Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học và các HMPT Trường THTHCS Kim Bình, huyện Kim Bôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168181-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học và các HMPT Trường THTHCS Kim Bình, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20211168179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân sách sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 07:49:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,071,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21384E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng.Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).Đã từng làm cán bộ khối lượng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động (Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động)Đã từng làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay>= 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá >=1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học và các HMPT Trường THTHCS Kim Bình, huyện Kim Bôi
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học và các HMPT Trường THTHCS Kim Bình, huyện Kim Bôi
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX:Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình. (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình. (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ gạch lát nền cũPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III543,0171m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III316,1293m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.010,2496m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III101,6692m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III121,7416m2
6Phá lớp vữa trát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III523,9138m2
7Phá lớp vữa trát sê nô , ô văng, lan can , chắn nắngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III192,4928m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nôPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,2536m2
9Phá láng bậc tam cấp + cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,5739m2
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1898m3
11Phá dỡ lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,4978m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III136,704m2
13Tháo dỡ hoa bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0067m3
14Tháo dỡ hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III114,624m2
15Tháo tấm lợp tônPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3219100m2
16Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10công
17Tháo dỡ tay vịn cầu thang, trụ cầu thang...Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5công
18Tháo dỡ hệ thống điện nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III76,3533m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III76,3533m3
21Vận chuyển các vật liệu còn lại (cửa, hoa sắt, tôn,...)bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2ca
22Bê tông chắn nắng, đá 1x2, vữa BT M200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5957m3
23Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,19100kg
24Cốt thép chắn nắng, đường kính cốt thép >10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,398100kg
25Ván khuôn gia cố chắn nắngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,212m2
26Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9511m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9009m3
28Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6165tấn
29Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6165tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III186,7612m2
31Lợp thay thế Tôn liên doanh dày 0.4mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III332,19m2
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III316,1293m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III994,6656m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III172,3332m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III97,2896m2
36Trát trần, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III523,9138m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III287,772m2
38Ốp chân tường bằng gạch tiết diện 100x600mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,584m2
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III543,0171m2
40Ốp đá granit bậc tam cấp + cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,3803m2
41Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,2536m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,2536m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.788,2022m2
44Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III603,9013m2
45Lan can cầu thang +hành lang bằng InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.011,83kg
46Tay vị gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,5m
47Trụ cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
48Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,7073tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III92,7949m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III114,624m2
51Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,08m2
52Cửa sổ,vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III123,776m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,5406100m2
54Tủ aptmat âm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32hộp
56Đế âm tường kích thước 60x80Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100hộp
57Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
60Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 200AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32cái
64Đèn tuýt led đơn 1.2m -20W-220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48bộ
65Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32cái
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.140m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.140m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.120m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III220m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III170m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
74Lắp đặt kim thu sét phi 16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
75Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45m
76Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
77Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40m
78Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cọc
79Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,8m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,8m3
81Ống thép D90 dày 1,0mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,016100m
82Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8100m
83Cút PVC Tiền phong D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
84Bát thu D110/110Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
85Đai ống InoxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
86Cầu ngăn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
87Ống xả tràn PVC D32Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1100m
88Bình khí chữa chữa cháy MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bình
89Bình bôt chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Bình
90Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
91Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,56m3
93Đào hố ga bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,24m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,16m3
95Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,696m3
96Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6542m3
97Láng lòng rãnh + hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III97,384m2
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5328m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5048tấn
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2048100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84cấu kiện
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,6m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,252100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,252100m3/1km
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,06m3
106Ni lông 2 lớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,2m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,12m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.21384E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng.Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ54
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).Đã từng làm cán bộ khối lượng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ.43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động (Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động)Đã từng làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
2 Máy đầm bàn 1 kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
3 Máy hàn 23 kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
4 Máy cắt uốn thép 5kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
6 Máy trộn vữa 80 lít Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
7 Ô tô tự đổ >=5 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.2
8 Máy khoan cầm tay>= 0,5kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
10 Máy mài >=1kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->