Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167957-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211141402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 08:23:00 đến ngày 2021-12-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,108,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 13 kN
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo khu Ao cá Bác Hồ thành khu công viên vườn hoa cây xanh, thể dục thể thao phục vụ sinh hoạt cộng đồng xã Thạch Đà, huyện Mê Linh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ , địa chỉ: Thôn 1 xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.38641487
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng HTV Việt Nam + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ THẠCH ĐÀ , địa chỉ: Thôn 1 xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.38641487


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính nộp qua mạng được xác nhận của cơ quan thuế. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy xúc, máy lu): Có giấy đăng ký đăng kiểm (hoặc giấy kiểm định, kiểm tra thiết bị đủ điều kiện sử dụng của cơ quan kiểm định còn hiệu lực) hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị cung cấp thiết bị, máy móc, vật tư và vật liệu chính, thí nghiệm: Giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận phòng LAS - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.38641487
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.381.69.210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thạch Đà, Địa chỉ: xã Thạch Đà- Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.38641487
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.102.248
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V298c.kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,076m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7164m3
4Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
5Phá dỡ nền gạch các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V445,58m2
6Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m3
B ĐÀO ĐẮP
1Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
2Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V197,7928100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V192,8528100m3
C GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3946100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3946100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0651100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0651100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8872100m3
D MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V139,9248m3
2Nilon chống mất nước 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V777,36m2
E TƯỜNG CHẮN, BẬC LÊN XUỐNG AO
1Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V339,2268100m
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5247100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5154m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V366,4246m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V286,0899m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0746m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0637100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,49tấn
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,7299100m
F LAN CAN BẢO VỆ, CỬA XUỐNG AO
1Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6438m3
2Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6951m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1369m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5974100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0618tấn
6Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V546,3762m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V385,7586m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V921,306m2
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V394,8m
10Gia công cửa thép hộp sơn tĩnh điện phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,9632m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3309100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,632m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,44m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V422,4m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,104m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,8432tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6896100m2
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V3521 c.kiện
H CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
3Mua cống hộp 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V321 c.kiện
I RÃNH THU NƯỚC LOẠI 1
1Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,621m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m3
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V91 c.kiện
12Song chắn rác CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
J RÃNH THU NƯỚC LOẠI 2
1Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048m3
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V81 c.kiện
12Song chắn rác CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K RÃNH THU NƯỚC LOẠI 3
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668m3
4Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
10Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V151 c.kiện
12Song chắn rác CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
L BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,23m3
2Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V541md
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.0821 c.kiện
M LÁT VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5724100m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V228,014m3
3Nilon chống mất nước 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.280,14m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.280,14m2
N CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V33cột
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
3Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1321 đ.cáp
4Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 cột
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V132m
6Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6825100m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V410m
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V650M
12Dây đồng bọc 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V650M
13Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5100m
14Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V331 cọc
15Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m3
17Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
18Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
20Lắp dựng khung móng cho cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
21Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
26Lắp dựng khung móng cho cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 cọc
28Tủ điều khiển chiếu sáng KT : 1000x600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
O BỒN HOA CÂY XANH CẢNH QUAN
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2725m3
2Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2504m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V712,9514m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V135,2516m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V712,9514m2
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9445100m3
7Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V740m2/th
8Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênMô tả kỹ thuật theo chương V122,956m2/th
9Mua cây xanh thấp tán (ngâu nâu, chuỗi ngọc hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,956m2
10Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5cây/l
11Mua cây hoa thấp tán (Móng bò tím đường kính thân 4-5cm, cao 3 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông (còn thời hạn).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (còn thời hạn); Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của công trình tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã thi công tham gia chỉ huy công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 +Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cầu đường.+Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ ATLĐ VSMT 1 +Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động).+Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình có quy mô tương tự gói thầu.+Kèm theo bản chụp các tài liệu được chứng thực sau: Chứng minh nhân dân (hoăc Căn cước công dân) của nhân sự, Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (nếu cán bộ không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động), Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >=5T2
2 Máy đào xúc >=0,4m32
3 Máy lu >=9T1
4 Máy đầm cóc >= 13 kN1
5 Máy phát điện >=5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->