Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168285-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211159244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 08:42:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,703,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.892.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa > 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá > 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá > 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng> 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng> 4.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay >2kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >2kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước ≥ 2 HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 2 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 30
14-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện Cẩm Mỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Hoàng Khang An, Địa chỉ: Khu phố 6, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Đường 21 tháng 4, phường Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHÍNH
B CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,583m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,037m3
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật118,4m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,84m2
5Vận chuyển xà bần tập kết ra bãi thải và vận chuyển đi đổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
C CÔNG TÁC SỮA CHỮA
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,583m2
2Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,583m2
3SX cửa sổ pano sắt kết hợp kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,84m2
4SX song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,84m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,84m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,68m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,68m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,68m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật128,52m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,432100m2
D SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
E CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,656m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật82,203m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,895m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật49,14m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,5m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,75m2
7Vận chuyển xà bần tập kết ra bãi thải và vận chuyển đi đổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật60,58m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật228,33m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật210,333m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Tháo dỡ toàn bộ điện chiếu sángTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
F CÔNG TÁC SỮA CHỮA
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật60,58m2
2Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật60,58m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật60,58m2
4Trét keo chống dột mái tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T. bộ
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật89,425m2
6Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật77,53m2
7Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,895m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic 300x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật49,14m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Cerramic 100x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
10Lát đá bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,673m2
11SX cửa sổ pano sắt kết hợp kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18m2
12SX cửa đi nhôm xingfa kính cường lực mờ 8lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,75m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,75m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,86m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36m2
16Ổ khóa cửa điTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật438,663m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật228,33m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật210,333m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,173100m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,606100m2
G ĐIỆN
1Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật180m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật140m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4,0mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6,0mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
14Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6hộp
15Tủ điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại có chân)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
I CHỐNG THẤM HỘI TRƯỜNG
J CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật138,6m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật138,6m2
3Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật138,6m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật138,6m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật138,6m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật138,6m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật138,6m2
K SỮA CHỮA, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
L CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật238,111m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.387,347m2
M CÔNG TÁC SỮA CHỮA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,66100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,313tấn
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật79,2m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
10Gia công hàng rào song sắt đặc 14x14Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật292,867m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật292,867m2
12SX cổng đẩyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,43m2
13SX cổng phụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
14Moter+phụ kiện dây …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Sơn chữ, đánh bóng bảng tênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật310,897m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.479,147m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.479,147m2
N NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật63,76m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật63,76m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật63,76m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
O NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,909m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,411100m3
4Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật48,324m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,616m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,848m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,12m2
8Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,634m3
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,177m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,105100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,684m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
17Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
19Gia công vì kèo thép hình tráng kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,49tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,49tấn
21CCLD Bulông D16 L =600mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,909m2
23Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,627100m2
P NHÀ KHO + NHÀ TIẾP DÂN
Q CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,335100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14,415m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,453100m3
4Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật424,759m3
R CÔNG TÁC VÁN KHUÔN BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,351m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,188m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,256m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
5Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,623m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,483100m2
7Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,424m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,885100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,58m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,898100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,676m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,249100m2
13Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,164100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,809m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,976100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,811tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,561tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,199tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,953tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,973tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,172tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,153tấn
S CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,708m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,783m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,256m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật57,592m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,552m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,289m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật222,04m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật399,464m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật67,65m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật233,23m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,22m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,2m
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,36m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,288m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật719,64m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật325,48m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật490,22m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật547,52m2
20Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật206,86m2
21Lát đá bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,153m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,6m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Cerramic 120x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,944m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Cerramic 300x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật76,86m2
25Ốp gạch nung đỏ bồn hoa 6x24cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
26Ốp đá chẻTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật31,59m2
27SX cửa đi khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật29,12m2
28SX cửa sổ khung sắt (kể cả hoa sắt) chưa kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,84m2
29SX cửa đi khung nhôm xingfa kính mờ 8lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,32m2
30SX khung sắt bảo vệ cửa sổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,84m2
31SXLD vách ngăn chậu tiểu pano nhôm xingfaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật59,36m2
33CCLD kính trắng 5lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,88m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật47,96m2
35CCLD ổ khoá cửa điTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
36Gia công vì kèo thép hình tráng kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
38Bulon đk18_l=500mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Bulon đk14_l=350mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
40Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,068tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,068tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,781100m2
43Đóng trần tôn lạnhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,389100m2
44Chỉ trần nhựa dày 5cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật218,4md
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,604100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,337100m2
T ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật300m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật160m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật300m
15Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20hộp
16Tủ điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
U BÌNH PCCC
1Bình CO2 5kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Bình bột CO2 5kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Bảng Tiêu lệch PCCCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
V CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại có chân)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
15Lắp đặt Co PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Lắp đặt Tê PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
17Lắp đặt Co PVC D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Lắp đặt Tê PVC D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt Co PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt Tê PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt Co PVC D114Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Tê PVC D114Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt van ren, đường kính 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
W HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THĂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,246100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,79m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,312m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,527m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,235m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật108,45m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,04m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
12CCLD ống cống Þ1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
X SÂN NỀN TRƯỚC NHÀ XE VÀ KHO
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,464m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,98m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,583100m3
4Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật205,711m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,96m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,96m2
7Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,777m3
8Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật39,246m3
9Cắt ron CK 5x5mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật197,77m2
10Xoa mặt sânTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật197,77m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.892.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw1
2 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
4 Máy trộn vữa > 150 lít Máy trộn vữa > 150 lít1
5 Máy cắt gạch đá > 1.7KW Máy cắt gạch đá > 1.7KW2
6 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
7 Máy khoan đứng> 4.5KW Máy khoan đứng> 4.5KW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay >2kw Máy khoan bê tông cầm tay >2kw1
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
10 Máy phát điện Máy phát điện1
11 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
12 Máy bơm nước ≥ 2 HP Máy bơm nước ≥ 2 HP1
13 Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ) Giàn giáo thép (02 khung chân/bộ)30
14 Ván khuôn (m2) Ván khuôn (m2)150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->