Gói thầu: Thiết bị mô hình phòng trưng bày
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104600-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thiết bị mô hình phòng trưng bày |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-21 10:41:00 đến ngày 2021-12-01 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,048,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05732225E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1146445E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cung cấp lắp đặt thiết bị trang trí mỹ thuật cho công trình văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.934.170.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.868.341.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cóđại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các đơn vị tham gia dự thầu có trụ sở tại miền Bắc, miền Trung đảm bảo một trong haiđiều kiện sau: + Phải có chi nhánh trực thuộc công tyhoặc văn phòng đại diện của công ty đặt tại phía Namhoặc liên danh với một đơn vị ở phía Nam để bảo hành, bảo trì. + Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời giantrên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểmbảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khácthực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: hội họa, mỹ thuật, nghệ thuật. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật, điêu khắc; 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử; 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị mô hình phòng trưng bày Khu di tích lịch sử rừng tràm Bà Vụ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền – Mẫu số 5 (nếu có); - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (nếu có); - Các bản cam kết của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại Chương V; - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (nếu có); Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của đại lý phân phối của hàng hóa chào thầu (nếu có). - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) của chính hãng sản xuất phát hành đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận chất lượng của chính hãng sản xuất phát hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Đối với hàng hóa được tính ưu đãi (nếu có): Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và đính kèm các tài liệu chứng minh. Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu đã nêu sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa đến chân công trình (địa điểm giao hàng quy định tại Chương V) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020) và Kèm theo là bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;Tài liệu thanh toán thuế hết năm 2020; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu kê khai trong E-HSDT, kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; hóa đơn bán hàng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Tài liệu về bảo hành, thời gian bảo hành của hàng hóa; - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của nhà sản xuất/ Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (nếu có); Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của đại lý phân phối của hàng hóa chào thầu (nếu có); - Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: số 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.810. - Fax: 0272.3821.858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách nền cờ trang trí sơn thổi cứng màu đỏ | - | 55,04 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 2 | Ngôi sao cờ nước inox mạ vàng | - | 1 | cái | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 3 | Lư trầm đồng | - | 1 | cái | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 4 | Nền phù điêu bông lúa bằng đồng | - | 1,56 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 5 | Bệ đá ghép | - | 7,8 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 6 | Tranh sơn mài trang trí | - | 13,422 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 7 | Bia đá ghi danh Liệt sĩ | - | 7,8186 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 8 | Khung Viền đá trang trí bia đá | - | 32,12 | M | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 9 | Chân đèn đồng | - | 2 | cái | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 10 | Chân mâm ngũ quả đồng | - | 2 | cái | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 11 | Thanh đà trang trí sơn giả gỗ | - | 21,984 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 12 | Cột giả trang trí sơn phủ (500*500) | - | 12 | cột | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 13 | Vẽ trang trí hoa văn vách | - | 6 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 14 | 1. Bản trích: giới thiệu huyện Bên Lức | - | 1,44 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 15 | 2. Ảnh: Chân dung Nguyễn Trung Trực | - | 0,6 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 16 | 3. Ảnh: Võ Công Tần (1891-1942) | - | 0,944 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 17 | 7. Bản Đồ: Huyện Bến Lức (Vị trí rừng tràm Bà Vụ) | - | 2,9176 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 18 | 9. Tranh: Bến Lức xưa | - | 12,692 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 19 | 10. Ảnh: Thị trấn Bến Lức xưa | - | 1,8 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 20 | 19. Bản trích: Rừng tràm Bà Vụ là căn cứ cách mạng liên hoàn nối liền miền Đông và Đồng Tháp Mười, Đông Thành | - | 1,44 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 21 | 20. Bản Đồ: Căn cứ rừng tràm Bà Vụ, Vườn thơm Láng Le- Bầu Cò | - | 10,89 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 22 | 21. HV : Nóp | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 23 | 22. HV : Giáo | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 24 | 23. HV: Tầm Vông | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 25 | 24. HV: Súng Ngắn | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 26 | 25. HV: Súng trường | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 27 | 26. HV: Súng gỗ | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 28 | 27. HV: Vỏ đạn | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 29 | 28. HV: Mìn Tự chế | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 30 | 29. HV: Mã tấu | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 31 | 30. HV: Gươm | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 32 | 31. HV: Đao | - | 1 | Hiện vật | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 33 | 32. Bản trích: Quá trình đấu tranh chống thực dân Pháp | - | 1,2 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 34 | 33. Ảnh: Pháp đánh thành Gia Định | - | 1 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 35 | 36. Tranh sơn dầu: Nguyễn Trung Trực và nghĩa quân trong trận đánh đại đồn Chí Hòa | - | 2,0682 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 36 | 37. Ảnh: Nguyễn Anh Ninh (1900-1943) | - | 0,147 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 37 | 38. Tranh sơn dầu: Hội nghị Thành lập đảng Cộng sản VN do Nguyễn Ái Quốc chủ trì | - | 1,3386 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 38 | 39. Ảnh: Võ Văn Tần (1894-1941) | - | 0,588 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 39 | 43. Ảnh: Chánh cương vắn tắt, sách lược vắn tắt | - | 0,25 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 40 | 44. Bản trích: Những đồng chí xây dựng cơ sở đảng tại Bến Lức | - | 1,575 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 41 | 45. Ảnh: Khu vực Lầu Chà, xã Tân Hòa | - | 1,04 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 42 | 53. Ảnh: Lễ tuyên ngôn độc lập tại Quảng Trường Ba Đình, Hà Nội | - | 1,3 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 43 | 59. Tranh in: Tranh cổ động kháng chiến | - | 1,2 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 44 | 60. Bản trích: Sau ngày 23-09, các cơ quan về đóng ở căn cứ Liên Hoàn | - | 1,8 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 45 | 61. Ảnh: | - | 0,69 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 46 | 65. Bản trích: Tiền sử thiếu tướng Huỳnh Công Thân | - | 1,2 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 47 | 66. Bản trích: Danh sách các lực lượng đã trú đóng tại rừng tràm Bà Vụ. | - | 2,4 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 48 | 68. Màn hình chạm | - | 1 | CHIẾC | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 49 | 69. Căn cứ liên hoàn Vườn thơm Bà Vụ- Láng Le- Bầu Cò. | - | 11,811 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 50 | 70. Ảnh : | - | 10 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 51 | 71. Tranh nền phong hộp hình | - | 38,07 | m2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 52 | 72. Tượng người | - | 10 | Tượng | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 53 | 71.a Nền sàn mô hình sa ban | - | 18,5063 | m2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 54 | 73. Ảnh: Luật 10/59 của Ngô Đình Diệm | - | 0,4 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 55 | 75. Bản trích: Trận thảm sát Đìa Giếng ngày 11/12/1964 | - | 1,44 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 56 | 76. Tranh: Trận thảm sát Đìa Giếng | - | 4,446 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 57 | 77. Ảnh: Đồng chí Nguyễn Văn Linh, Tổng bí thư, BCH trung ương Đảng. | - | 0,76 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 58 | 81. Ảnh: Cán bộ D269 nghiên cứu kế hoạch tấn công thị xã Hậu Nghĩa. | - | 1,304 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 59 | 86. Tranh: Rừng tràm Bà Vụ là điểm tập trung lớn, tấn công Nam Sài Gòn 1975. | - | 3,906 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 60 | 87. Ảnh: Cuốn Việt Nam thi sử hùng ca | - | 0,36 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 61 | 88. Bản trích: câu thơ | - | 2,42 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 62 | 90. Sơ đồ: Các côn trình tại di tích | - | 2,7 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 63 | 91. Ảnh: Các công trình văn hóa | - | 0,6 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 64 | 96. Ảnh: Flycam toàn bộ khu đất | - | 2,562 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 65 | 97: Tranh: Sơn mài trang trí | - | 11,94 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 66 | 44.Bản trích: Những đồng chí xây dựng cơ sở đảng tại Bến Lức | - | 0,2 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 67 | 45. Ảnh: Khu vực Lầu Chà, xã Tân Hòa | - | 0,2 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 68 | Phần khung thep làm các vách trưng bày, hộp hình | - | 372,5541 | M2 | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 69 | Quầy tiếp tân | - | 1 | Cái | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 70 | Hệ thống dây điện chiếu sáng | - | 1.000 | M | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 71 | Đèn Led chiếu sáng chuyên dụng 14w | - | 120 | Bộ | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 72 | Đèn Led chiếu sáng chuyên dụng 50W | - | 8 | Bộ | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 73 | Đèn led thanh chiếu sáng chuyên dụng | - | 50 | m | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 74 | Loa âm thanh | - | 6 | Bộ | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 75 | Amply | - | 1 | Bộ | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 76 | Bình chữa cháy | - | 8 | Cái | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
| 77 | Quạt treo tường | - | 6 | Cái | Phần 2. YCKT | Nhà thầu tự phân bổ chi phí vật tư, phụ kiện liên quan trong quá trình lắp đặt, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị; chi phí hướng dẫn sử dụng; bảo hành, bảo trì vào đơn giá dự thầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05732225E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1146445E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cung cấp lắp đặt thiết bị trang trí mỹ thuật cho công trình văn hóa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.934.170.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.868.341.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cóđại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với các đơn vị tham gia dự thầu có trụ sở tại miền Bắc, miền Trung đảm bảo một trong haiđiều kiện sau: + Phải có chi nhánh trực thuộc công tyhoặc văn phòng đại diện của công ty đặt tại phía Namhoặc liên danh với một đơn vị ở phía Nam để bảo hành, bảo trì. + Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời giantrên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểmbảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khácthực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: hội họa, mỹ thuật, nghệ thuật. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật, điêu khắc; 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử; 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí. - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự. Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi