Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây lắp 02 tuyến kè thanh khung bê tông ốp mái; hàng rào ngăn cách khu Lâm viên và khu dân cư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164879-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 15 (xây lắp 02 tuyến kè thanh khung bê tông ốp mái; hàng rào ngăn cách khu Lâm viên và khu dân cư)
Số hiệu KHLCNT 20211164768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố; Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 08:23:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,594,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5782E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.015.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.031.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công thảm cỏ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh, thảm cỏ ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp II trở lên hoặc hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp III trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15 (xây lắp 02 tuyến kè thanh khung bê tông ốp mái; hàng rào ngăn cách khu Lâm viên và khu dân cư)
Khu Lâm viên thành phố Lai Châu
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố; Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu Điện thoại: 02133 878 526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường Địa chỉ: 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu Điện thoại: 02133 878 526


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu Điện thoại: 02133 878 526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại / Fax: 0213.3.877.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ KHUNG BÊ TÔNG ỐP MÁI, TRỒNG CỎ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật83,555100m3
2Lót bạt chống mất nước bê tông xi măngChương V chỉ dẫn kỹ thuật3.317,67m2
3Ván khuôn.Chương V chỉ dẫn kỹ thuật99,229100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V chỉ dẫn kỹ thuật56,01tấn
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật1.258,175m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V chỉ dẫn kỹ thuật171,837100m3
7Trông cỏ nhung mái taluyChương V chỉ dẫn kỹ thuật224,12100m2
B HÀNG RÀO NGĂN CÁCH KHU LÂM VIÊN VỚI KHU DÂN CƯ
1Đào móng, đất cấp IIIChương V chỉ dẫn kỹ thuật7,125m3
2Ván khuônChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,713100m2
3Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật7,125m3
4Lắt đặt cột trụ bằng thép DChương V chỉ dẫn kỹ thuật112cái
5Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V chỉ dẫn kỹ thuật112cái
6SXLD bản mã chân cộtChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,524tấn
7SXLD bu lông liên kết cộtChương V chỉ dẫn kỹ thuật445,333cái
8Gia công hàng rào lưới thépChương V chỉ dẫn kỹ thuật619,013m2
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,749tấn
10Gia công và lắp đặt CLIP UChương V chỉ dẫn kỹ thuật668cái
11SXLD dây thép gaiChương V chỉ dẫn kỹ thuật0,18tấn
12Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật6,053m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,2115tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,705tấn
15Ván khuônChương V chỉ dẫn kỹ thuật1,234100m2
16Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V chỉ dẫn kỹ thuật14,0336m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V chỉ dẫn kỹ thuật0,546tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V chỉ dẫn kỹ thuật3,136tấn
19Ván khuônChương V chỉ dẫn kỹ thuật3,2281100m2
20Trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V chỉ dẫn kỹ thuật123,4032m2
21Trát, vữa XM mác 100Chương V chỉ dẫn kỹ thuật322,8064m2
22Sơn giả đáChương V chỉ dẫn kỹ thuật524,776m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5782E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.015.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.031.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
3 Kỹ thuật thi công thảm cỏ 1 - Trình độ đại học chuyên ngành Lâm nghiệp đô thị trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh, thảm cỏ ít nhất 01 công trình cấp III trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
4 Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên nghành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp II trở lên hoặc hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị cấp III trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
5 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào1,25m3 Dung tích gầu 1,25m31
2 Máy đầm cóc Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên2
3 Máy hàn 23 KW Công suất 23 KW1
4 Máy trộn vữa 150l Dung tích 150 lít trở lên1
5 Máy trộn bê tông 250l Dung tích 250 lít trở lên2
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->