Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 03 nhà văn hóa ấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162319-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 03 nhà văn hóa ấp
Số hiệu KHLCNT 20211156683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 và vốn ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 10:58:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,100 tỷ đồng; X ≥ 1,100 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình (kiêm cán bộ kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 15 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác).
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 150
4-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 100
5-cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Chống
- Số lượng tối thiểu 100
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn, máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Xây dựng 03 nhà văn hóa ấp
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phương Thịnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2021 và vốn ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quốc Thịnh; địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Gia Phát. Địa chỉ: Số 153, QL 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V0,0297100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,247tấn
3Rải tấm ni lonnt0,7897100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt5,5279m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt3,632510m
6Đào móng công trình bằng máy đào, Máy nt0,621100m3
7Đóng cọc đá TD 100x100,L=1,5m, đóng 9 cây/m2 Vào đất cấp Int4,1985100m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,414100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6nt3,884m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt9,3523m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,504m3
12Ván khuôn móng cộtnt0,146100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1008100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,0078tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,2575tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmnt0,0309tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0186tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,1325tấn
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,155100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6nt0,5985m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt4,7672m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,196m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt0,5225m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,5815m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt5,8786m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,697m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,5966m3
28Rải tấm ni lonnt0,7487100m2
29Ván khuôn móng cộtnt0,0056100m2
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,3227100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,7009100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1319100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0268100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt7cái
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0284tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0497tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0479tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,1755tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1507tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,0177tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0566tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0787tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,2282tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,2291tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,0387tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0134tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,0138tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0164tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0436tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0191tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm:nt0,0138tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm:nt0,0961tấn
53Xây tường bằng gạch KN 4x8x18, dàynt3,8013m3
54Xây tường bằng gạch KN 8x8x18, dàynt6,4024m3
55Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt42,268m2
56Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt92,1478m2
57Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt70,2278m2
58Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt9,1m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt26,07m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75nt28,805m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75nt3,036m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75nt14,34m
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt3,5476m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400 chống trược)nt7,5m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (250x250)nt3,24m2
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400)nt15,04m2
67Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400)nt6,72m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch nung 240x60x9)nt1m2
69Lát gạch Tàunt56,77m2
70Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2nt161,66Kg
71Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4nt43,87Kg
72Cung cấp thép ống mạ kẽm D=20x1,4nt8,56Kg
73Cung cấp thép mạ kẽm V75x5nt8,36Kg
74Cung cấp thép mạ kẽm V50x5nt3,84Kg
75Cung cấp thép tấm 6mmnt7,54Kg
76Cung cấp bulong M14x200nt19Bộ
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,2339tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,2339tấn
79Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8, (trọng lượng 3,1kg/m)nt777,93kg
80Lắp dựng xà gồ thépnt0,7779tấn
81Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5 demnt1,4399100m2
82Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép (kể cả phụ kiện, công lắp dựng và vận chuyển)nt60,73M2
83Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)nt4,78M2
84Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)nt4,56M2
85Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp 14x14nt3,3m2
86Cung cấp khóa cửa tay nắm trònnt3Cái
87Cung cấp Lắp dựng cửa sắt xếp không lánt17,5m2
88Cung cấp Lắp dựng khung bông lam trang trí bằng thép hộpnt7,2m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt10,51m2
90Cung cấp lắp đặt bảng tên bằng khung thép ốp tôn phẳng dày 0,45mm sơn dầu, dán chữ Mica nổi (theo hồ sơ TK)nt1Bộ
91Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)nt92,1478m2
92Bả bằng bột bả vào tường (trong)nt59,7163m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt57,911m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt150,0588m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt59,7163m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt1,9057100m2
97Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt1cái
98Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt4cái
99Lắp đặt đầu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt2cái
100Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnnt2bộ
101Lắp đặt phễu thu 200x200nt2cái
102Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt2cái
103Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt2bộ
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmnt0,059100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmnt0,084100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmnt0,38100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x2,4mmnt0,012100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mmnt0,052100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmnt0,031100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmnt0,006100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x4,9mmnt0,025100m
112Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 42x3mmnt0,08100m
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt5cái
114Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmnt2cái
115Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt3cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt5cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmnt3cái
118Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt5cái
119Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmnt1cái
120Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt1cái
121Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt5cái
122Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmnt2cái
123Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt1cái
124Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmnt2cái
125Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmnt1cái
126Lắp đặt Lupe nhựa, ĐK 34mmnt1cái
127Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1HP và phụ kiện kèm theont1Cái
128Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3nt1bể
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int1,48m3
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt6bộ
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
133Lắp đặt quạt trầnnt3cái
134Lắp đặt Dimmernt3cái
135Lắp đặt công tắc đơnnt9cái
136Lắp đặt ổ cắm đôint6cái
137Lắp đặt MCB 2P-25Ant1cái
138Lắp đặt MCB 2P-20Ant1cái
139Lắp đặt MCB 2P-6Ant1cái
140Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt230m
141Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt140m
142Lắp đặt dây đôi 2x7mm2nt19m
143Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20nt90m
144Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25nt15m
145Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôint6cái
146Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcnt3cái
147Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcnt3cái
148Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmernt1cái
149Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCBnt2cái
150Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100nt6cái
151Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200nt2cái
152Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150nt1cái
153Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpnt2cọc
154Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²nt5m
155Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulonnt2bộ
156Lắp đặt trụ Potelet V63x63x6-3mnt1bộ
157Bass treo quạtnt3bộ
158Bass treo đènnt7bộ
159Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt1,9903100m2
160Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt1,09m3
161Tháo dỡ trầnnt110,76m2
162Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt40,32m2
163Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt7,1336m3
164Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchnt53,4m3
165Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int1,5974100m3
166Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (k=0,9)nt1,4522100m3
167Cung cấp cát đen san lấpnt1.663,29M3
168Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt16,6329100m3
169Ván khuôn móng cộtnt0,0429100m2
170Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3116tấn
171Rải tấm ni lonnt1,0719100m2
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt7,5033m3
173Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt6,122510m
174Đào móng công trình bằng máy đào, Máy nt0,621100m3
175Đóng cọc đá TD 100x100,L=1,5m, đóng 9 cây/m2 Vào đất cấp Int4,1985100m
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,414100m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6nt3,884m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt9,3523m3
179Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,504m3
180Ván khuôn móng cộtnt0,146100m2
181Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1008100m2
182Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,0078tấn
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,2575tấn
184Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmnt0,0309tấn
185Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0186tấn
186Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,1325tấn
187Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,155100m3
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6nt0,5985m3
189Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt4,7672m3
190Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,196m3
191Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt0,5225m3
192Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,5815m3
193Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt5,8786m3
194Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,697m3
195Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,5966m3
196Rải tấm ni lonnt0,7487100m2
197Ván khuôn móng cộtnt0,0056100m2
198Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,3227100m2
199Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,7009100m2
200Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1319100m2
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0268100m2
202Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt7cái
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0284tấn
204Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0497tấn
205Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0479tấn
206Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,1755tấn
207Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1507tấn
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,0177tấn
209Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0566tấn
210Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0787tấn
211Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,2282tấn
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,2291tấn
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,0387tấn
214Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0134tấn
215Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,0138tấn
216Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0164tấn
217Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0436tấn
218Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0191tấn
219Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm:nt0,0138tấn
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm:nt0,0961tấn
221Xây tường bằng gạch KN 4x8x18, dàynt3,8013m3
222Xây tường bằng gạch KN 8x8x18, dàynt6,4024m3
223Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt42,268m2
224Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt92,1478m2
225Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt70,2278m2
226Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt9,1m2
227Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt26,07m2
228Trát xà dầm, vữa XM M75nt28,805m2
229Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75nt3,036m2
230Đắp phào kép, vữa XM M75nt14,34m
231Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt3,5476m2
232Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400 chống trược)nt7,5m2
233Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (250x250)nt3,24m2
234Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400)nt15,04m2
235Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400)nt6,72m2
236Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch nung 240x60x9)nt1m2
237Lát gạch Tàunt56,77m2
238Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2nt161,66Kg
239Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4nt43,87Kg
240Cung cấp thép ống mạ kẽm D=20x1,4nt8,56Kg
241Cung cấp thép mạ kẽm V75x5nt8,36Kg
242Cung cấp thép mạ kẽm V50x5nt3,84Kg
243Cung cấp thép tấm 6mmnt7,54Kg
244Cung cấp bulong M14x200nt19Bộ
245Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,2339tấn
246Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,2339tấn
247Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8, (trọng lượng 3,1kg/m)nt777,93kg
248Lắp dựng xà gồ thépnt0,7779tấn
249Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5 demnt1,4399100m2
250Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép (kể cả phụ kiện, công lắp dựng và vận chuyển)nt60,73M2
251Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)nt4,78M2
252Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)nt4,56M2
253Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp 14x14nt3,3m2
254Cung cấp khóa cửa tay nắm trònnt3Cái
255Cung cấp Lắp dựng cửa sắt xếp không lánt17,5m2
256Cung cấp Lắp dựng khung bông lam trang trí bằng thép hộpnt7,2m2
257Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt10,51m2
258Cung cấp lắp đặt bảng tên bằng khung thép ốp tôn phẳng dày 0,45mm sơn dầu, dán chữ Mica nổi (theo hồ sơ TK)nt1Bộ
259Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)nt92,1478m2
260Bả bằng bột bả vào tường (trong)nt59,7163m2
261Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt57,911m2
262Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt150,0588m2
263Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt59,7163m2
264Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt1,9057100m2
265Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt1cái
266Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt4cái
267Lắp đặt đầu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt2cái
268Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnnt2bộ
269Lắp đặt phễu thu 200x200nt2cái
270Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt2cái
271Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt2bộ
272Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmnt0,059100m
273Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmnt0,084100m
274Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmnt0,46100m
275Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x2,4mmnt0,012100m
276Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mmnt0,052100m
277Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmnt0,031100m
278Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmnt0,006100m
279Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x4,9mmnt0,025100m
280Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 42x3mmnt0,08100m
281Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt5cái
282Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmnt2cái
283Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt3cái
284Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt5cái
285Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmnt3cái
286Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt5cái
287Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmnt1cái
288Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt1cái
289Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt5cái
290Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmnt2cái
291Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt1cái
292Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmnt2cái
293Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmnt1cái
294Lắp đặt Lupe nhựa, ĐK 34mmnt1cái
295Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1HP và phụ kiện kèm theont1Cái
296Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3nt1bể
297Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int2,08m3
298Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt6bộ
299Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
300Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
301Lắp đặt quạt trầnnt3cái
302Lắp đặt Dimmernt3cái
303Lắp đặt công tắc đơnnt9cái
304Lắp đặt ổ cắm đôint6cái
305Lắp đặt MCB 2P-25Ant1cái
306Lắp đặt MCB 2P-20Ant1cái
307Lắp đặt MCB 2P-6Ant1cái
308Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt230m
309Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt140m
310Lắp đặt dây đôi 2x7mm2nt30m
311Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20nt90m
312Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25nt15m
313Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôint6cái
314Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcnt3cái
315Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcnt3cái
316Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmernt1cái
317Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCBnt2cái
318Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100nt6cái
319Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200nt2cái
320Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150nt1cái
321Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpnt2cọc
322Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²nt5m
323Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulonnt2bộ
324Lắp đặt trụ Potelet V63x63x6-3mnt1bộ
325Bass treo quạtnt3bộ
326Bass treo đènnt7bộ
327Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int4,4528100m3
328Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 (k=0,9)nt4,0408100m3
329Cung cấp cát đen san lấpnt768,23M3
330Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt7,6823100m3
331Ván khuôn móng cộtnt0,0304100m2
332Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2568tấn
333Rải tấm ni lonnt0,7827100m2
334Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt5,4789m3
335Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt3,662510m
336Đào móng công trình bằng máy đào, Máy nt0,621100m3
337Đóng cọc đá TD 100x100,L=1,5m, đóng 9 cây/m2 Vào đất cấp Int4,1985100m
338Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,414100m3
339Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6nt3,884m3
340Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt9,3523m3
341Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,504m3
342Ván khuôn móng cộtnt0,146100m2
343Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,1008100m2
344Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmnt0,0078tấn
345Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,2575tấn
346Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmnt0,0309tấn
347Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0186tấn
348Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,1325tấn
349Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,155100m3
350Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6nt0,5985m3
351Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt4,7672m3
352Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,196m3
353Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt0,5225m3
354Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,5815m3
355Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt5,8786m3
356Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt0,697m3
357Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,5966m3
358Rải tấm ni lonnt0,7487100m2
359Ván khuôn móng cộtnt0,0056100m2
360Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,3227100m2
361Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,7009100m2
362Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1319100m2
363Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0268100m2
364Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt7cái
365Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0284tấn
366Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0497tấn
367Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0479tấn
368Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,1755tấn
369Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,1507tấn
370Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,0177tấn
371Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0566tấn
372Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0787tấn
373Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,2282tấn
374Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mnt0,2291tấn
375Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mnt0,0387tấn
376Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0134tấn
377Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mnt0,0138tấn
378Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0164tấn
379Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0436tấn
380Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,0191tấn
381Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm:nt0,0138tấn
382Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm:nt0,0961tấn
383Xây tường bằng gạch KN 4x8x18, dàynt3,8013m3
384Xây tường bằng gạch KN 8x8x18, dàynt6,4024m3
385Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt42,268m2
386Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt92,1478m2
387Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt70,2278m2
388Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt9,1m2
389Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt26,07m2
390Trát xà dầm, vữa XM M75nt28,805m2
391Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75nt3,036m2
392Đắp phào kép, vữa XM M75nt14,34m
393Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt3,5476m2
394Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400 chống trược)nt7,5m2
395Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (250x250)nt3,24m2
396Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400)nt15,04m2
397Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400)nt6,72m2
398Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch nung 240x60x9)nt1m2
399Lát gạch Tàunt56,77m2
400Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2nt161,66Kg
401Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4nt43,87Kg
402Cung cấp thép ống mạ kẽm D=20x1,4nt8,56Kg
403Cung cấp thép mạ kẽm V75x5nt8,36Kg
404Cung cấp thép mạ kẽm V50x5nt3,84Kg
405Cung cấp thép tấm 6mmnt7,54Kg
406Cung cấp bulong M14x200nt19Bộ
407Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,2339tấn
408Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,2339tấn
409Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8, (trọng lượng 3,1kg/m)nt777,93kg
410Lắp dựng xà gồ thépnt0,7779tấn
411Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5 demnt1,4399100m2
412Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung thép (kể cả phụ kiện, công lắp dựng và vận chuyển)nt60,73M2
413Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)nt4,78M2
414Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)nt4,56M2
415Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp 14x14nt3,3m2
416Cung cấp khóa cửa tay nắm trònnt3Cái
417Cung cấp Lắp dựng cửa sắt xếp không lánt17,5m2
418Cung cấp Lắp dựng khung bông lam trang trí bằng thép hộpnt7,2m2
419Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt10,51m2
420Cung cấp lắp đặt bảng tên bằng khung thép ốp tôn phẳng dày 0,45mm sơn dầu, dán chữ Mica nổi (theo hồ sơ TK)nt1Bộ
421Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)nt92,1478m2
422Bả bằng bột bả vào tường (trong)nt59,7163m2
423Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt57,911m2
424Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt150,0588m2
425Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt59,7163m2
426Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt1,9057100m2
427Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt1cái
428Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt4cái
429Lắp đặt đầu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt2cái
430Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnnt2bộ
431Lắp đặt phễu thu 200x200nt2cái
432Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt2cái
433Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt2bộ
434Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmnt0,059100m
435Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmnt0,084100m
436Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmnt0,396100m
437Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49x2,4mmnt0,012100m
438Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mmnt0,052100m
439Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmnt0,031100m
440Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mmnt0,006100m
441Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x4,9mmnt0,025100m
442Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 42x3mmnt0,11100m
443Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmnt5cái
444Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmnt2cái
445Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt3cái
446Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt5cái
447Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmnt3cái
448Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt5cái
449Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmnt1cái
450Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt1cái
451Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt5cái
452Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmnt2cái
453Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt1cái
454Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmnt2cái
455Lắp đặt Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmnt1cái
456Lắp đặt Lupe nhựa, ĐK 34mmnt1cái
457Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1HP và phụ kiện kèm theont1Cái
458Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3nt1bể
459Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int1,12m3
460Khoan ngang đường để đặt ống thoát nước san lấp và ông bơm nướcnt1cái
461Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt6bộ
462Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
463Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
464Lắp đặt quạt trầnnt3cái
465Lắp đặt Dimmernt3cái
466Lắp đặt công tắc đơnnt9cái
467Lắp đặt ổ cắm đôint6cái
468Lắp đặt MCB 2P-25Ant1cái
469Lắp đặt MCB 2P-20Ant1cái
470Lắp đặt MCB 2P-6Ant1cái
471Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt230m
472Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt140m
473Lắp đặt dây đôi 2x7mm2nt75m
474Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20nt90m
475Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25nt15m
476Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôint6cái
477Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắcnt3cái
478Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắcnt3cái
479Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmernt1cái
480Lắp đặt hộp + mặt viền + đai cho MCBnt2cái
481Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100nt6cái
482Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200nt2cái
483Lắp đặt tủ điện Composite KT : 300x200x150nt1cái
484Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹpnt2cọc
485Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²nt5m
486Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulonnt2bộ
487Lắp đặt trụ Potelet V63x63x6-3mnt1bộ
488Bass treo quạtnt3bộ
489Bass treo đènnt7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,100 tỷ đồng; X ≥ 1,100 tỷ đồng. (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng: Có thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa tương tự gói thầu đang xét giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình (kiêm cán bộ kỹ thuật) 1 Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.33
2 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
3 công nhân 15 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 15 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực Đo, định vị1
2 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,5 m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực Đào đất1
3 Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Ván khuôn150
4 Dàn giáo thép Lắp dựng100
5 cây chống thép Chống100
6 Máy trộn bê tông Trộn BT2
7 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn Đầm BT2
8 Máy hàn, máy cắt gạch Hàn2
9 Máy cắt, duỗi thép Cắt duỗi thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->