332 | m2 |
| 52 | Ốp chân tườngKT120x600 vữa XM75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 72,3432 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 934,6268 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 856,026 | m2 |
| 55 | Trát trần vữa XM mác 75 dày 15 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.292,1886 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang vữa XM75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 87,9048 | m2 |
| 57 | Trát dầm vữa XM75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 586,549 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, cột XM75, dày 15 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 545,796 | m2 |
| 59 | Dàn giáo ngoài nhà | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13,6812 | 100m2 |
| 60 | Trát gờ vữa XM75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 159,6 | m |
| 61 | Sơn trong nhà 3 nước không bả | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.381,6428 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2.811,0852 | m2 |
| 63 | Láng sê nô mái XM75, dày 20 đánh màu | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 305,4236 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi 0,42 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,0838 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,7242 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,7242 | tấn |
| 67 | Ke chống bão (2 cái/1m2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.016,7501 | cái |
| 68 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 371,2771 | 1m2 |
| 69 | Lát mái gạch chống nóng kt 400x400 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch KT 600x600 vữa XM75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 903,616 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 85,108 | m2 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,1713 | m3 |
| 73 | Lát Đá granít tự nhiên cầu thang dầy 20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 76,3368 | m2 |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp dầy 20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 28,512 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, gạch thẻ đỏ 240 x 10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 50,76 | m2 |
| 76 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Phễu thu + mặt bích D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7785 | 100m |
| 79 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 80 | Ống nước D60 sảnh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 12x12 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,0436 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 86,94 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 44,3146 | 1m2 |
| 84 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4367 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1456 | 100m3 |
| 86 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,359 | m3 |
| 87 | Xây rãnh, gạch đặc không nung KT220x105x60 vữa XM 75# | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,3289 | m3 |
| 88 | Trát rãnh thoát nước XM 75# D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 95,717 | m2 |
| 89 | Láng rãnh thoát nước XM 75 D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 36,165 | m2 |
| 90 | BT tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,7085 | m3 |
| 91 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2116 | tấn |
| 92 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3951 | 100m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 151 | cái |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4178 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1055 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,5826 | m3 |
| 97 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,9709 | m3 |
| 98 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,7898 | m3 |
| 99 | BT giằng, dầm bể M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,631 | m3 |
| 100 | Thép đáy bể f | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2507 | tấn |
| 101 | Thép đáy bể f >18 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1867 | tấn |
| 102 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1588 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,214 | m3 |
| 104 | Thép tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 105 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 107 | Trát trong thành bể XM M75 dày 20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 41,366 | m2 |
| 108 | Đánh màu trong bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 41,366 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 33,348 | m2 |
| 110 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,8952 | m2 |
| 111 | Láng đan nắp bể XM M75 D30 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14,1984 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỬA NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | SX + LD vách compact HPL dày 12mm màu ghi sáng khu WC (phụ kiện đi kèm Inox 304) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 30,32 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 62,1 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa sổ mở lật (tương đương hệ FV- Xingfa 55, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38 ly) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 5 | Vách cố định hệ FV-XINGFA 55(KT 1000 x 1700) ,nhôm dày 1,2mm,) Phụ kiện Kinlong đồng bộ kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 114,928 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Bộ đèn bán nguyệt 1,2m công suất 54W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Bộ đèn bán nguyệt 0,6 m công suất 10W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông bóng led 24w -KT300x300mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 50 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Quạt trần 3 cánh P=80W; L=1400mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đơn âm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Công tắc 1 hạt ( mặt + hạt) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt ( mặt + hạt) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Công tắc 3 hạt ( mặt + hạt) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc cầu thang âm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Mặt chưa APTOMÁT 1 cực âm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 88 | hộp |
| 15 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha 63A-18kA | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 100a- 35ka | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Vỏ tủ điện KT: 700x500x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cầu chì |
| 23 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy biến dòng ≤300/5A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng chính 3p+n : 200A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện tầng TĐT vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện âm tường KT400x300x150mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 10MCB | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 30 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2.136 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 574 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 72 | m |
| 33 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.104 | m |
| 34 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 384 | m |
| 35 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 535 | m |
| 36 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 92 | m |
| 37 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x6 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 126 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVCXLPE /PVC 4X16 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 38 | m |
| 40 | Ống nhựa đàn hồi D16 đi ngầm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2.770 | m |
| 41 | Ống nhựa đàn hồi D20 đi ngầm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.518 | m |
| 42 | Ống nhựa đàn hồi D32 đi ngầm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 38 | m |
| 43 | Hộp đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 28 | hộp |
| 44 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16 | cọc |
| 45 | Kim thu sét thép D20; L=700mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 48 | Đất đào C3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 49 | Đất đắp C3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 50 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4 x35 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 111 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng D50 âm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 52 | m |
| 53 | Aptomat 3 pha 150a- 35ka | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Đai ôm ống bằng INOX | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (bao gồm mặt+ hạt + đế nhựa) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT6 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 156 | m |
| 3 | ống ghen nhựa PVC D16 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 156 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 6 | Ống PPR (PN20) D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 (PN20) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cút PPR ren trong D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D50x25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê PPR D50 x 50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D50 x 40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR D50 x 20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR D40 x 32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D32 x 32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê PPR D32 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê PPR D32 x 20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 23 | Tê PPR D25 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 (PNN20) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Van khóa D50 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Van khóa D40 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van khóa D32 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Van khóa D25 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van phao D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Côn thu PPR D50x40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thu PPR D50x32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Côn thu PPR D40x32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D32x25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D32x20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Rắc co D50 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Rắc co D25 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Rắc co D20 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 116 | cái |
| 41 | Măng sông D50 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Măng sông D25 (ống PPR) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Ống nhựa UPVC (C2) D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 44 | Ống nhựa UPVC (C2) D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 45 | Ống nhựa UPVC (C2) D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 46 | Ống nhựa UPVC (C2) D42 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 47 | Ống nhựa UPVC (C2) D34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Tê 45 độ PVC D110 x 110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 49 | Tê 45 độ PVC D90 x 76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Tê 135 độ PVC D76 x 76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 51 | Tê 45 độ PVC D110 x 42 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Tê 135 độ PVC D76x 34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 78 | cái |
| 54 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Cút 135 độ PVC D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 56 | Cút 45 độ PVC D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Cút 135 độ PVC D42 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 59 | Côn PVC D75x110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Côn PVC D90x76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Bịt đầu nhựa D110 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Bịt đầu nhựa D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 66 | Lắp đặt lavabo trẻ em, vòi nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 67 | Xí bệt (người lớn) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Xí bệt (trẻ em ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 70 | Vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 71 | Tiểu nam trẻ em | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Van xả tiểu nam trẻ em | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Dây mềm D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Xi phông chậu LAVABO | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 76 | cái |
| 76 | Vòi nước Inox | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 78 | Gương soi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 - 3kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Xô tôn đựng nước 12lít | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Câu liêm lưỡi mác cán tre | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,3006 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong sân | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8,67 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18,482 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 150,55 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 80,87 | m |
| 6 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 8 | Xây bó vỉa bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,353 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 83,167 | m2 |
| 10 | Ốp tường gach the vữa XM75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 83,167 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6802 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1702 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,3328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0237 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14,9547 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt bể, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,9265 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,627 | tấn |
| 9 | SX + LD +TD ván khuôn thành bể, ván khuôn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,9102 | 100m2 |
| 10 | SX + LD +TD ván khuôn nắp bể, ván khuôn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7451 | 100m2 |
| 11 | Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước (PVC Waterstop V20) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 22 | m |
| 12 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 13 | Quét Bitum thành ngoài bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 74,8 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 19,51 | m2 |
| 16 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 63,1102 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành trong bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 80,3102 | m2 |
| 18 | Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 49,68 | m3 |
| 19 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,865 | m3 |
| 20 | Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2 dày 1,5mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6426 | 10m3/1km |
| 22 | SX thang Inox xuống bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 23 | Vòng khuyên thép D100, dày 5ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D50 dầy (60,3x2,8) L=0,3m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đào-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,319 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 17,957 | 10m3/1km |
| 4 | San đất độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,599 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,8464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 28,212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8,4636 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,959 | m3 |
| 5 | ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5642 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1047 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6288 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 51,722 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 41,3776 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,6266 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 376,16 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 39,7967 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 415,9567 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN10, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,25 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN10, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Van 2 chiều khoá f 32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van 2 chiều khoá f 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Crephin giọ lọc D40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Khớp chống dung D40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khớp chống dung D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thiết bị báo cặn bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,38 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt trục ngang Q=6-18m3/h H29,6-22M | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành trắc đạc | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng . | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 2 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 3 | Đầm cóc | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 6 | Máy toàn đạc | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 8 | Máy xúc đào | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Máy lu tự hành | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ >10 tấn | Ô tô tự đổ >10 tấnphải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình (Các tài liệu trên phải được chứng thực trong vòng 6 tháng đến thời điểm trước khi mở thầu). thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi