Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn thực hiện phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu Quốc gia về khiếu nại tố cáo của Thanh tra tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn thực hiện phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu Quốc gia về khiếu nại tố cáo của Thanh tra tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139662 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 08:35:00 đến ngày 2021-11-29 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 204,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là204.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 61.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức tập huấn phần mềm hoặc đào tạo chuyển giao công nghệ phần mềm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 429.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Trong đó: có ít nhất 01 người có chứng nhận Nghiệp vụ giảng viên và 01 người có bằng Đại học chuyên ngành An toàn Thông tin.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức các lớp tập huấn thực hiện phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu Quốc gia về khiếu nại tố cáo của Thanh tra tỉnh Tổ chức các lớp tập huấn thực hiện phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu Quốc gia về khiếu nại tố cáo của Thanh tra tỉnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh kết quả hoạt động tài chính và doanh thu: Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 và các tài liệu hợp pháp khác (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động. - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Lưu ý: Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thanh tra tỉnh Tuyên Quang; Số 158, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân,Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang; điện thoại: 02073822475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thanh tra tỉnh Tuyên Quang; Số 158, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân,Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073822457. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.822.348 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên chính (01 người) (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Giờ | 24 | Tấp huấn trên địa bàn thành phố Tuyên Quang |
| 2 | Trợ giảng (2 người) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Giờ | 48 | Tấp huấn trên địa bàn thành phố Tuyên Quang |
| 3 | Chi tiền ăn cho giảng viên chính, trợ giảng (2 người) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 9 | Tấp huấn trên địa bàn thành phố Tuyên Quang |
| 4 | Thuê hội trường (Bao gồm cả tiền điện và có tăng âm, loa đài thông thường; trang trí khánh tiết như: Ma két, băng dôn, khẩu hiệu, hoa và tiền thuê máy chiếu. | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | Tấp huấn trên địa bàn thành phố Tuyên Quang |
| 5 | Thuê máy vi tính | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 75 | Tấp huấn trên địa bàn thành phố Tuyên Quang |
| 6 | Chi phí cài đặt máy tính (Cài phần mềm và tạo lập tài khoản…) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 75 | Tấp huấn trên địa bàn thành phố Tuyên Quang |
| 7 | Thuê 02 wifi + đường mạng Internet + Dây mạng kết nối | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 6 | Tấp huấn trên địa bàn thành phố Tuyên Quang |
| 8 | Nước uống | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 75 | Tấp huấn trên địa bàn thành phố Tuyên Quang |
| 9 | Chi văn phòng phẩm (Giấy, bút, clearbag), phô tô tài liệu | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 75 | Tấp huấn trên địa bàn thành phố Tuyên Quang |
| 10 | Chi quản lý lớp học, chi phí cho phục vụ khai giảng, bế giảng, chi phí tổ chức lớp học | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 3 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
| 11 | Giảng viên chính (01 người) (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Giờ | 104 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
| 12 | Trợ giảng (1 người) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Giờ | 208 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
| 13 | Chi tiền ăn cho giảng viên chính, trợ giảng (2 người) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 39 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
| 14 | Thuê hội trường (Bao gồm cả tiền điện và có tăng âm, loa đài thông thường; trang trí khánh tiết như: Ma két, băng dôn, khẩu hiệu, hoa và tiền thuê máy chiếu. | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 13 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
| 15 | Thuê máy vi tính | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 273 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
| 16 | Chi phí cài đặt máy tính (Cài phần mềm và tạo lập tài khoản…) | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 273 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
| 17 | Thuê 02 wifi + đường mạng Internet + Dây mạng kết nối | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 26 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
| 18 | Nước uống | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 273 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
| 19 | Chi văn phòng phẩm (Giấy, bút, clearbag), phô tô tài liệu | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Người | 273 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
| 20 | Chi quản lý lớp học, chi phí cho phục vụ khai giảng, bế giảng, chi phí tổ chức lớp học | Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Lớp | 13 | Tấp huấn trên địa bàn các huyện tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.04E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 61.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là204.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 61.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức tập huấn phần mềm hoặc đào tạo chuyển giao công nghệ phần mềm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 429.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin. Trong đó: có ít nhất 01 người có chứng nhận Nghiệp vụ giảng viên và 01 người có bằng Đại học chuyên ngành An toàn Thông tin.(Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ liên quan và hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi