Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Hòa Bình và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 08:11:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,464,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39341E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa >= 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 5-7T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-7T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo, cốt pha(m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy trộn bê tông>=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông>=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn>=1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Hòa Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã Hòa Bình và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, Địa chỉ: Xã Hòa Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, Địa chỉ: Xã Hòa Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,8313 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6014 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9187 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0828 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản, thép đầu cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4953 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,028 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0411 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,803 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0543 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5172 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5293 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3248 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,7491 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6662 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,076 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2039 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,1595 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,8672 | m3 |
| 24 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4784 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0513 | 100m3 |
| 26 | Mua đất tôn nền đất cấp 3 tại mỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,373 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5937 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4886 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4886 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,5606 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3823 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2241 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8893 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3711 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,6037 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2635 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4773 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8337 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2345 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8148 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7338 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,1321 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5894 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2037 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,4586 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2659 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2213 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3641 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,9749 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,0877 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7821 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6389 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6056 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0287 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0287 | tấn |
| 58 | Bu lông M12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 59 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1634 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1634 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113,6409 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6762 | 100m2 |
| 63 | Gia công cột cờ inox D76x3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,2264 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,3594 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 271,67 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,5477 | m2 |
| 69 | Lắp đặt con tiện lan can hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 70 | Ống nước PVC fi32, l=350 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | Đắp trang trí đầu cột, vét kẻ cột, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 72 | Đắp chi tiết khóa vòm chắn nắng, VXM mác 75 (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 151,85 | m |
| 74 | Trát xà dầm, LOV, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,9288 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 320,37 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1 lên tầng 2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,1298 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,1913 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 527,4415 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 527,372 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.068,8006 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 572,7512 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | 100m2 |
| 83 | S/x cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 84 | Lắp clemone cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 85 | S/x cửa sổ mở lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 86 | S/x vách ngăn nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4968 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,1046 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sen hoa inox 50x50x1,4+20x40x1,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,16 | m2 |
| 91 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,8387 | m2 |
| 93 | Đào móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,5778 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8593 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3241 | m3 |
| 96 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,5472 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,0383 | m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6532 | m3 |
| 99 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,9872 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8801 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0177 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 104 | Láng, trát hố ga, rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,568 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7646 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1052 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 110 | Rải Nilon chống mất nước xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0375 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,375 | m3 |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 150Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện kim loại 2 Module | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 1 Module | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 2 Module | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Việt Nam 80w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần led 10w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt, dài 1,2m x 36w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 127 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 129 | Lắp đặt cáp lõi đồng 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 176 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,0mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 219 | m |
| 135 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 195,5 | m |
| 136 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Bình bột ABC-MFZL4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 138 | Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 139 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Đào đất chôn dây tản sét, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,285 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,285 | m3 |
| 142 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,5 | m |
| 146 | Kéo rải dây tản sét thép 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 147 | Mũ chống dột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7427 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can con tiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0238 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,3646 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3401 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3754 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 328,3393 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 164,4036 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1311 | m3 |
| 11 | Bốc xếp đất các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3754 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,5065 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,5065 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1869 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9112 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2047 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,385 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 492,7429 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39341E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa >= 150 lít | Máy trộn vữa >= 150 lít | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5-7T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe) | Ô tô tự đổ 5-7T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe) | 2 |
| 3 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW | 2 |
| 5 | Máy mài >= 2,7kW | Máy mài >= 2,7kW | 2 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Máy cắt gạch >=1,7kW | 1 |
| 8 | Giàn giáo, cốt pha (m2) | Giàn giáo, cốt pha(m2) | 200 |
| 9 | Máy trộn bê tông>=250L | Máy trộn bê tông>=250L | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn>=1,1kW | Máy đầm bàn>=1,1kW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | 1 |
| 13 | Máy xúc đào >= 0,4m3 | Máy xúc đào >= 0,4m3 | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW | Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi