Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ hoàn thiện công nghệ sản xuất bộ kít định lượng kháng nguyên chẩn đoán bệnh ung thư vú, buồng trứng và tinh hoàn.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200549473-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Hệ gen
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ hoàn thiện công nghệ sản xuất bộ kít định lượng kháng nguyên chẩn đoán bệnh ung thư vú, buồng trứng và tinh hoàn.
Số hiệu KHLCNT 20200312900
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 14:21:00 đến ngày 2020-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,261,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,615,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu trăm mười năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kháng thể Anti-human CA 125 của dê (100µg/lọ) MBS419340 7 lọ Loại hoạt động: người Host / Isotype: Dê / IgG Loại: kháng thể đơn dòng Anti-human CA 125 Conjugate: không có Trạng thái: dung dịch long
2 Kháng thể Anti-human CA 125 của chuột (200µg/lọ) MA5-11579 7 lọ Loại hoạt động: người Host / Isotype: Chuột / IgG1 Loại: kháng thể đơn dòng Anti-human CA 125 Conjugate: không có Trạng thái: dung dịch lỏng Đệm bảo quản: 0.09% sodium azide
3 Kháng thể Anti-human CA 125 của thỏ (200µg/lọ) MA5-32322 7 lọ Loại hoạt động: người Host / Isotype: thỏ / IgG1 Loại: kháng thể đơn dòng Anti-human CA 125 Clone: SN69-06 Immunogen: Human MUC16 aa 12250-12350 Conjugate: không có Trạng thái: dung dịch lỏng, 1 mg/mL Tinh sạch: Protein A Đệm bảo quản: TBS, pH 7.4, with 1% BSA, 40% Glycerol Chứa: 0.05% sodium azide
4 Kháng thể IgG HRP kháng chuột (200µg/lọ) A5278 6 lọ Cộng hợp: peroxidase conjugate Phân lớp: kháng thể đa dòng thứ cấp Nguồn gốc: thỏ Đặc tính miễn dịch: IgG chuột tinh sạch Ứng dụng ELISA trực tiếp: 1:10,000 antibody form: IgG của kháng huyết thanh Đặc hiệu với các protein IgA, IgG1, IgG2a, IgG2b, IgG3 và IgM của chuột.
5 Kháng thể IgG HRP kháng thỏ (200µg/lọ) A0545 6 lọ Cộng hợp: peroxidase conjugate Phân lớp: kháng thể đa dòng thứ cấp Nguồn gốc: chuột Loại kháng thể: kháng thể phân lập ái lực Ứng dụng: direct ELISA, western, blotimmunohistochemistry Đặc hiệu: IgG Thỏ, không phản ứng IgG người
6 Kháng thể biotinylated IgG kháng chuột (200µg/lọ) 13-4013-85 3 lọ Ứng dụng: ELISA, Flow Cytometry (Flow), Immunohistochemistry (IHC), Western Blot (WB), Immunofluorescence (IF) Loài hoạt động: Chuột Vật chủ/Isotype: Rat / IgG Nhóm: Kháng thể đơn dòng, thứ cấp Cộng hợp: Biotin Nồng độ: 0.5 mg/mL Tính sạch: sắc ký ái lực Đệm bảo quản: 0.09% sodium azide Đích: IgG Antibody Form: Toàn Antibody
7 Kháng thể biotinylated IgG kháng thỏ (200µg/lọ) 31820 3 lọ Ứng dụng: ICC, IF, IHC, ISH, WB, IHC (P) Loài hoạt động: Thỏ Vật chủ/ Isotype: Goat / IgG Phân lớp: kháng thể đa dòng thứ cấp Cộng hợp: Biotin Nồng độ: 1.5 mg/mL Tinh sạch: sắc ký ái lực Đệm lưu trữ: PBS, pH 7.8, with 3mg/mL BSA Chứa: 0.08% sodium azide Đích: IgG
8 Human CA15-3 ELISA kit (96 phản ứng/ kít) ab108633 7 kit ELISA kit phát hiện kháng nguyên ung thư ở người CA15-3 Phương pháp phát hiện: Colorimetric Loại mẫu: huyết thanh Độ nhạy: >= 5 U/ml Giới hạn phát hiện: 5 U/ml - 240 U/ml
9 Streptavidin protein (HRP) (500µg/lọ) 21127 4 lọ Streptavidin - protein liên kết biotin - tái tổ hợp có khối lượng 53.000 dalton và pI gần như trung tính Dye: HRP (Horseradish Peroxidase) Khuyến cáo sử dụng: ELISA (0.1 µg/mL), immunohistochemistry (1-10 µg/mL), và western blot (2 µg/mL)
10 Avidin protein (HRP) (500µg/lọ) 31001 6 lọ Protein neutrAvidin là avidin tự nhiên khử từ lòng trắng trứng. Loại bỏ carbohydrate dư thừa tạo ra một loại protein có điểm đẳng điện trung tính Ứng dụng: Western blot, ELISA và IHC yêu cầu các đầu dò gắn biotin Label/Dye: HRP (Horseradish Peroxidase) Đích: biotin
11 Albumin bovine serum (100µg/lọ) 11920.02 2 lọ Mẫu tham chiếu chất lượng cao để định lượng và làm đối chứng cho các xét nghiệm protein Nồng độ: 2 mg/mL
12 Fetal Bovine Serum (500ml/lọ) F2442 4 lọ Huyết thanh bào thai bò Đạt tiêu chuẩn GMP Đã lọc khử trùng Hemoglobin, ≤20 mg/dL Nội độc tố: ≤ 10 EU/ml Bất hoạt nhiệt. Phù hợp cho nuôi cấy tế bào, nuôi cấy hybrydoma Bảo quản -20ᵒC
13 Sodium Caseinate ( 100g/lọ) 48647.01 4 lọ Độ tinh khiết ≥95% Fatty acids: ≤0.1%; free acid: ≤0.1% glucose: ≤0.5% lactose: ≤0.5%
14 Skim milk (100g/lọ) 42590.01 2 lọ Trạng thái: dạng bột. Độ hòa tan: 700 g/l (20 °C) Tỷ trọng: 500 kg/m3 pH: 6 - 7 Chất béo: ≤ 1.5 % Acid tự do: ≤ 2 % Ash (800 °C) ≤ 10 % Nước: ≤ 5.0 % Phù hợp sử dụng cho vi sinh. Bảo quản: 5°C - 25°C.
15 TMB Substrate Reagent Set (200ml/sét/2 lọ) 34021 26 sét Dung dịch phát hiện hoạt động peroxidase horseradish (HRP), tạo ra một màu xanh dương (Amax = 370nm và 652nm) chuyển thành màu vàng (Amax = 450nm) khi bổ sung dung dịch dừng axit sulfuric hoặc phosphoric. Phương pháp phát hiện: Colorimetric Phản ứng TMB dừng với dung dịch H2SO4 2M (màu vàng), và đọc ở 450 nm
16 PBS (500ml/lọ) 42595.01 120 lọ Đóng gói: 500 ml pH: 7.2 - 7.6 Nồng độ các thành phần: NaCl 0.138 M; KCl - 0.0027 M
17 TBS (500ml/lọ) 42596.01 45 lọ Buffer dùng cho western blot và ELISA Khả năng tương thích rộng với một loạt các kháng thể, kháng thể cộng hợp và xét nghiệm protein khác Đóng gói: 500 ml pH: 7.2 - 7.6
18 Tween-20 (200ml/lọ) 37470.01 2 lọ Nhiệt độ sôi >100 °C Tỷ trọng: 1.1 g/cm3 (25 °C) pH: 6 - 8 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Áp suất hơi
19 Đĩa ELISA 96 giếng (100 đĩa/ thùng) M9410 6 Thùng Chất liệu: polystyren Kích thước đĩa: 128 mm × 86 mm Diện tích bề mặt: 2.7 cm2 Thể tích giếng: 400 μL Thể tích làm việc: 350 μL
20 Nước cất đã lọc DNAse/ Rnase (500ml/Lọ) 10977015 4 Lọ Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử. Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm. Không chứa Dnase/Rnase/Protease.
21 Sodium hydroxide (100g/lọ) 106469 3 lọ Độ tinh khiết > 99% Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0001 % Silicate (SiO₂) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng ≤ 0.002 % Al (Aluminium) ≤ 0.0002 % Ca (Calcium) ≤ 0.0005 % Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 % Cu (Copper) ≤ 0.00005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 %
22 Sodium chloride (100g/lọ) 106404 3 lọ Độ tinh khiết > 99.5% Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.00004 % Ca (Calcium) ≤ 0.002 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %
23 Ethanol (1000ml/lọ) 100983 12 lọ Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm
24 Cồn sát khuẩn (1000ml/lọ) 300 Lít Độ tinh khiết ~ 96% Trạng thái: dạng lỏng Tạp chất: ≤0.001% CH3CHO; 0.001% HCHO; ≤0,001% CH3COCH3; ≤0,2% CH3OH Điểm sôi: 78°C Điểm nóng chảy: −114°C Mật độ 0,789 g/mL ở 25°C Cation ≤0.5 mg/kg
25 Nước cất 2 lần vô trùng 3.000 Lít Trạng thái: dung dịch trong suốt Đã vô trùng Không lẫn các tác nhân sinh học, kim loại nặng
26 Đá khô giữ lạnh 300 Kg Trạng thái: rắn, màu trắng Bay hơi nhanh Không lẫn tạp chất, bụi bẩn, kim loại
27 Túi đựng rác y tế 89 Kg Túi đựng rác dùng cho y tế Sạch sẽ, không mang mầm bệnh lây nhiễm
28 Giấy vệ sinh vô trùng 300 Cuộn Giấy vệ sinh vô trùng, dùng cho y tế Sạch sẽ, không bụi
29 Pipet nhựa vô trùng 10 ml (25 cái/ túi) 4101 25 Túi Chất liệu: nhựa PP trung tính không phản ứng với hóa chất Trong suốt, có các vạch định mức chính xác ở thân pipet Vô trùng bằng tia gama Loại 1 - 10 ml
30 Ống Falcon 15 ml (25 cái/ túi) 352096 15 Túi Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống chắc chăn, đảm bảo độ kín cao khi nắp ống Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích, rõ ràng, dễ nhìn Có dải rộng màu nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
31 Ống Falcon 50 ml (25 cái/ túi) 352070 15 Túi Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống chắc chăn, đảm bảo độ kín cao khi nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích, rõ ràng, dễ nhìn Có dải rộng màu nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
32 Tube ly tâm 1.5ml (500 cái/ túi) 11510 21 Túi Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thể tích ống: 1.5 ml Thang chia cho từng 100ul Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
33 Tube ly tâm 2.0ml (500 cái/ túi) 12000 21 Túi Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thang chia cho từng 100ul Thể tích ống: 2.0ml Giới hạn nhiệt độ: -90ºC - 121ºC Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
34 Lọ nhựa 5 ml Đóng gói: 500 cái/túi 342002-9025 6 Túi Lọ nhựa HDPE vô trùng Vật liệu nhựa HDPE có tỷ trọng cao, trong suốt Thang chia định mức rõ ràng Vùng nhám đục ghi thông tin lọ Thể tích: 5ml
35 Lọ nhựa 2 ml Đóng gói: 500 cái/túi 10543611 9 Túi Lọ nhựa HDPE vô trùng Vật liệu nhựa HDPE có tỷ trọng cao, trong suốt Thang chia định mức rõ ràng Vùng nhám đục ghi thông tin lọ Thể tích: 2ml
36 Lọ nhựa 0.5 ml Đóng gói: 500 cái/túi 342800-0005 9 Túi Lọ nhựa HDPE vô trùng Vật liệu nhựa HDPE có tỷ trọng cao, trong suốt Thang chia định mức rõ ràng Vùng nhám đục ghi thông tin lọ Thể tích: 0.5ml
37 Hộp nhựa 15x10 cm 450 Cái Hộp nhựa PP vô trùng Kích thước: 15x10 cm
38 Lọ nhựa 10 ml Đóng gói: 500 cái/túi 342002-9050 3 Túi Lọ nhựa HDPE vô trùng Vật liệu nhựa HDPE có tỷ trọng cao, trong suốt Thang chia định mức rõ ràng Vùng nhám đục ghi thông tin lọ Thể tích: 10ml
39 Khay giữ lạnh 4℃ Giữ mẫu lạnh tới 4℃ BCS-138 3 Cái Duy trì nhiệt độ mẫu thông qua việc tiếp xúc trực tiếp với nước đá, đá khô, nước, nitơ lỏng hoặc các nguồn nhiệt khác ở các phòng thí nghiệm thông thường. Có thể giữ mẫu lạnh cả ngày mà không cần dùng đá lạnh. 30 vị trí phù hợp cho ống 1.5 - 2.0 ml. Xuất xư: USA Kích thước (L x W x H): 12.0x10.2x3.8cm/4.7x4.0x1.5cm
40 Khay giữ lạnh -20℃ Giữ mẫu lạnh tới -30℃ BCS-557 3 Cái Trọng lượng: 3.50 lbs Kích thước: 16.2 x 12.0 x 8.2 cm / 6.4 x 4.8 x 3.2 in Gọn, nhẹ, sử dụng thuận tiện. Được thiết kế với 3 chức năng: làm mát (0.5 to 4°C), đông lạnh (-20 to 0°C) và dry ice (-78°C) Phù hợp với tubes 2.0 mLvà 6 dãy stripwells PCR.
41 Găng tay cao su 30 Hộp Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột. Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng.
42 Typ 1 ml (1000 cái/hộp) 4330 6 Hộp Đầu côn 1000ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 100-1000µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
43 Typ 0,2ml (1000 cái/hộp) 4220 12 Hộp Đầu côn 200ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 10-200µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
44 Typ 0,01ml (1000 cái/hộp) 4110 6 Hộp Đầu côn 10ul Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức Giới hạn thể tích: 0.1-10µl Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->