Gói thầu: Gói thầu TB-02: Mua sắm doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-02: Mua sắm doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 07:54:00 đến ngày 2021-12-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,497,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị gồm: Bàn ghế tiếp khách (phòng khách), bàn ghế cho hội trường hoặc phòng họp, tủ quần áo cho bộ đội, giường gỗ, giường sắt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ 3/7 trở lên thuộc các chuyên ngành mộc, sơn, cơ khí).- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Tăng thiết giáp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-02: Mua sắm doanh cụ Doanh trại Kho Y/Cục Kỹ thuật/BCTTG 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/ chứng chỉ,...). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 05 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Tăng Thiết giáp. Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 517 334. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng - Địa chỉ: Số 05, phố Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP – Địa chỉ: Số 05, phố Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 733 7081. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Quốc phòng - Địa chỉ: Số 05, phố Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bục tượng Bác | 2 | cái | Bục được sản xuất bằng gỗ nhóm IV, được trang trí xung quanh hình hoa sen mầu đỏ tươi, xung quanh 3 mặt bục để chỗ cắm hoa, phía dưới trang trí kẻ sọc mầu nâu KT: (1300 x 800 x 600) mm. | ||
| 2 | Bục phát biểu | 1 | cái | Sản xuất bằng gỗ nhóm IV. KT: (1200 x 800 x 600) mm.Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. Phần thân dưới sơn đen. | ||
| 3 | Tượng Bác | 2 | cái | Chất liệu bằng thạch cao. Mẫu mã thẩm mỹ cao, phù hợp với không gian bố trí. | ||
| 4 | Bàn ghế phòng khách | 1 | Bộ | Đây là 1 hạng mục gồm các hàng hóa có số thứ tự từ 5 đến 8. Nhà thầu chỉ tính giá cho các thành phần hàng hóa từ 5 đến 8 và điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 5 | Bàn phòng khách | 1 | cái | KT: Rộng 0,6m, dài 1,2m, cao 0,55m.Toàn bộ các chi tiết được sản xuất bằng gỗ tự nhiên nhóm III.Được tẩm sấy xử lý công nghiệp tránh co ngót, cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Mặt bàn được bố trí các nan đố để tạo diểm nhấn.Bàn được sơn PU 3 lớp cao cấp màu cánh dán đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụng. | ||
| 6 | Ghế phòng khách | 18 | cái | KT: (rộng 0,83m, sâu 0,63m, cao 0,78m).Toàn bộ các chi tiết được sản xuất bằng gỗ tự nhiên nhóm III.Được tẩm sấy xử lý công nghiệp tránh co ngót, cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng.Tựa lưng được đục họa tiết tạo điểm nhấn.Được sơn PU 3 lớp cao cấp màu cánh dán đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụng. | ||
| 7 | Đôn phòng khách | 13 | cái | KT (dài 0,6m, rộng 0,5m, cao 0,55m).Toàn bộ các chi tiết được sản xuất bằng gỗ tự nhiên nhóm III.Được tẩm sấy xử lý công nghiệp tránh co ngót, cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng.Được sơn PU 3 lớp cao cấp màu cánh dán đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụng. | ||
| 8 | Kệ tivi | 1 | cái | Kệ được sản xuất bằng nguyên liệu gỗ nhóm III tẩm sấy xử lý công nghiệp tránh co ngót, cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng.Được sơn PU 3 lớp cao cấp màu cánh dán đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.Mẫu mã thẩm mỹ cao, phù hợp với không gian bố trí và lắp đặt tivi. | ||
| 9 | Bàn họp đại biểu | 8 | cái | Dài 1600 x rộng 700 x cao 750)mm.Các chi tiết chính (khung, cột buồng, mặt bàn, ván hồi… cửa bàn) được sản xuất bằng gỗ nhóm III; các chi tiết phụ (thang buồng, ván đáy buồng, thanh đỡ mặt bàn, đáy, thành ngăn kéo, thanh hãm) được sản xuất bằng gỗ nhóm VI. Ván bưng và mặt bàn được được xẻ mỏng nhiều lớp.Được tẩm sấy xử lý công nghiệp tránh co ngót, cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng.Phía trước bàn có 1 ván lô cách đất 10cm, các đường nét được thực hiện tinh sảo cách điệu mang lại cho sản phẩm sự sang trọng chắc chắn và tiện ích. Bên trong bố trí có ngăn để tài liệu.Bàn được sơn PU 3 lớp cao cấp màu cánh dán đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.Mẫu mã thẩm mỹ cao, phù hợp với không gian bố trí. | ||
| 10 | Bàn hội trường | 32 | cái | Dài 1600 x rộng 500 x cao 750mm.Các chi tiết chính (khung, chân, mặt bàn, tấm huỳnh…) được sản xuất bằng gỗ nhóm III; các chi tiết phụ (tấm ngăn bàn, thanh đỡ mặt, ngăn bàn) được sản xuất bằng gỗ nhóm VI. Ván bưng và mặt bàn được được xẻ mỏng nhiều lớp.Được tẩm sấy xử lý công nghiệp tránh co ngót, cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng.Phía trước bàn có 1 ván lô cách đất 10cm, các đường nét được thực hiện tinh sảo cách điệu mang lại cho sản phẩm sự sang trọng chắc chắn và tiện ích. Bên trong bố trí có ngăn để tài liệu.Bàn được sơn PU 3 lớp cao cấp màu cánh dán đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.Mẫu mã thẩm mỹ cao, phù hợp với không gian bố trí. | ||
| 11 | Bàn họp giao ban cấp đại đội | 7 | cái | KT: (2400 x 1200 x 750)mm.Các chi tiết chính (khung, chân, mặt bàn, tấm huỳnh…) được sản xuất bằng gỗ nhóm III; các chi tiết phụ (tấm ngăn bàn, thanh đỡ mặt, ngăn bàn) được sản xuất bằng gỗ nhóm VI.Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng.Bàn được sơn PU 3 lớp màu cánh dán, đảm bảo chống nhiệt, sước, bong rộp trong sử dụng.Mẫu mã thẩm mỹ cao, phù hợp với không gian bố trí. | ||
| 12 | Bàn làm việc trợ lý | 30 | cái | KT: (dài 1400 x rộng 750 x cao 750)mm.Các chi tiết chính (khung, cột buồng, mặt bàn, ván hồi… cửa bàn) được sản xuất bằng gỗ nhóm III; các chi tiết phụ (thang buồng, ván đáy buồng, thanh đỡ mặt bàn, đáy, thành ngăn kéo, thanh hãm) được sản xuất bằng gỗ nhóm VI.Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng.Bàn có một hộc lắp khoá Việt Tiệp hoặc tương đương, ngăn kéo lắp ray bi kéo ra nhẹ nhàng. Bàn có một đợt để CPU máy tính.Bàn được sơn PU 3 lớp màu cánh dán, đảm bảo chống nhiệt, sước, bong rộp trong sử dụng.Mẫu mã thẩm mỹ cao, phù hợp với không gian bố trí. | ||
| 13 | Ghế đại biểu | 30 | cái | KT: 1100x 450 x 540.Toàn bộ các chi tiết được sản xuất bằng gỗ tự nhiên nhóm III. Dáng ghế được thiết kế dáng ôm, độ ngả hợp lý tạo nên sự thoải mái cho người sử dụng, phần tựa lưng và mặt ngồi của ghế được bọc nỉ cao cấp. Chân ghế được thiết kế vững chắc tạo nên sự sang trọng.Toàn bộ sản phẩm được liên kết với nhau bằng mộng và keo CO3 của nhật đảm bảo tiêu chuẩn liên kết với nhau cao trong quá trình sử dụng.Được tẩm sấy công nghiệp tránh co ngót cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng.Toàn bộ sản phẩm được phủ sơn PU 3 lớp màu cánh dán, đảm bảo chống nhiệt, sước, bong rộp trong sử dụng. | ||
| 14 | Bộ bàn ghế kẹp uống nước | 25 | bộ | 1 bộ = 1 bàn + 2 ghế + 2 đôn.KT: bàn (600 x 500 x cao 450)mm; Đôn: (350 x 350 x cao 450)mm.Toàn bộ các chi tiết được sản xuất bằng gỗ tự nhiên nhóm III.Được tẩm sấy xử lý nhiều lớp công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng.Sản phẩm được sơn PU 3 lớp cao cấp màu cánh dán đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.Mẫu mã thẩm mỹ cao, phù hợp với không gian bố trí. | ||
| 15 | Ghế tựa gỗ 3 nan | 211 | cái | KT: (rộng 410 x sâu 480 x cao 1100)mm.Toàn bộ các chi tiết được sản xuất bằng gỗ tự nhiên nhóm III.Được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh nứt nẻ.Ghế được sơn PU 3 lớp màu cánh dán, đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong sử dụng.Mẫu mã thẩm mỹ cao, phù hợp với không gian bố trí. | ||
| 16 | Tủ áo gỗ 2 buồng | 6 | bộ | KT: (1200 x 2000 x 550)mm (theo mẫu mới của TCHC).Các chi tiết chính (khung, cánh, hồi tủ, bệ, đỉnh tủ…) được sản xuất bằng gỗ nhóm III; các chi tiết phụ (ván ngăn đợt tủ, ván ngăn buồng và ngăn kéo, tấm bưng hậu tủ, thang hồi tủ, thang cánh tủ, thang bắt ray trượt ngăn kéo, thanh ốp góc chân bệ, đáy ngăn kéo) được sản xuất bằng gỗ nhóm VI.Được xử lý tẩm sấy công nghiệp để tránh cong vênh nứt nẻ.Gỗ được xử lý công nghiệp tránh co ngót, cong vênh, nứt nẻ.Tủ có 2 buồng riêng biệt một bên bố trí một mắc treo áo, một bên bố trí 2 đợt, cánh tủ được lắp khoá Việt Tiệp hoặc tương đương. Tủ có 2 ngăn kéo lắp ray bi kéo ra nhẹ nhàng.Tủ sơn PU 3 lớp màu cánh dán, đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong sử dụng. | ||
| 17 | Tủ tài liệu kết hợp tủ áo sắt 2 buồng | 57 | cái | 01 bên tài liệu, 01 bên tủ áo. KT: (1000 x 1830 x 500)mm. Bằng thép tấm dầy 0,6mm.Tủ được sản xuất bằng tôn. Có thể bố trí cho 1 đến 2 người sử dụng với 2 ngăn riêng biệt (2 khóa).Bên trong mỗi cánh tủ có kết cấu như sau: Cánh bên phải gồm: 3 đợt tôn có thể thay đổi vị trí theo khoảng cách. Cánh bên trái gồm: 1 suốt treo quần áo, 2 đợt tôn có thể thay đổi vị trí theo khoảng cách.Các chi tiết liên kết với nhau bằng hàn tiếp súc (hàn dòng điện ngắn mạch).- Tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, yêu cầu bảo đảm bóng, nhẵn và Đồng màu. | ||
| 18 | Giường gỗ cán bộ | 63 | cái | KT: (2000 x 1200)mm.Khung giường, đầu cao, đầu thấp giường, vai giường, pano huỳnh bằng gỗ nhóm III; thanh đỡ thang, thang và giát gường bằng gỗ nhóm IV.Kích thước vai giường: (180x30x1930)mm; đầu giường chia làm 3 pano, đầu giường cao 700 mm, đầu giường thấp 520 mm, kích thước chân giường (40x70) mm. Cọc màn làm bằng sắt hộp vuông 16, sơn tĩnh điện màu trắng và gập lên gập xuống dễ dàng, kích thước thang giường (1138x40x40) mm gồm 5 chiếc/1 giường, kích thước giát giường (1900x42x12) mm gồm 20 nan/1 giường và khoảng cách giữa các nan là 15 mm, vai giường được nối với đầu bằng mộng và bulong bắt ốc.Giường được sơn PU 3 lớp cao cấp màu cánh dán đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.Mẫu mã thẩm mỹ cao, phù hợp với không gian bố trí. | ||
| 19 | Giường sắt 2 tầng | 20 | cái | KT: 2.000 x 950 x 1.650mm.Giường được thiết kế theo mẫu của Tổng cục hậu cần.Kết cấu lắp ghép từ 04 bộ phận: Đầu giường, cuối giường, mặt giường trên, mặt giường dưới. Liên kế giữa các bộ phận trên bằng các ngàm nối.Vật liệu: Chế tạo từ thép CT 38. TCVN 1765 -75.Sơn hoàn thiện: Sơn tĩnh điện toàn bộ màu xanh. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị gồm: Bàn ghế tiếp khách (phòng khách), bàn ghế cho hội trường hoặc phòng họp, tủ quần áo cho bộ đội, giường gỗ, giường sắt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.150.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Bậc thợ 3/7 trở lên thuộc các chuyên ngành mộc, sơn, cơ khí).- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi