Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168304-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20211168268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Hòa Bình và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 08:11:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,464,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39341E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >= 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 5-7T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-7T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo, cốt pha(m2)
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy trộn bê tông>=250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông>=250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn>=1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Hòa Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã Hòa Bình và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Bình , địa chỉ: Xã Hoà Bình, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trần Vĩnh; Địa chỉ: Số nhà 48, ngõ 84, đường Mạc Đĩnh Chi, tổ 19, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Tp Hòa Bình; địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0962670972 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quang Minh; đường Thịnh Minh, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hoà Bình , địa chỉ: Xã Hoà Bình, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, Địa chỉ: Xã Hòa Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình, Địa chỉ: Xã Hòa Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UBND XÃ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,8313m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6014tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9187tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0828tấn
5Sản xuất thép bản, thép đầu cọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,334tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4953100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,028100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật46mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,575m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0411100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,803m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0543m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5172tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5293tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,87tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3248100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,7491m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6662tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,22tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,076tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2039100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,1595m3
23Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,8672m3
24Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4784100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0513100m3
26Mua đất tôn nền đất cấp 3 tại mỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật59,373m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5937100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4886100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4886100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,5606m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3823tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2241tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8893tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3711100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,6037m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0647tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2635tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4773100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8337m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2345tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8148tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7338100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,1321m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5894tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2037100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,4586m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2659tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2213100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3641m3
51Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,9749m3
52Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,0877m3
53Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7821m3
54Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6389m3
55Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6056m3
56Gia công xà gồ thép C100x50x20x2,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0287tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0287tấn
58Bu lông M12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật120cái
59Sản xuất giằng mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1634tấn
60Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1634tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật113,6409m2
62Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6762100m2
63Gia công cột cờ inox D76x3mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,2264m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,3594m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật271,67m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,5477m2
69Lắp đặt con tiện lan can hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật117cái
70Ống nước PVC fi32, l=350Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
71Đắp trang trí đầu cột, vét kẻ cột, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cột
72Đắp chi tiết khóa vòm chắn nắng, VXM mác 75 (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
73Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật151,85m
74Trát xà dầm, LOV, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198,9288m2
75Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật320,37m2
76Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1 lên tầng 2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,1298m2
77Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,1913m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật527,4415m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật527,372m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.068,8006m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật572,7512m2
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,02100m2
83S/x cửa đi cửa nhôm định hình nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
84Lắp clemone cửa điChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
85S/x cửa sổ mở lùa nhôm định hình nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,56m2
86S/x vách ngăn nhôm định hình nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4968tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,1046m2
89Gia công cửa sen hoa inox 50x50x1,4+20x40x1,2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0355tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,16m2
91Gia công lan can cầu thang inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
92Lắp dựng lan can sắt hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8387m2
93Đào móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5778m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8593m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3241m3
96Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,5472m3
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,0383m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6532m3
99Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,9872m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,8801m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0177m3
102Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1932m3
103Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,86m3
104Láng, trát hố ga, rãnh thoát nước, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,568m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7646m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1122tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1052100m2
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47cái
110Rải Nilon chống mất nước xi măngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0375100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,375m3
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 150AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
115Lắp đặt tủ điện kim loại 2 ModuleChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
116Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 1 ModuleChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
117Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 2 ModuleChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
119Lắp đặt chiết áp quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
121Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
123Lắp đặt hộp nối dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật16hộp
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Việt Nam 80wChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
125Lắp đặt đèn ốp trần led 10wChương V- Yêu cầu kỹ thuật7bộ
126Lắp đặt các loại đèn led bán nguyệt, dài 1,2m x 36wChương V- Yêu cầu kỹ thuật16bộ
127Điều hòa 1 chiều 12000BTUChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8máy
129Lắp đặt cáp lõi đồng 2x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
130Lắp đặt cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,6m
131Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36m
132Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24m
133Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật176m
134Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật219m
135Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật195,5m
136Hộp đựng bình chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Bình bột ABC-MFZL4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bình
138Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bình
139Bảng tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Đào đất chôn dây tản sét, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,285m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,285m3
142Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
143Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
144Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cọc
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,5m
146Kéo rải dây tản sét thép 40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21m
147Mũ chống dộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
149Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
151Rọ chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7427m3
2Tháo dỡ lan can con tiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0238m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,3646m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3401m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3754m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật328,3393m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật164,4036m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1311m3
11Bốc xếp đất các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,3754m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,5065m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,5065m3
14Đào móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1869m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,729m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9112m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,2047m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,385m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật492,7429m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39341E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >= 150 lít Máy trộn vữa >= 150 lít2
2 Ô tô tự đổ 5-7T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe) Ô tô tự đổ 5-7T (kèm đăng kí, đăng kiểm xe)2
3 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62kW2
5 Máy mài >= 2,7kW Máy mài >= 2,7kW2
6 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
7 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW1
8 Giàn giáo, cốt pha (m2) Giàn giáo, cốt pha(m2)200
9 Máy trộn bê tông>=250L Máy trộn bê tông>=250L2
10 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW2
11 Máy đầm bàn>=1,1kW Máy đầm bàn>=1,1kW1
12 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Máy thủy bình hoặc kinh vĩ1
13 Máy xúc đào >= 0,4m3 Máy xúc đào >= 0,4m31
14 Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW Máy cắt uốn sắt thép>= 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->